Môc tiªu: Sau bµi häc, tiếp tục giúp häc sinh: - Ôn tập về giải toán, làm được một số bài toán có lời văn trong chương trình.. - Có kĩ năng làm bài tập.[r]
Trang 1Tuần 32
Ngày soạn: 29/3/2012
Ngày dạy: Thứ hai ngày 1 tháng 4 năm 2013
Chào cờ
(TPT chuẩn bị nội dung)
-Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng thực hành phép chia, viết kết quả phép chia dới dạng phân số và số thập phân; tìm tỉ số phần trăm của 2 số
- Kĩ năng làm tính nhanh, đúng Học sinh chăm chỉ làm bài tập
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định (1p):
2 Kiểm tra (3p): ? Học sinh làm bài tập 4.
3 Bài mới: - Giới thiệu bài (2p)
- Nội dung (30p):
Bài 1: ? Học sinh làm cá
nhân
- Giáo viên chấm, chữa
Bài 2: ? Học sinh tự làm cá
nhân
- Giáo viên nhận xét, đánh
giá
- Học sinh làm cá nhân, chữa bảng
a) 12
17 :6=
2
8
11=22
- Học sinh làm cá nhân, trỡnh bày miệng kết quả + Nhận xột bổ sung
a) 3,5 : 0,1 = 35 8,4 : 0,01 = 840 7,2 : 0,01 = 720 6,2 : 0,1 = 62 b) 12 : 0,5 = 24 20 : 0,25 = 80
11 : 0,25 = 44 24 : 0,5 = 48
Bài 3: - Hớng dẫn học sinh
trao đổi cặp
- Giáo viên nhận xét, đánh
giá
Bài 4: Học sinh làm cá nhân.
- Giáo viên chấm, nhận xét
- Học sinh trao đổi
- Trình bày, nhận xét
1 : 2 = 1
2=0,5 7 : 4 =
7
4=1,75
- Học sinh làm đổi vở soát lỗi
ý D đúng
4 Củng cố – dặn dũ (2p):
- Nội dung bài
- Liên hệ - nhận xét
- HDVN: Về làm vở bài tập
-Toán (BS)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Sau bài học, tiếp tục giỳp học sinh:
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng thực hành phép chia, viết kết quả phép chia dới dạng phân số và số thập phân; tìm tỉ số phần trăm của 2 số
- Kĩ năng làm tính nhanh, đúng
- Học sinh chăm chỉ làm bài tập Giáo dục ý thức ham học bộ môn
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động:
1 Tổ chức (1p):
2 Bài cũ:
3 Bài mới: - Giới thiệu (2p):
- Nội dung (30p):
Bài 1: Tỡm tỉ số phần trăm của:
a) 25 và 40 b) 1,6 và 80
- Học sinh nhắc lại cỏch tỡm tỉ số phần trăm của hai số (Tỡm thương 2 số rồi nhõn thương
Trang 2c) 0,4 và 3,2 d) 0,3 và 0,96 đú với 100 và viết thờm kớ hiệu % vào bờn
phải)
- Học sinh làm bài rồi trỡnh bày miệng
Bài 2: Một đội búng rổ đó thi đấu 20
trận, thắng 12 trận Tớnh tỉ số phần
trăm cỏc trận thắng của đội búng đú
- Học sinh làm cỏ nhõn rồi trỡnh bày:
Tỉ số trận thắng của đội búng là:
12 : 20 = 0,6 = 60%
Đỏp số: 60%
Bài 3: a) Tỡm 2% của 1000 kg
b) Tỡm 15% của 36m
c) Tỡm 22% của 302
d) Tỉm 0,4% của 3 tấn
- Học sinh nờu lại cỏch tỡm một số phần trăm của một số
- Làm bài rồi trỡnh bày:
a) 36 x 15 : 100 = 5,4 (m)…
Bài 4: Khối lớp 5 của một trường Tiểu
học cú 150 học sinh, trong đú cú 52%
là học sinh gỏi Hỏi khối lớp 5 của
trường đú cú bao nhiờu học sinh trai?
Giải
Số học sinh trai chiếm số phần trăm là:
100% - 52% = 48%
Số học sinh trai của trường đú là:
150 x 48 : 100 = 72 (học sinh) Đỏp số: 72 học sinh
- Học sinh cú thể làm theo cỏch 2: Tỡm số học sinh gỏi rồi tớnh số học sinh trai
4 Củng cố, dặn dò (2p):
- Nhắc lại nội dung
- Nhận xét giờ học: - Ôn bài và ghi nhớ nội dung, làm lại bài
tập
-Mĩ thuật
(Giỏo viờn chuyờn soạn, dạy)
Thứ ba ngày 2 tháng 4 năm 2013
Toán Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Tìm tỉ số % của 2 số; thực hiện các phép tính cộng, trừ các tỉ số %
- Giải bài toán liên quan đến tỉ số %
- Giỏo dục ý thức ham học bộ mụn
II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập Toán + SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định (1p):
2 Kiểm tra bài cũ (3p): Học sinh chữa bài cũ.
3 Bài mới: - Giới thiệu (2p):
- Nội dung (30p):
Bài 1:
- Giáo viên cho học sinh làm bài
rồi chữa bài
- Giáo viên lu ý tỉ số % chỉ lấy 2
chữ số ở phần thập phân
Bài 2: Hớng dẫn học sinh tính rồi
đọc miệng kết quả
- Giáo viên nhận xét chữa bài
a) 2 : 5 = 0, 4 = 40% c) 3,2 : 4 = = 80% b) 2 : 3 = = 66,66% d) 7,2 : 3,2 = 225%
- Học sinh đọc kết quả
Bài 3:
- Giáo viên gọi học sinh chữa bài
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Học sinh đọc đề toán, tóm tắt rồi giải
a) Tỉ số % của diện tích đất trồng cây cao su
và diện tích đất trồng cây cà phê là:
480 : 320 = 1,5 = 150%
b) Tỉ số phần trăm của diện tích đất trồng cây
cà phê và diện tích đất trồng cây cao su là:
320 : 480 = 0,6666 = 66,66%
Đáp số: a) 150 % b) 66,66%
Trang 3Bài 4: Hớng dẫn học sinh làm
t-ơng tự nh bài tập 3 Số cây lớp 5A trồng đợc là:Bài giải
180 x 45 : 100 = 81 (cây)
Số cây lớp 5A còn phải trồng theo dự định là:
180 - 81 = 99 (cây)
Đáp số: 99 cây
4 Củng cố- dặn dò (2p):
- Nhận xét giờ
- Giao bài về nhà - Về nhà ụn bài và làm lại bài tập
-Toỏn (BS)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Sau bài học, tiếp tục giỳp học sinh:
- ễn tập về giải toỏn, làm được một số bài toỏn cú lời văn trong chương trỡnh
- Cú kĩ năng làm bài tập
- Giáo dục ý thức ham học bộ môn
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động:
1 Tổ chức (1p):
2 Bài cũ:
3 Bài mới: - Giới thiệu (2p):
- Nội dung (30p):
Bài 1: Hai thựng dầu chứa tất cả
211 lớt Sau khi lấy ra ở mỗi
thựng số lớt dầu bằng nhau thỡ
thựng thứ nhất cũn lại 85 lớt,
thựng thứ hai cũn lại 46 lớt Tớnh
số lớt dầu lỳc đầu cú ở mỗi thựng
Số dầu cũn lại ở hai thựng là: 85 + 46 = 131
(lớt)
Số dầu lấy ra ở mỗi thựng là:
(211 – 131) : 2 = 40 (lớt)
Số dầu lỳc đầu ở thựng thứ nhất:
85 + 40 = 125 (lớt)
Số dầu lỳc đầu ở thựng thứ hai:
46 + 40 = 86 (lớt) Đỏp số: …
Bài 2: Tỡm hai số khi biết tổng
của chỳng là 0,25 và tỉ số của
hai số đú cũng bằng 0,25
Ta cú: 0,25 = ẳ Tức là số lớn gấp 4 lần số bộ
và tổng hai số là 0,25
Số bộ là: 0,25 : (1 + 4) = 0,05
Số lớn là: 0,25 – 0,05 = 0,2 Bài 3: Một thửa ruộng hỡnh
thang cú đỏy lớn 52m, đỏy bộ
bằng 75% đỏy lớn Nếu tăng đỏy
bộ thờm 10m, tăng đỏy lớn thờm
6m thỡ diện tớch thửa ruộng sẽ
tăng thờm 80m2 Tớnh diện tớch
thửa ruộng
Đỏy bộ của thửa ruộng hỡnh thang là:
52 x 75 : 100 = 39 (m) Phần đất tăng thờm chớnh là hỡnh thang cú đỏy
bộ 6m, đỏy lớn 10m, diện tớch bằng 80m2 và chiều cao bằng chiều cao hỡnh thang ban đầu
Chiều cao hỡnh thang:
80 x 2 (10 + 6) = 10 (m) Diện tớch thửa ruộng là:
(39 + 52) x 10 : 2 = 455 (m2)
4 Củng cố, dặn dò (2p):
- Nhắc lại nội dung
- Nhận xét giờ học: - Ôn bài và ghi nhớ nội dung, làm lại bài tập
-Tự học
ễN CÁC BÀI ĐÃ HỌC
-Thể dục Môn thể thao tự chọn Trò chơi: “lăn bóng bằng tay”
Trang 4(Giỏo viờn chuyờn soạn, dạy)
-Thứ t ngày 3 tháng 4 năm 2013
Toán
ôn tập về các phép tính với số đo thời gian
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố kĩ năng tính với số đo thời gian và vận dụng trong giải bài toán
- Giỏo dục ý thức ham học bộ mụn
II Đồ dùng dạy học: Vở bài tập toán 5 + SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức (1p):
2 Kiểm tra bài cũ (3p): Học sinh chữa bài tập
3 Bài mới: - Giới thiệu bài (2p)
- Giảng bài (30p):
Bài 1: HD HS cách thực hiện
phép tính Lu ý về mối quan hệ
giữa các đơn vị đo thời gian
Bài 2 : Giáo viên cho học sinh
làm bài rồi chữa
Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự
làm rồi chữa
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 4: Giáo viên cho học sinh
làm bài rồi chữa
4 Củng cố- dặn dò (2p):
- Nhận xét giờ học
- Giao bài về nhà
- Học sinh lên bảng giải - kết quả là:
a) 15 giờ 42 phút 8 giờ 44 phút
- Học sinh chữa bài - kết quả
a) 17 giờ 48 phút b) 8,4 giờ
6 phút 23 giây 12,4 giờ
- Học sinh chữa bài
Bài giải Thời gian ngời đi xe đạp đã đi là:
18 : 10 = 1,8 (giờ) 1,8 giờ = 1 giờ 48 phút
Đáp số: 1 giờ 48 phút
- Học sinh chữa bài Bài giải
Thời gian ô tô đi trên đờng là:
8 giờ 56 phút - (6 giờ 15 phút + 25 phút)
= 2 giờ 16 phút = 34
15 (giờ).
Quãng đờng từ Hà Nội đến Hải Phòng là:
45 x 34
15 = 102 (km)
Đáp số: 102 km
-Khoa học Tài nguyên thiên nhiên
I Mục tiêu: Giúp học:
- Hình thành khái niệm ban đầu về tài nguyên thiên nhiên
- Kể tên một số tài nguyên thiên nhiên của nớc ta
- Nêu ích lợi của tài nguyên thiên nhiên
- Giỏo dục ý thức ham học bộ mụn, yờu quý và bảo vệ tài nguyờn thiờn nhiờn
II Đồ dùng dạy học: Hình trang 130, 131 SGK; Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức (1p):
2 Kiểm tra (3p): Hãy nêu khái niệm về môi trờng?
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài (2p)
b) Giảng bài (30p)
* Quan sát và thảo luận.
- Bớc 1: Cho HS thảo luận
nhóm
1 Tài nguyên thiên nhiên là
gì?
2 Kể tên một số tài nguyên
và công dụng mà em biết
Trong các tài nguyên đó, tài
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Tài nguyên thiên nhiên là những của cải sẵn có trong môi trờng tự nhiên Con ngời khai thác, sử dụng chung cho lợi ích bản thân và cộng đồng
- Học sinh quan sát các hình trang 130, 131 SGK + Hình 1: gió, nớc, dầu mỏ
Công dụng: gió để chạy máy phát điện, nớc để cung cấp cho con ngời, động, thực vật
Trang 5nguyên nào đợc thể hiện
trong các hình trong SGK?
+ Hình 2: Mặt trời, thực vật,
động vật
+ Hình 3: Dầu mỏ
+ Hình 4: Vàng
+ Hình 5: Đất:
- Gọi đại diện nhóm trình
bày; Nhận xét chốt lại lời
giải đúng
- Công dụng: Cung cấp ánh sáng và nhiệt cho sự sống trên trái đất, tạo ra chuỗi thức ăn trong tự nhiên, duy trì sự sống trên trái đất
- Công dụng: chế tạo ra xăng, dầu hoả, dầu nhờn,
n-ớc hoam thuốc nhuộm
- Công dụng: Làm đồ trang sức, …
- Là môi trờng sống của động và thực vật, con ngời + Hình 6: Cung cấp nhiên liệu cho đời sống và cho các nhà máy
+ Hình 7: Nớc cung cấp cho môi trờng sống của
động vậ và con ngời
- Nhóm trởng lên trình bày kết quả
4 Củng cố- dặn dò (2p):
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ; HDVN: - ễn bài, ghi nhớ nội dung và chuẩn bị bài sau
-Toán (BS)
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu: Sau bài học, tiếp tục giỳp học sinh:
- Giải bài toán liên quan đến tỉ số %
- Giỏo dục ý thức ham học bộ mụn Cú kĩ năng làm bài tập
II Chuẩn bị:
III Các hoạt động:
1 Tổ chức (1p):
2 Bài cũ:
3 Bài mới: - Giới thiệu (2p):
- Nội dung (30p):
Bài 1: Khi trả bài kiểm tra mụn
Toỏn lớp 5, cụ giỏo núi: “Số
điểm 10 chiếm 25%, số điểm 9
nhiều hơn số điểm 10 là 6,25%;
như vậy cú 18 bạn được điểm 9
hoặc điểm 10, tất cả học sinh
trong lớp đều nộp bài kiểm tra”
Hỏi lớp 5A cú bao nhiờu học
sinh?
Giải
Tỉ số phần trăm của số học sinh đạt điểm 9 là
25% + 6,25% = 31,25%
Tỉ số phần trăm số học sinh đạt điểm 9 hoặc 10 là: 25% + 31,25% = 56,25%
Số học sinh lớp 5A là:
18 x 100 : 56,25 = 32 (học sinh) Đỏp số: 32 học sinh
Bài 2: Cửa hàng bỏn một mỏy
tớnh với giỏ 6,75 triệu đồng Tiền
vốn để mua mỏy tớnh đú là 6
triệu đồng Hỏi khi bỏn một mỏy
tớnh, cửa hàng được lói bao
nhiờu phần trăm?
Giải Tiền lói khi bỏn một mỏy tớnh là:
6,75 – 6 = 0,75 (triệu đồng)
Tỉ số phần trăm tiền lói so với tiền vốn khi bỏn một mỏy tớnh là:
0,75 : 6 = 0,125 = 12,5 % Đỏp số: 12,5 % Bài 3 Tiền lương mỗi thỏng của
một kĩ sư là 2,5 triệu đồng,
nhưng người đú phải nộp 6,5%
vào quỹ bảo hiểm Hỏi người đú
cũn lĩnh bao nhiờu tiền?
Giải Người đú cũn lĩnh số phần trăm lương là:
100% - 6,5% = 93,5%
Người đú cũn lĩnh số tiền là:
2,5 x 93,5 : 100 = 2,3375 (triệu đồng)
Hay 2 337 500 đồng Đỏp số: 2 337 500 đồng
Trang 64 Củng cố, dặn dò (2p):
- Nhắc lại nội dung
- Nhận xét giờ học: - Ôn bài và ghi nhớ nội dung, làm lại bài tập
-Tiếng Anh
(Giỏo viờn chuyờn soạn, dạy)
-Thứ năm ngày 4 tháng 4 năm 2013
Toán
ôn tập về tính chu vi - diện tích một số hình
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Ôn tập, củng cố kiến thức và kĩ năng tính chu vi, diện tích một số hình đã học (hình vuông, hình chữ nhật, hình tam giác, hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình tròn)
- Giỏo dục ý thức ham học bộ mụn
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định (1p):
2 Kiểm tra bài cũ (3p): Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài 4 tiết trớc.
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: - Giới thiệu bài (2p):
- Nội dung (30p):
Bài 1.
- Cho học sinh tự làm rồi gọi
lên bảng chữa
- Nhận xét, cho điểm
a) Chiều rộng khu vờn hình chữ nhật là:
120 x 2
3 = 80 (m) Chu vi khu vờn hình chữ nhật là:
(120 + 80) x 2 = 400 (m) b) Diện tích khu vờn hình chữ nhật là:
120 x 80 = 9600 (m2) = 0,96 a
Đáp số: a) 400 b) 9600m2 = 0,96 a
Bài 2.
Tỉ lệ: 1: 1000
bài giải
Đáy lớn là: 5 x 1000 = 5000 (cm) = 50 (m)
Đáy bé là: 3 x 1000 = 3000 (cm) = 30 (m) Chiều cao là: 2 x 1000 = 2000 (cm)
= 20 m Diện tích mảnh đất hình thang là:
(50 + 30) x 20 : 2 = 800 (m2)
Đáp số: 800 m2
Bài 3.
4 Củng cố- dặn dò (2p):
Bài giải a) SABCD = 4 x S∆BOC
SABCD = (4 x 4 : 2) x 4 = 32 (cm2) b) Diện tích hình tròn là: 4 x 4 x 3,14 = 50,24 (cm2)
Diện tích phần tô đậm là: 50,24 - 32 = 18,24 (cm2)
Đáp số: 18,24 cm2
- Hệ thống bài Nhận xét giờ
- HDVN: ễn bài và chuẩn bị bài sau
-Kĩ thuật
LẮP Rễ BỐT (T3)
I Mục tiờu: Sau bài học, giỳp học sinh:
- Lắp được rụ-bốt đỳng quy trỡnh, đỳng kĩ thuật
Trang 7- Rốn luyện tớnh khộo lộo và tớnh kiờn nhẫn khi lắp, thỏo cỏc chi tiết của rụ-bốt
- Giỏo dục ý thức ham học bộ mụn
II Chuẩn bị: Mẫu rụ-bốt đó lắp sẵn; Bộ lắp ghộp mụ hỡnh kĩ thuật.
III Cỏc hoạt động:
1 Tổ chức (1p):
2 Bài cũ (2p): Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh.
3 Bài mới: - Giới thiệu (2p):
- N i dung (30p):ộ
Hoạt động 1: Hướng dẫn lại thao tỏc
kĩ thuật:
a) Hướng dẫn chọn cỏc chi tiết: Gọi HS
lờn chọn cỏc chi tiết:
b) Lắp từng bộ phận:
- Học sinh nờu lại cỏc chi tiết cần chọn, cỏch lắp
Hoạt động 2: Học sinh thực hành lắp
rụ-bốt.
a) Chọn chi tiết: - Học sinh chọn đỳng cỏc chi tiết và
xếp chỳng vào nắp hộp
b) Lắp từng bộ phận: - Nhắc lại quy trỡnh lắp rụ-bốt
- Lắp từng bộ phận
c) Lắp rỏp rụ-bốt: - Lắp rỏp rụ-bốt theo cỏc bước hướng
dẫn trong SGK
Hoạt động 3: Đỏnh giỏ sản phẩm:
- Giỏo viờn tổ chức cho học sinh trưng
bày rồi đỏnh giỏ sản phẩm
- Cử học sinh đỏnh giỏ sản phẩm
- Nhận xột, đỏnh giỏ chung
- Nhắc học sinh thỏo cỏc chi tiết và cất
chỳng vào hộp
- Học sinh trưng bày sản phẩm
- Nờu cỏc tiờu chuẩn đỏnh giỏ sản phẩm theo mục II (SGK)
- 2-3 nhúm dựa vào tiờu chớ để đỏnh giỏ sản phẩm của bạn
4 Củng cố dặn dũ (2p):
- Nhắc lại nội dung chớnh
- Nhận xột giờ và HDVN: - Chuẩn bị bài sau:
-Khoa học (BS)
ễN TẬP: TÀI NGUYấN THIấN NHIấN
I Mục tiêu: Sau bài học, giúp học sinh:
- Ôn tập củng cố một số kiến thức cơ bản đã học trong bài “Tài nguyờn
thiờn nhiờn”
- Giáo dục ý thức ham học bộ môn
II Chuẩn bị: VBT Khoa học 5
III Các hoạt động:
1 Tổ chức (1p):
2 Bài cũ:
3 Bài mới: - Giới thiệu (2p):
- Nội dung (30p):
Phần 1: GVHD học sinh làm bài tập trong vở bài tập
- Nêu yêu cầu và hớng
dẫn học sinh làm bài - HS làm bài tập trong VBT cá nhân.- Trình bày, nhận xét bổ sung
Phần 2: HDHS trả lời các câu hỏi sau:
Câu 1: Tài nguyên
thiên nhiên là gì?
- Tài nguyên thiên nhiên là những của cải có sẵn trong môi trờng tự nhiên Con ngời khai thác, sử dụng chúng cho lợi ích của bản thân và cộng đồng
Câu 2: Kể tên và nêu - Nớc: Cung cấp cho hoạt động sống của con ngời,
Trang 8công dụng của một số
tài nguyên:
- Đất: Môi trờng sống
của thực, động vật và
con ngời
- Than đá: Cung cấp
nguyên liệu cho đời
sống và sản xuất điện
trong các nhà máy
nhiệt điện, chế tạo
than cốc, khí than,
nhựa đờng, nớc hoa,
thuốc nhuômh, tơ sợi
tổng hợp,
thực vật, động vật Năng lợng nớc chảy đợc sử dụng trong các nhà máy thuỷ điện, đợc dùng để làm quay bánh xe nớc, đa nớc lên cao Là môi trờng sống của thực vật, động vật
- Gió: Sử dụng năng lợng gió để chạy cố xay, máy phát điện, chạy thuyền buồm,
- Dầu mỏ: Đợc dùng để chế tạo ra xăng, dầu hoả, dầu nhờn, nhựa đờng, nớc hoa, thuốc nhuộm, các chất làm ra tơ sợi tổng hợp
- Mặt trời: Cung cấp ánh sáng và nhiệt cho sự sống trên trái đất Cung cấp năng lợng sạch cho các máy
sử dụng năng lợng mặt trời
- Thực vật - động vật: Tạo ra chuỗi thức ăn trong tự nhiên (sự cân bằng sinh thái), duy trì sự sống trên trái
đất
-Vàng: Dùng để làm nguồn dự trữ cho các ngân sách nhà nớc, cá nhân,…; làm đồ trang sức, để mạ trang trí,
4 Củng cố, dặn dò(2p):
- Nhắc lại nội dung
- Nhận xét giờ học: - Ôn bài và ghi nhớ nội dung, làm lại bài tập
-Thể dục
(Giỏo viờn chuyờn soạn, dạy)
-Thứ sáu ngày 5 tháng 4 năm 2013
Toán Luyện tập
I Mục đích, yêu cầu: Giúp học sinh biết:
- Giúp học sinh ôn tập, củng cố và rèn luyện kĩ năng tính chu vi, diện tích một số hình
- Rèn cho học sinh có t duy logíc
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định (1p):
2 Kiểm tra bài cũ (3p): Kiểm tra vở bài tập của học sinh.
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài (2p)
b) Giảng bài (30p)
Bài 1:
- Giáo viên kết luận và
h-ớng dẫn làm
Bài 2:
- Giáo viên hớng dẫn cách
làm
Bài 3:
- Giáo viên gợi ý
- Học sinh đọc yêu cầu bài giải thích tỉ lệ xích
1 : 1000
- Học sinh làm bài lên bảng
a) Chiều dài sân bóng là:
11 x 1000 = 11000 (cm) = 110 (m) Chiều rộng sân bóng là:
9 x 1000 = 9000 (cm) = 90 (m) (1100 + 90) x 2 = 400 (m) b) Diện tích sân bóng là: 110 x 90 = 9900 (m2)
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm vở bài tập
Bài giải Cạnh sân gạch hình vuông là: 48 : 4 = 12 (m) Diện tích sân gạch hình vuông là:
12 x 12 = 144 (m2)
Đáp số: 144 m2
- Học sinh đọc yêu cầu bài
Bài giải Chiều rộng thửa ruộng là: 100 x 3
5 = 60 (m) Diện tích thửa ruộng là: 100 x 60 = 6000 (m2)
6000 m2 gấp 100 m2 số lần là:
6000 : 100 = 60 (lần)
Trang 9Bài 4:
- Nêu công thức tính diện
tích hình thang?
- Giáo viên gợi ý
- Giáo viên thu một số vở
chấm và nhận xét
Số thóc thu hoạch đợc trên thửa ruộng là:
55 x 60 = 3300 (kg)
Đáp số: 3300 kg
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh trả lời
Shình thang = a+ b
2 ì h h = S : a+ b
2 Bài giải Diện tích hình thang bằng diện tích hình vuông, đó là: 10 x 10 = 100 (cm)
Chiều cao hình thang là: 100 : 10 = 10 (cm)
Đáp số: 10 cm
4 Củng cố- dặn dò (2p): - Nhận xét giờ.
- Về nhà ôn bài
-Khoa học Vai trò của môi trờng tự nhiên đối với đời sống con
ng-ời
I Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Nêu ví dụ chứng tỏ môi trờng tự nhiên có ảnh hởng lớn đến đời sống của con ngời
- Trình bày tác động của con ngời đối với tài nguyên thiên nhiên và môi tr-ờng
- Giỏo dục ý thức ham học bộ mụn
II Chuẩn bị: Phiếu học tập.
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định (1p):
2 Kiểm tra bài cũ (3p): ? Kể tên và công dụng những tài nguyên thiên nhiên
mà em biết
3 Bài mới: - Giới thiệu bài (2p):
- Nội dung (30p):
Hoạt động 1: Quan sát.
- Cho làm việc theo nhóm
? Môi trờng tự nhiên đã
cung cấp cho con ngời
những gì và nhận từ con
ngời những gì?
- Đại diện lên trình bày
- Nhận xét
Hoạt động 2: Trò chơi
“Nhóm nào nhanh hơn?”
- Phát phiếu cho các
nhóm
- Đại diện lên trình bày
- Nhận xét
4 Củng cố- dặn dò (2p):
- Hệ thống bài
- Nhận xét giờ
- HDVN: Chuẩn bị giờ
sau
- Nhóm trởng điều khiển Hình
Môi trờng tự nhiên Cung cấp cho
con ngời Nhận từ hoạt động củacon ngời
1 Chất đốt (than) Khí thải
2 Đất đai để xây dựng nhà ở, khu vui chơi
Chiếm diện tích đất, thu hẹp diện tích đất trồng trọt, chăn nuôi
3 Bãi cỏ để chăn nuôi gia súc. Hạn chế phát triển của thực vật, động vật khác.
4 Nớc uống
5 Đất đai để xây dựng đô thị. Khí thải của nhà máy và của cac phơng tiện giao
thông
6 Thức ăn
Môi trờng cho Môi trờng nhận
- Thức ăn
- Nớc uống
- Nớc dùng trong sinh hoạt, công nghiệp
- Chất đốt (rắn, khí, lỏng)
- phân, rác thải
- Nớc tiểu
- Nớc thải sinh hoạt,
n-ớc thải công nghiệp
- Khói, khí thả /
- Nhắc lại nội dung chớnh
- Về nhà ụn bài và chuẩn bị bài sau
Trang 10
-Âm nhạc
HỌC BÀI HÁT: BÀI HÁT DÀNH CHO ĐỊA PHƯƠNG TỰ CHỌN.
(TRỐNG QUÂN ĐỨC BÁC)
I Mục tiêu.
- H\s biết thêm một số bài hát do địa phơng lựa chọn (Bài: Trống quân Đức Bác), tập hát đúng giai điệu và lời ca
- Góp phần giáo dục học sinh thêm yêu quê hơng đất nớc và bảo vệ thiên nhiên
II Chuẩn bị: Đài, đĩa CD, bảng phụ chộp sẵn lời bài hỏt tự chọn.
III Hoạt động dạy học:
1 Tổ chức (1p):
2 Bài cũ:
Bài mới: - Giới thiệu (2p):
- Nội dung (30p):
Học hát:
* Giới thiệu bài hát:
* Đọc lời ca: (Giỏo viờn treo bảng phụ chộp sẵn lời ca)
“Từ khi ngồi cội cõy đa Ngắt ngọn (ớ a) cỏ gà, ngắt ngọn túc tiờn Từ khi chiếc lỳm đồng tiền, chia năm thụi mà bẻ bảy ta nguyền ớ a cú nhau Kia hỡi ớ a trống quõn, kia hỡi ớ a trống quõn
Trống quõn ta tập đó lõu… ”
* Nghe hát mẫu
- Gv trình bày bài hát
* Tập hát từng câu
- Chia thành 4 câu hát - H\s thực hiện những câu tiếp
- Bắt nhịp 1-2 để h\s thực hiện - 1-2 h\s khá lên hát
- Hs tập các câu tơng tự
- HS hát nối các câu hát, thể hiện đúng những câu ngân dài 2 phách hoặc 4 phách
* Hát toàn bài: - Học sinh hỏt, kết hợp gừ theo nhịp
4 Củng cố dặn dũ (2p):
- HDVN: ôn bài học thuộc bài hát
-H\s trình bày bài hát kết hợp gõ đệm với hai âm sắc
-H\s thuộc bài hát tìm một vài động tác phụ hoạ cho bài hát
-Tiếng Anh
(Giỏo viờn chuyờn soạn, dạy)