Các hoạt động dạy học : Tiết 1 * Giới thiệu bài : - Cho học sinh xem tranh minh họa SGK chủ điểm Bác Hồ; tranh minh hoạ bài đọc.. - Đọc câu: H/s đọc theo hình thức nối tiếp, GV kết hợp s
Trang 1Tuần 31
Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
Tập đọc ( Tiết 91, 92 ) chiếc rễ đa tròn
I Mục đích - yêu cầu :
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng :
- Đọc trôi chảy toàn bài ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể chuyện với lời n/v (Bác Hồ, chú cần vụ)
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ ngữ đợc chú giải trong bài
- Hiểu nội dung: Bác Hồ có tình thơng bao la đối với mọi ngời, mọi vật
II Các hoạt động dạy học : Tiết 1
* Giới thiệu bài : - Cho học sinh xem tranh minh họa SGK chủ điểm Bác Hồ; tranh minh hoạ bài đọc Giáo viên giới thiệu bài
* HĐ1 : Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài.
- Đọc câu: H/s đọc theo hình thức nối tiếp, GV kết hợp sửa những từ HS đọc sai
- Đọc đoạn : Hình thức nối tiếp từng đoạn do giáo viên chia ( khoảng 2 lợt bài )
- HS luyện đọc câu khó
- 1 HS đọc phần Chú giải.
Học sinh luyện đọc theo cặp( HS đọc khá giúp đỡ học sinh đọc yếu ).
- HS các nhóm thi đọc.
HS nhận xét, đánh giá.
Tiết 2
* HĐ2 : Hớng dẫn tìm hiểu bài
- GVchia thành các nhóm đọc thầm truyện, trao đổi, thảo luận, trả lời 4 câu hỏi.
- Đại diện nhóm lên trả lời
- Học sinh trả lời câu hỏi, giáo viên nhận xét chốt lại.
- 1 Học sinh đọc lại toàn bài.- HS nêu nội dung câu chuyện.
* HĐ3 : Luyện đọc lại
Cho các nhóm luyện đọc phân vai lại toàn bài.
- HS các nhóm thi đọc phân vai.- HS nhận xét, đánh giá.
* HĐ3 Củng cố - dặn dò :
- HS nhắc lại nội dung bài; cho HS liên hệ thực tế
- Nhận xét tiết học dặn dò tiết sau
Trang 2
-Toán ( Tiết 151 )
luyện tập
I Mục đích – yêu cầu :
- Biết cách làm tính cộng( không nhớ) các số trong phạm vi 1000, cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán về nhiều hơn
- Ôn luyện về tính chu vi hình tam giác
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi BT5
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :- 2 hs lên bảng làm bài tập 2b – SGK
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp vào bài – Ghi đầu bài lên bảng
* HĐ1: Hớng dẫn làm bài tập
Bài1: - Học sinh làm bài vào VBT, HS nối tiếp lên bảng làm
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài2( Cột 1;3): - HS xác định yêu cầu đề bài
- 3 HS lên bảng làm, 3 tổ làm vào bảng con
- HS nhận xét, nêu cách làm
Bài3: ( Chuyển sang buổi 2)
Bài4: - Học sinh đọc đề toán,GV hớng dẫn tóm tắt
- 1 học sinh lên bảng làm , cả lớp làm vào VBT
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
Câu5 : - HS xác định yêu cầu đề bài
- 1 học sinh lên bảng giải,lớp làm vào vở
- HS và giáo viên nhận xét
HĐ2 Củng cố - dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
Đạo đức ( Tiết 31 )
Trang 3Bảo vệ loài vật có ích (T2)
I Mục đích – yêu cầu:
1 Học sinh hiểu :
- ích lợi của một số loài vật đối với cuộc sống con ngời
- Cần bảo vệ loài vật có ích để giữ gìn môi trờng trong lành
2 Học sinh có kỹ năng:
- Phân biệt đợc hành vi đúng và hành vi sai đối với các loài vật có ích
- Biết bảo vệ loài vật có ích trong cuộc sống hảng ngày
3 Yêu quý và biết làm những việc phù hợp với khả năng để bảo vệ loài vật có ích
ở nhà, ở trờng và ở nơi công cộng
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh ảnh các loài vật có ích để chơi trò chơi đố vui
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ : - Kiểm tra sách vở của học sinh
2 Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài: GV nêu MĐ - YC bài học
* HĐ1 : Học sinh thảo luận nhóm
Mục tiêu: Giúp học sinh biết lựa chọn cách đối xử đúng với loài vật
Tiến hành: - Giáo viên đa ra yêu cầu, cho học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Giáo viên kết luận
* HĐ2 : Đóng vai
Mục tiêu: HS biết cách ứng xử phù hợp, biết tham gia bảo vệ loài vật có ích Tiến hành: - Giáo viên nêu tình huống, học sinh thảo luận nhóm để tìm ra cách ứng xử phù hợp rồi đóng vai
- Các nhóm lên bảng đóng vai
- Các nhóm khác và giáo viên nhận xét
* HĐ3 : Tự liên hệ
Mục tiêu: Học sinh biết chia sẻ kinh nghiệm bảo vệ loài vật có ích
Tiến hành: Giáo viên nêu yêu cầu, học sinh tự liên hệ
- Giáo viên kết luận lại toàn bài
3 Củng cố - dặn dò : - Giáo viên nhận xét tiết học
Tập đọc ( Tiết 93 ) Cây và hoa bên lăng bác
I Mục đích - yêu cầu :
Trang 4- Đọc rành mạch toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng ở các câu văn dài
- Biết đọc bài với giọng trang trọng, thể hiện niềm tôn kính của nd với Bác
- Hiểu nghĩa các từ khó
- Hiểu ND: Cây và hoa đẹp nhất từ khắp miền đất nớc tụ hội bên lăng Bác, thể hiện lòng tôn kính của toàn dân với Bác
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi câu luyện đọc
III Các hoạt động dạy học :
1. Kiểm tra bài cũ : - 2HS đọc truyện “Chiếc rễ đa tròn”,nêu nội dung bài
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài : Gv giới thiệu qua tranh minh hoạ- Ghi bảng
* HĐ1 : Luyện đọc
- HS nối tiếp đọc từng câu, kết hợp đọc từ khó
- HS nối tiếp đọc từng đoạn, kết hợp đọc câu dài
- 1HS đọc phần Chú giải
- HS luyện đọc từng đoạn trong nhóm
- Các nhóm thi đọc
- HS nhận xét, đánh giá
* HĐ2 : Hớng dẫn tìm hiểu bài
- HS đọc kết hợp trả lời câu hỏi
- Sau mỗi lần học sinh trả lời giáo viên nhận xét
- HS nêu nội dung bài đọc
* HĐ3: Luyện đọc lại
- Giáo viên tổ chức cho học sinh luyện đọc diễn cảm toàn bài
- HS thi đọc diễn cảm từng đoạn, cả bài
- HS nhận xét, đánh giá
3 Củng cố - dặn dò:
- HS liên hệ việc cần bảo vệ cây trồng quanh lăng Bác, bảo vệ môi trờng
- Nhận xét tiết học, dặn dò chuẩn bị tiết sau
Toán ( Tiết 152 ) Phép trừ ( không nhớ) trong phạm vi 1000
I Mục đích – yêu cầu :
Trang 5- Biết cách làm tính trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 1000.
- Biết trừ nhẩm các số tròn trăm; giải bài toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy học :
- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ, các hình chữ nhật nh ở bài 132
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: :
- Học sinh lên bảng thực hiện cộng 2 số: 876 + 123 = ?, nêu cách làm
2 Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp vào bài – Ghi đầu bài lên bảng
* HĐ1: Trừ các số có 3 chữ số
- GV nêu nhiệm vụ tính: 635 - 214 = ?
- GV thể hiện bằng đồ dùng trực quan gắn các thẻ số lên bảng
- GV đặt tính và hớng dẫn nh SGK
- GV cho HS nêu lại cách thực hiện phép trừ
* HĐ2: Thực hành
Bài1:(cột 1;2) - Học sinh làm bài vào VBT, HS nối tiếp lên bảng làm
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài2( Cột 1;2;4): - HS xác định yêu cầu đề bài
- 3 HS lên bảng làm, 3 tổ làm vào bảng con
Bài3: - HS làm vào vở, nối tiếp nêu kết quả
- HS nhận xét
Bài4: - Học sinh đọc đề toán,GV hớng dẫn tóm tắt
- 1 học sinh lên bảng làm , cả lớp làm vào VBT
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
3 Củng cố - dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
Kể chuyện ( Tiết 31 ) chiếc rễ đa tròn
I Mục đích - yêu cầu :
1 Rèn kĩ năng nói :
Trang 6- Nhớ truyện sắp xếp lại trật tự tranh (SGK)theo đúng diễn biến trong câu
chuyện
- Kể lại đợc từng đoạn và toàn bộ câu chuỵên một cách tự nhiên
2 Rèn kĩ năng nghe : Chăm chú nghe bạn kể chuyện để nhận xét đúng hoặc kể tiếp đợc lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- 3 Tranh minh hoạ của câu chuỵên (đợc phóng to nếu có điều kiện)
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện “Ai ngoan sẽ đợc th-ởng”; nêu nội dung câu chuyện
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài : - Giáo viên nêu MĐ,YC của bài
* HĐ1 : Sắp xếp trật tự các tranh theo đúng diễn biến của câu chuyện và kể từng đoạn câu chuyện
- HS thảo luận để sắp xếp tranh theo nội dung câu chuyện
- Các nhóm trình bày ý kiến
- HS nhận xét
- Học sinh dựa vào tranh kể lại từng đoạn truyện trong nhóm
- Đại diện 3 nhóm kể nối tiếp 3 đoạn của câu chuyện
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
* HĐ2 : Kể lại toàn bộ câu chuyện
- 2-3 HS đại diện các nhóm lên thi kể lại toàn bộ câu chuyện trớc lớp
- Giáo viên và cả lớp nhận xét và khen ngợi
3 Củng cố - dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
Chính tả :( Tiết 61 )
Nghe viết : việt nam có bác
I Mục đích - yêu cầu :
- Nghe – viết đúng bài chính tả,trình bày đúng bài thơ lục bát “Việt Nam có Bác”
- Làm đúng bài tập phân biệt các âm, vần dễ lẫn: r/d/gi; thanh hỏi/ngã
Trang 7II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung BT2
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ :
- 2HS viết bảng lớp các từ : chói chang, trập trùng, chân thật, học trò,…
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài : - Giáo viên nêu MĐYC tiết học
* HĐ1 : Hớng dẫn nghe viết
- Giáo viên đọc bài bài chính tả 1 lần; 2 học sinh đọc lại
- HS nêu nội dung bài chính tả: Bài thơ ca ngợi Bác là ngời tiêu biểu cho dân tộc Việt Nam
- Hớng dẫn học sinh nhận xét chính tả
- Cho hs viết vào bảng con các từ khó dễ viết sai ( non nớc, lục bát,…)
- Chú ý hớng dẫn học sinh viết đúng thể thơ lục bát
- Giáo viên đọc học sinh viết bài vào vở
- Chấm chữa bài ( 6- 8 bài )
* HĐ2 : Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài2:
- HS xác định yêu cầu đề bài
- GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
- Cả lớp và giáo viên nhận xét sửa sai
3 Củng cố - dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
Tự nhiên – Xã hội ( Tiết 31 )
mặt trời
I Mục đích – yêu cầu :
- Khái quát về hình dạng, đặc điểm và vai trò của mặt trời đối với sự sống trên trái
đất.Từ đó có ý thức bảo vệ môi trờng thiên nhiên
- Học sinh có ý thức : Đi nắng luôn đội mũ nón, không nhìn trực tiếp vào mặt trời
Trang 8-II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : Hình vẽ trong SGK trang 64,65, giấy vẽ, bút màu
III Các hoạt động dạy học :
1.Kiểm tra bài cũ: - HS nêu tên các con vật, cây cối sống dới nớc và trên cạn
2 Dạy bài mới:
* Giới thiệu bài : - Giáo viên giới thiệu trực tiếp vào bài
* HĐ1 : Vẽ và giới thiệu tranh vẽ về Mặt Trời
Mục tiêu : Hs biết khái quát về hình dạng, đặc điểm của Mặt trời
Tiến hành: Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ và tô màu Mặt trời
- Học sinh vẽ theo trí tởng tợng của mình
- Yêu cầu 1 số học sinh giới thiệu tranh vẽ của mình cho cả lớp
- Giáo viên nhận xét và kết luận
* HĐ2: Thảo luận : Tại sao chúng ta cần mặt trời?
Mục tiêu: - Học sinh biết 1 cách khái quát về vai trò của Mặt trời đối với sự sống trên trái đất
Tiến hành:
- Giáo viên nêu câu hỏi : Hãy nói về vai trò của Mặt trời đối với mọi vật trên trái đất
- HS nối tiếp trả lời câu hỏi
- Giáo viên nhận xét và kết luận
- HS nêu ý kiến của mình : Hình dung đợc điều gì xảy ra nếu Trái Đất không
có Mặt Trời
- HS nêu những việc cần làm để giữ cho môi trờng thiên nhiên luôn tồn tại
nh nó vốn có
3 Củng cố - dặn dò:
- Giáo viên nhận xét tiết học
Toán ( Tiết 153 )
Luyện tập
I Mục đích – yêu cầu :
- Luyện kỹ năng làm tính trừ ( không nhớ) các số trong phạm vi 1000, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Ôn luyện giải bài toán về ít hơn
- Luyện kỹ năng nhận dạng hình( Nếu còn thời gian)
Trang 9II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi BT3
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : - 2 HS lên bảng làm: 732 – 201; 592 - 222
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới :
*HĐ1- Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp vào bài – Ghi đầu bài lên bảng *HĐ2- Hớng dẫn làm bài tập :
Bài1:(bỏ cột4,5)
- HS làm bài vào VBT, HS nối tiếp lên bảng làm
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài2( bỏ cột 3,4): - HS xác định yêu cầu đề bài
- 3 HS lên bảng làm, 3 tổ làm vào bảng con
- HS nhận xét, nêu cách làm
Bài3:( bỏ cột 2;3) - HS làm vào vở, nối tiếp nêu kết quả
- HS nhận xét
Bài4: - Học sinh đọc đề toán,GV hớng dẫn tóm tắt
- 1 học sinh lên bảng làm , cả lớp làm vào VBT
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
Bài5: - HS nhìn hình mẫu để vẽ theo
- 2 HS lên thi vẽ đúng mẫu
3 Củng cố - dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
Thứ năm ngày 15 tháng 4 năm 2010
Luyện từ và câu ( Tiết 31 )
Từ ngữ về Bác hồ Dấu chấm, dấu phẩy
I Mục đích - yêu cầu :
- Mở rộng vốn từ : Từ ngữ về Bác hồ
- Tiếp tục luyện tập về cách dùng dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng dạy học :
Trang 10- Bảng phụ viết nội dung BT1,3
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : - 2 học sinh làm bài tập 1 tuần 30
- Cả lớp, giáo viên nhận xét ghi điểm 2.Dạy bài mới :
*HĐ1- Giới thiệu bài: Giáo viên nêu MĐ, YC tiết học
* HĐ2- Hớng dẫn làm bài tập:
Bài1: (miệng) – HS đọc, xác định yêu cầu đề bài
- HS thảo luận nhóm, 3 nhóm làm vào bảng phụ
- HS các nhóm đọc bài làm, 3 nhóm treo bài lên bảng
- Cả lớp, giáo viên nhận xét
Bài2: ( miệng) – HS đọc, xác định y/c đề bài, GV hớng dẫn mẫu
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi: “Tiếp sức”
- HS, giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài3:( viết) ) – HS đọc, xác định yêu cầu đề bài
- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm
- Cả lớp, giáo viên nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học, dặn dò chuẩn bị tiết sau
Chính tả
cây và hoa bên lăng bác
I Mục đích - yêu cầu :
- Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi
- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn: r/d/gi
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ viết nội dung BT2a
III Các hoạt động dạy học :
Trang 111 Kiểm tra bài cũ :
- GV đọc cho 2HS viết bảng lớp các từ : quả dâu, râu tóc, giáo dục,…
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới :
* Giới thiệu bài : - Giáo viên nêu MĐYC tiết học
* HĐ1 : Hớng dẫn nghe viết
- Giáo viên đọc bài bài chính tả 1 lần; 2 học sinh đọc lại
- HS nêu nội dung bài chính tả
- Hớng dẫn học sinh nhận xét chính tả
- Cho hs viết vào bảng con các từ khó dễ viết sai ( khoẻ khoắn, trắng mịn,…)
- Chú ý hớng dẫn học sinh viết đúng tên riêng
- Giáo viên đọc học sinh viết bài vào vở
- GV đọc lại cho HS soát bài
- Chấm chữa bài ( 6- 8 bài )
* HĐ2 : Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài2a:
- HS xác định yêu cầu đề bài
- GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh, ai đúng ( HS các cặp giơ bảng con)
- Cả lớp và giáo viên nhận xét sửa sai
3 Củng cố - dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
Toán (Tiết 154 ) Luyện tập chung
I Mục đích – yêu cầu:
- Luyện KN làm tính cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100; làm tính cộng, trừ các
số có 3 chữ số (không nhớ)
- Luyện KN cộng, trừ nhẩm các số tròn trăm
- Luyện vẽ hình.( Nếu còn thời gian)
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ ghi BT3
Trang 12-III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : - 2 hs lên bảng làm: 651 + 132, 534 – 232,…
- Giáo viên nhận xét ghi điểm
2 Dạy bài mới :
*HĐ1- Giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp vào bài – Ghi đầu bài lên bảng
* HĐ2- Hớng dẫn làm bài tập:
Bài1:
- HS làm bài vào VBT, HS nối tiếp lên bảng làm
- Cả lớp và giáo viên nhận xét
Bài2( bỏ PT 4;5): - HS xác định yêu cầu đề bài
- 3 HS lên bảng làm, 3 tổ làm vào bảng con
- HS nhận xét, nêu cách làm
Bài3:( bỏ cột 3) - HS làm vào vở, nối tiếp nêu kết quả
- HS nhận xét
Bài4: - Học sinh đọc, xác định y/c đề bài
- HS nối tiếp lên bảng làm , cả lớp làm vào VBT
- Giáo viên và cả lớp nhận xét, nêu cách làm
Bài5: - HS nhìn hình mẫu để vẽ theo
- 2 HS lên thi vẽ đúng mẫu
3 Củng cố - dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
Tập viết :( Tiết 31 ) chữ hoa n – kiểu 2
I Mục đích - yêu cầu :
- Biết viết chữ cái n hoa kiểu 2 theo cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết cụm từ ứng dụng “ Ngời ta là hoa đất” cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
II Đồ dùng dạy học :
- Giáo viên : + Mẫu chữ N kiểu 2 đặt trong khung chữ
+ Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li: Ngời ta là hoa đất