1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI hoc sinh gioi toan

6 341 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học sinh giỏi
Trường học Trường THCS Ngũ Đoan
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Ngũ Đoan
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 124 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Em hãy chọn một phơng án A hoặc B, C, D đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.. Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn OA không?. Em hãy chọn một phơng án A hoặc B, C, D đứng trớc câu tr

Trang 1

Trờng THCS Ngũ Đoan

* Đề thi học sinh giỏi năm học 2008 - 2009

Môn thi: Toán 6 Phần I Trắc nghiệm (2 đ).

Em hãy chọn một phơng án A (hoặc B, C, D) đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.

1: số d của phép chia 1234567891 cho 9 là

2: chữ số tận cùng của 12812 là

3: Nếu cạnh của một hình lập phơng tăng lên 3 lần thì thể tích của hình lập

phơng tăng:

A: 3 lần B: 6 lần C:8 lần D: 27 lần.

4: Tổng các số tự nhiên có trong tập hợp A ={1981 , 1982 , 1983 2008} là:

A 3989 B 3989 x 14 C 3989 x 27 D 3989 x 28

Phần II Tự luận (8 điểm)

Bài 1 Tính bằng cách hợp lí nhất

a) 21 72 – 11.72+ 90.72 + 49 125 16

b) 30 + (-32) + 34 + ( -36) + …+ 118 + ( -120) + 122

c) 120 - [5871 : 103 + 3 2 2 − ( 9 0 + 1 10 + 6 ) : 2 3]

Bài 2 Tìm số tự nhiên a biết rằng 276 chia cho a d 36; 453 chia cho a d 21

Bài 3 Chứng tỏ rằng: 3+ 32 + 33 + 34 + … + 379 + 380  40

Bài 4:Trên đờng thẳng x’x lấy điểm O Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 4cm

a) Gọi B là một điểm trên đờng thẳng x’x mà OB = 2cm Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn OA không? Vì sao?

b) Trong trờng hợp B không là trung điểm của đoạn OA

1 Tính độ dài đoạn thẳng AB và khoảng cách giữa 2 điểm I và K (ở đó I và K lần lợt là trung điểm của OA và OB).

2 Lấy điểm D thuộc tia OB sao cho OD = 4cm Trong 4 điểm A, B, O ,D điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng có 2 đầu mút là 2 trong số 4 điểm nói trên

Trờng THCS Ngũ Đoan

Trang 2

* Đề thi học sinh giỏi năm học 2008 - 2009

Môn thi: Toán 8

Phần I Trắc nghiệm (2 đ).

Em hãy chọn một phơng án A (hoặc B, C, D) đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng.

Câu 1: Kết quả của phép tính :

2

2 2

1

A/ 4 2

4

1

y

4

1

y

y+

4

1

y

y+

4

1

y

y+

 +

3

1 2 , 0 3

1 2 ,

9

1 4

,

9

1 04 ,

3

1 04 ,

3

1 4 ,

Câu 3: Đa thức (4x – 1 – 4x2) đợc phân tích thành :

A/ (2x – 1)2 B/ - (2x - 1)2 C/ - (2x + 1)2 D/ (- 2x – 1)2

Câu 4: Đa thức : x2 – 7x +12 đợc phân tích thành :

A/ (x + 4)(x – 3) B/ (x – 4)(x + 3)

C/ (x – 4)(x – 3) D/ (x + 4)(x + 3)

Câu 5: Đa thức thích hợp điền vào chỗ trống:

1

1

1

2

5

+

=

x x

x

là : A/ x3 +1 B/ x3 + x2 + 1

C/ x3 + x2 + x + 1 D/ x4 + x3 + x2 + x + 1

Câu 6: Khẳng định nào sau đây là sai:

A/ Tứ giác có 2 đờng chéo vuông góc với nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi

đờng là hình thoi

B/ Tứ giác có 2 đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật

C/ Hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau là hình vuông

D/ Hình thoi có 1 góc vuông là hình vuông

Câu 7: Hình vuông là hình :

A/ Không có trục đối xứng B/ Có 2 trục đối xứng

C/ Có 4 trục đối xứng D/ Có vô số trục đối xứng

Câu 8: Chu vi của hình bình hành ABCD bằng 16 cm, chu vi của ∆ABC bằng 14 cm

Độ dài cạnh AC bằng :

A/ 6cm B/ 4cm C/ 2cm D/ 1 kết quả khác

Phần II Tự luận (8 Đ)

Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử:

a) (x2 + x + 1)(x2 + x + 2) – 12

b) 6x2 – 11 x + 3

Trang 3

c) x – 3x + 1

Bài 2 Xác định a và b:

2x4 + ax + b chia hết cho x2 – 2

Bài 3 Cho: 1+1+1 = 3

z y

z y x

Hãy chứng minh rằng x+ y + z = 4xyz

Bài 4 Cho tam giác ABC, dựng về phía ngoài tam giác các hình vuông ABCE và ACGH Gọi M, N, P, Q lần lợt là trung điểm của EH, EB, BC, CH Chứng minh rằng:

a) BH= CE và BH ⊥ CE.

b) Tứ giác MNPQ là hình vuông.

Trờng THCS Ngũ Đoan

* Đề thi học sinh giỏi năm học 2008 - 2009

Môn thi: Toán 9

Trang 4

Phần I Trắc nghiệm (2 đ).

Em hãy chọn chỉ một phơng án A ( hoặc B, C, D) đứng trớc câu trả lời mà em cho là đúng nhất.

Câu 1: Căn thức − 2x+ 3 có nghĩa khi :

A/ x ≥ 1,5 B/ x ≤ 1,5 C/ x ≤ - 1,5 D/ x ≥ - 1,5

Câu 2: Giá trị của biểu thức

3 2

1 3 2

1

+

Câu 3: Căn bậc hai số học của (x – y)2 là :

A/ x – y B/ y – x C/ x – y và y – x D/ xy

Câu 4: Căn thức 1 −x2 xác định khi :

A/ - 1 ≤ x ≤ 1 B/ x ≥ -1 C/ x ≤ 1 D/ x ≥ 1 , x ≤ - 1

Câu 5: Trong hình vẽ bên, hệ thức nào sau đây sai:

A/ sinB =

BC

AC

B/ cosB =

AB

BC

C/ tgB =

AB

AC

D/ cotgB =

AC AB

Câu 6: Câu nào sau đây đúng :

A/ y = 3x – 2 là hàm số nghịch biến B/ y = 2 – 3x là hàm số đồng biến C/ y = - 2x + 3 là hàm số đồng biến D/ y = 2x – 3 là hàm số đồng biến Câu 7: Cho ∆ABC vuông tại A, biết =65

AC

AB

; đờng cao AH = 30 Độ dài BH là:

Câu 8: Phơng trình x− 3 − x2 − 9 = 0 có nghiệm là :

A/ x = 3 ; x = - 3 B/ x = 3 C/ x = - 2 D/ x = 3 ; x = - 2

Phần II Tự luận (8 Đ)

Bài 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của 2 1

1

2

+ +

− +

+

=

a

a a a

a

a a A

Bài 2 Cho a, b, c> 0 Chứng minh rằng: a1+b1+1ca+9b+c

Bài 3 Cho hình vuông ABCD Trên tia BC, lấy M nằm ngoài đoạn thẳng BC và trên tia

CD lấy N sao cho DN = BM Đờng vuông góc với MA tại M và đờng vuông góc với

NA tại N cắt nhau ở F Chứng minh: CF⊥CA.

Trờng THCS Ngũ Đoan

* Đề thi học sinh giỏi năm học 2008 - 2009

Môn thi: Toán 7

Phần I Trắc nghiệm (2 đ).

Khoanh tròn vào đáp án đúng:

B H C

A

Trang 5

Câu 1: Cho

4

3 2

1

=

x thì giá trị của x là : A/

4

1

=

2

1

=

2

1

=

x D/ Một kết quả khác

 −

 −

3

2 3

2 2 là : A/

3

9

4

2

3

2

3

3

2

 − D/ Một kết quả khác

Câu 3: Cho a, b ∈ Z, b ≠ 0 Khẳng định nào sau đây đúng:

A/ > 0

b

a

nếu a và b khác dấu B/ < 0

b

a

nếu a và b cùng dấu

C/ = 0

b

a

nếu a và b cùng dấu D/ < 0

b

a

nếu a và b khác dấu

−

−

5

3 : 7

2 28 5

3 : 7

2

Câu 5: Ba cạnh a, b, c của một tam giác tỉ lệ với 16, 12, 20 biết chu vi của tam giác đó bằng

12 cm Độ dài cạnh a là :

Câu 6: ở hình 1 : Biết Ax // By Số đo của góc x bằng :

A/ 300 B/ 400 C/ 500 D/ 1 kết quả khác

A x A

40 0

90 0

x 80 0 x 30 0

B y B D C

Câu 7: ở hình 2: ∆ABC có AD là phân giác của góc A Số đo của góc x bằng:

Câu 8: Cho ∆ABC = ∆EPK biết rằng AB = 3cm, AC = 4cm, BC = 5cm Độ dài cạnh KE là :

Phần II Tự luận (8 Đ)

Bài 1 Tìm x, y, z biết rằng

5 8 3

z y x

=

= và 3x + y – 2z = 14

Bài 2 Cho tam giác ABC Dựng ra phía ngoài tam giác ABC các tam giác vuông cân

tại A là ABC và ACE Chứng minh rằng đờng cao AH của tam giác ABC đi qua trung

điểm I của đoạn DE

Bài 3:

Trang 6

a/ T×m x, biÕt :

4

3 1 2 2

1

2 − x− = b/ Rót gän biÓu thøc : A = 1 + 5 + 52 + 53 + …… + 599 + 5100

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w