1. Trang chủ
  2. » Cổ tích

đại số 8 t11

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 50,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết vận dụng 7 HĐT đáng nhớ để làm các dạng toán rút gọn, tính giá trị biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử bằng PP đặt nhân tử chung và dùng HĐT.. - khả năng quan sát, dự đo[r]

Trang 1

Ngày soạn: /9/2019 Tiết 11

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

Nhận biết: -Biết quy tắ thực hiện phép nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

Biết nhận dạng hằng đẳng thức từ 7 hằng đẳng thức đáng nhớ

Biết tìm nhân tử chung trong bài toán phân tích đa thức thành nhân tử

Thông hiểu: - Biết thực hiện nhân đơn thức với đa thức, đa thức với đa thức

Biết sử dụng phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức để phân tích thành nhân tử

Vận dụng thấp:

Biết khai triển HĐT một cách thích hợp trong bài tập chứng minh Nắm được các phương pháp đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức để phân tích đa thức thành nhân

tử, tìm x

Vận dụng cao:

Vận dụng HĐT vào dạng bài tập tìm GTNN hoặc GTLN

2 Kỹ năng:

- HS biết vận dụng 7 HĐT đáng nhớ để làm các dạng toán rút gọn, tính giá trị biểu thức, phân tích đa thức thành nhân tử bằng PP đặt nhân tử chung và dùng HĐT

- khả năng quan sát, dự đoán, nhận diện các kiến thức đã học chính xác

- Khả năng diễn đạt chính xác, rõ ràng, trình bày bài khoa học, hợp lý

3 Thái độ :

- HS có tính trung thực, tự giác, cẩn thận khi làm bài

- Trung thực, có trách nhiệm với công việc của mình khi làm bài

4 Định hướng phát triển năng lực:

-Thông qua bài học hình thành cho HS năng lực tự học, sử dụng ngôn ngữ toán học, giải

quyết vấn đề và sáng tạo, tính độc lập, năng lực thẩm mĩ khi trình bày bài

II Hình thức kiểm tra

- Kết hợp trắc nghiệm khách quan và tự luận: Tỉ lệ: 40% (TNKQ) và 60% (TL)

III Ma trận (Bảng ma trận)

Tên chủ

đề

Tổng

Chủ đề 1

Nhân đơn

thức với

đa thức,

đa thức

với đa

thức

Nhân đơn với đơn thức, nhân đơn thức với đa thức

Nhân đơn với đơn thức, nhân đơn thức với đa thức

Trang 2

Số câu 2(C1,2) 1( C1) 3

Chủ đề 2

Các hằng

đẳng

thức

đáng nhớ

Nhận dạng được

HĐT, Triển khai

HĐT

Hiểu được những hằng đẳng thức để biến đổi trong các BT

Tính nhanh

Vận dụng HĐT vào BT tìm GTNN

Chủ đề 3.

Phân tích

đa thức

thành

nhân tử

Vận dụng HĐT vào bài toán phân tích ĐT TNT

Biết PT đa thức thành nhân tử bằng 2 pp đã học

IV Đề kiểm tra

Trang 3

PHÒNG GD&ĐT THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC

CẢNH

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020

MÔN: ĐẠI SỐ 8 ( Tiết 11)

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (4 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất

Câu 1 Thực hiện phép tính x x . 2ta được kết quả là:

A.x22x B.x2 2x C x 2 2 D 2 2x

Câu 2: Thực hiện phép tính ( x + 3) ( x - 4) được kết quả là:

A x2 - x -12 B x 2 - x+12 C x 2 +x+12 D x 2+ x - 12

Câu 3: Hằng đẳng thức (AB)2 

A A2 2AB B 2 B A2 2AB B 2 C A2B2 D A2 B2

Câu 4 Hằng đẳng thức (A B A B )(  )

A (A B )3 B A2 B2 C A2B2 D (A B )3

Câu 5 Giá trị của biểu thức x24x4 tại x 3 là

Câu 6.Tìm x biết: x2 6x 9 0

Câu 7: Tìm x biết: x 2 16 0

Câu 8 Kết quả phân tích đa thức x3 + 3 3 nhân tử là:

A x+3 B x 3 +9x 2 +27x+27 C ( x+3)( x 2 - 3x+9) D ( x- 3)( x 2 +3x+9)

PHẦN 2: TỰ LUẬN: (6 điểm)

Câu 1 (2 điểm) :Thực hiện phép tính:

a/ (10y1) 3 x 6y b/  

2

3

xy

.

Câu 2 ( 2 điểm) : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a/ 25y215y, b/ 6x x y  3xy 3 y2

Câu 3 (1 điểm) : Tính nhanh

118  118.36 18 

Câu 4 ( 1 điểm):Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2  4x5

V Đáp án, biểu điểm:

Trang 4

PHÒNG GD&ĐT TX ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐỨC

CẢNH

ĐÁP ÁN -BIỂU ĐIỂM CHẤM BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT ( SỐ 1)

HỌC KỲ I NĂM HỌC 2019 -2020.

MÔN: ĐẠI SỐ 8 ( Tiết 11)

I Phần trắc nghiệm: (4 điểm) mỗi phương án trả lời đúng 0,5 điểm

II Phần tự luận: ( 6 điểm)

Câu 1

(2đ)

(10y 1) 3x 6y  30xy 60y  3x 6y 1

1

Câu 2.

( 2 đ)

Câu 3.

(1 đ )

2

1

Câu 4

( 1đ )

A = x2  4x5 = x 2 - 2x.2 + 4 + 1

= (x - 2) 2 +1

Vì (x - 2) 2  0 với mọi x Nên (x - 2) 2 + 1  1 với mọi x Vậy giá trị nhỏ nhất là của biểu thức A là 1 khi x = 2

0,5 0,5

VI Kết quả kiểm tra:

Trang 5

VII Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 03/02/2021, 07:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w