Triệu chứng phù trong tiền sản giật là: Câu 2.. Chẩn đoán phù trong tiền sản giật bằng cách Đ/S A.. Phù trong tiền sản giật có thể biểu hiện bằng Đ/S Câu 4.. Điều trị phù cho thai phụ bị
Trang 1Câu hỏi đúng sai Tiền sản giật
Câu 1 Triệu chứng phù trong tiền sản giật là:
Câu 2 Chẩn đoán phù trong tiền sản giật bằng cách (Đ/S)
A Ấn lên trên mắt cá trong xương chày Đ/S
Câu 3 Phù trong tiền sản giật có thể biểu hiện bằng (Đ/S)
Câu 4 Điều trị phù cho thai phụ bị tiền sản giật bằng cách (Đ/S)
D Dùng các thang thuốc lợi tiểu của đông Y và dùng các
thuốc lợi tiểu
Đ/ S
Câu 5 Giảm tiểu cầu ở thai nghén còn có thể gặp trong những trường hợp nào (Đ/S)
Câu 6 Những biến chứng cho người mẹ của tiền sản giật là (Đ/S)
Trang 2B Rau bong non Đ /S
Câu 7 Những ảnh hưởng của tiền sản giật đối với thai (Đ/S)
A Thai chậm phát triển trong tử cung Đ/S
Câu 8 Các thuốc điều trị tăng huyết áp của tiền sản giật hiện nay là (Đ/S)
B Các thuốc tác dụng lên thần kinh trung ương Đ /S
C Các thuốc tác dụng làm giãn mạch Đ /S
Câu 9 Thuốc lợi tiểu được sử dụng trong những trường hợp (Đ/S)
C Tiền sản giật có tràn dịch đa màng Đ /S
D Tiền sản giật có thiểu niệu hoặc vô niệu Đ /S
Câu 11 Sử dụng Sulfatmagie trong tiền sản giật bằng (Đ/S)
Câu 12 Sử dụng thuốc nào để cắt sữa cho thai phụ bị tiền sản giật (Đ/S)
Câu 13 Hội chứng HELPP có thể sảy ra (Đ/S)
Câu 14 Các triệu chứng thực thể của sản giật (Đ/S)
Trang 3B Một cơn co giật duy nhất Đ /S
C Các cơn co giật có tính chất chu kỳ Đ /S
Câu 15 Sản giật cần chẩn đoán phân biệt với (Đ/S)
Câu 16 Trong cơn sản giật đang xảy ra, thuốc nào có thể cắt được cơn giật (Đ/S)
Câu 17 Về xử trí sản giật tại các tuyến y tế (Đ/S)
A Thai phụ bị sản giật tại khoa sản bệnh viện huyện có khả
năng phẫu thuật, nhưng chỉ sơ cứu rồi chuyển lên tuyến trên
Đ /S
B Thai phụ có thai non tháng, bị sản giật tại bệnh viện tỉnh có
khả năng phẫu thuật, nhưng chỉ sơ cứu và chuyển tuyến trên
Đ /S
C Thai phụ bị sản giật tại nhà sau đó vào bệnh viện huyện
khám, cho nhập viện điều trị nội khoa tại huyện
Đ /S
Câu 18 Các yếu tố nguy cơ của dọa đẻ non về phía người mẹ (Câu hỏi Đ/S)
D Khoảng cách giữa 2 lần có thai dưới 1 năm Đ /S
Câu 19 Các yếu tố nguy cơ của đẻ non về phía điều kiện kinh tế xã hội (Đ/S)
A Hoàn cảnh kinh tế xã hội khó khăn Đ /S
D Tuổi người mẹ quá trẻ dưới 18 tuổi Đ /S
Câu 20 Nguyên nhân dọa đẻ non do phần phụ thai (Đ/S)
Trang 4C Rau tiền đạo Đ /S
Câu 21 Triệu chứng cơ năng của dọa đẻ non là (Đ/S)
Câu 22 Các triệu chứng thực thể của dọa đẻ non (Đ/S)
Câu 23 Các phương pháp cận lâm sàng để chẩn đoán dọa đẻ non (Đ/S)
B Siêu âm xác định hình thái của cổ tử cung Đ /S
C Siêu âm đo chiều dài của cổ tử cung Đ /S
D Siêu âm xác định vị trí bánh rau Đ /S
Câu 24 Xác định sự thay đổi của cổ tử cung trong dọa đẻ non bằng (Đ/S)
Câu 25 Dự phòng dọa đẻ non (Đ/S)
Câu 26 Khâu vòng cổ tử cung để dự phòng đẻ non cho thai phụ (Đ/S)
A Có tiền sử sảy thai liên tiếp trong 3 tháng đầu Đ /S
Câu 27 Nguy cơ của trẻ sơ sinh non tháng là (Đ/S)
Trang 5C Di chứng thần kinh Đ /S
Câu 28 Rau bong non sảy ra ở (Đ/S)
D Sau khi tiến hành một số thủ thuật như chọc hút ối, hay
ngoại xoay thai
Đ /S
Câu 29 Rau bong non sảy ra ở (Đ/S)