II Đánh giá hoạt động tuần qua: - Học tập đi học còn thất thường - Đi học phụ đạo tham gia còn ít chủ yếu là các em HS học khá giỏi đi học - HS yeáu chöa tieán boä nhieàu - Tuyeân döông [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 26
26/03
Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013
Tieát 1: Chào cờ
Trang 2Tiết 2: Toán
§ 101: Các số có hai chữ số
I Mục tiêu
1 HS nhận biết được các số có hai chữ số, đọc và viết số
2 Viết được số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi đọc các số đó
3 Viết được số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó
* HS yếu làm BT1
II Hoạt động sư phạm:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 3 HS làm bài tập 50 + 20 = 70 – 20 =
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Giới thiệu bài mới:
- Dẫn dắt, ghi tên đề bài: Các số có hai chữ số
III Các hoạt động dạy học:
- Tương tự giới thiệu số 36, 42
- HS quan sát, nhận xét
- 2 chục và 3 đơn vị
- Đọc số 23
- Đọc viết các số từ 21 - 30
- HS đọc yêu cầu của bài
a - GV đọc và cho HS viết vào bảng con các số
Trang 3HTTC: Nhóm
(5 -7p) - Hướng dẫn HS làm bài tập- Phát bảng nhóm, chia nhóm
* HS yếu làm phiếu bài tập
- Đại diện nhóm trình bày
- GV nhận xét, tuyên dương
- 3 nhóm làm vào bảng nhóm
- Đọc trơn cả bài Đọc dúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng …
- Luyện ngắt nghĩ hơi cho đúng
- Tìm tiếng trong bài có vần an, ngoài bài có vần an, vần at
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- Giáo dục học sinh chăm ngoan học giỏi đến đáp công ơn của bố mẹ
- Học sinh yếu đọc được tiếng, từ, câu.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
III
Các hoạt động dạy học:
/ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng đọc bài: Cái nhãn vở
- Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
Trang 4? Tìm tiếng trong bài có vần an?
? Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at
- GV chốt lại hướng dẫn HS phân tích vàđọc lại các vần vừa tìm
? Ai mua quần áo mới cho bạn?
- Bố mẹ mua quần áo mới cho tôi
- HS thuwch hành luyện nói theo nhóm 2
- Nêu được khi nào cần nói cảm ơn, xin lỗi
- Vì sao cần nói lời cảm ơn, xin lỗi
- HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp hàng ngày
II Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT đạo đức 1
- Tranh minh hoạ bài học
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 – 7p)
- Yêu cầu 2 HS trả lời câu hỏi: ? Khi đi bộ em phải đi ở phần đường nào ?
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: (3p)
Trang 5a Giới thiệu bài:
- Dẫn dắt ghi tên đề bài: Cảm ơn và xin lỗi
? Trong từng tranh có những ai?
? Họ đang làm gì? đang nói gì? Vì sao?
- Kết luậnTranh 1: Cảm ơn khi bạn được tặng quàTranh 2: Xin lỗi cô giáo …
- GV yêu cầu các cặp HS quan sát tranh
ở bài tập 2 và cho biết:
? Trong từng tranh có những ai? Họ đang làm gì?
? Bạn đó cần phải nói gì? Vì sao?
- Đại diện nhóm trình bày
- GV kết luận
- HS liên hệ thực tế
- GV tổng kết: Khen một số em đã biết cảm ơn, xin lỗi
3 Viết được số thích hợp vào ô trống
4.Tìm được kết quả đúng và sai để điền vào ô vuông
* HS yếu làm bài tập 1
II Hoạt động sư phạm: (5 – 7p)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 3 HS làm bài tập 2/ 137
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Giới thiệu bài mới:
- Dẫn dắt, ghi tên đề bài : Các số có hai chữ số (tt)
III Các hoạt động dạy học:
Trang 6Nội dung Giáo viên Học sinh Hoạt động 1:
? Có mấy que tính rời ?
? Có 5 bó chục ta viết số mấy vào hàngchục?
? Có 4 que tính rời ta viết số mấy vào hàng đơn vị ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết số 54: 5 chục ta viết số 5 trước, 4 đơn vị
ta viết số 4 sau số 5
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc số 54: Từ số 54 ta đọc được số: năm mươitư
- Yêu cầu HS đọc
* Số 61 và số 68 thực hiện tương tự như số 54
- Học sinh quan sát, thực hiện
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV đọc hướng dẫn HS viết bảng con
- Lần lượt 1 số học sinh viết bảng lớp
* HS yếu viết số : Năm mươi, năm mươi mốt
- GV nhận xét
Bài 2/ 139:
- GV nêu đề bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc số
- Yêu cầu HS làm vào vở
* HS yếu viết số : sáu mươi, bảy mươi
- Giáo viên thu vở chấm
- Giáo viên nêu đề bài
- GV hướng dẫn học sinh điền số thích hợp vào ô trống
- Chia nhóm, hướng dẫn HS làm bảng nhóm
* HS yếu làm phiếu bài tập
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 7- HS tô được các chữ hoa: C, D, Đ
- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach, các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ viết theo chữ thường, cỡ vừa, đúng cỡ chữ và đều nét
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ viết sẵn trong khung chữ
- Chữ hoa : C, D, Đ
III Các hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết bài: sao sáng, mai sau
Trang 8- Cho HS viết bảng con
- GV uốn nắn sửa sai cho HS
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ứngdụng: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ, sạch sẽ
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn “ Hằng ngày chậu tã lót đầy ”:
- Điền đúng vần : an, at chữ g hoặc gh vào chỗ trống.
- Làm được bài tập 2, 3( SGK)
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ chép sẵn bài tập
III Các hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 HS lên làm bài tập 2a
Trang 9- Cho HS viết tiếng khó vào bảng con:
hằng ngày, bao nhiêu, nấu cơm …
- Nhận xét
- GV cho HS chép bài vào vở chính tả
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV thu vở chấm, nhận xét
a Điền vần an hoặc at
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập 2
- GV giới thiệu tranh và hướng dẫn HS điền
- Cả lớp sửa bài vào vở
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát tranh và điền
- Dặn HS về nhà học bài, viết bài, chuẩn bị bài: Cái Bống
Tiết 5: Ôn tập Tiếng Việt
§ 26: Tự chọn
I/ Mục tiêu : Giúp HS:
- Đọc trơn 3 bài tập đọc: Trường em, Tặng cháu, bàn tay mẹ Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Luyện ngắt nghĩ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, mỗi câu văn
- Trả lời được câu hỏi SGK
- Hiểu nội dung 3 bài tập đọc
- Giáo dục học sinh yêu thích môn học
* Học sinh yếu đánh vần được tiếng, từ, câu.
II/
Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
III/ Hoạt động dạy - học: (5 – 7p)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng đọc bài: Bàn tay mẹ
- Nhận xét, tuyên dương
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài: Dẫn dắt ghi đề bài: Tự chọn
b Nội dung:
Luyện đọc - Cho HS nêu lại bài tập đọc đã học - Cá nhân nêu
Trang 10- Goi HS đọc nối tiếp theo nhóm, cặp
- Cho HS thi đua đọc theo tổ
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường trơn, mưa ròng
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
- Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK )
- Học thuộc bài thơ đồng dao
- Giáodục học sinh nên phụ gia đình công việc của gia đình phù hợp với lứa tuổi
* Học sinh yếu đọc được tiếng, từ, câu.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
III
Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5 – 7p)
- Yêu cầu 2 HS lên bảng đọc bài: Bàn tay mẹ
- Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
Trang 11- Gọi HS đọc nối tiếp theo câu thơ
- GV rút ra từ ngữ giảng giải nội dung
- GV cho HS đọc theo nhóm cặp
- Cho thi đua đọc theo tổ
- Gọi HS đọc cả bài
- GV nhận xét – tuyên dương
? Tìm tiếng trong bài có vần anh?
- GV chốt lại hướng dẫn HS phân tích vàđọc lại các vần vừa tìm
? Nói câu chứa tiếng có vần anh, ach
- GV làm mẫuM: Nước chanh mát và bổ
- Cho HS nói theo yêu cầu bài tập
* Học thuộc lòng bài đồng dao
- Xóa dần bảng cho HS học thuộc
- Gọi 1 số HS lên thi đọc
- GV nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
- Cho HS quan sát tranh
- Hướng dẫn HS hỏi – đáp theo mẫu câu:
Trang 12Tiết 4: Toán
§ 103: Các số có hai chữ số ( tt)
I
Mục tiêu
1 HS nhận biết được các số có hai chữ số, đọc và viết, đếm các số từ 70 đến 99
2 Viết được số thích hợp vào ô trống rồi đọc các số đó
3 Nhìn vào hình vẽ nêu được kết quả
* HS yếu viết số (BT1)
II Hoạt động sư phạm: (5 – 7p)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 3 HS làm bài tập 3/ 139
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Giới thiệu bài mới:
- Dẫn dắt, ghi tên đề bài : Các số có hai chữ số (tt)
III Các hoạt động dạy học:
? Có mấy que tính rời ?
? Có 7 bó chục ta viết số mấy vào hàng chục?
? Có 2 que tính rời ta viết số mấy vào hàng đơn vị ?
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết số 72:
7 chục ta viết số 7 trước, 2 đơn vị ta viết
số 2 sau số 7
- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc số 72:
Từ số 72 ta đọc được số: bảy mươi hai
- Yêu cầu HS đọc
* Số 73 và số 80 thực hiện tương tự như
số 72
- Học sinh quan sát, thực hiện
- HS đọc yêu cầu của bài
- GV đọc và cho hS viết vào bảng con cácsố
Trang 13- Đại diện nhóm lên trình bày
* HS yếu làm phiếu bài tập
- Hình chữ nhật mẫu, giấy màu, hồ dán, kéo, thước
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: ( 5 - 7p)
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh, rút đầu bài, ghi bảng: Cắt dán hình vuông
b Nội dung:
Trang 14kẻ xuống dưới 5 ô theo đường kẻ, ta được điểm D Từ A kẻ đếm sang phải 5
ô, ta được điểm B Từ D ta cũng đếm sang phải 5 ô ta được điểm C Nối B với
C, nối A với D, nối A với B, D với C ta được một hình chữ nhật ABCD
* Hướng dẫn HS cắt rời hình và dánCầm kéo cắt theo cạnh AB, sau đó đến cạnh BC, tiếp là cạnh CD rồi đến cạnh DA
Bôi hồ mỏng, dán cân đối, phẳng
- Cho HS thực hành kẻ và cắt dán hình vuông
- GV hướng dẫn giúp đỡ HS yếu
- Chấm bài của HS, bình chọn bài làm đẹp
- Đọc trơn 2 bài tập đọc: Bàn tay mẹ, Cái Bống Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó
- Luyện ngắt nghĩ hơi đúng sau mỗi dòng thơ, câu văn
- Trả lời được câu hỏi SGK
- Hiểu nội dung bài tập đọc
- Học thuộc lòng bài thơ: Cái Bống
* Học sinh yếu đánh vần được tiếng, từ, câu.
II/
Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ
Trang 15III/ Hoạt động dạy - học: (5 – 7p)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 HS lên bảng đọc bài: Bàn tay mẹ
- Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
- Goi HS đọc nối tiếp theo nhóm, cặp
- Cho HS thi đua đọc thuộc lòng bài thơ theo tổ
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại bài đồng dao: Cái Bống
- Điền đúng vần : anh, ach chữ g hoặc ngh vào chỗ trống.
- Làm được bài tập 2, 3( SGK)
II Đồ dùng dạy – học:
- Bảng phụ chép sẵn bài tập
III Các hoạt động dạy – học:
1/ Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 2 HS lên làm bài tập 2a
Trang 16- Gọi 2 – 3 HS đọc lại bài SGK
- 1 HS nhìn bảng đọc lại bài thơ
- Cho HS viết tiếng khó vào bảng con:
nấu cơm, mưa ròng …
- Nhận xét
- GV cho HS chép bài vào vở chính tả
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm bút
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- GV thu vở chấm, nhận xét
a Điền vần anh hoặc ach
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập
- GV giới thiệu tranh và hướng dẫn HS lên bảng điền nhanh
- Cả lớp sửa bài vào vở
- 1 HS nêu yêu cầu
- Quan sát tranh và điền
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 – 7p)
- Kiểm tra đồ dùng vẽ của HS
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới: (2p)
a Giới thiệu bài:
Trang 17- Dẫn dắt, ghi đề bài: Vẽ chim và hoa
+ Vẽ hoa:
- Vẽ tranh theo ý thích của mình, không vẽdập khuôn
- GV gợi ý để HS vẽ
- Không vẽ to quá hoặc nhỏ quá
- Vẽ thêm các hình ảnh phụ như : trời, mây, người, các con vật
- Vẽ xong tô màu theo ý thích
- Dặn HS về nhà vẽ, chuẩn bị bài: Vẽ hoặc nặn cái ô tô
Thứ sáu ngày 15 tháng 03 năm 2013
Tiết 1 : Toán
§ 105 : So sánh các số có hai chữ số
I
Mục tiêu
1 HS biết dựa vào cấu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số
2 Điền được dấu <, >, =
3 Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 chữ số
* HS yếu biết so sánh, điền dấu ( BT1)
II Hoạt động sư phạm:
II Hoạt động sư phạm: (5 – 7p)
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu 3 HS làm bài tập 3/ 141
- GV nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
2 Giới thiệu bài mới:
- Dẫn dắt, ghi tên đề bài: So sánh các số có hai chữ số
III Các hoạt động dạy học:
Trang 18Nội dung Giáo viên Học sinh
? Số que tính bên nào nhiều hơn?
? 62 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
? 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
? Mỗi bên đề có mấy bó que tính?
? Số que tính rồi bên nào nhiều hơn?
? 62 và 65 đều có mấy chục?
? Số 2 và số 5 số nào bé hơn?
- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét sau đó so sánh và điền dấu
- Yêu cầu HS đọc lại
- HS đọc yêu cầu của bài
- Hướng dẫn HS làm bài vào bảng con
- HS trả lời cá nhân và đọc lại số vừa khoanh
Trang 19Tiết 2 + 3: Tập đọc
§ 11, 12: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, bức tranh
- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngựa không ra hình con ngựa Khi
bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 ( SGK )
* Giáo dục HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trong SGK
III
Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ: (5 – 7p)
- Yêu cầu 2 HS lên bảng đọc bài: Cái Bống
- Nhận xét, ghi điểm, tuyên dương
- Gọi HS đọc nối tiếp theo đoạn
- GV rút ra từ ngữ giảng giải nội dung
- GV cho HS đọc theo nhóm cặp
- Cho thi đua đọc theo tổ
- Gọi HS đọc cả bài
- GV nhận xét – tuyên dương
? Tìm tiếng trong bài có vần ưa?
- GV chốt lại hướng dẫn HS phân tích và đọc lại các vần vừa tìm
? Tìm tiếng ngoài bài có vần ua, ưa
Trang 20- GV cho HS quan sát tranh
- Cho HS hỏi đáp theo mẫu câu
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài: Hoa ngọc lan
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
§ 26: Con gà
I Mục tiêu:
- Chỉ được các bộ phận bên ngoài của con gà trên hình vẽ
- Nêu ích lợi của con gà
II.
Chuẩn bị
- Tranh minh hoạ
III
Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ: (5 – 7p)
- Yêu cầu 2HS lên bảng trả lời câu hỏi:
? Nêu các bộ phận của con cá?
? Ăn cá có ích lợi gì?
- GV nhận xét, đánh giá
2 Bài mới
a Giới thiệu bài:
- Dẫn dắt ghi tên đề bài: Con gà
* GV treo tranh vẽ 3 loại gà
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi
? Con nào là gà trống? Con nào là gà
- HS quan sát
- 1, 2 HS trả lời
- Các nhóm quan sát, thảo luận
- 3 nhóm trình bày
Trang 21- Trò chơi : Bắt trước tiếng gà.
- Chia đội chơi
- GV nêu luận chơi, cách chơi
Gà có ích lợi:
Lông để nuôi lợn Trứng và thịt để ăn
Để gáy báo thức
- GV thu 5 phiếu chấm, nhận xét và sửa bài trên phiếu lớn
- Dặn HS về nhà học bài, chuẩn bị bài: Con mèo
Tiết 5: Sinh hoạt lớp – Hoạt động ngoài giờ
Chủ điểm: Tìm hiểu về mỹ thuật, âm nhạc dân gian
I Mục tiêu:
- HS nhận xét, đánh giá kế hoạch tuần 26
- Biết kế hoạch tuần 27
- Rèn kĩ năng nhận xét, đánh giá cho HS
- Giáo dục HS có tính thật thà, trung thực
II/ Các hoạt động dạy- học
Trang 22- Vệ sinh: Dọn vệ sinh trường, lớp sạchsẽ.
- Học tập: Tuyên dương 1 số bạn có tiến bộ trong học tập, học bài và làm bài đầy đủ khi đến lớp
- Các hoạt động khác: Tham gia đầy đủ
3 Học tập:
- Học chương trình tuần 27
- Ôn tập chuẩn bị thi GKII
- Tham gia các hoạt động tốt
- Thi đua học tốt chào mừng ngày 8 / 3
- mạnh
- Lắng nghe, thực hiện
III/ Hoạt động tập thể: GV kết hợp cùng TPTĐ tổ chức trò chơi cho học sinh
Trang 23
_
Môn: Kể chuyện
Tiết 2: Cô bé trùm khăn đỏ
I Mục tiêu:
- HS nhớ được nội dung câu chuyện, dựa vào tranh minh hoạ và câu hỏi của GV kể lại được từng đoạn và cả câu chuyện
- Biết thể hiện giọng nói của Sói
- Hiểu được ý nghĩa câu chuyện: Phải nhớ lời mẹ dặn, đi đến nơi về đến chốn, không được
la cà dọc đường, dễ bị kẻ xấu làm hại
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ câu chuyện “ Cô bé trùm khăn đỏ”
- Khăn đỏ, mặt nạ chó Sói
III Hoạt động dạy – học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
- GV nhận xét cho điểm
* Hôm nay các em sẽ được nghe một câu chuyện mới có tên là: “ Cô bé trùm khăn đỏ”
* GV kể lần 2 kết hợp chỉ tranh để
HS nhớ chi tiết câu chuyện
- HS lắng nghe bạn kể và nhận xét bạn
- Lắng nghe
* HS lắng nghe
* HS lắng nghe cô kể chuyện
Trang 24Hoạt động 2
Hoạt động 3
\
3/Củng cố dặn dò
HS kể chuyện từng đoạn
* Cho HS tập kể từng đoạn theo tranhTranh 1:
? Tranh vẽ cảnh gì?
Hãy đọc câu hỏi dưới bức tranh?
? HS kể lại nội dung bức tranh 1,2,3,4
HS kể toàn bộ câu chuyện
- Gọi HS kể lại câu chuyện
- Nhận xét tuyên dương
? Câu chuyện này khuyên các em điều gì?
- GV chốt lại ý nghĩa câu chuyện
? Các em phải làm gì sau câu chuyện này?
- GV nhận xét tiết học
* Lắng nghe nhớ nội dung và tên nhân vật
* HS kể chuyện theo tranh
- 3, 4 HS kể
- Nhận xét bạn kể
* Không nên la cà dọc đường Phải vâng lời chamẹ, đi đến nơi về đến chốn sẽ không bị kẻ xấulàm hại
* Luôn nghe lời dặn của người lớn ,không đi la càdọc đường
- HS lắng nghe
- HS trả lời
Hoạt động tập thể
Sinh hoạt tuần 26