Trắc nghiệm tự luận: 8,0 điểm Câu Ý Nội dung cần đạt... * Lưu ý: HS làm theo cách khác vẫn cho điểm tuyệt đối.[r]
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN CÁT HẢI
TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CÁT HẢI
ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP TRƯỜNG Năm học 2012 – 2013
MÔN THI: TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài : 90 phút
Phần I Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm)
Câu 1 Điều kiện của x để x2 4x 4 x 2 là
A x < 2; B x > 2; C x 2; D x 2
Câu 2 Giá trị của biểu thức 32 1 22
bằng
A 4 1 2
; B 4 2 1
Câu 3 Giá trị lớn nhất của biểu thức x - 2 4 - x là
Câu 4 Biết rằng
5 2 6
a b 6
3 2
Câu 5 Cho tam giác ABC, biết A= 900, B= 580, BC = 72 Khi đó giá trị đúng nhất của AC bằng
khác
Câu 6 Hai cạnh của một tam giác là 8cm và 12cm, góc xen giữa hai cạnh ấy là 300 Diện tích của tam giác này là
A 95 cm2; B 96 cm2; C 97 cm2 D Một đáp số khác
Câu 7 Cho tam giác ABC vuông ở A, biết sinB =
3
5 Giá trị của tanB là
A
3
3
3
4
5
Câu 8 Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AC = 16, AB = 12, các đường phân giác trong
và ngoài của góc B cắt AC lần lượt ở D và E Độ dài DE là
Phần II Trắc nghiệm tự luận: (8,0 điểm)
Câu 9 (2,5 điểm)
a) Rút gọn các biểu thức
A = 12 2 3 18 2 8 : 2
; B =
5 1 5 1
5 3 29 12 5
b) Giải phương trình 15 - x 3 - x 6
Câu 10 (2,0 điểm)Cho biểu thức
x x + 26 x - 19 2 x x - 3
x + 2 x - 3 x - 1 x + 3
a) Rút gọn P
b) Tính giá trị của P khi x 7 4 3
Câu 11 (2,5 điểm)Cho tam giác ABC vuông ở A, có AC = 15cm, B = 500 Hãy tính độ dài:
a) AB, BC;
b) Phân giác CD
Trang 2Câu 12 (1,0 điểm)
a) Chứng minh rằng biểu thức sau không phụ thuộc vào
A = (sin + cos)2 + (sin - cos)2
b) Chứng minh rằng (x + y + z)2 3(x2 + y2 + z2)
-HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC: 2012 – 2013 Môn thi: Toán – Lớp 9
Phần I Trắc nghiệm khách quan: (2,0 điểm)
Phần II Trắc nghiệm tự luận: (8,0 điểm)
1
a
A = 12 2 3 18 2 8 : 2
= 12 2 3 9.2 2 4.2 : 2
= = 12 2 9 2 4 2 : 2
= 7 2 : 2 =
7 2
2 ;
0,5
2,5
B =
5 1 5 1
=
5 5 1 4 5 1
4
5 1
0,5
C = 5 3 29 12 5 = 5 3 3 202
= 5 3 20 3 = = 5 6 20 = 5 5 2 5 1 = 5 5 1 2
= 5 5 1 = 1;
0,5
b
15 - x 3 - x 6 (1) (ĐKXĐ: x 3) (1) 15 - x 6 3 - x 15 - x 39 - x - 12 3 - x
3 - x 2 3 - x2 22
3 – x = 4 x = -1 (thỏa mãn ĐKXĐ)
Vậy phương trình có nghiệm là x = -1
1,0
2
a
x x + 26 x - 19 2 x x - 3
x + 2 x - 3 x - 1 x + 3
=
2 x x + 3 x - 3 x - 1
x x + 26 x - 19
x - 1 x + 3 x - 1 x + 3 x - 1 x + 3
x x + 26 x - 19 2x + 6 x x 4 x 3
x - 1 x + 3 x - 1 x + 3 x - 1 x + 3
x x + 16 x - x - 16
x - 1 x + 3
=
x - 1 x + 16
x - 1 x + 3
=
x + 16
x + 3
1,0
2,0
b
Ta có x 7 4 3 = 2 32
; x 2 3
Khi đó
x + 16 7 - 4 3 + 16
x + 3 2 - 3 + 3
23 - 4 3
5 - 3 =
23 - 4 3
5 - 3 =
127 - 43 3 22
1,0
Trang 3a AB = AC.cotB = 15.cot50
0 = 15.tan400 12,586 (cm)
BC = 15212,5862 19,570 (cm)
1,0
b
C = 400; ACD = 200
15,963 cos20
cosACD (cm)
1,0
4
a
A = (sin + cos)2 + (sin - cos)2 =
= sin2 + 2sincos + cos2 + sin2 - 2sincos + cos2 =
= 2 (sin2 + cos2) = 2
Vậy biểu thức A không phụ thuộc vào
0,5
1,0 b
- Xét hiệu:
3(x2 + y2 + z2) - (x + y + z)2 =
= 3x2 + 3y2 + 3z2 - x2 - y2 - z2 - 2xy - 2yz - 2xz =
= (x – y)2 + (y – z)2 + (z – x)2
- Vì (x – y)2 + (y – z)2 + (z – x)2 0 với mọi x, y, z
nên 3(x2 + y2 + z2) - (x + y + z)2 0
Vậy (x + y + z)2 3(x2 + y2 + z2)
0,5
* Lưu ý: HS làm theo cách khác vẫn cho điểm tuyệt đối
D A
5 0 0
15c m