- HS có ý thức trong học tập , kính yêu Bác Hồ II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi câu văn cần luyện đọc III.Hoạt động dạy học: hoạt động của thầy.. hoạt động của trò.[r]
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012
Chào cờ dặn dò đầu tuần
**********************************
Tập đọc Chiếc rễ đa tròn
I.Mục tiêu:
- Biết nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và cụm từ rừ ý, đọc rừ lời nhõn vật trong bài
- Hiểu ND: Bỏc Hồ cú tỡnh thương bao la đối với mọi người , mọi vật (trả lời được cỏc
CH 1; 2; 3; 4)
* HS khỏ, giỏi trả lời được CH5
- HS cú ý thức trong học tập , kớnh yờu Bỏc Hồ
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi câu văn cần luyện đọc
III.Hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài Cháu nhớ Bác Hồ
và trả lời câu hỏi của bài
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Luyện đọc :
*GV đọc mẫu
*Luyện phát âm:
- Luyện đọc cõu
-Yêu cầu HS tìm, luyện đọc từ khó và
giải nghĩa một số từ có liên quan
-Yêu cầu HS đọc từng câu, HS khác nghe
và bổ sung các từ bạn phát âm sai
- Luyện đọc cõu lần 2
* Luyện đọc đoạn
- Luyện ngắt, nghỉ, nhấn giọng
+Yêu cầu HS tìm câu văn dài luyện đọc
+GV treo bảng phụ yêu cầu HS nêu cách
ngắt nghỉ Gọi HS nhận xét cách đọc bài
của bạn
-Yêu cầu HS tìm đoạn và luyện đọc theo
đoạn
-Thi đọc giữa cỏc nhúm
* Đọc toàn bài
c) Tìm hiểu bài:
*Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi
*Chốt nội dung bài: Bác Hồ có tình
th-ơng bao la đối với mọi ngời, mọi
- 1HS đọc bài, lớp đọc thầm
- Nối tiếp đọc cõu lần 1
-Nối tiếp nhau nêu từ khó, luyện đọc:
th-ờng lệ, rễ ngoằn ngoèo, làm nó, nên làm, lá tròn.
- Giải nghĩa các từ; HS giỏi đặt câu với các
từ: thờng lệ, tần ngần, thắc mắc
-Nối tiếp nhau đọc mỗi em một câu
- Bài văn có 3 đoạn
Đoạn 1: Buổi sớm hôm ấy mọc tiếp nhé;
Đoạn 2: Theo lời Bác rồi chú sẽ biết;
Đoạn 3: là đoạn còn lại.
+Tìm và luyện đọc.HS khác nghe nhận xét
+Đọc cá nhân, đồng thanh: Đến đa/Bác
chợt thấy nhỏ/và dài ngoằn ngoèo
đất.// Nói rồi,/ Bác tròn/ và bảo cọc,/
đốt.//
- 6 HS nối tiếp nhau đọc đoạn
*Thảo luận nhóm đôi và báo cáo câu trả lời trớc lớp, lớp nghe nhận xét bổ sung
Trang 2vật.Một chiếc rễ đa rơi xuống đất Bác
cũng muốn trồng lại cho rễ cây mọc
thành cây Khi trồng cái rễ, Bác cũng
nghĩ cách trồng thế nào để sau này có
chỗ vui chơi cho các cháu thiếu nhi
d) Luyện đọc lại:
- Gọi HS đọc lại toàn bài
4.Củng cố: Nhắc lại nội dung bài tập
đọc
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.
- HS khá giỏi đọc diễn cảm toàn bài HS trung bình luyện đọc đúng
*****************************************
Toán Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết cỏch làm tớnh cộng( khụng nhớ ) cỏc số trong phạm vi 1000 , cộng cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toỏn về nhiều hơn
- Biết tớnh chu vi hỡnh tam giỏc
- Bài tập cần làm: Baif1, bài 2(cột 1,3) , bài 4 , bài 5
II Đồ dùng:
- Bảng phụ
III.Hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
-Yêu cầu mỗi HS tự lập một phép tính
cộng số có 3 chữ số cộng với số có 3 chữ
số
3.Thực hành
*Bài 1: Gọi HS đọc đề và nêu yêu cầu
của đề
- Gọi HS nêu cách đặt tính và tính
- Gọi 3 HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
* Bài 2:
- Yêu cầu HS tự đặt tính và thực hiện
phép tính
- Chữa bài, nhận xét cho điểm
*Bài 4:
- Gọi HS đọc đề
- Yêu cầu HS thảo luận phân tích bài
toán
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
- 1HS đọc đề
-Thực hiện làm bài theo yêu cầu
225 362 683 502 261
634 425 204 256 27
854 787 887 758 288
- 4 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
245 217 68 61
312 752 27 29
557 969 95 90
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào
vở Tóm tắt Gấu: 210 kg
18 kg
S tử:
? kg
Bài giải
S tử nặng là:
Trang 3*Bài 5:
- Gọi HS đọc đề bài toán
- Yêu cầu HS nêu cách tính chu vi hình
tam giác?
- Yêu cầu HS nêu độ dài các cạnh của
hình tam giác ABC
- Vậy chu vi của hình tam giác ABC là
bao nhiêu cm? Yêu cầu HS làm bài vào
vở
- Nhận xét cho điểm HS
4.Củng cố: Thi cộng cỏc số cú 3 chữ số
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.
210 + 18 = 228(kg) Đáp số: 228 kg.
- 1 HS đọc đề, cả lớp đọc thầm
- Chu vi của một hình tam giác bằng tổng
độ dài các cạnh của hình tam giác đó
- Cạnh AB dài 300cm, cạnh BC dài 400
cm, cạnh CA dài 200cm
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vở
Chu vi của hình tam giác ABC là:
300 + 400 + 200 = 900 ( cm)
Đáp số: 900cm
Đạo đức Bảo vệ loài vật có ích (tiếp theo)
I-Mục tiêu: Giúp HS:
- Hiểu một số lợi ích của các loài vật đối với đời sống con ngời
- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích
- Yêu quý và biết làm những việc phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích ở nhà, ở trờng và ở nơi công cộng
- Biết nhắc nhở bạn bè cùng tham gia bảo vệ loài vật có ích
II-Chuẩn bị:
Phiếu thảo luận nhóm
Mỗi Hs chuẩn bị tranh ảnh về một con vật mà em biết
III-Các hoạt động dạy-học chủ yếu:
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
-Nêu phần ghi nhớ bài trớc
- GV đánh giá, cho điểm
3-Bài mới: Giới thiệu ghi bảng.
* Hoạt động 1: Xử lý tình huống.
- Gv yêu cầu hs thảo luận và xử lý tình
huống
1- Minh đang học bài thì Cờng đến rủ đi
bắn chim
2- Hải phải giúp mẹ cho gà ăn thì 2 bạn
đến rủ sang nhà xem đồ chơi mới
3- Trên đờng đi học, Lan thấy 1 con mèo
con bị ngã xuống rãnh nớc
- Gv tổng hợp ý kiến của hs-kết luận
* Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.
- Gv yêu cầu hs kể những việc làm cụ thể
hoặc đã chứng kiến để bảo vệ loài vật có
ích
- Gv nhận xét bổ sung
- Gv nêu phần ghi nhớ
- Gv liên hệ thực tế
4 Củng cố:
- GV củng cố bài, nhận xét giờ học
- 2 hs trả lời
- Hs nghe tình huống và làm việc theo nhóm sắm vai
1- Minh khuyên Cờng không nên bắn chim và tiếp tục học bài
2- Hà cho gà ăn xong mới đi cùng các bạn hoặc từ chối vì còn phải cho gà ăn 3- Lan vớt con mèo lên và trả lại chủ của nó
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Hs trình bày trớc lớp những việc làm của mình hoặc chứng kiến để bảo vệ 1 số loài vật có ích
- Hs đọc phần ghi nhớ
- Hs liên hệ bản thân
- HS nêu lại vì sao phải bảo vệ loài vật có
Trang 45.Dặn dò :
**********************************************************************
Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Âm nhạc Ôn bài: bắc kim thang
********************************
Kể chuyện Chiếc rễ đa tròn
I.Mục tiêu:
-Sắp xếp lại các bức tranh theo đúng thứ tự nội dung câu chuyện
-Dựa vào tranh minh họa và gợi ý của GV để kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện -Biết phối hợp lời kể với điệu bộ , cử chỉ, nét mặt Biết nhận xét lắng nghe bạn kể
II Đồ dùng dạy học: Các câu hỏi gợi ý cho từng đoạn
III.Hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 HS nối tiếp nhau mỗi em kể lại 1
đoạn câu chuyện Ai ngoan sẽ đợc thởng
- HS khác nghe nhận xét cho điểm
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài
b)Hớng dẫn kể chuyện
*Sắp xếp lại các tranh theo trật tự
-Yêu cầu HS mở vở quan sát tranh
- Yêu cầu HS nêu nội dung từng tranh
-Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại các
bức tranh theo trình tự câu chuyện
-Gọi HS trình bày ý kiến trớc lớp
- Gọi HS nhận xét, bổ sung
*Kể lại toàn bộ câu chuyện
+ Bớc 1: Kể trong nhóm
-Chia nhóm yêu cầu HS kể trong nhóm
-Theo dõi, nhắc nhở HS
+Bớc 2: Kể trớc lớp
-Yêu cầu các nhóm cử đại diện lên trình
bày trớc lớp
- Gọi HS nhận xét, cho điểm bạn
-Nếu thấy HS lúng túng có thể đật câu
hỏi gợi ý.( GV treo bảng phụ ghi câu hỏi
gợi ý)
*Kể lại toàn bộ truyện
-Thực hiện theo yêu cầu
-Nối tiếp nhau nêu:
Tranh 1: Bác Hồ đang hớng dẫn chú
cần vụ cách trồng rễ đa.
Tranh 2: Các bạn thiếu nhi thích thú
chui qua vòng tròn xanh tốt của cây đa.
Tranh 3: Bác Hồ chỉ vào chiếc rễ đa nhỏ
nằm trên mặt đất và bảo chú cần cụ đem trồng nó.
-Thực hiện theo yêu cầu
- Đáp án: 3-1-2
-Mỗi nhóm 4 HS, lần lợt mỗi HS trong nhóm kể lại nội dung 1 đoạn của câu chuyện, HS khác nghe nhận xét bổ sung -Đại diện các nhóm HS kể.Mỗi HS trình bày một đoạn
-HS nhận xét theo các tiêu chí đã nêu
Trang 5-Yêu cầu 3 HS nối tiếp nhau kể lại toàn
bộ câu chuyện
-Gọi HS nhận xét, cho điểm
-Yêu cầu HS kể chuyện theo vai
-Gọi HS nhận xét, cho điểm bạn
4.Củng cố: câu chuyện khuyên em điều
gì?
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.
-3 HS thực hành kể chuyện
-3 HS đóng 3 vai ( ngời dẫn chuyện, Bác
Hồ, chú cần vụ) để kể lại truyện
-Nhận xét
********************************
Toán Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000.
I.Mục tiêu:
- Biết cách làm tớnh trừ trong phạm vi 1000( không nhớ)
- Biết trừ nhẩm cỏc số trũn trăm
- Biết giải bài toỏn về nhiều hơn
- Bài tập cần làm: Bài 1 cột 1,2; Bài 2( phộp tớnh đầu và cuối) Bài 3, Bài 4
II.Đồ dùng: Các hình biểu diễn trăm, chục, đơn vị.
III.Hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Tự lập một phép tính cộng số có 3 chữ số
cộng với số có 3 chữ số, sau đó đặt tính rồi
tính
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hớng dẫn trừ các số có 3 chữ số( không
nhớ)
- Nêu bài toán và gắn hình biểu diễn
+ Bài toán có 653 hình vuông, bớt đi 214
hình vuông Hỏi còn lại bao nhiêu hình
vuông?
+ Muốn biết còn lại bao nhiêu hình vuông
ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS quan sát hình biểu diễn hỏi:
phần còn lại có mấy trăm? mấy chục, mấy
đơn vị?
- 4 trăm, 2 chục, 1 hình vuông là bao nhiêu
hình vuông?
- Vậy 635 trừ 214 bằng bao nhiêu?
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và tính
- Gọi HS thực hiện phép tính 635 - 214
* Quy tắc: Đặt tính( viết trăm dới trăm,
chục dới chục, đơn vị dới đơn vị) Tính
( tính từ phải sang trái)
c)Thực hành:
*Bài 1: - Yêu cầu HS tự làm bài, sau đó
đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau
- Nhận xét chữa bài
*Bài 2: - Gọi HS nêu lại cách đặt tính và
- Theo dõi và tìm hiểu bài toán
- Phân tích bài toán
- Ta thực hiện phép tính trừ 635-214 b
- Còn lại có tất cả 4 trăm, 2 chục, 1 hình vuông
- Là 421 hình vuông
- 635- 214 = 412
- Nối tiếp nhau nêu cách đặt tính và tính -3 HS lên bảng lớp đặt tính và tính, cả lớp làm bài vào bảng con
- Thi nhau học thuộc quy tắc
_484 _586 _590 _ 693
241 253 470 152
143 333 120 541
- 2 HS nối tiếp nhau nêu cách đặt tính và
Trang 6- Yêu cầu cả lớp làm bài, Gọi HS chữa bài
và cho điểm bạn
*Bài 3: - Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS làm bài miệng và trả lời câu
hỏi sau: Các số trong bài tập là các số nh
thế nào?
*Bài 4: - Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS phân tích đề toán và vẽ sơ
đồ, sau đó làm bài vào vở
- Gọi HS chữa bài nhận xét cho điểm
4.Củng cố: Nhắc lại cách trừ 635-214
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.
tính
548 – 312 395 – 23 _ 548 _ 395
312 23
236 372
- Đọc đề: Tính nhẩm
- Nối tiếp nhau nêu kết quả của từng con tính.Trả lời: Là các số tròn trăm
.Bài giải
Số con gà cú là:
183 – 121 = 62( con) Đỏp số 62 con gà
***********************************
Chính tả
Việt Nam có Bác
I.Mục tiêu:
-Nghe viết dungd đoạn chớnh tả trỡnh bày đỳng thể thơ lục bỏt : Việt Nam cú Bỏc.Khụng
mắc quỏ 5 lỗi
-Làm được bài tập 2a/b hoặc bài 3a/b
III.Hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết các từ có chứa tiếng bắt
đầu bằng tr/ch vào bảng con
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài
b) Hớng dẫn viết chính tả
- Bài thơ nói về ai?
- Công lao của Bác đợc so sánh với gì?
- Nhân dân yêu quý và kính trọng Bác nh
thế nào?
- Bài thơ có mấy dòng thơ?
- Đây là thể thơ gì? Vì sao em biết?
- Các chữ đầu dòng thơ đợc viết nh thế nào
- Tìm các từ khác đợc viết hoa?
- Yêu cầu HS tìm các tiếng khó viết
* GV đọc bài cho HS viết và soát lỗi
- Thu bài chấm điểm
c)Hớng dẫn làm bài tập
*Bài 2: - Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét chữa bài
4.Củng cố: nêu cách trình bày thể thơ
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học.
- Bài thơ nói về Bác Hồ
- Với non nớc, trời mây
- Nhân dân coi Bác là Việt Nam, Việt Nam là Bác
- 6 dòng thơ
-Thể thơ lục bát vì câu thứ nhất có 6 tiếng
- Viết hoa., dòng 6 lùi vào 1 ô dòng 8 sát lề
- Việt Nam, Bác vì là tên riêng
- Viết và đọc: lục bát, non nớc, trời mây, Trờng Sơn
- Mở vở viết bài
- làm bài và đọc bài thơ
- Đỏp ỏn: bưởi, dừa, rào, đỏ,
rau,những,gỗ, chẳng, giường
Trang 7-Thủ công Làm con bớm
I Mục tiêu:
- HS biết làm con bớm bằng giấy
- Làm đợc con bớm bằng giấy Con bớm tơng đối cân đối.Các nếp gấp tơng dối thẳng
đều
- Thích làm đồ chơi, rèn luyện đôi tay khéo léo cho HS
II Đồ dùng dạy học
- Con bớm mẫu bằng giấy
- Quy trình làm con bớm bằng giấy có hình vẽ minh hoạ từng bớc
- Giấy thủ công, hồ dán, kéo, bút chì, thớc, sợi chỉ
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới.
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Dạy bài mới
- Giới thiệu con bớm mẫu bằng giấy Quan sát nhận xét
? Con bớm đợc làm bằng gì ? có
những bộ phận nào ? - Bằng giấy - Cánh, thân, râu…
- Gỡ 2 cánh về tờ giấy hình vuông
để HS nhận xét cách gấp cánh bớm
2 HD mẫu
Bớc 1: Cắt giấy - Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 14 ô
- Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 10 ô
- Cắt 1 nan giấy HCN màu dài 12 ô Rộng gần nửa ô để làm râu bớm
Bớc 2: Gấp cánh bớm
+ Gấp đôi tờ giấy hình vuông 14 ô thành
đờng chéo nh H1 đợc H2 + Gấp liên tiếp 3 lần + Gấp các nếp gấp cánh + Gấp tờ giấy hình vuông cạnh 10 ô đợc
đôi cánh bớm T2 Bài 3: Buộc thân bớm - Dùng chỉ buộc chặt hai đôi cánh bớm ở 2
nếp gấp dấu giữa sao cho 2 cánh bớm mơ theo hai hớng ngợc chiều nhau
Bớc 4: Làm râu bớm - Gấp đôi nan giấy làm râu bớm
- Dán râu vào thân bớm
c Thực hành
- HS cắt giấy và tập gấp cánh bớm - Hs thực hành cắt, gấp
Trang 84 Củng cố : Nhận xét tiết học
5.Dặn dò:- Chuẩn bị giờ sau
**********************************************************************
Thứ t ngày 11 tháng 4 năm 2012
Tập đọc Cây và hoa bên lăng Bác
I.Mục tiêu:
- Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt nghỉ đỳng ở cỏc cõu văn dài
- Hiểu ND : Cõy và hoa đẹp nhất khắp miền đất nước tụ hội bờn lăng Bỏc , thể hiện lũng tụn kớnh của toàn dõn với Bỏc (trả lời được cỏc CH trong SGK)
- HS cú ý thức trong học tập
II.Đồ dùng dạy học: Bảng phụ ghi câu văn cần luyện đọc
III.Hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài Chiếc rễ đa tròn và
trả lời câu hỏi của bài
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Luyện đọc :
*GV đọc mẫu
*Luyện phát âm:
- Đọc nối tiếp cõu lần 1
-Yêu cầu HS tìm, luyện đọc từ khó và
giải nghĩa một số từ có liên quan
-Yêu cầu HS đọc từng câu, HS khác
nghe và bổ sung các từ bạn phát âm sai
* Luyện đọc đoạn
-Goi 4 học sinh đọc nối tiếp nhau
- Luyện ngắt, nghỉ, nhấn giọng
+Yêu cầu HS tìm câu văn dài luyện đọc
+GV treo bảng phụ yêu cầu HS nêu
cách ngắt nghỉ Gọi HS nhận xét cách
đọc bài của bạn
-Yêu cầu HS tìm đoạn và luyện đọc theo
đoạn
- Luyện đọc trong nhúm
- Thi đọc giữa cỏc nhúm
* Đọc toàn bài
c) Tìm hiểu bài:
*Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi
trong SGK trang 112 và trả lời câu hỏi
*Chốt nội dung bài: Bài cho ta biết cây
- 1HS đọc bài, lớp đọc thầm
-Mỗi bạn một cõu
-Nối tiếp nhau nêu từ khó, luyện đọc: Lăng
Bác, lịch sử, nở lứa đầu, khoẻ khoắn, vơn lên, tợng trng
- Giải nghĩa các từ; HS giỏi đặt câu với các
từ: non sông, gấm vóc, tôn kính
-Nối tiếp nhau đọc mỗi em một câu
- Bài văn có 4 đoạn +Tìm và luyện đọc.HS khác nghe nhận xét
+Đọc cá nhân, đồng thanh: Cây và hoa
hội tụ,/ đâm chồi/ phô sắc/ tỏa thơm.// Trên bậc tam cấp/ hoa bông/nhng trắng mịn,/hoa mận/ hoa ngâu kết chùm/
đang ngạt.//
- 8 HS nối tiếp nhau đọc đoạn -Thi đọc cỏ nhõn
- Đọc đồng thanh
*Thảo luận nhóm đôi và báo cáo câu trả lời trớc lớp, lớp nghe nhận xét bổ sung
*
Trang 9và hoa đẹp nhất từ khắp miền đất nớc tụ
hội bên lăng Bác, thể hiện niềm tôn
kính của nhân dân ta đối với Bác
d) Luyện đọc lại:
- Gọi HS đọc lại toàn bài
- Nhận xét cho điểm
4.Củng cố: Nhắc lại các kết luận của
bài
5.Dặn dò : Chuẩn bị bài sau
2 HS khá giỏi đọc diễn cảm toàn bài
nhấn giọng các từ: uy nghi, gần gụi, đâm
chồi, phô sắc, toả ngát, reo vui, tôn kính thiêng liêng
*****************************
Toán Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Biết cỏch làm tớnh trừ ( khụng nhớ ) cỏc số trong phạm vi 1000 , trừ cú nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toỏn về ớt hơn
- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 cột 1, Bài 3 cột 1,2,4: Bài 4
- I.đồ dùng dạy học: bảng phụ viết nội dung bài tập 3 và kẻ hình bài tập 5 lên bảng lớp
III.Hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu mỗi HS tự lập một phép tính trừ
các số có 3 chữ số; sau đó đạt tính rồi
tính
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài
b)Hớng dẫn luyện tập
*Bài 1: Yêu cầu HS tự làm bài.Sau đó gọi
HS nối tiếp nhau đọc kết quả của bài toán
*Bài 2: Yêu cầu HS nhắc lại quy tắc đặt
tính và thực hiện tính trừ các số có 3 chữ
số
-Yêu cầu cả lớp làm bài
-Gọi HS chữa bài nhận xét, cho điểm
*Bài 3:- Yêu cầu HS tìm hiểu đề bài
- Muốn tìm hiệu ta làm nh thế nào?
-Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
-Muốn tìm số trừ ta làm thế nào?
-Yêu cầu HS làm bài
-Gọi HS nhận xét bài bạn, cho điểm
*Bài 4: -Yêu cầu HS đọc đề, phân tích đề,
nhận dạng bài toán; sau đó tóm tắt và làm
bài giải
-Gọi HS nhận xét bài bạn và cho điểm
- HS cả lớp làm bài, _682 _987 _599 _ 425 _ 676
351 255 148 203 215
331 732 451 222 461 -2 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm bài vào vở
986 – 264 73 – 26 _986 _ 73
264 26
722 47 -1 HS đọc đề, lớp đọc thầm -3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
Số bị trừ 257 257 867
Số trừ 136 136 601
-Thực hiện theo nhóm đôi -Làm bài
Tóm tắt:
Trang 10*Nếu cũn thời gian làm tiếp bài cũn lại
4.Củng cố: Thi cộng nhanh
5.Dặn dò : Nhận xét tiết học, chuẩn bị bài
sau
865 học sinh Thành Công:
Hữu Nghị : 32 h/s ?học sinh
Bài giải Trờng Tiểu học Hữu Nghị có số hs là:
865-32 = 833( học sinh)
Đáp số: 833 học sinh
******************************
Luyện từ và câu
Từ ngữ về Bác Hồ; Dấu chấm, dấu phẩy.
I.Mục tiêu:
- Chọn được từ ngữ cho trước để điền đỳng vào đoạn văn (BT1), tỡm được từ ngữ ca ngợi Bỏc Hồ (BT2)
- Điền đỳng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn cú chỗ trống (BT3)
- HS cú ý thức trong học tập
II.Đồ dùng: Tranh trong SGK; bút dạ và 4 bảng nhóm, thẻ từ
III.Hoạt động dạy học:
1.ổn định tổ chức:
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS thực hành hỏi đáp về các bộ
phận của cây 2 HS thực hành hỏi đáp
câu có cụm từ Để làm gì?
3.Bài mới:
a)Giới thiệu bài
b)Hớng dẫn làm bài
*Bài 1: - Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài,
gọi 2 HS đọc các từ ngữ ghi trong dấu
ngoặc
Gọi HS lên gắn các thẻ từ vào chỗ chấm
trong đoạn văn
- Nhận xét chốt lời giải đúng
*Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Chia lớp thành 4 nhóm phát cho mỗi
nhóm 1 bút dạ, 1 bảng nhóm yêu cầu các
nhóm tìm từ ngữ trong vòng 7 phút
- Yêu cầu các nhóm thảo luận để cùng
nhau tìm từ
- Yêu cầu các nhóm lên bảng đính bảng
nhóm của mình và báo cáo
- Gọi HS đếm từ ngữ và nhận xét nhóm
nào tìm đợc nhiều từ đúng sẽ thắng
- GV nhận xét chung và bổ sung các từ
*Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu của đề, treo
- 1 HS đọc yêu cầu của bài; 2 HS đọc các từ
- Dùng thẻ từ và thực hiện theo yêu cầu
- Đọc đoạn văn sau khi đã điền từ
Các từ cần điền là: đạm bạc, tinh khiết,
nhà sàn, râm bụt, tự tay.
- Tìm những từ ngữ ca ngợi về Bác Hồ
- Nhận nhóm và đồ dùng sau đó nghe yêu cầu
-Thực hiện theo yêu cầu
VD: tài ba, lỗi lạc, tài giỏi, yêu nớc, thơng dân, giản dị, hiền từ, phúc hậu, khiêm tốn, nhân ái, giàu nghị lực, vị tha
- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấu chấm,