1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

giao an dai 9 ki 2

138 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tập
Người hướng dẫn Cao Văn Khiển
Trường học Trường THCS Liền Vị
Chuyên ngành Đại số 9-khối II
Thể loại giáo án
Năm xuất bản 2012 – 2013
Định dạng
Số trang 138
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kü n¨ng : + Học sinh đợc rèn luyện kĩ năng giải bài toán bằng cách lập phơng trình qua bớcphân tích đề bài, tìm ra mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài trong bài toán để lập pt.. + H[r]

Trang 1

+ Củng cố mối liên hệ giữa hệ số góc a và góc α (góc tạo bởi đờng thẳng

y = ax + b với trục Ox)

II Kỹ năng :

+ HS đợc rèn luyện kĩ năng xác định hệ số góc a, hàm số y = ax + b, vẽ đồ thị hàm số y = ax + b, tính góc  , tính chu vi và diện tích tam giác trên mặt phẳngtoạ độ

III Bài mới : (24 )

 Hoạt động 1: Chữa bài tập : (9 )

GV nêu yêu cầu ktra

tg = a.

2.Nếu a < 0 thì góc  là góc tù Hệ số a càng lớn thì góc  càng lớn nhng vẫn nhỏ hơn 180 0

3 Chữa bài 28(SGK-58)

a)Vẽ đồ thị hàm số y = - 2x + 3

Trang 2

Đồ thị hàm số đi qua điểm A(2; 6)  x = 2 ; y = 6

Ta thay x = 2 ; y = 6 vào phơng trình:y=ax+3  6 =a.2+3  2a = 3 a=1,5Vậy hệ số góc của hàm số là a = 1,5

2.Bài 29 (SGK- 59)

a) Đồ thị hàm số y = ax + b cắt trụchoành tại điểm có hoành độ bằng 1,5

 x = 1,5 ; y = 0

Ta thay a = 2 ; x = 1,5 ; y = 0 vào phơngtrình: y = ax + b

 0 = 2.1,5 + b  b = - 3 Vậy hàm số đó là y = 2x - 3b) Tơng tự nh trên A (2; 2)

 x = 2 ; y = 2

Ta thay a = 3 ; x = 2 ; y = 2 vào phơngtrình:

y = ax + b  2 = 3.2 + b  b = - 4Vậy hàm số đó là y = 3x – 4 c) B(1; √3 )  x = 1 ; y = √3 + 5

Đồ thị hàm số y = ax + b song song với

Trang 3

hàm số đi qua điểm

A(2; 2)

c)Đồ thị hàm số song

song với đờng thẳng y=

√3 x đi qua điểm

GV: Gọi chu vi của tam

giác ABC là P và diện

tích của tam giác ABC

HS cả lớp vẽ đồ thị,một HS lên bảngtrình bày

HS làm dới sự hớng dẫn của GV

HS trả lời, chữa bài

Cả lớp :Nhận xét

HS quan sát đồ thị

hàm số trên bảng phụ

√3 + 5 = √3 1 + b  b = 5Vậy hàm số đó là y = √3 x + 5

3 Bài 30 (SGK- 59)

a)Vẽ

b) A(-4;0); B(2;0); C(0;2)tgA = OC

AC=√OA2+ OC2=√42+ 22=√20(cm) BC=√OB 2

+ OC 2

=√2 2 +2 2

=√8(cm)

Lại có BA = OA + OB = 4 + 2 = 6(cm)Vậy P=AB + AC = 6 + √20+√8 (cm)

1 = 1   = 450

Trang 4

Tơng tự có

  = 300

  = 600

tg = OC

OD=

√3

3 =

1

√3   = 300

tg = tgOFE = OE

OF = √3   = 600

V Hớng dẫn về nhà (3 )

- Tiết sau ôn tập chơng II

- HS làm câu hỏi ôn tập và ôn phần tóm tắt các kiến thức cần nhớ

- Bài tập về nhà số 32, 33, 34, 35, 36, 37 (SGK- 61) ; bài 29 (SBT-61)

E Rút kinh nghiệm

K ớ duyệt tổ CM: Soạn:………

Giảng:……… Tiết 28

ÔN TậP CHƯƠNG II

-A Mục tiêu :

I Kiến thức :

+ Hệ thống hóa kiến các kiến thức cơ bản của chơng giúp HS hiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các khái niệm hàm số, biến số, đồ thị của hàm số, khái niệm hàm số bậc nhất y = ax + b, tính đồng biến nghịch biến của hàm số bậc nhất Giúp HS nhớ lại các điều kiện hai đờng thẳng cắt nhau, song song, trùng nhau

II Kỹ năng :

+ Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định đợc góc của đờng thẳng y = ax + b và trục Ox, xác định đợc hàm số y = ax + b thỏa mãn điều kiện của đề bài

III Thái độ :

Trang 5

+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác.

+ Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi

C Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

D Tiến trình dạy học :

I ổn định tổ chức : (1 )

II Kiểm tra bài cũ : (7 )

Kiểm tra lý thuyết trong hoạt động 1

 Hoạt động 1 : Lí thuyết (8 )

GV cho HS trả lời các câu hỏi sau

Sau khi trả lời, GV đa lên màn

Cho VD trong từng ờng hợp

tr-Ví dụ: y = 2x2 – 3

Ví dụ: y = 2x

y =-3x + 3Hàm số y = 2x có

a =2>0  hàm số đồngbiến

Hàm số y = -3x + 3 cóa=-3 < 0  hàm sốnghịch biến

- Ngời ta gọi a là hệ sốgóc của đờng thẳng

y = ax + b (a  0) vì

giữa hệ số a và góc  cóliên quan mật thiết

a > 0 thì  là góc nhọn

a càng lớn thì góc càng lớn (nhng vẫn nhỏhơn 900)

tg = a

a < 0 thì  là góc tù

I Lý thuyết 1) Định nghĩa về hàm số 2) Kí hiệu

3) Đồ thị của hàm số

y = f(x)

4) Hàm số bậc nhất 5)Tính chất hàm số bậc

Trang 6

d) Vuông góc với nhau a càng lớn thì góc 

càng lớn (nhng vẫn nhỏ hơn 1800)

tg’ = |a| = -a với ’ làgóc kề bù của 

Đại diện 4 nhóm lêntrình bày

HS: Sau khi cácnhóm hoạt độngkhoảng 7 - 8 phút thì

dừng lại

HS lớp nhận xét,chữa bài

II Luyện tập

1 Bài 32 (61-SGK)

a) Hàm số y = (m - 1)x + 3 đồng biến m - 1 > 0 m > 1

b) Hàm số y = (5 - k)x + 1 nghịch biến 5 - k < 0 ⇔ k>5

Bài 33 (61-SGK)

Hàm số y = 2x + (3 + m) và

y = 3x + (5 - m) đều là hàm số bậcnhất, đã có a # a’ (2 # 3)

Đồ thị của chúng cắt nhau tại 1 điểmtrên trục tung

⇔3+m=5− m⇔ m=1

Bài 34 (61-SGK)

Hai đờng thẳng y = (a - 1)x + 2 (a # 1) và y = (3 - a)x + 1 (a # 3)

đã có tung độ gốc b # b’ (2 # 1) Hai đờng thẳng song song với nhau

⇔ a− 1=3 − a ⇔a=2

Bài 35 (61-SGK)

Hai đờng thẳng y = kx + m - 2 (k # 0) và y = (5 - k)x + 4 - m (k # 5)trùng nhau

⇔ k=5− k m− 2=4 −m

¿k=2,5 m=3

Trang 7

Bài 36 (61-SGK)

a) Đồ thị của 2 hàm số là 2 đờng thẳng song song ⇔ k+1=3 −2 k ⇔ k=2

3

b) Đồ thị của hai hàm số là hai đờng thẳng cắt nhau

k +1 ≠ 0

3 − 2k ≠ 0

k +1 ≠ 3− 2 k

¿k ≠− 1

k ≠ 1,5

k ≠2

3

¿ { {

c) Hai đờng thẳng nói trên không thể trùng nhau, vì chúng có tung độ gốc khác nhau

(3 # 1)

Bài 37 (SGK-31)

b) A(-4; 0) ; B(2,5; 0)

điểm C là giao điểm của hai đờng thẳng nên ta có: 0,5x + 2 = -2x + 5

 2,5x = 3  x = 1,2 Hoành độ của điểm C là 1,2 Tìm tung độ của điểm C:

Ta thay x = 1,2 vào y = 0,5x + 1,2  y = 0,5.1,2 + 2  y = 2,6

( hoặc thay vào y = -2x + 5 cũng có kết quả tơng tự ) Vậy C(1,2 ; 2,6)

c) AB = AO + AB = 6,5 (cm) Gọi F là hình chiếu của C trên Ox  OF=1,2 và FB = 1,3

Theo định lí Py-ta-go

AC = √AF2+ CF2=√5,22+2,62 = √33 ,8  5,18 (cm)

BC = √CF 2

+ FB 2

=√2,6 2 +1,3 2 = √8 , 45  2,91 (cm)

d) Gọi  là góc tạo bởi đờng thẳng (1) với trục Ox tg = 0,5    26034’

Gọi  là góc tạo bởi đờng thẳng (2) với trục Ox và ’ là góc kề bù với nó

tg’ = |-2| = 2  ’  63026’    1800 – 63026’   116034’

- GV: Hỏi thêm Hai đờng thẳng (1) và (2) có vuông góc với nhau không? Vì sao ?

- HS: Hai đờng thẳng (1) và (2) có vuông góc với nhau vì có

a.a’ = 0,5(-2) = -1 hoặc dùng định lí tổng ba góc trong tam giác ta có:

ABC= 1800 – ( + ’) = 1800 - (26034’+ 63026’) = 900

V Hớng dẫn về nhà (4 )

- Ôn tập lí thuyết và các dạng bài tập của chơng II

- Bài tập về nhà số 38 (SGK- 62) Bài số 34,35 (SBT- 62)

- Hớng dẫn Bài 38 (SGK- 62)

c) Tính OA , OB rồi chứng tỏ tam giác OAB cân

Tính : OAB OAx BOx   

E Rút kinh nghiệm

Trang 8

Gv: Đề bài, đáp án, biểu điểm, tài liêu tham khảo

Hs: Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập

C Phơng pháp: kiểm tra

D Tiến trình:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra

Thiết kế câu hỏi cụ thể theo ma trận

Trang 9

Chủ đề Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Tổng

Cấp độ thấp Cấp độ cao TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNK

1 0,5đ

Nắmđượckhi nàohàm sốđồngbiến,nghịchbiến(C2)

1 0,5đ

Tínhđược giátrị củahàm số,nhận biếtmột điểmthuộchàm số(C3+4)

2 1đ

4 2đ (20%)

Vị trí

tương đối

Xácđịnh

Xác địnhhàm số

Trang 10

ĐỀ BÀI

I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: ( 3 điểm ) Từ câu 1 đến câu 6; hãy khoanh tròn

chữ cái đứng đầu của phương án mà em cho là đúng.

Câu 1: Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất ?

II- PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm )

Câu 7: (1,5 điểm) Xác định hàm số bậc nhất y = ax + b biết đồ thị của nó song

song với đường thẳng y = 2x - 3 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 5

Câu 8: (5,5 điểm) Cho hai hàm số bậc nhất y = -2x + 5 (d ) và y = 0,5 x ( d’)

a) Vẽ đồ thị (d) và ( d’) của hai hàm số đã cho trên cùng một hệ tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ điểm M là giao điểm của hai đồ thị vừa vẽ

c) Tính góc  tạo bởi đường thẳng d với trục hoành Ox (làm tròn kết quả đến phút )

d) Gọi giao điểm của d với trục Oy là A, tính chu vi tam giác MOA

( đơn vị đo trên các trục toạ độ là centimet)

Trang 11

Câu 8

b) Hoành độ giao điểm là nghiệm của pt:

2 5 0,5

  

Thay x=2 vào đt y=0,5x ta được y=0,5.2=1

Vậy tọa độ giao điểm là M(2;1)

0,5đ 0,25đ 0,25đ

c)

0 tan(180 )

0

0 tan(180 ) 2

180 63 26 116 34

a

0,5đ 0,25đ 0,25đ

d) Ta có:

2 2

4 2 20 4, 47

2 2 2 2 2 1 5 2, 24 OM OH HM OM cm        Chu vi tam giác AOM =OA+OM+AM =3 + 2,24 + 4,47 = 9,71 cm 0,5đ 0,5đ 0,5đ E Rót kinh nghiÖm

K í duyệt tổ CM: Soạn:………

Trang 12

+ HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.

+ Phơng pháp minh hoạ tập nghiệm hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng

+ Học sinh hiểu cách biến đổi hệ phơng trình bằng quy tắc thế

2 Kỹ năng :

+ Biết cách tìm công thức tính nghiệm tổng quát và vẽ đờng biểu diễn tập nghiệm của một phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Biết cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp thế

+ Biết nhận dạng hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Kỹ năng minh hoạ tập nghiệm hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

3 Thái độ :

+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

+ Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t

duy logic, sáng tạo, khả năng phán đoán

Trang 13

B Chuẩn bị:

GV:

+ Bảng phụ ghi bài tập câu hỏi và xét thêm các phơng trình 0x+2y= 0 ;3x+0y= 0

+ Thớc thẳng, compa, phấn màu

II Kiểm tra bài cũ : (2 )

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

III Bài mới :(24 )

Đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng III (5 )

* HS nghe GV trình bày và mở mục lục (SGK- 137) theo dõi

* GV: Chúng ta đã đợc học về phơng trình bậc nhất một ẩn Trong thực tế, còn có các tình

huống dẫn đến phơng trình có nhiều hơn một ẩn nh phơng trình bậc nhất hai ẩn

ví dụ trong bài toán cổ: “ Vừa gà vừa chó

- Giả thiết có 36 con vừa gà vừa chó đợc mô tả hệ thức x + y = 36

- Giả thiết có tất cả 100 chân đợc mô tả bởi hệ thức: 2x + 4y = 100

Đó là các ví dụ về phơng trình bậc nhất có hai ẩn số

Sau đó GV giới thiệu nội dung chơng III

- Phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Các cách giải hệ phơng trình

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

 Hoạt động 1 : Khái niệm về phơng trình bậc nhất hai ẩn (10 )

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

đọc ví dụ 1

-HS lấy VD về

ph-ơng trình bậc nhất 2ẩn

- HS đứng tại chỗ trả

lời

1 Khái niệm về phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Phơng trình bậc nhất hai ẩn x

và y là hệ thức dạng

ax + by = cTrong đó a, b, c là các số đã biết(a # 0 hoặc b # 0)

VD1: Phơng trình bậc nhất haiẩn

2x - y = 1 3x + 4y = 0

Trang 14

? Vậy khi nào cặp số (xo;yo)

đ-ợc gọi là một nghiệm của

? Phát biểu quy tắc chuyển vế,

quy tắc nhân khi biến đổi

=> (3;5) là mộtnghiệm của phơngtrình

-HS: Trả lời

0x + 2y = 4

x + 0y = 5

VD2: Cặp số (3;5) là nghiệmcủa phơng trình: 2x - y = 1 vì 2.3 - 5 = 1

- Chú ý: (SGK-5)

 Hoạt động 2 : Tập nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn (9 )

GV: Ta đã biết, phơng trình bậc

nhất hai ẩn có vô số nghiệm số,

vậy làm thế nào để biểu diễn

tập nghiệm của phơng trình?

Yêu cầu HS làm ?3 (bảng phụ) HS: một HS lên bảng

điền

2 Tập nghiệm của ph ơng trìnhbậc nhất hai ẩn

Trang 15

HS vẽ đờngthẳng 2x - y = 1Một HS lên bảngvẽ

HS : (0;2);

(-2;2); (3;2)

HS:

S = (x; 2x –1) / x  R)

-HS: trình bày

¿

x ∈ R y=2

¿ {

¿

-HS: Trả lời

HS đọc phần tổng quát

Xét phơng trình: 0x + 2y = 4 (2)nghiệm:

¿

x ∈ R y=2

¿ {

¿

Xét phơng trình 4x + 0y = 6nghiệm tổng quát:

O

2x - y

= 1

y 2

O

y = 2

x

Trang 16

?tập nghiệm viết nh thế nào?

Chữa BT SGK

V Rút kinh nghiệm

Soạn:………

Giảng:……… Tiết 31 Đ2. HỆ HAI PHƯƠNG TRèNH BẬC NHẤT HAI ẨN

-A Mục tiêu :

I Kiến thức :

+ HS nắm đợc khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Phơng pháp minh hoạ tập nghiệm hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Khái niệm hai hệ phơng trình tơng đơng

II Kỹ năng :

+ Biết nhận dạng hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

+ Kỹ năng minh hoạ tập nghiệm hình học tập nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn

III Thái độ :

+ Học sinh có ý thức học toán trình bày bài logic , hợp lý ; chính xác

B Chuẩn bị:

GV: - Bảng phụ ghi câi hỏi , bài tập vẽ đờng thẳng.

- Thớc thẳng êke, phấn màu

HS:

- Ôn tập cách vẽ đồ thị hàm số bậc nhất , khái niệm hai phơng trình tơng đơng

- Thớc kẻ, êke

- Bảng nhóm, bútdạ

C Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

D Tiến trình dạy học :

I ổn định tổ chức : (1 )

Trang 17

II Kiểm tra bài cũ : (6 )

HS1: ? định nghĩa phơng trình bậc nhất hai ẩn Cho ví dụ Thế nào là nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn? số nghiệm của nó?

- Cho phơng trình 3x – 2y = 6Viết nghiệm tổng quát và vẽ đờng thẳng biểu diễn tập nghiệm của phơng trình

Đáp án:

Toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng là ( 2;1)

x = 2 ; y = 1 là nghiệm của hai phơng trình đã cho

GV nhận xét cho điểm.

III Bài mới :(28 )

 Hoạt động 1: Khái niệm về hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn (6 )

- Thay x = 2; y = -1 vào

vế trái của phơng trình 2x+ y = 3 ta đợc

2.2 + (-1) = 3 = VP

- Thay x = 2; y = -1 vào

vế trái của phơng trình x 2y = 4 ta đợc

-2 - -2.(-1) = 4 = VPVậy cặp số (2;-1) là nghiệm của 2 PT trên

Điểm M thuộc đờng thẳng

ax + by = c

M(xo;yo) là một nghiệm củaphơng trình ax + by = c

Trang 18

? Hãy biểu diễn phơng

đối của hai đờng thẳng

GV yêu cầu HS vẽ hai

? Hai đờng thẳng biểu

diễn tập nghiệm của hai

-Một HS lên bảng vẽ hình

HS thử lại vào hệ phơngtrình

(2;1) là nghiệm của hệphơng trình

-HS: biến đổi3x–2y =-6  y = 3

2

x+33x–2y = 3  y = 3

2 x

– 3 2

- Hai đờng thẳng trênsong song với nhau vì có

có toạ độ là nghiệm củaphơng trình

HS: Một hệ phơng trình

bậc nhất hai ẩn có thể có:

VD1: Xét hệ phơng trình

VD2: Xét hệ phơng trình

(d 1) 2x

+ y = 3

y 3

Trang 19

+ Vô nghiệm nếu hai ờng thẳng song song.

+ Vô nghiệm nếu hai òng thẳng trùng nhau

- HS: phát biểu

HS nêu định nghĩa tr11SGK

3 Hệ phơng trình tơng đơng

Trang 20

a)

¿

y=3 −2 x

y=3 x − 1

¿ {

¿

hai đờng thẳng cắt nhau => có 1 nghiệm duy nhất

b)

¿

y=−1

2x +3

y=−1

2x +1

¿ {

¿

hai đờng thẳng song song => vô nghiệm

c)

¿

2 y=−3 x

3 y=2 x

¿ {

¿

hai đờng thẳng cắt nhau => 1 nghiệm duy nhất

d)

¿

3 x − y=3

x −1

3 y=1

¿ {

¿

hai đờng thẳng trùng nhau => vô số nghiệm

V Hớng dẫn về nhà (3 )

- Nắm vững số nghiệm của hệ phơng trình ứng với vị trí tơng đối của hai đờng thẳng

- Bài tập về nhà số 5, 6, 7 (SGK- 11, 12) ; Bài tập số 8 , 9 (SBT- 4, 5)

- HD: Làm tơng tự các bài đã chữa

E Rút kinh nghiệm

Soạn:………

ễN TẬP HỌC Kè I

A Mục tiờu:

Trang 21

I Kiến thức:

- Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chơng , giúp HS kiểu sâu hơn, nhớ lâu hơn về các

khái niệm ham số, biến số, đồ thị hàm số …

- Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị của hàm số bậc nhất, xác định đợc góc của đờng thẳng y = ax+b và trục Ox, xác định đợc hàm số y=ax+b thỏa mãn điều kiện đề bài

II Kiểm tra bài cũ : (5’)

GV kiểm tra các câu hỏi soạn của HS

III Dạy học bài mới :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng

Bài 2:

a) - 3

b) 1c) 23 5

d) - a(3+5ab)

Bài 3

a) ĐK : x >=1

x = 5b) ĐK : x >=0

x = 9

ÔN TậP HọC Kì I Dạng 1 : Rút gọn, tính giá trị biểu thức :

Bài 1 : Tính

16

1 3 25

14 2 )

108 117

)

5 , 1 5 7 2 )

250 1 , 12 )

2 2

d c b a

Bài 2: Rút gọn các biểu thức sau :

) 0 , 0 (

16 2 9

5 25 4 5 )

10 : ) 50 2 450 3 200 15 )(

} 2 4 ( } 2 ( )

300 48

75 )

2 3

a ab

a a b a d c b a

Dạng 2 : Tìm x:

Bài 3 : Giải phơng trình :

8 1

4 4 9 9 16 16 )

x a

0 12

)  xx

b

Trang 22

HS hoạt động theo nhóm

HS viết vào bảng phụ

1 2

1 2

2

a

a a

a a

a P

Với a > 0 và a1a) Rút gọn P

b) Tìm giá trị của a để P > 0 Giải :

a

a a

a a a

a a

a a

a a a

a a a

a a

a a

a a

a

a a

a a

a P

4 ).

1 ( )

2 (

) 4 )(

1 (

) 1 )(

1 (

1 2 1

2 2

1

) 1 )(

1 (

) 1 ( ) 1 ( 2

1

1

1 1

1 2

1 2

2

2

2 2

2 2

và chỉ khi

1 0

1 0

a a

IV Hớng dẫn về nhà : (2 )

- Học lý thuyết và làm bài tập các bài tập đã sửa

E Rút kinh nghiệm

Trang 23

I Kiến thức:

- Biết vận dụng phép biến đổi khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu

- Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Vấn đáp, đặt và giải quyết vấn đề, học tập và làm việc theo nhóm

D Tiến trỡnh bài dạy:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ : (5’)

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ ( 5')

biểu thức sau (giả thiết các

biểu thức chứa chữ đều có

biểu thức sau (giả thiết các

biểu thức chứa chữ đều có

Trang 24

 =

 11

a a a

 =

 11

a a a

: a)ab b a  a 1

=b aa 1  a 1

= a 1 b a 1b)

- Về nhà làm tiếp các bài tập 53(b, c), 54 ( câu thứ 3 và thứ 5), 56b, 57

- Xem lại các phép biến đổi biểu thức chứa căn bậc hai

- Xem trớc bài học số 8

E Rút kinh nghiệm

Trang 25

Kí duyệt tổ chuyên môn:

Trang 26

C Phơng pháp : Đánh giá

D.Tiến trình dạy- học

I ổn định tổ chức (1 )

II KTBC:

III Bài mới :(35 )

• Hoạt động 1: Nhận xét, đánh giá tình hình học tập của lớp thông qua kết quả kiểm tra (10 )

GV thông báo kết quả kiểm tra của lớp

HS nghe GV trình bày

Số bài từ trung bình trở lên :9a1 có 23 bài chiếm tỉ lệ 65,7%

9a2 có 23 bài chiếm tỉ lệ 60,5%

Trong đó:

+ Loại giỏi (9; 10): 9a1 có 1 bài chiếm 2,85 %; 9a2 có 3 bài chiếm 7,89%

+ Loại khá (7; 8): 9a1 có 2 bài chiếm 5,71%; 9a2 có 2 bài chiếm 5,26%

+ Loại trung bình (5; 6): 9a1 có 20 bài chiếm 57,14%; 9a2 có 18 bài chiếm 47,35%

Số bài dới trung bình là 9a1 có 12 bài chiếm34,3%; 9a2 có 15 bài chiếm 39,5%

Trong đó:

+ Loại yếu (3,5 đến 5) : 9a1 có 4 bài chiếm 11,4%, 9a2 có 9 bài chiếm 23,68%

+ Loại kém (dới 3,5): 9a1 có 8 bài chiếm 22,9%; 9a2 có 6 bài chiếm 15,82%

Tuyên dơng những HS làm bài tốt

Nhắc nhở những HS làm bài còn kém

• Hoạt động 2 Trả bài - chữa bài kiểm tra (25 )

GV yêu cầu vài HS đi trả bài cho từng HS

GV đa lần lợt từng câu của đề bài lên

bảng, yêu cầu HS trả lời lại

ở mỗi câu, GV phân tích rõ yêu cầu cụ

thể, có thể đa bài giải mẫu, nêu những lỗi

sai phổ biến, những lỗi sai điển hình để HS

rút kinh nghiệm Nêu biểu điểm để HS đối

trung thực, tự giác khi làm bài và những

điều chú ý (nh cẩn thận khi đọc đề, khi

trình bày, không tập trung vào các câu hỏi

khó khi cha làm xong các câu khác ) để

HS chữa những câu làm sai

HS có thể nêu ý kiến của mình về bàilàm, yêu cầu GV giải đáp những kiếnthức cha rõ hoặc đa ra các cách giải khác

Trang 27

IV Củng cố :(7 )

- Hệ thống toàn bộ Kiến thức bài kiểm tra học kỳ

- HS : phát biểu những Kiến thức đã dùng trong bài kiểm tra

V Hớng dẫn về nhà (2 )

- HS cần ôn lại những phần kiến thức mình cha vững để củng cố

- HS làm lại các bài để tự mình rút kinh nghiệm

- Với HS khá giỏi nên tìm thêm các cách giải khác để phát triển t duy

- Xem trớc bài mới

V Rút kinh nghiệm

Trang 28

+ Hình thành thói quen làm việc cẩn thận, chính xác, khoa học Phát triển t

duy logic, sáng tạo, khả năng phán đoán

B Chuẩn bị

GV: Bảng phụ ghi sẵn quy tắc thế, chú ý và cách giải mẫu một số hệ phơng trình.

HS: Bảng phụ nhóm, bút dạ Giấy kẻ ô vuông.

C Phơng pháp

- Vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, hoạt động nhóm

D Tiến trình bài dạy.

I ổn định lớp (1 )

II Kiểm tra bài cũ (8 )

HS1: Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phơng trình sau, giải thích vì sao?

Hệ có một nghiệm vì hai đờng thẳng biểu diễn 2 phơng trình đã cho trong hệ là hai đờng

a a' ≠

Gv cho HS nhận xét và đánh giá điểm cho hai HS

III Bài mới : (23 )

- GV : Đặt vấn đề : Để tìm nghiệm của một hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn ngoài việc đoán

nhận số nghiệm và phơng trình minh hoạ ta còn có thể biến đổi hệ phơng trình đã cho để đợc một hệ phơng trình mới tơng đơng, trong đó một phơng trình của nó chỉ còn một ẩn Một trong các cách giải là qui tắc thế mà chúng ta học trong bài hôm nay

Trang 29

 Hoạt động 1 : Quy tắc thế : (11 )

GV giới thiệu quy tắc thế gồm

hai bớc thông qua ví dụ 1

? Từ phơng trình (1) hãy biểu

diễn x theo y?

? Lấy kết quả trên lấy (1’) thế

vào chỗ của x trong phơng

nào với hệ (I)?

? Hãy giải hệ phơng trình mới

thu đợc và kết luận nghiệm

duy nhất của hệ (I)?

? Qua ví dụ trên hãy cho biết

các bớc giải hệ bằng phơng

pháp thế?

HS: x = 3y + 2 (1')

HS: Ta có phơng trình một ẩn y

-2.(3y + 2) + 5y = 1 (2')

HS: Ta đợc hệ phơng trình

-2(3y + 2) + 5y = 1 (2’)

B2: Dùng phơng trình (1 )

và (2 ) ta có hệ phơng trình:

Nh vậy dù giải bằng cách nào

cũng cho ta một kết quả duy

2 áp dụng VD2 : Giải HPT

Trang 30

nhÊt vÒ nghiÖm cña hÖ ph¬ng

¿x=2 y=1

VËy hÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt lµ ( 11

Trang 31

GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.

C Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

HS2: Chữa bài tập 14a (15-SGK)

III Bài mới : (22 )

 Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (10 )

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Trang 32

2 Ch÷a bµi tËp 14a (15-SGK)

a Quy t¾c chuyÓn vÕ

Trang 33

y x

a b

K í duyệt tổ CM:

Trang 34

GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.

C Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

III Bài mới : (22 )

 Hoạt động 1 : Quy tắc cộng đại số (10 )

HS:

(2x-y)-(x + y) = 1 - 2hay x - 2y = -1

B2: Thay vào phơng trình thứ nhất

hoặc thứ hai, ta đợc:

Trang 35

đợc một phơng trìnhchỉ còn ẩn x.

HS: Các hệ số của xbằng nhau

HS: Ta trừ từng vế haiphơng trình của hệ đợc5y = 5

HS: Biến đổi

HS hoạt động theo nhóm, sau 5 phút đại diện nhóm trình bày

x − y=6

¿x=3 y=− 3

¿ {

Vậy hệ phơng trình có nghiệm (3;-3)

VD3: Xét hệ phơng trình

Trang 36

theo nhãm

- GV: NhËn xÐt bµi

¿ (III)

2 x +2=9

¿y=1 x=7

2;1)

b) Trêng hîp thø hai

VD4: XÐt hÖ ph¬ng tr×nh

¿ ( IV)

¿

¿ {

¿

Trang 37

¿ (IV)

3 2

x y

5 3

x y

Trang 38

- Tiết sau luyện tập

GV: + Bảng phụ Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

HS: + Ôn tập lí thuyết Bảng phụ nhóm,bút dạ, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.

C Phơng pháp : Vấn đáp ; đặt và giải quyết vấn đề , luyện tập

D Tiến trình dạy học :

I ổn định tổ chức : (1 )

II Kiểm tra bài cũ : (7 )

HS1: Chữa bài tập 22 a,b(SGK-19)

HS2: Chữa bài tập 22 c ; 23 (SGK-19)

III Bài mới :(21 )

 Hoạt động 1 : Chữa bài tập : (8 )

GV gọi hai học sinh

Trang 39

3 3

11

3

x x

2x −3

¿ {

2.Bµi 23 (19-SGK)

Trang 40

GV nhËn xÐt vµ cho

®iÓm

lµm bµi 24 (SGK – 19);

Ngày đăng: 24/06/2021, 13:32

w