Bước 2: GV yªu cÇu: Lần lượt từng HS thực hành đánh răng theo chØ dÉn trªn cña GV GV QS nhËn xÐt.. H§ 2: Thùc hµnh röa mÆt Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách.[r]
Trang 1Giáo án lớp 1 - Tuần 7
Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009
Tiếng Việt
Bài 2 7 Ôn tập ( 2 tiết ).
I Mục tiêu:
- Đọc được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ và câu ứng dụng
từ bài 22 đến bài 27
- Viết được : p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ câu ứng dụng
- Nghe , hiểu và kể lại một đoạn theo tranh truyện kể: tre ngà
- HS khá , giỏi kể đươc 2- 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng:
Giáo viên: - Bảng ôn (trang 56 sgk)
- Tranh minh hoạ cho truyện kể
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học:
A) Bài cũ:
- Hôm qua học chữ ghi âm gì? HS trả
lời
- 2 HS lên bảng viết: y tá, tre ngà
- GV nhận xét, ghi điểm
B) Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
- Tuần qua đã học những chữ ( âm ) gì?
- GV gắn bảng ôn
Hoạt động 2: Ôn tập
a Các chữ và âm vừa học
b Ghép chữ thành tiếng
Bảng 1: Ôn chỉ chữ và âm vừa học trong
tuần
- GV nhận xét
Bảng 2: Ôn ghép tiếng và dấu thanh trên
bảng ôn
GV chỉnh sửa phát âm cho HS, giải
thích
c.Đọc từ ngữ ứng dụng :
-Giải thích
-Đọc mẫu
d) Luyện viết:
-Hôm qua học chữ ghi âm y-tr
-Lớp viết bảng con
- HS đưa ra các âm đã học;
- HS khác bổ sung
- HS chỉ các chữ ghi âm vừa học: p,
ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr -
HS đọc: cá nhân, lớp, nhóm
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
-HS đọc các âm ghép từ chữ cột dọc với âm ở dòng ngang.(B1)
Ví dụ: ph ghép với a được tiếng pha,
-HS đọc các tiếng ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang.(B2) -Ghép đồ dùng và đọc
-Đọc các từ ứng dụng : nhóm,bàn,cá nhân
Vài HS đọc
Trang 2GV viết mẫu,HSQT viết: -Viết bảng con.
-Nhận xét
-Viết vào vở Tập viết
Tiết 2
3 Hoạt động 3: Luyện tập.
a Luyện đọc
- Đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- GV giải thích
- GV đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS; khuyến
khích đọc trơn
b Kể chuyện: Tre ngà
- GV kể diễn cảm và kèm theo tranh
minh hoạ ( sgk )
- GV quan sát giúp đỡ các nhóm
- Tuyên dương nhóm kể đúng, tốt nhất
- GV cho HS nêu ý nghĩa câu chuyện
ýnghĩa:Truyền thống đánh giặc cứu
nước của trẻ nước Nam
C.Củng cố
- GV chỉ bảng ôn
- GV nhận xét tiết học
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau./
- HS nhắc lại bài ôn ở tiết 1
- HS đọc các tiếng trong bảng ôn và
TN ứng dụng
- HS quan sát tranh và nêu nội dung của tranh: quê bé hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã giò
HS quan sát -HS đọc câu ứng dụng theo cá nhân,nhóm,lớp
- HS đọc tên câu chuyện: tre ngà
- HS chú ý lắng nghe nắm nội dung câu chuyện
- HS thảo luận nhóm, cử đại diện thi tài kể chuyện
- Tranh 1: có một em bé lên ba tuổi vẫn chưa biết cười nói
- Tranh 2: Bỗng một hôm có người rao:vua đang cần người đánh giặc…
*HS kể lại 2-3 đoạn truyện theo tranh
- HS đọc lại bảng ôn
- HS tìm chữ và tiếng vừa học trong sgk, báo
Đạo đức
Bài 4 Gia đình em ( tiết 1).
I/Mục tiêu:
- Bước đầu biết được rẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
- Nêu được những việc trẻ em cần làm để thể hiện sự kính trọng , lễ phép, vâng lời
ông bà, cha mẹ
- Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ
*Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ
*Phân biệt được các hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về kính trọng , lễ phép , vâng lời ông bà , cha mẹ
Trang 3II/ Đồ dùng:
Giáo viên:- Trang bài tập 1, bài tập 3
- Điều 5, 7, 9, 10, 20, 21, 27 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em
- Bài hát :Cả nhà thương nhau, Mẹ yêu không nào
Học sinh: Vở bài tập Đạo đức
III/ Các hoạt động dạy học:
A)Bài mới:
Khởi động:Cả lớp hát bài “Cả nhà thương
nhau.”
B Bài mới : Giới thiệu bài:
Hoạt động 1: HS kể về gia đình mình:
- GV chia HS thành từng nhóm, mỗi nhóm
từ 4- 6 em và hướng dẫn HS cách kể về gia
đình mình Ví dụ: Gia đình em có mấy
người ? Bố mẹ em tên là gì ? Anh ( chị ), em
bao nhiêu tuổi ? Học lớp mấy ?
Chúý: Đối với những em sống trong gia đình
không đầy đủ, GV nên hướng dẫn HS cảm
thông, chia sẻ với các bạn
*GV kết luận: Chúng ta ai cũng có một gia
đình
Hoạt động 2: HS quan sát tranh BT 2 và
kể lại nội dung tranh.
a) GV chia HS thành từng nhóm và giao
nhiệm vụ cho mỗi nhóm quan sát, kể lại nội
dung một tranh
GV nhận xét
Đàm thoại theo câu hỏi:
- Bạn nhỏ trong tranh nào được sống hạnh
phúc với GĐ ? Bạn nào phải sống xa cha mẹ
? vì sao ?
GVkết luận: Các em thật HP, sung sướng
khi được sống cùng với GĐ Chúng ta cần
cảm thông chia sẻ với các bạn thiệt thòi
HS lấy sách để trước mặt
HS chú ý lắng nghe để thực hiện -HS kể về gia đình mình trong nhóm
-1vài HS đại diện nhóm kể trước lớp
-HS thảo luận nhóm về nội dung
được phân công
-Đại diện các nhóm kể lại nội dung tranh
-Lớp nhận xét
HS thảo luận nhóm về nội dung của tranh
Tranh1: Bố mẹ đang hướng dẫn con học bài
Tranh 2: Bố mẹ đưa con đi chơi đu quay
Tranh 3: Một gia đình đang sum họp bên mâm cơm
Tranh 4: Một bạn nhỏ đang bán báo trên đường phố
Bạn nhỏ tranh 1, 2, 3 được sống hạnh phúc với GĐ Tranh 4 - bạn nhỏ phải sống xa cha mẹ
Trang 4không được sống cùng GĐ.
Hoạt động3: Đóng vai theo tình huống
BT3.
GV chia lớp thành các nhóm và giao nhiệm
vụ cho mỗi nhóm đóng vai theo tình huống
trong một tranh
GVnhận xét,kết luận: Các em phải có bổn
phận kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà,
cha mẹ
*- Vì sao trẻ em có quyền có gia đình, có
cha mẹ ?
* Những hành vi, việc làm phù hợp và chưa
phù hợp về kính trọng , lễ phép , vâng lời
ông bà , cha mẹ ?
C.Củng cố,dặn dò
GV nhận xét tiết học
-Thực hiện lễ phép,vâng lời ông bà,cha mẹ./
Lớp chia 4 nhóm đóng vai
Các nhóm chuẩn bị đóng vai
Các nhóm lên đóng vai
Tranh 1: Nói vâng ạ và thực hiện
đúng lời mẹ dặn
Tranh 2: Chào bà và mẹ khi đi học về
Tranh 3: Xin phép bà đi chơi
Tranh 4: Nhận quà bằng hai tay và nói lời cảm ơn
- HS nêu
- HS nêu
Tiết sau học bài 4 tiết 2
Thứ 3 ngày 6 tháng 10 năm 2009
Toán Kiểm tra.
I) Mục tiêu:
Tập trung vào đánh giá :
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, đọc, viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10, Nhận biết hình vuông, hình tròn , hình tam giác
II) Đề bài :
1, Số ?
o o o
o o o
o o o
o o o
o
o o
o o o
o o
2 Số ?
o o o o
o o
o o o o
Trang 53 Viết các số 5, 2, 1, 8,4 theo thứ tự
a Từ bé đến lớn
b Từ lớn đến bé
4 Số ?
Có hình vuông
Có hình tam giác
III Đánh giá:
Bài 1: 2 điểm Bài 3: 3 điểm
Bài 2: 3 điểm Bài 4: 2 điểm
Họ và Tên : ……….Lớp 1B
Kiểm Tra : Toán
Ngày kiểm tra : Thứ 3 ngày 6 tháng 10 năm 2009
Bài 1: Số ?
o o o
o o o
o o o
o o o
o
o o
Bài 2 Số ?
o o o o
o o
o o o o
o o o
o o
Trang 6Bài 3 Viết các số 5, 2, 1, 8,4 theo thứ tự:
a Từ bé đến lớn
b Từ lớn đến bé
Bài 4 Số ?
Có hình vuông
Có hình tam giác
Tiếng Việt
Ôn tập ( 2 tiết )
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc và viết được một cách chắc chắn âm và chữ ghi âm vừa học trong tuần: p, ph, nh, g, gh, q, qu, gi, ng, ngh, y, tr
- HS hiểu được âm là lời nói, đọc chữ
- Chữ là ghi lại lời nói, đọc âm
- Một âm phát ra ghi thành một chữ ( chữ có một hoặc nhiều âm)
II/ Đồ dùng:
Giáo viên: - Bảng ôn
Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III/ Các hoạt động dạy học
A) KTbài cũ : HS đọc bài 27
B) Bài ôn tập :
HĐ1: giới thiệu bài
- Nêu các chữ ghép từ 2 đến 3 con chữ
?
-ch ,th , kh, nh ,gi, qu ,gh, ng, ngh, tr
-y ,i , e , ê , a , ă , â , ư , u ,o ,ô , ơ
Trang 7- Các âm vừa học ?
Hoạt động 2 : Ghép chữ thành tiếng
- Ghép các âm ở cột dọc với các âm ở dòng ngang
ch
tr
th
kh
ph
nh
gi
qu
gh
ng
ngh
cha
tra
tha
kha
pha
nha
gia
qua
-nga
-cho tro tho kho pho nho gio -ngo
-chu tru thu khu phu nhu giu -ngu
-chư
trư
thư
khư
phư
như
giư
-ngư
-chi tri thi khi phi nhi gi qui ghi -nghi
quy
che tre the khe phe nhe gie que ghe -nghe
chê trê thê khê phê nhê giê quê ghê -nghê
Tiết 2 HĐ 3 : Tìm từ ứng dụng có chứa ng ,ngh, gh.
-HDHS tìm các từ ƯD có chứa :gh, ng,
ngh
-HDHS đọc các từ đó
-Chỉnh sửa phát âm
HĐ 4 : Viết chữ
-HDHSviết : ph,nh,gi,qu,gh,ngh,vào vở
ô li
C/Củng cố – dặn dò
-Đọc lại bảng ôn -Về nhà đọc trên lịch
báo ,… có các chữ mình vừa họ
- gh: ghe, ghẻ ghê,ghế ,ghi nhớ…… -ng :nga ,ngà ,ngã,ngả,ngủ ……
-ngh:nghe,nghé ,nghỉ ,nghĩ nghệ…… -Viết vào vở ô li mỗi chữ một dòng
Tự nhiên và Xã hội
Thực hành đánh răng rửa mặt
I Mục tiêu:
- Biết đánh răng , rửa mặt đúng cách
II, Đồ dùng :
Mô hình hàm răng , bàn chải răng , khăn mặt sạch, chạu nước sạch
III Các hoạt động dạy học:
1.Khởi động: Tròchơi: “Cô bảo”
-GV phổ biến cách chơi: HS chỉ được làm
điều gì GV yêu cầu khi có từ cô bảo do gv
nói đầu câu Nếu GV không nói từ đó mà
em nào làm theo điều GV yêu cầu thì bị
phạt
2.Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ 1: Thực hành đánh răng
Mục tiêu: Biết cách đánh răng đúng cách
HS chú ý theo dõi GV nêu yêu cầu, nắm nội dung cách chơi, và thực hiện chơi trò chơi trong vòng 5 phút
Trang 8-GV giới thiệu trực tiếp
Bước 1: GVHD:Ai có thể chỉ vào mô hình
răng và nói đâu là:
Mặt trong của răng, mặt ngoài của răng,
mặt nhai của răng?
Hằng ngày em quen chải răng như thế
nào?
GV làm mẫu lại động tác đánh răng, vừa
làm vừa nói các bước:
- Chuẩn bị cốc nước sạch
- Lấy kem đánh răng vào bàn chải
- Lần lượt chải mặt ngoài, mặt trong, mặt
nhai của răng
- Súc miệng kĩ rồi nhổ ra, vài lần
- Rửa sạch và cất bàn chải vào đúng chỗ
sau khi đánh răng
Bước 2:
GV yêu cầu:
Lần lượt từng HS thực hành đánh răng
theo chỉ dẫn trên của GV
GV QS nhận xét
HĐ 2: Thực hành rửa mặt
Mục tiêu: Biết rửa mặt đúng cách
Bước 1: GVHD
+ Rửa mặt như thế nào là đúng cách và
hợp vệ sinh nhất? nói rõ vì sao?
GVHD thứ tự cách đánh răng hợp vệ sinh:
+Chuẩn bị khăn mặt, nước sạch
+ Rửa tay bằng xà phòng dưới vòi nước
trước khi rửa mặt
+ Dùng hai bàn tay đã sạch hứng nước để
rửa mặt( nhớ nhắm mắt), xoa kỹ vùng
quanh mắt, trán, hai má, miệng, cằm
+ Sau đó dùng khăn lau mặt sạch lau khô
vùng mắt trước rồi mới lau vùng khác
+ Vò sạch khăn vắt khô , dùng khăn lau
vành tai và cổ
+ Cuối cùng giặt khăn mặt bằng xà phòng
và phơi ra nắng
Bước 2: GV yêu cầu HS làm các động tác
mô phỏng từng bước như HD
KL : GV nhắc nhở HS thực hiện đánh
răng, rửa mặt ở nhà cho hợp vệ sinh ( nếu
thiếu nước nên dùng chậu sạch khăn mặt
sạch và dùng nước tiết kiệm song vẫn phải
đảm bảo vệ sinh
Một số HS trả lời câu hỏi và lên làm thử các động tác chải răng bằng bàn chải, trên mô hình răng.HS khác nhận xét bạn làm
đúng bạn làm sai
HS chú ý lắng nghe nắm được cách làm việc
- HS thực hiện, trước lớp về việc làm của mình
HS trả lời và trình diễn động tác rửa mặt Cả lớp nhận xét
HS chú ý lắng nghe, theo dõi
HS lên bảng mô phỏng lại các động tác như HD
HS khác QS nhận xét
Trang 93)Củng cố,dặn dò:
- Hôm nay chúng ta học bài gì?
- GV nhận xét tiết học
Tiết sau học bài 8
Thứ tư ngày 7 tháng 10 năm 2009.
Tiếng Việt
Bài 28: Học vần :chữ thường chữ hoa
I) Mục tiêu:
-Bước đầu nhận diện được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề: Ba Vì
II)Đồ dùng:
Giáo viên: - Bảng Chữ thường chữ hoa ( SGK trang 58)
- Tranh minh hoạ SGK.Bộ đồ dùng
Học sinh: - Bộ chữ thực hành Tiếng Việt
III) Các hoạt động dạy học:
A)KT Bài cũ:
HS đọc và viết bảng con: nhà ga, quả nho
GV nhận xét, ghi điểm
B) Bài mới:
Giới thiệu bài
GV giới thiệu trực tiếp bài học, ghi bảng
chữ thường chữ hoa
HĐ1: Dạy chữ ghi âm:
a) Nhận diện chữ hoa
GV treo bảng chữ hoa
GV nêu câu hỏi:
- Chữ in hoa nào gần giống chữ in thường,
nhưng kích thước lớn hơn?
-Và chữ in hoa nào không giống chữ in
thường?
- GV yêu cầu HS tiếp tục theo dõi bảng
Chữ thường- Chữ hoa:
- GV chỉ vào chữ in hoa, HS dựa vào chữ
in thường để nhận diện và đọc âm của
chữ
GV che phần chữ in thường, chỉ vào chữ in
hoa
Tiết 2 HĐ2: Luyện tập.
HS lấy sách giáo khoa để trước mặt
HS quan sát bảng chữ hoa
- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường gần giống nhau: C, E, Ê, I,
K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T, U, Ư, V, X, Y
- Các chữ cái in có chữ hoa và chữ thường khác nhau nhiều:
A, Ă, Â, B, D, Đ, G, H, M, N, Q, R
- HS theo dõi bảng chữ thường chữ hoa
- HS nhìn bảng nhận diện và đọc âm của chữ
yêu cầu HS nhận diện và đọc âm của chữ
Trang 10a) Luyện đọc.
- GV y/c HS luyện đọc lại các âm ở tiết
1
- GVQS, chỉnh sửa cho HS
b Đọc câu ứng dụng
- GV yêu cầu HSQS tranh nêu nội dung
của tranh GV ghi bảng câu ứng dụng
- GV đọc câu ứng dụng.GV giải thích
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS, khuyến
khích đọc trơn
d Luyện nói
- GV yêu cầu HS QS tranh và luyện nói
theo tranh GV giới thiệu qua về địa danh
Ba Vì: Núi Ba Vì thuộc huyện Ba Vì, tỉnh
Hà Tây Tương truyền cuộc chiến giữa Sơn
Tinh và Thuỷ Tinh đã xảy ra nơi đây
Xung quanh Ba Vì là thác, suối, hồ có
nước trong vắt Đây là khu du lịch nổi
tiếng
GV gợi ý cho HS nói về: Sự tích Sơn Tinh
Thuỷ Tinh, về nơi nghỉ mát, về bò sữa
Trò chơi.
- GV cho HS thi tìm từ tiếng âm vừa học
- GV tuyên dương HS thực hiện tốt
4 Củng cố dặn dò
- Hôm nay chúng ta vừa học chữ ghi âm
gì?
- GV nhận xét tiết học
HS đọc trơn :lớp,nhóm,bàn,cá nhân
HS nhận diện chữ hoa chữ thường
HS QS tranh và nêu nội dung của tranh
Đọc câu ứng dụng
HSQS tranh và luyện nói theo tranh
HS chú ý lắng nghe
-Chơi trò chơi:
- HS thực hiện thi tìm âm vừa học
- HS tìm chữ vừa học trong sách, báo
- HS nêu
- Về nhà học bài và xem trước bài sau./
Toán
Bài 25: Phép cộng trong phạm vi 3
I/ Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3
II/Đồ dùng:
- Giáo viên: - GV: các mẫu vật,Bộ đồ dùng Toán 1
- Học sinh: - Bộ đồ dùng thực hành Toán
III/ Các hoạt động dạy học:
A) Bài cũ:
- HS lên bảng viết số 10 và đọc từ 0
đến 10 , từ 10 đến 0
- GV nhận xét, ghi điểm
Trang 11B) Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu phép cộng , bảng
cộng trong pham vi 3.
Bước 1: phép cộng 1 +1= 2
GV cho HS QS bức tranh 1: Có 1 con
gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi có tất cả
mấy con gà?
GVnói:Một con gà thêm một con gà
bằng hai con gà “Một thêm một bằng
hai.” Để thể hiện điều đó người ta có
phép tính sau:1 + 1 = 2.(Một cộng một
bằng hai)
Nói và chỉ dấu "+" người ta đọc là
"cộng" chỉ phép tính
Hỏi:Một cộng một bằng mấy?
Bước2: Phép cộng 1 +2= 3
(tương tự 1 + 1 = 2)
Bước 3: Phép cộng 2 + 1 = 3 (tương tự 1
+ 1 = 2)
Bước 4: Bảng cộng trong phạm vi 3:
1 + 1= 2
1 + 2= 3
2 + 1= 3
1 + 1= 2 là phép cộng
1 +2= 3 là phép cộng
2 + 1 = 3 là phép cộng
-Hỏi một cộng một bằng mấy?
-2 bằng mấy cộng mấy?
-3bằng mấy cộng mấy?
Bước 5: Có 2 chấm tròn thêm 1 chấm
tròn Hỏi có tất cả mấy chấm tròn?
Có 1 chấm tròn thêm 2 chấm tròn Hỏi
có tất cả mấy chấm tròn?
Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép
tính?
Vị trí của các số trong 2 phép tính?
GV: Vị trí của các số trong 2 phép tính
là khác nhau nhưng kết quả của phép
tính đều bằng 3 Vậy phép tính 2 + 1
cũng bằng 1 + 2
HĐ 2: Luyện tập
GV cho HS nêu yêu cầu của bài
Bài 1: GVyêu cầu HS làm bài (lưu ý đặt
-HS nhắc lại bài toán;
-“Có một con gà,thêm một con gà được hai con gà.”
-Vài HS nêu lại
“Một thêm một bằng hai”
HS đọc: “Một cộng một bằng hai”
(1 +1 = 2)
HS viết bảng con 1 +1 = 2
- 1cộng 1 bằng hai
-HS đọc phép cộng: 1+2=3 2+1=3 Viết bảng con
HS đọc bảng cộng trong phạm 3
Đọc thuộc lòng bằng cách xoá dần
-1cộng 1 bằng hai
-2 bằng 1 cộng 1
-3 bằng 2 cộng 1
HS chú ý lắng nghe
Đều có két quả bằng 2 Bằng 3 chấm tròn( 1+2=3)
Vị trí của 2 số khác nhau
Bằng 3 chấm tròn (2+1=3)
Bằng nhau và bằng 3
HS nêu yêu cầu của bài:
HS làm bài và chữa bài 1+1=2 1+2=3 2+1=3