1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop ghep 1 2

29 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 55,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên nhận xét đánh giá chung các mặt hoạt động của lớp : Về học tập; Về đạo đức; Về duy trì nề nếp, vệ sinh, múa hát, tập thể dục giữa giờ; Về các hoạt động khác.. - Tuyên dương, [r]

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2011 - HDTT

Lớp 1.

Tiết 1: Tập đọc

Đầm sen

I/ Mục tiêu.

- Đọc trơn được cả bài đọc đúng các từ ngữ xanh

mát , cánh hoa, xòe ra, ngan ngát, thanh khiết

Biết nghỉ hơi sau dấu chấm

- Hiểu nội dung bài :vẻ đẹp của lá, hoa và hương

sen

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: tranh

- Học sinh:

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

đài sen ( bộ phận phía ngoài

cùng của hoa sen )

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra2/ Bài mới a) Giới thiệu các số từ 111 đến 200

- GV gắn lên bảng hình biểudiễn 100 và hỏi có mấy trăm?

Gắn hình biểu diễn chục và hỏi có mấy chục?

Gắn 1 hình vuông nhỏ và hỏi có mấy đơn vị?

- Giới thiệu số 111

- Tương tự giới thiệu các số

- HS nêu 1 trăm, 1 chục, 1 đơn vị

- HS đọc

Trang 2

thanh khiết : trong sạch

thu hoạch: lấy

Ngan ngát: mùi thơm dịu

nhẹ

* Luyện đọc câu

* Luyện đọc đoạn, bài

- GV chia đoạn

c) Ôn các vần en, oen

* GV nêu yêu cầu 1 trong

GV nêu câu hỏi gợi ý cho

HS trả lời câu hỏi

+ Khi nở , hoa sen trông đẹp

ntn?

( Cánh hoa đỏ nhạt xòe ra ,

phô đài sen và nhị vàng )

- Cho hs đọc câu văn tả

* HS đọc nối tiếp câu

* HS đọc nối tiếp đoạn

- Thi đọc theo nhóm

* HS tìm tiếng có vần en

- HS đọc

* HS tìm tiếng có vần en, oen ngoài bài

* HS nói câu chứa tiếng

có vần en, oen

*HS đọc câu hỏi

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

từ 112 đến 115

- GVHD

b) Luyện tập Bài1: GV HDHS nắm yêu cầu bài tập

Đáp án :111: một trăm mười một117: một trăm mươi bảy154: một trăm năm tư181: một trăm tám mốt195: một trăm chín lămBài 2: GV HD.( a)

111, 112, 113, 114, 115,

116, 117, upload.123doc.net, 119,

120, 121, 122, 123, 124,

125, 126, 127, 128, 129, 130

( b) 151, 152, 153, 154,

156, 157, 158, 159, 160,

161, 162, 163, 164, 165,

166, 167, 168, 169(c) 191, 192, 193, 194, 195,

196, 197, 198, 199, 200Bài 3: GVHD

* HS làm vở, 1 em lên bảng làm

* HS làm nhóm

* HS làm bảng con và bảng lớp

Trang 3

hương sen: ( Hương sen

ngan ngát thanh khiết)

- Một số cặp hỏi đáp trước lớp

Tiết 3: Toán

Phép cộng trong phạm vi 100 (cộng không

nhớ)

I/ Mục tiêu.

Nắm được cách cộng có hai chữ số , biết làm tính và làm

tính cộng không nhớ số có hai chữ số , vận dụng để giải

toán

II/ Đồ dùng dạy học.

- GV:

- HS : que tính

III/ Cá III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

- HS hiểu: vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật Cần làm

gì để giúp đỡ người khuyết tật

- HS có những việc làm thiết thực để giúp đỡ người khuyết tật

- HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết tật

II/ Đồ dùng dạy học.

- GV :

- HS : Vở bài tập

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra

2/ Bài mới : Giới thiệu bài Bài giảng

* Hoạt động 1: Xử lí tình huống

- GV nêu yêu cầu của tình huống

GV nhận xét, kết luận

* Hoạt động 2: Liên hệ bản thân HS

- GV nêu câu hỏi

Trang 4

Nx- đánh giá

- HS đọc bài toán

1 em lên bảng làm, lớp làm vở

- HS đọc yêu cầu và làm vở

Lớp 1:

Tiết 4: Đạo đức

Chào hỏi và tạm biệt (tiếp)

I/ Mục tiêu.

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

- Đọc đoạn, kết hợp giải nghĩa từ

Cái vò, hài lòng, thơ dại, thốt

Trang 5

- HS hiểu cần phải chào hỏi khi gặp gỡ, tạm biệt

khi chia tay Cách chào hỏi, tạm biệt ý nghĩa của

lời chào hỏi, tạm biệt Quyền được tôn trọng,

không bị phân biệt đối xử của trẻ em

- HS có thái độ tôn trọng, lễ độ với mọi người Quý

trọng những người bạn biết chào hỏi, tạm biệt

đúng

- HS có kĩ năng, hành vi: Biết phân biệt hành vi

chào hỏi, tạm biệt đúng với hành vi chào hỏi,tạm

biệt chưa đúng Biết chào hỏi, tạm biệt trong các

tình huống giao tiếp hàng ngày

II/ Đồ dùng dạy-học.

- GV: Điều 2 Công ước quốc tế về quyền trẻ em

- Học sinh : VBTĐ Đ

III/ Các hoạt động dạy-học.

- HS thảo luận, trình bày

- Cả lớp trao đổi, bổ sung

- Các nhóm thảo luận, đóng vai

- Nhận xét, ghi điểm

* Tiết 2.

* Tìm hiểu bài

- GV cho HS đọc các đoạn, nêu các câu hỏi, hướng dẫn

- HD học sinh nêu nội dung bài

- Tóm tắt nội dung bài

-Nhờ những quả đào ông biết tính nết các cháu Ông hài lòng về các cháu đặc biệt khenngợi đứa cháu nhân hậu đã nhường cho bạn quả đào

cho nhau nghe

- Thi đọc giữa các nhóm

- Đọc lại toàn bài

- HS đọc đoạn, trả lời câu hỏi

- HS nêu

- HS thi đọc lại bài theo vai

Trang 7

I/ Mục tiêu.

- Làm quen với trò chơi “Con cóc là cậu ông Trời”.Yêu cầu HS biết cách chơi và bước đầu biết tham gia vào tròchơi

- Ôn trò chơi “Chuyển bóng tiếp sức” Yêu cầu HS biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động

II/ Địa điểm, phương tiện.

- Địa điểm:Trên sân trường,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

Trang 8

Tiết 2, 3: Tập đọc.

Mời vào

I/ Mục tiêu.

- Đọc trơn cả bài đọc đúng các từ ngữ có tiếng

vùng phương ngữ dễ phát âm sai biết đầu biết

nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ , khổ thơ

- hiểu nội dung bài, chủ nhà hiếu khách , niềm nở

dón những người bạn mới đến chơi

- Học thuuộc lòng bài thơ

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: tranh

- Học sinh:

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

c) Ôn các vần ong, oong

* GV nêu yêu cầu 1 trong

a)Giới thiệu bài

- GV nêu mục tiêu tiết học

b) HD kể chuyện

* HDHS tóm tắt nội dung từngđoạn truyện

* HD HS kể từng đoạn câu chuyện

GVHDHS quan sát tranh và

kể theo đoạn

- Nhận xét cách diễn đạt, cách thể hiện

* HD kể toàn bộ câu chuyện

- Cho HS nhận xét, bình chọn nhóm kể hay nhất

c)Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* HS nêu tóm tắt nội dung từng đoạn

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra

2/ Bài mới :

Trang 9

* GV nêu yêu cầu 2 trong

GV nêu câu hỏi gợi ý cho

HS trả lời câu hỏi

+ Những ai đã đến gõ cửa

ngôi nhà? ( Thỏ, Nai, Gió)

+ Gió được chủ mời vào

- GV nêu yêu cầu và đặt

câu hỏi HDHS luyện nói

Mẫu như trong sgk

3/ Củng cố, dặn dò

GV nhận xét tiết học, HD

học ở nhà

* HS tìm tiếng có vần ong, oong ngoài bài

* HS nói câu chứa tiếng cóvần ong, oong

*HS đọc câu hỏi

- HS đọc bài và trả lời câu hỏi

Để cùng đón trăng lên……lam việc tốt

+ GV đọc mẫu bài trên bảngphụ

- HD tìm hiểu nội dung

+ Những chữ nào trong bài chính tả phải viết hoa? Vì sao phải viết hoa ?

- HD viết chữ khó

- Nhận xét, sửa sai

+ HD viết bài vào vở

- GV đọc lại bài viết

- Chấm bài

c/ Luyện tập

- HD làm các bài tập chính tả

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* 1 HS đọc lại

- Viết bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS soát lỗi

* Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bài, nêu kết quả.-Nhận xét, bổ sung

Trang 10

- Củng cố về giải toán và đo độ dài đoạn thẳng.

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên:

- Học sinh:

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra:

2/ Bài mới (luyện tập) a) giới thiệu

b) HD làm bài tậpBài 1: GV ghi bảngĐáp án: 69, 86, 60, 89, 16,39

Bài 2: GV ghi bảng và HD

36, 45, 69, 72, 58, 58, 85, 85

Bài 3: GVHD

- HS làm bảng con và bảng lớp

- HS làm miệng

Tiết 5: Thủ công

Làm vòng đeo tay

I/ Mục tiêu.

- HS biết cách làm vòng đeo tay bằng giấy thủ công

- Làm được vòng đeo tay

- Thích làm đồ chơi, yêu thích sản phẩm lao động của mình

Trang 11

vẽ vào vở.

Tiết 5: Tự nhiên và xã hội

Nhận biết cây cối và con vật

I/ Mục tiêu.

Giúp học sinh:

- Nhớ lại những kiến thức đã học về thực vật và động vật

- Biết động vật có khả năng di chuyển còn thực vật thì không

- Tập so sánh để nhận ra một số điểm giống và khác nhau giữa các cây cối và các con vật

- Có ý thức bảo vệ các cây cối và các con vật có ích

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: tranh, ảnh trong SGK

Trang 12

- Học sinh : SGK, VBTTNVXH.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

-HS chơi trò chơi

Trang 13

Thứ tư ngày 30 tháng 3 năm 2011. -

Lớp 1.

Tiết 1: Tập đọc

Chú công

I/ Mục tiêu.

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Nâu gạch ,

rẻ quạt , rực rỡ , lóng lánh Bước đầu biết nghỉ hơi

ở các có dấu câu

- Hiểu các từ ngữ trong bài Hiểu được đặc điểm đuôi

công lúc bé, vẻ đẹp của bộ lông đuôi lúc trưởng

thành

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: tranh

- Học sinh:

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

Lớp 2.

Tiết 1: Toán

So sánh các số có ba chữ sốI/ Mục tiêu.

Biết sử dụng cấu tạo thập phân của số và giá trị theo vị trí của các chữ

1/ Kiểm tra

2/ Bài mới : a) Giới thiệu cách so sánh các số có ba chữ số

Trang 14

1/ Kiểm tra bài cũ.

* Luyện đọc đoạn, bài

- GV chia đoạn( 2 đoạn )

Đoạn 1: Từ đầu đến rẻ quạt

Đoạn 2: Phần còn lại

* Cho hs thi đọc bài

* Đọc đồng thanh

c) Ôn các vần oc, ooc

* GV nêu yêu cầu 1 trong

* HS đọc nối tiếp câu

* HS đọc nối tiếp đoạn

* HS nói câu chứa tiếng

có vần oc, ooc

* So sánh 234 và 235

- GV dùng trực quan HDHS như SGK Gợi ý cho HS so sánh

- HDHS cách so sánh cùng hàng

* Tương tự HDHS so sánh:

194 và 139; 199 và 215

- Kết luậnb) Luyện tập

Bài 1: GV HD

127 >121 865 = 865

124 < 129 648 < 684

182 < 192 749 > 549Nhận xét đánh giá

Bài 2: HD cách làmTìm số lớn nhất:

a, 695

b, 979

c, 751Nhận xét đánh giá

Bài 3 : HD HS nắm yêu cầu BT

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* HS thực hiện so sánh

và đọc lại phép tính sosánh trên bảng

* HS làm bảng con, bảng lớp

* HS làm nhóm

* Nêu yêu cầu bài tập

* HS làm

vở, 3 em lênlàm bảng

Trang 15

*Tiết 2

d/ Tìm hiểu bài đọc và luyện

nói

* Tìm hiểu bài đọc

GV nêu câu hỏi gợi ý cho HS

trả lời câu hỏi

+ Lúc mới chào đời chú công

+ Sau 2, 3 năm đuôi công

thay đổi thế nào?

- trả lời câu hỏi

- trả lời câu hỏi

- HS thi đọc diễn cảm

- 1 HS đọc tên chủ

đề

- Tìm và hát bàihát về con công

Tiết 2: Luyện từ và câu

Từ ngữ về cây cối Đặt và trả lời câu hỏi Để

làm gì?

I/ Mục tiêu.

Nêu được một số từ ngữ chỉ cây cối ( BT1, BT2)

- Dựa theo tranh biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ? (BT3)

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: tranh

- Học sinh: sách, vở BT.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

+ Viết tên cây ăn quả+ Viết tên cây lương thực2/ Bài mới

a)Giới thiệu bài GV nêu mục tiêu tiết học

* Nêu yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm tìm các từ tả các bộ phận của

Trang 16

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu.

+ rễ cây: dài, ngoằn ngèo,…

+ gốc cây: to,sần sui+ thân cây: to, cao…

để cây tươi tốt

- GV nhận xét bài tập

c) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

cây

* HS đọc yêu cầu

- HS thực hành hỏi đáp theo cặp

Tiết 3: Tập đọc

Cây đa quê hươngI/ Mục tiêu.

Đọc rành mạch toàn bài , biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và cụm từ

- Hiểu ND: Tả vẻ đẹp của cây đa quê hương , thể hiện tìn cảm của tác giả với quê hương

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên:

- Học sinh:

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

Đọc bài cũ: Những quả đào2/ Bài mới

a)Giới thiệu bài

- 1 HS

Trang 17

- HS làm bài và chữa bài.

- HS thi nối theo nhóm

- Lớp làm vở, 1 em lên bảng làm

( Cây đa nghin năm…chúng tôi; Đó là… một thân cây )+ Các bộ phận của cây đa (thân, cành, ngọn, rễ) được tảbằng những hình ảnh nào?

+ Hãy nói lại đặc điểm mỗi

bộ phận của cây đa bằng 1 từ

?VD: Thân cây rất to

+ Ngồi dưới gốc đa tác giả

* Lớp chú ý nghe

- Đọc nối tiếp câu (Lần 1)

- Đọc cá nhân

- Đọc nối tiếp câu (Lần2)

- Đọc nối tiếp đoạn(Lần1)

- Đọc nối tiếp đoạn (Lần 2)

- Đọc cho nhau nghe

- Đại diện nhóm đọc

- Đọc lại toàn bài

* HS đọc câu hỏi, trả lời câu hỏi

- HS trả lời

- HS trả lời

- HS thực hành nói

- HS trả lời

Trang 18

còn thấy những cảnh đẹp nào

của quê hương?

( lúa vàng gợn sóng, đang

trâu lững thững ra về, bóng

sưng trâu dưới ánh chiêu,…)

- GV chốt lại nội dung

NỘI DUNG: Bài văn tả vẻ

đẹp của cây đa quê hương

và thể hiện tình yêu của tác

giả với cây đa, với quê

Trang 19

Thứ năm ngày31 tháng 3 năm 2011.

II/ Địa điểm, phương tiện.

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn.

- Phương tiện: Còi, cầu trinh

III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.

4- 22’

18-4- 6

* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số

- Ôn trò chơi “Tâng cầu” Yêu cầu biết thực hiện động tác và đạt số lần tâng cầu liên tục nhiều hơn giờ trước.

II/ Địa điểm, phương tiện.

- Địa điểm:Trên sân trường,vệ sinh nơi tập,đảm bảo an toàn

- Phương tiện: còi, cầu trinh

III/ Nội dung và phương pháp lên lớp.

1/ Phần mở đầu

- Phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu giờ học

2/ Phần cơ bản

* Trò chơi: Con cóc là cậu ông Trời

- GV nêu tên trò chơi,

18-6

* Tập hợp, điểm số, báo cáo sĩ số

- Khởi động các khớp

- Chạy tại chỗ

- Ôn 1 số động tác bài thể dục phát triển chung

Trang 20

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng bài ca dao Hoa sen

- Làm đúng các bài tập chính tả: điền vần en/oen, điền chữ g/gh.

- Nhớ quy tắc chính tả: gh + i, e, ê.

II/ Đồ dùng:

GV:

HS: Bảng con

III/ Các hoạt động dạy học:

- HD học sinh hệ thốngbài

- Nhận xét, đánh giá giờ học

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra

2/ Bài mới : a) Giới thiệu b) Luyện tập

Bài 1: GV HDBài 2: HD cách làmBài 3 : HD HS nắm yêu cầuBT

Bài 4: GVHDBài 5: GV giúp HS nắm yêucầu bài tập

3) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

* HS nêu yêu cầu và làm vở

* HS làm nhóm

* Nêu yêu cầu bài tập

- HS làm bảng con, bảng lớp

* HS làm vở

* HS xếp hình theo nhóm

Trang 21

Tô chữ hoa: L, M, N

I/ Mục tiêu.

- HS biết tô các chữ hoa: L, M, N.

- Viết đúng các vần: oan, oat, en, oen, ong, oong; các từ ngữ: ngoan ngoãn, đoạt giải,

hoa sen, nhoẻn cười, trong xanh, cải xoong- chữ viết thường cỡ vừa, đúng kiểu ; đều

nét; đưa bút theo quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giửa các con chữ theo mẫu

chữ

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên: Chữ mẫu.

- Học sinh: Bảng con, VTV.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu.

1/ Kiểm tra bài cũ

- HS viết được chữ cái hoa A (kiểu 2) cỡ vừa và nhỏ.

-Biết viết cụm từ ứng dụng: Ao liền ruộng cả theo cỡ nhỏ, đúng mẫu, đẹp và nối chữ đúng quy định.

II/ Đồ dùng dạy học.

- GV : chữ mẫu.

- HS : bảng con.

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra

2/ Bài mới :a/ Giới thiệu bài

- Giảng cụm từ

+ HD viết và viết mẫu chữ

Ao cỡ vừa và nhỏ

- HD viết vở Chấm điểm, nhận xét

3) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

* HS quan sát, nhận xét, nêu cấu tạo chữ

Trang 22

Tiết 4: Toán.

Phép trừ trong phạm vi 100 (trừ không nhớ)

I/ Mục tiêu.

Bước đầu giúp HS:

- Biết đặt tính và làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100.

- Củng cố về giải toán

II/ Đồ dùng dạy học.

- Giáo viên:

- Học sinh:

III/ Hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra:

2/ Bài mới:

a) giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ)

- GVHSHS thao tác trên que tính

- HD kĩ thuật làm tính trừ như SGK

b) Luyện tậpBài1: GVHDBài 2: GV ghi bảng

Bài 3: GVHD3/ Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, hướng dẫn học ở nhà

- HS thao tác trên que tính tìm kết quả

- HS nhắc lại

- HS làm bảng con, bảng lớp

- Lớp làm vở, 1 em lên bảng làm

- HS làm vở

- Nhắc chuẩn bị giờ sau

Tiết 4: Tự nhiên và xã hội.

Một số loài vật sống dưới nước

I/ Mục tiêu.

Sau bài học, HS biết:

-Nói tên một số loài vật sống dưới nước.

-Nói tên một số loài vật sống ở nước ngọt, nước mặn.

- Hình thành kĩ năng quan sát, mô tả.

- Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật

II/ Đồ dùng dạy học.

- GV : tranh.

- HS : Sưu tầm tranh ảnh về các loại vật sống dưới nước

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Kiểm tra bài cũ

2/Bài mớia)Giới thiệu bài

b) Ôn tập

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK

- GVHDHS quan sát tranh

- GV kết luận: SGV

* HĐ 2: Làm việc với vật thật và tranh ảnh sưu tầm được

c) Củng cố - dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

* HS quan sát hình SGK theo nhóm và nói tên và ích lợi của những con vật

có trong hình và phân biệt con nào sống ở nước ngọt, con nào sống nước mặn Các nhóm trình bày

* HS thực hiện theo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

Ngày đăng: 30/06/2021, 12:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w