1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an lop ghep 12 Tuan 26

32 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp ghép 12 tuần 26
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 20
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 88,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Moät laàn Tuaán vaø An cuøng ñeán nhaø Traâm chôi. Vöøa ñeán nôi, Tuaán ñaõ nhaûy xuoáng xe, ñaäp aàm aàm vaøo coång nhaø Traâm vaø goïi to: “Traâm ôi coù nhaø khoâng?”. Meï Traâm ra [r]

Trang 1

Tập đọc (Tiết 1)

TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

I Mục tiêu:

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc trơi chảy được tồn bài

- Hiểu ND: Cá Con và Tơm Càng đều

cĩ tài riêng Tơm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy càng khăng khít (trả lời được CH1, 2, 3, 5)

*HS khá, giỏi trả lời được CH4 (hoặc CH: Tơm Càng làm gì để cứu Cá Con?)

* KNS: Tự nhận thức : xác định giá trị bản thân

Thể hiện sự tự tin

II Chuẩn bị-GV: Tranh minh hoạ bài Tập đọc trongSGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu, đoạn cầnluyện đọc Mái chèo thật hoặc tranh vẽmái chèo Tranh vẽ bánh lái

II/ Chuẩn bị :

GV : Tranh minh họa

HS : Xem trước bài

3’ KTB Bé nhìn biển.

-Gọi HS lên bảng đọc thuộc lòng bài thơBé nhìn biển và trả lời câu hỏi về nộidung bài

-Nhận xét

- GV nêu câu hỏi – HS trả lời+ Đi bộ đúng quy định có lợi gì ?+ Tại sao phải đi đúng luật giao thông ?

- GV nhận xét

8’ 1 Giới thiệu: Tôm Càng và Cá Con

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Luyện đọc a) Đọc mẫu

-GV đọc mẫu toàn bài lần 1, chú ý đọcbài với giọng thong thả, nhẹ nhàng, nhấngiọng ở những từ ngữ tả đặc điểm, tàiriêng của mỗi con vật Đoạn Tôm Càngcứu Cá Con đọc với giọng hơi nhanh, hồihộp

b) Luyện phát âm

Bài mới : Tiết này các em học bài : Cảm ơn và xin lỗi

a/ Hoạt động 1 : Phân tích tranh BT1

- PP : thảo luận hóm

- GV cho HS quan sát BT1 và TLCH:

* Trong tranh có ai ?

* Họ đang làm gì ?

* Khi được cho quả cam,bạn ấy đãnói gì ?Vì sao ?

GV nhận xét

Trang 2

-Yêu cầu HS tìm các từ khó, dễ lẫn khiđọc bài Ví dụ:

+ Tìm các từ có âm đầu l, n, r, s, … trongbài

+ Tìm các từ có thanh hỏi, thanh ngã, cóâm cuối n, ng, t, c…

-Nghe HS trả lời và ghi các từ này lênbảng

-Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc các từ này

-Yêu cầu HS đọc từng câu Nghe vàchỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có

c) Luyện đọc đoạnNêu yêu cầu luyện đọc từng đoạn sau đóhỏi: Bài tập đọc này có mấy đoạn, mỗiđoạn từ đâu đến đâu?

-Gọi 1 HS đọc đoạn 1 Theo dõi HS đọcbài, nếu HS ngắt giọng sai thì chỉnh sửalỗi cho các em

-Hướng dẫn HS đọc lời của Tôm Cànghỏi Cá Con

-Hướng dẫn HS đọc câu trả lời của CáCon với Tôm Càng

-Gọi HS đọc lại đoạn 1

-Gọi HS đọc đoạn 2

-Khen nắc nỏm có nghĩa là gì?

-Bạn nào đã được nhìn thấy mái chèo?

Mái chèo có tác dụng gì?

-Bánh lái có tác dụng gì?

-Trong đoạn này, Cá Con kể với TômCàng về đề tài của mình, vì thế khi đọclời của Cá Con nói với Tôm Càng, các

em cần thể hiện sự tự hào của Cá Con

-Yêu cầu HS đọc lại đoạn 2

-Yêu cầu HS đọc đoạn 3

-Đoạn văn này kể lại chuyện khi hai bạnTôm Càng và Cá Con gặp nguy hiểm,các em cần đọc với giọng hơi nhanh vàhồi hộp nhưng rõ ràng.Cần chú ý ngắtgiọng cho chính xác ở vị trí các dấu câu

-Gọi HS đọc lại đoạn 3

-Yêu cầu HS đọc đoạn 4

-Hướng dẫn HS đọc bài với giọng khoanthai, hồ hởi khi thoát qua tai nạn

b/ Hoạt động 2 : Thảo luận cặp đội BT2

- PP : Gợi mở, đàm thoại

- GV cho HS quan sát BT2 và thảo luận câu hỏi

* Trong từng tranh có ai ? Họ đang làm gì ?

Tranh 1Tranh 2 Tranh 3Tranh 4

GV nhận xét – chốt

* Nghỉ giữa tiết

Trang 3

-Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn, đọctừ đầu cho đến hết bài.

-Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm

4 HS và yêu cầu luyện đọc theo nhóm

7’ 4  Hoạt động 2: Thi đọc

-GV tổ chức cho các nhóm thi đọc nốitiếp, phân vai Tổ chức cho các cá nhânthi đọc đoạn 2

-Nhận xét và tuyên dương HS đọc tốt

d) Đọc đồng thanh

* Nhận xét tiết học

* Em nói trong trường hợp nào ?

* Em đã nói gì để cảm ơn, xin lỗi ?

Vì sao lại phải nói như vậy ?

* Kết quả như thế nào khi em nói lời cảm ơn, xin lỗi ?

- GV nhận xét – tuyên dương

Tập đọc (Tiết 2)

TÔM CÀNG VÀ CÁ CON

I Mục tiêu:

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu

và cụm từ rõ ý; bước đầu biết đọc trơi chảy được tồn bài

- Hiểu ND: Cá Con và Tơm Càng đều cĩ tài riêng Tơm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm Tình bạn của họ

vì vậy càng khăng khít (trả lời được CH1, 2, 3, 5)

*HS khá, giỏi trả lời được CH4 (hoặc CH: Tơm Càng làm gì để cứu CáCon?)

* KNS: Tự nhận thức : xác định giátrị bản thân

Thể hiện sự tự tin

II Chuẩn bị-GV: Tranh minh hoạ bài Tập đọctrong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu,đoạn cần luyện đọc Mái chèo thậthoặc tranh vẽ mái chèo Tranh vẽbánh lái

Trang 4

TG HĐ H¸t vui H¸t vui

3’ KTBC Tôm Càng và Cá Con ( Tiết 1 )

-HS đọc toàn bài - Yêu cầu HS làm bảng con.50 + 30 = 50 + 10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

80 – 50 = 60 – 50 =-Nhận xét

Giới thiệu: Tôm Càng và Cá Con (T.2)

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

- HS khá đọc lại đoạn 1, 2

-Tôm Càng đang làm gì dưới đáysông?

-Khi đó cậu ta đã gặp một con vật cóhình dánh như thế nào?

-Cá Con làm quen với Tôm Càng nhưthế nào?

-Đuôi của Cá Con có ích lợi gì?

-Tìm những từ ngữ cho thấy tài riêngcủa Cá Con

-Tôm Càng có thái độ như thế nàovới Cá Con?

-HS khá đọc phần còn lại

-Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện

-Yêu cầu lấy 2 chục que tính

-Gắn 2 chục que lên bảng -> đính số 20

-Lấy thêm 3 que -> gắn 3 que nữa.-Bây giờ có bao nhiêu que tính? -> gắn số 21

-Đọc là hai mươi ba

-23 gồm mấy chục, và mấy đơn vị?-Tương tự cho đền số 36, 42

Học sinh làm bài tập 1

+ Phần 1 cho biết gì?

+Yêu cầu gì?

+ Phần b yêu cầu gì?

*Lưu ý mỗi vạch chỉ viết 1 số

b)Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 30 đến 39

Hướng dẫn học sinh nhận biết về số lượng, đọc, viết, nhận biết thứ tự các sốtừ 30 đến 39 như các số từ 20 đến 30.Bài tập 2 Viết số

- Ba mươi,ba mươi mốt, ba mươihai, ba mươiba, ba mươi tư, ba mươi lăm, ba mươi sáu ,ba mươibảy, ba mươi tám, ba mươi chín

4’ 3  Hoạt động 2: Thảo luận lớp

-Yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi:

-Em thấy Tôm Càng có gì đángkhen?

-Tôm Càng rất thông minh, nhanhnhẹn Nó dũng cảm cứu bạn và luônquan tâm lo lắng cho bạn

*-Em học tập ở Tôm Càng đức tínhgì?

-Gọi HS lên bảng chỉ vào tranh và kểlại việc Tôm Càng cứu Cá Con

-HS đọc lại truyện theo vai

- Nhận xét

d)Hoạt động 4: Luyện tập

Nêu yêu cầu bài 4

0

36

Trang 5

- GV tổ chức cho HS thi đua theo nhóm lớn.

HƯ thãng néi dung bµi häc

VỊ häc bµi chuÈn bÞ bµi sau

-Biết thời điểm, khoảng thời gian

- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày

* 1, bài 2

II Chuẩn bị:

-GV: Mô hình đồng hồ

-HS: SGK, vở, mô hình đồng hồ

Tập đọc (Tiết 1)

BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu:

-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ : yêu nhất, nấu cơm,rám nắng .-Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

-Trả lời được câu hỏi 1,2( SGK)II.Chuẩn bị:

Giáo viên:Tranh vẽ SGK, SGK.Học sinh:SGK

2’ KTB Thực hành xem đồng hồ.

-GV yêu cầu HS nhắc lại cách đọc giờkhi kim phút chỉ vào số 3 và số 6

-GV nhận xét

Cái nhãn vở.

-Thu, chấm nhãn vở học sinh làm.-Đọc bài: Cái nhãn vở

-Viết: bàn tay, hằng ngày, yêu nhất, làm việc

-Nhận xét

5’ 1 Giới thiệu: Luyện tập

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Thực hànhBài 1:

-Hướng dẫn HS xem tranh vẽ, hiểu cáchoạt động và thời điểm diễn ra các hoạtđộng đó (được mô tả trong tranh vẽ)

-Trả lời từng câu hỏi của bài toán

-Cuối cùng yêu cầu HS tổng hợp toànbài và phát biểu dưới dạng một đoạntường thuật lại hoạt động ngoại khóa của

Bài mới:

Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

 Học bài: Bàn tay mẹ

a)Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc

-Giáo viên đọc mẫu

-Giáo viên gạch chân các từ cần luyện đọc: yêu nhất,nấu cơm, rám nắngxương xương

Giải nghĩa từ khó

Trang 6

tập thể lớp.

-Bây giờ là 10 giờ Sau đây 15 phút (hay

30 phút) là mấy giờ?

-Tìm trong bài tiếng có vần an -Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at

- Đọc lại các tiếng, từ vừa tìm + Giáo viên nhận xét, tuyên dương

*Hát múa chuyển sang tiết 2.

HƯ thèng l¹i néi dung bµi häc.NhËn xÐt tiÕt häc

ChuÈn bÞ bµi sau

II Chuẩn bị:

-GV: Truyện kể Đến chơi nhà bạn

Tập đọc (Tiết 2)

BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu:

-Đọc trơn cả bài.Đọc đúng các từ : yêu nhất, nấu cơm,rám nắng .-Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

-Trả lời được câu hỏi 1,2( SGK)II.Chuẩn bị:

Giáo viên:Tranh vẽ SGK, SGK.Học sinh:SGK

Trang 7

Phiếu thảo luận-HS: SGK.

2’ KTB Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại.

-Nêu những việc cần làm và không nênlàm để thể hiện lịch sự khi gọi điện thoại(GV nhận xét)

Kiểm tra bước chuẩn bị của HS

-Lịch sự khi đến nhà người khác

Phát triển các hoạt động

v Hoạt động 1: Kể chuyện “Đến chơi

Mẹ Trâm có vẻ giận lắm nhưng bác chưanói gì An thì từ nãy giờ quá ngỡ ngàngtrước hành động của Tuấn nên vẫn đứng

im Lúc này An mới đến trước mặt mẹTrâm và nói: “Cháu chào bạn ạ! Cháu là

An còn đây là Tuấn bạn cháu, chúngcháu học cùng lớp với Trâm Chúng cháuxin lỗi bác vì bạn Tuấn đã làm phiềnlòng Bác cho cháu hỏi bạn Trâm có nhàkhông ạ?” Nghe An nói mẹ Trâm nguôigiận và mời hai bạn vào nhà Lúc vàonhà An dặn nhỏ với Tuấn: “ Cậu hãy cưxử cho lịch sự, nếu không biết thì thấy tớlàm thế nào thì cậu làm theo thế nhé “Ởnhà Trâm ba bạn chơi rất vui vẻ nhưnglúc nào Tuấn cũng để ý xem An cư xử rasao Thấy An cười nói rất vui vẻ, thoảimái nhưng lại rất nhẹ nhàng Tuấn cũnghạ giọng của mình xuống Thấy An trướckhi muốn xem một quyển sách hay mộtmón đồ chơi nào đều hỏi Trâm rất lịchsự, Tuấn cũng làmtheo Lúc ra về, Ankéo Tuấn đến trước mặt Trâm và nói:

Bài mới:

Giới thiệu: Học sang tiết 2

a)Hoạt động 1: Tìm hiểu bài đọc -Giáo viên đọc mẫu

- Quan sát tranh thứ 1, đọc câu mẫu + Ở nhà ai giặt quần áo cho em? + Em thương yêu ai nhất nhà? Vì sao?

- Gv nhận xét

Trang 8

“Cháu chào bác, cháu về ạ!” Tuấn cũngcòn ngượng ngùng về chuyện trước nên

lí nhí nói: “Cháu xin phép bác cháu về

Bác thứ lỗi cho cháu về chuyện bannãy” Mẹ Trâm cười vui vẻ: “Bác đãkhông còn nghĩ gì về chuyện đó nữa rồi

vì bác biết cháu sẽ không bao giờ cư xửnhư thế nữa, thỉnh thoảng hai đứa lạisang chơi với Trâm cho vui nhé.”

v Hoạt động 2: Phân tích truyện.

Tổ chức đàm thoại-Khi đến nhà Trâm, Tuấn đã làm gì?

-Thái độ của mẹ Trâm khi đó thế nào?

-Lúc đó An đã làm gì?

-An dặn Tuấn điều gì?

-Khi chơi ở nhà Trâm, bạn An đã cư xửnhư thế nào ?

-Vì sao mẹ Trâm lại không giận Tuấnnữa?

-Em rút ra bài học gì từ câu chuyện?

-GV tổng kết hoạt động và nhắc nhở các

em phải luôn lịch sự khi đến chơi nhàngười khác như thế mới là tôn trọngchính bản thân mình

4’ 3 v Hoạt động 3: Liên hệ thực tế

-Yêu cầu HS nhớ lại những lần mình đếnnhà người khác chơi và kể lại cách cư xửcủa mình lúc đó

-Yêu cầu cả lớp theo dõi và phát biểu ýkiến về tình huống của bạn sau mỗi lầncó HS kể

-Khen ngợi các em đã biết cư xử lịch sựkhi đến chơi nhà người khác và độngviên các em chưa biết cách cư xử lần sauchú ý hơn để cư xử sao cho lịch sự

-Đọc lại toàn bài

-Vì sao bàn tay mẹ lại trở nên gầy gầy, xương xương

-Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?

+ GV nhận xét

Trang 9

Giáo viên:Que tính, bảng gài.

Học sinh:Bộ đồ dùng học toán

3’ KTB -Kiểm tra vở viết

-Yêu cầu viết: V -Hãy nhắc lại câu ứng dụng

-Viết : V – Vượt suối băng rừng

-GV nhận xét

Bài mới :Giới thiệu bài mới :-GV nêu mục đích và yêu cầu

-Nắm được cách nối nét từ các chữcái viết hoa sang chữ cái viết thườngđứng liền sau chúng

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chữ

cái hoa 1.Hướng dẫn HS quan sát và nhậnxét

* Gắn mẫu chữ X -Chữ X cao mấy li?

-Viết bởi mấy nét?

-GV chỉ vào chữ X và miêu tả:

+ Gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của

3 nét cơ bản: 2 nét móc hai đầu và 1ønét xiên

+ Gọi 3 HS trình bày ở bảng lớp.

-Đếm các số từ 40 đến 50 theo thứ tự từ bé đến lớn

-Đếm ngược lại từ lớn đến bé

-Viết số thích hợp vào tia số

20 28

32 39

40 46Nhận xét

Yêu cầu lấy 5 chục que tính

-Giáo viên gài lên bảng

-Em lấy bao nhiêu que tính?

-Gắn số 50, lấy thêm 4 que tính nữa.-Có bao nhiêu que tính?  Ghi 54

-54 gồm mấy chục và mấy đơn vị?

Trang 10

-GV viết bảng lớp.

-GV hướng dẫn cách viết:

-Nét 1: Đặt bút trên đường kẽ 5, viếtnét móc hai đầu bên trái, dừng bútgiữa đường kẽ 1 với đường kẽ 2

-Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1,viết nét xiên (lượn) từ trái sang phải,từ dưới lên trên, dừng bút trên đườngkẽ 6

-Nét 3: từ điểm dừng bút của nét 2,đổi chiều bút, viết nét móc hai đầubên phải từ trên xuống dưới, cuối nétuốn vào trong, dừng bút ở đường kẽ

2

-GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cáchviết

2.HS viết bảng con

-GV yêu cầu HS viết 2, 3 lượt

-GV nhận xét uốn nắn

-Đọc là năm mươi tư

-Học sinh thực hiện đến số 60

Bài tập 1 Viết số -Nêu yêu cầu gì?

+ HS hoạt động cá nhân-Học sinh đọc số

-Đọc các số từ 50 đến 60 và ngược lại.+ Nhận xét

b)Hoạt động 2: Giới thiệu các số từ 60 đến 70

Bài tập 2 Viết số-Học sinh làm bài

-Sửa bài miệng

2.Quan sát và nhận xét:

-Nêu độ cao các chữ cái

-Cách đặt dấu thanh ở các chữ

-Các chữ viết cách nhau khoảngchừng nào?

-GV viết mẫu chữ: Xuôi lưu ý nối nét

X và uôi.

3.HS viết bảng con

* Viết: : X

- GV nhận xét và uốn nắn

-GV nhận xét chung

4’ 3  Hoạt động 3: Viết vở

* Vở tập viết:

-GV nêu yêu cầu viết

-GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu kém

-Chấm, chữa bài

Hoạt động 3 : Luyện tập

Bài 3: Nêu yêu cầu bài

52

Trang 11

- Biết giải bài tốn cĩ một phép nhân.

*Bài 1, bài 2, bài 3

-Tô được chữ hoa : C, D, Đ

-Viết đúng các vần : an, at, anh, ach;các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánhđỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡchữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗitừ ngữ viết được ít nhất 1 lần.)

* HS khá, giỏi viết đều nét,dãn đúngkhoảng cách và viết đủ số dòng, sốchữ quy định trong vở Tập viết 1, tậphai

Giới thiệu: Tìm số bị chia.

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Ôn lại quan hệ giữaphép nhân và phép chia

*Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng -GV nêu: Có 6 ô vuông xếp thành 2

Bài mới:

-Giới thiệu: Tô chữ C hoa và tập viếtcác từ ngữ ứng dụng

a)Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-Giáo viên gắn chữ mẫu

-Chữ C gồm những nét nào?

-Quy trình viết: Từ điểm liền nhau,

Trang 12

hàng đều nhau Mỗi hàng có mấy ôvuông?

-GV gợi ý để HS tự viết được:

6 : 2 = 3Số bị chia Số chia Thương-Yêu cầu HS nhắc lại: số bị chia là 6;

số chia là 2; thương là 3

a) GV nêu vấn đề: Mỗi hàng có 3 ô vuông Hỏi 2 hàng có tất cả mấy ô vuông?

-HS trả lời và viết: 3 x 2 = 6

-Tất cả có 6 ô vuông Ta có thể viết:

6 = 3 x 2

b) Nhận xét:

-Hướng dẫn HS đối chiếu, so sánh sự thay đổi vai trò của mỗi số trong phép chia và phép nhân tương ứng:

6 : 2 = 3 Số bị chia Số chia Thương-Số bị chia bằng thương nhân với số chia ( 6 = 3 x 2)

* Giới thiệu cách tìm số bị chia chưa biết:

a) GV nêu: Có phép chia X : 2 = 5-Giải thích: Số X là số bị chia chưa biết,chia cho 2 được thương là 5

-Dựa vào nhận xét trên ta làm như sau:

-Lấy 5 (là thương) nhân với 2 (là số chia) được 10 (là số bị chia)

-Vậy X = 10 là số phải tìm vì 10 : 2 = 5

Trình bày: X : 2 = 5

X = 5 x 2

X = 10b) Kết luận: Muốn tìm số bị chia ta lấythương nhân với số chia

-GV yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số bịchia

đặt bút đến đường kẻ ngang trên viếtnét cong trên độ rộng 1 đơn vị chữ, tiếp đó viết nét cong trái nối liền

b)Hoạt động 2: Viết vần

-Giáo viên treo bảng phụ

-Giáo viên nhắc lại cách nối giữa cáccon chữ

9’ 2  Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1: HS lần lượt tính nhẩm phép nhânvà phép chia theo từng cột

6 : 2 = 3

2 x 3 = 6

- Lấn lượt từng HS nêu kết quả nhẩm

-Nhắc lại tư thế ngồi viết

Trang 13

- Cả lớp nhận xét

Bài 2: HS trình bày theo mẫu:

X : 2 = 3

X = 3 x 2

X = 6

- HS đọc yêu cầu BT ; xem bài mẫu

- HS tự làm vào vở rồi trao đổi với bạncùng bàn để thống nhất kết quả

- Lần lượt từng HS lên trình bày

- GV cùng HS nhận xét

Bài 3:

-Gọi 1 HS đọc đề bài-Mỗi em nhận được mấy chiếc kẹo?

-Có bao nhiêu em được nhận kẹo?

-Vậy để tìm xem có tất cả bao nhiêuchiếc kẹo ta làm như thế nào?

-Yêu cầu HS trình bày bài giải-GV nhận xét

-Giáo viên cho học sinh viết từng dòng

-Giáo viên chỉnh sửa sai cho học sinh

Thu chấm

Nhận xét

Củng cố:

Thi đua: mỗi tổ tìm tiếng có vần

an – at viết vào bảng con

-Nhận xét

- Gọi 3 HS lên thực hiện ở bảng lớp

- Cả lớp nhận xét

- GV nhận xét – chấm điểm

x: 2 = 4 ; x: 3 = 5 ; x: 2 = 6

VỊ nhµ häc vµ lµm bµi TiÕt 3

Tự nhiên và xã hội

Một số loài cây sống dưới nước

- Điền đúng vần an ,at; chữ g, gh vào chỗ trống

-Bài tập 2, 3 9(SGK)

II.Chuẩn bị:

Giáo viên:Bảng phụ có ghi bài viết.Học sinh:Vở viết, bảng con

Trang 14

C C¸c H§

55 Các tranh, ảnh sưu tầm các loạicây sống dưới nước Phấn màu, giấy,bút viết bảng Sưu tầm các vật thật:

Cây bèo tây, cây rau rút, hoa sen, …-HS: SGK Sưu tầm các vật thật: Câybèo tây, cây rau rút, hoa sen, …

Một số loài cây sống trên cạn.

-Kể tên một số loài cây sống trêncạn mà các em biết

-Nêu tên và lợi ích của các loại câyđó?

-GV nhận xét

Bài mới

Giới thiệu: Một số loài cây sốngdưới nước

Phát triển các hoạt động

 Hoạt động 1: Làm việc với SGK

* Bước 1: Làm việc theo nhóm

-Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏisau:

1.Nêu tên các cây ở hình 1, 2, 3

2.Nêu nơi sống của cây

3.Nêu đặc điểm giúp cây sống đượctrên mặt nước

NHÓM PHIẾU THẢO LUẬN

* Bước 2: Làm việc theo lớp.

-Hết giờ thảo luận

-GV yêu cầu các nhóm báo cáo

-GV nhận xét và ghi vào phiếu thảo luận (phóng to) trên bảng

-GV tiếp tục nhận xét và tổng kết vào tờ phiếu lớn trên bảng

KẾT QUẢ THẢO LUẬN -Cây sen đã đi vào thơ ca Vậy ai cho cô biết 1 đoạn thơ nào đã miêu tả cả đặc điểm, nơi sống của cây sen?

KTBC : Sửa BT ở nhà

Nhận xét

Bài mới:

Giới thiệu: Viết chính tả bài: Bàn tay mẹ

a)Hoạt động 1: Hướng dẫn

-Giáo viên treo bảng phụ

-Tìm tiếng khó viết

-Phân tích tiếng khó

-Viết vào bảng con

-Viết bài vào vở theo hướng dẫn

5’ 3  Hoạt động 2: Trưng bày tranh ảnh,

vật thật-Yêu cầu: HS chuẩn bị các tranh ảnh

b/ Hoạt động 2: Làm bài tập

-Tranh vẽ gì?

-Học sinh làm bài

Trang 15

và các cây thật sống ở dưới nước.

-Yêu cầu HS dán các tranh ảnh vào

1 tờ giấy to ghi tên các cây đó Bàycác cây sưu tầm được lên bàn, ghitên cây

-GV nhận xét và đánh giá kết quảcủa từng tổ

Bài 3: Tương tự

Nhà ga Cái ghế

6’ 5  Hoạt động 3: Trò chơi tiếp sức

-Chia làm 3 nhóm chơi

Phổ biến cách chơi: Khi GV có lệnh,từng nhóm một đứng lên nói tên mộtloại cây sống dưới nước Cứ lần lượtcác thành viên trong nhóm tiếp sứcnói tên Nhóm nào nói được nhiềucây dưới nước đúng và nhanh thì lànhóm thắng cuộc

-GV tổ chức cho HS chơi

Củng cố:

Khen các em viết đẹp, có tiến bộ.Khi nào viết bằng g hay gh

dß HƯ thèng néi dung bµi.NhËn xÐt tiÕt häc

VỊ häc bµi, chuÈn bÞ bµi sau

- Hiểu ND: Vẻ đẹp thơ mộng, luơn biếnđổi sắc màu của dịng sơng Hương (trả lời được các CH trong SGK)

-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng

-Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ -Trả lời câu hỏi 1,2 ( SGK)

-Học thuộc lòng bài đồng dao.II.Chuẩn bị:

Giáo viên:Tranh vẽ SGK, SGK.Học sinh:SGK

5’ KTB Tôm Càng và Cá Con.

-HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dungbài Tôm Càng và Cá Con

Bàn tay me

-Đọc bài SGK

- Bàn tay mẹ đã làm những việc gì?

Trang 16

+ Cá Con có đặc điểm gì?

+ Tôm Càng làm gì để cứu bạn?

+ Tôm Càng có đức tính gì đáng quý?

Nhắc đến Huế, chúng ta không thểkhông nhắc tới sông Hương, một đặcân mà thiên nhiên ban tặng cho Huế

Chính sông Hương đã tạo cho Huế mộtnét đẹp riêng, rất êm đềm, quyến rũ

Bài học hôm nay sẽ đưa các con đếnthăm Huế, thăm sông Hương

Phát triển các hoạt động :

 Hoạt động 1: Luyện đọc a) Đọc mẫu

Hỏi: Trong bài có những từ nào khóđọc? (Nghe HS trả lời và ghi những từnày lên bảng lớp)

-Đọc mẫu các từ trên và yêu cầu

-Ngoài ra các em cần nhấn giọng ởmột số từ gợi tả sau: nở đỏ rực, đường

Bài mới:

-Giới thiệu: Tranh vẽ gì?

bống bangkhéo sảykhéo sàngmưa ròng

Giáo viên giải nghĩa từ khó

Ngày đăng: 30/05/2021, 04:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w