[r]
Trang 1NHÂN ĐƠN THỨC- ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC-ĐS-8-Chương I Thực hiện: Nguyễn Quốc Tuấn- Email:quoctuansp@gmail.com
Bài tập 1: Thực hiện các phép tính sau:
a) ( )(x2–1 x2+ 2x) b) (2x− 1 3)( x+ 2 3 –)( )x c) (x+ 3)(x2+ 3 –5)x
d) (x+ 1)(x2–x+ 1) e) (2x3− 3x− 1).(5x+ 2) f) (x2− 2x+ 3).(x− 4)
Bài tập 2: Thực hiện các phép tính sau:
a) − 2x y x3 (2 2–3y+ 5 )yz b) ( –2 )(x y x y2 2−xy+ 2 )y c) 2xy x y( 2 –5x+10 )y
5
d) 2x y2 xy x2+y
3 e) ( – )(x y x2+xy y+ 2) f)
xy x x
3
1 –1 ( –2 –6) 2
Bài tập 3: Chứng minh các đẳng thức sau:
a)(x y x− )( 4+x y3 +x y2 2+xy3+y4) =x5−y5 b)(x+y x)( 4−x y3 +x y2 2−xy3+y4) =x5+y5
c) (a b a+ )( 3−a b ab2 + 2−b3) =a4−b4 d) (a b a+ )( 2−ab b+ 2) =a3+b3
Bài tập 4: Thực hiện các phép tính, sau đó tính giá trị biểu thức:
a) A= − (x 2)(x4+ 2x3+ 4x2+ 8x+ 16) với x= 3
b) B= + (x 1)(x7−x6+x5−x4+x3−x2+ −x 1) với x= 2
c) C= + (x 1)(x6−x5+x4−x3+x2− +x 1) với x= 2
d) D= 2 (10x x2− 5x− − 2) 5 (4x x2− 2x− 1) với x= − 5
Trang 2c) C= (x2− 2xy+ 2 )(y2 x2+y2) 2 + x y3 − 3x y2 2+ 2xy3 với x 1,y 1
= − = −
Bài tập 6: Chứng minh rằng các biểu thức sau không phụ thuộc vào x:
a) A= (3x+ 7)(2x+ − 3) (3x− 5)(2x+ 11) b) B= (x2− 2)(x2+ − −x 1) x x( 3+x2− 3x− 2)
c) C=x x( 3+x2− 3x− − 2) (x2− 2)(x2+ −x 1) d) D=x x(2 + − 1) x x2( + + 2) x3− +x 3
e) E= + (x 1)(x2− + − −x 1) (x 1)(x2+ +x 1)
Bài tập mẫu 7: Giải phương trình:
a.5x(12x+7 – 3) x(20 – 5x )= −100 b 0, 6x(x– 0,5 – 0, 3) x(2x+1,3)=0,138
c.6x(5x+ +3) 3x(1 – 10x)=7 d (3 – 3 5 – 21x )( x) (+ 7 x + 4)(9 – 5x )=44
Bài tập 8: Tính giá trị của đa thức:
a) P x( ) =x7− 80x6+ 80x5− 80x4+ + 80x+ 15 với x= 79
b) Q x( ) =x14− 10x13+ 10x12− 10x11+ + 10x2− 10x+ 10 với x= 9
c) R x( ) =x4− 17x3+ 17x2− 17x+ 20 với x 16=
d) S x( ) =x10− 13x9+ 13x8− 13x7+ + 13x2− 13x+ 10 với x 12=
Bài giảng chi tiết tại(đã tạo danh sách):
https://www.youtube.com/watch?v=wtMTrxOUcPA&list=PL-3brDwse2KQVfyU2y0pDmR_M8XQEb_ct
ĐẶT BỘ SÁCH THAM KHẢO TOÁN 8-NH-2020-2021
Trang 3Bộ phận bán hàng: 0918.972.605(Zalo)