- Nêu được ví dụ thực tế về tác dụng quang điện của ánh sáng và chỉ ra được sự biến đổi năng lượng trong tác dụng này.. 2.Kĩ năng::.[r]
Trang 1Giảng: 22/2/2012
Tiết 47 Ảnh của một vật tạo bởi thấu kớnh phõn kỡ
A MỤC TIấU:
1 Kiến thức:
- Nờu đặc điểm ảnh của một vật tạo bởi thấu kớnh phõn kỡ :
+ Vật đặt ở mọi vị trớ trước thấu kớnh phõn kỡ luụn cho ảnh ảo, cựng chiều, nhỏ hơn vật và luụnnằm trong khoảng tiờu cự
+ Vật đặt rất xa thấu kớnh, ảnh ảo của vật cú vị trớ cỏch thấu kớnh một khoảng bằng tiờu cự
Hs1 : Nêu cách nhận biết TKPK? TKPK có đặc điểm gì khác với TKHT?:
Hs2 : Vẽ đừờng truyền của hai tia sáng qua TKPK?
- Đặt vật ở các vị trí bất kỳ trên trục chính của
TK và vuông góc với trục chính
-Từ từ dịch chuyển màn ra xa TK →thấy
không hứng đợc ảnh 2.NX :
-Vật sáng đặt trớc TKPK luôn cho ảnh ảo, cùng chiều với vật.
H/đ 2: Dựng ảnh của một vật sáng AB tạo bởi thấu kính phân kỳ:
Trang 2-Khi dịch chuyển vật AB vào gần hay ra
xa TK thì hớng của tia khúc xạ của tia tới
BI có thay đổi không?
-ảnh B' của điểm B là giao điểm của những
tia nào(tia BO và tia IK kéo dài)
Do đó tia BO luôn cắt tia IK kéo dài tại B'
nằm trong đoạn FI Vì vậy ảnh A'B' tạo
bởi TKPK có dặc điểm gì?
II.Cách dựng ảnh:
-Vẽ ảnh của AB qua TKPK:
B I B’
A F A’ 0
*Nhận xét:
-Khi dịch chuyển vật AB vào gần hay ra xaTKPK thì hớng của tia khúc xạ của tia tới BIkhông thay đổi Do đó tia BO luôn cắt tia IKkéo dài tại B' nằm trong đoạn FI Vì vậy ảnhA'B' luôn nằm trong khoảng tiêu cự
H/đ 3: So sánh độ lớn của ảnh tạo bởi TKPK và TKHT bằng cách vẽ
B B’ I
F A A’ 0 H.42b
*NX :
Khi vật nằm trong F
+ảnh ảo , ảnh cùng chiều, lớn hơn vật
+ảnh nằm ngoài F
+ ảnh ảo ,cùng chiều, nhỏ hơn vật.
+ ảnh nằm trong vật.
H/đ 4: Vận dụng-Củng cố- HDVN
Trang 3+Yêu cầu HS Trả lời câu C6 Sgk
? So sánh các đặc điểm của ảnh tạo bởi 2
H’ = 3.h = 3.6 = 18cm b/ Cho TKPK có f = 12cm
d = 8cm
h = 6cm
Tính d’? h’ ?
* HD giải: từ H42.2b B’BI ~ B’0F⇒ B ' B
5d=
3
5.8=4,8 cm h’ = 3
Trang 4+ GiảI thích đợc 1 số hiện tợng và 1 số ứng dụng quang học
+ Rèn luyện t duy phân tích , so sánh , và KN trình bày BT quang hình
? so sánh đặc điểm của ảnh tạo bởi 2 TK
? T/c của 3 tia sáng đặc biệt qua TKHT và
TKPK
HS1 trả lờiHS2 trả lời
H/đ 2 ; GiảI bài tập 1+ Y/c đọc đầu bài
+Y/c trình bày cách dựnG?
+ Y/c lên bảng vẽ hình? (TH1 )
? S’ là ảnh thật hay ảnh ảo
? Vì sao biết TK đã cho là TKHT
+GV theo dõi, giúp đỡ HS ( nếu cần)
F 0 F’
*TH2 :S nằm cùng phía với S’
S’
s
F 0 F’
+NX: S’ là ảnh ảo ,vì là giao điểm của các tia ló kéo dài
H/đ 3; GiảI bài tập 2
Trang 5+Y/c đọc và phân tích đầu bài
HD giảI :
a/ vẽ:
B I A’
Trang 6OB, AF ⇒ A’B’ là đờng trung bình của AOB
Tiết 50:Thực hành và kiểm tra thực hành
đo tiêu cự của Thấu kính hội tụA.Mục tiêu:
1 Kiến thức: -Trình bày đợc phơng pháp đo tiêu cự của thấu kính hội tụ.
2 Kĩ năng:
-Đo đợc tiêu cự của thấu kính hội tụ theo phơng pháp nêu trên
- rèn KN sử dụng các dụng cụ quang học để làm TN
Trang 7+Y/c Trả lời các câu hỏi
? Dựng ảnh của một vật đặt cách TKHT một
khoảng bằng 2f nh thế nào
? Vẽ hình trong trờng hợp này?
? CMR trong trờng hợp này thì khoảng cách từ
vật và từ ảnh đến TKHT là bằng nhau?
?ảnh này có kích thớc nh thế nào so với vật
? Lập CT tính tiêu cự f trong trờng hợp này?
? Nêu các bớc đo tiêu cự
+Tóm tắt cách tiến hành đo tiêu cự của TKHT
theo phơng pháp này?
I Cơ sở của việc đo tiêu cự của TKHT:
- HS Trả lời các câu hỏi a/ dựng ảnh của vật đặt cách TKHT 1 khoảng d= 2f
B I F’ A’
A F 0 ’ B’
b/ HD cm:
bB’I có 0F’//BI và 0F’= 1
2BI
⇒ 0F’ là đờng trung bình ⇒ 0B = 0B’Mặt khác: 0AB= 0A’B’
Suy ra : AB = A’B’hay h =h’
0A = 0A’ hay d = d’
c/ vậy ảnh có kích thớc bằng vật
d/ Ta có : d = 2f d’ = 2f
⇒ d +d’ =4f ⇒ f =d +d '
4
* Cách tiến hành đo tiêu cự của TKHT:
+Bớc 1: Đo chiều cao của vật:
+Bớc 2:.Dịch chuyển vật và màn ảnh ra xa
dần TK nhng khoảng cách từ vật đến TKbằng khoảng cách từ màn ảnh đến TK đếnkhi thu đợc ảnh rõ nét
+Bớc 3: Khi đã thu đợc ảnh rõ nét trên
màn Kiểm tra lại điều kiện:
d = d'; h= h'
+Bớc 4: Nếu hai ĐK trên đã thỏa mãn thì
đo d và d' rồi tính tiêu cự của TKHT theocông thức :
f = d +d '
4
H/đ 2 :tiến hành đo tiêu cự của TKHT
Trang 8+Y/c các nhóm nhận dụng cụ ,
(Cy: phân công việc cụ thể cho trong ngời
trong nhóm : lắp ráp, đo, ghi kq…) )
+GV theo dõi, giúp đỡ, nhắc nhở…)
II.Thực hành: Đo tiêu cự của TKHT:
+Từng nhóm thực hiện các bớc sau:
a.Đo chiều cao của vật:
b.Dịch chuyển vật và màn ảnh ra xa dần TKnhng khoảng cách từ vật đến TK phải luônbằng khoảng cách từ màn ảnh đến TK đếnkhi thu đợc ảnh rõ nét
c.Khi đã thu đợc ảnh rõ nét trên màn Kiểmtra lại điều kiện:
+ghi kq đo vào bảng
H/đ 3: Hoàn thành báo cáo thực hành
+Thu báo cáo TH Nhận xét giờ TH của HS
*) HDVN :
+Chuẩn bị bài 47: Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh
Duyệt : 27/2/2012
Trang 92 Kĩ năng : - Biết cỏch dựng ảnh của một vật qua TKHT, TKPK
- Rèn các kĩ năng giải bài tập, trình bày bài giải
3 Thỏi độ : - Tính cẩn thận, độc lập , sáng tạo ,trung thực khi Kiểm tra
B CHUẨN BỊ: đề kiểm tra
I/ Hóy khoanh trũn vào chữ in hoa đứng trước cõu trả lời mà em cho là đỳng (3,0đ)
Cõu 1 Dũng điện xoay chiều được tạo ra từ
A đinamụ xe đạp B acquy C pin D một nam chõm.
Cõu 2 Trong cỏc cõu sau đõy, cõu nào sai ?
A.Dũng điện xoay chiều cú đầy đủ cỏc tỏc tỏc dụng giống như dũng điện một chiều.
B Dũng điện xoay chiều chỉ cú tỏc dụng từ
C Ở Việt Nam, dũng điện đưa vào ổ lấy điện của gia đỡnh là dũng điện xoay chiều cú tần số 50Hz.
D Dũng điện xoay chiều là dũng điện cú chiều luõn phiờn thay đổi.
Cõu 3 Khi tăng hiệu điện thế ở hai đầu dõy tải điện về phớa mỏy phỏt điện lờn 50 lần thỡ cụng suất hao phớ do
tỏa nhiệt sẽ:
A tăng 50 lần B giảm 50 lần C tăng 100lần D.giảm 2500 lần
Cõu 4 Khụng thể sử dụng dũng điện khụng đổi để chạy mỏy biến thế vỡ khi sử dụng dũng điện khụng đổi thỡ từ
trường trong lừi sắt từ của mỏy biến thế :
Trang 10A chỉ có thể tăng B không thể biến thiên C chỉ có thể giảm D không được tạo ra
Câu 5: Đặt một vật trước thấu kính phân kì ta sẽ thu được:
A ảnh thật, ngược chiều ,nhỏ hơn vật B ảnh ảo, nhỏ hơn vật nằm trong khoảng tiêu cự của TK.
C ảnh thật, cùng chiều ,nhỏ hơn vật D ảnh ảo, nằm ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính.
Câu 6: Khi chiếu một tia sáng hẹp từ môi trường nước sang môi trường không khí với góc tới
i = 40 0 thì góc khúc xạ có thể là góc nào sau đây?
A Nhỏ hơn 40 0 B Lớn hơn 40 0 C Bằng 40 0 D Không xác định được
Câu 7: Ảnh của một vật sáng đặt ngoài khoảng tiêu cự của thấu kính hội tụ là:
A ảnh thật, ngược chiều với vật B ảnh thật, cùng chiều với vật.
C ảnh ảo, ngược chiều với vật D ảnh ảo, cùng chiều với vật.
Câu 8: Vật AB được đặt vuông góc với trục chính TKHT có tiêu cự f = 8 cm ,TK cho ảnh ảo khi:
a) Thấu kính hội tụ là thấu kính
b) Khi tia sáng truyền từ không khí sang nước thì
c)Vật sáng đặt ở mọi vị trí trước thấu kính phân
kì đều cho
d) Một chùm tia tới song song với trục chính
của thấu kính hội tụ cho
1 ảnh ảo, cùng chiều ,nhỏ hơn vật và luôn nằm trong khoảng tiêu cự của thấu kính.
2 có phần rìa mỏng hơn phần ở giữa.
3 có phần rìa dày hơn phần ở giữa
4 chùm tia ló hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.
5 tia sáng bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường.
II Tự luận : ( 7đ)
Câu 10.Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là gì?Vẽ hình mô tả hiện tượng khi ánh sáng truyền từ không khí vào
nước?
Câu 11 Một máy biến thế có số vòng dây ở cuộn sơ cấp là 1000 vòng, cuộn thứ cấp là 2500 vòng Cuộn sơ cấp
nối vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 110V.
a) Tính hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp khi mạch hở?
b) Người ta muốn hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp (khi mạch hở) bằng 220V, thì số vòng dây ở cuộn thứ cấp phải bằng bao nhiêu?
Câu 12.
a) Vẽ ảnh của vật sáng AB đặt trước thấu kính (hình 2) trong các trường hợp sau:
b) Cho f = 20cm; vật cách thấu kính một khoảng 12cm Xác định khoảng cách từ ảnh đến thấu kính hội tụ
*) Cách đánh giá và cho điểm
b)F'Hình 2
F'
Trang 11Ta có : Tam giác IOF đồng dạng với tam giác B’A’F
=> OI/A’B’ = OF/A’F’ => AB/A’B’ = OF/ OA’+ OF
=> OA/OA’ = OF/ (OA’+ OF) OA’ = 18 cm
3 Củng cố và HDVN
Hình
iS
N'
N
KrIi'R
F'
A'
B'
Trang 12- Củng cố : GV thu bài , nhận xột thỏi độ làm bài của Hs
- HDVN : Hoc bài , chuẩn bị bỏo cỏo thực hành: TH đo tiờu cự của TKHT
Giảng: 7/3/2012
Tiết 51:Sự tạo ảnh trên phim trong máy ảnh
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức :
- Nêu và chỉ ra đợc hai bộ phận chính của máy ảnh là vật kính và buồng tối
- Nêu và giải thích đợc các đặc điểm của ảnh hiện trên phim của máy ảnh
2 kĩ năng : Dựng đợc ảnh của một vật đợc tạo ra trong máy ảnh
3.Thái độ : Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
H/đ 2: Tìm hiểu cách tạo ảnh của vật trên phim của máy ảnh:
+HD HS cách thu đợc ảnh của vật trên tấm
kính mờ hay tấm nhựa trong đặt ở vị trí của
phim trong mô hình và quan sát ảnh này:
-Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi C1 ; ảnh thu đợc
có đặc điểm gì ?
- Y/c thực hiện C2 ?
? Nêu cách vẽ ( C3)
HD HS Trả lời câu hỏi C3:
+Yêu cầu HS xét hai tâm giá đồng dạng:
II ảnh của một vật trên phim:
+ Quan sát ảnh của vật trên phim trong máy
ảnh
+C1- NX : ảnh thật, ngợc chiều, ảnh nhỏ hơn vật
+ C2 – TK cho ảnh thật là TKHT + C3 vẽ ảnh :
Màn B
F’ B’
A F 0 A'
Trang 13ảnh A'B' của AB.
-Từ đó vẽ tia ló khỏi vật kính đối với tia sáng
từ B tới vật kính và song song với trục chính-Xác định tiêu điểm F của vật kính
* NX : Đặc điểm của ảnh trên phim trong
máy ảnh: Là ảnh thật, ngợc chiều với vật và nhỏ hơn vật.
- tìm hiểu các loại máy ảnh
- Cách tạo ảnh của vật trên phim của máy ảnh
Vậy ảnh cao 3,2 cm
Giảng: 9/3/2012
Trang 14Tiết 52 Mắt A.Mục tiêu:
2 Kĩ năng: Vẽ ảnh của vật tạo bởi thể thủy tinh
3 Thái độ: chăm chú,Biết liên hệ vào thực tế cuộc sống
B.Chuẩn bị: -Tranh vẽ cấu tạo mắt
C.Các hoạt động dạy học:
I Tổ chức : 9A 9B 9C
II Kiểm tra : 1/Nêu cấu tạo của máy ảnh Vai trò của từng bộ phận trong máy ảnh.
2/ảnh trên phim trong máy ảnh có đặc điểm gì?
3/Giải C6 SGK-127
III Bài mới
H/đ 1: Tìm hiểu cấu tạo của mắt:
+Y/c đọc sgk và quan sát mô hình 48.1 →
Trả lời câu hỏi :
?Tên 2 bộ phận quan trọng nhất của mắt làgì
? Bộ phận nào của mắt là TKHT
? Tiêu cự của nó có thể thay đổi đợc không,
bằng cách nào?
? ảnh của vật mà mắt nhìn thấy hiện ở đâu
+Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi C1 ?
( so sánh cấu tạo của mắt với máy ảnh )
I Cấu tạo của mắt:
1.Cấu tạo:(H 48.1)
+ Gồm 2 bbộ phận chính :
- Thẻ thuỷ tinh là TKHT
- Màng lới là màn hứng2.So sánh mắt và máy ảnh:
-Thể thuỷ tinh-Màng lới -Vật kính-PhimH/đ 2: tìm hiểu về sự điều tiết của mắt:
+Yêu cầu ng/c SGK – phần II →Trả lời:
?Mắt phải thực hiện quá trình gì mới nhìn
II.Sự điều tiết:
* Thể TT thay đổi→ làm f thay đổi theo →sao cho ảnh rõ nét trên màng lới Đó là quá trình
điều tiêt
C 2 –Dựng ảnh
+Khi vật ở gần B F1
Trang 15*NX :- Khi vật ở gần → f nhỏ → ảnh to
- Khi vật ở xa → f lớn hơn → ảnh nhỏ dần
H/đ 3: Tìm hiểu điểm cực cận và điểm cự viễn:
+Y/c ng/c phần III → trả lời
? Điểm cực viễn là điểm nào?
? Điểm cực viễn của mắt tốt nằm ở đâu?
? Mắt có trạng thái nh thế nào khi nhìn một
vật ở điểm cực viễn?
? Khoảng cách từ mắt đến điểm cực viễn đợc
gọi là gì?
+Y/c thực hiện C3 ?
? X/đ Điểm cực cận là điểm nào?
-Mắt có trạng thái nh thế nào khi nhìn một
vật ở Điểm cực cận?
-Khoảng cách từ mắt đến Điểm cực cận đợc
gọi là gì?
+ Y/c thực hiện C4?
III.Điểm cự cận và điểm cự viễn:
1.Điểm cực viễn: Là điểm xa nhất mà mắt nhìn rõ vật ( KH : Cv)
+Mắt tốt có điểm cực viễn ở xa vô cực +Mắt nhìn bình thờng, không phải điều tiết
HD giải :ADCT : h '
h =
d ' d
2 Kiểm tra : 1/Nêu cấu tạo của mắt so sánh với máy ảnh? KN điểm CC; điểm Cv
2/Nêu cách dựng ảnh tạo bởi TKHT và TKPK
Trang 16? Mắt có nhìn rõ ảnh A'B' không? Vì sao?
? Mắt nhìn thấy ảnh này lớn hơn hay nhỏ
B’
A F Cv A’ 0 ( ảo )
?Mắt lão nhìn rõ các vật ở xa hay ở gần mắt
? So với mắt bình thờng thì điểm cực cận của
mắt lão ở xa hay ở gần mắt?
? Nêu cách nhận dạng TKHT
+Y/c thực hiện C6
? Vẽ ảnh A'B' của AB tạo bởi TKHT
? Nếu không đeo kính mắt có nhìn rõ vật AB
? Nêu t/d của kính lão
-Mắt lão không nhìn rõ những vật ở xa hay ở
gần mắt?
-Kính lão là thấu kính loại gì?
II.Mắt lão:
1 Những đặc điểm của mắt lão
- nhìn rõ các vật ở xa, không nhìn rõ vật ở gần
- có điểm cực cận của mắt lão ở xahơn so với mắt bình thờng
2 Cách khắc phục + C5 : nhận biết qua hình dạng TK, qua đặc
điểm của ảnh + C6 : dựng ảnh
*KL :
-Kính lão là một TKHT Mắt lão đeo kính lão
để cóa thể nhìn rõ các vật ở gần mắt nh bình
thờng
Trang 17H/đ 4: Vận dụng-Củng cố- HDVN:
+Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
? Nêu biểu hiện của mắt cận và loại kính phải
đeo để khắc phục tật cận thị
*) GDMT:Những nguyên nhân gây ra cận
thị ,Nhữngngời bị cân thị thờng hay tăng
nhãn áp,đau đầu, ảnh hởng tới giao thông
- Biện pháp bảo vệ mắt: Giữ mt trong lành,
? Nêu biểu hiện của mắt lão và loại kính phải
đeo để khắc phục tật mắt lão
? Tại sao ngời già thờng phải đeo kính lão
Giảng :16/3/2012
Tiết 54 : Kính lúp
A.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nờu được kớnh lỳp là TKHT cú tiờu cự ngắn và được dựng để quan sỏt cỏc vật nhỏ
- Nờu được số ghi trờn kớnh lỳp là số bội giỏc của kớnh lỳp và khi dựng kớnh lỳp cú số bội giỏc càng lớn thỡ quan sỏt thấy ảnh càng lớn
H/đ 1: -Đặt vấn đề bài mới:
+Nêu cách vẽ ảnh cuả một vật qua TKHT
? Nếu đặt vật trong khoảng tiêu cự của TKHT
thì ảnh thu đợc có đặc điểm gì?
+ HS trình bày cách vẽ
+ HS trả lời : ảnh ảo, cùng chiều, nhỏ hơn vật
H/đ 2: Tìm hiểu cấu tạo và đặc điểm của kính lúp:
+ GV phát dụng cụ cho các nhóm
+Y/c HS quan sát Trả lời:
? Kính lúp là TK gì
? có tiêu cự nh thế nào?
? Dùng kính lúp để làm gì?
? Ký hiệuSó bội giác của kính lúp
? Mối liện hệ giữa G với f của kính
f
Trang 18nhỏ đến lớn.→đối chiếu với số bội giác của
C2 : Nếu G = 1,5X
⇒ f= 25
G=
251,5=16 ,7 cm
B
F A’ A 02.Kết luận:
-Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, ta phải
đặt vật trong khoảng tiêu cự của kính sao cho thu đợc ảnh ảo lớn hơn vật
Trang 19Tiết 56 bài tập quang hình học A.Mục tiêu:
- Vận dụng kiến thức để giải đợc các bài tập định tính và định lợng về hiện tợng về
hiện tợng khúc xạ ánh sáng , về thấu kính và về các dụng cụ quang học đơn giản
( máy ảnh, con mắt, kính cận, kính lão, kính lúp)
? Trớc khi đổ nớc mắt có nhìn thấy tâm O của
A D
P I Q
B 0 C Cách vẽ :
- nối B với M, cắt mặt phân cách tại I- là điểmtới
- Nối 0 với I → tia sáng 0I khi tới mặt phân cách →bị gãy khúc→ cho tia khúc xạ ID truyền tới Mắt → do đó mắt nhìn thấy
H/đ 2: Giải BT2 Sgk-135
+ Y/c tong HS ng/c kỹ đề bài
→Phân tích , x/đ y/c của bài
Trang 20=> OA' = 48cm hay d’= 3d h’= 3h ( đpcm)
H/đ 3 : Giải BT3 Sgk-136
+ Y/c đọc bài 3 và trả lời :
? Biểu hiện cơ bản của mắt cận là gì
- điểm Cc của Hoà cách mắt 40cm
- điểm Cc của Bình cách mắt 60cm
b/ Kính cận là TKPK
- Kính cận( thích hợp ) của Hoà có f=40cm
- Kính cận(thích hợp ) của Bình có f=60cm+ Vẽ hình :
Trang 21Giảng : 23/3/2012
Tiết 56. ánh sáng trắng và ánh sáng mầu
A.Mục tiêu:
1 Kiến thức:
-Nêu đợc ví dụ về việc tạo ra ánh sáng trắng và nguồn phát ánh sáng màu
-Nêu đợc ví dụ về việc tạo ra ánh sáng mầu bằng các tấm lọc mầu
-Giải thích đợc sự tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc mầu trong một số ứng dụng thực tế
2 Kiểm tra-Bài mới :
H/đ 1: Kiểm tra bài cũ-Đặt vấn đề bài mới:
+Yêu cầu HS Trả lời câu hỏi:
? Nguồn sáng là gì?; Vật sáng là gì?
Cho VD?.Nhận xét
+Cho HS quan sát một số nguồn sáng:
- ĐVĐ: ánh sáng do chúng phát ra có giống
nhau không, nếu khác nhau thì khác nhau ở
điểm nào? Bài hôm nay chúng ta đợc nghiên
cứu vấn đề này
+ Trả lời câu hỏi của GV:
-Nguồn sáng là vật tự nó phát ra ánh sángVD: Mặt trời, đèn có dây tóc, đèn LED, ngọnlửa
-Vật sáng gồm nguồn sáng và những vật hắtlại ánh sáng chiếu vào nó