1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi hoc sinh gioi toan 8 0506

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 11,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

đề thi Ô-lim -pic huyện

Môn Toán Lớp 8 Năm học 2005-2006

(Thời gian làm bài 120 phút)

Bài 1 Phân tích thành nhân tử: x4 - 6x2 - 7x - 6

Bài 2 Cho x, y, z là các số thực không âm Tìm giá trị nhỏ nhất của:

x4 + y4 + z4 Biết x + y + z = 2

Bài 3 Cho x, y, a, b là những số thực thoả mãn:

x4

a +

y4

b =

x2

+y2

a+b và x

2

+y2 =1

Chứng minh: x2006

a1003 + y2006

b1003 = 2

(a+b )1003

Bài 4 Cho a, b, c là các số thực dơng Chứng minh bất đẳng thức:

a+b

bc+a2 + b+c

ac+b2 + c +a

ab+c2 1

a+

1

b+

1

c

Bài 5 Cho tam giác vuông cân ABC (AB = AC) Trên cạnh AB lấy điểm M

sao cho BM = 2MA, trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C vẽ đờng thẳng Bx vuông góc với AB, trên Bx lấy điểm N sao cho BN = 1

2 AB

Đ-ờng thẳng MC cắt NA tại E, đĐ-ờng thẳng BE cắt đĐ-ờng thẳng AC tại F

a) Chứng minh AF = AM

b) Gọi H là trung điểm của FC, Chứng minh EH = BM

Hớng dẫn chấm ôlim pic

Môn toán lớp 8

năm học 2005-2006

Bài 1 (4 điểm)

Phân tích thành nhân tử: x 4 - 6x 2 - 7x - 6

Ta thấy: f( -2) = 0; f(3) = 0, nên f(x) có 2 thừa số là (x + 2)(x - 3)

(2đ)

chia f(x) cho (x + 2)(x - 3)

Vì x2 + x + 1 = x2 + 21

2 x +

1

4+

3

4 > 0)

(1đ)

Trang 2

Bài 2 (4 điểm)

Cho x, y, z là các số thực không âm Tìm giá trị nhỏ nhất của:

x 4 + y 4 + z 4 Biết x + y + x = 2

áp dụng công thức Buhiacopski ta có:

x+ y+ z¿4

¿ [(x + y +z )2]2 [3(x + y + z)2]2

x2+y2+z2¿2

9 ¿ 27(x4+y4+z4) (2đ)

=> 16 ≤27 (x4+y4+z4) => x4+y4+z416

27 (1đ)

Vậy giá trị nhỏ nhất của x4

+y4

+z4 là16 27

Dấu bằng xẩy ra khi và chỉ khi x = y = z = 2

3 (1đ)

Bài 3 (4 điểm)

Cho x, y, a, b là những số thực thoả mãn:

x4

a +

y4

b =

x2

+y2

a+b và x

2

+y2=1

Chứng minh: x2006

a1003 + y2006

b1003 = 2

(a+b )1003

Từ giả thiết =>

x2+y2¿2

¿

¿

x4

y4

<=> (bx4 + ay4)(a + b) =ab(x2 + y2)2 (1đ)

<=> b2x4 +a2y4 - 2abx2y2 = 0 <=> (bx2 - ay2)2 = 0 (1đ)

<=> bx2 - ay2 = 0 <=> x2

a =

y2

b =

x2

+y2

a+b =

1

a+b (1đ)

<=>

a+b¿1003

¿

x2006

a1003 =y2006

b1003 = 1

¿

<=>

a+b¿1003

¿

x2006

a1003 +y2006

b1003 = 2

¿

(Điều phải cm)

(1đ)

Bài 4 (4 điểm)

Chứng minh bất đẳng thức:

a+b

bc+a2 + b+c

ac+b2 + c +a

ab+c2 1

a+

1

b+

1

c

Kí hiệu vế trái là A vế phải là B, xét hiệu A - B

a+b

bc+a2 1

a+

b+c

ac +b2 1

b+

c+a

ab+c2 1

c (0.5đ)

Trang 3

= a2+ab − bc − a2

a (bc+a2) +

b2+bc −ac −b2

b(ac+b2) +

c2+ac −ab − c2

c (ab+c2) (0.5đ)

= b(a − c)

a(bc+a2)+

c (b −a)

b (ac+b2)+

a(c − b)

c (ab+c2) (0.5đ)

Do a, b, c bình đẳng nên giả sử a ≥ b ≥ c , khi đó b(a - c) 0, c(b - a)

0, a(c - b) 0

(0.5đ)

a3 b3 c3 =>abc + a3 abc + b3 abc + c3 => b(a − c)

a(bc+a2

)≤ b(a −c ) b(ac +b2

)

(0.5đ)

=>A - B b(a− c)

b(ac+b2

)+

c (b − a) b(ac+b2

)+

a(c −b)

c (ab+c2

b(ac+b2

ac − ab

c (ab+ c2

) (0.5đ)

= a(b − c)

b(ac +b2

)− a(b −c )

c (ab+c2

) (0.5đ)

Mà 1

b(ac+b2

c (ab+c2

) nên A - B 0 (ĐPCM) (0.5đ)

Bài 5 (4 điểm)

Cho tam giác vuông cân ABC (AB = AC) Trên cạnh AB lấy điểm M sao

cho BM = 2MA, trên nửa mặt phẳng bờ AB không chứa điểm C vẽ đờng

thẳng Bx vuông góc với AB, trên Bx lấy điểm N sao cho BN = 1

2 AB

Đ-ờng thẳng MC cắt NA tại E, đĐ-ờng thẳng BE cắt đĐ-ờng thẳng AC tại F

c) Chứng minh AF = AM.

d) Gọi H là trung điểm của EC, Chứng minh EH = BM

a) Đờng thẳng EC cắt đờng thẳng BN tại K (2đ)

Ta có: AC AB (gt), KB AB (gt) =>FC//KB

AF

AE EN AC

AE EN }

AF

AC

AB 2

NK ⇒ AF=AB

2

2 NK(1)

AC

AM

1

1

2AB

2

= 1

2

2 AB

1

2⇒4 AB=2 KN+AB ⇒KN=3

Từ (1) và (2) => AF=AB

2

3 AB=

AB

3 ⇒ AF=AM (ĐPCM) b)Từ chứng minh trên suy ra: Δ AFB = Δ AMC =>  ABF = ACM

A F K

N

E

C B

M

Trang 4

mµ ABF + AFB = 1v => ACM + AFB = 1v => FEC = 1v =>EH =

FC

AC

AC

2 AC

3 =BM⇒ EH=BM (§PCM) (2®)

Ngày đăng: 11/04/2021, 08:06

w