1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài giảng môn Hình học lớp 12 - Tiết 01 - Bài 3: Phương trình đường thẳng trong không gian (Tiếp)

9 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 166,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học sinh học bài ở nhà và ra bài tập về nhà : - Nắm được dạng phương trình đường thẳng trung gian - Biết cách xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng và cách tìm giao điểm củ[r]

Trang 1

Ngày

 

Bài 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

I Mục tiêu

+

-+  5 6  HS 7

- Xác

- Cách

- Xác

+  ! duy và thái <

- Rèn

- Phát huy tính tích

II Chuẩn bị của GV và HS

+ GV: Giáo án,

+ HS: Xem

III

IV Tiến trình bài học

1 Ổn định tổ chức: (1p)

2.

Câu 2: Cho M1;0;1 và N1;2;1

a) P= nào trong hai = P0;1;1 và Q0;1;0

b) Tìm > E _ và ( = = Ex;y;z

P9' án:

1 d(A,(P))=2

2 a Ta có MN 2;2;2, MP1;1;0, MQ1;1;1 Vì MQ cùng MN nên

b

t z

t y

t x

MN t EM

2 1 2

2 1

3 Bài mới

Trang 2

Hoạt động 1:Tiếp cận và hình thành khái niệm phương trình tham số của đường thẳng trong không

gian.

(12p) - Chia DQ' thành các

nhóm

-

?

- Hãy tìm

a  qua 2 =

1;2;1

A

0;3;2

b  qua =

1;2;3

M

vuông góc 2Q

mp(P):

0 1 3

x

- Nêu bài toán

- Nêu

trình tham 1

- Nêu ptts () !* 

-

- Các nhóm

- a AB1;1;1

b a 1; 2;3 

- HS liên

g = tìm D* L

  

 

- Ptts ,M Oy là:

0

0

x

z

 

 

I Phương trình tham số của đường thẳng.

a Bài toán: Trong không

gian Oxyz cho !* 

0 0; 0; 0

2$% aa a a1; 2; 3làm vtcp Tìm > E _

và ( = = M0

?

z a  M0

O y

x trình tham 1 () !* 

và có vtcp

0 0; 0; 0

 1; 2; 3

trình có

trong ? t là

  

  

 tham 1

* Chú ý: > a a a1, 2, 3 > khác 0 thì ta 2

Hoạt động 2: Củng cố khái niệm phương trình tham số của đường thẳng; rèn luyện kĩ năng viết phương

Lop7.net

Trang 3

TG Ghi 7L 

(12p) - Phát bài I' cho i

nhóm ]< 1 nhóm làm

VD1 và các nhóm còn

làm VD2

- Yêu _> < nhóm lên

trình bày D* L cho

VD1

- Các nhóm còn

- HS cùng

L

- GV

D>I

-

VD2

- Các nhóm cho VD1

- bày D* L

a   qua M(1;2;-3) và có < vtcp

a 2; 1;1 

- Các nhóm khác có cho nhóm

? a hãy tìm thêm < 1 = trên 

- Nhóm 2Z) trình bày ,L D*

-Các nhóm cho VD2

a AB   2; 1;1

2 3 1

 

  

   

b.ptts

1

3 2

2 3

 

  

   

-Các nhóm khác có

< và có vtcp a1; 2; 4 ?

^ '   qua = M(1;2;3)  và vuông góc ,M hoành?

- Nhóm 2Z) trình bày ,L D*

- HS

VD1: Cho

1 2 2 3

 

  

   

a Tìm H) < < =

và < vtcp () !* 

b Trong 2 =

3;1; 2

, = nào

 1;3; 0

VD2:  ptts và ptct

a   qua 2 =

2; 4; 2

b   qua =

và vuông góc

1;3; 2

4 Củng cố toàn bài (10p)

-

-

Trang 4

1 PHT 1:

trình

1 3 2

3 2

 

  

   

2 4 1

z

  

 

0 0

x y

 

 

2

 

  

m A

2 PHT 2:

,M tung?

1 2

1

 

  

  

- GV

- GV nêu

5 Hướng dẫn học bài ở nhà và ra bài tập về nhà (1p)

- JL bài I' 1, 2 SGK,Tr 89

- Xem

V Phụ lục

1 Bảng phụ 1: Trình bày D* L cho PHT 1.

2 Bảng phụ 2: Trình bày D* L cho PHT 2.

3 Bảng phụ 3: Trình bày D* L cho PHT 3.

Lop7.net

Trang 5

T gian < dung ghi 7L 

PF Khám phá >

E

- Giao 4

nhóm

-

các câu

CH1:

2

CH2: Cách tìm giao =

-

4 bài toán

CH 3: Hai

cho r S 2: trí !%  1

nào?

PF\ Hình thành >

E

CH4: P> E = hai

(trùng nhau,  nhau, chéo

nhau)?

-

sinh

bài toán

-

và !) ra > E Minh

PFe ;g  1 > E

AM

2 2:

7

PFm D>E v 6 

= ()

=

-

- toán

- P!) ra AG 9 2 2:

trí 2Z) xét

- /G) vào 2E L bài toán

,L D* CH4

7L  AM

,L D*

,L D*

JL AM

II/

song,  nhau, chéo nhau: Cho 2

x = x0 + a1 t

d : y = y0 + a2t

z = z0 + a3t

x = x’

0 + a’

1 t’

d’ : y = y’

0 + a’

2 t ‘

z = z’

0 + a’

3 t’

có vtcp a & a’

a & a’: cùng

d &d’ có = chung

d trùng d’

a & a’: cùng

d &d’:

d // d’

a & a’: không cùng

d &d’: có = chung

d  d’

a & a’: không cùng

d &d’: không có = chung

d & d’ chéo nhau

* Chú ý: P= tìm giao = ()

d & d’ ta

x0 + a1 t = x’

0 + a’

1 t’

y0 + a2t = y’

0 + a’

2 t ‘

z0 + a3t = z’

0 + a’

3 t’

Ví AM Xét 2: trí !%  1

()

Lop7.net

Trang 6

4 Củng cố toàn bài:

Câu hỏi trắc nghiệm :

1/ Cho

Pt

x = -2+t

A : y = 1 +4 t

z = - 5 - 3t

x = 1 + 2t

B : y = 4 - t

z = -3 + 5t

x = 2 +t

C : y = 1 + 4t

z = 5 - 3t

x = 2 +t

D : y =- 1 + 4t

z = 5 - 3t

2/ Cho

V = ( 1;1;1)

x = -3+t

A : y = 2+2 t

z = 1 - t

x = -1 - 3t

B : y = -2 + 2 t

z = 1+t

x = 1 + 6t

C : y = 2 - 4 t

z = -1 - 2t

Lop7.net

Trang 7

x = -1 + 6t

D : y =- 2 - 4t

z = 1 - 2t

3/ Cho hai

x = 5t

d : y = 1 -3t

z = 4 +t

x = 10 +t ‘

d’ : y =- 5 + 2t’

z = 6 - t ‘

Trong các

A d//d’ ; B d trùng d’

; C d  d’ ; D d và d’ chéo nhau 4/ Cho

x = 1

d : y = 5+3t

z = 4 +2 t

A d vuông góc (P) ; B d //(P) ; C d

5

-

-

- Làm các bài I' Z 3 - 10 / 90,91

V/ Phụ lục:

1/

Tìm giao

Phiếu 1:

Trang 8

x = 1 + 2t

d : y =- 1 + 3t

z = 5 +t

x = 1 + 3t ‘

& d’ : y =- 2 + 2t’

z = - 1 +2 t ‘

Phiếu 2:

x = 1 + t

d : y =2 + 3t

z = 3 - t

x = 2 - 2 t ‘

& d’ : y =- 2 + t’

z = 1 +3 t ‘

Phiếu 3 :

x = 3 - t

d : y =4 + t

z = 5 - 2 t

x = 2 - 3 t ‘

& d’ : y =5 + 3 t’

z = 3 - 6 t ‘

Phiếu 4 :

x = 1+ t

d : y = 2 t

z = 3 - t

x = 2 + 2 t ‘

& d’ : y =3 + 4 t’

z = 5 - 2 t ‘

Lop7.net

...

Bài PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHƠNG GIAN< /b>

I Mục tiêu

+

-+  5 6  HS 7

- Xác

- Cách

- Xác

+... hình thành khái niệm phương trình tham số đường thẳng không

gian.

(12p) - Chia DQ'' thành

nhóm

-

?

- Hãy tìm

a  qua =

1;2;1...

mp(P):

0

x

- Nêu toán

- Nêu

trình tham 1

- Nêu ptts () !* 

-

- Các nhóm

- a AB1;1;1

b

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm