1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an 9 chuong III

33 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương III Hệ Hai Phương Trình Bậc Nhất Hai Ẩn
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 411,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu: - Kiến thức: HS nắm đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất 2 ẩn.. - Kỹ năng: HS có kỹ năng giải các loại toán đề cập trong sgk, dạng: Tìm số và chuy[r]

Trang 1

- HS hiểu đợc khái niệm PT bậc nhất hai ẩn số và nghiệm của nó.

- Hiểu tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn và biểu diễn hình học của nó

- Biết cách tìm công thức nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của 1 PT bậc nhất

II Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ (?3, H1)

HS thớc kẻ, ôn tập lại PT bậc nhất một ẩn ở L8

III Tiến trình bài dạy:

1) ổn định

2) Bài mới: GV nêu vấn đề: Hệ thức x + y = 36 và 2x + 4y = 100 đợc gọi là PT bậc nhất hai ẩn số Nghiệm

của PT bậc nhất hai ẩn có gì mới lạ ?

Hoạt động 1: Khái niệm về PT bậc nhất hai ẩn (10p)

GV giới thiệu nội dung chơng III

GV qua 2 VD giới thiệu tổng quát của PT

? Để kiểm tra xem 1 cặp giá trị có phải là

nghiệm của PT hay không ta làm nh thế

tự nh đối với PT bậc nhất 1 ẩn nên có thể

áp dụng quy tắc chuyển vế, nhân vào hai

vế để biến đổi PT bậc nhất 2 ẩn

* VD: cặp số (1;1) là nghiệm của

PT 2x – y = 1 vì 2.1 – 1 = 1

* Chú ý: sgk/5

Hoạt động 2: Tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn (18p)

? Biểu diễn y theo x đối với PT trên ?

GV cho HS làm ?3

? Qua bảng hãy cho biết nghiệm tổng quát

của PT 2x – y = 1 ?

GV yêu cầu HS đọc c/m sgk

Tập nghiệm của PT 2x – y = 1 đợc biểu

diễn bởi đờng thẳng y = 2x – 1 hay đ/t y

= 2x – 1 đợc xác định bởi PT 2x – y = 1

? Hãy chỉ ra một số nghiệm của PT ?

? Nghiệm tổng quát của PT trên ?

GV nêu tập nghiệm của PT 0x + 2y = 4

đ-ợc biểu diễn bởi đ/t y = 2 song song với

HS nghe hiểu quan sát hình 2

HS nêu nghiệm tổng quát

* VD 1:

xét PT 2x – y = 1  y = 2x – 1 Nghiệm tổng quát của PT 2x – y

= 1

S = (x; 2x – 1) / x  R

Hoặc x  R ; y – 2x – 1

* VD 2: Xét PT 0x + 2y = 4

Trang 2

? Nghiệm của PT 4x + 0y = 6 ?

GV tập nghiệm của PT 4x + 0y = 6 biểu

diễn bởi đ/t x = 1,5 song song với trục

GV nhấn mạnh lại tổng quát

HS nghe hiểu và quan sát hình 3

* Tổng quát: sgk/ 7

Hoạt động 3: Củng cố - Luyện tập (15p)

? Bài toán yêu cầu gì ?

? Muốn tìm cặp số là nghiệm của PT ta

làm ntn ?

GV yêu cầu 2 HS thực hiện

? Bài toán cho biết gì ? yêu cầu gì ?

? Tìm gnhiệm tổng quát và vẽ đ/t biểu

Tập nghiệm của PT bậc nhất hai ẩn số

Biểu diễn tập nghiệm bởi đ/t suy ra

Bài tập 2: (sgk/7) a) 3x – y = 2

Trang 3

+ Hớng dẫn BT3/ Tr7 SGK Toán 9 tập 2

1

2

và x y 1   y x 1 

Vẽ ĐTHS trên cùng mặt phẳng tọa độ, dựa vào đồ thị tìm giao điểm, kiểm tra kq bằng phép tính

RÚT KINH NGHIỆM

-DUYỆT TỔ DUYỆT BGH

-Ngày dạy: 10/12/2012

Tuần 16, Tiết 31

Lớp : 9A4

Đ2 hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

I Mục tiêu:

- Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.

- Kỹ năng: HS biết minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Thái độ: HS tích cực phát biểu xây dựng bài

II Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ (KTBC, H4, H5)

HS thớc kẻ, ôn tập lại PT tơng đơng, cách vẽ đồ thị hàm số y = ax + b

III Tiến trình bài dạy:

1) ổn địn

2) Kiểm tra: (10p)

? Vẽ đồ thị 2 PT x – 2y = 0 và x + y = 3 trên cùng 1 hệ trục toạ độ ?

? Tìm tọa độ giao điểm bằng đồ thị, KT kết quả bằng phép tính

Bài mới: GV nêu vấn đền nh khung chữ sgk

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Khái niệm về hệ hai PT bậc nhất hai ẩn (7p)

GV từ hình vẽ trên

? Nhận xét vị trí của hai đờng thẳng ?

GV kết luận: Cặp số (2; 1) là nghiệm

của hai PT x – 2y = 0 và x + y = 3

GV cho HS là ?1

? Muốn kiểm tra cặp số (2; -1) có là

nghiệm của hai PT trên không ta làm

ntn ?

GV yêu cầu HS thực hiện

HS cắt nhau tại 1 điểm

HS đọc ?1

HS nêu cách làm

HS đọc tổng quát

* Tổng quát: sgk/ 9

ax + by = c a’x + b’y = c’

Trang 4

- Từ VD GV giới thiệu tổng quát hệ PT

bậc nhất hai ẩn và nghiệm của nó

? Giải hệ PT trên ta làm ntn ? HS trả lời

(x0; y0) nghiệm chung suy ra hệ PTcó

1 nghiệm(x0; y0) không là nghiệm suy ra hệ PTvô nghiệm

GiảI hpt là tìm tập nghiệm của hpt đó

Hoạt động 2: Minh hoạ hình học tập nghiệm của hệ PT bậc nhất hai ẩn (19p)

GV cho HS làm ?2

GV từ ?2 ta suy ra trên mặt phẳng toạ

độ nếu 2 đ/t có điểm chung thì toạ độ

của điểm đó là nghiệm chung của 2 PT

GV bảng phụ ghi VD 1

? Để tìm nghiệm của PT trên ta làm

nh thế nào ?

? Nhận xét vị trí của hai đ/t trên ?

GV tập nghiệm của hệ PT trên đợc biểu

diễn bởi các điểm chung của hai đ/t

GV giới thiệu tổng quát

? Để đoán nhận đợc số nghiệm của hệ

PT dựa vào đâu ?

* VD 3:

2x – y = 3  y = 2x – 3

- 2x + y = -3  y = 2x – 3 Hai đ/t trùng nhau suy ra hệ PT vô số nghiệm

* Tổng quát : sgk

Xét hpt

1 2

ax by c (d )

(I)a'x b'y c' (d )

+ (d1) // (d2), hpt (I) vô nghiệm

+ (d1) trùng (d2), hpt (I) vsn

* Chú ý: sgk

Trang 5

Hoạt động 3: Hệ PT tơng đơng (3p)

? Hai PT tơng đơng với nhau khi nào?

GV tơng tự hệ 2 PT tơng đơng với nhau

khi nào ?

HS chúng có cùng tập nghiệm

HS trả lời

* Định nghĩa: sgk /11

Ký hiệu “ ”

Hoạt động 4: Luyện tập - Củng cố (5p)

GV yêu cầu HS trả lời và giải thích

GV lu ý HS : mỗi nghiệm của hệ PT là

cặp số (x; y)

GV giới thiệu 1 số trờng hợp của hệ số

khi xét vị trí 2 đ/thẳng

a

a' ≠

b

b ' ⇒ hệ có 1 nghiệm

a

a'=

b

b ' ≠

c

c ' ⇒ hệ vô nghiệm

a

a'=

b

b '=

c

c ' ⇒ hệ có vô số nghiệm

HS đọc đề bài

HS trả lời

HS nghe hiểu

* Bài tập 4 (sgk/11) a) Hai đ/t cắt nhau (a khác a’)

 hệ PT có 1 nghiệm duy nhất b) Hai đ/t song song  hệ PT vô nghiệm

c) Hai đ/t cắt nhau tại 0  chúng có 1 nghiệm

d) Hai đ/t trùng nhau  hệ vô số nghiệm

4) Hớng dẫn về nhà (1p)

- Nắm vững số nghiệm của hệ PT ứng với vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

- Làm bài tập 5; 6; 7 (sgk/ 11- 12 )

RÚT KINH NGHIỆM

Trang 6

I Mục tiêu:

- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ PT bằng quy tắc thế.

- HS nắm vững cách giải hệ PT bậc nhất 2 ẩn số bằng phơng pháp thế

- HS không bị lúng túng khi gặp các trờng hợp đặc biệt ( hệ vô nghiệm, vô số nghiệm)

II Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu

GV nêu vấn đề để tìm nghiệm của hệ PT bậc nhất 2 ẩn ngoài cách đoán số nghiệm và PP minh

hoạ bằng đồ thị ta còn có thể biến đổi hệ PT đã cho thành hệ PT mới tơng đơng mà trong đó 1 PT của nó chỉ còn 1 ẩn ta gọi đó là quy tắc thế

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Quy tắc thế (10p)

? Từ PT (1) hãy biểu diễn x theo y ?

? Lấy kết quả của (3) thế vào chỗ của x

GV lu ý HS có thể biểu diễn x theo y

hoặc y theo x nhng nên biểu diễn ẩn có

y = - 5 y = -5 Vậy hệ PT trên có 1 nghiệm duy nhất

là (-13; -5)

Hoạt động 2: áp dụng (20p)

GV yêu cầu HS thực hiện tơng tự VD1

GV nhận xét bổ sung - lu ý HS cách

trình bày Nếu biểu diễn bằng đồ thị 2

PT trên cũng cho 1 kết quả duy nhất

Trang 7

? Hãy minh hoạ hệ PT III bằng hình

0x = -3Không có giá trị x nào thoả mãn 0x = -3 nên suy ra hệ PT vô nghiệmMinh hoạ bằng đồ thị trên bảng

* Tóm tắt cách giải Sgk/ 15

y = 7 b)

7x +7y = 5  7x + 7(2 – 4x) = 5 4x + y = 2 y = 2 – 4x

-Tuần 17, Tiết 33

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chơng I

- Kỹ năng: Luyện tập kỹ năng tính giá trị của biểu thức, rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, đk để căn xác

định

- Thái độ: HS tích cực trong ôn tập, hăng hái trao đổi bài

II Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ (Lý thuyết)

HS thớc kẻ, Ôn tập toàn bộ chơng I

III Tiến trình bài dạy:

1) ổn định

2) Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài tập ttrắc nghiệm (10p)

GV yêu cầu HS nghiên cứu đề bài –

thực hiện thảo luận nhóm nhỏ

đại diện nhóm trả lời

HS cả lớp theo dõi và nhận xét bổ

sung

Bài tập 1: Xét xem các câu sau đúng hay sai ? Vì sao ? sai sửa lại ?

Trang 8

GV sửa sai bổ sung

GV nhắc lại kiến thức cũ yêu cầu HS

A m = 6 B m ≠ 6 C m ≠ – 6 D m = – 6 b) Với giá trị nào của m thì hàm số đồng biến

Nhân bt với chính mẫu đó (trong bài nhân thêm 10)

Bài tập: Rút gọn biểu thứca)

√75+√48+√300

¿5√3+4√3+10√3=19√3b)

(15√200+3√450+2√50):√10

¿15 2√5+3 3√5+2√5

¿30√5+9√5+2√5=41√5c)

Trang 9

GV yêu cầu HS thực hiện tại chỗ

+ Vẽ ĐTHS, tìm tọa độ giao điềm bằng phép tính

+ Xác định hàm số y = ax + b, tính góc tạo bởi ĐTHS và trục Ox

* Xem lại các bài tập đã sửa Làm bài tập 11, 12,13,14 (Đề cơng ôn tập)

Trang 10

- Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chơng II (tt)

- Kỹ năng: Luyện tập kỹ năng rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai, giải các BT tìm x để biểu thức thỏa ĐK

II Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ (Lý thuyết)

HS thớc kẻ, Ôn tập toàn bộ chơng I

III Tiến trình bài dạy:

2) ổn định

2) Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài tập ttrắc nghiệm(10p)

GV yêu cầu HS nghiên cứu đề bài –

thực hiện thảo luận nhóm nhỏ

đại diện nhóm trả lời

HS cả lớp theo dõi và nhận xét bổ

sung

GV sửa sai bổ sung

GV nhắc lại kiến thức cũ yêu cầu HS

ghi nhớ, lu ý cách khử mẫu, đặt NTC

để rút gọn BT

Bài tập 1: Xét xem các câu sau đúng hay sai ? Vì sao ? Sai sửa lại ?

Trang 11

ab ; a  

GV hớng dẫn HS cách làm câu b

GV gọi 2 HS lên bảng tính phép trừ,

phép cộng sau đó gọi 1 HS lên trình

bày bài toán chia

GV lu ý HS phải vận dụng linh hoạt

HS nhận xét bài làm trên bảng

+ Rút gọn P+ Tính P+ Tính x

b/ Thay x = 4, tính Pc/ Thay P = 5, tính x

1 HS thực hiện, các

HS khác làm vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm trên bảng

P = 2 +

1

4 =

1 52

Trang 12

- Kiến thức: Ôn tập cho HS các kiến thức cơ bản của chơng II.

- Kỹ năng: Luyện tập kỹ năng xác định hs nào là HSBN, đồng biến, nghịch biến, tính góc tạo bởi đồ thị HSBN

và trục Ox, rèn luyện các BT có chứa m, vẽ ĐTHS, tìm tọa độ giao điểm bằng phép tính, xđ h/s y = ax + b

- Thái độ: HS tích cực trao đổi lẫn nhau, hăng hái trong luyện tập

II Chuẩn bị: GV thớc thẳng, phấn màu, bảng phụ (Lý thuyết)

HS thớc kẻ, Ôn tập toàn bộ chơng II, chuẩn bị các BT đã dặn ở tiết trớc

III Tiến trình bài dạy:

3) ổn định

2) Bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập lý thuyết thông qua bài tập trắc nghiệm (10p)

? Khi nào 2 đth cắt nhau, ss, cắt tại 1

điểm trên trục tung ?

HS : Thay x x ;y y 0  0

vào hpt, KT.

GV yêu cầu HS nghiên cứu đề bài –

thực hiện thảo luận nhóm nhỏ (11’)

đại diện nhóm trả lời

HS cả lớp theo dõi và nhận xét bổ

sung, GV nx

Bài tập 1: Chọn đáp án đúng trong các câu sau

1 Cho hàm số y f(x) 3x 1,tớnh f(1)keỏt quaỷ laứ :   

a 1 b 2 c 3 d 0

2 Cho hàm số y ax 2, a baống baonhieõu thỡ haứmsoỏ treõn ủoàng bieỏn?  

a 5 b  3c

12

Trang 13

11) Cặp số nào là nghiệm của hpt

? Khi nào 2 đth cắt nhau ?

GV cho HS chia 2 dãy thực hiện

KL HS:

HS: Xác định a, b HS: Cho ss  a

HS: Cho đồ thị qua

điểm  b

HS thực hiện theo yềucầu, các HS khác nhận xét

HS sửa vào vở

Bài tập: Rút gọn biểu thứcCho hai HSBN y (2m 6)x 5   và y 3x 5 Tìm m để 2 đờng thẳng trên:

a/ song song với nhaub/ cắt nhau

Giải :a/ ĐK : 2m 6 0    m 3 

Đth y (2m 6)x 5   ss với đth y 3x 5 2m 6 2vaứ 3 1

m 4

So với ĐK ta có m = 4b/

d/ Gọi M, N lần lợt là giao điểm của đồ thị hs với trục Ox, Oy Tìm tọa độ của M, N

e/ Tính chu vi và diện tích OMNGiải:

Trang 14

GV yc HS tìm tọa độ của M, N dựa

Trang 15

I Mục tiêu:

- Đánh giá kết quả học tập của HS thông qua bài kiếm tra

- Hớng dẫn HS giải, trình bày chính xác bài làm, rút kinh nghiệm để tránh những sai sót phổ biến, những lỗi điển hình

- Giáo dục tính chính xác, khoa học, cẩn thận cho HS

II Chuẩn bị:

GV Tập hợp kết quả bài kiểm tra Tỉ lệ bài giỏi, khá , Tb, yếu, kém

Tuyên dơng nhắc nhở HS trong quá trình làm bài

Đánh giá chất lợng học tập của HS, nhận xét lỗi phổ biến, những lỗi điển hình

HS Tự rút kinh nghiệm về bài làm của mình

III Tiến trình bài dạy:

1) ổn định: Lớp 9A2: ……… Lớp 9A3: ………Lớp 9A4: ………

- Kiến thức: HS hiểu cách giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số

- Kỹ năng: HS biết giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số

- Thái độ: HS tích cực phát biểu xây dựng bài, hăng hái trong luyện tập

II Chuẩn bị: GV phấn màu, bảng phụ (KT bài cũ)

HS Ôn lại cách giải hệ PT bằng phơng pháp thế đọc trớc bài mới

III Tiến trình bài dạy:

1) ổn định

2) Kiểm tra: (6’)

? Giải hệ phơng trình sau bằng phơng pháp thế 2x – y = 1

x + y = 2

Trang 16

3) Bài mới : GV đặt vấn đề nh sgk

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Quy tắc cộng đại số (10p)

GV Cho HS nghiên cứu quy tắc

? Biến đổi hệ PT bậc nhất hai ẩn bằng phơng

pháp cộng thực hiện qua những bớc nào ?

GV nhấn mạnh quy tắc

Cộng từng vế 2 PT đợc PT 1ẩn

Giải PT 1 ẩn tìm x ( hoặc y)

Thay vào PT tìm y (hoặc y)

? Thực hiện cộng từng vế của 2 PT trong hệ ?

GV nêu ý nghĩa của việc thực hiện phép cộng

2 vế của 2 PT theo quy tắc

GV yêu cầu HS làm ?1

GV yêu cầu HS thực hiện trừ 2 vế của 2 PT

? Nhận xét gì về hệ PT mới với hệ PT đã cho ?

? Nhận xét về kết quả của phép trừ 2 vế của hệ

x + y = 2Cộng từng vế của PT (1) và (2) ta đ-

ợc 3x = 3 (3) Thay thế PT (3) cho PT (1) ta đợc hệ: 3x = 3

x + y = 2 hoặc 2x – y = 1 3x = 3

?1 Trừ từng vế của hệ PT trong VD

1 ta đợc x – 2y = -1

x + y = 2hoặc 2x – y = 1

? Qua 2 VD trên khi nào sử dụng phép cộng,

khi nào sử dụng phép trừ từng vế 2 PT của hệ?

GV nêu vấn đề nếu hệ số của ẩn không bằng

nhau, không đối nhau thì làm ntn

x – y = 6Cộng từng vế của hệ ta đợc 3x = 9

Do đó ta có 2x + y = 3 3x = 9  2x + y = 3  x = 3

x = 3 y = -3Vậy hệ PT có nghiệm duy nhất (x; y) = (3; -3)

* VD 3: giải hệ PT 2x + 2y = 9  5y = 5 2x – 3y = 4 2x – 3y = 4  x = 7/2

y = 1

2 Tr ờng hợp 2 : Các hệ số của ẩn không bằng nhau, không đối nhau

* VD 4: Xét hệ PT 3x +2y = 7  6x +4y = 14 2x +3y = 3 6x + 9y = 9

 - 5y = 5  x = 3 2x + 3y = 3 y = -1 Vậy nghiệm của hệ PT

(x; y) = ( 3; -1)Cách khác

Trang 17

GV nhận xét bổ sung

? Nêu cách khác đa hệ PT VD4 về trờng hợp 1

( cùng hệ số của ẩn y ) ?

GV lu ý nhấn mạnh : khi giải hệ PT bằng

ph-ơng pháp cộng cần biến đổi đa hệ số của ẩn về

bằng nhau hoặc đối nhau

? Qua các VD hãy nêu tóm tắt cách giải hệ PT

bằng phơng pháp cộng đại số ?

HS thực hiện trả lời miệng

HS nghe hiểu

HS trả lời

3x + 2y = 7  9x + 6y = 21 2x + 3y = 3 4x + 6y = 6

 5x = 15  x = 3 2x + 3y = 3 y = -1

* Tóm tắt cách giải Sgk /18

 x = 2

y = - 3Nghiệm của hệ (2; -3)b) 2x + 5y = 8  8y = 8 2x – 3y = 0 2x – 3y = 0

 x = 3/2

y = 1 Nghiệm của hệ (3/2; 1) c)

4x + 3y = 6  4x + 3y = 6 2x + y = 4 4x + 2y = 8  y = - 2

x = 3Nghiệm của hệ (3; - 2)

Trang 18

-Ngày dạy: 9/1/2013

Tuần 19, Tiết 38

I Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố cách giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số

- Kỹ năng: HS có kỹ năng nhận biết hệ phơng trình để có cách giải phù hợp nhất

- Thái độ: HS tích cực rèn kỹ năng trình bày giải hệ PT thành thạo, chính xác

II Chuẩn bị: GV lựa chọn bài tập

HS Ôn lại cách giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số, làm bài tập đợc giao

III Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Sửa bài tập (13p)

 13y = 0  x = - 1 3x – 2y = -3 y = 0 Nghiệm của hệ (x; y) = (-1; 0)b) –5x + 2y = 4  - 15x + 6y = 12 6x – 3y = -7 12x – 6y = - 14

 - 3x = -2  x = 3/2 6x – 3y = - 7 y = 11/3Nghiệm của hệ (2/3; 11/3)

x – 2

3 y = 3

1

3 3x – 2y

Trang 19

? Bài tập cho biết gì ? Yêu cầu

PT 0y = 0 có vố số nghiệm  hệ PT vô số nghiệm Nghiệm tổng quát :

(x  R; y = 3/2x – 5) Bài tập 25: (sgk/ 19) P(x) = (3m – 5n + 1)x +(4m – n – 10) bằng 0 khi :

3m – 5n + 1 = 0 4m – n – 10 = 0

 3m – 5n + 1 = 0 20m – 5n – 50 = 0

 - 17m = -51  m = 3 4m – n = 10 n = 2 Vậy với m = 3; n = 2 thì P(x) = 0

4) Hớng dẫn về nhà: (2p)

- Nắm chắc cách giải hệ PT bằng phơng pháp cộng đại số

- GV lu ý HS hệ số của ẩn có thể nguyên, có thể là số hữu tỉ, số vô tỉ nên trớc khi giải hệ cần biến đổi về

hệ PT có hệ số nguyên để việc giải sẽ đơn giản hơn

- Về nhà xem lại các bài tập đã sửa Làm các bài tập 23; 24; 26 (sgk/19)

- Kiến thức: Tiếp tục củng cố cách giải hệ bằng phơng pháp cộng đại số

- Kỹ năng: Rèn kỹ năng trình bày giải hệ PT thành thạo, chính xác

- Thái độ: Cẩn thận, chính xác

II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ (Đề bài tập)

HS Ôn lại cách giải hệ PT bằng PP cộng đại số, làm bài tập đợc giao

Ngày đăng: 01/07/2021, 07:09

w