1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bai 1 Phuong trinh duong thangT1

19 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 6,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Một đường thẳng được hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó.... Ứng với mỗi giá trị t cụ thể ta được một điểm trên đường thẳng ..[r]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM

GV: LÊ PHI DŨNG LỚP: 10A2

Trang 2

* Phương trình đường thẳng

* Phương trình đường tròn

* Phương trình elip

Trang 3

BÀI 1- PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (T1)-PPCT:29

BÀI 1:

PPCT: 29

Trang 4

a.Định nghĩa :

u

Vectơ được gọi là

vectơ chỉ phương của

đường thẳng  nếu

và giá của song song

hoặc trùng với 

0

u

BÀI 1- PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (T1)-PPCT:29

1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng: Vtcp

Trang 5

u

b.Nhận xét :

- Nếu u là một vectơ chỉ phương của đt

thì k (k  0) cũng là một vectơ chỉ phương của 

Do đó một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương.

- Một đường thẳng được hoàn toàn xác định nếu biết một điểm và một vectơ chỉ phương của đường thẳng đó.

BÀI 1- PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (T1)-PPCT:29

1 Vectơ chỉ phương của đường thẳng:

NX 1

NX 2

Trang 6

BÀI 1- PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (T1)-PPCT:29

2 Phương trình tham số của đường thẳng:

a.Định nghĩa :

Trong mp Oxy cho đường thẳng  :

Đi qua A( x0 , y0 )

Có vtcp u( , )u1 u2

Khi đó phương trình tham số của

đường thẳng  là:

1 2

0 0

y

x

t

u

y

u

 

 

(trong đó t là tham số)

Ứng với mỗi giá trị t cụ thể ta

được một điểm trên đường

thẳng 

Trang 7

BÀI 1- PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG (T1)-PPCT:29

2 Phương trình tham số của đường thẳng:

b.Liên hệ giữa vectơ chỉ phương và hệ số góc của đường thẳng :

- Nếu đường thẳng  có vectơ chỉ phương với thì

( , )u

uu u 1 0

2 1

u k u

o

) )

y

u

2

1

u

y

A v

Ý nghĩa

Trang 8

0 3 2 4 3 2 1 1

4 5 6 7 8 9 5 6 7 8 9 10

10 13 12 14 13 12 11 11

TG

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 8 Câu 7

Câu 2 Câu 3

Câu 6 Câu 9

Traéc nghieä m

Trang 9

C D

Trong các vectơ sau vectơ nào

là vectơ chỉ phương của đt ∆ ?

4 2

yt

c = 2;1d = 3;-4  

0

0 3 2 4 3 2 1 1

4 5 6 7 8 9 5 6 7 8 9 10

10 13 12 14 13 12 11 11

TG

Traéc nghieä m

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 8 Câu 7

Câu 2 Câu 3

Câu 6 Câu 9

Trang 10

A (3; 4)

Trong các điểm sau điểm nào

điểm nào nằm trên đường thẳng ∆

?

4 2

yt

  14 15 10 13 12 14 15 10 13 12 11 11 4 5 0 3 6 7 8 9 2 4 5 0 3 6 7 8 9 2 1 1

TG

Traéc nghieä m

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 8 Câu 7

Câu 2 Câu 3

Câu 6 Câu 9

Trang 11

C D

Cho đường thẳng 

có phương trình :

Hệ số góc của  là: 14 15 10 13 12 14 15 10 13 12 11 11 4 5 0 3 6 7 8 9 2 4 5 0 3 6 7 8 9 2 1 1

TG

Traéc nghieä m

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 8 Câu 7

Câu 2 Câu 3

Câu 6 Câu 9

2 3

1 6

 

 

1 2

3 6

6 3 2

Trang 12

C D

Trong các vectơ sau vectơ nào là

vectơ chỉ phương của đt ∆ ?

4 2

yt

c = -2;1d = 3;4  

0

0 3 2 4 3 2 1 1

4 5 6 7 8 9 5 6 7 8 9 10

10 13 12 14 13 12 11 11

TG

Traéc nghieä m

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 8 Câu 7

Câu 2 Câu 3

Câu 6 Câu 9

Trang 13

C D

d cắt d’

d  d’

Cả A và B

Hai đường thẳng d và d’ lần lượt

có VTCP là a và b, biết a =-3b

Khẳng định nào sau đây là đúng ? 14 15 10 13 12 14 15 10 13 12 11 11 4 5 0 3 6 7 8 9 2 4 5 0 3 6 7 8 9 2 1 1

TG

Traéc nghieä m

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 8 Câu 7

Câu 2 Câu 3

Câu 6 Câu 9

Trang 14

C D

A (3; 2) và điểm B (2;-3) Hệ số

góc k của đường thẳng ∆ bằng :

1

1 5

0

0 3 2 4 3 2 1 1

4 5 6 7 8 9 5 6 7 8 9 10

10 13 12 14 13 12 11 11

TG

Traéc nghieä m

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 8 Câu 7

Câu 2 Câu 3

Câu 6 Câu 9

Trang 15

C D

Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm

A (1; 2) và nhận vectơ u (2;-3) làm

VTCP Phương trình tham số của

đường thẳng ∆ là :

x = + t

x = + t

y = - t

2 -3 2

2 3

y = + t

0

0 3 2 4 3 2 1 1

4 5 6 7 8 9 5 6 7 8 9 10

10 13 12 14 13 12 11 11

TG

Traéc nghieä m

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 8 Câu 7

Câu 2 Câu 3

Câu 6 Câu 9

Trang 16

C D

Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm

A(1;2) và B(2;-3) Phương trình

tham số của đường thẳng ∆ là :

1

x = + t

y = + t

2

x = + t

2 -3 5

2 3

y = + t

0

0 3 2 4 3 2 1 1

4 5 6 7 8 9 5 6 7 8 9 10

10 13 12 14 13 12 11 11

TG

Traéc nghieä m

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 8 Câu 7

Câu 2 Câu 3

Câu 6 Câu 9

Trang 17

C D

Cho đường thẳng ∆ đi qua điểm

A(-1;2) và B(4;3) Pt nào không phải

là pt tham số của đường thẳng ∆ ?

5

4 3

x = + t

y = + t

1 5 2

1 5

4 5 3

x = - t

y = + t

0

0 3 2 4 3 2 1 1

4 5 6 7 8 9 5 6 7 8 9 10

10 13 12 14 13 12 11 11

TG

Traéc nghieä m

Câu 1

Câu 4 Câu 5

Câu 8 Câu 7

Câu 2 Câu 3

Câu 6 Câu 9

Trang 18

Củng cố:

0

u  

1 Định nghĩa vectơ chỉ phương

có giá song song hoặc trùng với 

,

gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng

u

2 Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M0 (x0 ,y0 )

có vtcp là:

.

x x t u

y y t u

Với t tham số

và có hệ số là : 2

1

u k

u

u u u

Trang 19

Buổi học tới đây là kết thúc càm ơn sự quan tâm theo dõi của quý thầy cô và các em !

Ngày đăng: 29/06/2021, 17:32

w