2.Kĩ năng: HS nhận biết được góc ở tâm bằng thước đo góc ;Biết so sánh 2 cung trên 1 đường tròn và chứng minh được định lí về cộng 2 cung.. Năng lực: Hs tiếp cận năng lực giải quyết vấn
Trang 1Tuần: 20 Ngày soạn: 2/1 Ngày dạy: 11/1/2017
CHƯƠNG II: GÓC VỚI ĐƯỜNG TRÒN Tiết 37 GÓC Ở TÂM - SỐ ĐO CUNG I.Mục tiêu
1.Kiến thức: -HS nắm được định nghĩa góc ở tâm và cung bị chắn
-HS thấy được sự tương ứng giữa số đo(độ) của cung và góc ở tâm chắn cung đó trong truờng hợp cung nhỏ hoặc cunng nữa đường tròn và biết suy ra số đo của cung lớn
-HS bết so sánh 2 cung trên 1 đường tròn căn cứ vào số đo của chúng
-HS hiểu định lí về cộng 2 cung
2.Kĩ năng: HS nhận biết được góc ở tâm bằng thước đo góc ;Biết so sánh 2 cung trên 1 đường tròn và
chứng minh được định lí về cộng 2 cung
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.
4 Năng lực: Hs tiếp cận năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác nhóm, năng lực sáng tạo, năng lực
tư duy logic, năng lực ngôn ngữ
II.Chuẩn bị.
GV:thước thẳng ,compa thước do góc -Bảng phụ vẽ hình 1 ,3
HS:thước thẳng ,compa thước đo góc
III Các hoạt động dạy học
A Hoạt động khởi động
Gv kiểm tra đồ dùng học tập, sách vở học kì 2
B Hoạt động hình thành kiến thức
GV treo bảng phụ vẽ hình 1sgk để HS quan sát
GV cho hs hoạt động nhóm nội dung câu hỏi:
Góc AOB có đặc điểm gì về cạnh và góc
GV giới thiệu “ AOB là góc ở tâm”
? Góc ở tâm là gì
HS: phát biểu định nghĩa tr 66 sgk
? Số đo của góc ở tâm có thể là những giá trị nào
HS:00 1800
GV yêu cầu hs tìm hiểu cung bị chắn
? Hãy chỉ ra cung bị chắn ở hình 1a(AmB)
Gv yêu cầu hs đọc định nghĩa số đo cung ở sgk
GV hướng dẫn hs tìm hiểu nội dung
? Số đo của cung đường tròn bằng bao nhiêu? Vì
sao?
? Số đo cung lớn AB bằng bao nhiêu? vì sao
GV hướng dẫn học sinh tìm hiểu:
I.Góc ở tâm:
1.Định nghĩa :Góc ở tâm là góc có đỉnh trùng
với tâm của dường tròn
VD: AOB là góc ở tâm chắn AmB
O
B A
2.Cung bị chắn :là cung nằm bên trong góc
Góc AOB chắn cung AB nhỏ
II Số đo cung : 1.Định nghĩa (sgk)
-sđ AB nhỏ=sđ AOB =
-Số đo của cung đường tròn =1800 -sđABlớn =3600-sđABnhỏ
2.Chú ý :
-Cung nhỏ có sđ<1800 -Cung lớn có sđ>1800
Trang 2?
? O
t
s
y x
Nếu AB bằng CD thì ta suy ra được điều gì
HS: Số đo AB= sđCD
?Nếu AB>CD thì ta suy ra được điều gì
HS:Số đo AB> sđCD
?Em thử tìm điều kiện để kết luận trên hoàn toàn
đúng
GV hướng dẫn học sinh tìm hiểu định lý về cộng
cung
GV treo bảng phụ vẽ hình 3 sgk
? AOB bằng tổng của những góc nào
HS: AOB = AOC COB
? AOB ; AOC COB chắn cung nào ;
HS:AB; AC ; CB
?Theo định nghĩa về số đo cung ta suy ra được điều
gì
HS:sđAB=sđAC=sđCB
? Từ kết quả trên hãy phát biểu tổng quát về “phép
cộng 2 cung”
HS: Phát biểu định lí tr 68 sgk
-“Cung không ”có sđ bằng 00 và cung cả đường tròn có sđ bằng 3600
III So sánh hai cung:
1.AB=CD sđAB=sđCD 2 AB>CD sđAB>sđCD Điều kiện :2 cung đang xét phải thuộc 1 đường tròn hoặc 2 đường tròn bằng nhau
IV.Cộng 2 cung:
Định lí : sgk
C
B O
A
Nếu điểm C thuộc cung AB thì:
sđAB= sđ AC+sđCB
C Hoạt động luyện tập
Gv yêu cầu hs hoạt động cá nhân bài tập 1,
2/69SGK
Bài tập 2 tr 69 sgk
Hướng dẫn :
? xOt có quan hệ thế nào với sOx
HS:Kề bù
?Vậy xOt được tính như thế nào
HSxOt=1800-sOx=1800-400=1400
?Làm thế nào để tính tOy yOs? ?
HS:tOy=sOx=400(đ đ) và yOs=xOt=1400(đ đ)
Hs hoạt động theo yêu cầu của giáo viên Bài 1
Kết quả:a)900; b)1500; c)1800
d) 00; e) 1200
D&E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV yêu cầu hs về nhà tìm hiểu nội dung
-Học thuộc bài -Xem kĩ các bài tập đã giải
-Làm bài 4,5,6,7,8,9sgk
Trang 3Tuần: 20 Ngày soạn: 5/1 Ngày dạy: 13/1/2017
Tiết 38 LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
1.Kiến thức: -HS được củng cố các dịnh nghĩa :góc ở tâm ,số đo cung
-HS biết so sánh 2 cungvà vận dụng được định lí về cộng 2 cung dể giải bài tập
2.Kĩ năng: -HS bết phân chia trường hợp để tiến hành chứng minh ,biết khẳng định tính đúng dắn
của 1 mệnh đề,khái quát bằng 1 chứng minh và bác bỏ 1 mệnh đề khái quát bàng 1 phản VD
3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập.
4 Năng lực: Hs tiếp cận năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác nhóm, năng lực sáng tạo,
năng lực tư duy logic, năng lực ngôn ngữ
II Chuẩn bị.
GV: Thước thẳng ,compa,thước đo góc ,Bảng phụ ghi đề bài tập và bài giải cuả 1 số bài
HS:: Thước thẳng ,compa,thước đo góc và làm bài tập về nhà
III Các hoạt động dạy học
A Hoạt động khởi động
Yêu cầu hs trả lời câu hỏi
?.1 Vẽ góc ở tâm AOB.Viết công thức tính số đo của cung bị chắn và số đo cung còn lại ?
?.2Hãy giải thích bài tập 8
* Trả lời :?.1SGK
?.2 : a):đúng
b):sai vì không rõ 2 cung đang xét có nằm trên 1 đường tròn hay 2 hai đường tròn bằng nhau không
c): Sai giống b)
d): Đúng
B Hoạt động luyện tập
GV yêu cầu học sinh hoạt động cá nhân bài 4
GV đi hướng dẫn học sinh theo hệ thống câu hỏi:
? Từ gt/: OA=AT và OAT =900 ta suy ra được
điều gì
?OAT vuông cân tại A ta suy ra dược điều gì
?Số đo của cung lớn AmBđược tính như thế nào?
Bài tập 4 tr 69 sgk:
Giải:
Ta có OA=AT và
OAT =900 (gt/)
vuông cân tại A
n
m T B A
O
Trang 4căn cứ vào đõu?
GV yờu cầu hs hoạt động cỏ nhõn bài 6/69
?Gúc ở tõm tạo bởi 2 trong 3 bỏn kớnh
OA,OB,OC là những gúc nào
?Em hóy nờu cỏc cỏch tớnh số đo của cỏc gúc
trờn
?Cung tạo bởi 2 trong 3 điểm A,B,C là những
cung nào
?Hóy nờu cỏch tớnh số đo của cỏc cung trờn
GV yờu cầu hs hoạt động cỏ nhõn nội dung bài
7/69
GV quan sỏt và hướng dẫn học sinh
?Em cố nhận xột gỡ về số đo của cỏc cung nhỏ
Am,CP,BN,DQ
?Hóy nờu tờn cỏc cung nhỏ bằng nhau
?Hóy nờu tờn 2 cung lớn bằng nhau
Hoạt động 3
GV treo bảng phụ ghi đố bài tập 9 tr 70 sgk và
yờu cầu HS thảo luận nhúm
-Nhúm 1,2 xột trường hợp C nằm trờn cung nhỏ
AB
-Nhúm 3,4 trường hợp điểm C nằm trờn cung
AOT 45 0
45 0
AOB (do O,B thẳng hàng)
sđAnB=3600 -sđAmB=3600-AOB=3600
-450=3150
Vậy :AOB=450;sđAnB=3150
Bài tập 6 tr 69 sgk:
Giải :a)Ta cú tam giỏc ABC đều nội tiếp(O) Nờn AOB=BOC=COA
=1200
b)Ta cú :sđAB=sđBC=sđCA=1200
Suy ra :sđABC=sđBCA=sđCAB=3600
-1200=2400
Bài tập 7 tr 69 sgk:
O O
(đđ)
Vậy: số đo AM =sđCP= sđBN=sđDQ
b)AM =DQ;CP=BN;AQ ND BP NC ;
c)AMQ MAD NBC BNP ;
Bài tập 9 tr 70 sgk:
a) Điểm C nằm trờn cung mhỏ AB
Sđ BCnhỏ =100 -450 =550
Sđ BC lớn =3600 -550=3050
b) Điểm C nằm trờn cung lớn AB
sđ BC nhỏ=1000+450=1450
?
?
? O
C B
A
2 1
B O C D
Q
N M A
45 0
45 0
C
B
O O
Trang 5lớn AB
Các nhóm nêu phương pháp giải và đại diện các
nhóm lên trình bày ở bảng
sđ BC lớn =3600-1450=2150
C&D: Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV giao nhiệm vụ về nhà thực hiện bài tập
Bài 1; bài 2 sbt
Bài tập thêm:
Cho (O;R) và dây AB = R Tính góc ở tâm
AOB?
HS nhận nhiệm vụ về nhà