II.§å dïng d¹y häc: - B¶ng phô III.Các hoạt động dạy học: Hoạt động của Giáo Viên.. Hoạt động của Học Sinh..[r]
Trang 1Tuần 23 ( Từ ngày 28 /1 đến 1 /2 / 2013 )
======================= @ @ @ ====================
Thứ hai ngày 28 tháng 1 năm 2013
Hoạt động tập thể
Chào cờ lớp
I Mục đích yêu cầu
- Tổ chức nghiêm túc buổi lễ chào cờ, hát quốc ca, đội ca
- Nhận xét đánh giá kết quả học tập của tuần trớc
- Đa ra phơng hớng học tập trong tuần
II Các hoạt động dạy học
1 Lớp trởng điều khiển lớp thực hiện chào cờ ,hát Quốc ca, Đội ca.
2 Giáo viên nhận xét kết quả học tập trong tuần trớc.
* Ưu điểm:
- Thực hiện tơng đối tốt các nội quy nhà trờng , của đội,lớp đề ra
- C ó ý thức học và làm bài trớc khi đến lớp
- Vệ sinh cá nhân, trờng lớp sạch sẽ
- Đi vào ổn định nền nếp học tập
* Nhợc điểm:
- Chữ viết một số em còn phải cố gắng nhiều Phú Hng , Minh Đức , Khánh Linh
3 Đa ra phơng hớng tuần 23 cho HS thực hiện
- Tiếp tục thực hiện tốt nền nếp lớp
- Thực hiện nghiêm túc nội quy của trờng, lớp
- Học và làm bài trớc khi đến lớp
- Tích cực rèn vở sạch viết chữ đẹp đảm bảo chất lợng đề ra
- Chuẩn bị đầy đủ đồ dùng, sách vở trớc khi tới lớp
- Thi đua học tốt chào mừng Đảng , mừng xuân
- GV đánh giá - nhận xét chung tiết học
- -² -²
Toán
Nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số (tiếp theo)
I.Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép nhân(có nhớ hai lần không liền nhau)
- HS biết vận dụng phép nhân để làm tính
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
1.HĐ 1: Kiểm tra bài cũ ( 3 - 5’)
- Bảng con: Đặt tính rồi tính
1015 x 4 ; 2150 x 2
+ Nêu cách thực hiện 2150 x 2 ?
2 HĐ2: Dạy bài mới (15’)
- GV ghi bảng 1427 x 3 =?
- Y / C đặt tính và tính vào bảng con
- Gọi Hs nêu cách đặt , cách tính
- Gv viết bảng 1427
x 3
4281
- Vậy 1427 x 3 = bao nhiêu?
- Em có nhận xét gì về phép nhân này?
- HS tự đặt tính và làm bảng con
- HS nêu cách nhân 2150 x 2-NX
- HS đọc phép tính
- Nhận xét phép tính
- HS đặt tính và tính vào bảng con
- Hs nêu cách đặt , cách tính
- 3 -> 4 em nêu cách thực hiện
- 1427 x 3 = 4281
- Là phép nhân có nhớ 2 lần không liền
Trang 2=> Muốn nhân số có 4 chữ số với số có
một chữ số ta làm ntn?
* GV cần chú ý cho HS ở các lần nhân,
vì đây là phép nhân có nhớ hai lần
không liền nhau Khi thực hiện nhân,
nếu lần nhân đó không vợt qua 10 thì
phải nhớ sang lần sau và kết quả của lần
sau phải cộng thêm phần nhớ đó
3.HĐ3: Luyện tập-Thực hành (17’)
Bài 1/115 (3 - 4’) SGK:
- Kiến thức: Củng cố kĩ năng nhân số có
bốn chữ số với số có một chữ số
+ Nhận xét các phép nhân ?
+ Nêu cách đặt tính và tính 1409 x 5 ?
=> Chốt : Khi thực hiện các phép nhân
có nhớ bài 1 cần chú ý điều gì?
Bài 2/115 (4 - 5’) Bảng
- Kiến thức: Củng cố kĩ năng nhân số có
bốn chữ số với số có một chữ số
+ Nêu cách thực hiện 2319 x 4 ?
=> Chốt : Muốn nhân số có 4 chữ số với
số có một chữ số ta làm ntn ?
Bài 3/115 ( 4 - 5’) Vở :
- Kiến thức: Củng cố cách giải bài toán
đơn
=>Chốt:Bài toán thuộc dạng toán nào ?
- Muốn gấp một số lên nhiều lần ta làm
nh thế nào ?
Bài 4/115 (4 - 5’ ) Vở :
- Kiến thức : Rèn kỹ năng tính chu vi
hình vuông
=>Chốt + Bài toán thuộc dạng nào ?
+ Muốn tính chu vi hình vuông ta làm
ntn ?
* Dự kiến sai lầm :
- Hs tính sai kết quả (Quên không nhớ)
4.HĐ4: Củng cố-Dặn dò (3’)
- Bảng con: Đặt tính và tính
1719 x 4 ; 1206 x 5
- Đánh giá - nhận xét chung tiết học
nhau
- Ta nhân theo thứ tự từ phải sang trái bắt đầu từ hàng đơn vị
- HS đọc và xác định yêu cầu bài
- HS làm bài vào SGK
- HS chữa từng phần – nhận xét
- Là phép nhân số có 4 chữ số với số có
1 chữ số
- HS nêu cách làm – nhận xét
- Nhớ sang hàng liền kề của tích
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS làm bài vào bảng con
- HS chữa bài – nhận xét
- HS nêu cách làm – nhận xét
- Ta nhân theo thứ tự từ phải sang trái bắt đầu từ hàng đơn vị
- HS đọc yêu cầu và tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài vào Vở
- HS chữa bài trong vở – nhận xét
- Dạng gấp một số lên nhiều lần
- Ta lấy số đó nhân với số lần gấp
- HS đọc và xác định yêu cầu
- HS tự giải bài vào Vở
- HS chữa bài trong vở – nhận xét
- Tính chu vi hình vuông
- Ta lấy số đo một cạnh đem nhân với
số cạnh
- HS làm vào bảng con
- HS chữa và nêu cách làm
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
- -² -²
Toán( Bổ trợ ) Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Củng cố cho HS biết thực hiện phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau)
- Giúp HS biết vận dụng phép nhân để làm tính – giải toán
Trang 3II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ – VBT toán tr 27
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
1.HĐ 1: Kiểm tra bài cũ ( 3 - 5’)
- Bảng con: Đặt tính rồi tính
1543 x 4 ; 2154 x 5
+ Nêu cách thực hiện 2154 x 5 ?
2.HĐ2 Hớng dẫn tự học (31 - 32’)
Bài 1/27 (5 – 7 ’)
- Kiến thức: Củng cố kĩ năng nhân số
có bốn chữ số với số có một chữ số
1238 1273 1408 1719
x 2 x 3 x 4 x 5
+ Nhận xét các phép nhân ?
+Nêu cách đặt tính và tính 1719 x 5 ?
=> Chốt : Khi thực hiện các phép
nhân có nhớ bài 1 cần chú ý điều gì?
Bài 2/27 (7 - 8’)
- Kiến thức: Củng cố kĩ năng nhân số
có bốn chữ số với số có một chữ số
1008 x 6 , 1006 x 8 , 1519 x 4
+Nêu cách đặt tính và tính 1008 x 6 ?
=> Chốt : Muốn nhân số có 4 chữ số
với số có một chữ số ta làm ntn ?
Bài 3/27 ( 6 – 7 ’)
- Kiến thức: Cách giải bài toán đơn
Tóm tắt : 1 xe chở : 2715 viên gạch
2 xe chở : ? viên gạch
=>Chốt:Bài toán thuộc dạng toán nào
- Muốn gấp một số lên nhiều lần ta
làm nh thế nào ?
Bài 4/27 (7 - 8 ’ )
- Kiến thức : Rèn kỹ năng tính chu vi
hình vuông
Bài giải
Chu vi khu đất hình vuông là :
1324 x 4 = 5296 ( mét )
Đáp số : 5296 ( mét )
=>Chốt + Bài toán thuộc dạng nào ?
+ Muốn tính chu vi hình vuông ta
làm ntn ?
4.HĐ4: Củng cố - dặn dò (3’)
- Bảng con: Đặt tính và tính
1542 x 4 ; 3606 x 5
- Đánh giá - nhận xét chung tiết học
- HS tự đặt tính và làm bảng con
- HS nêu cách nhân 2154 x 5 – NX
- HS đọc và xác định yêu cầu BT
- HS làm bài vào VBT
- HS chữa từng phần – nhận xét
- Là phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ )
- HS nêu cách làm – nhận xét
- Nhớ sang hàng liền kề của tích
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS làm bài vào VBT
- HS chữa bài – nhận xét
- HS nêu cách làm – nhận xét
- Ta nhân theo thứ tự từ phải sang trái bắt
đầu từ hàng đơn vị
- HS đọc yêu cầu , tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài vào Vở BTT
- HS chữa bài trong vở – nhận xét
- Dạng gấp một số lên nhiều lần
- Ta lấy số đó nhân với số lần gấp
- HS đọc yêu cầu và xđ yêu cầu
- HS tự giải bài vào Vở
- HS chữa bài trong vở – nhận xét
- Tính chu vi hình vuông
- Ta lấy số đo một cạnh đem nhân với số cạnh
- HS làm vào bảng con
- HS chữa và nêu cách làm - -² -²
Tự nhiên x hộiã Bài 45: Lá cây
I Mục tiêu:
* Qua bài học H biết:
- Mô tả sự đa dạng về màu sắc hình dạng và độ lớn của lá cây
Trang 4- Nêu đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của lá.
- Phân loại các lá cây su tầm đợc
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình SGK/ 86, 87
- Su tầm các lá cây - Giấy khổ to và keo, băng
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
1.Kiểm tra bài cũ ( 3- 5’)
- Rễ cây có chức năng gì ?
- Nêu ích lợi của 1 số rễ cây?
2.Các hoạt động
* HĐ 1: Thảo luận nhóm ( 15- 16’)
* Mục tiêu: - Biết mô tả sự đa dạng
về màu sắc, hình dạng và độ lớn của
lá cây
- Nêu đợc đặc điểm chung về cấu
tạo ngoài của lá cây
* Cách tiến hành
Bớc 1: Làm việc theo cặp
Y / C HS quan sát các hình SGK/
86, 87 + lá cây đã su tầm về:
+ Màu sắc, hình dạng, kích thớc của
lá cây
+ Chỉ ra đâu là cuống lá, phiến lá
của 1 số loại lá cây
Bớc 2: Đại diện nhóm trình bày trớc
lớp
* GV Kết luận : Lá cây thờng có
màu xanh lục, một ít lá có màu vàng
hoặc đỏ Lá cây có nhiều hình dạng
và độ lớn khác nhau Mỗi chiếc lá
thờng có : cuống lá, phiến lá, trên
phiến lá có gân
*HĐ2 :Làm việc với vật thật 12- 13’
* Mục tiêu: Phân loại các lá cây su
tầm đợc
* Cách tiến hành
- Các nhóm xắp xếp các lá cây su
tầm theo nhóm vào khổ giấy to
- Các nhóm giới thiệu trớc lớp về bộ
su tập của mình
+ G nhận xét
* Kết luận: G nhận xét về bộ su tập
lá cây của từng nhóm - bình chọn
nhóm su tầm tốt nhất tuyên dơng 3.
Củng cố nhận xét ( 3’)
- Nêu đặc điểm chung của lá cây?
- Nhận xét- Đánh giá tiết học
- HS trả lời miệng – NX
- H quan sát các hình SGK/ 86, 87
- Q / S lá cây đã su tầm
- HS thảo luận về đặc điểm của lá cây
- Các nhóm trởng ghi nhanh kết quả thảo luận vào nháp
- Đại diện nhóm trởngtrình bày trớc lớp H khác nhận xét, bổ sung
- HS lấy các lá cây đã su tầm ra quan sát và xắp xếp các lá cây su tầm theo nhóm vào khổ giấy to
- Đại diện các nhóm giới thiệu trớc lớp về
bộ su tập của nhóm mình
- Các nhóm khác theo dõi – bổ sung
- HS nêu đặc điểm của lá cây – NX
- -² - ² Thứ ba ngày 29 tháng 1 năm 2013
Toán
Tiết 112 :Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số ( có nhớ hai lần)
Trang 5- Củng cố kĩ năng giải toán có hai phép tính, tìm số bị chia
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ (3 - 5’)
- Bảng con: Đặt tính và tính
1718 x 3 ; 1203 x 5
+ Nhận xét - Nêu cách nhân ?
+ Muốn nhân số có bốn chữ số với số
có một chữ số ta làm ntn ?
2.HĐ 2: Luyện tập ( 30 - 32’)
Bài 1/116 ( 9 - 10’) Bảng
- Kiến thức : Củng cố cách nhân số
có bốn chữ số với số có một chữ số
+ Nhận xét các phép nhân bài 1?
+Nêu cách đặt tính và tính1719 x 4 ?
=>Chốt : Muốn nhân số có bốn chữ
số với số có một chữ số ta làm ntn ?
Bài 2/116 ( 7 - 8’) Vở:
- Kiến thức: Củng cố giải bài toán
bằng hai phép tính
=>Chốt: Bài toán thuộc dạng nào ?
+ Nêu các bớc giải của bài toán?
Bài 3/116 (8 - 9’) Vở:
- Kiến thức: Củng cố cách tìm số bị
chia cha biết
=>Chốt: Muốn tìm số bị chia ta làm
ntn?
Bài 4/116 (6 - 7’) SGK:
- Kiến thức : Củng cố cách tính và tô
màu vào số ô vuông
+ Nêu cách làm?
* Dự kiến sai lầm :
- Tính kết quả cha chính xác
- H tìm sai đáp số do nhân, trừ sai
3.HĐ3: Củng cố-Dặn dò (3 - 4’)
- Bảng con: Đặt tính và tính
1307 x 3 ; 2006 x 4
- Nêu cách nhân ?
- Đánh giá nhận xét chung tiết học
- HS làm bảng con – nhận xét
- HS Nêu cách nhân từng phép tính
- Ta nhân theo thứ tự từ phải sang trái bắt
đầu từ hàng đơn vị
- HS đọc và xác định yêu cầu BT
- HS làm bài vào bảng
- HS chữa từng phần – nhận xét
- Là phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ )
- HS nêu cách làm – nhận xét
- Ta nhân theo thứ tự từ phải sang trái bắt
đầu từ hàng đơn vị
- HS đọc yêu cầu , tóm tắt bài toán
- HS làm bài vào Vở
- HS chữa bài – nhận xét
- Dạng gấp một số lên nhiều lần
- HS nêu các bớc giải – nhận xét
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS tự giải bài vào Vở
- HS chữa bài trong vở – nhận xét
- Ta lấy thơng nhân với số chia
- HS đọc yêu cầu và xđ yêu cầu
- HS tự giải bài vào SGK
- HS chữa bài trong vở – nhận xét
- HS nêu cách làm – NX
- HS làm vào bảng con
- Ta nhân theo thứ tự từ phải sang trái bắt
đầu từ hàng đơn vị
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
- -² -²
Đạo đức
Tôn trọng đám tang
I mục tiêu:
Trang 61 Hs hiểu: - Đám tang là lễ chôn cất ngời chết, là 1 sự kiện đau buồn đối
với những ngời thân của họ
- Tôn trọng đám tang là không làm gì xúc phạm đến tang lễ chôn cất ngời
đã khuất
2 Hs biết ứng xử đúng khi gặp đám tang
3 Hs có thái độ tôn trọng đám tang, cảm thông với nỗi đau khổ của những
gđ có ngời vừa mất
II Tài liêu và phơng tiện.
- Vở BT đạo đức 3
- Phiếu học tập cho hđ 2 tiết 1 và hđ 2 tiết 2
- Các tấm bìa màu đỏ, màu xanh và màu trắng
- Giấy to, nhị hoa , cánh hoa cắt bằng giấy màu để chơi trò chơi ghép hoa
- Truyện kể về chủ đề dạy học
III Phơng pháp:
- Trực quan, đàm thoại, nêu vấn đề, thực hành, luyện tập
Iv Các hoạt động dạy học
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
1 ổn định tổ chức(1-2’)
2 Kiểm tra bài cũ.(2-3’)
- Vì sao cần phải tôn trọng khách
n-ớc ngoài?
- Nhận xét đánh giá
3 Bài mới
a Hoạt động 1 Kể chuyện đám
tang ( 12- 13’)
* Mục tiêu: H biết vì sao cần phải
tôn trọng đám tang và thể hiện một
số cách ứng xử cần thiết khi gặp
đám tang
* Cách tiến hành
- GV kể chuyện ( sử dụng tranh)
- Đàm thoại:
+ Mẹ Hoàng và 1 só ngời đi đờng đã
làm gì khi gặp đám tang
+Vì sao mẹ Hoàng lại dùng xe
nh-ờng đnh-ờng cho đám tang?
+Hoàng đã hiểu ra điều gì saukhi
mẹ giải thích?
+ Qua câu chuyện trên, các em thấy
cần phải làm gì khi gặp đám tang?
+ Vì sao phải tôn trọng đám tang?
* KL: Tôn trọng đám tang là không
làm gì xúc phạm đến tang lễ
b Hoạt động 2: đánh giá hành vi
( 7- 8’)
* Mục tiêu: H biết phân biệt hành vi
đúng với hành vi sai khi gặp đám
tang
* Cách tiến hành
- Phát phiếu học tập cho hs vày/c
hs làm bài tập
- HS Hát 1 bài tuỳ chọn
- Tôn trọng khách nớc ngoài là thể hiện lòng
tự trọng và tự tôn dân tộc, giúp khách nớc ngoài thêm hiểu và quý trọng đất nớc, con ngời Việt Nam
- Hs theo dõi
- Mẹ Hoàng và một số ngời đi đờng đã dựng lại cho đám tang đi qua
- Vì mẹ tôn trọng ngời đã khuất và cảm thông với ngời thân của họ
- Hoàng hiểu cũng không nên chạy theo xem chỉ trỏ, cời đùa khi gặp đám tang
- Phải dựng xe nhờng đờng, không chỉ trỏ cời
đùa khi gặp đám tang
- Đám tang là nghi lễ chôn cất ngời chết là sự kiện đau buồn đối với ngời thân của họ
- Hs nhận phiếu ghi vào ô trống trớc việc làm
đúng , ghi sai trớc việc làm sai:
a, Chạy theo xem chỉ trỏ
b, Nhờng đờng
c, Cời đùa
d, Ngả mũ, nón
đ, Bóp còi xe xin đờng
e, Luồn lách, vợt lên trớc
Trang 7* GVKL: - Các việc b,d, là những
việc làm đúng, thể hiện sự tôn trọng
đám tang các việc a,c,đ,e, là những
việc việc không nên làm
c, Hoạt động 3 : Liên hệ ( 7- 8’)
* Mục tiêu: H biết tự đánh giá ứng
xử của bản thân khi gặp đám tang
* Cách tiến hành
- Gv nêu Y/c liên hệ
- Gv mời 1 số hs trao đổi với các
bạn trong lớp
- Gv nhận xét và khen những hs đã
biết c xử đúng khi gặp đám tang
3 Củng cố dặn dò: (2- 3’)
- Thực hiện tốt việc tôn trong đám
tang và nhắc bạn bè cùng thực hiện
- Đánh giá nhận xét chung tiết học
- Hs trình bày và giải thích vì sao hành vi đó
đúng hoặc sai
- Hs tự liên hệ trong nhóm nhỏ về cách ứng
xử của bản thân
- 1 số hs trao đổi việc ứng xử của mình khi gặp đám tang – Hs khác nhận xét
- -² -²
Tự nhiên xã hội Bài 46: Khả năng kì diệu của lá cây
I/ Mục tiêu
* Sau bài học, HS biết:
- Nêu khả năng kỳ diệu của lá cây
- Kể ra những ích lợi của lá cây đối với đời sống
II/ Đồ dùng dạy học
- Các hình SGK/ 88, 89
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
1.Kiểm tra bài cũ ( 3- 5’)
- Nêu đặc điểm chung về cấu tạo ngoài
của lá cây?
2.Các hoạt động
2 1Hoạt động 1: Làm việc với SGK, theo
cặp ( 15- 16’)
*Mục tiêu: Biết nêu chức năng của lá cây
* Cách tiến hành
Bớc 1: Làm việc theo cặp:
- GV đa câu hỏi – HS thảo luận cặp
? Trong quá trình quanh hợp, lá cây hấp
thụ khí gì và thải ra khí gì
? Quá trình quang hợp xảy ra trong điều
kiện nào
? Trong quá trình hô hấp, lá cây hấp thụ
khí gì và thải ra khí gì
? Ngoài chức năng quang hợp, cây xanh
còn có chức năng gì?
Bớc 2: Làm việc cả lớp
GV kết luận: Lá cây có 3 chức năng:
- 2 – 3 HS nêu – Nhận xét
- HS thảo luận cặp - trả lời câu hỏi:
- H dựa vào H1 SGK/ 88
- Đại diện các nhóm ghi ý kiến thảo luận vào nháp
- Từng cặp HS trả lời trớc lớp
- HS các nhóm khác bổ sung
Trang 8Quang hợp, hô hấp và thoát nớc
2.2Hoạt động 2:Thảo luận nhóm 11-12’
* Mục tiêu: Kể đợc lợi ích của lá cây
* Cách tiến hành
Bớc 1: - GV chia nhóm
- GV nêu : Hãy kể tên những lá cây
thờng đợc sử dụng ở địa phơng
Bớc 2: Tổ chức cho các nhóm thi tiếp sức,
xem nhóm nào viết đợc nhiều tên các loại
lá cây đợc dùng để: làm thuốc, để ăn, gói
bánh, làm nón, lợp mái nhà
* Kết luận: Lá cây có rất nhiều ích lợi
cho cuộc sống con ngời
3.Củng cố dặn dò ( 3 – 4 ’ )
- Nêu chức năng ích lợi của lá cây?
- Nhận xét chung tiết học
- Các nhóm quan sát hình /89 SGK nói tên và ích lợi của lá cây
- Các nhóm thi đua tìm những lá cây
đ-ợc dùng vào việc:
1) Để ăn 2) Làm thuốc 3) Gói bánh, gói hàng 4) Làm nón
5) Lợp nhà
- HS nêu và ghi nhớ kiến thức đúng
- -² -²
Toán ( bổ trợ )
Luyện tập
I.Mục tiêu:
- Ôn tập củng cố và rèn kĩ năng nhân số có bốn chữ số với số có một chữ
s ố ( có nhớ hai lần)
- Củng cố kĩ năng giải toán có hai phép tính, tìm số bị chia
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ – Vở bài tập toán 28
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
1.HĐ1: Kiểm tra bài cũ (3 - 5’)
- Bảng con: Đặt tính và tính
1428 x 6 ; 8703 x 3
+ Nhận xét - Nêu cách nhân ?
+ Muốn nhân số có bốn chữ số với số
có một chữ số ta làm ntn ?
2.HĐ 2: Hớng dẫn ôn tập (31 - 32’)
Bài 1/28 ( 7 - 8’)
- Kiến thức : Củng cố cách nhân số có
bốn chữ số với số có một chữ số
3418 x 2 , 2527 x 3 , 1419 x 5
+ Nhận xét các phép nhân bài 1?
+Nêu cách đặt tính và tính 1419 x 5 ?
=>Chốt : Muốn nhân số có bốn chữ số
với số có một chữ số ta làm ntn ?
Bài 2/ 28 ( 7 - 8’)
Bài giải
4 Quyển vở có số tiền là :
1200 x 4 = 4800 ( đồng )
Số tiền phải trả lại là :
5000 - 4800 = 200 ( đồng )
Đáp số : 200 đồng
- HS làm bảng con – nhận xét
- Ta nhân theo thứ tự từ phải sang trái bắt
đầu từ hàng đơn vị
- HS đọc và xác định yêu cầu BT
- HS làm bài vào VBT
- HS chữa từng phần – nhận xét
- Là phép nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số ( có nhớ )
- HS nêu cách làm – nhận xét
- Ta nhân theo thứ tự từ phải sang trái bắt
đầu từ hàng đơn vị
- HS đọc yêu cầu , tóm tắt bài toán
- HS làm bài vào Vở BTT
- HS chữa bài – nhận xét
Trang 9=>Chốt: Nêu các bớc giải của bài ?
Bài 3/ 28 (8 - 9’)
X : 5 = 1308 , X : 6 = 1507
=>Chốt: Muốn tìm số bị chia ta làm
ntn?
Bài 4/ 28 (8 - 9’)
- Kiến thức : Củng cố cách tính và tô
màu vào số ô vuông
+ Nêu cách làm?
3.HĐ3: Củng cố-Dặn dò (3 - 4’)
- Bảng con: Đặt tính và tính
1985 x 4 ; 2030 x 6
- Nêu cách nhân ?
- Đánh giá nhận xét chung tiết học
- HS nêu các bớc giải – nhận xét
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS tự giải bài vào Vở BTT
- HS chữa bài trong vở – nhận xét
- Ta lấy thơng nhân với số chia
- HS đọc yêu cầu và xđ yêu cầu
- HS tự giải bài vào VBT
- HS chữa bài trong vở – nhận xét
- HS nêu cách làm – NX
- HS làm vào bảng con
- Ta nhân theo thứ tự từ phải sang trái bắt
đầu từ hàng đơn vị
- -² -² Thứ t ngày 30 tháng 1 năm 2013
Toán
Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số
I.Mục tiêu:
- HS biết thực hiện phép chia: trờng hợp chia hết, thơng có bốn chữ số
và có ba chữ số
- Vận dụng phép chia vào làm tính và giải toán
II.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
1.HĐ1:Kiểm tra bài cũ(5’)
Đặt tính và tính : 693 : 3 ; 128 : 4
+ Muốn chia số có ba chữ số cho số có
một chữ số ta làm ntn ?
2.HĐ 2 : Dạy bài mới(15’)
HĐ 2.1.Hớng dẫn thực hiện phép chia
6369 : 3 =?
- GV ghi bảng phép chia: 6369 : 3 =?
- Em có nhận xét số bị chia , số chia?
- Y / c Hs đặt tính và tính vào bảng con?
- GV gọi một vài HS thực hiện phép chia
- Gv ghi bảng nh SGK
- Em có nhận xét gì về phép chia này?
=> GV chú ý HS: Mỗi lần chia đều thực
hiện tính nhẩm chia, nhân,trừ
- Nhận xét phép chia vừa thực hiện?
HĐ2.2.Hớng dẫn thực hiện phép chia
1276 : 4 =?
- GV ghi bảng phép chia 1276 : 4 =?
- Đặt tính và tính vào bảng con ?
- GV gọi một vài HS thực hiện phép chia
tơng tự nh trên
- HS làm - Bảng con:
- Nhận xét - Nêu cách chia
- Hs đọc và nêu nhận xét :
- Số bị chia là số có 4 chữ số , số chia
có 1 chữ số
- Hs đặt tính và tính vào bảng con
- HS thực hiện miệng phép chia
- Là phép chia số có 4 chữ số cho số
có 1 chữ số ( phép chia hết )
- Chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số, chia hết ở các lợt chia
- HS đọc phép chia?
- HS làm bảng con
- 1 hs lên bảng làm
- 2 -3 HS thực hiện phép chia tơng tự
nh trên
- Là phép chia có d ở lợt chia thứ 2
- Ta thực hiện chia theo thứ tự từ hàng cao nhất
Trang 10- Phép chia này có gì khác với phép chia
trớc?
=>Chốt : Muốn chia số có bốn chữ số cho
số có một chữ số ta làm ntn ?
3.HĐ 3:Luyện tập -Thực hành(15 - 17’)
Bài 1/117 (5 - 6 ’) SGK
- Kiến thức: Củng cố về chia số có bốn
chữ số cho số có một chữ số
+ Nêu cách thực hiện 2896 : 4 ?
Chốt : - Nhận xét các phép chia?
- Muốn chia số có bốn chữ số cho số có
một chữ số ta làm ntn ?
Bài 3/117 (5 -6’) Bảng
- Kiến thức: Rèn kỹ năng tìm thừa số cha
biết
Chốt : Thành phần cha biết là gì ?
- Muốn tìm thừa số cha biết ta làm ntn?
Bài 2/117 (6 - 7’) Vở:
- Kiến thức: Củng cố về giải toán đơn
+ Bài toán thuộc dạng nào?
+ Nêu cách giải?
Chốt: đọc kỹ đề , chọn phép tính và câu
trả lời đúng
* Dự kiến sai lầm :
- Lúng túng khi thực hiện chia nhẩm ,
nhân nhẩm hoặc chia sai
- Thực hiện chia sai -> tìm x sai
4.HĐ 4:Củng cố-Dặn dò(3’)
- Đặt tính và tính 4505 : 5
- Nêu cách đặt tính và tính ?
- Đánh giá - nhận xét chung tiết học
-HS đọc và xác định yêu cầu btập
- HS làm bài vào SGK
- HS chữa từng phần – nhận xét
- Là phép chia số có 4 chữ số cho số
có 1 chữ số
- Ta thực hiện chia theo thứ tự từ hàng cao nhất
- HS đọc và nêu yêu cầu
- HS làm bài vào bảng con
- HS chữa bài – nhận xét
- Là một thừa số
- Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
- HS đọc y / c và tóm tắt bài toán
- HS tự giải bài vào Vở
- HS chữa bài trong vở- nhận xét
- HS nêu dạng toán và nêu cách giải bài toán
- HS làm vào bảng con
- HS chữa và nêu cách làm
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy
- -² -²
Thủ công
Bài 14: Đan nong đôi ( 2 tiết)
I/ Mục tiêu
- H biết cách đan nong đôi
- Đan đợc nong đôi đúng quy trình kĩ thuật
- H yêu thích đan nan làm đồ chơi
II/ Đồ dùng dạy học
- Mẫu tấm đan nong đôi + tấm đan nong mốt để so sánh
- Tranh quy trình, nan đan + đồ dùng môn học
III/.Các hoạt động dạy học
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh
Tiết 1
1.Kiểm tra ( 1- 2’)
- KT đồ dùng của HS – nhận xét - HS lấy đồ dùng để kiểm tra