1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

De kiem tra dai so 9 chuong 1

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 79,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mức độ cần đánh giá Vận dụng Nhận biết Thông hiểu Cấp thấp Cấp cao -Học sinh -Vận dụng nhận biết điều tìm điều kiện tồn tại kiện tồn của căn thức tại của căn bậc hai thức bậc hai.. C[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO MA TRẬN ĐỀ KT 1T NĂM HỌC 2013– 2014

Mức độ

Kiến thức

Các mức độ cần đánh giá

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng

Cấp thấp Cấp cao

1 Căn Thức bậc

hai, điều kiện tồn

tại căn thức bậc hai

-Học sinh nhận biết điều kiện tồn tại của căn thức bậc hai

-Vận dụng tìm điều kiện tồn tại của căn thức bậc hai

Số câu

Điểm

1

2 Các phép biến

đổi căn bậc hai

- Nhận biết phép biến đổi căn bản 2

A  A

-Vận dụng biến đổi các biểu thức đơn giản

Số câu

Điểm

1

2

3 3đ

3 Rút gọn biểu

thức chứa căn bậc

hai

-Rút gọn các biểu thức chức căn bậc hai, các phương trình có căn bậc hai

- Dùng các phép biến đổi

để tìm giá trỉ lớn nhất, nhỏ nhất

Số câu

Điểm

3

1 1đ

4 5đ

Trang 2

HUYỆN LONG ĐIỀN MÔN : ĐẠI SỐ – LỚP 9

Câu 1: (2điểm) : Tìm x để các căn thức sau có nghĩa:

3 B

1 x

Câu 2: (4 điểm) : Thực hiện phép tính

c)

1 3 2

24 6

d)

1

Câu 3: ( 3điểm) Giải phương trình sau

a) x2  6x 9 5  b)

1

3

Câu 4: (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất của A = x 2 x

Trang 3

-HẾT -PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐÁP ÁN ĐỀ KT 1T NĂM HỌC 2013 – 2014

Câu 1

(2điểm)

a) A 2x 1 có nghĩa khi 2x – 1 ≥ 0

<=> 2x ≥ 1

<=>

1 x 2

0,5 0,25 0,25

b)

3 B

1 x

 có nghĩa khi

3 0

1 x 

<=> 1 – x > 0

<=> x < 1

0,5 0,25 0,25

Câu 2

(4 điểm)

a) 25 2 49  81 = 5 + 2.7 – 9 = 10 Nếu hs chỉ ghi 1

KQ = 10 cho 0,5đ

= 6 2 20 2 10 2 

= 16 2

0,25

0,5 0,25

c)

1 3 2

24 6

=

 3 2 2 6

4.6 6

= 2 6 6  6

= 2 6

0,5

0,25 0,25

d)

1

=

1 3

=

   2 2  

= 3 2 1  3 1  2

0,5

0,25

0,25

Câu 3

x 32 5

x 3 5

x 3 5

   

0,25 0,25 0,5 0,5

Trang 4

x 8

  

b)

1

3

3

4 x 5 12

x 5 3

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 4

(1 điểm)

Đặt 2 x y (y≥ 0) vậy y2 =2 – x hay x = 2 – y2

A = x 2 x = 2 – y2 + y =

2

y

    

Vậy A

9 4

khi y =

1

2 hay x =

2

2

 

   

 

Vậy max A =

khix

0,25 0,25

0,25 0,25

Người ra đê

Lê huy

Ngày đăng: 22/07/2021, 09:52

w