PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3.0 điểm Chọn câu trả lời đúng rồi điền vào bảng sau: Câu Đáp án.. Câu 3: Trục căn biểu thức..[r]
Trang 1-LỚP: 9A
HỌ VÀ TÊN:
MÔN: TOÁN (ĐS) THỜI GIAN: 45 PHÚT
MÃ ĐỀ: 01
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi điền vào bảng sau:
Đáp án
Câu 1: Kết quả
2
4
3
A)
4
3
B)
4
2
4 3
2
3 4
Câu 2: Kết quả x2
Câu 3: Trục căn biểu thức
2
3 1 , kết quả là:
A)
2
3 1 3 1
3 1 2
D)
3 1
Câu 4: Rút gọn M = 9 2 4 18 50 2 32 , kết quả là:
A) M = 0 B) M = 3 2 C) M = 2 D) M = 4 2
Câu 5: Kết quả phép tính
5
5 là:
1 5
Câu 6: Kết quả phép tính 38
B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) Tìm x để 2x 1 xác định
Bài 3: (3 điểm)
Cho biểu thức
a
1) Rút gọn A
2) Tính giá trị của A khi a = 4 3) Tìm a để A = – 2
Bài 2: (2 điểm)
a) Tìm x biết x 2 4
b) Giải phương trình 9x 16x 81x 2
HẾT
Trang 2
Trang 3
LỚP: 9A
HỌ VÀ TÊN: THỜI GIAN: 45 PHÚTMÃ ĐỀ: 02
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm) Chọn câu trả lời đúng rồi điền vào bảng sau:
Đáp án
Câu 1: Trục căn biểu thức
2
3 1 , kết quả là:
A)
2
3 1 3 1
B)
3 1
C)
3 1 2
D) 3 1
Câu 2: Kết quả phép tính 38
Câu 3: Rút gọn M = 9 2 4 18 50 2 32 , kết quả là:
A) M = 3 2 B) M =0 C) M = 4 2 D) M = 2
Câu 4: Kết quả x2
Câu 5: Kết quả phép tính
5
5 là:
1 5
Câu 6: Kết quả
2
4
3
A)
4
3
B)
4
2
4 3
2
3 4
B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2 điểm)
a) Tìm x để 3x 1 xác định
Bài 3: (3 điểm)
Cho biểu thức
x
4) Rút gọn A
5) Tính giá trị của A khi x = 4 6) Tìm x để A = – 2
Bài 2: (2 điểm)
a) Tìm x biết x 2 9
HẾT
Trang 4
Trang 5
A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
1
1
3x1 xác định
1 3
x x x
0,5 0,25 0,25
2
0,5 0,25 0,25
3
9
x x
x hoặc x
0,5 0,25 – 0,25
HS cĩ thể tính cách khác
4
3 4
16
x x
0,25 0,25 0,25
0,25
HS khơng ghi ĐK trừ 0,25
theo các bước
Trang 6
2
2
1
1 1
1 1
1
x
x x
x x
x
x x
0,5
0,5
0,5
khác, điểm cĩ thể chia nhỏ đến 0,25 theo cách trình bày cụ thể của HS
2
Khi x = 4 ta cĩ:
A =
4 1 1
2
3
ĐK: x0và x1
1 3
9
x
x
x x
Vậy khi x =
1
9 thì A = - 2
0,25 0,25 0,25
0,25
HS khơng ghi ĐK vẫn đủ điểm Thiết lập được
x x
được tính 0,25
* Lưu ý: HS cĩ thể làm cách khác, điểm chia nhỏ đến 0,25 Kết quả tồn bài làm trịn theo quy định hiện hành.
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I (ĐẠI SỐ) ĐỀ 02
Trang 7A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
1
1
2x 1 xác định
1 2
x x x
0,5 0,25 0,25
2
3 1
3 1
0,5 0,25 0,25
3
4
x x
x hoặc x
0,5 0,25 – 0,25
HS cĩ thể tính cách khác
4
1 4
16
x x
0,25 0,25 0,25
0,25
HS khơng ghi ĐK trừ 0,25
2 1 Với a0và a1
0,5
HS cĩ thể tính theo các bước khác, điểm cĩ thể chia nhỏ đến 0,25 theo cách trình bày cụ thể của HS
Trang 8
2
2
1
1 1
1 1
1
a
a a
a a
a
a
a
0,5
0,5
2
Khi a = 4 ta cĩ:
A =
4 1 1
2
3
ĐK: a0và a1
1 3
9
a
a
a a
Vậy khi a =
1
9 thí A = - 2
0,25 0,25 0,25
0,25
HS khơng ghi ĐK vẫn đủ điểm Thiết lập được
a
tính 0,25
* Lưu ý: HS cĩ thể làm cách khác, điểm chia nhỏ đến 0,25 Kết quả tồn bài làm trịn theo quy định hiện hành.