1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dai So 9 Ky II

76 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo Án Đại Số 9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo Án
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 876,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV nhắc lại: Khi giải toán bằng cách lập phơng trình cần đọc kĩ đầu bài, XĐ dạng, tìm các đại lợng trong bài, mối quan hệ giữa chúng, phân tích đại lợng bằng sơ đồ hay bảng rồi trình b[r]

Trang 1

Ngày giảng:

Tuần Tiết 39:

giải hệ phơng trình bằng phơng pháp Cộng đại số

II Kiểm tra bài cũ: Không

III Bài mới:

- HS làm VD1 Sgk tr17 dới sự hớng dẫncủa GV:

- GV nêu trờng hợp thứ nhất:

áp dụng cho các hệ số của

- HS giải hệ PT (II)dới sự hớng dẫn của

(II)

Trang 2

- GV nêu trờng hợp thứ hai:

áp dụng cho các hệ số của

GV gợi ý: Nhân hai vế của

pt1 với 3 của pt2 với -2

- HS lớp nhận xét,sửa chữa

- HS thực hiện biến

đổi hệ PT (IV) về ờng hợp 1 dới sự h-ớng dẫn của GV

tr HS làm ?4

- HS làm ?5

- HS đọc tóm tắtSGK tr18

7

2

y y

Trang 3

- HS làm bài tập SGK tr19, 1HS lênbảng thực hiện

1)Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập.

2) Học sinh: Ôn tập cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và giải hệ phơng

trình bằng phơng pháp thế

c tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số lớp

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

HĐ1: Kiểm tra - Chữa bài tập

- GV yêu cầu hai HS lên

- HS1: Nêu tómtắt cách giải vàgiải hệ phơngtrình SGK và

x 

thay

Trang 4

- HS nhận xét bài làm của bạn.

vào (2) ta đợc: 4 x - 5

3 11 2

x 

= 3

8x - 15x + 55 = 6

-7x = - 49 x =7Suy ra : y = 5

Vậy hệ PT có nghiệm là:

7 5

x y

Vậy nghiệm của hệ là :

1 0

x y

- HS nhận xét

- HS lớp làm bàivào vở, 4HS lênbảng thực hiện:

x y

Trang 5

- HS lµm bµi vµo

vë, 1HS lªn b¶ngthùc hiÖn

*ph¬ng ph¸p céng:

Nh©n hai vÕ pt (1) víi 2:

(I)

6x - 2y = 10 11 33 5x + 2y = 23 6x - 2y = 10

x y

Trang 6

1) Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập.

2) Học sinh: Ôn tập cách giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng và giải hệ phơng

trình bằng phơng pháp thế

c tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số lớp

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

HĐ1: Kiểm tra - Chữa bài tập

- Yêu cầu 1HS lên bảng chữa

chữa bài 23 sgktr19 HS lớp thựchiện vào vở

- HS nhận xét bài làm của bạn

I Chữa bài tập:

Bài 23 Sgk tr19: Giải hệ PT:

(I)

(1 + 2 )x + (1 - 2 )y = 5 (1 + 2 )x + (1 + 2 )y = 3

2 2

y y

2

y x

Khi đó ta có cácPT: 2a + b = - 2

Từ (1) và (2) Ta có hệ phơng trình

Trang 7

- HS nhận xét.

- HS làm phầ adới sự hớng dẫncủa GV

- HS làm phần bvào vở, 1HS lênbảng thực hiện

- HS nhận xét

- HS hoạt độngcá nhân làm bài27a

a b

u v

u v

Trang 8

X Y

.Vậy hệ đã cho có nghiệm ( 7

9 ;7

Trang 9

ẩn và tìm đợc mối liên hệ giữa các đại lợng để thiết lập hệ phơng trình.

- HS biết đợc phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình bậc nhất haiẩn

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

HĐ1: Nhắc lại kiến thức cũ

- GV: Yêu cầu HS nhắc lại

cách giải bài toán bằng cách

- Biểu diễn các đại lợng cha biếttheo ẩn và các đại lợng đã biết

- Lập PT biểu thị mối liên quangiữa các đại lợng

? VD1 thuộc dạng toán nào ?

? Yêu cầu HS nhắc lại cách

viết số tự nhiên dới dạng tổng

các lũy thừa của 10

- GV hớng dẫn hs làm VD1:

? Bài toán có những đại lợng

nào cha biết? Chọn ẩn, điều

kiện

- HS đọc VD1

- Thuộc dạng toánphép viết số

- HS: abc = 100a+ 10b + c

- HS làm VD1 dới

sự hớng dẫn củaGV

*Ví dụ 1: Sgk tr 20.

Giải:

Gọi chữ số hàng chục của số cầntìm là x, chữ số hàng đơn vị là y.(đ/k: x,y  N ; 0 < x  9 ; 0 < y

 9 )

xy = 10x + y

yx= 10y + x

Trang 10

? Yêu cầu HS giải hệ PT mới

lập đợc và trả lời bài toán

? Yêu cầu HS nhắc lại tóm tắt

3 bớc của giải bài toán bằng

- GV: Khi 2 xe gặp nhau, thời

gian xe khách đã đi bao lâu ?

Tơng tự xe tải ?

? Bài toán hỏi gì ? Chọn ẩn và

đặt điều kiện cho ẩn ?

- Yêu cầu HS hoạt động theo

y và trả lời bàitoán.1 HS lênbảng giải hệ

- HS nhắc lại cácbớc giải bài toánbằng cách lập hệPT

- HS đọc to đề bài

- HS vẽ sơ đồ vàovở

- HS: thời gian xekhách đã đi 1h48'

- HS hoạt độngnhóm làm ?3, ?

4, ?5

- Đại diện nhómlên bảng trình bày

- HS nhận xét bài làm của bạn

Ta có pt:

2y - x = 1 hay - x + 2y = 1(1) và: (10x + y) - (10y + x) = 27  9x - 9y = 27

 x - y = 3 (2) Kết hợp (1) và (2) có hệ phơngtrình:

(I)

2 1 3

?3 Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh

hơn xe tải 13 km nên ta có phơngtrình:

Vậy vận tốc xe tải là 36 km/h và

Trang 11

- HS nhận xét bàilàm của bạn.

1) Kiến thức: HS đợc củng cố về phơng pháp giải bài toán bằng cách lập hệ pt

2) Kĩ năng: Có kĩ năng phân tích và giải bt dạng làm chung, làm riêng và nớc chảy 3) Thái độ: có tính cẩn thận, rõ ràng.

B Chuẩn bị của GV và HS:

1) Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn đề bài, các bảng kẻ sẵn, phấn màu.

2) Học sinh: Học bài và làm các bài tập.

C tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số lớp.

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

HĐ: Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

? Bài toán này có những

đại lợng nào? Có quan

hệ nh thế nào?

- GV treo bảng phân

- HS đọc đề bài

- HS: VD3 là dạng toánlàm chung, làm riêng

- HS: Trong bài toán cóthời gian hoàn thànhcông việc và năng suấtlàm một ngày của hai

đội và riêng từng đội

1

x (CV) Trong 1 ngày, đội B

làm đợc: 1

y (CV).

Trang 12

tích, yêu cầu HS điền

? Hãy chọn ẩn và nêu

điều kiện của ẩn

? Yêu cầu HS nêu các

- HS lập hệ PT, 1HStrình bày

- HS thực hiện ?6 vào

vở, 1HS lên bảng thựchiện

Năng suất của đội A gấp rỡi đội

- HS hoạt động cá nhânlập bảng phân tích:

Năng suất

1 ngày

CV ngay

- Đại diện nhóm lênbảng trình bày

- HS nhận xét chéogiữa các nhóm

ta có hệ:

3 2 1 24

40 40

40

1 1

60 60

x

y v

x 1,5y hay

3 2

xy

(1)Hai đội là chung trong 24 ngàythì HTCV, vậy 1 ngày 2 đội làm

Trang 13

- GV nhấn mạnh: Năng

suất và thời gian là số

nghịch đảo của nhau

- HS: Chọn ẩn gián tiếpnhng hệ pt lập và giải

đơn giản hơn

3 2 1 24

- HS biết cách phân tích các đại lợng trong bài bằng cách thích hợp, lập đợc hệ

phơng trình và biết cách trình bày bài toán

- Thấy đợc ứng dụng của toán học vào thực tế đời sống

1) Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

2) Học sinh: Máy tính bỏ túi.

c tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số lớp

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

5

24 (bể) vòi I x (h) 1

24 5

x y x

Trang 14

x y

- HS điền vào bảng, 1HSlên bảng điền:

Số luống cây 1Số

luống

Số cây cả vờn Ban

Thay

đổi 1 x + 8 y - 3 (x+8)(y-3) Thay

đổi 2 x - 4 y + 2 (x-4)(y+2)

- HS lập hệ PT của bài toán Giải hệ và kết luận

x y

Vậy số lần bắn đợc điểm 8 là

14 lần, số lần bắn đợc điểm 6

là 4 lần

IV Củng cố:

? Nêu các bớc giải bài toán bằng cách lập phơng trình?

- GV nhắc lại: Khi giải toán bằng cách lập phơng trình cần đọc kĩ đầu bài, XĐ dạng,tìm các đại lợng trong bài, mối quan hệ giữa chúng, phân tích đại lợng bằng sơ đồhay bảng rồi trình bày bài giải theo 3 bớc đã học

V Hớng dẫn về nhà:

- BTVN: 35, 37, 39 SGK tr24

- Làm các câu hỏi ôn tập chơng III SGK tr 25

Ngày soạn: 31/1/2012

Trang 15

1) Giáo viên: Thớc thẳng, phấn màu, máy tính bỏ túi.

2) Học sinh: Máy tính bỏ túi.

c tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số lớp

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

HĐ1: Kiểm tra - Chữa bài tập

- GV nêu yêu cầu 1HS lên

chiều sau 20s chúng lại gặp

nhau nghĩa là quãng đờng

mà vật đi nhanh hơn hơn

quãng đờng vật kia đi đợc

đúng 1 vòng

? Khi chuyển động ngợc

chiều sau 4s chúng lại gặp

nhau nghĩa là quãng đờng

hai vật đi đợc trong 4s là

- HS nhận xét, sửa chữa

I Chữa bài tập:

* Bài 37 SGK tr24:

Gọi vận tốc của vật chuyển độngnhanh là x (cm/ph) và vận tốc củavật CĐ chậm là y (cm/ph)

ĐK: x > y > 0

Khi chuyển động cùng chiều sau

20 ph chúng lại gặp nhau, ta có pt: 20(x - y) = 20

 x - y =  (1)

Khi chuyển động ngợc chiều sau

4 ph chúng lại gặp nhau, ta có pt: 4(x + y) = 20

HĐ 2: Luyện tập

*Bài 39 SGK tr 25:

- Yêu cầu HS đọc bài

- GV: Đây là bài toán nói

về thuế VAT, nếu 1 loại

hàng có mức thuế VAT

10%, em hiểu nh thế nào?

? Yêu cầu HS chọn ẩn, đặt

- HS: Kể thờmthuế thỡ giỏ củamặt hàng đú sẽcộng thờm 10%

Trang 16

- GV đa đầu bài lên bảng

phụ, yêu cầu HS đọc bài

kiện đề bài

- HS hoạt độngnhóm giải hệ PT

- Đại diện nhómtrình bày kết quả

đầy bể

Năng suất chảy

1 giờ 2

vòi 3

4

(h)

3 4

bể vòi

x

bể vòi

*Bài 38 Sgk tr24:

Giải:

Gọi thời gian vòi 1 chảy riêng để

đầy bể là x (h) Thời gian vòi 2chảy riêng để đầy bể là y(h)ĐK:

Trang 17

Trả lời: Vòi 1 chảy riêng để đầy

bể hết 2 giờ, vòi 2 chảy riêng để

1) Kiến thức: Củng cố các kiến thức đã học trong chơng, đặc biệt chú ý:

+ Khái niệm nghịêm và tập nghiệm của phơng trình và hệ phơng trình bậc nhất hai

ẩn cùng với minh hoạ hình học của chúng

+ Các phơng pháp giải hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn: Phơng pháp thế và phơngpháp cộng đại số

2) Kĩ năng: Củng cố và nâng cao kỹ năng giải phơng trình và hệ phơng trình bậc

nhất 2 ẩn

3) Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B Chuẩn bị của GV và HS:

1) Giáo viên: Bảng phụ ghi câu hỏi và bài tập.

2) Học sinh: Làm các câu hỏi ôn tập tr.25 SGK và ôn tập các kiến thức cần nhớ tr.26.

c tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số lớp

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

HĐ1: Ôn tập về phơng trình bậc nhất hai ẩn

- GV: Thế nào là phơng trình

bậc nhất hai ẩn? Cho ví dụ - HS nêu KN ph-ơng trình bậc I Lý thuyết:1) Phơng trình bậc nhất hai ẩn:

Trang 18

toạ độ, tập nghiệm của nó

đ-ợc biểu diễn bởi đờng thẳng

ax + by = c

nhất hai ẩn và tự lấy ví dụ

- HS: Có vô sốnghiệm

Phơng trình bậc nhất hai ẩn là

hệ thức có dạng:

ax + by = c (a, b, c là các số đã biết a 0 hoặc

bao nhiêu nghiệm ?

? Yêu cầu HS làm câu hỏi 1,

2 SGK (GV đa đầu bài lên

pt có nghiệm duy nhất

- Yêu cầu HS hoạt động theo

số nghiệm nếu(d)  (d')

- HS làm câu hỏi1,2

vở, 1HS lên bảngthực hiện

- HS hoạt độngtheo nhóm làmbài

2) Hệ phơng trình bậc nhất hai ẩn:

Có dạng:

( ) ' ' '( ')

(d) // (d')

Vậy hệ phơng trình vô nghiệm.+Nếu: a

= 5

12

Trang 19

- HS nhËn xÐt.

a a'=

(I)  {2 x +5 y=2 2 x +5 y=5  0x + 0y =

-3  pt v« nghiÖm

 hÖ ph¬ng tr×nh v« nghiÖm

Minh ho¹: y

x

- HS nhËn xÐt

-HS lµm bµi 41

d-íi sù híng dÉncña GV

Trang 20

1) Giáo viên: Thớc thẳng, máy tính bỏ túi.

2) Học sinh: Ôn tập, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.

c tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số lớp

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

HĐ1: Ôn tập về giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.

- GV yêu cầu HS nêu

các bớc giải toán bằng

cách lập hệ phơng

trình

- HS nêu các bớcgiải bài toán bằngcách lập phơngtrình

- Biểu diễn các đại lợng cha biết theo

II Luyện tập:

*Bài 43 SGK tr27:

Gọi vận tốc ngời đi nhanh là x(km/h) Vận tốc ngời đi chậm là y(km/h) Đ/k: x > y > 0

Nếu hai ngời cùng khởi hành đến khigặp nhau, quãng đờng ngời đi nhanh

đi đợc 2 km, ngời đi chậm đi đợc 1,6

Trang 21

Năm ngoái Nămnay

720 (tấn) 819(tấn).

- 1HS trình bày bàitoán: chọn ẩn vàlập hệ PT

- HS giải hệ PT vừalập đợc, 1HS lênbảng thực hiện

- HS làm bài 44vào vở, 2HS lần lợtlên bảng trình bày

Gọi x ( tấn) là số thóc thu hoạch của

đơn vị thứ nhất trong năm ngoái

y ( tấn) là số thóc thu hoạch của đơn

vị thứ hai trong năm ngoái

y = 300

Năm ngoái đơn vị thứ nhất thu đợc

420 tấn thóc, đơn vị thứ hai thu đợc

Gọi khối lợng đồng trong hợp kim là

x (g) và khối lợng kẽm trong hợp kim

là y (g)

đ/k : x > 0 ; y > 0

Vì khối lợng của vật là 124 g nên ta cóphơng trình: x + y = 124

Trang 22

- GV lu ý HS khi giải toán bằng cách lập phơng trình:

+ Chọn ẩn số cần có đơn vị cho ẩn (nếu có) và tìm điều kiện thích hợp cho ẩn

+ Khi biểu diễn các đại lợng cha biết cần kèm theo đơn vị (nếu có)

+ Khi lập và giải pt không ghi đơn vị

+ Khi trả lời phải kèm theo đơn vị

Trang 23

II Kiểm tra bài cũ: Không

III Bài mới:

1 0,5 5%

1 0,5 5%

1 0,5 5%

3 1,5 15%

pp cộng đại số

Vận dụng

đ-ợc hai pp giải hpt: pp thế và

pp cộng đại

số giải hpt có chứa CBH

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ:

2/3 3 30%

1/3 1 10%

1 4 40%

Vận dụng

đ-ợc các bớc giải bài toán bằng cách lập hpt bậc nhất

2/3 2 20%

1 4 40%

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ:

1; 1/3 3 30%

1 1 10%

2/3; 2/3 5 50%

1/3 1 10%

4 10 100%

ĐỀ BÀI:

I Trắc nghiệm (2đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc kết quả đúng.

Câu 1: Cặp số nào sau đõy là nghiệm của hệ phương trỡnh 2x – y = 3

Trang 24

Câu 3: Cho phương trình x + y = 1 (1) Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với

(1) để được một hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có vô số nghiệm

A 2x - 2 = - 2y B 2x - 2 = 2y C 2y = 3 - 2x D y = 1 + x

Câu 4: Cho hai hÖ ph¬ng tr×nh:

2 2x 3y = 9

x y x

Câu 2: (4 điểm) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Một ô tô đi từ A đến B với một vận tốc xác định và trong một thời gian đãđịnh Nếu vận tốc của ô tô giảm 10 km/h thì thời gian tăng 45 phút Nếu vận tốc của

ô tô tăng 10 km/h thì thời gian giảm 30 phút

Tính vận tốc và thời gian dự định đi của ôtô?

x y

x y

HÖ ph¬ng tr×nh cã nghiÖm duy nhÊt: (0; 1) (0,5 ®)

Câu 2: (4 đ) Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình:

Gọi vận tốc dự định của ô tô là x (km/h)

Gọi thời gian dự định của ô tô là y (km/h) (0,5 ®) ĐK: x > 10; y > 12

Trang 25

Quóng đường AB là x y

Nếu ụ tụ giảm vận tốc 10 km/h thỡ thời gian tăng 45 phỳt (= 34 h)

Vậy ta cú phương trỡnh: (x - 10)(y + 34 ) = xy (0,75 đ)  3x - 40y = 30(1)

Nếu ụ tụ tăng vận tốc 10 km/h thỡ thời gian giảm 30 phỳt (= 12 h)

¿ {

¿

Vậy: Vận tốc dự định của ụ tụ là 50 km/h

Thời gian dự định của ụtụ là 3 giờ (0,5 đ)

1) Kiến thức: HS hiểu đợc các nội dung sau:

- Thấy đợc nhu cầu phải xét hàm số y = ax2 qua ví dụ cụ thể

- Tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 (a  0)

2) Kĩ năng:

- HS biết cách tính giá trị của hàm số tơng ứng với giá trị cho trớc của biến số

- Biết thiết lập bảng giá trị tơng ứng của x và y

- Nhận biết đợc t/c của hàm số y = ax2 qua bảng giá trị tơng ứng của x & y

II Kiểm tra bài cũ: Không

III Bài mới:

*GV đặt vấn đề và giới thiệu nội dung chơng IV

Trang 26

hóy cho biết S1 = 5 được tớnh

như thế nào? S4 = 80 được

tớnh như thế nào?

- GV: Trong cụng thức S =

5t2, nếu thay S bởi y, thay t

bởi x, thay 5 bởi a thỡ ta cú

cụng thức nào?

- GV: Trong thực tế cũn

nhiều cặp đại lượng cũng

- HS đọc ví dụSGK tr28, 29

- HS:

S1 = 5.12 = 5S4 = 5.42 = 80

? Yêu cầu học sinh thảo luận

nhúm làm ?2

? Đối với hàm số y = 2x2

đồng biến khi nào? nghịch

- HS làm ?2theo nhúm Đạidiện trỡnh bàykết quả

- HS: Hàm số y

= 2x2 ng/biếnkhi x < 0, đồng

Trang 27

biến khi nào?

? Đối với hàm số y = - 2x2

đồng biến khi nào? nghịch

biến khi nào?

biến khi x > 0

- HS: Hàm số y

= - 2x2 ng/biếnkhi x > 0, đồngbiến khi x < 0

- GV: Hàm số y = ax2 (a 

0) xỏc định  x  R

? Dựa vào vớ dụ trờn em hóy

cho biết hàm số y = ax2 đồng

biến khi nào nghịch biến khi

nào? (Gợi ý trường hợp a >

- HS hoạt độngnhóm làm ?3,

* Tớnh chất:

- Nếu a > 0 thỡ hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0.

- Nếu a < 0 thỡ hàm số đồng biến khi

x < 0 và nghịch biến khi x > 0.

?3:

?4 Đại diệnnhóm lên bảngtrình bày

+ Đối với hàm số y = 2x2, khi x  0thỡ giỏ trị của y luụn dương, khi x = 0thỡ y = 0

+ Đối với hàm số y = - 2x2, khi x  0thỡ giỏ trị của y luụn õm, khi x = 0 thỡ

- GV nêu nhận xét Sgk tr30

? Vậy nhận xột trờn cú đỳng

với ?4 khụng?

- HS: cú và giảithớch

Trang 28

1) Giáo viên: Bảng phụ kẻ sẵn ô vuông, thớc thẳng, phấn màu.

2) Học sinh: Máy tính bỏ túi.

c tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số lớp

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

HĐ1: Kiểm tra - Chữa bài tập.

- GV nờu yờu cầu kiểm tra:

? Nêu tính chất của h/s y =

ax2 (a  0)

? Chữa bài tập 2(tr31 SGK)

? Gọi HS dới lớp nhận xét

bài của bạn

- GV: Trong cụng thức ở bài

2, quóng đường CĐ của vật

rơi tự do tỉ lệ thuận với bỡnh

phương thời gian

Trang 29

? Gọi hs lờn điền vào bảng? - 1HS lên

bảng điền kếtquả phần a

? Gọi hs lờn bảng làm cõu

b?

- 1HS lênbảng xác

định tọa độcác điểm trênmặt phẳngtọa độ

B B' 3

A 1/3 A' x

-2 -1

1 3

Bài tập 5 (SBT – Tr37):

a) y = at2  a = y

t2 (t  0)Xột cỏc tỉ số: 1

Trang 30

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

cong qua các điểm đó

? Yêu cầu hs vẽ đồ thị vào

vở

? Hóy nhận xét dạng đồ thị

- GV giới thiệu tên gọi của

đồ thị là Parabol, điểm O

gọi là đỉnh của Parabol

? yêu cầu hs thực hiện ?1

điểm A, A’, B, B’,

C, C’ theo GV

- HS vẽ đồ thịhàm số y = 2x2vào vở

- HS: Đồ thị làmột đờng cong

C 2 C' -3 -2 -1 0 1 2 3 x

?1: - Đồ thị của hàm số y = 2x2nằm phía trên trục hoành

A và A' đối xứng nhau qua Oy

B và B' đối xứng nhau qua Oy

C và C' đối xứng với nhau qua Oy

- Điểm O là điểm thấp nhất của đồthị

Trang 31

- HS trả lời ?2 dới

sự hớng dẫn củaGV

- HS đọc nhậnxét

- HS hoạt độngnhóm làm ?3

- Đại diện nhómlên bảng trìnhbày

- HS nhận xét

y -4 -2 -1 1 2 4 x

phía dới trục hoành

M và M' đối xứng nhau qua Oy

N và N' đối xứng nhau qua Oy

P và P' đối xứng nhau qua Oy Điểm O là điểm cao nhất của đồthị

Giá trị hoành độ của E khoảng 3,2 và của E' khoảng 3,2

-*Chú ý: SGK tr35

IV Luyện tập - Củng cố:

- GV yêu cầu HS làm bài 4

SGK tr36

+ GV treo bảng phụ đề bài,

Yêu cầu HS hoạt động cá

- HS1, 2: lênbảng điền kết quả

vào ô trống

- HS3, 4: lênbảng vẽ đồ thị haihàm số

1,5

-2 -1 0 1 2 x -1,5

Trang 32

-6

V Hớng dẫn về nhà:

- BTVN: 5, 6 SGK tr37, 38

* Hớng dẫn bài 5(d) SGK:

Hàm số y = x2 với mọi giá trị của x nên ymin = 0 khi x = 0

Hoặc: nhìn đồ thị ymin = 0 khi x = 0

2) Kĩ năng:

- HS đợc rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2 (a  0), kỹ năng ớc lợng các giátrị hay ớc lợng vị trí của một số điểm biểu diễn các số vô tỷ

3) Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B Chuẩn bị của GV và HS:

1) Giáo viên: Bảng phụ vẽ sẵn đồ thị hàm số bài toán 7 Sgk.

2) Học sinh: Giấy ô li để vẽ sẵn đồ thị dán vào vở, thớc kẻ, máy tính bỏ túi.

c.tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số lớp

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

HĐ1: Kiểm tra - Chữa bài tập

- GV neõu caõu hoỷi:

? Neõu nhaọn xeựt cuỷa ủoà thũ

haứm soỏ y = ax2(a  0)

? Chửừa Baứi 6 a, b SGK

Trang 38

-HS: Traỷ lụứi nhửSGK

- HS chửừa baứi 6 phaàn

a, b

I Chửừa baứi taọp:

Baứi 6 Sgk tr38:

Cho hàm số: y = x2a) Vẽ đồ thị hàm số+ Lập bảng:

x -3 -2 -1 0 1 2 3

y 9 4 1 0 1 4 9

Trang 33

- GV: nhận xét, đánh giá

và cho điểm

- GV hướng dẫn HS làm

phần c bài 6 Sgk: Dùng

thước, lấy điểm 0,5 trên

trục Ox, giĩng lên cắt đồ

Hs trả lời

b) f(- 8) = 64;

f(- 0,75) = 0,5625f(- 1,3) = 1,69;

f(1,5) = 2,25 c) Giá trị (0,5)2 = 0,25Giá trị (- 1,5)2 = 2,25Giá trị (2,5)2 = 6,25d) x = 3  y = x2 = ( 3)2  3

Từ điểm 3 trên Oy dĩng đường // với Ox cắt đồ thị hàm

số y = x2 tại 1 điểm Từ điểm đĩdĩng đường // với Oy cắt Ox tại

3

HĐ2: Luyện tập

- Cho HS làm bài 7 SGK

tr 38 (hình vẽ đưa lên

bảng phụ)

+ Yêu cầu HS xác định

tọa độ của điểm M trên

hình vẽ

+ Yêu cầu HS thay tọa độ

của điểm M vào hàm số

để tìm a

? Muốn biết một điểm có

thuộc (P) hay không ta

làm như thế nào

? Vậy điểm A(4; 4) có

- HS quan sát hình a

- HS: M(2;1)

- HS: 4a = 1

1 4

a

- HS: thay tọa độ củađiểm đó vào ta hàmsố, nếu giá trị hai vếthỏa mãn là thuộc,ngược lại là khôngthuộc

II Luyện tập:

Trang 34

thuộc (P) không?

? Yêu cầu hs làm phần c

* Yêu cầu HS làm bài 9

Sgk tr39:

- Yêu cầu HS nêu cách vẽ

đồ thị hàm số y = ax +b

- Yêu cầu HS hoạt động

nhóm làm phần a: Nửa

lớp và đồ thị hàm số

? Gọi đại diện 2 nhóm lên

bảng trình bày kết quả

- GV nhận xét

- GV hướng dẫn HS làm

phần b bài 9:

? Phương trình hoành độ

giao điểm của (P) và (D)

là …

? Hãy đưa phương trình về

dạng tích

(GV: Hướng dẫn nếu cần)

? Có mấy điểm

? Hãy quan sát đồ thị

- HS: có vì: 4 =

2

4 4

- HS: Xác định 2điểm thuộc đồ thị

- HS hoạt độngnhóm làm phần a,đại diện 2 nhóm lênbảng trình bày kếtquả

- HS nhận xét chéogiữa các nhóm

- HS làm phần bdưới sự hướng dẫncủa GV

yx

và hàm số

y = - x + 6a) Vẽ đồ thị hàm số trên cùng

hệ trục tọa độ+ Lập bảng:

1 2 3 4

4

5 6

x

5 6 -5

IV Củng cố:

- GV nh¾c lại các dạng bài tập đã chữa trong tiết học

Trang 35

- HS hiểu đợc định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn; Luôn chú ý nhớ a 0

- HS biết biến đổi phơng trình dạng TQ: ax2 + bx + c = 0 (a  0) về dạng

(x + b

2 a)2=b2− 4 ac

4 a2 trong các trờng hợp cụ thể của a, b, c để giải phơng trình

2) Kĩ năng:

- HS biết phơng pháp giải riêng các phơng trình bậc hai dạng đặc biệt

- HS thấy đợc tính thực tế của phơng trình bậc hai 1 ẩn

3) Thái độ: Rèn tính cẩn thận, rõ ràng.

B Chuẩn bị của GV và HS:

1) Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập mở đầu, hình vẽ, ?1, ví dụ 3 SGK.

2) Học sinh: Đọc trớc bài mới.

c tiến trình lên lớp:

I ổn định tổ chức:

- Kiểm tra sĩ số lớp

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học.

III Bài mới:

HĐ1: Bài toán mở đầu

- GV: Đưa ra bài toỏn Sgk

- Yờu cầu hs đọc bài toỏn

lại là bao nhiờu?

? Hóy lập phương trỡnh bài

toỏn?

- GV: PT x2 - 28x + 52 = 0 l à

1 PT bậc hai một ẩn số

- HS đọc vớ dụSGK tr40 và

HS trả lời câuhỏi của GV

- HS: 32 - 2x

(m)

- HS: 24 - 2x(m)

- HS: (32 - 2x)(24 - 2x) (m2)

- HS lập PTbài toỏn

32m 24m

Giải:

Gọi bề rộng mặt đường là x(m) ĐK: 0 < x < 12

Khi đ ú: phần đất cũn lại cú:

Chiều dài là: 32 - 2x (m)Chiều rộng là: 24 - 2x(m)Diện tớch là: (32 - 2x)(24 - 2x) (m2) Theo đề bài ta cú PT:

(32 - 2x)(24 - 2x) = 560 Hay x2 - 28x + 52 = 0

HĐ 2: Định nghĩa phơng trình bậc hai một ẩn

- GV: Giới thiệu định nghĩa

và viết dạng tổng quỏt của PT

- HS nắm bắt,ghi vở

2 Định nghĩa:

- PT bậc hai một ẩn có dạng :

Trang 36

? Yờu cầu hs thực hiện ?1,

sau đú gọi HS trả lời miệng

- Gv giới thiệu đú là cỏc

phương trỡnh bậc hai khuyết b

và c

- HS làm ví dụSGK tr40

- HS hoạt động

cỏ nhõn thựchiện, sau đú

HS lần lượt trảlời miệng kếtquả

- Hs lắng nghe

ax 2 + bx + c = 0

trong đó x là ẩn a, b, c là những số cho trước gọi là cỏc hệ số và a  0

*Vớ dụ : Sgk tr40

?1.

a) x2 - 4 là phương trỡnh bậc 2 một

ẩn số vỡ cú dạng ax2 + bx + c = 0với a = 1; b = 0; c = - 4

b) x3 + 4x2 - 2 khụng phải phươngtrỡnh bậc hai một ẩn số vỡ khụng cúdạng ax2 + bx + c = 0

c) Cú, a = 2; b = 5; c = 0d) Khụng, vỡ a = 0

? Em hóy nờu cỏch giải?

? Yêu cầu HS thực hiện ?2

- GV: Giới thiệu ví dụ 2 SGK

tr41

? Yêu cầu HS thực hiện ?3

3 Một số vớ dụ về giải phương trỡnh bậc hai:

- HS thực hiệnVD1 dưới sựhướng dẫn củaGV

*Vớ dụ 1: giải PT: 3x2 - 6x = 0

 3x(x - 2) = 0

 3x = 0 hoặc x - 2 = 0

 x = 0 hoặc x = 2Vậy pt cú hai nghiệm x1 = 0; x2 = 2

?2: 2x2 + 5x = 0  x(2x + 5) = 0

 x = 0 hoặc 2x + 5 = 0

 x = 0 hoặc x = - 2,5Vậy pt cú 2 nghiệm x1= 0; x2 = -2,5

Vậy phương trỡnh cú hai nghiệmx1=

14 2 2

; x2 =

14 2 2

- HS thựchiện ?2

- HS thựchiện ?3

? Hóy giải phương trỡnh ?4 - HS thực

Trang 37

+ ?7: Chia cả hai vế cho 2,

sau đó lai cộng thêm 4 vào 2

vế

- Hs thảo luậnnhúm làm ?6, ?

7 Đại diệnnhúm lờn bảngtrỡnh bày

Thờm 4 vào hai vế ta cú :

x2 4x =

-1 2

Thờm 4 vào hai vế ta cú

 x - 2 = 

7 2

 x = 

7

2 + 2 hay x = 2

14 2

- HS nghiờncứu VD3, 1HSlờn bảng thựchiện

Trang 38

II KiÓm tra bµi cò: KÕt hîp trong giê häc.

III Bµi míi:

H§1: KiÓm tra - Ch÷a bµi tËp

- GV nªu c©u hái kiÓm tra:

- Yªu cÇu HS thùc hiÖn

- Gọi 2HS lên bảng chữa HS

- HS hoạt động cánhân làm bài, 2HSlên bảng thực hiện

Ngày đăng: 24/06/2021, 10:59

w