1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

dai 8 tuan 24 tiet 49

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 137,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu b thực hiện quy đồng và khử mẫu thông thường, sau đó giải phương trình hệ quả GV cần lưu ý nghiệm HS lưu ý khi kết luận nghiệm của phương trình.. ngoại lai của phương trình a...[r]

Trang 1

Mục tiêu:

1 Kiến thức: Củng cố và khắc sâu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

2 Kỹ năng: Rèn cho HS kỹ năng giải phương trình chứa ẩn ở mẫu.

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và tìm hướng giải quyết nhanh trong việc giải

phương trình

II.

Chuẩn bị:

1- GV: SGK, thước thẳng, giáo án

2- HS: SGK, học bài và làm bài tập về nhà

III Phương pháp:

- Đặt và giải quyết vấn đề

IV.

Tiến trình dạy học:

1 Ổn định lớp:(1 ’ )

Kiểm tra sĩ số:8A1: 8A3:

2 Kiểm tra bài cũ: (7’)

- GV gọi hai HS lên bảng giải bài tập 28a và 28b.

3 Nội dung bài mới:

Hoạt động 1: (15’)

Sau khi kiểm tra bài cũ

xong, GV chốt lại cách giải

phương trình chứa ẩn ở mẫu

Với câu a, HS rất dễ

lấy MTC là (x – 2)(2 – x), GV

cần chú ý hướng dẫn HS đổi

dấu để ta lấy MTC là (x – 2)

thì bài toán trở nên đơn giản

hơn

Câu b thực hiện quy

đồng và khử mẫu thông

thường, sau đó giải phương

trình hệ quả

GV cần lưu ý nghiệm

ngoại lai của phương trình a

HS chú ý theo dõi

HS thực hiện đổi dấu (2 – x)

= -(x – 2) sau đó giải theo các bước mà GV đã hướng dẫn

HS lưu ý khi kết luận nghiệm của phương trình

Bài 30: Giải các phương trình

a)

3

 

- ĐKXĐ: x2

- Quy đồng và khử mẫu:

3 x 2

 1 + 3(x – 2) = 3 – x  3x + x = 3 – 1 + 6  4x = 8 x = 2 (loại do ĐKXĐ) Vậy, phương trình đã cho vô nghiệm b)

2

2x

x 3 x 3 7

- ĐKXĐ: x– 3

- Quy đồng và khử mẫu:

 

 

 

2

14x x 3 14x 28x 2 x 3

7 x 3 7 x 3 7 x 3 7 x 3

 14x(x + 3) – 14x2 = 28x + 2(x + 3)

 14x2 + 42x – 14x2 = 28x + 2x + 6

 42x – 30x = 6

 12x = 6  x =

1

2 (nhận)

Ngày soạn: 15/02/2013 Ngày dạy:18/02/2013

LUYỆN TẬP §5

Tuần: 24

Tiết: 49

Trang 2

Hoạt động 2: Bài 33 (12’)

GV cho HS đọc đề bài

và suy nghĩ cách giải quyết

GV chốt lại cách giải

quyết dạng toán này và cho

HS lên bảng giải

Câu b tương tự như

caua, GV cho HS giải ở nhà

HS suy nghĩ và cho GV biết cách giải quyết bài toán này

Một HS lên bảng giải, các

em khác giải vào vở, theo dõi và nhận xét bài làm của bạn trên bảng

Tập nghiệm của phương trình:

1 S 2

 

 

 

Bài 33: Tìm các giá trị của a sao cho

biểu thức sau có giá trị bằng 2

3a 1 a 3 A

3a 1 a 3

Giải:

Theo đề bài ta suy ra:

3a 1 a 3

2 3a 1 a 3

- ĐKXĐ:

1 a 3



và a3

- Quy đồng và khử mẫu:

       

   

   

   

a 3 3a 1 a 3 3a 1 2 a 3 3a 1

a 3 3a 1 a 3 3a 1

a 3 3a 1   a 3 3a 1 2 a 3 3a 1      

        

3a 8a 3 3a 8a 3 6a 20a 6

 20a = -12

3 a 5

 

(thoả ĐKXĐ) Vậy, giá trị a cần tìm là

3 a 5



4 Củng Cố(8 ’ )

Giải các phương trình sau:

x 2

x

- x2

x

2

2

x

ĐKXD: x2

x(x+2) – x(x-2) = 2

4x – 2 =0

x = 2

1 KL: Tập nghiệm của phương trình là S = {2

1 }

5

Hướng dẫn về nhà : (2’)

- Về nhà xem lại các bài tập đã giải

- Làm tiếp các bài tập 30cd, 33b

6 Rút kinh nghiệm tiết dạy:

……… ………

………

………

Ngày đăng: 24/06/2021, 03:09

w