2.2/Hướng dẫn học sinh tập chép: -Gọi HS nhìn bảng đọc bài thơ cần chép - Đọc thầm đoạn văn và tìm những tiếng các em thường viết sai: trắng, chen, xanh, mùi… -Giáo viên nhận xét.. 2.3/T[r]
Trang 1
TUẦN 23
( Từ ngày 28 / 01 đến ngày 01 /02 / 2013)
Thứ hai ngày 28 tháng 01 năm 2013
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thôngđịa phương.
- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định.
-Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
*GDKNS: - Kĩ năng an toàn khi đi bộ
2 Đạo đức 23 Đi bộ đúng quy định (T1)
3 Tiếng Việt 201 Bài 95 :oanh – oach
4 Tiếng Việt 202 Bài 95 :oanh – oach
5 Âm nhạc 23 Bài : Tập tầm vong, bầu trời xanh
3
29 - 01
1 Thể dục 23 Bài thể dục trò chơi vận động
2 Tiếng Việt 203 Bài 96 : oat - oăt
3 Tiếng Việt 204 Bài 96 : oat - oăt
4
30 – 01
1 Tiếng Việt 205 Bài 97: ôn tập
2 Tiếng Việt 206 Bài 97: ôn tập
4 Mĩ thuật 23 Xem tranh các con vật
5
31 - 01
2 Tiếng Việt 207 Bài 98: uê – uy
3 Tiếng Việt 208 Bài 98: uê – uy
4 Thủ công 23 Kẻ các đoạn thẳng cách đều
6
01 – 02
1 Tiếng Việt 209 Bài 99: uơ – uya
2 Tiếng Việt 210 Bài 99: uơ – uya
Trang 2- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định.
II Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Phân tích tranh bài tập 1.
*Kĩ năng an toàn khi đi bộ.
- Treo tranh phóng to BT1 lên bảng, hướng
dẫn HS phân tích lần lượt từng tranh ở BT1
*Tranh 1:
-Hai người đi bộ đang đi ở phần đường nào ?
-Khi đó đèn tín hiệu giao thông có màu gì ?
-Vậy ở thành phố, thị xã,… khi đi bộ qua
đường thì đi theo quy định gì ?
*Tranh 2:
+ Đường đi ở nông thôn trong tranh 2 có gì
khác so với đường ở thành phố ?
+ Các bạn đi theo ở phần đường nào ?
- Gọi HS trả lời lần lượt câu hỏi theo từng
tranh
- GV kết kuận theo từng tranh
HĐ2: Thảo luận bài tập 2.
*Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành
vi đi bộ không đúng quy định.
- Y/c các cặp HS quan sát từng tranh ở BT 2
và cho biết:
+ Những ai đi bộ đúng quy định, bạn nào
sai ? Vì sao ? Như thế có an toàn không ?
- Gọi HS trình bày kết quả
- GV kết luận theo từng tranh
HĐ3: Liên hệ thực tế.
- GV y/c HS tự liên hệ:
+ Hằng ngày các em thường đi bộ theo đường
nào ? Đi đâu ?
+ Hai bên đường có cây che bóng mát thì em
cần làm gì để bảo vệ các cây xanh đó ?
- Gọi 1 số HS tự liên hệ theo hướng dẫn trên
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi
- Đi theo đường kẻ vạch
- Đèn giao thông báo hiệu màu đỏ.-Đi theo vạch kẻ trắng
- Không có vạch dành cho người đi bộ
- Đi bên phải của đường
- HS trả lời và nhận xét
- HS nêu lại nội dung
- Quan sát tranh theo cặp
- 1số em trình bày kết quả
- HS nhận xét
- HS nêu lại nội dung
- HS tự liên hệ thực tế theo các câu hỏi
- HS liên hệ góp phần bảo vệ môi trường xanh sạch đẹp
- 1 số em trình bày
- Lắng nghe, thực hiện
Trang 3- Đọc được: oanh,oach,doanh trại, thu hoạch; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: oanh,oach,doanh trại, thu hoạch
- Luyện nói từ 2 - 4 Câu theo chủ đề: Nhà máy,cửa hàng,doanh trại
- GD HS tích cực học tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
-Vần oanh được tạo nên từ oa và nh
- So sánh oanh với oang
-Viết mẫu +Hướng dẫn
-Nhận xét và sửa lỗi cho HS
2.3/Dạy vần oach (tương tự)
-So sánh oach và oanh
Chúng em tích cực thu gom giấy,sắt vụn
- 2 HS lên viết : vỡ hoang, con hoẵng
- 3 HS lên đọc các câu ứng dụng
-HS đọc : CN- ĐT
- HS nhận diện vần-HS so sánh : giống bắt đầu bằng oan Khác oanh kết thúc h, oang bằng g
- HS đánh vần CN-N-ĐT-HS nhận xét
-Phân tích tiếng: d đứng trước,oanh đứng sau
-Theo dõi,đánh vần đọc trơn: CN-N-ĐT
-Viết bảng con
-Viết vào bảng con : oanh-doanh trại
-HS so sánh giống và khác nhau…
-2-3 HSđọc từ ngữ ứng dụng-HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cá nhân,cả lớp
-HS luyện đọc lại bài ở tiết 1-HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứngdụng
-Đọc câu ứng dụng : cá nhân, nhóm, cả lớp
-2-3HS đọc câu ứng dụng
Trang 4để làm kế hoạch nhỏ.
3.2/ Luyện viết:
-Thu vở chấm,nhận xét
3.3/ Luyện nói:
- Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói
- Y/c HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý:
+ Tranh vẽ cảnh gì ?
+ Nhà máy là nơi làm việc của ai ?
+ Hãy kể tên một số nhà máy mà em biết,
một số sản phẩm mà các cô, bác công nhân
trong nhà máy làm ra ?
+ Doanh trại là nơi làm việc của ai ?
- Gọi một số em nói trước lớp
- Tranh vẽ nhà máy, doanh trại
- Nhà máy là nơi làm của công nhân
- HS tự nêu tên một số nhà máy mà em biết
-Doanh trại là nơi làm việc của quân đội
- Đọc được: oat,oăt,hoạt hình, loắt choắt; từ và câu ứng dụng
- Viết được: oat,oăt,hoạt hình, loắt choắt
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình
- GD HS tích cực học tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Trang 5-Vần oat được tạo nên từ oa và t
- So sánh oat với oan
-Viết mẫu +Hướng dẫn
-Nhận xét và sửa lỗi cho HS
2.3/Dạy vần oăt (tương tự)
-So sánh oăt và oat
*Đọc từ ngữ ứng dụng
-Giải thích từ ngữ ứng dụng
TIẾT 2 3.Luyện tập:
- Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói
- Y/c HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý:
+ Các em đã xem những bộ phim hoạt hình
nào ?
+ Em biết những nhân vật nào trong phim ?
+ Em thấy những nhân vật trong phim hoạt
- HS đánh vần CN-N-ĐT-HS nhận xét
-Phân tích tiếng: h đứng trước,oat đứng sau, dấu nặng dưới a
-Theo dõi,đánh vần đọc trơn: ĐT
CN-N Viết bảng con-Viết vào bảng con : oat-hoạt hình-HS so sánh giống và khác nhau…-2-3 HSđọc từ ngữ ứng dụng-HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm,
cá nhân,cả lớp
-HS luyện đọc lại bài ở tiết 1-HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng : cá nhân, nhóm, cảlớp
Trang 6HĐ1: HDHS thực hiện các thao tác vẽ đoạn
thẳng có độ dài cho trước
Ví dụ: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 4cm thì
làm như sau:
- Đặt thước lên tờ giấy trắng, tay trái giữ thước, tay
phải cầm bút Chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm
1 điểm trùng với vạch 4
- Dùng bút nối điểm ở vạch 0 với điểm ở vạch 4
thẳng theo mép thước Nhấc thước ra, viết chữ A
lên điểm đầu, viết chữ B lên điểm cuối của đoạn
thẳng Ta đã vẽ được đoạn thẳng AB có độ dài là
cái in hoa để đặt tên cho đoạn thẳng
- Gọi HS lên bảng chữa bài
Bài 2: Gọi HS nêu y/c.
- HDHS đọc tóm tắt sau đó giải bài toán theo
Bài 3: Gọi HS nêu y/c.
- 1 HS chữa bài trên bảng
- HS làm bảng + nhận xét.
Bài 2:
- 2 em chữa bài trên bảng
- Giải bài toán theo tóm tắt
- 1 em chữa bài trên bảng:
Bài giải:
Cả hai đoạn thẳng dài là:
5 + 3 = 8 (cm) Đáp số: 8cm
Bài 3:
Trang 7- Gọi HS lên bảng vẽ.
- Nhận xét - Tuyên dương
3 Nhận xét, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài học
- Dặn HS về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài
- Vẽ đoạn thẳng AB dài 5cm, rồi vẽ đoạn thẳng BC dài 2 cm
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91đến bài 97
- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 91đến bài 97
- Nghe hiểu và kể một đoạn theo truyện tranh: Chú gà trống khôn ngoan
- GV viết mẫu +Hướng dẫn
- Chỉnh sửa chữ viết cho HS
* Đọc từ ngữ ứng dụng
Khoa học,ngoan ngoãn,khai hoang
- Chỉnh sửa phát âm và giải thích về các
- Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đọc câu ứng dụng:
- GV giới thiệu câu
-HS đọc các từ ngữ ứng dụng, câu ứngdụng bài oat-oăt
- HS nhắc lại
- Lên bảng đọc và chỉ các chữ vừa họctrong tuần
- Đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc vớichữ ở dòng ngang của bảng ôn
- HS viết bảng con: ngoan ngoãn,khai hoang
- HS tự đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm, cánhân, cả lớp
-HS lên gạch chân tiếng,từ chứa vần mới-HS đọc: CN -N - ĐT
- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn
và các từ ngữ ứng dụng
- HS thảo luận nhóm và nêu các nhận xét
về nội dung bức tranh
Trang 8- GV chỉnh sửa phát âm, khuyên khích
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
- Đại diện 2 nhóm thi kể ,nhóm khác nhậnxét bổ sung
-HS nêu lại kết luận
- Tìm tiếng,từ chứa vần mới ôn
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống.
- HD học sinh tính nhẩm và ghi kết quả cuối
cùng
- Cho HS tự làm rồi chữa bài
- Gọi 2 em chữa bài
Trang 9HĐ3 Củng có về giải bài toán có lời văn.
Bài 3: Giải bài toán.
- HDHS nêu bài toán, tự tóm tắt, tự trình bày
- 2 em lên bảng điền vào ô trống
- VD : 13+1 =14 điền 14 ( các bài tiếp theo tương tự)
-Thực hiện được cộng, trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20
-Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
-Biết giải bài toán có nội dung hình học
Trang 10+ ở đây các em phải so sánh mấy số với
nhau ?
- Viết nội dung bài lên bảng, y/c 2 HS lên
bảng thi xem ai khoanh đúng và nhanh
HĐ2: Củng cố về vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước
Bài 3: HS tự nêu nhiệm vụ phải làm rồi làm
bài
- Khi chữa bài, cho HS đổi vở cho nhau để
kiểm tra độ dài đoạn thẳng vẽ được có đúng
- Hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét tiết học, dặn HS về nhà xem lại
Bài 4: - 2 em lên bảng, một em viết
tóm tắt, một em viết bài giải
- Đọc được: uê,uy, bông huệ,huy hiệu; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uê,uy, bông huệ,huy hiệu
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Tàu hỏa,tàu thủy,ô tô, máy bay
- GD HS tích cực học tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
-GVchỉnh sửa phát âm cho HS
- 2 HS lên viết : ngoan ngoãn, khai hoang
- 3 HS lên đọc các câu ứng dụng
-HS đọc : CN- ĐT
- HS nhận diện vần-HS so sánh : giống bắt đầu bằng u Khác uê kết thúc ê, ui bằng i
- HS đánh vần CN-N-ĐT
Trang 11-Viết mẫu +Hướng dẫn
-Nhận xét và sửa lỗi cho HS
Cỏ mọc xanh chân đê
Dâu xum xuê nương bãi…
3.2/ Luyện viết:
-Thu vở chấm,nhận xét
3.2/ Luyện nói:
- Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói
- Y/c HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Lớp mình ai đã được đi tàu thuỷ ?
+ Ai đã được đi ô tô ?
+ Ai đã được đi tàu hoả?
+ Ai đã được đi máy bay ?
+ Em đã đi trên phương tiện nào ?
- Gọi một số em nói trước lớp
-Theo dõi,đánh vần đọc trơn: ĐT
CN-N Viết bảng con-Viết vào bảng con : uê-bông huệ-HS so sánh giống và khác nhau…-2-3 HSđọc từ ngữ ứng dụng-HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm,
cá nhân,cả lớp
-HS luyện đọc lại bài ở tiết 1-HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng : cá nhân, nhóm, cảlớp
-Biết cách kẻ đoạn thẳng Kẻ được ít nhất ba đoạn thẳng cách đều
-Đường kẻ rõ và tương đối thẳng
Trang 12II Đồ dùng:
-GV: Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều
-HS : Bút chì, thước kẻ, một tờ giấy có kẻ ô
III Các hoạt động dạy học:
- Hướng dẫn HS quan sát và trả lời câu hỏi: 2
đoạn thẳng AB và CD cách đều nhau mấy ô.?
- Y/c HS quan sát và kể tên những đồ vật có
các đoạn thẳng cách đều nhau
HĐ 2: GV hướng dẫn mẫu:
- Hướng dẫn HS cách kẻ đoạn thẳng
- Lấy 2 điểm A, B bất kì trên cùng 1 dòng kẻ
ngang Đặt thước kẻ qua 2 điểm AB
- Hướng dẫn HS kẻ đoạn thẳng cách đều
- Đọc được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uơ, uya, huơ vòi, đêm khuya
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Sáng sớm, chiều tối, đêm khuya
- GD HS tích cực học tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
Trang 13-Vần uơ được tạo nên từ u và ơ
- So sánh uơ với uê
-Viết mẫu +Hướng dẫn
-Nhận xét và sửa lỗi cho HS
2.3/Dạy vần uya (tương tự)
-So sánh uya và uy
*Đọc từ ngữ ứng dụng
-Giải thích từ ngữ ứng dụng
TIẾT 2 3.Luyện tập:
Nơi ấy ngôi sao khuya
Soi vào trong giấc ngủ…
3.2/ Luyện viết:
-Thu vở chấm,nhận xét
3.2/ Luyện nói:
- Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói
- Y/c HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ cảnh buổi nào trong ngày?
+ Trong tranh em thấy người hoặc vật đang
làm gì ?
+ Em hãy tưởng tượng xem con người ta
thường làm gì trong các buổi sáng?
+ Y/c HS nói về một số công việc của em
- 2 HS lên viết : bông huệ, huy hiệu
- 3 HS lên đọc các câu ứng dụng
-HS đọc : CN- ĐT
- HS nhận diện vần-HS so sánh : giống bắt đầu bằng u Khác uơ kết thúc ơ, uê bằng ê
- HS đánh vần CN-N-ĐT-HS nhận xét
-Phân tích tiếng: h đứng trước,uơ đứngsau
-Theo dõi,đánh vần đọc trơn: ĐT
CN-N Viết bảng con-Viết vào bảng con : uơ- huơ vòi-HS so sánh giống và khác nhau…-2-3 HSđọc từ ngữ ứng dụng-HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm,
cá nhân,cả lớp
-HS luyện đọc lại bài ở tiết 1-HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng : cá nhân, nhóm, cảlớp
Trang 14hoặc của người khác trong gia đình em
thường làm vào từng buổi trong ngày
- Gọi một số em nói trước lớp
- Hướng dẫn HS lấy 1bó(1 chục) que tính và
nói “ có một chục que tính” Hỏi: “ một chục
còn được gọi là bao nhiêu”
- Tương tự như trên đối với số 20
- Hướng dẫn HS lấy 3 bó (ba chục)và nói:
“ Có ba chục que tính” GV nói: ba chục còn
được gọi là ba mươi
- Nói rồi viết lên bảng: “ Ba mươi” viết như
Bài 1: Viết: (Theo mẫu)
- Cho HS đọc y/c, nêu cách làm rồi làm và
Bài 1:
- HS theo dõi
- HS nhận xét, bổ sung
Bài 2:
- Làm bài tập rồi chữa bài
- Một số em nêu miệng kết quả
Bài 3: a)10, 20, 30, 40, 50, …
b)90, 80, 60, 50,…
Trang 15-Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây hoa.
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây hoa
*GDKNS : - Kĩ năng biết từ chối lời rủ rê hái hoa nơi công cộng
- Kĩ năng tư duy phê phán : Hành vi bẻ cây, hái hoa nơi công cộng
II Đồ dùng dạy học :
- Chuẩn bị cây hoa, tranh ảnh
III.Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Quan sát cây hoa.
Bước 1: Hướng dẫn các nhóm làm việc.
- Hãy chỉ đâu là rễ, thân, lá, hoa của cây hoa mà
em mang đến lớp
- Các bông hoa có đặc điểm gì mà ai cũng thích
ngắm?
Bước 2: Gọi một số nhóm trình bày trước lớp.
Kết luận: Các cây hoa đều có rễ, thân, lá,
hoa Có nhiều loại hoa khác nhau
HĐ2: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
* Kĩ năng biết từ chối lời rủ rê hái hoa nơi
Bước 3: Nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận.
+ Kể tên các loại hoa trong bài 23
+ Kể tên các loại hoa khác mà em biết?
+ Hoa dùng để làm gì?
Kết luận: Trồng hoa để làm cảnh, trang trí, làm
nước hoa…
-HS kiểm tra chéo theo bàn
- HS nêu tên bài
- Học theo nhóm.( 4 em)
-1 số em trả lời câu hỏi: so sánh
về màu sắc, mùi thơm…
-Đại diện một số nhóm trình bày
- HS nêu lại nội dung
-Quan sát theo cặp, đọc câu hỏi vàcâu trả lời
Trang 16HĐ3: Trơi chơi: “ Đố bạn hoa gì?”
*Kĩ năng tư duy phê phán : Hành vi bẻ cây,
hái hoa noi công cộng.
- Hướng dẫn HS cách chơi.Tổ chức cho HS
tham gia chơi trò chơi
- Nhận xét, tuyên dương em nhận biết nhanh
đúng
3 Củng cố, dặn dò :
- Hệ thống nội dung bài học
- Nhận xét tiết học , dặn dò HS bài sau
- Tham gia chơi trò chơi
2 Đạo đức 24 Đi bộ đúng quy đ ịnh
3 Tiếng Việt 211 B à i 101: uân - uyên
4 Tiếng Việt 212 B à i 101: uân - uyên
5 Âm nhạc 24 Học bài quả (chỉ day 3 lời ca)
3
19 - 02
1 Thể dục 24 Bài thể dục – Trò chơi vận động.
2 Tiếng Việt 213 Bài 101: uât – uyêt
3 Tiếng Việt 214 Bài 101: uât – uyêt
4
20 – 02
1 Tiếng Việt 215 Bài 102: uynh - uych
2 Tiếng Việt 216 Bài 102: uynh - uych
2 Tiếng Việt 217 Bài 103: ôn tập
3 Tiếng Việt 218 Bài 103: ôn tập
4 Thủ công 24 Cắt dán hình chữ nhật (T1)
6
22 – 02
1 Tiếng Việt 20 hoà b ình, h í hoáy,khoẻ khoắn
2 Tiếng Việt 21 Tàu thuỷ,giấy -pơ –luya
Trang 17Thứ hai ngày 18 tháng 2 năm 2013
- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định.
-Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
*GDKNS: - Kĩ năng an toàn khi đi bộ
- Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi đi bộ không đúng quy định
II Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Thảo luận cặp đôi bài tập 3.
*Kĩ năng an toàn khi đi bộ.
- Y/c các cặp HS thảo luận theo bài tập 3
+ Những bạn nào đi đúng qui định, những bạn
nào đi sai qui định, Vì sao?
*Kết luận: Hai bạn đi trên vỉa hè là đúng qui
định, 3 bạn đi dưới lòng đường là sai qui định
HĐ2: Làm bài tập 4
*Kĩ năng phê phán, đánh giá những hành vi
đi bộ không đúng quy định.
- Nối tranh vẽ người đi bộ đúng qui định với
khuôn mặt tươi cười và giải thích tại sao ?
- Đánh dấu + vào ô trống tương ứng với việc
em đã làm
Kết luận: Các tranh 1,2,3,4, 6 các bạn đã đi
bộ đúng qui định, còn các bạn trong tranh
5,7,8 thực hiện sai qui định về an toàn giao
thông
HĐ3: Tham gia trò chơi theo bài tập 5.(8')
- GV hướng dẵn HS cách chơi trò chơi
- Tổ chức cho HS tham gia chơi trò chơi trên
Trang 18- Nhận xét chung, công bố nhóm thắng cuộc.
- Cho HS đọc các câu thơ cuối bài
3 Nhận xét dặn dò :
- Nhận xét, tuyên dương một số em…
- Dặn HS thực hiện đi bộ đúng quy định
- Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
- GD HS tích cực học tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
-Vần uân được tạo nên từ uâ và n
- So sánh uân với uya
-Viết mẫu +Hướng dẫn
-Nhận xét và sửa lỗi cho HS
2.3/Dạy vần uyên (tương tự)
-So sánh uyên và uân
*Đọc từ ngữ ứng dụng
-Giải thích từ ngữ ứng dụng
TIẾT 2 3.Luyện tập: (30’)
- HS đánh vần CN-N-ĐT-HS nhận xét
-Phân tích tiếng: x đứng trước,uân đứng sau
-Theo dõi,đánh vần đọc trơn: ĐT
CN-N Viết bảng con-Viết vào bảng con : uân –mùa xuân-HS so sánh giống và khác nhau…-2-3 HSđọc từ ngữ ứng dụng-HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm,
cá nhân,cả lớp
Trang 19- Luyện đọc lại vần ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng :
-Cho HS đọc câu ứng dụng
-Chỉnh sửa lỗi cho HS
-Đọc mẫu câu ứng dụng:
Nơi ấy ngôi sao khuya
Soi vào trong giấc ngủ…
3.2/ Luyện viết:
-Thu vở chấm,nhận xét
3.2/ Luyện nói:
- Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói
- Y/c HS quan sát tranh, nói trong nhóm theo
các câu hỏi gợi ý:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?
+ Các em có thích đọc truyện không?
+ Hãy kể tên một số chuyện mà em biết
+ Hãy kể cho cả lớp nghe câu chuyện mà em
thích nhất
- Gọi một số em nói trước lớp
-GV nhận xét giúp HS nói đúng, đủ câu
-Đọc câu ứng dụng : cá nhân, nhóm, cảlớp
Ế T 2+3 HỌC V Ầ N:
TCT 213-214: uât-uyêt
I Mục tiêu:
- Đọc được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
- GD HS tích cực học tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
Trang 20-Viết mẫu +Hướng dẫn
-Nhận xét và sửa lỗi cho HS
2.3/Dạy vần uyêt (tương tự)
-So sánh uyêt và uyên
*Đọc từ ngữ ứng dụng
-Giải thích từ ngữ ứng dụng
TIẾT 2 3.Luyện tập:
Những đêm nào trăng khuyết
Trông giống con thuyền trôi…
3.2/ Luyện viết:
-Thu vở chấm,nhận xét
3.2/ Luyện nói:
- Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói
- Y/c HS quan sát tranh, nói trong nhóm theo
các câu hỏi gợi ý:
+ Đất nước ta có tên gọi là gì? Em nhận ra
cảnh đẹp gì trong tranh, ảnh em đã xem ?
- Gọi một số em nói trước lớp
- GV đọc cho HS nghe một số câu ca dao,
tục ngữ nói về cảnh đẹp của nước ta
- HS đánh vần CN-N-ĐT-HS nhận xét
-Phân tích tiếng: x đứng trước,uây đứng sau,dấu sắc trên â
-Theo dõi,đánh vần đọc trơn: ĐT
CN-N Viết bảng con-Viết vào bảng con : uât–sản xuất-HS so sánh giống và khác nhau…-2-3 HSđọc từ ngữ ứng dụng-HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm,
cá nhân,cả lớp
-HS luyện đọc lại bài ở tiết 1-HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng : cá nhân, nhóm, cảlớp
Trang 21- Cho HS đọc y/c bài tập: xếp theo thứ tự…
- Gọi 2 em chữa bài trên bảng
- Nhận xét, tuyên dương
* Trò chơi : “ Tìm nhà ”
- GV treo bảng phụ - hướng dẫn tổ chức trò
chơi
- GV lưu ý : Ba HS về nhà trước sẽ được
phân là người đạt giải nhất, nhì , ba
3 Nhận xét, dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài học.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà xem lại bài
- Cả lớp viết vào bảng con
Bài 1:
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- Cho HS đổi vở để kiểm tra
Trang 22Thứ tư ngày 20 tháng 2 năm 2013 TIẾT 1+2 HỌC VẦN:
TCT 215-216: uynh-uych
I Mục tiêu :
- Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và câu ứng dụng
- Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện ,đèn huỳnh quang
- GD HS tích cực học tập
II Đồ dùng :
- Giáo viên & Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
-Vần uynh được tạo nên từ uy và nh
- So sánh uynh với uya
-Viết mẫu +Hướng dẫn
-Nhận xét và sửa lỗi cho HS
2.3/Dạy vần uych (tương tự)
-So sánh uych và uynh
*Đọc từ ngữ ứng dụng
-Giải thích từ ngữ ứng dụng
TIẾT 2 3.Luyện tập: (30’)
Thứ năm vừa qua,lớp em tổ chức lao động
- 2 HS lên viết : tuyệt đối, quyết tâm
- 3 HS lên đọc các câu ứng dụng
-HS đọc : CN- ĐT
- HS nhận diện vần-HS so sánh : giống bắt đầu bằng ua Khác uynh kết thúc nh, uya bằng a
- HS đánh vần CN-N-ĐT-HS nhận xét
-Phân tích tiếng: h đứng trước,uynh đứng sau
-Theo dõi,đánh vần đọc trơn: ĐT
CN-N Viết bảng con-Viết vào bảng con : uynh-phụ huynh-HS so sánh giống và khác nhau…-2-3 HSđọc từ ngữ ứng dụng-HS đọc các từ ngữ ứng dụng: nhóm,
cá nhân,cả lớp
-HS luyện đọc lại bài ở tiết 1-HS nhận xét tranh minh hoạ của câu ứng dụng
-Đọc câu ứng dụng : cá nhân, nhóm, cảlớp
-2-3HS đọc câu ứng dụng
Trang 23trồng cây…
3.2/ Luyện viết:
-Thu vở chấm,nhận xét
3.2/ Luyện nói:
- Gọi HS đọc tên chủ đề luyện nói
- Y/c HS quan sát tranh, nói trong nhóm
theo các câu hỏi gợi ý:
- Hướng dẫn HS lấy 3 bó que tính.(30 que)
-Y/c HS lấy tiếp 2 bó que tính( 20 que)
- Giúp HS nhận biết 20 gồm 2 chục và 0
đơn vị
- Gộp lại ta được 5 bó que tính 0 que tính rời
Bước 2: Hướng dẫn đặt tính
+ Đặt tính: Viết 30 trước, 20 sau
* Chú ý thẳng cột chục với chục, đơn vị với
- HS theo dõi, thực hiện theo y/c
- HS lấy: 30 que tính và 20 que tính
- HS nhận biết hàng chục và hàng đơn vị
- HS gộp và nêu kết quả : 50 que tính
3 0
2 0
5 0
- HS nêu cách cộng :
Trang 24+ Tính: từ phải sang trái.
- Khái quát kiến thức nhận xét tiết học
- Dặn dò, chuẩn bị tiết học sau
-Vậy: 30 + 20 = 50
Bài 3: HS nêu tóm tắt và gải
Số gói bánh hai thùng đựng là:
20 + 30 = 50 (gói) Đáp số: 50 gói bánh
-Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm số tròn chục Bước đầu biết về tính chất phép cộng
-Biết giải toán có phép cộng
Trang 25- Để HS tự nêu cách làm, rồi làm và chữa bài.
- Lưu ý HS cách đặt tính, tính từ phải sang
trái
Bài 2:
- Cho HS tự làm phần a rồi chữa bài.
Phần a: Khi ta đổi chỗ các số trong phép cộng
thì kết quả không thay đổi”
Bài 3:
- Cho HS tự nêu đề toán, tự tóm tắt rồi giải
bài toán và chữa bài
Bài 4: Tổ chức cho HS thi nối nhanh, nối
đúng Thi theo nhóm
+ Nhận xét, tuyên dương nhóm làm đúng,
nhanh
3 Củng cố, dặn dò :
- hệ thống nội dung bài học
- Dặn HS về nhà xem lại bài
- 2 em chữa bài trên bảng
- Đọc được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103
- Viết được các vần, từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 98 đến bài 103
- Nghe hiểu và kể một đoạn theo truyện tranh: Truyện kể mãi không hết
- HS nhắc lại
- Lên bảng đọc và chỉ các chữ vừa họctrong tuần
- Đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc vớichữ ở dòng ngang của bảng ôn
Trang 26- GV viết mẫu +Hướng dẫn
- Chỉnh sửa chữ viết cho HS
* Đọc từ ngữ ứng dụng:
ủy ban, hòa thuận,luyện tập
- Chỉnh sửa phát âm và giải thích về các
- Nhắc lại bài ôn ở tiết trước
- Chỉnh sửa phát âm cho HS
- Đọc câu ứng dụng:
Sóng nâng thuyền
Lao hối hả….
- GV giới thiệu câu
- GV chỉnh sửa phát âm, khuyên khích HS
đọc trơn
3.2/ Luyện viết
- Thu vở, chấm một vài bài +Nhận xét
3.3/Kể chuyện: Truyện kể mãi không
- HS lần lượt đọc các tiếng trong bảng ôn
và các từ ngữ ứng dụng
- HS thảo luận nhóm và nêu các nhận xét
về nội dung bức tranh
- HS thảo luận nhóm và cử đại diện thi tài
- Đại diện 2 nhóm thi kể ,nhóm khác nhậnxét bổ sung
-HS nêu lại kết luận
- Tìm tiếng,từ chứa vần mới ôn
- Kẻ, cắt ,dán được hình chữ nhật.Có thể kẻ, cắt được hình chữ nhật theo cách đơn giản
- Đường cắt tương đối thẳng Hình dán tương đối phẳng
II Đồ dùng:
-GV: Hình vẽ mẫu các đoạn thẳng cách đều
-HS : Bút chì, thước kẻ, một tờ giấy có kẻ ô
III Các hoạt động dạy học:
Trang 27- Hệ thống nội dung bài học.
- Dặn HS tiết sau mang đầy đủ đồ dùng học
- Viết đúng các chữ: hòa bình, quả xoài, hí hoáy, khỏe khoắn, áo choàng, kế hoạch,mới toanh Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết
- HS có ý thức luyện viết cẩn thận, đúng, sạch sẽ
II.Đồ dùng dạy học :
- Bài mẫu viết sẵn ND bài viết
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Gọi 4 H lên bảng viết
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
2.1/ Giới thiệu bài:
- GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
- GV viết mẫu trên bảng
- Gọi học sinh đọc nội dung bài viết
- Hoà bình, quả xoài, hí hoáy, khoẻ khoắn,
áo choàng, kế hoạch, mới toanh.
- HS nêu độ cao,khoảng cách
- HS nhận xét đúng, sai
Trang 28- GV cho HS viết các từ ngữ vào bảng
con
- GV nhận xét, sửa sai
2.2/Thực hành :
- Cho học sinh viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một
số HS viết chậm, giúp các em hoàn
thành bài viết
- GV thu 1 số vở viết chấm và nhận xét
Về độ cao,khoảng cách, dấu nối giữa
các con chữ với nhau
3 Củng cố, dặn dò :(4’)
- Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
-Viết vào bảng con: hoà bình, quả xoài, hí hoáy, khoẻ khoắn, áo choàng, kế hoạch, mới toanh
- Thực hành bài viết
- HS đọc lại nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở
- Viết đúng các chữ: tàu thủy, trăng khuya, tuần lễ, huân chương, lời khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp Kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết
- HS có ý thức luyện viết cẩn thận, đúng, sạch sẽ
II.Đồ dùng dạy học :
- Bài mẫu viết sẵn ND bài viết
III Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ:
- Gọi 2 H lên bảng viết
- Nhận xét bài cũ
2 Bài mới :
2.1/ Giới thiệu bài:
- GV hướng dẫn HS quan sát bài viết
- GV viết mẫu trên bảng
- Gọi học sinh đọc nội dung bài viết
- Cho học sinh viết bài vào tập
- GV theo dõi nhắc nhở động viên một số
HS viết chậm, giúp các em hoàn thành
- HS nêu độ cao, khoảng cách
- HS nhận xét đúng, sai
-Viết vào bảng con: tàu thuỷ, trăng khuya,tuần lễ, huân chương, lời khuyên, nghệ thuật, tuyệt đẹp.
- Thực hành bài viết
Trang 29Về độ cao,khoảng cách, dấu nối giữa các
con chữ với nhau
3 Củng cố, dặn dò :
- Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
- HS đọc lại nội dung bài viết
- HS viết bài vào vở
- Hướng dẫn HS lấy 5 bó que tính.(50 que)
-Y/c HS tách 2 bó que tính ( 20 que)
- Giúp HS nhận biết 50 gồm 5 chục và 0 đơn
vị
- Số que tính còn lại gồm 3 chục và 0 que
tính rời, viết 3 ở cột chục và 0 vào cột đơn
vị
- Bước 2: Hướng dẫn đặt tính
+ Đặt tính: Viết 50 trước, 20 sau
* Chú ý thẳng cột chục với chục, đơn vị với
cột đơn vị
- Viết dấu +, vẽ vạch ngang
+ Tính: từ phải sang trái
- HS theo dõi, thực hiện theo y/c
- HS lấy: 50 que tính và tách 20 que tính
- HS nhận biết hàng chục và hàng đơn vị
- HS tách và nêu kết quả : 30 que tính
Trang 303.Củng cố dặn dò:
- Hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về nhà xem lại bài
30+ 10= 40(cái kẹo) Đáp số: 40 cái kẹo
- Lắng nghe, thực hiện
TI Ế T 4 : TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
TCT 24: CÂY GỖ
I Mục tiêu:
- Kể được tên và nêu ích lợi của một số cây gỗ
- Chỉ được rễ, thân, lá, hoa của cây gỗ
*GDKNS : - Kĩ năng biết từ chối lời rủ rê bẻ cành, hái lá
- Kĩ năng tư duy phê phán : Hành vi bẻ cành, hái lá
- GV tổ chức cho cả lớp ra ngoài sân trường,
- Y/c các em chỉ xem cây nào là cây gỗ ?
- Cây gỗ này tên là gì ?
- Hãy chỉ thân, lá của cây Em có nhìn thấy rễ
cây không?
- Thân cây này có những đặc điểm gì?Cứng
hay mềm so với cây hoa)
Kết luận: Cây gỗ cũng có thân, lá, và hoa…
HĐ2: Quan sát tranh và trả lời câu hỏi.
*Kĩ năng tư duy phê phán : Hành vi bẻ cành,
hái lá
*Bước1: Hướng dẫn HS tìm bài 24 trong sgk
- Y/c HS quan sát tranh và trả lời
- GV giúp đỡ và kiểm
*Bước 2: Gọi một số em trả lời câu hỏi:
- Cây gỗ được trồng ở đâu? kể tên cây gỗ được
trồng ở địa phương em?
- Kể tên các đồ dùng học tập được làm bằng
gỗ?
3 Củng cố, dặn dò:
+ Nêu ích lợi của cây gỗ ?
- Dặn HS luôn có ý thức bảo vệ cây trồng
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Gồm có: rễ, thân, lá, hoa
- Lắng nghe
- HS theo dõi
- Quan sát và trả lời câu hỏi
- Cho HS dừng lại bên một cây gỗ và trả lời câu hỏi
Trang 311 Thể dục 25 Bài thể dục- trò chơi : Tâng cầu
2 Tập viết 23 Tô chữ hoa: A, Ă, Â, B
4 Mĩ thuật 25 Vẽ màu vào hình vẽ của tranh dân gian
Trang 32Thứ hai ngày 25 tháng 2 năm 2013
Hướng dẫn cho HS thực hành lại những kỹ năng đạo đức đã học
Lễ phép vâng lời thầy giáo, cô giáo Em và các bạn đi bộ đúng quy định
HS thực hành được những kỹ năng trên
II Các hoạt động day - học:
- GV nêu các câu hỏi cho HS thảo luận:
+ Em đã lễ phép ( hay vâng lời ) thầy, cô giáo
trong trường hợp nào ?
+ Em đã làm gì để tỏ ra lễ phép với cha mẹ
hoặc thầy cô giáo ?
+ Để cư xử tốt với bạn, các em cần làm gì ?
+ Cư xử tốt với các bạn có lợi gì ?
+ Hằng ngày, các em thường đi bộ theo đường
nào?
+ Em đã thực hiện việc đi bộ ra sao ?
- GV nhận xét chốt ý
HĐ2: Đóng vai theo tình huống.
- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao cho mỗi
nhóm giải quyết một tình huống
- Nhóm 1: Cô giáo gọi một bạn HS lên bảng
đưa vở và trình bày cho cô kết quả bài làm
trong vở bài tập
- Nhóm 2: Trong giờ ra chơi các bạn cùng
học, cùng chơi với nhau rất vui
- Nhóm 3: Trên đường đi học về, các bạn đi
thành hàng ngang trên đường
- Gọi các nhóm lần lượt thực hiện trò chơi
- HS nêu nhận xét việc nào nên làm
và việc nào không nên làm
- Lắng nghe
Trang 33- Nhận xét, tuyên dương một số em…
- Dặn HS thực hiện đi bộ đúng quy định
-HS lắng nghe và thực hiện
TIẾT 3+4: TẬP ĐỌC:
TCT 1 +2: TRƯỜNG EM
I Mục tiêu :
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em,điều hay, mái trường
- Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với các bạn học sinh
- Trả lời được các câu hỏi 1,2/SGK
- GV giải nghĩa một số từ khó: ngôi nhà thứ
hai, thân thiết.
*Luyện đọc câu:
- Chỉ từng tiếng ở câu thứ nhất để HS đọc
- Tương tự với câu 2,3,4,5
- Cho HS đọc tiếp nối ( mỗi em đọc một
câu)
*Luyện đọc đoạn, bài:
- GV chia đoạn bài văn
- Y/c từng nhóm 3 HS tiếp nối nhau đọc
bài (mỗi em một đoạn)
- Gọi 2 HS đọc bài, Cả lớp đọc đồng thanh
*Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử một em thi đọc
- GV nhận xét, cho điểm
2.3/ Ôn các vần: ai, ay
a) Tìm tiếng trong bài có vần ai, ay.
- GV cho HS tìm tiếng trong bài có vần ai,
- Lắng nghe
- 2, 3 em đọc tên bài tập đọc
- Lắng nghe
- 1 HS đọc bài trường em
- HS luyện đọc các từ ngữ: cô giáo; dạy em; rất yêu, mái trường
- Lắng nghe
- Nhìn chữ GV chỉ, đọc cá nhân, đồng thanh
- 2, 3 em đọc câu 1
-HS đọc trơn (tiếp nối)
- HS theo dõi trong sách
- Đọc mỗi em một đoạn nối tiếp
- 2 HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh
- Đại diện các tổ thi đọc
- Các tổ khác nhận xét
- Tìm nhanh tiếng trong bài : hai, dạy
- Đọc cá nhân
Trang 34- Cho HS đọc tiếng chứa vần ai, ay.
b)Tìm tiếng ngoài bài có vần ai, ay.
- GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng ngoài bài
có vần ai, ay.
c) Nói câu có tiếng chứa vần ai, ay
- GV chia lớp thành 2 nhóm và y/c 1 nhóm
nói câu có vần ai, 1 nhóm nói câu có vần ay.
- Nhóm nào nói được nhiều và đúng các
tiếng sẽ thắng cuộc
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :
3.1/ Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi y/c HS đọc
bài theo đoạn, trả lời câu hỏi của từng đoạn
- Đọc đoạn 1 sau đó trả lời câu hỏi:
+ Trong bài trường học được gọi là gì?
- Đọc đoạn 2, trả lời câu hỏi:
+ Trường học là ngôi nhà thứ hai của em, vì
sao ?
- GV có thể gọi những HS khác nói câu trả
lời ngoài sách rồi gọi 3 HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét, cho điểm
3.2/ Luyện nói: Hỏi nhau về trường lớp:
- Cho HS quan sát tranh và hỏi:
+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?
- GV nêu y/c của bài luyện nói trong sgk
- GV gợi ý câu hỏi:
+ Trường của bạn là trường gì ?
+ Bạn có thích đi học không?
+ Ai là bạn thân nhất của bạn trong lớp ?
+ Hôm nay ở lớp bạn thích học môn gì ?
- GV nhận xét, chốt lại ý kiến phát biểu của
các em về trường lớp
3 Củng cố,dặn dò:
- Nhắc lại nội dung bài trường em.
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị bài mới: Tặng cháu
- Thi tìm nhanh tiếng ngoài bài có vần ai,
ay (ghép bảng cài)
- 2 nhóm thi nói câu chứa vần ai, ay.
- HS nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Là ngôi nhà thứ hai của em
- Vì ở trường có cô giáo hiền như mẹ… Trường học dạy em nhiều điều hay
- HS nói câu trả lời của mình
- 2,3 em đọc diễn cảm bài văn
- Quan sát tranh,trả lời câu hỏi:
- Hai bạn HS đang trò chuyện
- Làm việc theo cặp, một em hỏi, một em đáp
-Tiểu học Nguyễn Văn Bé-Tôi rất thích đi học
-HS trả lời cá nhân-HS trả lời cá nhân
- Một số cặp nói với nhau trước lớp
-Lắng nghe, thực hiện theo yêu cầu
TIẾT 5: ÂM NHẠC
( GV Chuyên trách daỵ)
Trang 35- Tô được các chữ hoa: A,Ă,Â,B.
- Viết đúng các vần: ai,ay,ao,au ; các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau
- Kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1/tập hai ( Mỗi từ được viết ít nhất 1 lần)
II.Đồ dùng dạy học :
- Bài mẫu viết sẵn ND bài viết
III Hoạt động dạy học:
- GV nêu qui trình viết
- HD HS viết trên không, viết vào bảng
- GV nhắc lại cách nối các con chữ
- Y/c HS viết vào bảng con từng vần,
- Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
- Để sách, vở, ĐDHT lên bàn
- HS nêu nội dung bài viết
- Quan sát, nêu nhận xét
- Chữ A gồm 3 nét, B gồm 2 nét
- HS theo dõi các thao tác viết của GV
- HS viết trên không
- HS viết bảng con: A,Ă,Â,B
- Quan sát, 2, 3 em đọc
- Viết vào bảng con: ay,ai , mái trường, điều hay
- HS theo dõi
- Viết vào vở tập viết
- Đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra lỗi lẫn nhau
- Lắng nghe, thực hiện
***********************************
Trang 36Nêu những y/c của tiết chính tả và những
đồ dùng cần chuẩn bị cho giờ học
- Chỉ thước cho HS đọc những tiếng dễ
viết sai: trường, ngôi, giáo, hai, dạy
- Y/c HS phân tích tiếng khó và viết vào
bảng con
* Hướng dẫn HS chép bài chính tả vào vở
+Lưu ý : Chữ đầu đoạn văn viết lùi vào
một ô và viết hoa
- GV đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên
bảng để HS soát lỗi, dừng lại những chữ
khó viết
- GV thu vở, chấm tại lớp một số bài
- Chữa trên bảng những lỗi thường gặp
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả.
Bài 1 Điền vần: ai hoặc ay.
- Gọi HS đọc y/c và làm bài tập trong vở
bài tập Tiếng Việt
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
Bài 2 Điền chữ c hoặc k.
- Tổ chức thi làm đúng, nhanh trong vở bài
tập Tiếng Việt lớp 1, tập 2
3 Củng cố, dặn dò :
- Gọi học sinh đọc lại nội dung bài viết
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
- Lắng nghe
- Theo dõi
- 2,3 HS nhìn bảng đọc lại cả đoạn văn
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Tự nhẩm và viết lại vào bảng con:
trường, ngôi, giáo, hai, dạy
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS nhận xét : Gà mái, máy bay
- HS đọc lại các từ vừa điền
Bài 2.
- HS làm bài và chữa bài
- Thi nhau làm bài nhanh trong vở BT.-Lắng nghe, thực hiện
TIẾT 4: TOÁN
Trang 37+ Khi đặt tính ta phải chú ý điều gì ?
- Lưu ý HS: Tính từ phải sang trái
- Gọi 3 HS lên bảng chữa bài
Bài 2: Gọi HS nêu y/c.
- YC HS nhẩm cho kĩ để điền số vào ô
- HS nêu tên bài
Bài 1: Đặt tính, tính.
- Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
- 3 em chữa bài, nêu cách đặt tính và tính
Bài 2:
- Điền số thích hợp vào chỗ trống
- 1 HS chữa bài, nêu cách làm bài
Bài 3:
- Đúng ghi đ, sai ghi s
- Làm bài, chữa bài, giải thích tại sao ghi đ,s
- Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non
- Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong các cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
Trang 38- Trả lời được các câu hỏi 1,2/SGK Học thuộc lòng bài thơ.
- Gọi 2 em đọc bài trường em
+ Trong bài trường học được gọi là gì ?
- Tương tự với các dòng thơ còn lại
- Cho HS đọc tiếp nối ( mỗi em đọc một
dòng thơ)
*Luyện đọc đoạn, bài:
- Y/c từng nhóm 3 HS tiếp nối nhau đọc
bài
- Gọi 2 HS đọc bài, Cả lớp đọc đồng thanh
*Thi đọc trơn cả bài:
- Mỗi tổ cử một em thi đọc
- GV nhận xét, cho điểm
2.3/ Ôn các vần: ao,au
a) Tìm tiếng trong bài có vần au.
- GV cho HS tìm tiếng trong bài có vần au.
- Cho HS đọc tiếng chứa vần: au.
b)Tìm tiếng ngoài bài có vần ao, au.
- GV tổ chức cho HS thi tìm tiếng ngoài bài
có vần ao, au.
c) Nói câu có tiếng chứa vần ao, au.
- GV chia lớp thành 2 nhóm và y/c 1 nhóm
nói câu có vần ao, 1 nhóm nói câu có vần
au Nhóm nào nói được nhiều và đúng các
- 2 HS đọc bài + trả lời câu hỏi
- 2, 3 em đọc tên bài tập đọc
- Lắng nghe
- 1 HS đọc bài tặng cháu
- HS luyện đọc các từ ngữ: cháu, vở , nước non
- HS Lắng nghe
- Nhìn chữ GV chỉ, đọc cá nhân, đồng thanh
- 2, 3 em đọc câu 1
-HS đọc trơn (tiếp nối)
- HS theo dõi trong sách
- Đọc nối tiếp
- 2 HS đọc cá nhân, cả lớp đọc đồng thanh
- Đại diện các tổ thi đọc
Trang 39tiếng sẽ thắng cuộc.
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
3.1/ Tìm hiểu bài đọc, luyện đọc lại :
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 rồi y/c HS đọc
bài theo đoạn, trả lời câu hỏi của từng đoạn
* Học thuộc lòng bài thơ.
- Hướng dẫn HS học thuộc lòng bài thơ
theo cách xoá dần
- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc bài thơ
* Hát các bài hát về Bác Hồ.
- Tìm các bài hát về Bác Hồ sau đó thi xem
tổ nào tìm được nhiều bài hát, hát đúng bài
hát và hát hay nhất
3 Củng cố,dặn dò:
- HS đọc nội dung bài Tặng cháu
- Dặn HS về nhà đọc lại bài
- Chuẩn bị bài mới: cái nhãn vở
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Bác Hồ tặng vở cho bạn HS
- Bác mong bạn nhỏ ra công học tập để sau này giúp nước non nhà
- HS thi đọc HTL bài thơ
Trang 40.A .O
.N
- GV chấm 1điểm trong hình vuông và hỏi:
Cô vừa vẽ cái gì ?
- GV viết A cạnh dấu chấm trong hình
vuông và giới thiệu: Đây là điểm A, đọc là
điểm A
+ Điểm A nằm ở vị trí nào của hình vuông
- Vẽ điểm N tương tự như điểm A
+ Điểm N nằm ở vị trí nào của hình vuông
- Chỉ vào điểm N và nói: Điểm N ngoài
hình vuông
- Cho HS nhắc lại vị trí của điểm A và
điểm N so với hình vuông
b) Điểm ở trong, ở ngoài hình tròn
- Tiến hành tương tự như khi giới thiệu
điểm ở trong, điểm ở ngoài của hình vuông
- Y/c nêu nội dungcủa bài tập rồi làm và
chữa bài (chỉ y/c HS vẽ điểm)
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
Bài 3:
- Y/c HS nhắc lại cách tính
- Nên khuyến khích HS tính nhẩm
Bài 4:
- Gọi HS nêu đề toán, nêu tóm tắt sau đó
giải bài toán
* Nhận xét, chữa bài, củng cố kiến thức
3 Củng cố, dặn dò :
- Gọi học sinh nêu nội dung bài học
- Nhận xét tuyên dương bài viết đẹp
- HS quan sát hình và các điểm trong và ngoài hình
- HS nhắc lại nội dung
- HS thực hiện theo hướng dẫn của GV
Bài 1: 2 HS nêu:
- Điểm nằm trong hình tam giác (A,B,I)
- Điểm nằm ngoài hình tamgiác (C,E,D)