1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tu chon toan 10

18 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 326,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp. Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD. Điểm I là giao điểm của AM và BN, K là giao điểm của DM và CN.. Hoạt động của học sinh Hoạt động củ[r]

Trang 1

TU ẦN 1 BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA (tiết 1)

I Mục tiêu.Qua bài học học sinh cần nắm được:

1/ Về kiến thức: Củng cố kn, phương, hướng vectơ

2/ Về kỹ năng: Vận dụng được vào các btoán hình học phẳng.

3/ Về tư duy: Nhớ, hiểu, vận dụng.

4/ Về thái độ:

 Cẩn thận, chính xác

 Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự

II Chuẩn bị.

 Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc

 Giáo án, SGK, STK

III Phương pháp.

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1/ Kiểm tra kiến thức cũ

2/ Bài mới

HĐ 1: Yêu cầu học sinh nhắc lại các kiến thức cơ bản vừa học

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Đứng tại chỗ phát biểu - Yêu cầu HS nhắc lại các kiến thức

cơ bản vừa học tại chỗ, chọn hs tuỳ ý

- Ghi 1 vài ý cần thiết

HĐ 2- BT1: Cho 3 điểm phân biệt A,B,C Hỏi có bao nhiêu vectơ có điểm dầu và điểm

cuối từ các vector trên ?

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Lên bảng trả lời - Yêu cầu HS làm bt 1 tại chỗ,

chọn hs tuỳ ý; hs khác lên ghi trên bảng

- Ghi đáp án

HĐ 3 : - BT 2: Cho tứ giác ABCD Hỏi có bao nhiêu vectơ có điểm dầu và điểm cuối từ các đỉnh của tứ

giác ?

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Cho HS làm bài tập

- GV sửa sai - Đọc hiểu yêu cầu- Nhóm thảo luận và trình bày - Chỉnh sửa

HĐ 4: - BT 3: Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB.Chỉ ra

các vec tơ cùng phương, cùng hướng ?

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- lớp thảo luận tại chổ

- 2 hs lên bảng, các học sinh

còn lại theo dõi

-Gv cho hs dưới lớp thảo luận tại chổ

- Cho hs dưới lớp nhận xét

- Chỉnh sửa

HĐ 5 : Củng cố

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Đứng dậy phát biểu

(GV chọn tuỳ ý)

Cho hs nhắc lại các dạng toán

v ừa học và cách giải quyết

3/ BTVN: Những bài tập SGK

TU ẦN 2

Trang 2

BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA (tiết 2)

I Mục tiêu.

Qua bài học học sinh cần nắm được:

1/ Về kiến thức

 Củng cố kn phương, hướng, độ dài vectơ

 Củng cố tc vectơ 0, hai vectơ =

2/ Về kỹ năng

 Chứng minh được 2 vectơ =,

 Vận dụng được vào các btoán hình học phẳng

3/ Về tư duy

 Nhớ, hiểu, vận dụng

4/ Về thái độ:

 Cẩn thận, chính xác

 Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự

II Chuẩn bị.

 Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc

 Giáo án, SGK, STK…

III Phương pháp.

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1/ Kiểm tra kiến thức cũ

Cho hình bình hành ABCD.Cho biết các cặp véc tơ bằng nhau?

2/ Bài mới

HĐ 1: Bài 1: Cho tam giác ABC có D, E, F lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB CMR:

EF CD

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Đọc hiểu yêu cầu Quan sát

hình

- HS làm bt

- HS trình bày

- GV treo hình vẽ lên bảng để HS quan sát

- Nhắc lại điều kiện để 2 vectơ bằng nhau?

- Yêu cầu HS làm bt và chửa sai lầm?

Ghi Tiêu đề bài

- Ghi 1 vài ý cần thiết

- treo hình vẽ minh hoạ

HĐ 2: Bài 2: Cho hình bình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và

AD Điểm I là giao điểm của AM và BN, K là giao điểm của DM và CN CMR: AMNC

,

DKNI

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Đọc hiểu yêu cầu Quan sát

hình

- HS làm bt

- HS trình bày

- GV treo hình vẽ lên bảng để HS quan sát

- Yêu cầu HS làm bt và chửa sai lầm?

- Ghi đáp án

HĐ 3: Bài 3: Cho điểm A và vectơ a Dựng điểm M sao cho:

a) AMa

b) AM

cùng phương với a và có độ dài bằng |a|

Trang 3

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Đọc hiểu yêu cầu Quan sát

hình

- Thảo luận nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Theo dõi hoạt động của học sinh

- HD: Dựng giá của vectơ AM

là đường thẳng  // với giá của vectơ a

- Theo dõi hoạt động của học sinh, sửa sai

- Chỉnh sửa

* Củng cố:

- Phương pháp chứng minh hai vectơ bằng nhau?

- Phương pháp dựng 1 vectơ bằng 1 vectơ cho trước?

* Bài tập về nhà

1) Cho hình vuông ABCD Hãy liệt kê tất cảc các cặp vectơ bằng nhau trong hình trên

2) Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lầ lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD và DA Chứng minh NP MQ

PQ NM

TU ẦN 3 BÀI TẬP CÁC ĐỊNH NGHĨA (tiết 3)

I Mục tiêu.

Qua bài học học sinh cần nắm được:

1/ Về kiến thức

 Củng cố kn phương, hướng, độ dài vectơ

 Củng cố tc vectơ 0, hai vectơ =

2/ Về kỹ năng

 Chứng minh được 2 vectơ, cùng phương,…, =

 Vận dụng được vào các btoán hình học phẳng

3/ Về tư duy

 Nhớ, hiểu, vận dụng

4/ Về thái độ:

 Cẩn thận, chính xác

 Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự

II Chuẩn bị.

 Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc

 Giáo án, SGK, STK…

III Phương pháp.

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1/ Kiểm tra kiến thức cũ

2/ Bài mới

HĐ 1: Bài tập 1

Cho hình vuông ABCD Hãy liệt kê tất cảc các cặp vectơ bằng nhau trong hình trên

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Đứng tại chỗ phát biểu

- Trả lời, vẽ hình

- Yêu cầu HS làm bt 1 tại chỗ, chọn

hs tuỳ ý

- Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng

Khi nào thì vectơ AB và AC cùng

Ghi Tiêu đề bài

- Ghi 1 vài ý cần thiết

- Vẽ hình minh hoạ

Trang 4

hướng, ngược hướng ?

HĐ 2: Bài tập 2: Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P, Q lầ lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC, CD

và DA Chứng minh NP MQ

PQ NM

. Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Lên bảng trả lời - Yêu cầu 1 HS làm bt 2 tại chỗ,

chọn hs tuỳ ý; hs khác lên ghi trên bảng

- Ghi đáp án

HĐ 3 : Củng cố

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Đứng dậy phát biểu

(GV chọn tuỳ ý) Cho hs nhắc lại các dạng toán v ừa học và cách giải quyết

TU ẦN 4 BÀI TẬP - §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ (tiết 4)

I Mục tiêu.Qua bài học học sinh cần nắm được:

1/ Về kiến thức

 Củng cố đn tổng và hiệu của 2 vectơ

 Củng cố các quy tắc và tính chất liên quan, tc trung điểm, trọng tâm…

2/ Về kỹ năng

 Vẽ được tổng, hiệu của 2 vectơ

 Chứng minh được các đẳng thức về vectơ, tính được dộ dài các vectơ tổng, hiệu

3/ Về tư duy

 Hiểu, Vận dụng

4/ Về thái độ:

 Cẩn thận, chính xác

 Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự

II Chuẩn bị.

 Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc

 Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …

III Phương pháp.

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1/ Kiểm tra kiến thức cũ

(Lồng vào qt làm btập)

2/ Bài mới

HĐ 1: Bài 1: Cho hình hành ABCD Hai điểm M và N lần lượt là trung điểm của BC và AD.

a) Tìm tổng của hai vectơ NC

MC

; AM

CD ; ADvà NC

b) Chứng minh rằng AM

+ AN

= AB

+ AD

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- HS trả lời

- HS đối chiếu và trả lời

- HS: trả lời

MC = AN nên NC+MC =NC+

)- Nêu cách dựng vectơ tổng của hai vectơ a, b?

- GV: Treo hình vẽ

- Bài này ta chọn vectơ a= NC,

Trang 5

=AN +NC =AC

- HS: làm bài và trả lời

- HS: Trả lời

- AM

= AB

+ BM

; AN = AD+DN

=>AM +AN =AB+BM +AD+DN

= AB+AD+ (BM +DN )

b= MC Chọn điểm tùy ý là A,

vectơ tổng ?

- Trình bày cách tìm?

- Tương tự cho các câu còn lại

Kết quả ? b) Phương pháp chứng minh đẳng thức?

- GV: Nói lại phương pháp chứng minh

- Phân tích AM sao cho xuất hiện AB

? Và AN sao cho xuất hiện AD

?

- Tổng của BM vàDN ?

HĐ 2: Bài 2: Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh rằng:

a) AB+ CD = AD + CB

b) AB

+ DA

= CB

 + DC

 Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Trả lời, làm bài

a) Giao nhiệm vụ cho nhóm

GV: nhận xét và sửa bài b) Gợi ý: Sử dụng quy tắc 3 điểm

- Gọi 1 HS lên bảng

- GV nhận xét và sửa bài

- Chỉnh lại, nếu cần

- Hỏi thêm, thay đổi gt,

kl hợp lý, vừa sức

HĐ 3 : Củng cố

1 Cho 3 điểm A, B, C Ta có:

a AB + AC = BC . b AB + AC = BC

c BC + AB = AC d BA + BC = AC

2 Cho hình bình hành ABCD Ta có:

a AB + AC = DB +DC b AB + BC = DB + BC

c AB + AD = CB + CD d AC + CB =DA + AC.

3/ BTVN: Những bài tập trong SGK

TU ẦN 5

BÀI TẬP - §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ-T ự chọn (tiết 5)

I Mục tiêu.Qua bài học học sinh cần nắm được:

1/ Về kiến thức

 Củng cố đn tổng và hiệu của 2 vectơ

 Củng cố các quy tắc và tính chất liên quan, tc trung điểm, trọng tâm…

2/ Về kỹ năng

 Vẽ được tổng, hiệu của 2 vectơ

Trang 6

 Chứng minh được các đẳng thức về vectơ, tính được dộ dài các vectơ tổng, hiệu

3/ Về tư duy

 Hiểu, Vận dụng

4/ Về thái độ:

 Cẩn thận, chính xác

 Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự

II Chuẩn bị.

 Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc

 Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …

III Phương pháp.

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1/ Kiểm tra kiến thức cũ

(Lồng vào qt làm btập)

2/ Bài mới

HĐ 1: Bài 1: Cho hình bình hành ABCD tâm O và một điểm M tuỳ ý Chứng minh rằng:

a) OA + OB + OC + OD = 0; b) MA + MC = MB + MD

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- HS vẽ hình

- HS trả lời

- Nhóm trao đổi  kết quả

- HS nghe gợi ý của GV và

làm bài

MA + MC = MB + MD

<=> MA - MB = MD

-MC

<=> BA = CD

- Treo hình vẽ

- Tổng của 2 vectơ bằng 0xãy khi 2 vectơ đó như thế nào?

- Giao nhiệm vụ cho nhóm

- GV: nhận xét và sửa sai

b) Có cách nào làm cho biểu thức đã cho mất M không?

Gợi ý: Chuyển vế và áp dụng quy tắc 3 điểm

Ghi Tiêu đề bài

- Ghi 1 vài ý cần thiết

- Vẽ hình minh hoạ

- Hỏi thêm, thay đổi gt, kl

HĐ 2: Bài tập 2: Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a.

a) Dựng vectơ hiệu của AB

BC

; b) Tìm |AB

 + BC

| và |AB

- BC

| Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- HS dựng hình vào tập

Vẽ BD = CB

AB- BC = AD

- HS: trả lời (= a)

- Nhóm thảo luận và trình bày

- Nêu cách dựng vectơ hiệu?

- Hãy dựng vectơ hiệu? (gọi HS lên bảng dựng)

- |AB+ BC| = ?

- |AB- BC | = ?

- Góc DAB bằng bao nhiêu độ ? Vì sao ?

Gợi ý: sử dụng công thức pitago trong ABD

- Chỉnh lại, nếu cần

- Hỏi thêm, thay đổi gt,

kl hợp lý, vừa sức

HĐ 2:Củng c ố

Trắc nghiệm 1) Cho 3 điểm A, B, C phân biệt Khi đó:

Trang 7

a) AB + AC = BC b) AB – AC = BC

b) BA – BC = AC d) BC – BA = AC

2) Cho hình bình hành ABCD, O là tâm Khi đó:

d) OA + OB + OC + OD = 0 Đúng hay sai?

3/ BTVN: Những trong SBT

BÀI TẬP - §1 §2 (tiết 6)

I MỤC TIÊU BÀI DẠY:

1 Về kiến thức:Giúp học sinh hiểu được thế nào là 1 vectơ và các yếu tố xác định một véctơ

-Nắm được hai vectơ cùng phương, cùng hướng và bằng nhau

2 Về kỹ năng:

-Học sinh có cái nhìn mới về hình học để chứng minh 1 bài toán hình học bằng phương pháp vectơ  trình bày lời giải bằng phương pháp vectơ

3 Về thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác khi giải toán cho học sinh

4 Về tư duy:

- Rèn luyện tư duy logic cho học sinh

II CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên:

- Chuẩn bị sẵn 1 số bài tập để đưa ra câu hỏi cho học sinh

2 Học sinh:

- Ôn lại kiến thức đã học về VECTƠ

III GỢI Ý VỀ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

- Dùng phương pháp gợi mở - vấn đáp thông qua các hoạt động điều khiển tư duy đan xen kết hợp nhóm

II TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1 Ổn định lớp:

2 Bài cũ:

Hoạt động 1 : Cho tam giác ABC và điểm M tùy ý trên cạnh BC Có thể xác định được bao nhiêu vectơ

(khác vec tơ không) từ 4 điểm A, B, C, M

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại ĐN nghĩa vec tơ

Trang 8

(khác vec tơ không) là một đoạn thẳng có định hướng

Hoạt động 2 : Cho tam giác ABC và điểm M, N, P lần lượt là trung điểm các đoạn AB, BC, CA Xét các

quan hệ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau của các cặp vectơ sau:

1) AB

PN

2) AC

MN

3) AP

PC

4) CP

AC

5) AM 

BN

6) AB

BC

7) MP

NC

8) AC

BC

9) PN

BA

10) CA

MN

 11) CN

CB

 1) CP

PM 

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho 4 nhóm học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm 2 cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau

Hoạt động 3 : Cho 2 hình bình hành ABCD và ABEF.

a) Dựng các véctơ EH

FG

 bằng AD

b) CMR: ADHE, CBFG, CDGH, DBEG là các hình bình hành

- HS lên bảng vẽ hình

- Trả lời câu hỏi b

- Giao nhiệm vụ cho học sinh vẽ hình

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời hướng dẫn học sinh chứng minh 2 vectơ bằng nhau

Hoạt động 4: Cho tam giác ABC vuông tại A và điểm M là trung điểm cạnh BC Tính độ dài các vevtơ

BC

và AM

 Biết độ dài các cạnh AB = 3a, AC = 4a

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và định lý Pythagore

Hoạt động 5: Cho tam giác ABC vuông tại B, có góc A = 300 , độ dài cạnh AC = a Tính độ dài các vevtơ

BC

và AC

Trang 9

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một số tính chất tam giác đều

Hoạt động 6: Cho tam giác ABC vuông tại C, có góc A = 600 , độ dài cạnh BC = 2a 3 Tính độ dài các

vevtơ AB

và AC

- Trả lời câu hỏi - Giao nhiệm vụ cho học sinh.

- Nhận xét phần trả lời của học sinh

- Thông qua phần trả lời nhắc lại khái niệm độ dài của vectơ là độ dài đoạn thẳng Và một số tính chất tam giác đều

HĐ 3 : Củng cố

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Đứng dậy phát biểu

(GV chọn tuỳ ý) - Cho hs phát biểu kn, tc, pp chứng minh liên quan

3/ BTVN: Những trong SBT

Trang 10

Tuần 7

BÀI TẬP §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ (Ti ết 7)

I Mục tiêu.Qua bài học học sinh cần nắm được:

1/ Về kiến thức

 Củng cố đn tích một số với vectơ

 Nắm vững các tính chất của tích một số với vectơ

 Biết Phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương

2/ Về kỹ năng

 Xác định được vectơ tích một số với vectơ

 Diễn đạt đuợc các biểu thức vectơ về vđề 3 điểm thẳng hàng, trung điểm, trọng tâm…

 Phân tích được 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương

 Vận dụng các đk vectơ để giải 1 số bài toán hình học

3/ Về tư duy

 Nhớ, hiểu, vận dụng

4/ Về thái độ:

 Cẩn thận, chính xác

 Tích cực hoạt động; rèn luyện tư duy khái quát, tương tự

II Chuẩn bị.

 Hsinh chuẩn bị thước kẽ, kiến thức đã học các lớp dưới, tiết truớc

 Giáo án, SGK, STK, phiếu học tập, …

III Phương pháp.

Dùng phương pháp gợi mở vấn đáp

IV Tiến trình bài học và các hoạt động.

1/ Kiểm tra kiến thức cũ

2/ Bài mới

HĐ 1: Củng cố tính chất trung điểm

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- 02 hs lên bảng

- Ghi bài

- Yc hs làm bài 4b, 5/17

- Cho hs dưới lớp nhận xét,

bổ sung

Ghi lại những tc liên quan ở 1 góc bảng

HĐ 2: Củng cố, rèn luyện kỹ năng phân tích 1 vectơ theo 2 vectơ không cùng phương.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- 02 hs lên bảng

- Cho hs nhắc lại kn, tíh chất ?

- Yc 02 hs lên giải bài 2, 3/17

Sửa lại nếu có

HĐ 3: Củng cố những tc liên quan đến trung điểm, trọng tâm tam giác và kiến thức tổng hợp.

Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Tóm tắt ghi bảng

- Theo dõi

- vt(GM+GP+GR= vt0

- vt(GN+GQ+GS) = vt0

- Làm nháp, trình bày

- Ch hs nhắc lại, nhìn lại nhũng tc liên quan ở góc bảng

- Gv hd giải bài 8/17

- Gọi G là trọng tâm tg MPR, ta có đẳng thức gì ?

- Cm chúng có cùng trọng tâm, tức là

cm ?

- Bài 9/17 tiến hành tương tự

Ngày đăng: 19/04/2021, 23:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w