1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GA dai so 7

81 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 633,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- G: Vấn đề cơ bản trong khi giải các bài toán về hai đại lợng tỉ lệ thuận là dựa vào tính chất đã học để lập đợc dãy các tỉ số bằng nhau.. Híng dÉn HS häc ë nhµ: - Diễn đạt lại lời giải[r]

Trang 1

Ngày dạy : 22.8.2008

Chơng 1 - số hữu tỉ Số thực

Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ

A Mục tiêu

 Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

 Học sinh bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q

 Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

B Chuẩn bị :

- Gv: Chuẩn bị phấn mầu khi dùng tia số

- Hs: Vở ghi; sgk; Thớc kẻ.

c Tiến trình dạy học

I Kiểm tra bài cũ :

II Bài mới

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

5

7=…

+Định nghĩa: SGK+Kí hiệu: Tập hợp các số hữu tỉ là Q+?1.Các số 0,6; -1,25; 1

1

3là các số hữu tỉvì:

2.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

?3 : Biểu diễn các số nguyên : -1 , 1 ,2trên trục số

-2 -1 0 1 2 3

VD: Biểu diễn số hữu tỉ

2 3

 trên trục số

A

-1

2 3

0 1

Hoạt động 3 : So sánh hai số hữu tỉ

(15 )

Trang 2

GV: Ta đã biết với 2 số hữu tỉ bất kì x,y

ta luôn có x=y hoặc x>y hoặc x<y

 và

4 5

Ta có :

2 3

=

10 15

4 5

 =

12 15

Do

10 15

>

12 15

nên

2 3

 >

4 5

+VD: So sánh a/ -0,6 và

1 2

;

1 5

 ; -4 Các số hữu tỉ dơng :

2

3;

3 5

Số không âm cũng không dơng:

0 2

 Học sinh có kĩ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

 Học sinh có kĩ năng áp dụng quy tắc chuyển vế

B Chuẩn bị :

GV:Bảng phụ, phấn mầu khi dùng tia số

HS:Bảng nhóm , ôn quy tắc cộng , trừ phân số

c Tiến trình bài dạy

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động1 : Kiểm tra bài cũ : (10’)

HS1: Trong các câu sau , câu nào đúng , Hs1:

Trang 3

câu nào sai ?

 Cộng tử số, giữ nguyên mẫu chung

 Viết 2 số hữu tỉ dới dạng hai phân số cócùng mẫu số dơng

 Cộng tử số với nhau, giữ nguyên mẫu sốchung

− 37

21b) 1

?1 Tính : a) 0,6 + 2

GV :Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển

vế trong tập hợp số nguyên

GV:Nhấn mạnh: Nội dung chủ yếu của

quy tắc là đổi dấu số hạng khi chuyển vế

GV : Trong Q ta cũng có quy tắc chuyển

Trang 4

2b) 2

28 +

21 28

x = 29

28c) 2

GV: Yêu cầu hs lên bảng làm bài

HS : Chữa bài, nhận xét kết quả

GV: Cho HS làm và gọi đứng tại chỗ trả

4 =

− 5+9

12 = 4

12 =

1 3d)3,5 - (2

Hoạt động 5 : H ớng dẫn về nhà (2 )

- Học và nắm chắc quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ

- Làm bài tập 8;9;10 (Tr 10 - SGK)

Trang 5

Rút kinh nghiệm:

Ngày dạy :26 8.2008Tiết 3 : Bài 3 : Nhân, chia số hữu tỉ

A Mục tiêu

 Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ, hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ

 Học sinh có kĩ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

c Tiến trình của bài

Hoạt động của GV và HS Nội dung cần đạt

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (10 )

HS1 : Muốn cộng trừ hai số hữu tỉ ta làm

3

-5 2 = (6 - 5 -3) - (23+

5

3

7

3) +(12+

3

2

5

2) = -2- 0 - 1

2 = - (2+1

2) = -21

2HS2: muốn nhân hai phân số, ta nhâncác tử với nhau và nhân các mẫu vớinhau

Tính chất : Giao hoán, kết hợp, nhânvới 1, tính chất phân phối của phépnhân đối với phép cộng

Hoạt động 2 : Nhân hai số hữu tỉ (10 )

GV : Cho học sinh ghi lại ví dụ đã lấy ở

b , y =

c d

Trang 6

Hoạt động 3 : Chia hai số hữu tỉ (15 )

GV:Yêu cầu hs thực hiện phép chia:

− 3

7 :

4

5 =?

- Nhắc lại quy tắc chia phân số ?

GV:Quy tắc trên vẫn đúng trong trờng

?1 Tính:

5) =7

 Cho học sinh chơi trò chơi : tổ chức

hai đội, mỗi đội 5 ngời, chuyền tay

nhau một bút (phấn) mỗi ngời làm một

phép tính trong bảng Đội nào làm

Trang 7

………

Trang 8

Ngày soạn: 24/ 08/ 2012 Ngày giảng: / 08/ 2012

HS: ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên, quy tắc cộng trừ nhân chia số thập

phân Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số Cách viết phân số thập dới dạng số thập phân và

c 3

25 :6=

−3

25 :6= .HS2 : Chữa bài tập 13(5 - SGK)

HS3: - Nêu giá trị tuyệt đối của một số nguyên?

- Tìm |-3| ; |75|;

- Tìm x biết |x| = 9

III/ Bài mới:

G: Tơng tự nh giá trị tuyệt đối của một

số nguyên, giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ là khoảng cách từ điểm x đến

?1/ Điền vào chỗ trống(…)

Trang 9

- 2 HS lên bảng làm ?1

?/ Từ ví dụ và nội dung ?1 em nào rút

ra kết luận tổng quát gì về giá trị tuyệt

đối của một số hữu tỉ?

- G: Đa ra nội dung ví dụ 2

- G: Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài

− 4

7 thì |x| =

4 7

 =

4 7b) Nếu x >0 thì |x| = x

Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x <0 thì |x| = - x

*/ Tổng quát:

x

=

x x 0 -x x<0

x 

, x = -2,365

x  

|x| =

1

7 ; c)

1 3 5

|x|= 3

1

5 ;d/ x = 0  |x| =0

Với x < 0 thì |x| = -xG: Yêu cầu HS nhắc lại phân số thập

nhân, chia hai số thập phân theo các

quy tắc về giá trị tuyệt đối và về dấu

t-ơng tự nh đối với số nguyên

?3 Tính:

a) -3,116 + 0,263 = - (3,116 - 0,263 )

= -2,853b) (-3,7) (-2,16) = +(3,7 2,16) = 7

IV/ Củng cố

Bài 17 (15 - SGK)

 Phát phiếu học tập ghi sẵn bài 17,

cho học sinh làm theo nhóm, gọi hai

5 ; b) x =  0,37 c) x = 0; d) x=  12

3

Bài 19 (15 - SGK)

a/ Bạn Hùng cộng các số âm với nhau đợc 4,5 rồi cộng tiếp với 41,5 đợc kết quả là 37

Trang 10

G: Yêu cầu học sinh đứng tại chỗ trả

= 8,7 + (-4) = 4,7b/ (- 4,9) + 5,5 + 4,9 + (- 5,5)

= (4,9 - 4,9) + (5,5 - 5,5) = 0d/ (- 6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)

= - 2,8 ( 6,5 + 3,5) = -28

V Hớng dẫn HS học ở nhà

- Học thuộc định nghĩa và công thức xác định giá trị tuyệt đối số hữu tỉ

- Làm bài tập 18; 20(b, c, d), 21(15 - SGK); 24; 25; 27(7; 8 - SBT)

- Giờ sau mang máy tính bỏ túi

D Rút kinh nghiệm bài giảng:

………

………

Ngày soạn: 08/ 09/ 20121Ngày giảng: / 09/ 2012

- Phát triển t duy qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất,

3/ Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức tự học và tự tin trong học tập

II/ Kiểm tra bài cũ:

HS: - Nêu cách xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

- Chữa bài 24(7 - SBT)

III/ Bài mới

Trang 11

Cho học sinh làm bài 26 (SGK - 16)

 Hớng dẫn học sinh sử dụng máy

tính

 Yêu cầu học sinh làm bài 26

 Chia thành các nhóm làm bài, gọi

- Giá trị tuyệt đối của một số hoặc một

biểu thức có giá trị nh thế nào?

- Vậy |x − 3,7| + |x +1,9| =0 khi và chỉ

khi nào?

Dạng 1: So sánh hai số hữu tỉ Bài 22 (SGK - 15)

8 <

− 5

6 3

5 1,1 1

Dạng 2: Sử dụng máy tính bỏ túi.

Bài 26 (SGK - 16) Sử dụng máy tính bỏ

túi:

a) (3,1597)+(2,39) = 5,5497

-b) (- 0,793)-(-2,1068) =1,3138

c) (- 0,5).(-3,2) + (-10,1) 0,2

= - 0,42d) 1,2 (-2,6) + (-1,4) : 0,7 =1,56

Dạng 3: tìm x Bài 25 (SGK - 16) Tìm x, biết :

a) |x - 1,7| = 2,3 

Trang 12

 ¤n tËp luü thõa víi sè mò tù nhiªn,

c¸c quy t¾c nh©n chia hai luü thõa

- |x -3,5|  0 víi mäi

D Rót kinh nghiÖm bµi gi¶ng:

………

………

Trang 13

Ngày soạn: 08/ 09/ 2012Ngày giảng: / 09/ 2012

Gv: Bảng phụ ghi bài tập, Máy tính bỏ túi.

Hs : ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số tự nhiên,

C các hoạt động dạy học trên lớp.

I ổn định tổ chức lớp.

II Kiểm tra bài cũ:

- HS: Chữa bài tập Bài 24(16 - SGK)

III Bài mới

- G: ở lớp 6 các em đã biết về luỹ thừa

của một số tự nhiên tơng tự nh vậy em

nào có thể nêu định nghĩa về lũy thừa

của một số hữu tỉ?

- G: Giới thiệu quy ớc

- G: Khi viết số hữu tỉ

áp dụng quy tắc hay công thức nào?

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

125(- 0,5)2 = (- 0,5).(- 0,5) = 0,25(- 0,5)3 = (- 0,5).(- 0,5).(- 0,5) =- 0,125 (9,7)0 = 1

Trang 14

- G: Kiến thức này cũng áp dụng đợc

cho các luỹ thừa mà cơ số là số hữu tỉ

 Cho học sinh nhắc lại quy tắc nhân

chia hai luỹ thừa…

?/ Muốn Thực hiện các phép tính này

ta phải áp dụng công thức nào?

- G: (22)3 và

5 2

1 2

2)4= 1 16

(1

2)5= 1

32

Nhận xét : Luỹ thừa bậc chẵn của một số

âm là một số dơng; luỹ thừa bậc lẻ củamột số âm là một số âm

Trang 15

 yêu cầu học sinh rút ra nhận xét.

 Yêu cầu học sinh làm bài

30(19-SGK)

?/ Để tìm x ở bài tập này ta phải áp

dụng kiến thức nào?

- Chuẩn bị bài sau:

 Đọc trớc bài luỹ thừa của một số hữu

A Mục tiêu

1/ Kiến thức: - Học sinh hiểu quy tắc luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng 2/ Kĩ năng: - Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

theo cả hai chiều xuôi và ngợc

3/ Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận và tự tin trong học tập

Trang 16

II Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới

điều khiển của GV - HS Nội dung ghi bảng

- G: yêu cầu HS làm ?1

- 2 HS lên bảng làm ?1

?/ Muốn tính luỹ thừa của một tích ta làm

nh thế nào?

?/ Từ đó hãy viết công thức tổng quát về

luỹ thừa của một tích?

- G: Yêu cầu học sinh làm ?2

=(1,5 2)3= 33 = 27

Trang 17

- G: Yêu cầu học sinh làm ?3

?/ Từ đó hãy viết công thức tổng quát về

luỹ thừa của một thơng?

- G: Yêu cầu học sinh làm ?4

b)

5

5

5 5

 Yêu cầu học sinh làm ?5

?/ Em đã vận dụng kiến thức nào để tính?

- H: a/ Luỹ thừa của một tích bằng tích

- Học sinh làm bài 34 theo nhóm,

cử đại diện lên bảng trình bày kết quả

Trang 18

đến 52 (11 - SBT) và bài tập phần luyện

tập (23 - SGK)

- Ôn tập các quy tắc và công thức về luỹ

thừa

- Đọc bài luỹ thừa với số mũ nguyên âm

D Rút kinh nghiệm bài giảng:

………

………

Trang 19

Ngày soạn: 22/ 09/ 2012Ngày giảng: / 09/ 2012

2/ Kỹ năng: Học sinh có kĩ năng trong việc giải các bài tập về luỹ thừa

Học sinh có kĩ năng vận dụng các quy tắc về luỹ thừa trong tính toán theo cả hai chiều xuôi và ngợc

3/ Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận và tự tin trong học tập

II kiểm tra bài cũ:

- HS: Điền vào chỗ trống để đợc các công thức đúng: Với x Q n N m N ;  ;  :

;

m n n

n

x x

III Bài mới.

 Nêu quy tắc tính tích, thơng hai luỹ

thừa, chữa bài tập 37(sgk- 22) câu b,

c, d

Gv: gọi 3 Hs lên bảng làm sau đó

nhận xét

 Nêu quy tắc tính luỹ thừa của một

Dạng 1 : Tính giá trị của biểu thức Bài 37(sgk - 22)

Trang 20

Bài 45 (10 - SBT) Viết các biểu thức

dới dạng luỹ thừa

GV : Gọi 2 HS lên bảng làm

- Vận dụng kiến thức nào để làm bt

này

 Trả lời: Vận dụng kiến thức thơng

của hai luỹ thừa

 Yêu cầu học sinh làm bài 42(Tr 23

100=

1 100

Dạng 2 : Viết biểu thức dới các dạng của luỹ thừa.

Bài 39 (sgk - 23) a/ x 10 = x 7 x3; b/ x10 =  x2 5

 

= 33 9 2

1 9 9

 

=33

b) 4 25 :

3 1 2 16

Dạng 3 : Tìm số cha biết.

Bài 42 (sgk - 23) Tìm số tự nhiên n a/ 16

2n=224

2n=2⇒2 4 −n

= 2 1

Trang 21

 GV: Yªu cÇu HS lµm bµi 43 (sgk

D Rót kinh nghiÖm bµi gi¶ng:

Trang 22

3/ Thái độ: - Rèn luyện tính cẩn thận và tự tin trong học tập.

B Chuẩn bị:

G: Bảng phụ ghi bài tập và các kết luận.

H: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y 0), định nghĩa hai phân số

bằng nhau, viết tỉ số hai số thành tỉ số hai số nguyên Bảng phụ, bút dạ, bảng phụ nhóm

c các hoạt động dạy học trên lớp.

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ:

?/ Tỉ số của hai số a và b với b  0 là gì? Đợc kí hiệu nh thế nào?

So sánh hai tỉ số: 9

15 và

7,5

12 ,5

III Bài mới.

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

- Qua ví dụ trên ta thấy hai tỉ số bằng

 Yêu cầu học sinh làm ?1 (24 - SGK)

?/ Muốn biết từ các số này ta lập đợc tỉ

5:4 và

4

5:82

51

8=

1 10

5:7

1

5 không lập thành một tỉ lệ thức

2.Tính chất:

Trang 23

?/ NhËn xÐt c¸c ngo¹i tØ vµ trung tØ cña tØ

ad = bc Chia hai vÕ cho tÝch bdad

 x = − 0 , 52 16 , 38

Trang 24

………

Ngày soạn: 17/ 09/ 2011 Ngày giảng: / 09/ 2011

Tiết 10: luyện tập

A Mục tiêu

1.Kiến thức : - Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức

2 Kĩ năng : - Rèn kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức;

II Kiểm tra bài cũ:

Bài tập 1 Các cặp tỉ số nào ở mỗi câu dới đây lập thành một tỉ lệ thức?

III Bài mới:

Hoạt động của GV và HS Nội dung ghi bảng

Bài 49 (26 - SGK)

?/ Từ các tỉ số sau có lập đợc tỉ lệ thức

không? Để giải bài này các em cần

làm thế nào?

- HS: Xét xem hai tỉ số đã cho có bằng

nhau hay không Nếu hai tỉ số bằng

và 2,1 : 3,5 = 21

35=

3

5 39

: 52

10 5  2,1 : 3,5

Trang 25

Bài 50 (26 - SGK)

 Yêu cầu học sinh làm theo nhóm

?/ Muốn tìm các số trong ô vuông ta

phải tìm những số nào trong tỉ lệ

thức? ?/ Nêu cách tìm ngoại tỉ, trung tỉ

3C: 16 I: -63 B: 3 1

2 L: 0,3U: 3

4 Ư: -0,84 ế: 9,17 T: 6

3 1

2 14 6 -0,84 9,17 0,3 11

1,5 3,6=

2 4,8

4,8

2 =

3,6 1,5 ;4,8

3,6=

2 1,5

Vậy C là câu trả lời đúng

Trang 26

Ngày soạn: 17/ 09/ 2012Ngày giảng: / 09/ 2012

A Mục tiêu:

1/ Kiến thức: - Học sinh hiểu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

2/ Kĩ năng: - Có kĩ năng vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các bàitoán chia theo tỉ lệ

- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác

3/ Thái độ: - Rèn ý thức tự học và tự tin trong học tập

B Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập.

HS : Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ Bảng phụ nhóm.

c các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ:

- HS: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

III Bài mới.

- Cho học sinh làm ?1

1.Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

?1 Cho tỉ lệ thức: 2

4=3 6

Trang 27

?/ Gọi giá trị chung của hai tỉ số là k, ta

5

10 =

1 2

2 −3

4 −6 =

− 1

− 2=(12)Vậy 2+3

(b + d  0)

a − c b− d=

a −c +e

b − d +f

(Giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)

* áp dụng : Bài 54 (30 - SGK).

Từ tỉ lệ thức 3 5

 áp dụng tính chất của tỉ

3=2  x=3.2 = 6 y

5=2 y = 5 2 = 10

2 Chú ý

(SGK - 29)

? 2Gọi số học sinh các lớp lần lợt là a,b,c thì

Trang 28

Bài tập 56 (30 - SGK)

Gọi hai cạnh của hình chữ nhật là a và b, tacó:

2 5

a

b  và (a + b).2 = 28  a + b = 14

áp dụng tính chất của tỉ lệ thức ta có:

14 2

Suy ra: a = 4m; b = 10m

Vậy diện tích của hình chữ nhật là:

Tiết 12: luyện tập

A Mục tiêu:

1/ Kiến thức: - Củng cố tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.

2/ Kĩ năng: - Rèn kĩ năng vận dụng các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để giải các

bài toán chia theo tỉ lệ

- Luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức

- Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, chính xác

3/ Thái độ: - Rèn ý thức tự học và tự tin trong học tập.

B Chuẩn bị:

Trang 29

GV: Bảng phụ ghi cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau và bài tập.

HS: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ Bảng phụ nhóm.

c các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra 15 phút:

Chọn chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng:

Cõu 1 (4 điểm) Kết quả của phộp tớnh:

B

24 16

C

18 16

D -12/

C

1 5

D

1 5b/ Nếu x  3,6 1, 4 thỡ giỏ trị của x là:

A x = 5 B x = 2,2 C x = - 5 D x = 5 hoặc x = 2,2c/ Cho hai số x, y biết rằng x.y = 20 và 4 5

 Giỏ trị của x và y lần lượt là:

III Bài mới

- Cho HS làm bài 58(30 - SGK)

?/ Muốn tính số cây của hai lớp 7A, 7B

trồng đợc ta phải áp dụng kiến thức nào?

3=1

3

4:2 5

Trang 30

?/ Muốn tìm ngoại tỉ ta làm thế nào?

- Gọi hai học sinh lên bảng

- H: Nêu yêu cầu của bài tập 61

?/ Từ hai tỉ lệ thức làm thế nào để có dãy tỉ

số bằng nhau?

- Gọi một học sinh lên làm bài

- H: Nêu yêu cầu của bài tập 64

?/ Muốn tính số học sinh của mỗi khối 6,

7, 8, 9 ta áp dụng kiến thức nào?

?/ Dùng dãy tỉ số bằng nhau để thể hiện

bài?

- Yêu cầu 1 học sinh trình bày cách giải

bài toán

?/ Muốn tìm giá trị của x; y ta phải áp

dụng kiến thức nào?

x = 35

4 =8

3 4b) 4,5 : 0,3 = 2,25 : (0,1x)0,1 x = 0,3 2 ,25

Trang 31

- Học sinh hiểu đợc rằng số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn.

Trang 32

C Các hoạt động dạy học trên lớp:

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ:

?/ Hãy nhắc lại: Thế nào là số hữu tỉ?

III Bài mới.

- G: Có gì khác nhau giữa cách viết số

nào để viết đợc?

- G: Hãy trình bày cách viết?

C1: chia tử cho mẫu

C2: Phân tích mẫu ra thừa số nguyên

tố rồi bổ sung các thừa số phụ để mẫu là

luỹ thừa của 10

- G: Nhận xét kết quả viết đợc? Kiểm tra

lại bằng máy tính bỏ túi?

Giới thiệu số thập phân hữu hạn và số

thập phân vô hạn tuần hoàn và cách viết

 Củng cố: Bạn nào có thể trả lời câu

hỏi ở phần mở bài: Có gì khác nhau

giữa cách viết số thập phân 0,32 và 0,

(32)?

1 Số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn.

Ví dụ :a)

1 5

12=¿ 0,41666 = 0,41(6)

2 85

55=¿ 1,5454 = 1,(54)Các số 0,35 và 1,92 gọi là số thập phânhữu hạn

Các số 0,41(6) và 1,(54) gọi là các số thập phân vô hạn tuần hoàn

? Hãy cho biết các phân số trên đã tối

giản cha? Hãy phân tích mẫu các phân số

tối giản đó ra thừa số nguyên tố

?: Nhận xét mẫu của các phân số viết đợc

dới dạng STP vô hạn tuần hoàn thì chứa

-Ví dụ: − 2

60 =

− 1

30 viết đợc dới dạng sốthập phân vô hạn tuần hoàn vì mẫu

30 = 2.3.5 có chứa một số NT là 3 khác 2

Trang 33

xét các phân số

2 60

9 75

 viết đợc dớidạng STP hữu hạn hay vô hạn tuần

hoàn? vì sao?

 Chữa bài cho học sinh

 Yêu cầu viết tiếp dạng thập phân của

các phân số đó cần lu ý gì khi áp dụng

nhận xét 1 vào giải bài tập? Cho học

sinh gạch chân các từ phân số tối giản

với mẫu số dơng trong nhận xét

 Một phân số nh thế nào thì viết đợc dới

Điền đúng (đ) hoặc sai (s) vào ô trống

a) Một số bất kỳ có thể viết đợc dới

dạng STP hữu hạn (S)

b) Một phân số bất kỳ có thể viết đợc

d-ới dạng STP hữu hạn hay VHTH (S)

c) Mọi số hữu tỉ có thể viết đợc dới

dạng phân số nên có thể nói một số

hữu tỉ đều có thể viết đợc dới dạng

STP hữu hạn (S)

d) Mỗi số hữu tỉ có thể viết đợc dới

phân số nên có thể nói mỗi số hữu tỉ

đợc biểu diển bởi một STP hữu hạn

hoặc vô hạn tuần hoàn.(Đ)

e) Mỗi STP hữu hạn hay VHTH biểu

diễn một số hữu tỉ (Đ)

?/ Giải thích vì sao các phân số đã cho

trong bài tập này viết đợc dới dạng STP

VHTH?

?/ Hãy viết các phân số này dới dạng STP

VHTH?

?/ Ta có thể điền vào ô vuông những số

nguyên tố nào để A viết đợc dới dạng số

-7

14 =

1

2 = 0,5Các phân số viết đợc dới dạng STP vô hạntuần hoàn:

− 5

6 = -0,833… = - 0,8(3) 11

45 = 0,2444… = 0,2(4).

Bài tập 66 (34 - SGK)

- Các phân số này là các phân số tối giảnvới mẫu số dơng và mẫu có chứa ớcnguyên tố khác 2 và 5 nên các phân số đóviết đợc dới dạng STP VHTH

1

6=0,1(6) ;

− 5

11 = - 0,(45)4

A 

Các số nguyên tố có thể điền vào ô vuônglà: 2; 3; 5

Ngày soạn: 01/ 10/ 2011 Ngày giảng: / 10/ 2011

Trang 34

II Kiểm tra bài cũ:

?/ Nêu điều kiện để một phân số tối giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và

số thập phân vô hạn tuần hoàn?

Bài tập 1 Cho phân số 2 2

13 3

12

C  

D Ba kết quả trên đều sai

Bài tập 3 Cho các số hữu tỉ a và b biết rằng hiệu a - b bằng thơng a : b và bằng hai lần

tổng a + b Thì giá trị của a và b là:

A a = -2,25; b = 0,75 B a = 2,25; b = - 0,75

C a = 2,25; b = 0,75 D a = - 2,25; b = - 0,75

III Bài mới

 Yêu cầu học sinh làm bài 69

(34 - SGK)

?/ Hãy nêu cách giải bài tập 29?

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài tập 69

Dùng máy tính để tính

 Chữa bài, cho điểm học sinh

?/ Để viết số thập phân hữu hạn dới dạng

 Cho học sinh làm bài 71 (35 - SGK)

(có thể sử dụng máy tính bỏ túi)

?/ Muốn viết các phân số này dới dạng số

thập ta làm phép tính nào:

Bài 69 (34- SGK): Dùng dấu ngoặc để

chỉ rõ chu kì trong thơng (viết dới dạng sốthập phân hữu hạn) của phép chia sau:

a) 8,5 : 3 = 2,8333… = 2,8(3)b) 18,7 : 6 = 3,116666… = 3,11(6) c) 58 : 11 = 5,2727… = 5,(27)d) 3 : 7 = 0,428571428571…

1000 =

− 31

250c)

9 = 0,1111…0,(1)

Trang 35

 Một học sinh lên bảng, các học sinh

khác làm vào vở

Cho học sinh làm bài 72 (34 - SGK)

 Giáo viên cho học sinh nêu cách làm

của ví dụ mẫu

 Cho học sinh làm theo nhóm theo dõi

đánh giá, cho điểm các nhóm

- Tiết sau mang máy tính bỏ túi

D.Rút kinh nghiệm bài giảng:

0,(25) = 0,(01).25 = 1

99 .25=

25 99(vì 1

99 = 0,(01))Tơng tự ta có :0,(34) = 0,(01).34 = 1

99 .34 =

34 990,(5) = 0,(1).5 = 1

9 5 =

5 90,(123) = 0, (001).123 = 1

999 .123

= 123

999=41 333

Trang 36

Ngày soạn: 08/ 10/ 2011Ngày giảng: / 10/2011

III Bài mới

G: Vẽ trục số

H: lên biểu diễn các số 5,3 ; 5,9 trên trục số

?/ STP 5,3 gần số nguyên nào nhất? Tơng tự

những trờng hợp ta làm tròn xuống Em nào

có thể cho biết khi nào thì ta làm tròn lên, khi

nào ta làm tròn xuống?

- G: Hớng dẫn làm tròn số

1.Ví dụ:

- VD1: Làm tròn các số thập phân 5,3 và 5,9 đến hàng đơn vị

79,1364 79,136

2.Quy ớc làm tròn số

- Trờng hợp 1 (36 - SGK)

- VD1: a Làm tròn số 17,418 đến chữ số thập phân thứ nhất

b Làm tròn số 653 đến chữ số hàng chục

Giải

a 17,418 17,4

Trang 37

- HS áp dụng quy ớc làm tròn số để thực hiện

các ví dụ trong 2 trờng hợp trên

- Chuẩn bị máy tính bỏ túi để tiết sau học

D Rút kinh nghiệm bài giảng

b Làm tròn số 1763 đến chữ số hàng trăm

Giải

a 7,923 7,92b.1763 1800

Giải50,401 50,4;

Tiết 16: luyện tập

a Mục tiêu:

1 Kiến thức: - Củng cố các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng các thuật ngữ toán học

trong bài

2 Kĩ năng: - HS vận dụng các quy ớc làm tròn số vào các bài toán thực tế, vào việc tính

giá trị biểu thức vào đời sống hàng ngày

II Kiểm tra bài cũ:

Bài tập 1 Cho x = 5,7384 Khi làm tròn số đến hàng phần nghìn thì số x sẽ là:

Bài tập 2 Khi tính giá trị của biểu thức P = 5,3013 + 1,49 + 2,364 + 0,154 rồi làm tròn

kết quả đến chữ số thập phân thứ hai thì giá trị của biểu thức P là:

A P  9,41 B P  9,31 C P  9,32 D P  9,42

Trang 38

Bài tập 3 Điểm toán của một học sinh ở học kỳ I nh sau:

III Bài mới

- HS: Đọc và nêu yêu cầu của bài tập 78

?/ Muốn biết đờng chéo của màn hình chiếc

ti vi này dài khoảng bao nhiêu cm ta làm nh

- Thực hành đo đờng chéo của màn

hình Ti vi của gia đình Kiểm tra lại

- Chuẩn bị MTBT để giờ sau học

D Rút kinh nghiệm bài giảng

Bài 81(38 - SGK)

a/ Cách 1: 14,61 – 7,15 + 3,2

15 – 7 + 3 =11Cách 2: 14,61 – 7,15 + 3,2 = 10,66 11

b/ Cách 1: 7,56 5,173 8 5 40Cách 2: 7,56 5,173 = 39,10928 39

Trang 39

Họ và tên:……… Kiểm tra 15 phút

Lớp: Môn: Đại số

Phần i trắc nghiệm (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái in hoa đứng trớc câu trả lời đúng:

Câu 1 Kết quả của phép tính

Câu 2 Kết quả của phép tính

15 5 :

Trang 40

- Giáo viên: Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi.

- Học sinh: Bút dạ, bảng phụ, ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thậpphân, máy tính bỏ túi

c các hoạt động dạy học trên lớp

I ổn định tổ chức lớp

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới

- G: Treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

và hình 5 lên bảng

- H: Nêu yêu cầu của bài toán

?/ Viết GT, KL của bài toán?

?/ Nêu công thức tính diện tích hình

vuông?

- Đa ra bảng phụ bài toán (sgk - 40)

+ Yêu cầu học sinh nêu cách tính diện

tích hình vuông? áp dụng tính SAEBF,

Số này là số thập phân vô hạn không tuầnhoàn gọi là một số vô tỉ

* Định nghĩa: (SGK - 40)

+ Tập hợp số vô tỉ kí hiệu là I+ Có vô số số vô tỉ

?/ Nếu gọi CBH của 1 số a không âm là x

thì x phải thoả mãn điều kiện gì?

0 Kí hiệu: √0 =0+ Số a nhỏ hơn 0 không có căn bậc hai

* Chú ý: Không đợc viết : √4 = 2

Tiết 17:

số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai

Ngày đăng: 28/06/2021, 17:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w