I, Môc tiªu: -Học sinh hiểu được thế nào là phương trình tổng quát của đường thẳng, biết được các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát.. Biết được vị trí tương đối của 2 ®êng th¼ng [r]
Trang 1Ngày soạn: 5/1/2009
Tiết 91(Đ): Bài tập
I, Mục tiêu:
-Học sinh hiểu được phương pháp chứng minh bất đẳng thức dựa vào bất đẳng thức Cô-si.
- Phát triển tư duy khoa học cho học sinh.
-Rèn luyện cho học sinh các đức tính cần cù, chịu khó cho học sinh.
II, Chuẩn bị:
-Giáo viên: Giáo án, sgk, TLTK.
-Học sinh : Ôn tập các kiến thức liên quan đến bất đẳng thức và bất đẳng thức Cô-si.
III, Tiến trình bài học:
1, ổn định lớp:
2, Kiểm tra bài: Kết hợp trong giờ.
3, Giảng mới:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Hệ thống lý thuyết.
a, Bất đẳng thức Cô-si cho 2 số
không âm.
Cho 2 số không âm a và b Khi đó ta
có:
a+b2 ab
Dấu “=” xảy ra khi a=b
b, Bất đẳng thức Cô-si cho 3 số
không âm.
Cho 3 số không âm a, b, c Khi đó ta
có: a+b+c33 abc
Dấu “=” xảy ra khi a=b=c.
-Hãy phát biểu bất đẳng thức Cô-si
đối với 2 số và 3 số.
HĐ2: Bài tập áp dụng.
1/ Cho a,b,c 0 Chửựng minh
3
3
ab bc ca abc
2/ Cho a,b,c >0 Chửựng minh
bc ca ab a b c
Muoỏn sửỷ duùng BẹT coõ si ta lửu yự ủeỏn ủieàu gỡ ?
Xeựt 3 soỏ khoõng aõm naứo ? Khi laỏy caờn baọc hai cho ta ủieàu gỡ ? Aựp duùng BẹT CoõSi cho tửứng caởp soỏ Laỏy toồng suy ra ủieàu phaỷi c/m
Nhaọn xeựt daỏu cuỷa x vaứ 1/x Khi chuựng cuứng daỏu thỡ quan heọ
Trang 2Gi¸o ¸n 10 NC Gi¸o viªn : TrÇnQuang Vinh
3/ Chứng minh rằng, ta luôn có
hoặc
1 2
x
x x
với mọi x0
4,Cho , , 0 1
a b c
a b c
Chứng minh rằng :
b c 16abc ab bc ca; 9abc
giữa x1 x 1 như thế nào?
Aùp dụng BĐT Côsi cho ta điều gì ?
4, Cđng cè: HƯ thèng l¹i c¸c kiÕn thøc cho häc sinh.
5, HDVN : Lµm tiÕp c¸c bµi tËp cha ch÷a.
IV Rĩt kinh nghiƯm qua bµi d¹y.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3Ngày soạn: 5/1/2009
Tiết 92(Đ): Bài tập
I, Mục tiêu:
-Học sinh hiểu được phương pháp chứng minh bất đẳng thức dựa vào bất đẳng thức Cô-si.
- Phát triển tư duy khoa học cho học sinh.
-Rèn luyện cho học sinh các đức tính cần cù, chịu khó cho học sinh.
II, Chuẩn bị:
-Giáo viên: Giáo án, sgk, TLTK.
-Học sinh : Ôn tập các kiến thức liên quan đến bất đẳng thức và bất đẳng thức Cô-si.
III, Tiến trình bài học:
1, ổn định lớp:
2, Kiểm tra bài: Kết hợp trong giờ.
3, Giảng mới:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Bài tập vận dụng.
Bài tập 1:
Cho 2 số không âm a và b thoả mãn điều kiện a+b=5 CMR
500
1, ab 25/4 2, a 3, a 108
27
Bài tập 2:
Cho 3 số không âm a, b, c thoả mãn điều kiện
a+b2+c3=11.CMR
1,ab2c3 1331
27
2, abc6 1086
Bài tập 3:
Chứng minh rằng:
1, Với a, b 0;1 thì (1-a)(1-b)(a+b) 8
27
2, Với a -2;2 , 1;3 , 0;4 thì
3
512 (2-a)(3-b)(4-c)(2a+3b+4c+3)
3
b c
Bài tập 1:
1, Hãy áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 2 số không âm a và b
2, Hãy áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 3 số không âm a/2; a/2; b
3, Hãy áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 5 số a/2; a/2; b/2; b/2; b/2
Bài tập 2:
1, Hãy áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 3 số không âm a,
b2, c3?
2, Hãy áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 11 số không âm a/2(6 lần);b2/3 (3 lần);c3/3(2 lần).
Bài tập 3:
1, Hãy áp dụng bất đẳng thức Cô si cho 3 số không âm
Trang 4(1-Gi¸o ¸n 10 NC Gi¸o viªn : TrÇnQuang Vinh
a); (1-b); (a+b)
4, Cñng cè: HÖ thèng l¹i c¸c kiÕn thøc cho häc sinh.
5, HDVN : Lµm tiÕp c¸c bµi tËp trong sgk.
IV Rót kinh nghiÖm qua bµi dËy.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5Ngày soạn: 5/1/2009
Tiết 93(Đ): Bài tập
I, Mục tiêu:
-Học sinh hiểu được phương pháp chứng minh bất đẳng thức dựa vào bất đẳng thức Bunhiascopky.
- Phát triển tư duy khoa học cho học sinh.
-Rèn luyện cho học sinh các đức tính cần cù, chịu khó cho học sinh.
II, Chuẩn bị:
-Giáo viên: Giáo án, sgk, TLTK.
-Học sinh : Ôn tập các kiến thức liên quan đến bất đẳng thức và bất đẳng thức Bunhiascôpky.
III, Tiến trình bài học:
1, ổn định lớp:
2, Kiểm tra bài: Kết hợp trong giờ.
3, Giảng mới:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Hệ thống lý thuyết.
Bất đẳng thức Bunhiascopky cho 2
cặp số (a1; b1) và (a2;b2) ta có:
1 2 1 2 1 1 2 2
(a a )(b b ) ( a b a b )
Hãy nêu bất đẳng thức Bunhiascopky cho 2 cặp số.?
HĐ2: Bài tập áp dụng.
1)
A2= 2
x -4 1
= 3+2
6 x -4 1 -x x)
-1)(4
A
Daỏu baống xaỷy ra khi vaứ chổ khi
x-1 = 4-x x =
2 5
Vaọy gtln cuỷa A laứ 6
A2 = 3+2 (x-1)(4-x) 3 maứ A 0
neõn A 3
A2= 3 khi x =1 hoaởc x= 4 neõn A = 3
khi x =1 hoaởc x =4
Vaọy gtnn cuỷa A laứ 3
1) Tỡm gtln & gtnn cuỷa bieồu thửực :
A = x-1 4-x
Trang 6Gi¸o ¸n 10 NC Gi¸o viªn : TrÇnQuang Vinh
Bµi tËp 2:
a)(x + y)2 = (x.1 + y.1)2 (x 2 + y2)(12
+ 12) = 1.2
= 2 xy 2
Cách khác: (x + y)2 = x 2+y2
+2xy≤2(x 2+y2)=2 nên
xy 2
b)152 = (4x -3y)2 (x 2 + y2)[ 42 +
(-3)2] = 25(x2 + y2)
x 2 + y2 9
Cách khác : Vì 4x-3y=15 nên y= 4x/3-5 Do đó x2 + y2= x2 + (4x/3-5)2 = x2 + 16x2/9-40x/3+25 = 25x2/9 – 40x/3+25 = (5x/3-4)2 + 9 9. 2,Chứng minh rằng : a)Nếu x2+ y2 = 1 thì x y 2 b)Nếu 4x-3y = 15 thì x2+ y29
4, Cđng cè: HƯ thèng l¹i c¸c kiÕn thøc cho häc sinh 5, HDVN : Lµm tiÕp c¸c bµi tËp trong sgk IV Rĩt kinh nghiƯm qua bµi dËy. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Ngày soạn: 5/1/2009
Chương 3 : Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng.
Tiết 94(Đ): Phương trình tổng quát của đường thẳng.
I, Mục tiêu:
-Học sinh hiểu được thế nào là phương trình tổng quát của đường thẳng, biết được các dạng đặc biệt của phương trình tổng quát Biết được vị trí tương đối của 2
đường thẳng trong mặt phẳng.
- Phát triển tư duy khoa học cho học sinh.
-Rèn luyện cho học sinh các đức tính cần cù, chịu khó cho học sinh.
II, Chuẩn bị:
-Giáo viên: Giáo án, sgk, TLTK.
-Học sinh : Ôn tập các kiến thức có liên quan
III, Tiến trình bài học:
1, ổn định lớp:
2, Kiểm tra bài: Kết hợp trong giờ.
3, Giảng mới:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Phương trình tổng quát của đường thẳng.10
8
6
4
2
n 2
n 1 n
1 Phương trình tổng quát của đường thẳng
Trên hình 65, ta ta có các vectơ n n n 1, ,2 3 khác mà giá của chúng đều vuông góc 0 với đường thẳng Khi đó ta gọi n n n 1, ,2 3
là những vectơ pháp tuyến của
a) Định nghĩa: sgk H1 Mỗi đường thẳng có bao nhiêu vectơ
pháp tuyến ? Chúng liên hệ với nhau như
thế nào ?
H2 Cho điểm I và vectơ n 0 Có bao nhiêu đường thẳng đi qua I và nhận n1là vectơ pháp tuyến ?
Giải (h.66)
Điểm M nằm trên khi và chỉ khi
, hay ta có
IMn
0
IM n
và
0 ; 0
( ; )
n a b
tương đương với
0
IM n
0 0 0
a x x b y y
b) Bài toán Trong mặt phẳng tọa độ , cho điểm I
và vectơ (a ; b) Gọi là
x y0; 0 n 0
đường thẳng đi qua I, có vectơ pháp tuyến
là Tìm điều kiện của x và y để điểm M(x n
; y) nằm trên
Trang 8Giáo án 10 NC Giáo viên : TrầnQuang Vinh
6
4
2
-2
n
I M
HĐ1
Cho đường thẳng có phương trình tổng
quát là 3x2y 1 0
a) Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của đường thẳng
b) Trong các điểm sau đây , điểm nào thuộc , điểm nào không thuộc ?
1;1 , 1; 1 ,
0; , 2;3 , ;
Giải Đường cao cần tìm là đường thẳng đi
qua A và nhận BC 3; 7 là một VTPT
nên phương trình tổng quát của đường cao
đó là
3(x+1)-7(y+1) = 0 hay 3x-7y = 0
đây chính là điều
0 0 0
a x x b y y kiện cần và đủ để M(x ; y) nằm trên Biến
đổi (1) về dạng ax by ax 0by0 0và
đặt ax by0 cta được phương trình
và gọi là
ax by c a b phương trình tổng quát của đường thẳng
Tóm lại , Trong mặt thẳng tọa độ , mọi đường thẳng đều có phương trình tổng quát dạng ax by c 0, ới v a2b2 0 Ngược lại , ta có thể chứng minh được rằng : Mỗi phương trình dạng
đều là
2 2
0, ới 0
ax by c v a b
phương trình tổng quát của một đường thẳng xác định , nhận (a ; b) là vectơ n
pháp tuyến H3 Mỗi phương trình sau có phải là phương
trình tổng quát của đường thẳng không ? Hãy chỉ ra một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đó :
2 1
Ví dụ Cho có 3 đỉnh A = (-1;-1, B = (- 1;) , C = (2;-4) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A
HĐ2 Cho đường thẳng (d) : ax+by+c =
0.Em có nhận xét gì về vị trí của (d) và các
trục tọa độ khi a = 0? Khi b = 0? và khi c =
0?
4
2
-2
3
2
1
GV- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của hs
- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của từng nhóm,chú ý các sai lầm thường gặp
- Đưa ra lời giải ngắn gọn đầy đủ cho cả lớp
- Hướng dẫn các cách giải khác
Các dạng đặt biệt của phương trình tổng quát
Ghi nhớ:
Đường thẳng by+c = 0 song song hoặc trùng với trục ox
Đường thẳng bx+c = 0 song song hoặc trùng với trục oy
Đường thẳng ax+ by = 0 đi qua gốc tọa
độ
Trang 9HĐ3 Cho hai điểm A(a;0) và B(0;b) với a.b
0
a) Hãy viết PT ttổng quát vủa đươngd
thẳng (d) đi qua A và B
b) Chứng tỏ rằngPTTQ của (d) tương đương
với PT x y 1
a b
4
2
-2
GV- Giao nhiệm vụ và theo dõi hoạt động của hs
- Đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ của từng nhóm,chú ý các sai lầm thường gặp
- Đưa ra lời giải ngắn gọn đầy đủ cho cả lớp
Ghi nhớ : Đường thẳng có PT
đi qua hai điểm
a b
A(a;0) và B(0;b)PT dạng (2) được gọi là phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
H4 Viết PTTQ của đường thẳng đi qua
A(-1;0) và B(0;2)
Chú ý Xét đường thẳng (d) : ax+by+c = 0 Nếu b 0 thì PT được đưa về dạng y =
kx+m, với k = -a/b, m = -c/b.Khi đó k là
hệ số góc của đường thẳng (d) và PT y = kx+m gọi là phương trình của (d) theo hệ
số góc.
4
2
-2
ý nghĩa hình học của hệ số góc
Xét đường thẳng :y kx m k , 0Gọi M
là giao điểm với trục Ox và Mt là tia của nằm phía trên Ox.Khi đó hệ số góc của bằng tang của góc hợp bởi Mt và Mx, vậy k = tan
H5 Mỗi đường thẳng sau đâycó hệ số góc
bằng bao nhiêu?Hãy chỉ ra góc tương
ứng với hệ số góc đó
a) : 2x+2y-1 = 0 b) ’: 3x-y+5 = 0
HĐ2: Vị trí tương đối của 2 đường thẳng
4
2
-2
2 Vị trí tương đối của hai đường thẳng Trong mp tọa độ cho hai đường thẳng
,
1:a x b y c1 1 1 0
2:a x b y c2 2 2 0
Vì số điểm chung của hai đường thẳng bằng số nghiệm của hai phương trình,nên từ kết quả của đại số ta có
Trang 10Giáo án 10 NC Giáo viên : TrầnQuang Vinh
4
2
-2
a) Hai đường thẳng 1, 2 cắt nhau khi và chỉ khi ?
b) Hai đường thẳng 1, 2 song song khi
và chỉ khi ? c) Hai đường thẳng 1, 2 trùng nhau khi
và chỉ khi ?
Trong trường hợp a b c 2, ,2 2 0 ta có 1 1 1 2 2 2 1 1 1 1 2 2 2 2 1 1 1 1 2 2 2 2 , ắt nhau // a b c a b a b c a b c a b c a b c 4, Củng cố: Hệ thống lại các kiến thức cho học sinh 5, HDVN : Làm tiếp các bài tập trong sgk IV Rút kinh nghiệm qua bài dậy. ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 11Ngày soạn: 5/1/2009
I, Mục tiêu:
-Học sinh biết được khái niệm về bất phương trình một ẩn, bất phương trình tương
đương HS biết biến đổi tương đương các phương trình.
- Phát triển tư duy khoa học cho học sinh.
-Rèn luyện cho học sinh các đức tính cần cù, chịu khó cho học sinh.
II, Chuẩn bị:
-Giáo viên: Giáo án, sgk, TLTK.
-Học sinh : Ôn tập các kiến thức cũ.
III, Tiến trình bài học:
1, ổn định lớp:
2, Kiểm tra bài: Kết hợp trong giờ.
3, Giảng mới:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Khái niệm về bất phương trình 1 ẩn.
- Ghi nhận khái niệm bất phương
trình một ẩn.
- Biểu diễn tập nghiệm của bất
phương trình bởi kí hiệu khoảng hoặc
đoạn:
+ 0,5x2 x4S (;4)
+ x 11x1S [1;1]
* Nêu định nghĩa ( như SGK): Nêu rõ các vấn đề:
Tập xác định, ẩn, tập nghiệm của bất phương trình
* Yêu cầu HS thực hiện H1 trong SGK: mục đích cho HS thấy rằng tập nghiệm của bất phương trình có nhiều dạng khác nhau.
HĐ2: Bất phương trình tương đương.
- Tìm điều kiện xác định của 2 bất
phương trình:
và x > 0, từ đó thấy
2
2
x
rằng chúng không tương đương với
nhau ( Ví dụ x =1)
- Thực hiện tương tự với khẳng định:
* Nêu định nghĩa ( như SGK)
* Yêu cầu HS thực hiện H2 trong SGK: Giúp HS chú ý đến điều kiện xác định của bất phương trình.
* Chú ý cho HS biết thế nào là 2 bất phương trình có cùng điều kiện xác
định tương đương với nhau?
* Cho HS ghi nhận kiến thức.
HĐ3: Biến đổi tương đương bất phương trình.
- Ghi nhận định lý.
- Chứng minh kết luận 3.
- Thực hiện H4 trong SGK:
- Nêu định lý về 1 số phép biến đổi tương đương thường dùng.
- Chú ý HS khi nhân hai vế của bất phương trình luôn phải để ý đến dấu
Trang 12Giáo án 10 NC Giáo viên : TrầnQuang Vinh
+ Khẳng định 1 11 x1là
x x
x
sai ( ví dụ x= 0)
+ Khẳng định 2 2là
1
) 1
x x
x x
sai ( ví dụ x= 1)
- Ghi nhận hệ quả, từ đó rút ra quy
tắc nâng lên luỹ thừa bậc chẵn, bậc
lẻ.
của h(x).
- Chứng minh định lý.
- Cho HS ghi nhận kiến thức
- Yêu cầu HS thực hiện H4 trong SGK.
- Cho biết 1 số hệ quả của định lý:
+ Quy tắc nâng lên luỹ thừa bậc ba.
+ Quy tắc nâng lên luỹ thừa bậc hai.( chú ý điều kiện của h(x) và g(x)).
4, Củng cố: Hệ thống lại các kiến thức cho học sinh.
Yêu cầu học sinh tìm lời giải cho bài tập sau:
Tìm điều kiện xác định và suy ra tập nghiệm của bất phương trình sau:
3
1 2 3
1
x x
x
5, HDVN : Làm tiếp các bài tập trong sgk.
IV Rút kinh nghiệm qua bài dậy.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 13Ngày soạn: 10/1/2009
trình bậc nhất 1 ẩn.
I, Mục tiêu:
-Học sinh biết được cách giải và biện luận bất phương trình dạng: ax+b<0
- Phát triển tư duy khoa học cho học sinh.
-Rèn luyện cho học sinh các đức tính cần cù, chịu khó cho học sinh.
II, Chuẩn bị:
-Giáo viên: Giáo án, sgk, TLTK.
-Học sinh : Ôn tập các kiến thức cũ.
III, Tiến trình bài học:
1, ổn định lớp:
2, Kiểm tra bài: Kết hợp trong giờ.
3, Giảng mới:
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên
HĐ1: Giải và biện luận bất phương trình dạng: ax+b<0.
HĐ 1: Bài toán dẫn dắt vào cách giải và
biện luận bất phương trình ax + b < 0:
Cho bất phương trình : mxm(m1)(*)
a) Giải bất phương trình với m = 2.
b) Giải bất phương trình với m 2
- Nghe hiểu nhiệm vụ
- Thay m = 2, m 2 vào (*) giải, suy ra
tập nghiệm của bất phương trình trong
trường hợp Từ đó thấy rằng tuỳ vào từng
giá trị của m mà bất phuơng trình có những
tập nghiệm khác nhau
HĐ 2: Giải và biện luận bất phương trình
ax + b < 0 (1)
* Xét các khả năng xảy ra của a, b
- Nếu a > 0 thì (1)
a
b
x
- Nếu a < 0 thì (1)
a
b
x
- Nếu a = 0: + b 0: (1) vô nghiệm
+ b < 0: (1) nghiệm đúng với
mọi x.
* Ghi nhận kiến thức
HĐ 3: Rèn luyện kĩ năng: Giải và biện luận
- Tổ chức cho HS làm bài
- Nhận xét bài làm của HS
- Như vậy việc tìm tập nghiệm của một bất phương trình tuỳ theo giá trị của tham số gọi là việc giải và biện luận bất phương
trình đó
* Hướng dẫn HS tìm tập nghiệm của bất phương trình theo trong trường hợp của a, b:
- Xét a > 0;
- Xét a < 0;
- Xét a = 0: + b 0 + b < 0
* Cho HS ghi nhận kiến thức bằng bảng tổng kết trong SGK
* Giao bài tập , hướng dẫn, kiểm tra các bước thực hiện việc xét giá trị tham số m
của HS
* Nhận xét và sửa chữa sai sót bài làm HS
* Yêu cầu thêm: Suy ra tập nghiệm của bất phương trình: mx1xm2
Trang 14Giáo án 10 NC Giáo viên : TrầnQuang Vinh
bất phương trình: mx1xm2(2)
* Biến đổi : (2)(m1)xm2 1
* Biện luận các khả năng của m:
- Nếu m > 1: (2) 1
1
1
2
m
m x
- Nếu m < 1: (2)
1 1
1
2
m
m
x
- Nếu m =1: (2) vô nghiệm
* Kết luận
* Cho HS làm bài tập tương tự: Ví dụ 2 – SGK; bài 26 – SGK
4, Củng cố: Hệ thống lại các kiến thức cho học sinh.
5, HDVN : Làm các bài tập trong sgk.
IV Rút kinh nghiệm qua bài dậy.
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………