- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong vưn bản tự sự.. Các hoạt[r]
Trang 1Ngày soạn: 22/3/2013 Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013
Tập đọc
Tiết 55 ÔN TẬP TIẾT 1
I Mục đích – yêu cầu
- Đọc rành mạch tương đối lưu loát bài tập đọc đã học (tốc độ 85 tiếng/phút); bước đầu đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung đoạn đọc
- Hiểu nội dung chính của từng đoạn, nội dung của cả bài; nhận biết được một số hình ảnh, chi tiết có ý nghĩa trong bài; bước đầu biết nhận xét về nhân vật trong vưn bản tự sự
- HS K-G đọc tương đối
II Đồ dùng dạy học:
+ Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc và HTL từ tuần 19 đến tuần 27
+ Phiếu kẻ sẵn ở bài tập 2
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Bài “ga-vrốt ngoài chiến lũy”
- GV nx và cho điểm
- 2 HS đọc bài và nêu nội dung của bài
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra đọc
HĐ1 Kiểm tra bài đọc và học thuộc lòng (20’)
- GV cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gv gọi HS đọc và TLCH về nd bài đọc Lớp
theo dõi nx
* GV nx và cho điểm từng HS
- HS lần lượt lên bốc thăm bài đọc rồi về chuẩn bị (2’)
HĐ2: HD làm bài tập (15’)
- HS đọc y/c và nd bài tập
+ Yêu cầu HS trao đổi nhóm và TLCH
H: Những bài tập đọc như thế nào là truyện kể?
H: Hãy tìm và kể tên những bài tập đọc là
truyện kể trong chủ điểm Người ta là hoa đất
* GV phát phiếu cho 1 nhóm Các nhóm khác
làm ra nháp
- HS trình bày bảng nhóm, nhóm khác nx ->
GV chốt ý
1 HS
- HS trao đổi nhóm đôi
- Bốn anh tài, Anh hùng lao động TĐN
4 anh tài Ca ngợi sk,
tài năng,
CK, NTĐC, LTTN,
Ah LĐ TĐN
Ca ngợi anh
Trần Đại Nghĩa
D Củng cố (2’)
G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học
E Dặn dò (1’) - HS về xem lại 3 kiểu câu kể đã học trong
bài học giờ sau
-********* -Toán
Tiết 131 LUYỆN TẬP CHUNG (trang 139)
I Mục đích – yêu cầu
Trang 2- Nhận biết được một số tính chất của hình chữ nhật, hình thoi.
- Tính được diện tích hình vuông hình chữ nhật, hình bình hành, hình thoi
KNS: Vận dụng kiến thức vào làm bài tập và trong thực tế
II Đồ dùng dạy học: bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
- Làm bài 2 sgk t.139
GV chữa bài và cho điểm
3 HS làm bảng, cả lớp làm vào nháp
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 HD làm bài tập (30’)
Bài 1 - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS qs hình và nêu đặc điểm của hcn
- HS làm vào vở, nêu câu TL trước lớp
- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Đáp án:
- a) b) c) đúng
- d) sai
Bài 2:
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu định nghĩa hình thoi
- GV HD, HS làm bài vào vbt -> nêu miệng đ.án
- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Đáp án:
a) S b) Đ c) Đ d) Đ Bài 3: - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cách tính của các hình có trong bài
- 1 HS làm bài vào vở, nêu kết quả
- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Đáp án:
Hình vuông có diện tích lớn nhất
Bài 4: : - 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 HS nêu cái đã cho và cái phải tìm
- 1 HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng nhóm
- GV qs, chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Dành cho HS K-G
Bài giải Nửa chu vi hcn là: 56:2=28 (m) Chiều rộng hcn là: 28-18=10 (m)
S hcn là: 18x10=180 (m2) Đáp số: 180m2
D Củng cố (2’)
G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học
“Giới thiệu tỉ số”
-******** -Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013
Chính tả
Tiết 28 ÔN TẬP TIẾT 2
I Mục đích – yêu cầu
- Nghe - viết đúng bài CT (tốc độ viết khoảng 85 chữ/15 phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài văn miêu tả
- Biết đặt câu theo các kiểu câu đã học (Ai làm gì? Ai thế nào? Ai là gì?) để kể, tả hay giới thiệu
KNS: Giáo dục tình yêu môn học, tìm hiểu thêm về các cảnh đẹp trên thế giới
Trang 3II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (4’)
- viết: lung linh, lóng lánh,
- GV nx và cho điểm
- 2 HS viết trên bảng lớp, HS còn lại viết vào nháp
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 HD HS nghe viết
a) HD HS nghe viết (4’)
- 1 HS đọc bài viết
- Gv nhắc HS chú ý cách trình bày bài viết
- HS tìm từ khó hay viết sai - viết vào bảng con
một số từ
- HS nêu nội dung đoạn viết
- Cả lớp theo dõi và đọc thầm lại trong sgk
- Từ dễ sai: rực rõ, trắng muốt, tinh khiết, tản mát, …
- Tả vẻ đẹp đặc sắc của hoa giấy b) Viết chính tả (15’)
- HS gấp sách và viết bài
H nêu tư thế ngồi viết bài
- HS viết bài vào vở soát bài c) Chấm bài (2’)
GV chấm 5-7 bài và nêu nhận xét chung về lỗi
cùng cách khắc phục
- Đổi vở cho bạn kiểm tra chéo lỗi trên bài
3 HD HS làm bài tập (10’)
Bài 2
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- GV giải thích yêu cầu BT
+ Phần a y/c đặt câu theo kiểu câu nào đã học?
+ Phần b y/c đặt câu theo kiểu câu nào đã học?
+ Phần c y/c đặt câu theo kiểu câu nào đã học?
- HS đọc thầm và làm bài vào vbt
- Y/c HS đọc bài đã hoàn chỉnh
- GV nx, chữa bài (đọc bài mẫu sgv (nếu cần))
Lời giải:
- HS chữa bài theo đáp án đúng vào VBT
- Kiểu câu kể “Ai làm gì?”
- Kiểu câu kể “Ai thế nào?”
- Kiểu câu kể “Ai là gì?”
5-6 em
D Củng cố (2’): G nhận xét tiết học HS nêu lại nội dung tiết học
E Dặn dò (1’) - HS về xem lại lỗi trong bài của mình và
làm lại BT2
- Chuẩn bị bài học sau
-********* -Toán
Tiết 137 GIỚI THIỆU TỈ SỐ
I Mục đích – yêu cầu
- Biết lập tỉ số của hai đại lượng cùng loại
KNS: Áp dụng kiến thức bài học vào làm BT và thực tế tính toán
II ĐDDH: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
Trang 4GV nhận xét bài kiểm tra và công bố điểm trước
lớp cho HS
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Hình thành kiến thức
* Giới thiệu tỉ số 5:7 và 7:5
- GV nêu vd và vẽ sơ đồ
- GV HD cách đọc tỉ số như sgk
* GT tỉ số a:b (b khác 0)
- GV y/c HS lên bảng lập tỉ số của 2 dòng đầu
- GV HD viết tỉ số của a:b (b khác 0)
Chú ý: khi lập tỉ số không ghi tên đơn vị
5:7 hay
5
7 và 3:6 hay
3 6
3 HD thực hành (17’)
Bài 1: Viết tỉ số
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS nhắc thế nào là tỉ số
- HS làm bài vào vở, 2 HS làm vào bảng nhóm
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
a)
2 3
a
b hoặc TL tỉ số của a và b là
2 3 b)
7 4
a
b ;
Bài 2:
- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c
- HS viết tỉ số và nêu kết quả
- GV nx và chữa bài
Dành cho HS K-G
a) Tỉ số bút đỏ và xanh là:
2 8 b) Tỉ số bút xanh và đỏ là:
8 2 Bài 3: - 1 HS nêu y/c của bài
- GV phân tích y/c
- HS viết tỉ số và nêu kết quả
- GV nx và chữa bài
a) Tỉ số bạn trai và tổng số bạn là:
5 11 b) Tỉ số bạn gái và tổng số bạn là:
6 11 Bài 4: - 1 HS nêu y/c của bài
- GV vẽ sơ đồ biểu thị số bò và trâu
- HS làm bài vào vở
- Gv nx chữa bài
Dành cho HS K-G
Bài giải
Số trâu ở trên bãi cỏ là:
20:4=5 (con) Đáp số: 5 con trâu
D Củng cố (2’)
- G: Củng cố kt bài học và nhận xét giờ học. - HS nhắc lại khái niệm tỉ số
“Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của 2
số đó”
-******** -Địa lý
Tiết 27 NGƯỜI DÂN VÀ HĐ SX Ở ĐB DUYÊN HẢI MIỀN TRUNG
I Mục đích – yêu cầu
- Biết người kinh, Chăm và một số dân tộc ít người khác là cư dân chủ yếu của đb duyên hải miền trung
- Trình bày một số nét tiêu biểu về hoạt động sx: trồng trọt, chăn nuôi, đánh bắt, nuôi trồng, chế biến thuỷ sản, …
Trang 5KNS: GD tình yêu thiên nhiên, đất nước, con người VN
II Đồ dùng dạy học:
Bản đồ dân cư VN
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
- Nêu ghi nhớ bài “Dải đồng bằng duyên hải
miền Trung”
- GV nx và ghi điểm
- 3 HS đọc
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung (30’)
a) Dân cư tập trung khá đông đúc
- GV chỉ trên bản đồ cho HS thấy mức độ tập
trung dân số đông đúc chủ yếu ở ven biển, ở
vùng núi TS ít người sinh sống hơn
- 1 HS đọc mục 1
- HS so sánh HS ở đây với đb BB
- 2 HS hỏi đáp và nx về trang phục của 2 dân tộc
GV: thường ngày thì người Kinh và người Chăm
mặc gần giống nhau như áo sơ mi, quần dài để
tiện lao động sx
- HS chú ý qs
Cả lớp đọc thầm
ĐBBB đông dân cư hơn
Phụ nữ kinh mặc áo thân dài kín cổ,
b) Hoạt động sx của người dân
- Y/c HS qs hình 3->8 và nêu tên các hđ
- GV kẻ bảng – HS lên bảng điền.
Trồng trọt Chăn
nuôi
Nuôi trồng, đánh bắt thuỷ sản
Ngành khác
- Lúa,
Mía
- Ngô
-Gia súc (bò)
- Đánh bắt cá, nuôi tôm
- Làm muối
- 1 HS đọc lại kết quả trên bảng
Giảng: Tại hồ nuôi tôm, cá người chủ trang trại
thường đặt guồng quay để tăng lượng kk trong
nước, giúp tôm, cá hô hấp tốt và phát triển nhanh
Người dân làm muối có tên gọi là diêm dân
- HS đọc bảng tên hđ sx và 1 số đk (t.140)
Giảng: Mặc dù thiên nhiên thường gây bão lụt và
khô hạn nhưng người dân vẫn luôn khai thác các
đk để sx ra sp phục vụ ndan trong cùng và ngoài
vùng
Cả lớp
- 1 HS lên bảng
2 em đọc lại kết quả
D Củng cố (2’)
G:Củng cố kt bài học và nhận xét chung giờ học
Trang 6“Người dân và hđ sx ở đb duyên hải miền trung (tt)”
-********* -Luyện từ và câu Tiết 56 ÔN TẬP TIẾT 3
I Mục đích – yêu cầu
- Y/c như tiết 1
- Nghe – viết đúng bài chính tả (tốc độ viết 85 chữ/ phút), không mắc quá 5 lỗi trong bài; KNS: Giáo dục tình yêu môn học, vận dụng bài học vào thực tế giao tiếp và làm bài Trình bày đúng bài thơ lục bát
II ĐDDH: vbt tv tập 2
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 KT tập đọc và HTL
- y/c như tiết 1
3 Nêu tên các bài TĐ thuộc chủ điểm “Vẻ đẹp
muôn màu”, nêu nd chính
3 HS đọc
- 1 HS đọc y/c của bài
+ Có bn bài và đó là những bài nào?
- HS suy nghĩ viết ra nháp nd chính của từng
bài và phát biểu trước lớp
- GV chốt ý và dán phiếu ghi nội dung của từng
bài theo tên bài và nd bài mà HS nêu
- 1 HS đọc lại từng tên bài và ứng với nd của
bài
Cả lớp đọc thầm
- Có 6 bài: Sầu riêng, Chợ tết, Hoa học trò, Khúc hát ru của
- Cả lớp nhìn bảng đọc thầm
4 Nghe – viết “Cô tấm của mẹ”
- 1 HS đọc bài viết
+ Bài thơ được viết theo thể thơ nào? nêu cách
viết
- GV cho HS nêu từ khó
- HS nêu nd của bài
- Cả lớp theo dõi sgk
- thể thơ 6-8,
- VD: ngỡ, lặng thinh, nết na,
Nd: khen ngợi cô bé ngoan giống như cô tấm xuống trần giúp đỡ mẹ, cha.
b) Viết chính tả (15’)
- HS gấp sách và viết bài
H nêu tư thế ngồi viết bài
- HS viết bài vào vở soát bài c) Chấm bài (2’)
GV chấm 5-7 bài và nêu nhận xét chung về lỗi
cùng cách khắc phục
- Đổi vở cho bạn kiểm tra chéo lỗi trên bài
D Củng cố (2’)
G Hệ thống nội dung bài và nhận xét tiết học
E Dặn dò (1’) - HS về viết lại bài chính tả (với 1 số em
chưa đạt y/c đề ra)
Trang 7- HS chuẩn bị trước bài học sau
-********* -Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013
Kể chuyện
Tiết 28 ÔN TẬP TIẾT 4
I Mục đích – yêu cầu
- Nắm được một số từ ngữ, thành ngữ, tục ngữ đã học trong 3 chủ điểm: Người ta là hoa của đất, Vẻ đẹp muôn màu, Những người quả cảm (BT1, Bt2); biết lựa chọn từ thích hợp theo chủ
điểm đã học để tạo các cụm từ rõ ý (BT3)
II Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ
C Dạy bài mới (32’)
1 Giới thiệu bài
2 BT1,2
- 1 HS nêu y/c của bài
- HS làm bài vào nháp từng chủ điểm, GV nx và
chốt ý đúng cho từng chủ điểm (sgv t.175)
- HS các tổ thi đọc các câu tục ngữ trong 3 chủ
điểm đã học
- GV nx chữa bài,
- Cả lóp đọc thầm
3 BT3
- HS nêu y/c của bài
- GV HD HS làm bài
- HS tự làm vào vbt
- HS đọc bài đã hoàn chỉnh trước lớp
Đáp án:
a) tài đức, tài hoa, tài năng
b) đẹp mắt, đẹp trời, đẹp đẽ
c) dũng sĩ, dũng khí, dũng cảm
D Củng cố (2’)
G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học
-********* -Toán
Tiết 138 TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ (trang 147)
I Mục đích – yêu cầu
- Biết cách giải bài toán; Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
KNS: Áp dụng kiến thức bài học vào làm BT và thực tế tính toán
II ĐDDH: Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ (5’)
- Viết tỉ số của 3 và 5; 4 và 7; 9 và 6; 5 và 3
- Viết tỉ số của mỗi tổ trong lớp
GV nhận xét và ghi điểm
- 2 HS lên bảng viết
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
Trang 82 Hình thành kiến thức
* Bài toán 1:
- Gv nêu bài toán Phân tích y/c rồi vẽ sơ đồ
đoạn thẳng
- Y/c HS nêu số phần của số bé và số phần của
số lớn
- HS nêu tổng số phần
- GV HD HS tìm giá trị của 1 phần
- HS tự tìm giá trị số bé và số lớn
- GV ghi bảng các bước giải, HS ghi vào vở
- Số bé là 3 phần, số lớn là 5 phần
- Tổng số phần bằng nhau là 8
* Bài toán 2:
- HS nêu bài toán, GV phân tích và vẽ sơ đồ
- GV HD HS tìm số phần và giá trị của từng
phần rồi ghi thành bài giải (sgk T.148)
BG Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 2+3=5 (phần)
Số vở của Minh là: 25:5x2=10 (quyển)
Số vở của Khôi là: 5x3=15 (quyển) Đáp số:
3 HD thực hành (17’)
Bài 1: Tính
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS nhắc lại các bước tìm 2 số khi biết tổng và
tỉ số của hai số đó
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng nhóm
- GV chữa bài và đưa ra kết quả chính xác
Bài giải Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là:
2+7=9 (phần)
Số bé là: 333:9x2=74
Số lớn là: 333-74=259 Đáp sô: số bé là 74, số lớn là 259 Bài 2:
- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c
- HS nêu các bước giải bài toán
- HS làm bài vào vở rồi đọc bài giải
- GV nx và ghi điểm
Dành cho HS K-G
- 5-6 em
Bài 3:
- 1 HS nêu y/c của bài GV phân tích y/c
- 1 HS lên bảng vẽ sơ đồ
- HS làm bài vào vở rồi đọc bài giải
- GV nx và ghi điểm
Dành cho HS K-G
- 5-6 em đọc
D Củng cố (2’)
- G: Củng cố kt bài học và nhận xét giờ học. - HS nhắc lại các bước giải bài toán
“Luyện tập”
Tập đọc
Tiết 56 ÔN TẬP TIẾT 5
I Mục đích – yêu cầu
- Y/c đọc như tiết 1
- Nắm được nội dung chính, nhân vật trong các bài tập đọc là truyện kể thuộc chủ điểm:
Những người quả cảm.
KNS: Giáo dục tình yêu đối với những người xung quanh
II ĐDDH:Tranh minh họa bức tranh bài học SGK.
Trang 9III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B Kiểm tra bài cũ
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 KT tập đọc và HTL
Quy trình và cách thực hiện như tiết 1
3 Tóm tắt vào bảng nd các bài TĐ là truyện kể
thuộc chủ điểm “Những người quả cảm”
- 1 HS đọc y/c của bài tập
- 1 HS nêu tên các bài TĐ là truyện kể
- HS làm vào vbt -> đọc trước lớp
- HS + GV nx và chốt ý đúng (sgv T.178)
- Khuất phục tên cướp biển, Ga-vrốt ngoài chiến lũy, dù sao trái đất vẫn quay, con sẻ
D Củng cố (2’)
G củng cố nội dung bài và nhận xét tiết học
E Dặn dò (1’) - HS về xem trước tiết học sau về 3 kiểu
câu kể đã học
-********** -Khoa học
Tiết 55 - 56 ÔN TẬP: VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG
I Mục tiêu
- Ôn tập về:
+ Các kiến thức về nước, không khí, âm thanh, ánh sáng, nhiệt
+ Các kĩ năng quan sát, thí nghiệm, bảo vệ môi trường, giữ gìn sức khoẻ
KN: biết vận dụng kiến thức vào thực tế cuộc sống
II Đồ dùng dạy học: - Tranh ảnh về a/s mặt trời.
III Các hoạt động dạy – học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Ổn định
B KTBC (4’)
- Nêu ví dụ vật dẫn nhiệt tốt, vật cách nhiệt
H+G: Nhận xét¸ bổ sung và cho điểm
H: HS nêu (2 em)
C Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung (30’)
HĐ1: TLCH ôn tập
- HS làm bài 1,2 vào sgk
Câu 3,4,5,6 GV cho HS thảo luận nhóm đôi - HS trình bày kết quả thảo luận, nhóm
khác nx, GV chốt ý
VD:
câu 5: Á/s từ đèn đã chiếu sáng quyển sách Á/s phản chiếu từ quyển sách đi tới mắt và mắt nhìn thấy quyển sách Câu 6: KK nóng hơn ở xq sẽ truyền
Trang 10nhiệt cho các cốc nước lạnh làm chúng
ấm lên Vì khăn bông cách nhiệt nên sẽ giữ cho cốc có quấn khăn lạnh hơn cốc khoogn quấn
HĐ2: Trò chơi “nhà khoa học trẻ ”
- GV chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm là 1 tổ
- GV đưa ra các câu hỏi y/c chứng minh, mỗi
nhóm chọn cho mình ít nhất 2 câu hỏi
VD: + Nước không có hình dạng nhất định
+ Ta chỉ nhìn thấy vật khi có a/s từ vật tới mắt
+ Không khí có thể bị nén lại, giãn ra
+ Kim loại dẫn nhiệt tốt hơn nhựa, gỗ
KNS: Em hãy nêu ví dụ thực tế về nước bị nén lại
và giãn ra trong đời sống mà em biết.
- HS hoạt động nhóm 4
- HS trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác nx, GV chốt ý
Ôn tập tiết 2:
HĐ1:- GV HD HS ôn lại các kiến thức theo hệ
thống câu hỏi sau:
+ Nêu tác dụng của không khí đối với đ/sống?
+ Giải thích tại sao ban ngày lại có gió từ biển thổi
vào đất liền và ngược lại?
+ Nguyên nhân làm không khí bị ô nhiễm?
+ Tác dụng của âm thanh trong cuộc sống?
+ Tác dụng của ánh sáng đối với đời sống ?
+ Khi nào có bóng của vật? nêu vd thực tế mà em
biết
+ Vật dẫn nhiệt và vật cách nhiệt?
KNS: người ta vận dụng vật cách nhiệt ntn để có
thể giữ cho nước nóng lâu hơn?
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác nx, Gv chốt ý đúng
- HS ghi lại kết quả thảo luận vào vở
HĐ2: Cho HS ra thực hành cắm 1 cây cọc và nêu
sự thay đổi của bóng vật
- Y/c HS nêu hiện tượng và nguyên nhân của các
hiện tượng trong hình 4,5,6 sgk T.112
- GV nx, chốt ý đúng
- HS thực hành
D Củng cố (2’)
GV hệ thống nội dung, khắc sâu kiến thức và nhận
xét tiết học
KNS: Em sẽ giải thích thế nào nếu có
bạn bảo “mắt nhìn vật không cần á/s”?
cần gì để sống”
-********* -Thứ năm ngày 28 tháng 3 năm 2013
Giáo án chiều
Ôn toán: LUYỆN TẬP
I Mục đích – yêu cầu
- Giải được bài toán: tìm hai số khi biết tổng và tỉ số của hai số đó
KN: Áp dụng bài học vào làm BT1, BT2 và thực tế