1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an tu chon toan 9

9 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 143,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tứ giác nội tiếp một đờng tròn khi và chỉ khi bốn đỉnh của nó cùng nằm trên đờng tròn đó.. Một tứ giác nội tiếp khi và chỉ khi tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800.[r]

Trang 1

Tu ch ọ n toan 9 N ă m h ọ c 2012-2013

Chủ đề IX : Ch ứ ng minh tứ giác nội tiếp Tiết 47+48-Tuan 24: tứ giác nội tiếp

Ngày soạn :17 /02/2013

Ngày dạy :

A/Mục tiêu

Học xong 2 tiết này HS cần phải đạt đứợc :

-Kiến thức - Củng cố cho HS khái niệm về tứ giác nội tiếp một đứờng tròn, nắm đuợc định

lý, các hệ quả về tứ giác nội tiếp

-Kĩ năng : - Biết vận dụng định nghĩa, định lý, hệ quả để chứng minh một tứ giác nội tiếp

- Rèn kỹ năng chứng minh tứ giác nội tiếp và vận dụng tứ giác nội tiếp để chứng minh bài toán hình liên quan

-Thái độ - Có thái độ học tập đúng đắn, tinh thần hoạt động tập thể.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- GV: Thuớc, compa, êke

- HS: Thuớc, compa, êke

C/Tiến trình bài dạy

I

Tổ chức T47:9a

9b

T48:9a

9b

II

Kiểm tra bài cũ (thông qua bài giảng)

III Bài mới

HĐ1: Kiến thức cần nhớ

1 Định nghĩa.

Tứ giác nội tiếp một đờng tròn khi và chỉ khi bốn đỉnh của nó cùng nằm trên đờng tròn đó

2 Tính chất.

Một tứ giác nội tiếp khi và chỉ khi tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800

Chú ý:

Trong một Tứ giác nội tiếp, một góc của nó bằng góc kề bù với góc đối diện

B Bài tập

Bài tập 1 Cho hình vẽ Tính số đo các góc của tứ giác ABCD.

Giải:

Gọi số đo BCE x

ABC

 + A CD = 1800 (vì tứ giác ABCD nội tiếp)

ABC = 400 + x và A CD = 200 + x (theo tính chất góc ngoài của tam giác)

 400 + x + 200 + x = 1800  2x = 1200  x = 600

ABC

 = 400 + x = 400 + 600 = 1000

D

A C

 = 200 + x = 200 + 600 = 800

D

BC

 = 1800 - x = 1800 - 600 = 1200

D

BA

 = 1800 - BCD = 1800 - 1200 = 600

Ki eu Th ị Ng à Truong THCS B à n Đạ t

B

C E

O

0

40

1

Trang 2

Tu ch ọ n toan 9 N ă m h ọ c 2012-2013

Bài tập 2 Cho tam giác ABC đều Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa điểm A lấy điểm

D sao cho DB = DC và BCD = 

1

2 ABC Chứng minh rằng:

a) Tứ giác ABDC nội tiếp

b) Tìm tâm của đờng tròn đi qua 4 điểm A, B, C, D

A

B C

D a) ABC đều  Â = Cˆ 1

= ˆB1 = 600.Có Cˆ2

= 1

2 Cˆ 1

= 600

2 = 300.

 ACD = 900 Do DB = DC  DBC cân  ˆB2 = Cˆ2

= 300  ABD = 900

Tứ giác ABCD có: ABD+ ACD = 1800 nên tứ giác ABCD nội tiếp đợc

b) Vì ABD = ACD = 900 nên tứ giác ABCD nội tiếp trong đờng tròn đờng kính AD Vậy tâm của đờng tròn đi qua 4 điểm A, B, C, D là trung điểm của AD

Bài tập 3

Cho hình vẽ:

B A

C D

Có OA = 2 cm ; OB = 6 cm; OC = 3 cm ; OD = 4 cm

CM: Tứ giác ABDC nội tiếp

Giải:

Xét OAC và ODB:

Ô chung

OA

2

4=

1

2 ;

OC

3

6=

1 2

 OAC  ODB (c.g.c)  ˆB = Cˆ 1

Cˆ 2

+ Cˆ 1

= 1800  Cˆ 2

+ ˆB = 1800  Tứ giác ABDC nội tiếp

IV,Củng cố: - Nêu lại tính chất của tứ giác nội tiếp

- Nêu cách chứng minh một tứ giác nội tiếp trong đuờng tròn ?

V

Hu ớng dẫn về nhà (2 phút)

 Học thuộc định nghĩa , định lý

 Xem lại các bài tập đã chữa

 Giải bài tập 42 ( SBT - 79 )

Tu rut kinh nghi ệ m

D

2 2

Trang 3

Tu ch ọ n toan 9 N ă m h ọ c 2012-2013

Tiết 49+50-Tuan 25: tứ giác nội tiếp

Ngày soạn :25 /02/2013

Ngày dạy :

A mục tiêu :

+Kiến thức - Củng cố định nghĩa, tính chất và cách chứng minh tứ giác nội tiếp Đánh giá

khả năng nhận thức của học sinh trong chủ đề 9

+Kĩ năng - Rèn kỹ năng vẽ hình, kỹ năng chứng minh hình, sử dụng tính chất tứ giác nội

tiếp để giải một số bài tập Rèn cho hs kĩ năng trình bày bài kiểm tra; trình bày lời giải bài toán

+Thái độ - Giáo dục ý thức giải bài tập hình theo nhiều cách Thái độ nghiêm túc HT.

B Chuẩn bị của GV và HS:

- Giáo viên : Đồ dùng dạy học: Thuớc, compa, thuớc đo độ

- Học sinh : Đồ dùng học tập Thuớc, compa, thuớc đo độ

C Ph ơng pháp dạy học :

Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm

D Tiến trình dạy học:

I Tổ chức

T49:9a

9b

T50:9a

9b

II

Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

III Bài mới

HĐ1: Kiến thức cần nhớ

một số cách chứng minh tứ giác nội tiếp.(skg)

B Bài tập

Trang 4

Tu ch ọ n toan 9 N ă m h ọ c 2012-2013

Bài 1 Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đờng tròn (O) Các đờng cao AD, BE, CF

cắt nhau tại

H và cắt đờng tròn (O) lần lợt tại M,N,P

Chứng minh rằng:

1 Tứ giác CEHD, nội tiếp

2 Bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đờng tròn

3 AE.AC = AH.AD; AD.BC = BE.AC

4 H và M đối xứng nhau qua BC

5 Xác định tâm đờng tròn nội tiếp tam giác DEF

Lời giải:

1 Xét tứ giác CEHD ta có:

 CEH = 900 ( Vì BE là đờng cao)

 CDH = 900 ( Vì AD là đờng cao)

=>  CEH +  CDH = 1800

Mà  CEH và  CDH là hai góc đối của tứ giác CEHD , Do đó CEHD là tứ giác nội tiếp

2 Theo giả thiết: BE là đờng cao => BE  AC => BEC = 900

CF là đờng cao => CF  AB => BFC = 900

Nh vậy E và F cùng nhìn BC dới một góc 900 => E và F cùng nằm trên đờng tròn đờng kính BC

Vậy bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đờng tròn

3 Xét hai tam giác AEH và ADC ta có:  AEH =  ADC = 900 ; Â là góc chung

=>  AEH  ADC => AE

AH

AC => AE.AC = AH.AD.

* Xét hai tam giác BEC và ADC ta có:  BEC =  ADC = 900 ; C là góc chung

=>  BEC  ADC => BE

BC

AC => AD.BC = BE.AC.

4 Ta có C1 = A1 ( vì cùng phụ với góc ABC)

C2 = A1 ( vì là hai góc nội tiếp cùng chắn cung BM)

=> C1 =  C2 => CB là tia phân giác của góc HCM; lại có CB  HM =>  CHM cân tại C

=> CB cũng là đơng trung trực của HM vậy H và M đối xứng nhau qua BC

5 Theo chứng minh trên bốn điểm B,C,E,F cùng nằm trên một đờng tròn

=> C1 = E1 ( vì là hai góc nội tiếp cùng chắn cung BF)

Cũng theo chứng minh trên CEHD là tứ giác nội tiếp

 C1 = E2 ( vì là hai góc nội tiếp cùng chắn cung HD)

 E1 = E2 => EB là tia phân giác của góc FED

Chứng minh tơng tự ta cũng có FC là tia phân giác của góc DFE mà BE và CF cắt nhau tại

H do đó H là tâm đờng tròn nội tiếp tam giác DEF

Bài 2 Cho tam giác cân ABC (AB = AC), các đờng cao AD, BE, cắt nhau tại H Gọi O là

tâm đờng tròn

Trang 5

Tu ch ọ n toan 9 N ă m h ọ c 2012-2013

ngoại tiếp tam giác AHE

1 Chứng minh tứ giác CEHD nội tiếp

2 Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đờng

tròn

3 Chứng minh ED = 1

4 Chứng minh DE là tiếp tuyến của đờng tròn

(O)

5 Tính độ dài DE biết DH = 2 Cm, AH = 6 Cm

Lời giải:

1 Xét tứ giác CEHD ta có:

 CEH = 900 ( Vì BE là đờng cao)

Trang 6

 CDH = 900 ( Vì AD là đờng cao)

=>  CEH +  CDH = 1800

Mà  CEH và  CDH là hai góc đối của tứ giác CEHD , Do đó CEHD

là tứ giác nội tiếp

2 Theo giả thiết: BE là đờng cao => BE  AC => BEA = 900

AD là đờng cao => AD  BC => BDA = 900

Nh vậy E và D cùng nhìn AB dới một góc 900 => E và D cùng nằm trên đ-ờng tròn đđ-ờng kính AB

Vậy bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đờng tròn

3 Theo giả thiết tam giác ABC cân tại A có AD là đờng cao nên cũng là

đ-ờng trung tuyến

=> D là trung điểm của BC Theo trên ta có BEC = 900

Vậy tam giác BEC vuông tại E có ED là trung tuyến => DE = 1

4. Vì O là tâm đờng tròn ngoại tiếp tam giác AHE nên O là trung điểm của AH => OA = OE => tam giác AOE cân tại O => E1 = A1 (1)

Theo trên DE = 1

2 BC => tam giác DBE cân tại D => E3 = B1 (2)

Mà B1 = A1 ( vì cùng phụ với góc ACB) => E1 = E3 => E1 + E2

= E2 + E3

Mà E1 + E2 = BEA = 900 => E2 + E3 = 900 = OED => DE 

OE tại E

Vậy DE là tiếp tuyến của đờng tròn (O) tại E

5 Theo giả thiết AH = 6 Cm => OH = OE = 3 cm.; DH = 2 Cm => OD = 5

cm áp dụng định lí Pitago cho tam giác OED vuông tại E ta có ED2 = OD2 – OE2  ED2 = 52 – 32  ED = 4cm

IV,Củng cố: - Nêu lại tính chất của tứ giác nội tiếp

- Nêu cách chứng minh một tứ giác nội tiếp trong đuờng tròn ?

V

Hu ớng dẫn về nhà

- Làm tiếp các bài tập và ôn luyện lại lí thuyết

* Bài tập về nhà: Cho tam giac ABC ( AB = AC ) nội tiếp trong đờng tròn (O) Các đuờng cao AG, BE, CF cắt nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp Xác định tâm I của đuờng tròn ngoại tiếp tứ giác đó b) Chứng minh : AF AC = AH AG

c) Chứng minh GE là tiếp tuyến của (I)

Tu rut kinh nghi ệ m

Tiết 51+52-Tuan 26: Luyện tập tứ giác nội tiếp

Ngày soạn :3 /3/2013

Ngày dạy :

A/Mục tiêu

Học xong tiết này HS cần phải đạt đuợc :

-Kiến thức - Tiếp tục củng cố cho HS khái niệm về tứ giác nội tiếp một

đu-ờng tròn, nắm

đuợc định lý về tứ giác nội tiếp

Trang 7

-Kĩ năng : - Biết vận dụng định nghĩa, định lý để chứng minh một tứ giác nội

tiếp

- Rèn kỹ năng chứng minh tứ giác nội tiếp và vận dụng tứ giác nội tiếp

để chứng minh bài toán hình liên quan

-Thái độ - - Có thái độ học tập đúng đắn, tinh thần hoạt động tập thể.

B/Chuẩn bị của thầy và trò

- Giáo viên : Đồ dùng dạy học: Thuớc, compa, thuớc đo độ

- Học sinh : Đồ dùng học tập Thuớc, compa, thuớc đo độ

C Ph ơng pháp dạy học :

Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, đan xen hoạt động nhóm

D Tiến trình dạy học:

I Tổ chức

T51:9a

9b

T52:9a

9b

II

Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra việc làm bài tập ở nhà và việc chuẩn bị bài mới của HS

III Bài mới : Luyện tập

1 Bài tập 73 (SBT/84 )

GT : Cho (O ;

AB

2 ) Ax , By là hai tiếp tuyến của (O)

M (O) ; AM  By  B '

;BM  Ax  A '

KL : a) AA’ BB’ = AB2 ; b) A’A2 = A’M A’B

Ch ứ ng minh

a) Ta có AMB 900 (góc nội tiếp chắn nửa đuờng tròn)

Xét  AA’B và  BAB’ có  A A  BABB  900 ( vì Ax và By là tiếp tuyến )

ABAAB B

  ( cùng phụ với góc BAB’ ) =>AA’B đồng dạng với  BAB’ ( g.g ) =>

2

AA' BB' = AB BB'

A'

M

B'

B A

O

Trang 8

b) Xét  A’MA và  A’AB có

0

AA

B

( chung )

=> A’MA đồng dạng với  A’AB =>

2

A'M A'B = A'A AA' A'B  (Đcpcm)

2, 1 Bài tập 74

I

F

G

E H

A

Ch ứ ng minh

a) Theo ( gt ) ta có : AG , BE , CF là 3 đuờng cao của tam giác cắt nhau tại

H =>  AFH A HE  900=> Tứ giác AEHF có tổng hai góc đối diện bằng

1800 => Tứ giác AEHF là tứ giác nội tiếp

Vì E , F nhìn AH duới một góc bằng 900 Theo quỹ tích cung chứa góc E , F nằm trên đuờng tròn đuờng kính AH

=> tâm I của đuờng tròn ngoại tiếp tứ giác EHFF là trung điểm của AH b) Xét  AFH và  AGB có :

0

BAG chung H AGH

=>  AFH đồng dạng với  AGB =>

AB AF = AH AG

Lại có AB = AC ( gt) Thay vào (*) ta có AF AC = AH AG ( Đcpcm ) c) Xét  IAE có IA = IE (vì I là tâm đờng tròn ngoại tiếp tứ giácAEHF )

=>  IAE cân => IAE IEA(1)

Xét  CBE có EG là trung tuyến ( Do AG là đuờng cao của  ABC cân =>

BG = GC )

=> GE = GB = GC =>  GBE cân tại G => GBEGEB(2)

Lại cóIAE  BCA 90 ;0 GBEBCA 900

-> IAE IEA GBEGEB(3) Mà IEA  IEH  90 ( )O gt (4)

Từ (1) , (2) , (3) và (4)=> IEH HEG 900=> GE  IE

=> GE là tiếp tuyến của (I) tại E

2 Bài tập 43 (SBT/79)

Trang 9

D

C

B A

GT : AC  BD =  E

AE.EC = BE.ED KL : Tứ giác ABCD

nội tiếp

Ch

ứ ng minh :

Theo ( gt ) ta có : AE EC = BE ED suy ra ta có :

ED EC (1) Lại có : A BE DEC ( đối đỉnh ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra :  AEB đồng dạng với  DEC =>BAE C ED ( hai góc tuơng ứng ) Đoạn thẳng BC cố định , BAE C ED ( cmt ) ; A và D ở trong cùng một nửa mặt phẳng bờ là BC nên 4 điểm A , B , C , D cùng nằm trên một đuờng tròn ( theo quỹ tích cung chứa góc )

IV,Củng cố: - Nêu lại tính chất của tứ giác nội tiếp

- Nêu cách chứng minh một tứ giác nội tiếp trong đuờng tròn ?

V

Hu ớng dẫn về nhà

- Làm tiếp các bài tập trong SBT và ôn luyện lại lí thuyết

Tu rut kinh nghi ệ m

Ngày đăng: 30/06/2021, 21:28

w