1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DOWNLOAD FILE ĐỀ TOÁN PDF

14 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 303,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?. A.A[r]

Trang 1

ĐỀ THAM KHẢO

(Đề thi có 6 trang)

KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG

NĂM HỌC 2021 Bài thi: TOÁN

Mã đề thi BT3

Câu 1 Có bao nhiêu cách chọn ra 4 học sinh từ một nhóm có 7 học sinh?

A C4

Câu 2 Cho cấp số cộng (un) với u1 = 3 và u2 = 9 Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

Câu 3 Cho hàm số f (x) có bảng biến thiên:

x

y0

y

+∞

−2

2

−∞

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng:

A (−∞; −1) B (−1; 3) C (−2; 2) D (3; +∞)

Câu 4 Thể tích của khối hình hộp chữ nhật có các cạnh lần lượt là a, 2a, 3a bằng

Câu 5 Số cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là

A A2

7

Câu 6 Tính tích phân I =

Z 0

−1

(2x + 1) dx

Câu 7 Cho hàm số y = f (x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

x

y0

y

−∞

0

−4

+∞

Giá trị cực tiểu của hàm số là

Câu 8 Cho

Z 1 0

f (x) dx = 3,

Z 1 0

g (x) dx = −2 Tính giá trị của biểu thức I =

Z 1 0

[2f (x) − 3g (x)]dx

Trang 1/6 Mã đề BT3

Trang 2

Câu 9 Tính thể tích của khối nón có chiều cao bằng 4 và độ dài đường sinh bằng 5 là

Câu 10 Cho hai số phức z1 = 2 − 3i và z2 = 1 − i Tính z = z1+ z2

A z1+ z2 = 4 − 3i B z1+ z2 = 3 + 4i C z1+ z2 = 4 + 3i D z1+ z2 = 3 − 4i

Câu 11 Nghiệm của phương trình 22x−1 = 8 là

A x = 5

3 2

Câu 12 Cho số phức z có điểm biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ Oxy là điểm M (3; −5) Số phức liên hợp z của z là

A z = 5 + 3i B z = −5 + 3i C z = 3 + 5i D z = 3 − 5i

Câu 13 Số phức nghịch đảo của số phức z = 1 + 3i là

10(1 + 3i) B.

1

10(1 − 3i) C.

1

10(1 + 3i) D. 1 − 3i

Câu 14 Biết F (x) là một nguyên hàm của f (x) = 1

x + 1 và F (0) = 2 thì F (1) bằng.

Câu 15 Cho số phức z thỏa mãn z (1 + i) = 3 − 5i Môđun của z bằng

A |z| =√17 B |z| = 4 C |z| = 16 D |z| = 17

Câu 16 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f0(x) = 27 + cos x và f (0) = 2019 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A f (x) = 27x − sin x − 2019 B f (x) = 27x + sin x + 1991

C f (x) = 27x + sin x + 2019 D f (x) = 27x − sin x + 2019

Câu 17 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A (1; 3; 5) , B (2; 0; 1) , C (0; 9; 0) Trọng tâm G của tam giác ABC có tọa độ là

A G (1; 5; 2) B G (3; 12; 6) C G (1; 0; 5) D G (1; 4; 2)

Câu 18 Đồ thị hàm số y = −x

4

2 + x

2 cắt trục hoành tại bao nhiêu điểm?

Câu 19 Giao điểm I của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 2x − 3

x + 4 là

A I (2; 4) B I (4; 2) C I (2; −4) D I (−4; 2)

Câu 20

Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên?

A y = x4− 2x3+ 3 B y = x3− 3x2+ 3

C y = −x3+ 3x2 + 3 D y = −x4+ 2x3+ 3

x

y

O

Câu 21 Với a và b là hai số thực dương tùy ý và a 6= 1, log√

a(a2b) bằng

A 4 + 1

2logab B. 1 +

1

2logab C. 1 + 2logab D. 4 + 2logab

Trang 2/6 Mã đề BT3

Trang 3

Câu 22 Một hình trụ có bán kính đáy r = 5cm, chiều cao h = 7cm Diện tích xung quanh của hình trụ này là:

A 70π cm2 B 70

3 π cm

3π cm

2 D 35π cm2

Câu 23 Biết giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = x

3

3 + 2x

2 + 3x − 4 trên [−4; 0] lần lượt là M và m Giá trị của M + m bằng

3

Câu 24 Số nghiệm của phương trình log (x − 1)2 = 2 là

Câu 25 Biểu thức P = p3

x.√4

x (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ là

A P = x125 B P = x54 C P = x121 D P = x17

Câu 26 Trong không gian Oxyz, đường thẳng d : x − 1

2 =

y

1 =

z

3 đi qua điểm nào dưới đây

A (3; 1; 3) B (3; 2; 3) C (3; 1; 2) D (2; 1; 3)

Câu 27 Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2− 2x − 3 = 0 Bán kính của mặt cầu bằng

Câu 28 Đạo hàm của hàm số y = 3x+1 là

A y0 = 3

x+1

x+1 ln 3

1 + x C. y

0 = (1 + x) 3x D y0 = 3x+1ln 3

Câu 29 Cho hàm số f (x) liên tục trên R, bảng xét dấu của f0(x) như sau:

x

f0(x)

Hàm số có bao nhiêu điểm cực tiểu

Câu 30 Tập nghiệm S của bất phương trình 51−2x > 1

125 là:

A S = (0; 2) B S = (−∞; −3) C S = (−∞; 2) D S = (2; +∞)

Câu 31 Trong không gian tọa độ Oxyz, mặt phẳng chứa trục Oz và đi qua điểm I (1; 2; 3) có phương trình là

A x − 1 = 0 B y − 2 = 0 C z − 3 = 0 D 2x − y = 0

Câu 32 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A (1; 2; 2), B (3; −2; 0) Một vectơ chỉ phương của đường thẳng AB là

A #»u = (2; −4; 2) B. #»u = (−1; 2; 1) C. #»u = (2; 4; −2) D. #»u = (1; 2; −1)

Câu 33 Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua điểm A (1; 2; 0) và vuông góc với mặt phẳng (P ) : 2x + y − 3z − 5 = 0 là

A

x = 3 + 2t

y = 3 + t

z = 3 − 3t

B

x = 1 + 2t

y = 2 − t

z = −3t

C

x = 1 + 2t

y = 2 + t

z = 3t

D

x = 3 + 2t

y = 3 + t

z = −3 − 3t Trang 3/6 Mã đề BT3

Trang 4

Câu 34 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A (1; 2; 3) và B (3; 2; 1) Phương trình mặt cầu đường kính AB là

A (x − 1)2+ y2+ (z − 1)2 = 4 B x2+ y2+ z2 = 2

C (x − 2)2+ (y − 2)2+ (z − 2)2 = 2 D (x − 2)2+ (y − 2)2+ (z − 2)2 = 4

Câu 35 Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?

A y = x2− 2x B y =√

x C y = 2x − 1

x + 1 D. y = 2x − cos 2x − 5

Câu 36

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) , SA = 2a, tam

giác ABC vuông tại B, AB = a√

3 và BC = a (minh họa như hình vẽ bên)

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng

S

B

Câu 37 Cho tập hợp S = {1; 2; 3; ; 17} gồm 17 số nguyên dương đầu tiên Chọn ngẫu nhiên một tập con có 3 phần tử của tập hợp S Xác suất để tập hợp được chọn có tổng các phần tử chia hết cho

3 bằng

23

9

9 34

Câu 38

Hình lăng trụ ABC.A0B0C0 có đáy ABC là tam giác vuông tại A Biết

AB = a, AC = 2a Hình chiếu vuông góc của A0 lên mặt phẳng (ABC) là

điểm I thuộc cạnh BC Tính khoảng cách từ A tới mặt phẳng (A0BC)

A

3

1

2√ 5

2

3a

B0

B

I

A0

A

C0

C

Câu 39 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O, AB = a,∠BAD = 600, SO⊥(ABCD)

và mặt phẳng (SCD) tạo với đáy một góc 600 Tính thế tích khối chóp S.ABCD

A

3a3

√ 3a3

√ 3a3

√ 3a3

12

Trang 4/6 Mã đề BT3

Trang 5

Câu 40.

Cho hàm số y = f (x) có đạo hàm f0(x) Đồ thị của hàm số y = f0(x) như

hình vẽ Giá trị lớn nhất của hàm số g (x) = f (3x) + 9x trên đoạn



−1

3;

1 3



A f (0) B f (1) + 2 C f (1) D f 1

3



x

y

O

−1

−3

2 1

Câu 41 Cho hàm số f (x) thỏa mãn f (1) = 3 và f (x) + xf0(x) = 4x + 1 với mọi x > 0 Tính

f (2)

Câu 42 Cho số phức z = a + bi (a, b ∈ R) thỏa mãn |z − 3| = |z − 1| và (z + 2) (z − i) là số thực Tính a + b

Câu 43 Cho hàm số y = f (x) =

( 3x2 khi 0 ≤ x ≤ 1

4 − x khi 1 ≤ x ≤ 2 Tính

Z e2−1

0

f [ln (x + 1)]

x + 1 dx.

A 7

5

3

Câu 44 Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (1; −1; 2), hai đường thẳng d1 :

x = t

y = 1 − t

z = −1

và d2 :

x + 1

2 =

y − 1

1 =

z + 2

1 Đường thẳng ∆ đi qua M và cắt cả hai đường thẳng d1, d2 có véc tơ chỉ phương là # »u∆(1; a; b) Tính a + b

A a + b = 1 B a + b = −1 C a + b = −2 D a + b = 2

Câu 45 Có bao nhiêu số nguyên dương y để tập nghiệm của bất phương trình

 log2x −√

2(log2x − y) < 0 chứa tối đa 1000 số nguyên

Câu 46 Cho số phức z1, z2 thỏa mãn |z1| = 12 và |z2− 3 − 4i| = 5 Giá trị nhỏ nhất của |z1− z2| là:

Trang 5/6 Mã đề BT3

Trang 6

Câu 47.

Cho hàm số bậc ba y = f (x) có đồ thị như hình vẽ, biết f (x)

đạt cực tiểu tại điểm x = 1 và thỏa mãn [f (x) + 1] và [f (x) − 1]

lần lượt chia hết cho (x − 1)2 và (x + 1)2 Gọi S1, S2 lần lượt là

diện tích như trong hình bên Tính 2S2+ 8S1

19

x

y

O

1

f (1)

S 1

S 2

Câu 48 Có bao nhiêu cặp số nguyên (x, y) với 1 ≤ x ≤ 2020 thỏa mãn x (2y+ y − 1) = 2 − log2xx

Câu 49

Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R có f (0) = 1 và đồ thị hàm số

y = f0(x) như hình vẽ bên Hàm số y = |f (3x) − 9x3− 1| đồng biến

trên khoảng nào dưới đây?

A (0; 2) B (−∞; 0) C  1

3; +∞



D

 0;2 3



x

y

4

1 1

Câu 50 Một người thợ có một khối đá hình trụ Kẻ hai đường kính M N, P Q của hai đáy sao cho

M N ⊥P Q Người thợ đó cắt khối đá theo các mặt cắt đi qua 3 trong 4 điểm M, N, P, Q để thu được khối đá có hình tứ diệnM N P Q Biết rằng M N = 60 cm và thể tích khối tứ diện M N P Q bằng 36dm3 Tìm thể tích của lượng đá bị cắt bỏ (làm tròn kết quả đến 1 chữ số thập phân)

A 143,6dm3 B 113,6dm3 C 123,6dm3 D 133, 6dm3

HẾT

-Trang 6/6 Mã đề BT3

Trang 7

7 ĐÁP CHI TIẾT MÃ ĐỀ BT3

Câu 1 Mỗi bộ 4 học sinh từ nhóm 7 học sinh là một tổ hợp chập 4 của 7 học sinh

Vậy số tổ hợp chập 4 của 7 là C4

7

Chọn đáp án A

Câu 2 Ta có: d = u2− u1 = 6

Chọn đáp án A

Câu 3 Dựa vào BBT ta thấy hàm số y = f (x) đồng biến trên (−1; 3)

Chọn đáp án B

Câu 4 V = a.2a.3a = 6a3 (đvtt)

Chọn đáp án D

Câu 5 Mỗi cách chọn 2 học sinh từ 7 học sinh là một tổ hợp chập 2 của 7 phần tử

Số cách chọn 2 học sinh của 7 học sinh là C2

7

Chọn đáp án D

Câu 6 I =

Z 0

−1

(2x + 1) dx = x2+ x

0

−1 = 0 − 0 = 0 Chọn đáp án D

Câu 7 Dựa vào BBT ta thấy giá trị cực tiểu của hàm số là −4

Chọn đáp án D

Câu 8 Ta có: I =

Z 1 0

[2f (x) − 3g (x)]dx = 2

Z 1 0

f (x) dx − 3

Z 1 0

g (x) dx = 2.3 − 3 (−2) = 12 Chọn đáp án B

Câu 9 Bán kính đường tròn đáy của khối nón là r =√

l2− h2 = 3

Vậy thể tích của khối nón là V = 1

3πr

2h = 12π

Chọn đáp án B

Câu 10 Ta có: z1+ z2 = 3 − 4i

Chọn đáp án D

Câu 11 Ta có: 22x−1= 8 ⇔ 2x − 1 = 3 ⇔ x = 2

Chọn đáp án C

Câu 12 M (3; −5) là điểm biểu diễn của số phức z = 3 − 5i

Số phức liên hợp z của z là z = 3 + 5i

Chọn đáp án C

Câu 13

Chọn đáp án B

Câu 14 F (x) =

Z 1

x + 1dx = ln |x + 1| + C mà F (0) = 2 nên F (x) = ln |x + 1| + 2.

Do đó F (1) = 2 + ln 2

Chọn đáp án A

Trang 8

Câu 15 Ta có: z (1 + i) = 3 − 5i ⇔ z = 3 − 5i

1 + i = −1 − 4i ⇒ |z| =

q (−1)2+ (−4)2 =√

17 Chọn đáp án A

Câu 16 f0(x) = 27 + cos x ⇒

Z

f0(x) dx =

Z (27 + cos x) dx ⇒ f (x) = 27x + sin x + C

Mà f (0) = 2019 ⇒ 27.0 + sin 0 + C = 2019 ⇔ C = 2019 ⇒ f (x) = 27x + sin x + 2019

Chọn đáp án C

Câu 17 Theo công thức tọa độ trọng tâm ta có

xG= xA+ xB+ xC

1 + 2 + 0

3 = 1

yG = yA+ yB+ yC

3 + 0 + 9

3 = 4

zG= zA+ zB+ zC

5 + 1 + 0

3 = 2

⇒ G (1; 4; 2)

Chọn đáp án D

Câu 18 Xét phương trình −x

4

2 + x

2 = 0 ⇔ x

4− 2x2− 3 = 0 ⇔ (x2+ 1) (x2− 3) = 0

"

x2+ 1 = 0

x2− 3 = 0 ⇔

x2 = −1 (V N )

x =√ 3

x = −√

3 Vậy đồ thị hàm số y = −x

4

2 + x

2 cắt trục hoành tại hai điểm.

Chọn đáp án A

Câu 19 Đồ thị hàm số y = 2x − 3

x + 4 có TCN y = 2 và TCĐ x = −4 Vậy tọa độ điểm I là giao điểm của hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số y = 2x − 3

x + 4 là: I (−4; 2) Chọn đáp án D

Câu 20 Đồ thị dạng bậc ba hệ số a > 0 nên đường cong là đồ thị hàm số y = x3− 3x2+ 3

Chọn đáp án B

Câu 21 Ta có log√

a(a2b) = 2loga(a2b) = 2 [logaa2+ logab] = 2(2 + logab) = 4 + 2logab Chọn đáp án D

Câu 22 Sxq = 2πrh = 70π (cm2)

Chọn đáp án A

Câu 23 Hàm số y = x

3

3 + 2x

2 + 3x − 4 xác định và liên tục trên [−4; 0] y0 = x2 + 4x + 3 ,

y0 = 0 ⇔

"

x = −1 (n)

x = −3 (n) f (0) = −4 , f (−1) = −

16

3 , f (−3) = −4 , f (−4) = −

16

3 Vậy M = −4 ,

m = −16

3 nên M + m = −

28

3 . Chọn đáp án C

Câu 24 Ta có log (x − 1)2 = 2 = log 102 ⇔ (x − 1)2 = 100 ⇔

"

x = 11

x = −9 Chọn đáp án D

Trang 9

Câu 25 Ta có P =

 x.x14

1 3

=



x54

1 3

= x125

Chọn đáp án A

Câu 26 Thế vào các điểm vào ta thấy (3; 1; 3) thỏa

Chọn đáp án A

Câu 27 Mặt cầu (S) : x2+ y2+ z2 − 2x − 3 = 0 có a = 1; b = 0; c = 0; d = −3

⇒ R =p12+ 02+ 02− (−3) = 2

Chọn đáp án B

Câu 28 Ta có: y0 = (3x+1)0 = 3x+1ln 3

Chọn đáp án D

Câu 29 Nhận thấy y0 đổi dấu từ − sang + 2 lần ⇒ Hàm số có 2 điểm cực tiểu

Chọn đáp án B

Câu 30 51−2x > 5−3 ⇒ 1 − 2x > −3 ⇒ x < 2

Chọn đáp án C

Câu 31 Mặt phẳng chứa trục Oz nên mặt phẳng cần tìm có 1 VTCP là #»

k = (0; 1; 1)

⇒ #»

k ⊥ #»n với #»n là VTPT của mặt phẳng cần tìm

* Ta thấy mặt phẳng 2x − y = 0 có #»n = (2; −1; 0) ⇒ #»n #»

k = 2.0 + (−1) 0 + 0.1 = 0 Thay tọa độ điểm I (1; 2; 3) vào phương trình ta được: 2.1 − 2 = 0 ⇒ thỏa mãn

Chọn đáp án D

Câu 32 Ta có: # »

AB = (2; −4; −2) = −2 (−1; 2; 1) Chọn đáp án B

Câu 33 Đường thẳng d đi qua điểm A (1; 2; 0) và nhận # »nP = (2; 1; −3) là một VTCP

⇒ d :

x = 1 + 2t

y = 2 + t

z = −3t

Với t = 1 thì ta được điểm M (3; 3; −3) Thay tọa độ điểm M (3; 3; −3) vào phương

trình đường thẳng ta được đường thẳng cần tìm

Chọn đáp án D

Câu 34 Tâm I (2; 2; 2) , R = AB

2 =

√ 2

Mặt cầu đường kính AB: (x − 2)2+ (y − 2)2+ (z − 2)2 = 2

Chọn đáp án C

Câu 35 Hàm số y = 2x − cos 2x − 5 vì y0 = 2 + sin 2x ≥

Chọn đáp án D

Câu 36 Ta có SA⊥ (ABC) nên AC là hình chiếu của SC lên mặt phẳng (ABC)

Do đó (SC, (ABC)) = (SC, AC) = [SCA

Tam giác ABC vuông tại B, AB = a√

3 và BC = a nên AC =√

AB2+ BC2 =√

4a2 = 2a

Do đó tam giác SAC vuông cân tại A nên [SCA = 45◦

Vậy (SC, (ABC)) = 45◦

Chọn đáp án D

Trang 10

Câu 37 Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử trong 17 phần tử của tập S có nΩ = C173 = 680 cách chọn Gọi A là biến cố: “Chọn ngẫu nhiên 3 phần tử của tập S sao cho tổng của 3 phần tử chia hết cho 3” Trong tập hợp S có 5 số chia hết cho 3 là {3; 6; 9; 12; 15}, có 6 số chia 3 dư 1 là {1; 4; 7; 10; 13; 16} và

có 6 số chia 3 dư 2 là {2; 5; 8; 11; 14; 17}

Giả sử số được chọn là a, b, c ⇒ (a + b + c) chia hết cho 3

TH1: Cả 3 số a, b, c đều chia hết cho 3 ⇒ Có C53 = 10 cách chọn

TH2: Cả 3 số a, b, c chia 3 dư 1 ⇒ Có C63 = 20 cách chọn

TH3: Cả 3 số a, b, c chia 3 dư 2 ⇒ Có C63 = 20 cách chọn

TH4: Trong 3 số a, b, c có 1 số chia hết cho 3, 1 số chia 3 dư 1, 1 số chia 3 dư 2 ⇒ Có 5.6.6 = 180 cách chọn

⇒ n (A) = 10 + 20 + 20 + 180 = 230 ⇒ P (A) = 230

680 =

23 68 Chọn đáp án B

Câu 38 Trong (ABC) kẻ AH⊥BC ta có

( AH⊥BC AH⊥A0I (A0I⊥ (ABC))

⇒ AH⊥ (A0BC) ⇒ d (A; (A0BC)) = AH

Xét tam giác vuông ABC có: AH = √ AB.AC

AB2+ AC2 = √ a.2a

a2+ 4a2 = 2

√ 5a 5 Chọn đáp án C

Câu 39

Kẻ OH⊥CD, (H ∈ CD)

Ta có:

(

CD⊥OH

CD⊥SO ⇒ CD⊥(SOH) ⇒ ∠ ((SCD) ; (ABCD)) = ∠SHO =

600

ABCD là hình thoi tâm O, ∠BAD = 600 ⇒ ∆BCD đều, OH =

1

2(B; CD) =

1

2.

a√ 3

2 =

a√ 3 4

∆SOH vuông tại O ⇒ SO = OH tan ∠H = a

√ 3

4 tan 60

4 Diện tích hình thoi ABCD: SABCD = 2SABC = 2.a

3

4 =

a2√ 3 2 Tính thế tích khối chóp S.ABCD: VS.ABCD = 1

3.SO.SABCD = 1

2.

3a

4 .

a2√

3

2 =

a3√ 3 8

S

A C

O B

D

Chọn đáp án C

Câu 40 Đặt t = 3x thì t ∈ [−1; 1] và ta đưa về xét g (t) = f (t) + 3t

Ta có g0(t) = f0(t) + 3 = 0 ⇔ f0(t) = −3 ⇔

t1 = −1

t2 = 0

t3 = 1

t4 = 2

Vẽ BBT cho g0(t) trên [−1; 1], ta thấy trong đoạn [−1; 1], hàm số g0(t) đổi dấu từ + sang − qua t2 = 0, vậy giá trị lớn nhất của hàm số là g (0) = f (0) + 0

Chọn đáp án A

Câu 41 f (x) + xf0(x) = 4x + 1 ⇔ (xf0(x))0 = 4x + 1

Lấy nguyên hàm hai vế theo x ta được xf (x) = 2x2+ x + C

Trang 11

Mà f (1) = 3 nên ta có 1.f (1) = 2.12+ 1 + C ⇔ 3 = 3 + C ⇒ C = 0

Từ đó xf (x) = 2x2 + x ⇒ f (x) = 2x + 1 (do x > 0)

Suy ra f (2) = 2.2 + 1 = 5

Chọn đáp án C

Câu 42 Ta có z = a + bi (a, b ∈ R)

*) |z − 3| = |z − 1| ⇔ |a − 3 + bi| = |a − 1 + bi|

q

(a − 3)2+ b2 =

q (a − 1)2+ b2 ⇔ (a − 3)2+ b2 = (a − 1)2+ b2

⇔ −4a + 8 = 0 ⇔ a = 2

*) (z + 2) (z − i) = (a + bi + 2) (a − bi − i) = [(a + 2) + bi] [a − (b + 1) i]

= a (a + 2) + b (b + 1) − (a + 2b + 2) i

(z + 2) (z − i) là số thực ⇔ a + 2b + 2 = 0

Thay a = 2 tìm được b = −2 Vậy a + b = 0

Chọn đáp án D

Câu 43 Đặt t = ln (x + 1) ⇒ dt = 1

x + 1dx Đổi cận

(

x2 = e2− 1 ⇒ t2 = ln (e2 − 1 + 1) = 2

x1 = 0 ⇒ t1 = ln (0 + 1) = 0

Ta có:

Z 2

0

f (t) dt =

Z 1 0

f (t) dt +

Z 2 1

f (t)dt =

Z 1 0

3x2dx +

Z 2 1

(4 − x) dx = 7

2 Chọn đáp án A

Câu 44 Gọi A (t; 1 − t; −1) , B (−1 + 2t0; 1 + t0; −2 + t0) là giao điểm của ∆ với d1, d2

Khi đó # »

M A = (t − 1; 2 − t; −3) ,# »

M B = (−2 + 2t0; 2 + t0; −4 + t0)

Ba điểm M, A, B cùng thuộc ∆ nên # »

M A = k# »

M B ⇔

t − 1 = k (−2 + 2t0)

2 − t = k (2 + t0)

− 3 = k (−4 + t0)

t = 0

kt0 = 1 3

k = 5 6

Do đó A (0; 1; −1) ⇒ # »

M A = (−1; 2; −3) ⇒ # »u∆= (1; −2; 3) là một VTCP của ∆

Hay a = −2, b = 3 ⇒ a + b = 1

Chọn đáp án A

Câu 45 TH1 Nếu y =√

2 /∈ Z TH2 Nếu y >√

2 ⇒ log2x −√

2 (log2x − y) ⇔ 2

2 < x < 2y Tập nghiệm của BPT chứa tối đa 1000 số nguyên {3; 4; ; 1002}

⇔ 2y ≤ 1003 ⇔ y ≤ log21003 ≈ 9, 97 ⇒ y ∈ {2; ; 9}

TH3 Nếu y <√

2 ⇒ y = 1 ⇒ log2x −√

2 (log2x − y) < 0 ⇔ 1 < log2x <√

2 ⇔ 2 < x < 2

2 Tập nghiệm không chứa số nguyên nào

Chọn đáp án A

Câu 46 Gọi z1 = x1 + y1i và z2 = x2 + y2i, trong đó x1, y1, x2, y2 ∈ R; đồng thời M1(x1; y1) và

M2(x2; y2) lần lượt là điểm biểu diễn các số phức z1, z2

Theo giả thiết, ta có:

(

x21 + y21 = 144 (x2− 3)2+ (y2− 4)2 = 25.

Do đó M1 thuộc đường tròn (C1) có tâm O (0; 0) và bán kính R1 = 12, M2 thuộc đường tròn (C2) có

... ∠SHO =

600

ABCD hình thoi tâm O, ∠BAD = 600 ⇒ ∆BCD đều, OH =

1

2(B; CD) =

1

2.

a√

2

Ngày đăng: 01/07/2021, 03:45

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w