1.Kiến thức : Kể được một số công việc thường làm ở nhà của mỗi ngời trong gia đình.. * Gd BVMT:Các công việc cần làm để nhà ở luôn sạch sẽ gọn gàng: sắp xếp đò dùng cá.[r]
Trang 1TUẦN 13Ngày soạn : 13/11/2015
Ngày giảng : Thứ hai, ngày 16/11/2015
HỌC VẦN BÀI 51 : ÔN TẬP
I - MỤC TIÊU
1.Kiến thức :
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n; các từ ngữ, câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
* Quyền TE : - Quyền được có cha mẹ yêu thương chăm sóc.
- Bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà tưrờng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK, bảng ôn, truyện kể, phần mềm Tập Viết (ứng dụng CNTT)
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: con lợn uốn dẻo mượn tẩy
vươn vai cuộn len ý muốn
Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn
bay lượn
2 Viết: ý muốn, vươn vai.
- Gv nhận xét, đánh giá
II- Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (1’)
- Nêu các vàn đã học từ bài 44 đến bài 50
- Gv ghi : on, an, ăn, ân, uôn, ơn
- 2 Hs đọc: a, n, ă, â, u , n, e, ê, i,
iê, yê, uo, ơ
Trang 2.
- Hãy ghép các chữ ở cột dọc với các chữ ở hàng
ngang trong bảng ôn
*Trực quan: bảng 2 ( Dạy tương tự bảng 1)
b) Đọc từ ngữ ứng dụng: (6’)
- Gv viết: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Giải nghĩa từ (tranh phông chiếu)
c) Viết bảng con: ( 8')
* Trực quan: cuồn cuộn, con vượn
( dạy tương tự lò cò, vơ cỏ bài 11)
- Gv viết mẫu HD quy trình, độ cao, khoảng cách,
vị trí viết dấu thanh
+ Đọc tên câu chuyện
- Gv giới thiệu câu chuyện: Chia phần
- 4 Hs đọc nối tiếp/ lần ( đọc 2 lần)
- 3Hs đọc cả đoạn văn, lớp ngheNxét Đồng thanh
- 1 Hs đọc "Chia phần"
Trang 3- Gv tổ chức cho hs thi kể theo tranh.
- Gv nghe Nxét bổ sung, đánh giá
* Trực quan: tranh 1 (phông chiếu)
+ Câu chuyện có mấy nhân vật? là những ai?
+ Câu chuyện xảy ra ở đâu?
+ Hãy Qsát tranh 1 và kể lại ND
=> KL: Có 2 người đi săn, săn được 3 chú sóc
nhỏ
* Trực quan: tranh 2 (phông chiếu)
+ Họ đã làm gì? Điều gì xảy ra?
=> KL: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhng phần
của họ vẫn không bằng nhau lúc đầu còn vui
vẻ, sau đó họ nói nhau chẳng ra gì
* Trực quan: tranh 3, 4 dạy tương tự tranh 1
+ Câu chuyên cho em biết điều gì?
=> Gv tóm tắt câu chuyện và nêu ý nghĩa:
c Luyện viết: (10') cuồn cuộn, con vượn.
( dạy tương tự bài 10)
- Chú ý: khi viết chữ ghi từ thì 2 chữ cách nhau 1
chữ o)
- Gv viết mẫu, HD Hs viết yếu
- Gv chấm 9 bài, Nxét, sửa sai cho hs
III Củng cố, dặn dò: (5')
- Gv chỉ bảng ôn cho hs đọc
- Cho hs tìm chữ và tiếng vừa ôn
- Dặn hs về nhà đọc bài và chuẩn bị bài 52
- 4 Hs kể nối tiếp từng tranh
TOÁN TIẾT 49: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7
Trang 42 Kĩ năng : Giải toán thành thạo chính xác Thuộc bảng cộng trong phạm vi 7
3.Thái độ : Hứng thú học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bộ đồ dùng toán, tranh trong SGK (CNTT)
III - HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1')
- HD:+ Có mấy hình tam giác?
+thêm mấy hình tam giác nữa?
+ Hỏi có tất cả mấy hình tam giác?
+ 6 thêm 1 là mấy?
+Em nào đọc được ptính và Kquả tương ứng
với với 6 thêm 1 là 7?
( dạy tương tự như 6 + 1 = 7 và 1 + 6 = 7
nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nếu thành bài
+ 6 thêm 1 là 7+ 6 + 1 = 7
- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh " sáu cộng một bằng bảy"
-6 Hs đọc,đồng thanh 6 + 1 = 7
1 + 6 = 7
Trang 5+ Trình bày theo cột dọc+ Viết kquả thẳng hàng.
- Dựa vào bảng cộng 7
- 2 Hs làm bảng lớp
- Lớp Nxét+1 Hs trả lời: dựa vào phạm vi 7
- lớp làm bài, 3 Hs tính Kquả
- Hs Nxét Kquả + 0 cộng với một số, một sốcộng với 0một số Kquả bằng chính số đó
- Các số trong 2 ptính cộng đổi chỗ cho nhau thì Kquả vẫn bằng nhau
- Dựa vào phép cộng 7, số 0 trong phép cộng để làm btập
+ Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải+1 hs tính: 1 + 5 = 6, 6 +1 = 7
Trang 6- Nêu được: Khi chào cờ cần phải bổ mũ nón , đứng nghiêm trang, mắt nhìn vào Quốc kì
2 Kĩ năng : Biết thực hiện nghiêm trang trong các giờ chào cờ đầu tuần
3 Thái độ : Thể lòng tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
* ND tích hợp Quyền TE: - TE có quyền có quốc tịch.
- Hs biết tự hào mình là người Việt Nam và yêu Tổ quốc
* ND tích hợp GD và học tập tấm gương ĐĐ HCM: với chủ đề " Yêu nước "
- Nghiêm trang khi chào cờ thể hiện lòng tôn kính quốc kì, lòng yêu quê hương , đất nước
Bác Hồ là một tấm gương lớn về lòng yêu nước, yêu tổ quốc Qua bài học , giáo dục cho Hs lòng yêu tổ quốc
II ĐỒ DÙNG DẠY, HỌC:
- Lá cờ Tổ quốc, bút màu đỏ, màu vàng, vở btập đạo đức
- Tranh ảnh chụp tư thế đứng chào cờ bài đạo đức 6 (CNTT)
- Bài hát “Quốc ca”
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1.Khởi động: (3’)
Cho học sinh hát bài “Quốc ca” (Hướng dẫn
học sinh hát)
2 Các hoạt động dạy học chủ yếu(27’):
* Hoạt động 1: Vẽ và tô quốc kì.
- Cho học sinh mở vở bài tập (trang 21) yêu
- Hỏi để học sinh nhắc lại tư thế khi chào cờ
- Gọi vài học sinh lên thực hiện theo hướng
Quan sát, nghe
- đứng nghiêm, mắt nhìn lá quốc kì hát
to, rõ bài quốc ca
- 4 em tập chào cờ, cả lớp theo dõi,
Trang 7dẫn của giáo viên.
- Nêu yêu cầu: Cô sẽ đưa ra các tình huống
Các bạn nào trong tình huống xử lý đúng thì
các bạn giơ cao cờ lên, còn tình huống nào xử
lí sai thì các em hạ cờ xuống bàn Em nào
thực hiện sai sẽ lên bảng tập chào nhiều lần
cho đúng
- Cô cũng có cờ nhưng có thể cô làm sai
không nên làm theo cô mà lắng nghe rõ tình
huống để thực hiện
- Mời vài học sinh làm thư kí theo dõi để mời
những bạn không thực hiện đúng lên bảng
- Nêu tình huống chẳng hạn:
+ Lớp nghiêm trang khi chào cờ
+ Bạn Hải đội mủ khi chào cờ
+ Bạn Tiến không hát quốc ca
+ Bạn Lan, Nga nhìn mây bay
- Tổng kết trò chơi: Khen các em chơi tốt,
cho các em xử lí sai đứng chào cờ trước lớp
3 Tổng kết, dặn dò.(3’)
- Hướng dẫn HS đọc hai câu thơ cuối bài
- Thực hiện chào cờ nghiêm trang vào thứ hai
hàng tuần và các ngày lễ
nhận xét
-Chào cờ theo hiệu lệnh của Gv
- từng tổ “ chào cờ” theo hiệu lệnh tổtrưởng
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Đọc được : ong, ông, cái võng, dòng sông; từ và đoạn thơ ứng dụng.
Trang 8- Viết được : ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đá bóng
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng phát âm đúng chuẩn khi đọc Rèn chữ, giữ vở
3 Thái độ: Tập trung học tập, yêu thích môn học.
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Tranh minh họa bài họctrong bài, phần mềm Tập viết (CNTT)
- Bộ ghép học vần
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: bay lượn, bàn tán, gần nhau, lo liệu,
yêu quý, buôn bán, chăn trâu
Gà mẹ dẫn đàn con bới giun
2 Viết: bay lượn, yêu quý
- Gv Nxét đánh giá
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm o trước, âm ng sau
- Giống đều có âm o đầu vần, Khác vầnong có âm ng cuối vần còn âm on có ncuối vần
- Hs ghép: cái võng+ Ghép tiếng cái trước rồi ghép tiếngvõng sau
Trang 9- Gv chỉ: cái võng
: ong - võng - cái võng
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ong
- Gv chỉ: ong - võng - cái võng
* Vần ông: ( 6')
( dạy tương tự như vần ong)
+ So sánh vần ông với vần ong
+ So sánh vần ong với on? ong với ông?
+ Khi viết vần ong, ông viết giống vần nào?
+Vần ong và vần on gíông đều có âm ođầu vần Khác âm ng, n cuối vần
+ Vần ong và vần ông giống đều có âm
ng cuối vần Khác vần ong có o đầuvần, vần ông có âm ô đầu vần
+ Viết giống vần on rồi lia tay viết âm gsát điểm dừng của âm n
+ viết vần ông: viết ong rồi lia tay viếtdấu mũ trên o
- Hs viết bảng con
- Nxét bài bạn
- Hs viết bảng conTIẾT 2
Trang 10+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ong, ông?
* Trực quan: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Gv viết mẫu vần ong HD quy trình viết,
chân trời"
+ sóng, không
- 2 Hs đọc + có 4 dòng , 3 tiếng
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc tên chủ đề: Đá bóng
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
- Đai diện 1 số Hs lên nói từ 2 đến 3 câu
Trang 11TOÁN Tiết 50 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I -MỤC TIÊU.
1.Kiến thức : Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 7; viết được phép tính thích
hợp với hình vẽ
- BT cần làm : Bài 1, bài 2, bài 3 (dòng 1), bài 4 Hs K – G làm các phần còn lại
2 Kĩ năng :Vận dụng giải toán và làm tính trừ trong phạm vi 7 chính xác
3.Thái độ: Hứng thú học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh vẽ SGK (CNTT), bộ đồ dựng toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ: ( 5')
II, Bài mới:
1 Giới thiệu bài ( 1')
2 HD Hs thành lập và ghi nhớ bảng trừ
trong phạm vi 7(10)
a)Thành lập công thức 7 - 1 = 6 và 7 - 6 = 1
* 7 - 1 = 6
*Trực quan : bên trái có 6 hình tam
giác,bên phải có 1 hình tam giác.(CNTT)
-Hãy Qsát và nêu bài toán
+ Có 7 hình tam giác, chuyển 1 hình tam
giác sang bên phải Hỏi bên trái còn lại mấy
* Gv thao tác trực quan: Y/C Hs Qsát "nhìn
vào số hình tam giác em nào nêu bài toán thứ
2 được thực hiện bằng ptính trừ?
- Hãy viết Kquả vào ptính 7 - 6 =
+ 7 hình tam giác, chuyển 1 hình tam giác còn lại 6 hình tam giác
+ Hs viết 7 - 1 = 6 + 3 Hs đọc " 7 trừ 1 bằng 6", đồng thanh
+ 2 Hs nêu btoán: 7 hình tam giác bớt 6 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam giác?
- Hs điền 1 vào ptính 7 - 6 =1,
Trang 12- Đồng thanh lớp, tổ
- 6 Hs đọc , đồng thanh
- Hs trả lời
+ Có cùng số 7 trừ 1 bằng 6, trừ 6 bằng 1
- Hs mở vở bài tập toán( 53)
+Tính+ Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳnghàng dọc
- 1 Hs làm bảng
- Đổi vở kiểm tra chéo
+Tính+ 1 Hs tính: 7 - 6 = 1+ 2 Hs đọc Kquả Hs Nxét
- Hs Nxét+ Dựa vào phép trừ trong phạm vi 7, số 0
Trang 13+ Bài toán cho biết gì?
+ Bài toán hỏi gì?
+ Muốn biết còn mấy quả ta làm ntn?
- Hs làm bài
- 5 Hs thực hiện tính
- Hs Nxét Kquả-1Hs nêu, Hs Nxét bổ sung
+ Viết phép tính thích hợp+ Qsát hình vẽ nêu bài toán rồi viết phép tính thích hợp
- 2 Hs nêu bài toán ý a: Trên đĩa có 6 quả cam, bạn lấy đi 2 quả, hỏi còn lại mấy quả?
Trang 14TIẾT 51: LUYỆN TẬP
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : Thực hiện được phép trừ trong phạm vi 7
2 Kĩ năng : Thực hiện được phép tính trừ trong phạm vi 7 nhanh, chính xác
3 Thái độ : Hứng thú học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ,
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Tính:
7- 1- 4= 6- 1- 2=
7- 0- 5= 7- 5- 2=
2 (Số)?
7 - = 2 5 + = 5
- 4 =3 - 0 = 0 3.Đọc bảng cộng 7, trừ 7. - Gv nhận xét, đánh giá II Bài mới: GTB luyện tập Bài 1 Tính:(5’) + Bài Y/C gì? + Bài trình bày ntn? Viết Kquả tn? - Tình thế nào? 7
-
3
- Gv HD Hs học yếu => Kquả: 4, 7, 7, 6, 7, 2 - Gv Nxét đánh giá + Dựa vào bảng cộng trừ nào để làm btập? Cc về phép trừ, cộng trong phạm vi 7 Bài 2 Tính:(5’) + Bài Y/C gì? - Gv HD Hs học yếu => Kquả: 4 + 3 = 7 7 7 3 + 4 = 7 7 7
7 - 4 = 3 2 6
7 - 3 = 4 5 1
+ Em có Nxét gì về 4 ptính ở cột 1?
- Gv HD
:4 + 3 = 7, 3 + 4 = 7
- 2 hs lên bảng làm
- 2 hs lên bảng làm
- Hs chữa bài
- 5 Hs đọc
+ Tính + Trình bày theo cột dọc, viết Kquả thẳng hàng dọc
- 1 Hs làm bảng lớp" 7 - 3 =4, viết 4 thẳng dưới số 3 và số 7
- Hs làm bài
- 2 hs lên bảng làm
- Hs Nxét Kquả và trình bày
- 1Hs Nxét, Hs Nxét bổ sung
Dựa vào bảng cộng, trừ trong phạm vi 7
+ Tính
- Hs làm bài
- 3 hs đọc Kquả
- Hs nhận xét
+ 1 Hs nêu, Hs bổ sung
- đổi chỗ các số Kquả = nhau
Trang 15+ Em hãy nêu btoán tương ứng với ptính
- Gv chữa bài, Nxét chấm 10 bài
Trang 16- Dặn hs về nhà làm bài ra vở ô li chuấn bị
bài Phép cộng trong phạm vi 8
HỌC VẦN BÀI 53: ĂNG - ÂNG I- MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : Đọc được ăng, âng, măng tre, nhà tầng từ và các câu ứng dụng.
- Viết được : ăng, âng, măng tre, nhà tầng
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Vâng lời cha mẹ
2 Kĩ năng : Nắm chắc cấu tạo vần Tìm tiếng mới nhanh, chính xác Đọc, viết đúng các
tiếng, từ có chứa vần ăng, âng
3 Thái độ : Hứng thú học tập.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh (CNTT), phần mềm Tập Viết, bộ đồ dùng Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1 I.Kiểm tra bài cũ: (5’)
1 Đọc: con ong cây thông
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (1’)
- ghép âm ă trước, âm ng sau
- Giống đều có âm ng cuối vần Khácvần ăng có âm ă còn vần âng có â đầuvần
- 12 Hs đọc, tổ đọc, đồng thanh
Trang 17: ăng - măng - măng tre
+ Vừa học từ mới nào? vần gì?
- Gv ghi tên bài: ăng
- Gv chỉ: ăng - măng - măng tre
* Vần âng: ( 6')
( dạy tương tự như vần ăng)
+ So sánh vần âng với vần ăng
d) Luyện viết: ( 11')(phần mềm Tập viết )
* Trực quan: ăng, âng
+ Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi vần ăng, âng?
+ So sánh vần ăng với âng?
+ Khi viết vần ăng, âng viết giống vần nào?
- Hs ghép: măng tre+ Ghép tiếng "măng" trước rồi ghéptiếng "tre" sau
+ Giống đều có âm ng cuối vần Khác
âm ă, â đầu vần
+ Giống: đều có âm ng cuối vần
+ Khác: vần ăng có ă đầu vần, vần âng
có âm â đầu vần
+ Vần ăng viết giống vần an rồi lia tayviết âm g sát điểm dừng của âm n, lia tayviết nét cong dưới trên a
Trang 18+ Đọc câu ứng dụng dưới tranh?
+ Từ nào chứa vần ăng, âng?
- Gv nghe Nxét uốn nắn, đánh giá
c) Luyện viết vở: (10')Phần mềm Tập viết
- 6 Hs đọc, đồng thanh
- Hs Qsát + Tranh vẽ cảnh buổi tối + Có thuyền đi lại trên dòng sông , bên
bờ sông có rặng dừa có ông trăng đang nhô lên
+1 Hs đọc:"Vầng trăng hiện lên rì rào + vầng trăng, rặng dừa
- 2 Hs đọc + có 2 câu
- 6 Hs đọc, lớp đọc
- 2 Hs đọc" Vâng lời cha mẹ"
- Hs Qsát tranh thảo luận theo cặp bàn
+ Trong tranh vẽ ", mẹ đi dạy học, chị trông em bé."
+ Em bé trong tranh đang theo mẹ đi làm Em chưa ngoan
+ Người con biết vâng lời là người con ngoan
- Hs kể
- Đai diện 1 số Hs lên nói từ 2 đến 3 câu
- Hs Nxét
Trang 19* Trực quan: ăng, âng, măng tre, nhà tầng.
- Gv đưa mẫu vần ăng HD quy trình viết,
- Vừa học vần, từ mới nào?
- Tìm từ chứa vần ăng, âng?
I - MỤC TIÊU.
1 Kiến thức : thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 8
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài tập : bài 1; bài 2 (cột 1, 3, 4); bài 3 (dòng 1); bài 4(a) Ks K – G làm hết phần còn lại
2 Kĩ năng : Vận dụng làm tính cộng trong phạm vi 8 nhanh, chính xác
3 Thái độ : H say mê học toán.
II - ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK,(CNTT) bộ đồ dùng toán
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I Kiểm tra bài cũ: (5’)
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1') Trực tiếp
2 HD Hs thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 8 (15’)
- 2 Hs làm bảng+ 3 Hs đọc
- Lớp Nxét Kquả
Trang 20- Gv viết 1 + 7 = hỏi" một cộng bảy bằng
mấy?" Hãy viết Kquả vào ptính: 1 + 7 =
( dạy tương tự như 7 + 1 = 8 và 1 + 7 = 8
nhưng Y/C Hs Qsát vào hình nêu bài toán)
+ 7 thêm 1 là 8+ 7 + 1 = 8
- 6 Hs đọc nối tiếp, đồng thanh " bảy cộng một bằng tám"
- 6 Hs đọc,đồng thanh: 7 + 1 = 8
1 + 7 = 8
- Hs mở vở btập ( 55)+ 2 Hs nêu Y/C tính
+ Trình bày theo cột dọc
Trang 21- Gv Nxét, chấm điểm, Đgiá khen ngợi.
+ Ngoài các ptính trên em nào còn viết được
+ Viết kquả thẳng hàng
- 1 Hs làm bảng lớp
- Lớp Nxét
- đổi bài Ktra Kquả
-dựa vào cộng trong phạm vi 8
+ Tính+ Thưc hiện tính từ trái sang phải+1 hs tính: 1 + 2 = 3, 3 +5 = 8
Trang 22phép tính và nêu bài toán khác?
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Đọc được ung, ưng, bông súng, sừng hươu; từ và câu ứng dụng
- Viết được : ung, ưng, bông súng, sừng hươu
2 Kĩ năng : : Nắm chắc cấu tạo vần Tìm tiếng mới nhanh, chính xác Đọc, viết đúng các
tiếng, từ có chứa vần ăng, âng
3 Thái độ : Hứng thú học tập
* Tích hợp BVMT : Giáo dục học sinh tình cảm yêu quý thiên nhiên, có ý thức giữ gìn vẻ
đẹp thiên nhiên đất nước.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Tranh SGK,, phần mềm Tập viết (CNTT) bộ đồ dùng Tiếng Việt
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
sờ - ung – sung - sắc - súng