Giảng bài mới: TL Hoạt động GV Hoạt động học sinh Nội dung Hoạt động 1: Tìm hiểu về vec tơ chỉ phương y 1... Phương trình tham số hình thành công thức.[r]
Trang 1Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
I MỤC TIÊU
Kiến thức
Trình bày được vec tơ chỉ phương là gì
Tìm được điểm thuộc đường thẳng dựa trên phương trình đường thẳng đã cho
Đọc được vec tơ chỉ phương từ phương trình đường thẳng đã cho
Kĩ năng
Lập được phương trình đường thẳng qua 1 điểm và có vec tơ chỉ phương
Lập được phương trình đường thẳng qua 2 điểm
Thái độ
Rèn luyện cách nhìn nhận công thức
Rèn luyện khả năng tự giác và tìm hiểu về các công thức mới
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Phiếu báo học tập
III HOẠT DDOOGNJ DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ(2’)
Cho đường thẳng (d): y = 2x + 3.Giải thích ý nghĩa về con số trong đường thẳng (d)?
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về vec tơ chỉ phương
10'
GV: Tìm một vec tơ cùng
phương với AB = (1; 2)
GV: a ( 2; 4) = –2u
Nên a ( 2; 4) là vec tơ
cùng phương với AB
GV: Trong các vec tơ sau
vec tơ nào cùng phương
với AB :
(0;0)
v a ( 2; 4)
, (2;1)
b c (1; 2)
x y
O 3
1
5 A
B u
HS: Trả lời
HS: Trả lời
1 Vec tơ chỉ phương
gọi là vec tơ chỉ phương
u
của đường thẳng nếu u
và song song hoặc
0 u
trùng với Nhận xét:
đường thẳng có vô số vtcp
Một đường thẳng có thể biết được nếu có điểm đi qua
và vtvp
Trang 2GV: Nếu đường thẳng
song song với AB và qua
C(0; 2) thì ta có vẽ được
nó không?
Hoạt động 2: Phương trình tham số
10'
GV: Hướng dẫn học sinh
hình thành công thức
M
M M cuøng phöôngu0
M M tu0
0 2
x x tu
y y tu
GV: Khi viết phương trình
tham số đương thẳng ta
cần yếu tố nào?
GV: vtcp ở đâu?
Định nghĩa vtcp là gì?
GV: trên hình có vec tơ
nào song song hoạc trùng
với đương thẳng AB
không?
GV: hướng dẫn học sinh
trình bày
Ñ3
HS: trả lời
2 Phương trình tham số a) Định nghĩa
Trong mp Oxy, cho qua
M 0 (x 0 ; y 0 ) và có VTCP
Phương trình
1 2 ( ; )
u u u
tham số :
(1)
0 1
0 2
x x tu
y y tu
Với t thuộc R.
VD1: Cho A(2; 3), B(3; 1).
a) Viết phương trình tham số đương thẳng qua A, B
b) Xác định một điểm ( khác
A, B) thuộc đường thẳng trên
Giải:
= (1; –2)
AB
: y x 23 2t t
t = 2 M(4; –1)
t = –1 N(1; 5)
Hoạt động 3: Hệ số góc đường thẳng
10' GV: Cho học sinh nhắc lại dạng phương trình đường
thẳng lớp 9 đã học
GV: hệ số góc tính như thế
nào?
HS: nhắc lại dạng phương trình đường thẳng lớp 9 đã học
HS: trả lời
b) vtcp và hệ số góc:
Cho có VTCP u( ; )u u1 2
và u 1 0 thì có hệ số góc
k = 2
1
u u
phương trình đường thẳng
đi qua M 0 (x 0 ; y 0 ) và có hệ
số góc k:
y – y 0 = k(x – x 0 )
Trang 3O x
y
A
v
u
u 1
u 2
* : y = ax + b k = a=
tan
* Theo hình k = 2 =
1
u u
tan
H1 Tính hệ số góc
của đường thẳng AB ?
HS: lắng nghe
Hoạt động 4: củng cố
18
’ GV: Áp dụng cơng thức Gọi một HS lên bảng
GV: Cho HS trả lời tại
chỗ
GV: vtcp là gì?
Điểm đi qua là điểm nào?
GV: Điểm E, hay F đều
được
Câu 1: Lập phương trình
tham số của đường thẳng biết đi qua điểm M(2;
-1) và cĩ véctơ chỉ phương
; (3; 4)
u
Câu 2:
a) Cho (d): x y 2 31 2t t Đọc một VTPT của (d) Đọc một điểm
mà (d) đi qua.
b) Cho (d): x+2y-1=0
Đọc một VTPT của (d)
c) Viết phương trình
đường thẳng qua E(0;1) và F(2;-2)
d) Viết phương trình
đường AB Biết A(-1;1) và B(2;-7)
Trang 44 Bài tập về nhà:
Câu 3: Cho tam giác ABC có A(0; -1); B(5;-2);C(-2;7)