Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ B Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên -Tr×nh bµy ®îc: - Yªu cÇu häc sinh lµm bµi tËp 3 SGK +§êng cao BH lµ ®th¼ng qua B vµ -G[r]
Trang 1III
Phương pháp toạ độ trong mặt phẳng
Ngày soạn: 05/01/2009
Tiết 27: Đ1 Phương trình tổng quát của đường thẳng
I Mục tiêu
1 Kiến thức
ax+by+c=0 (với a2 + b2
đặc biệt
2 Kỹ năng
Tìm vectơ pháp tuyến
3 Thái độ
- Cẩn thận, chính xác trong giải toán và trình bày
II ' pháp, ( tiện dạy học
1 Phương pháp
Vấn đáp gợi mở thông qua các hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm
2 Phương tiện
Sách giáo khoa, sách giáo viên, phiếu học tập, máy chiếu (hoặc tranh vẽ)
III Tiến trình bày dạy
1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số
Lớp 10A1( / 11 / 2009): Vắng:
Lớp 10A2( / 11 / 2009): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới
3 Bài mới
1) ' trình tổng quát của %6 thẳng
Hoạt động 1: ' trình tổng quát của %6 thẳng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Trả lời: n1, n2, n3
- Y d1, d2, d3 vuông góc
- Lấy n d , n d , n d
Trang 2n1 0 n2
n2 0
3
n 0
n1 n3
- Tự đọc định nghĩa
- có vô số vectơ pháp tuyến
- Các vectơ pháp cùng và đều
khác vectơ 0
nhận làm VTPTn
Em nhận xét vị trí của vectơ n1 ,n2 , n3
với
- Nếu n= thì có vuông góc với 0 không?
- Học sinh đọc định nghĩa
- Mỗi có bao nhiêu VTPT?- Mối liên
hệ giữa chúng?
- Cho điểm I và n 0 Có bao nhiêu 389" thẳng đi qua I và nhận làm n
VTPT?
Hoạt động 2: Bài toán
Trong mặt phẳng toạ độ, cho điểm I(x 0 ;y 0 ) và vectơ (a; b)n 0.Gọi là 389"
thẳng đi qua I có VTPT là Tìm điều kiện của x và y để M(x; y) nằm trên n
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- Học sinh xác định mối quan hệ giữa
và
n IM
- M I M n I M = 0 n
a(x - x0) + b(y - y0) = 0
ax + by + c = 0 (1)
(Với c = -Ax0 - By0)
- Đọc tóm tắt
- Vậy (1) là trình tổng quát của
- Biểu diễn hình vẽ
- Cho biết điều kiện M nằm trên
- Xác định tọa độ IM? ?n
- Tính IM ?n
- Biến đổi và xác định những số đã biết
và kết luận?
Hoạt động 3: Vận dụng lý thuyết vào giải
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- ` trình: 7x – 5 = 0 là
trình tổng quát với (7; 0)n
- ` trình: mx + (m+1)y – 3 = 0 là
trình tổng quát (m; m+1) vì n n
m
0
- ` trình: kx- 2ky + 1 = 0 là
trình tổng quát với (1; -n 2) với
k 0
- Mỗi =8" trình có phải là =8" trình tổng quát của
Chú ý (a 2 + b 2 0)
- Tìm VTPT của mỗi 389" ?
Hoạt động 4: Ví dụ
Cho ABC có 3 đỉnh A(-1; -1),B(-1; 3),C(2; -4) Viết trình tổng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ Y cao AH BC = , (3; -7)
- Chọn VTPT
?3
Trang 3A và AH:3(x+1) - 7(y+1) = 0 n
3x - 7y – 4 = 0
- Viết trình
Hoạt động 5: * Các dạng đặc biệt của ( trình tổng quát
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+) a = 0: by + c = 0 y = c
b +) b = 0: ax + c = 0 x = c
a +) c = 0: ax + by = 0 (a2 + b2 0)
- Nhận xét: SGK
- Biểu diễn bằng đồ thị
- Tìm toạ độ AB(-a; b)
- vuông góc n AB n = (b; -a)
- ` trình : bx + ay – ab = 0
- Biến đổi về dạng bx + ay = ab
+ = 1 ( do ab 0)
bx
ab
ay
+ =1 (PT dạng đoạn chắn)
x
a
y
b
2 + b2 0)
- Em nhận xét gì về vị trí của với trục toạ độ khi: +) a = 0
+) b = 0 +) c = 0
- Viết lại trình
- Chú ý: a2 + b2 0 để xét khi c = 0
2 Cho 2 điểm A(a; 0), B(0; b) với ab 0
a) Viết =8" trình tổng quát của qua
A, B và mối quan hệ giữa n và AB
- Viết trình tổng quát b) Chứng tỏ rằng PTTQ của với trình: + = 1x
a
y b
- Học sinh đọc phần ghi nhớ
Hoạt động 6: * Một số điểm cần chú ý
' trình %6 thẳng: ax + by + c = 0 (1) Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- b 0 có y = ax -
b
a
- Đặt k = a, m =
b
a
Có y = kx + m (2) (k là hệ số góc của )
b 0
- Tên trình (2)
2) Vị trí đối của 2 %6 thẳng
Hoạt động 7: Vị trí đối của 2 %6 thẳng: 1: a1x+b1y = 0 và 2: a2x+b2y = 0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
+ n1 = (a1; b1) n2 = (a2; b2)
Nghiệm của hệ là số điểm chung của 1và 2
a) D = 1 1 0 1 cắt 2
2 2
a b
a b b) D = 1 1 = 0 và 0
2 2
a b
a b
1 1
2 2
b c
b c
- Tìm n1 của 1
n2 của 2
- Xét vị trí của 1 và 2 ? Dựa vào
đâu?
- Điều kiện hệ có 1 nghiệm duy nhất: +) vô nghiệm ?
Trang 4Hoặc 1 1 = 0 và 0 1 // 2
2 2
a b
a b
1 1
2 2
c a
c) 1 1 = = = 0 1 2
2 2
a b
a b
1 1
2 2
b c
b c
1 1
2 2
c a
+) có vô số nghiệm?
- Xét toạ độ của n1, n2 đối với
định thức
- Kết luận?
Hoạt động 8:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
?6 1 = 1 song song hoặc trùng2
2
a
a
1 2
b b
?7 a) 2 1 cắt
3
b) 1 = 1 song song với 2
2
3 6
2
c) 0,7 = = 1 trùng với 2
1.4
12
24
5 10
- Cho học sinh chia thành 4 nhóm với
4 phần ở ?6, ?7
- Sửa chữa những sai sót của học sinh
4 Củng cố
Tóm tắt nội dung bài, vận dụng làm bài tập 2 sách giáo khoa
5 Hướng dẫn về nhà
Học bài và làm các bài tập 4, 5, 6 trang 80 sách giáo khoa
Ngày soạn: 07/01/2009
Tiết 28 Bài tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức
2 Kĩ năng
3 Tư duy, thái độ
II, ' pháp, ( tiện dạy học
1 Phương pháp: Phát huy tính tích cực của học sinh
2 Phương tiện: Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên
III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số
Lớp 10A1( / / 2009): Vắng:
Lớp 10A2( / 11 / 2009): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong bài mới
Trang 53 Bài mới
Bài 1 sách giáo khoa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a, đthẳng Ox có pt: y=0
b, '' '' Oy '' x=0
c, 0(xx0) 1( yy0) 0 y y0 0
d, đthẳng qua M( ;x y0 0) và vuông góc với
Ox có pt: 1(xx0) 0( yy0) 0 x x0 0
e, đthẳng OM có vtpt n( y x0; 0)
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 2 SGK -Gọi học sinh lên bảng
-Cho hs nhận xét bài làm của bạn, chữa bài tập cho hs
Bài 3 Cho tam giác ABC có: AB: 2x-3y-1=0; BC: x+3y+7=0; CA: 5x-2y+1=0
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
"Y cao BH là đthẳng qua B và
vuông góc với AC
2x+5y +37/3=0
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 3 SGK -Gọi học sinh lên bảng
-Cho hs nhận xét bài làm của bạn, chữa bài tập cho hs
Bài 4 Cho hai điểm P(4;0) , Q(0;-2)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
( 4; 2)
PQ
a, Y thẳng cần lập có véc tơ pháp
tuyến là (-1;2)
pt: -1(x-3) + 2(y-2)=0
Hay -x+2y-1=0
trung điểm I(2;-1) và nhận PQ( 4; 2) làm
vtpt
* Khắc sâu cho học sinh cách xác định khi biết nó song song với một đoạn thẳng
Bài 5
b) Tìm hình chiếu của M trên d
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a, A(1;1) thuộc d Gọi B(x;y) là điểm sao
cho M là trung điểm AB, suy ra B(3;1)
d' là đt qua B(3;1) và nhận véc tơ có toạ
* Khắc sâu cho học sinh cách xác định :
Trang 6độ (1;-1) làm vtpt.
góc d , hình chiếu H của M trên d là giao
điểm của d và k
-Xác định hình chiếu của một điểm trên
4 Củng cố
Thông qua các bài tập chữa
5 Hướng dẫn về nhà:
Ngày soạn: 15/01/2009
Tiết 29 Đ2 Phương trình tham số của đường thẳng
I Mục tiêu
1 - Về kiến thức
một véc tơ chỉ của nó
2 - Về kĩ năng
3 - Về duy
4 - Về thái độ
Sáng tạo bài toán mới Phát huy tính tích cực trong học tập
II, ' pháp, ( tiện dạy học
1 Phương pháp
Phát huy tính tích cực của học sinh
2 Phương tiện
Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên
III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số
Lớp 10A1( / / 2009): Vắng:
Lớp 10A2( / 11 / 2009): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
- Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới
3 Bài mới
1) Véc tơ chỉ ( của %6 thẳng
Hoạt động 1: Véc tơ chỉ ( của %6 thẳng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
1 HS trả lời
Ta có véctơ pháp tuyến của
2x - y + 10 = 0 và véctơ = (1; 2) Xét quan hệ u
Trang 7= 0
u
n
Định nghĩa : Vectơ u 38V
0
gọi là vectơ chỉ =8" của
389" thẳng nếu u nằm trên
389" thẳng song song hoặc
trùng với
HS chứng minh các nhận xét đó
giữa và vectơ pháp tuyến của u
quan hệ giữa với u
GV chính xác hoá // u
Hãy nêu định nghĩa và nêu các nhận xét
+ Nếu u là một vectơ chỉ =8" của 389"
thẳng thì k (k u 0) cũng là một vectơ chỉ
=8" của + Một 389" thẳng hoàn toàn xác định nếu biết một điểm nằm trên nó và một vectơ chỉ =8" của nó.
+Vectơ chỉ =8" của 389" thẳng vuông góc với vectơ pháp tuyến của 389" thẳng nên nếu 389" thẳng có =8" trình tổng quát là:
Ax + By + Cz + D = 0 thì có một vectơ chỉ
=8" là = (B; -A) u
Hoạt động 2: Trả lời ?1 và ?2
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Các nhóm suy nghĩ và trả lời
?1 Hai véc tơ đều khác và vuông góc0
với nhau
?2 Y thẳng có véc tơ pháp tuyến
n = (a; b) Vì = ( b; - a) nên u u 0
và = ba- ab = 0, Suy ra , vậy u n n u u
Chia lớp thành hai nhóm
Hãy trả lời ?1 và ?2
2) ' trình tham số của %6 thẳng
Hoạt động 3: Bài toán - ' trình tham số của %6 thẳng
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
- học sinh trả lời :
M IM // là có t sao chou
= t (a2 + b2 0) (*)
bt y y
at x x
0
0
HS nêu định nghĩa: Hệ trình (*)
=8" trình tham số của
, t là tham số
- Chia lớp thành các nhóm học tập
- Điều kiện M nằm trên ?
- Viết toạ độ của IM và của rồi so tu
sánh các toạ độ của hai véc tơ này
- Kết luận điều kiện M(x;y) thuộc
* Chú ý:
M(x;y) một số t sao cho x, y thoả mãn (*)
Trang 8Hoạt động 4: Trả lời ?3 trang 82 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Học sinh chuẩn bị câu hỏi trả lời:
u
b) t = 0 cho điểm (2; 1)
t = - 4 cho điểm (- 2; 0)
t = cho điểm ( ; 0)
2
1
2 5
c) Các điểm thuộc là: M , Q
* Các điểm : N , M
- Chia lớp thành các nhóm học tập Trả lời ?3 trang 82 SGK
a) Chỉ ra một véc tơ chỉ của ? b)Tìm các điểm của ứng với t =0
t = - 4, t =
2 1
c) Điểm nào thuộc ? M(1; 3), N(1; -5), P(0; 1), Q(0; 5)
Hoạt động 5: Thực hiện hoạt động 2 trang 82 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Trả lời:
a) (3; 2) là chỉ của d B(3; 0)u
` trình tham số
t y
t x
2
3 3
b) v(1,5; 1) d nó cùng với u
(3; 2) vì v = (1,5; 1) là chỉ
2
1
của d hệ là PT tham số của d
c) M d nên M(3 + 3t; 2t) ( vì theo a) )
0M = 2 (gt) (3+3t)2 + (2t)2 = 4
13t2 + 18t + 5 = 0
t1 = - 1 M1(0; -2)
t2 = - M1( ; - )
13
5
13
24 13 10
d: 2x - 3y - 6 = 0 a)Tìm toạ độ một điểm thuộc d ? b) Hệ có phải PT tham số d ?
t y
t x
3 2
5 , 1 2
c) Tìm toạ độ một điểm M d :OM = 2 ?
Hoạt động 6: ' trình chính tắc ( chú ý trang 82 SGK)
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Học sinh trả lời:
(a 0, b 0) (2)
b
y y
a
x
PT(2) 38V gọi là PT chính tắc của 389"
thẳng
Đọc nghiên cứu chú ý trong SGK trang82
Rút ra kết luận ?
Chú ý
Nếu a = 0 hoặc b = 0 thì 389" thẳng không có PT chính tắc.
Hoạt động 7: Giải ví dụ SGK trang 82
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Học sinh trả lời:
a) Đthẳng cần tìm song song 0x có Vtơ Đọc, nghiên cứu VD trang 82 SGKViết PT tham số, chính tắc (nếu có)và
Trang 9chỉ (1; 0) và qua A có PT tham i
số: và PT TQ: y - 1 = 0
1
1
y
t x
b) Y thẳng cần tìm song song 0y có
véctơ chỉ (0; 1) và qua B có PT j
tham số: và PT TQ: x - 2 = 0
t y
x
1 2
c) Vtơ pháp tuyến (5; -7) của d cũng là n
Vtơ chỉ (5; -7) của u cần tìm (vì
d ) do đó PT tham số là
t y
t x
7 1
5 2
PT chính tắc = từ đó suy ra
5 2
x
7
1
y
PT TQ: 7x + 5y - 19 = 0
a) Đi qua A(1; 1) và song song với 0x b) Đi qua B(2; -1) và song song với 0y thẳng d: 5x - 7y + 2 = 0
Hoạt động 8: Thực hiện hoạt động 3 trang 83 SGK
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
PT tham số hoặc
t y
t x
3
4
t y
t x
2 1
1 4
x
1
3
y
1 1
x
1
2
y
PT TQ x + y + 1 = 0
Viết PT tham số, chính tắc, tổng quát của N(1; - 2) ?
4 Củng cố
Giáo viên: Đọc và nghiên cứu bài 7 trang 83 SGK ? Mệnh đề nào đúng ?
Mệnh đề nào sai ?
Học sinh: b) Đúng d) Đúng e) Đúng f) Đúng
a) Sai c) Sai
5 8[ dẫn về nhà
Làm bài tập 11, 12, 13, 14 trang 84, 85 SGK
Ngày soạn :22/01/2009
Tiết 30 Luyện Tập
I Mục tiêu
1 Kiến thức
2 Kĩ năng
Trang 103 Thái độ
II, ' pháp, ( tiện dạy học
1 Phương pháp
Phát huy tính tích cực của học sinh
2 Phương tiện
Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên
III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số
Lớp 10A1( / / 2009): Vắng:
Lớp 10A2( / 11 / 2009): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp trong giảng bài mới
3 Bài mới
Bài tập 9 sách giáo khoa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a, Vtcp có toạ độ (3;5)suy ra:
` trình tham số: x=3t
y=5+5t
` trình tổng quát: -5(x-0)+3(y-5)=0
-5x+3y-15=0
` trình chính tắc: 3
x y
-Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 9 -Chữa bài tập cho học sinh
Bài tập 10 sách giáo khoa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a, Vtpt có toạ độ (2;1)suy ra trình
tổng quát: 2(x+5)+1(y-2)=0
2x+y+8=0
b, Y thẳng cần tìm có vtpt có toạ độ
(1;-2) nên pttq là: (x+5)-2(y-2)=0
x-2y+9=0
-Gọi học sinh lên bảng làm bài tập 10 -Nhắc lại quan hệ giữa vtcp, vtpt của hai
đt song song, hai đt vuông góc
-Chữa bài tập cho học sinh
Bài tập 11 sách giáo khoa
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
a,Hai véc tơ chỉ ứng của
đó song song
-Gọi học sinh lên bảng làm bài tập -Chữa bài tập cho học sinh
Trang 11) dẫn học sinh làm bài tập 11
- Chuyển về pttsố , M(-1+t;1+t)
4 Củng cố
Thông qua bài tập chữa
5 8[ dẫn về nhà
) dẫn bài tập 12, 13 sách giáo khoa trang 84, 85
Ngày soạn: 09/02/2009
Tiết 31 Đ3 Khoảng cách và góc (tiết 1)
I Mục tiêu
1 Kiến thức
2 Kĩ năng
Vận dụng thành thạo các công thức để làm bài tập
3 Thái độ
cẩn thận, nghiêm túc
II, ' pháp, ( tiện dạy học
1 Phương pháp
Phát huy tính tích cực của học sinh
2 Phương tiện
Giáo án, sách giáo khoa, sách giáo viên
III Tiến trình bài giảng
1 Tổ chức, kiểm tra sĩ số
Lớp 10A1( / / 2009): Vắng:
Lớp 10A2( / 11 / 2009): Vắng:
2 Kiểm tra bài cũ
Kết hợp kiểm tra trong quá trình giảng bài mới
3 Bài mới
1- Khoảng cách từ một điểm đến một %6 thẳng
HĐ1: Công thức tính k/c
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
Nêu bài toán 1: Trong mặt phẳng toạ độ
khoảng cách từ M(x;y) đến đt k
HD: Gọi M' là hình chiếu của M trên k,
độ dài đoạn MM' chính là khoảng cách từ
M đến k