1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tuan 8 lop 3 Chieu

75 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Luyện Tiếng Việt Tập Đọc + C/tả: Giọng Quê Hương
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2011
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 165,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yªu cÇu c¶ líp tù lµm vµo vë theo nhãm - Häc sinh lµm mÉu mét bµi vµ gi¶i thÝch đôi - Cả lớp thực hiện nhóm đôi làm vào vở.. - Yªu cÇu líp tù lµm bµi vµo vë.[r]

Trang 1

- Đọc đúng các từ dễ sai do ảnh hởng cách phát âm địa phơng

- Bớc đầu bộc lộ đợc tình cảm thân mật, thân thiết, gắn bó qua bài

- Hiểu nội dung bài thơ: Ca ngợi tình cảm gắn bó với quê hơng, ngời thânqua giọng nói quê hơng

- Viết đúng chính tả 1 đoạn văn, trình bày đúng hình thức đoạn văn

- Làm đợc bài tập chính tả phân biệt l và n

II Chuẩn bị

GV:- Tranh vẽ, bảng phụ

HS: SGK

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc lòng bài thơ Th gửi bà

- Con hiểu tình cảm của bà và cháu qua

- GV đọc toàn bài - HS chú ý nghe

- Đọc 1ong câu - HS nối tiếp đọc 1ong câu trong bài

- Đọc từng đoạn trớc lớp

- GV hớng dẫn ngắt, nghỉ câu văn dài - HS nối tiếp đọc đoạn trớc lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3

- Thi đọc - 2 – 3 HS thi đọc toàn bộ bài

- Đoạn có mấy câu?

- HĐ nhóm nói suy nghĩ về quê hơngmình

- Đại diện trình bày

- 6 câu

Trang 2

- Tìm những chữ hoa có trong đoạn

Bài 3 : Cho hs hđ nhóm 2 bàn thảo luận

trả lời câu hỏi

- Gọi hs lên bảng điền

- Nhận xét

- Hs luyện viết bảng con

- Nghe viết và soát lỗi

- các nhóm nối tiếp nêu kết quả

Oai: điện thoại, quả xoài,… Oay: loay hoay, ghế xoay, gió xoáy…

- Hs hđ nhóm theo yêu càu của gv

Đại diên điền bảng lớpLúc Thuyên đứng lên chợt có một anhthanh niên bớc lại gần anh

- Biết dùng thớc kẻ vẽ các đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Biết dùng mắt ớc lợng độ dài một cách tơng đối chính xác

II.Chuẩn bị

GV: Thớc thẳng HS và thớc mét

HS: SGK, bảng con

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV nhận xét bài kt giữa kì I của HS

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thảo luận theo nhóm

- GV gọi HS nêu kết quả

- HD hs đo đoạn AL 3 cm 1 dm hay 1

dm 3 cm = 13 cm

- Vài HS thực hành đo và điền số

- Hs nối tiếp nêu kết quả

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- HS thảo luận nhóm nêu cách làm

- GV gọi HS nêu cách làm - Vài HS nêu cách đo

Trang 3

- GV yêu cầu HS đo - HS cả lớp cùng đo - 1 vài HS đọc kết

quả :3cm, 4 cm, 3 cm, 1 dm 3 cmBút chì, đinh, hàng rào

- GV nhận xét

Bài 3 :

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu học sinh làm bài vào vở luyện

Củng cố cách viết chữ hoa G (Gi) thông qua các bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng: Gia Lai

- Viết câu ứng dụng: Gió đa trăng thì trăng đa gió / Trăng lặn rồi gió biết

đ-a đ-ai?

II.Chuẩn bị :

GV: - Mẫu chữ viết hoa: G, Ô, T

- Tên riêng và câu ca dao trong bài

HS: bảng con

- Vở ghi

III Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của thầy: Hoạt động của trò:

+ Luyện viết chữ hoa

- GV yêu cầu HS quan sát bài viết - HS quan sát

- Hãy tìm các chữ hoa có trong bài ? - G, O, T, V, X

- GV viết mẫu các chữ, kết hợp nhắc

Trang 4

lại cách viết.

- HS quan sát

- GV đọc các chữ hoa - HS luyện viết bảng con ( 3 lần )

- GV quan sát sửa sai

+ Luyện viết từ ứng dụng

- GV gọi HS đọc tên riêng - 2 HS đọc tên riêng

- GV giới thiệu về tên riêng Gia Lai.

- GV viết mẫu tên riêng

- HS quan sát

- HS luyện viết vào bảng con ( 2 lần)

- GV quan sát sửa sai

+ Luyện viết câu ứng dụng

- GV gọi HS đọc - HS đọc câu ứng dụng

- GV giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng - HS nghe

+ Nêu tên các chữ viết hoa trong câu ca

dao ?

- Gió, Trăng

- GV đọc từng tên riêng - HS luyện viết bảng con ( 2lần)

- GV quan sát, sửa sai

* Hớng dẫn viết VTV

- GV nêu yêu cầu - HS chú ý nghe

- HS viết vào vở

* Chấm, chữa bài

- GV thu bài - chấm điểm

- GV nhận xét bài viết - HS chú ý nghe

- Biết nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học

- Biết đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Trang 5

- GV gọi HS nêu yêu cầuBT - 2HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS làm - nêu kết quả - HS tính nhẩm sau đó thi đua nêu kết

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1HS

- GV gọi HS yêu cầu bài tập - 2HS nêu yêu cầu BT

HD hs phân tích đề bài - HS thảo luận nhóm đôi

Trang 6

-Thứ sáu ngày 4 tháng 11 năm 2011

Luyện tiếng việt

LTVC: So sánh dấu chấm

I.Mục tiêu:

- Tiếp tục làm quen phép so sánh ( so sánh âm thanh với âm thanh)

- Tập dùng dấu chấm để ngắt câu trong đoạn văn

II Đồ dùng dạy học:

GV:- Bảng phụ viết BT1

- Bảng phụ viết BT3

HS: VBT

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu

- GV yêu cầu HS trao đổi theo cặp

- Yêu cầu vài cặp trình bày kết quả

b, Vị chua chua tởng nh vị nắng noncủa mùa hè mới đến vừa đọng lại

- 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS trao đổi theo cặp - làm vào nháp

a, Những cánh buồm nâu trên biển nh

đàn bớm múa lợn…

b,Biển lặng, đỏ đục nh mâm bánh đúc.c,Những con thuyền nh những hạt lạc ai

đem rắc lên trên

- 2 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS lên bảng làmChiều mát dịu Biển xanh chai

Đảo xa hồng Những con bởi

đào

- 1 hs nêu

Trang 7

-Thứ bảy ngày 5 tháng 11 năm 2011

Luyện tiếng việt

TLV: Tập viết th và phong bì th

I Mục tiêu:

- Dựa theo mẫu và gợi ý về thức - nội dung th, biết viết một bức th ngắn (khoẳng

8 đến 10 dòng) để thăm hỏi, báo tin cho ngời thân

- Diễn đạt rõ ý, đặt câu đúng, trình bày đúng hình thức một bức th; ghi rõ nộidung trên phong bì th gửi theo đờng bu điện

II.Chuẩn bi:

GV: - Bảng phụ phép sẵn bài tập 1

- 1 bức th và phong bì th

HS: Vở ghi, phong bì th

III. Các hoạt động dạy học.

Hoạt động của thầy

+Dòng đầu th em sẽ viết nh thế nào - Hng Yên, ngày 28 - 11 - 2004

+ Em viết lời xng hô nh thế nào thể - VD: cô kính yêu

Trang 8

hiện sự kính trọng?

+ Trong phần ND, em sẽ hỏi thăm cô

điều gì? báo tin gì cho cô

- Hỏi thăm sức khoẻ, báo tin về kết quảhọc tập

+ Phần cuối bức th, chúc cô điều gì,

hứa hẹn điều gì ?

- Em chúc cô luôn mạnh khoẻ, em hứavới cô sẽ chăm học

+ Kết thúc lá th, em viết những gì? - Lời chào cô, chữ ký và tên của em

- GV nhắc nhở học sinh 1 số ý khi viết

th

- HS chú ý nghe

- GV yêu cầu học sinh làm bài - HS thực hành viết th

- GV theo dõi, giúp đỡ thêm HS

- GV gọi một số HS đọc bài - 1 số HS đọc bài - HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Bài tập 2:

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập

- GV yêu cầu thảo luận nhóm - HS trao đổi theo nhóm về cách viết mặt

Giúp HS: +Ôn lại cách giải bài toán giải bằng hai phép tính

+ Nắm chắc cách giải và trình bày bài giải

II.Chuẩn bị

GV:- Các tranh vẽ mô tả bài toán

HS: Bảng con, vở ghi

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

-Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập - HS nêu yêu cầu bài

+ Để tính đợc kết quả của phép - Đặt tính rồi tính

Trang 9

58 con gà mái

25 con vịt Tổng số

Tổng số

+ Bài 2

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 1 HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS phân tích bài toán và

- GV gọi HS làm bảng -HS phân tích + làm bài

Số gạo đã bán là :

85 + 58 = 143 (kg )Còn lại số kg gạo là :

Trang 11

- Thuộc bảng chia 7 và vận dụng bảng chia7 để làm tính và giải toán

- Biết xác định 1/7 của một hình đơn giản

ii Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Bảng con

iii Hoạt động dạy - học :

Bài 1: -Gọi học sinh nêu bài tập 1.

- Yêu cầu tự làm bài vào vở

- Gọi HS nêu miệng kết quả của các phép

tính

Lớp theo dõi đổi chéo vở và tự chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 :- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện trên bảng con

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một em nêu yêu cầu đề bài

Trang 12

đọc thầm

- H/dẫn HS phân tích bài toán

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

Bài 4 :- Cho HS quan sát hình vẽ trong

bài toán cho biết và điều bài toán hỏi Sau

đó tự làm bài vào vở đổi vở kt chéo

+ Hình a: khoanh vào 3 con mèo

+ Hình b: khoanh vào 2 con mèo

- Hiểu đợc mọi ngời trong cộng đồng phải quan tâm đến nhau

- Hiểu nghĩa các từ ngữ trong truyện ( Sừu, u sầu, nghẹn ngào ), trả lời đợccác câu hỏi cuối bài

ii / Chuẩn bị :

GV: Tranh minh họa bài đọc (SGK), tranh ảnh chụp một đàn sếu

iii/ Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ:

- Gọi ba em đọc thuộc lòng bài thơ:

“Bận“ và trả lời câu hỏi

Nghe gv giơí thiệu bài

Trang 13

* Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

* Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ:

- Yêu cầu HS đọc từng câu trớc lớp

+ Theo dõi sửa chữa những từ HS phát âm

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho 5 nhóm nối tiếp đọc 5 đoạn

- Gọi một học sinh đọc lại cả bài

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3 và 4

+ Ông cụ gặp chuyện gì buồn?

+Vì sao trò chuyện với các bạn nhỏ ông

cụ thấy lòng nhẹ nhỏm hơn?

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 5 trao đổi

để chọn tên khác cho truyện theo gợi ý

SGK

+ Câu chuyện muốn nói với em điều gì?

*Giáo viên chốt ý nh sách giáo viên

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Từng HS nối tiếp nhau đọc từng câu, luyện đọc các từ ở mục A

- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài,

tìm hiếu nghĩa các từ mới ở mục chú giải SGK

- HS luyện đọc theo nhóm ( nhóm 5 em)

- 5 nhóm đọc nối tiếp 5 đoạn

- Một học sinh đọc lại cả câu truyện

- Hs đọc ĐT

- Cả lớp đọc thầm đoạn 1 và 2, trả lời:

+ Các bạn đi về nhà sau một cuộc dạo chơi vui vẻ

+ Các bạn gặp một ông cụ đang ngồi ven

đờng, vẻ mặt buồn rầu, cặp mắt lộ vẻ u sầu

+ Các bạn băn khoăn trao đổi với nhau

Có bạn đoán ông cụ bị ốm, có bạn đoán

ông bị mất cái gì đó Cuối cùng cả tốp

đến tận nơi hỏi thăm cụ + Các bạn là những ngời con ngoan, nhânhậu muốn giúp đỡ ông cụ

- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 và 4 của bài + Cụ bà bị ốm nặng đang nằm trong bệnhviện , rất khó qua khỏi

+ Ông cụ thấy nỗi buồn đợc chia sẻ, ô ng thấy không còn cô đơn …

- Lớp đọc thầm trả lời câu hỏi tìm tên khác cho câu chuyện : Ví dụ Những đúa trẻ tốt bụng …

+ Con ngời phải quan tâm giúp đỡ nhau

Trang 14

+ Các em đã bao giờ làm việc gì để giúp

đỡ ngời khác nh các bạn nhỏ trong truyện

cha?

5.Dặn dò: - Dặn về nhà đọc lại bài, xem

trớc bài Tiếng ru“ ”

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- 4 em nối tiếp thi đọc

- Học sinh tự phân vai và đọc truyện

- Lớp nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất

- Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện

Khuyến khích HS khá giỏi biết nhập vai 1 bạn nhỏ trong truyện, kể lại đ

-ợc toàn bộ câu chuyện ; giọng kể tự nhiên, phù hợp với diễn biến của câuchuyện

ii / Chuẩn bị :

GV: Tranh minh họa bài đọc (SGK),

iii/ Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới:

* Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK.

* H/dẫn HS kể lại chuyện theo lời 1 bạn

- Cho từng cặp học sinh tập kể theo lời

n/vật kể cho nhau nghe và sửa giúp nhau

- Gọi 2 HS thi kể trớc lớp

- Mời 1HS kể lại cả câu chuyện ( nếu còn

- Lắng nghe GV nêu nhiệm vụ của tiết học

- Một em lên kể mẫu 1đoạn của câu chuyện

- HS tập kể chuyện theo cặp

- 2 em thi kể nối tiếp trớc lớp

Trang 15

- Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể

hay nhất

4.Củng cố:

+ Các em đã bao giờ làm việc gì để giúp

đỡ ngời khác nh các bạn nhỏ trong truyện

ii Chuẩn bị - Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2

iii Các hoạt động dạy - học:

+ Đoạn này kể chuyện gì?

+ Những chữ nào trong đoạn văn viết

- 3 học sinh lên bảng, cả lớp viết vào

bảng con các từ: nhoẻn miệng, hèn

nhát.

-Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- 2 học sinh đọc lại đoạn văn

+ Kể cụ già nói với các bạn nhỏ về lí dokhiến cụ buồn

+ Viết hoa các chữ đầu đoạn văn , đầu câu và danh từ riêng

+ Lời nhân vật đặt sau dấu hai chấm và sau dấu gạch ngang

- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực

Trang 16

- Giáo viên nhận xét đánh giá

* Đọc bài cho HS viết vào vở

* Chấm, chữa bài

-Yêu cầu lớp làm xong đa bảng lên

- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh

- Cho cả lớp làm bài vào VBT theo kết

quả đúng

4.Củng cố:

- Nêu nội dung đoạn chính tả

5.Dặn dò: - Dặn về nhà hoc và làm bài

xem trớc bài mới

hiện viết vào bảng con

-Xe buýt , ngừng lại , nghẹn ngào

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở Sau đó

tự sửa lỗi bằng bút chì

- Hs nêu yêu cầu

- Học sinh làm vào bảng con

- Hai học sinh lên bảng làm bài

- HS Biết thực hiện giảm một số đi một số lần và vận dụng để giải các bài tập

- Biết phân biệt giảm đi một số lần với giảm đi một số đơn vị

ii Chuẩn bị :

GV:Tranh vẽ 8 con gà sắp xếp thành từng hàng nh SGK

HS:Bảng con

iii Hoạt động dạy - học :

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ:

-Gọi học sinh lên bảng sửa bài tập về

nhà

-Giáo viên nhận xét đánh giá bài học

sinh 3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Trang 17

+ Hàng dới có mấy con gà?

+ Số gà ở hàng trên giảm đi mấy lần thì

- Yêu cầu học sinh tự làm bài

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- Yêu cầu lớp đổi chéo vở KT và tự chữa

bài

- Giáo viên cùng HS nhận xét, KL câu

đúng

Bài 2 : - Yêu cầu học sinh nêu bài toán,

phân tích bài toán rồi làm theo nhóm 2

bàn, nhóm làm câu b) Các nhóm làm

xong, dán bài trên bảng lớp

- Giáo viên cùng cả lớp nhận xét, tuyên

dơng nhóm làm bài nhanh và đúng nhất

+ ta lấy số đó chia cho số lần

- 3 em nhắc lại quy tắc Sau đó cả lớp đọc

Giảm 6 lần 8 6 4

- Đổi chéo vở để KT và tự sửa bài cho bạn

- 2 em đọc bài toán Cả lớp cùng phân tích

- HS làm bài theo nhóm nh đã phân công

- Đại diện nhóm dán bài trên bảng lớp

- Cả lớp nhận xét chữa bài

Giải :

Trang 18

Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài 3

- Yêu cầu nêu dữ kiện và yêu cầu bài

toán

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

- Cả lớp làm vào vào vở bài tập

- Một học sinh lên bảng giải bài:

- Vẽ:

+ Đoạn thẳng AB là: 8cm + Đoạn thẳng CD là: 8 : 4 = 2 (cm) + Đoạn thẳng MN là: 8 - 4 = 4 (cm)

- Vài học sinh nhắc lại quy tắc vừa học

- Biết đợc vì sao mọi ngời trong gia đình cần quan tâm, chăm sóc lẫn nhau

- Quan tâm, chăm sóc ông bà, bố mẹ, anh chị em trong cuộc sống hàngngàygia đình

- Biết đợc trẻ em có bổn phận phải quan tâm, chăm sóc ông bà, cha mẹ,anh chị em trong gia đình bằng việc làm phù hợp với khả năng

ii chuẩn bị:

GV: Các bài thơ, bài hát, câu chuyện về chủ đề gia đình

iii Hoạt động dạy - học :

1.ổn định tổ chức.

2.Kiểm tra bài cũ:

Thế nào là quan tâm chị em? - 2 hs nêu

Trang 19

3.Bài mới:

* Hoạt động 1: Xử lí tình huống

- Chia lớp thành các nhóm ( mỗi nhóm 5

em)

- Giao nhiệm vụ: 1 nữa số nhóm thảo

luận và đóng vai tình huống 1(SGK), 1

nữa số nhóm còn lại thảo luận và đóng

* Kết luận: sách giáo viên

*Hoạt động 2: Bày tỏ ý kiến

* Kết luận : Các ý kiến a, c đúng ; b sai

Hoạt động 3: Giới thiệu tranh

- Yêu cầu HS lần lợt giới thiệu tranh với

bạn ngồi bên cạnh tranh của mình về

món quà sinh nhật ông bà, cha mẹ, anh

giới thiệu tiết mục

- Mời học sinh biểu diễn các tiết mục

- Yêu cầu lớp thảo luận về ý nghĩa bài

hát, bài thơ

* Kết luận chung:

Ông bà, cha mẹ, anh chị em là những

ng-ời thân yêu nhất của em,luôn yêu thơng,

quan tâm, chăm sóc em NGợc lại, em

- Các nhóm nhận nv

- Các nhóm thảo luận theo tình huống

- Các nhóm lên đóng vai trớc lớp

- Lớp trao đổi nhận xét

- Hs nối tiêp đọc ý kiến

- Cả lớp lắng nghe và bày tỏ ý kiến của mình

-Thảo luận và đóng góp ý kiến về mỗi quyết định ý kiến của từng bạn

- Lớp tiến hành giới thiệu tranh vẽ về một món quà tặng ông bà , cha mẹ nhân ngày sinh nhật hai em quay lại và giới thiệu chonhau

- Một em lên giới thiệu trớc lớp

- Các nhóm lên biểu diễn các tiết mục :

Kể chuyện , hát , múa , đọc thơ có chủ đề nói về bài học

- Lớp quan sát và nhận xét về nội dung ,

ý nghĩa của từng tiết mục, từng thể loại

- Hs nêu lại kết luận

Trang 20

- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài

học vào cuộc sống hàng ngày

- 3 hs nối tiếp nêu

-Buổi chiều Tiếng anh

Giáo viên chuyên soạn giảng

Thủ công

Gấp, cắt, dán bông hoa (tiết 2)

i Mục tiêu :

- HS biết cách gấp, cắt ,dán bông hoa

- HS gấp, cắt, dán đợc bông hoa năm cánh đúng qui trình kỹ thuật cáccánh của bông hoa tơng đối đều nhau

- HS Khéo tay gấp cắt dán đợc bông hoa 5 cánh, 4 cánh, tám cánh Các

cánh của mỗi bông hoa đều nhau Có thể cắt đợc nhiều bông hoa Trình bày đẹp

ii Chuẩn bị :

GV:Tranh quy trình

HS: Giấy màu ,kéo

iii Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh

-Lớp theo dõi giới thiệu bài

- 3 học sinh nhắc lại các thao tác về gấp cắt bông hoa 4 , 8 và 5 cánh

- Lớp quan sát về các bớc qui trình gấp cắt dán các bông hoa 4 , 5 , 8 cánh để áp dụng vào thực hành gấp ra sản phẩm cắt

Trang 21

- Tổ chức cho học sinh thực hành gấp cắt

dán bông hoa 4, 5 , 8 cánh theo nhóm

- Giáo viên đến các nhóm quan sát uốn

nắn và giúp đỡ học sinh còn lúng túng

- Yêu cầu các nhóm thi đua xem bông

hoa của nhóm nào cắt các cánh đều , đẹp

- Biết thực hiện gấp một số lên nhiều lần và giảm một số đi một số lần và

vận dụng vào giải toán lời văn

- Biết tìm một phần trong các phần bằng nhau của một số

ii chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Bảng con

iii. Các hoạt động dạy - học :

- Cả lớp để vở lên bàn, GV kiểm tra

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài

Trang 22

b) Luyện tập:

Bài 1: - Yêu cầu cả lớp đọc thầm yêu

cầu BT

- Mời 1HS giải thích bài mẫu

- Yêu cầu HS tự làm các bài còn lại

- Gọi HS nêu kết quả

- GV nhận xét chốt lại câu đúng

Bài 2 : -Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu

bài

- Yêu cầu cả lớp tự làm bài vào vở

- Gọi 2 em lên bảng chữa bài, mỗi em

làm 1 câu

- Nhận xét bài làm của học sinh

- Cho HS đổi vở để KT bài nhau

Bài 3 - Gọi 1 học sinh đọc bài 3.

- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề

bài

- Yêu cầu lớp thực hiện trao đổi nhóm

2 bạn làm vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Nhận xét bài làm của học sinh

- 2 HS nêu bài toán

- Cả lớp cùng phân tích bài toán rồi tự làm vào vở

- 2 em lên bảng chữa bài Cả lớp theo dõi bổ sung

- HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Một em đọc đề bài sách giáo khoa

- Cả lớp làm bài theo nhóm đôi vào vở

- 1 em lên bảng giải bài, cả lớp bổ sung:

+ Độ dài đoạn AB là 10 cm

+ Độ dài đoạn thẳng AB giảm đi 5 lần

10 : 5 = 2 (cm)+ Vẽ đoạn MN có độ dài 2 cm

- Vài học sinh nhắc lại

Tập đọc

Tiếng ru

I Mục tiêu

Trang 23

- Bớc đầu biết đọc dài bài thơ với giọng tình cảm, thiết tha Đọc đúng các từ ngữ,nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ; nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ dài hơn mỗi dòng,mỗi câu thơ Đọc đúng một số TN: làm mật, yêu nớc, thân lúa, núi cao…

- Hiểu điều bài thơ muốn nói với em: Con ngời sống giữa cộng đồng phải yêuthơng anh em, bạn bè, đồng chí

- Trả lời đợc những câu hỏi ở cuối bài và hiểu nghĩa của các từ khó trong bài:(đồng chí, nhân gian, hồi)

- Học thuộc lòng bài thơ

ii Chuẩn bị :

GV: Tranh minh họa

HS: SGK

iii Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 em lên bảng kể lại câu chuyện “

Các em nhỏ và cụ già“ theo lời 1 bạn nhỏ

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới

trong bài đồng chí , nhân gian , bồi.Đặt

đọc thầm theo rồi trả lời câu hỏi :

+ Con cá , con ong , concChim yêu gì? Vì

sao ?

- 2HS lên tiếp nối kể lại các đoạn của câu chuyện (đoạn 1,2 và đoạn 3,4)

- Nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện

Lớp theo dõi nghe giới thiệu

- Học sinh lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu thơ, luyện đọc các từ ở mục A

- HS nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trớc lớp, kết hợp tìm hiểu nghĩa của từ theo h-ớng dẫn của GV

- Các nhóm luyện đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ

- Một em đọc khổ 1, cả lớp đọc thầm theo

+ Con ong yêu hoa vì hoa có mật Con cá yêu nớc vì có nớc mới sống đợc Con

Trang 24

+ Câu thơ lục bát nào trong khổ thơ 1

nói lên ý chính của cả bài thơ?

KL: Bài thơ khuyên con ngời sống giữa

cộng đồng phải yêu thơng anh em, bạn

rồi cả bài thơ tại lớp

- Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng từng

-Về nhà học thuộc bài, xem trớc bài “

Những chiếc chuông reo”

chim yêu trời vì thả sức bay lợn

- Đọc thầm khổ thơ 2 và nêu cách hiểu của mình về từng câu thơ(1 thân lúa chín không làm nên mùa màng, nhiều thân lúachín mới ; 1 ngời không phải cả loài ng-ời )

- Một em đọc khổ 3, cả lớp đọc thầm theo

+ Vì núi nhờ có đất bồi mới cao, biển nhờnớc của những con sông mà đầy ca

- Cả lớp đọc thầm khổ thơ 1

+ Là câu :Con ngời muốn sống con ơi /

Phải yêu đồng chí yêu ngời anh em

- HTL từng khổ thơ rồi cả bài thơ theo ớng dẫn củaGV

h HS xung phong thi đọc thuộc lòng từngkhổ, cả bài thơ

- Lớp theo dõi, bình chọn bạn đọc đúng, hay

- 3 HS nhắc lại nội dung bài

- Biết tìm các bộ phận của câu trả lời hỏi: Ai ( con gì, cái gì)? Làm gì?

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận của câu đã xác định

ii Chuẩn bị :

GV: Bảng phụ viết bài tập 1; bảng lớp viết bài tập 3 và 4

HS: SGK

Trang 25

iii Các hoạt động dạy - học:

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- KT miệng BT2 và 3 tiết trớc (2 em)

- Giáo viên chốt lại lời giải đúng

* Bài 2 : - Yêu cầu 2 HS đọc nội dung

BT, cả lớp đọc thầm

- Giáo viên giải thích từ “cật ” trong

câu Chung lng đấu cật : ” lng, phần lng

ở chỗ ngang bụng (Bụng đói cật rét) -

ý nói sự đoàn kết, góp sức cùng nhau

- Cho HS học thuộc lòng 3 câu thành

- 2 học sinh lên bảng làm miệng bài tập

- Cả lớp theo dõi giới thiệu bài

- Một em đọc yêu cầu BT, cả lớp đọc thầm

- Một em lên làm mẫu

- Tiến hành làm bài vào VBT thảo luận nhóm đôi

- 1HS lên bảng làm bài, lớp nhận xét bổsung

Ngời trong cộng đồng

Cộng đồng, đồng bào, đồng đội, đồng hơng.

Thái độ hoạt

động trong cộng đồng

- Cả lớp trao đổi và làm bài vào vở

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả, cả lớp nhận xét bổ sung

- hs nêu

Trang 26

gạch dới bộ phận trả lời cho câu hỏi Ai

(cái gì, con gì)? Gạch 2 gạch dới bộ

phận trả lời cho câu hỏi làm gì?

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

* Bài 4: - Gọi 1HS đọc yêu cầu BT, cả

lớp theo dõi trong SGK, trả lời câu

hỏi:

+ 3 câu văn đợc viết theo mẫu câu

nào?

- Yêu cầu HS tự làm bài vào VBT

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- GV ghi nhanh lên bảng, sau đó cùng

cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Đàn sếu đang sải cánh trên cao

Sau một cuộc dạo chơi, đám trẻ ra về.Các em tới chỗ ông cụ lễ phép hỏi

- Chơi trò chơi : " Chim về tổ" Yêu cầu biét cách chơi và chơi đúng luật

II Địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm : Trên sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện : còi, kẻ vạch cho phần tập và trò chơi

III Nội dung và phơng pháp:

Trang 27

* Trß ch¬i lµm theo hiÖu lÖnh

- §i vßng trßn võa ®i võa h¸t

1 TiÕp tôc «n tËp hµng ngang dãng hµng x x x x x

x x x x x

- HS tËp theo tæ ( tæ trëng ®iÒu khiÓn )

- GV nh¾c, söa sai cho HS

- LÇn 1 : GV chØ huy

- LÇn 2, 3 … c¸n sù ®iÒu khiÓn -> GV theo dâi uèn n¾n vµ söa sai cho HS

3 Ch¬i trß ch¬i : Chim vÒ tæ - GV nªu tªn trß ch¬i, nh¾c l¹i c¸ch ch¬i

- HS ch¬i trß ch¬i -> GV quan s¸t, söa sai cho HS

- BiÕt tªn gäi cña c¸c thµnh phÇn trong phÐp chia

- Häc sinh biÕt t×m sè chia cha biÕt

ii ChuÈn bÞ

Trang 28

GV: 6 ô vuông bằng bìa hoặc bằng nhựa

HS: Bảng con

iii.các hoạt động dạy-học:

hàng, mỗi hàng có mấy hình vuông?

+ Làm thế nào để biết đợc? Hãy viết

* Dùng bìa che số 2 và hỏi:

+ Muốn tìm số chia ta làm nh thế nào?

* Giáo viên nêu : Tìm x, biết 30 : x = 5

+ Bài này ta phải tìm gì ?

+ Muốn tìm số chia x ta làm thế nào ?

- Lớp theo dõi giới thiệu bài

- Học sinh theo dõi hớng dẫn + Mỗi hàng có 3 hình vuông

+ Lấy 6 chia cho 2 đợc 3

6 : 2 = 3

+ 6 là số bị chia ; 2 là số chia và 3 là

th-ơng

+ Ta lấy SBC (6) chia cho thơng (3)

+ muốn tìm số chia ta lấy SBC chia cho thơng

Trang 29

Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập

-Yêu cầu tự nhẩm và ghi ra kết quả

- Gọi HS nêu miệng kết quả

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt câu đúng

Số chia bằng số bị chia chia cho thơng

Bài 2 :- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu

- Yêu cầu lớp thực hiện vào vở rồi đổi

chéo để kiểm tra

- Mời 3 học sinh lên bảng chữa bài

- Nhận xét chung về bài làm của học sinh

Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài

- Cho HS trao đổi theo cặp bàn về cách

làm và làm bài

- Mời 1 học sinh lên bảng chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Một em đọc đề bài sách giáo khoa

- Từng cặp bàn trao đổi rồi làm vào vở

- Một em lên bảng giải bài

- Trong phép chia hết , 7 chia cho mấy để

đợc:

a/ thơng lớn nhất : 7 : 1 = 7b/ thơng nhỏ nhất : 7 : 7 = 1

- Vài học sinh nhắc lại quy tắc tìm số chia

GV:- Mẫu chữ viết hoa G

- Tên riêng Gò Công và câu tục ngữ viết trên dòng kẻ ô li

HS: Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

1.ổn định tổ chức;

2 Kiểm tra bài cũ:

- 2 em lên bảng viết các tiếng : Ê - đê,

Trang 30

- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh.

- Yêu cầu 2HS viết bảng lớp, cả lớp

*Luyện viết chữ hoa :

- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có

trong bài

- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết

từng chữ

- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng

con các chữ vừa nêu

* Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng):

- Yêu cầu đọc từ ứng dụng: Gò Công

- Giới thiệu: Gò Công là một thị xã

thuộc tỉnh Tiền Giang trớc đây của nớc

ta

- Cho HS tập viết trên bảng con

*Luyện viết câu ứng dụng :

- Yêu cầu học sinh đọc câu

Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài

-Viết câu tục ngữ hai lần

d/ Chấm, chữa bài

4 Củng cố:

- Câu tục ngữ khuyên chúng ta điều gì?

5.Dặn dò:

- Về nhà tập viết nhiều lần và xem trớc

bài mới : “ Ôn các chữ hoa đã học từ

đầu năm đến nay

- Lớp viết vào bảng con

-Lớp theo dõi giới thiệu

- Các chữ hoa có trong bài: G, C, K

- Học sinh theo dõi giáo viên viết mẫu

- Cả lớp tập viết trên bảng con: G, C, K

đoàn kết với nhau

- Lớp thực hành viết chữ hoa trong

tiếng Khôn và Gà trong câu ứng dụng

- Lớp thực hành viết vào vở theo hớng dẫn của giáo viên

G C Kh

Gò Công Khôn ngoan đối đáp ngời ngoài

Gà cùng một mẹ chớ hoài đá nhau

- Hs nêu

Trang 31

- Chơi trò chơi : " Chim về tổ" Yêu cầu biét cách chơi và chơi đúng luật

II Địa điểm phơng tiện:

- Địa điểm : Trên sân trờng vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện : còi, kẻ vạch cho phần tập và trò chơi

III Nội dung và phơng pháp:

* Trò chơi làm theo hiệu lệnh

- Đi vòng tròn vừa đi vừa hát

1 Tiếp tục ôn tập hàng ngang dóng hàng x x x x x

x x x x x

- HS tập theo tổ ( tổ trởng điều khiển )

- GV nhắc, sửa sai cho HS

- Lần 1 : GV chỉ huy

- Lần 2, 3 … cán sự điều khiển -> GV theo dõi uốn nắn và sửa sai cho HS

3 Chơi trò chơi : Chim về tổ - GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi

- HS chơi trò chơi -> GV quan sát, sửa sai cho HS

Trang 32

Vệ sinh thần kinh

i Mục tiêu Sau bài học, HS biết:

- Nêu đợc những việc nên làm để giữ và bảo vệ cơ quan thần kinh

- Biết tránh những việc làm có hại đối với thần kinh Kể đợc tên một số thức ăn ,

đồ uống …nếu bị đa vào cơ thể sẽ gây hại cho cơ quan thần kinh

Ii Chuẩn bị :

GV: Các hình trong sách giáo khoa ( trang 32 và 33 ),

HS: VBT

iii các Hoạt động dạy - học :

1.ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra bài “ Hoạt động thần kinh “

+ Nêu VD cho thấy não điều khiển mọi

hoạt động của cơ thể

3 Dạy bài mới:

a) Giới thiệu bài:

b)Phát triển bài:

*Hoạt động 1 : Quan sát và thảo luận

B ớc 1 Làm việc theo nhóm

- Yêu cầu các nhóm quan sát các hình

trang 32 SGK trả lời câu hỏi:

+ Nêu rõ nhân vật trong mỗi hình đang

làm gì?

+ Hãy cho biết ích lợi của các việc làm

trong hình đối với cơ quan thần kinh?

B ớc 2 : Làm việc cả lớp

- Yêu cầu đại diện mỗi nhóm trả lời một

câu hỏi trong hình

- GV cùng cả lớp nhận xét bổ sung

*Hoạt động 2 :

B ớc 1 : Đóng vai

- Yêu cầu lớp chia thành 4 nhóm

- Phát phiếu cho 4 nhóm mỗi phiếu ghi

một trạng thái tâm lí : Tức giận, vui vẻ, lo

lắng, sợ hãi

- Yêu cầu các nhóm thể hiện nét mặt biểu

lộ theo trạng thái đã ghi trong phiếu

B

ớc 2: Trình diễn :

- 2 em TL theo yêu cầu của GV

- Lớp lắng nghe GV giới thiệu bài

-Tiến hành chia nhóm theo h/dẫn của GV

- Lần lợt từng em trình bày kết quả thảo luận

+ Ngủ nghỉ đúng giờ giấc , chơi và giải trí

đúng cách , xem phim giải trí lành mạnh ,ngời lớn chăm sóc …

- Lớp chia thành 4 nhóm

- Nhóm trởng điều khiển các bạn tiến hành đóng vai với những biểu hiện tâm lí thể hiện qua nét mặt nh : vui, buồn, bực tức, phấn khởi, thất vọng, lo âu …

- Các nhóm cử đại diện lên trình diễn trớclớp

Trang 33

- Yêu cầu các nhóm cử một bạn lên trình

diễn vẻ mặt đang ở trạng thái tâm lí đợc

giao

- Yêu cầu các nhóm quan sát nhận xét và

đoán xem bạn đó đang thể hiện trạng thái

TL nào? Và thảo luận xem tâm lí đó có

lợi hay có hại cho cơ quan TK

Hoạt động 3 Làm việc với sách giáo

khoa

B

ớc 2 : Làm việc theo cặp

- Yêu cầu em ngồi gần nhau quan sát

hình 9 trang 33 lần lợt ngời hỏi, ngời trả

lời:

+ Bạn hãy chỉ vào hình và nói tên các

loại thức ăn, đồ uống nếu đa vào cơ thể sẽ

gây hại cho TK?

*B ớc 2 : Làm việc cả lớp

- Gọi một số học sinh lên trình bày trớc

lớp

- Đặt vấn đề yêu cầu học sinh phân tích:

+ Trong các thứ đó, những thứ nào tuyệt

- Vận dụng vào cuộc sống hàng ngày

- Xem trớc bài mới

- Lên bảng tập phân tích một số vấn đề liên quan đến vệ sinh cơ quan thần kinh

- Lớp theo dõi nhận xét và bình chọn nhóm trả lời hay nhất

- HS tự liên hệ với bản thân

-

Sáng Thứ sáu ngày 21 tháng 10 năm 2011

Chính tả : (nhớ- viết )

Tiếng ru

i Mục tiêu :

- Rèn kỹ năng viết chính tả , nhớ viết lại chính xác các khổ thơ 1và 2 trong

bài “Tiếng ru” Trình bày bài thơ đúng theo thể thơ lục bát.Viết đúng và biết viếthoa các chữ đầu dòng, đầu câu

-Làm đúng BT 2 a/b ( viết những tiếng có vần dễ lẫn uôn/ uông theo nghĩa

đã cho)

ii Chuẩn bị

Trang 34

GV: - Bảng lớp viết sẵn 2 lần ND bài tập 2b.

HS: Bảng con

iii các hoạt động dạy-học:

1.ổn định tổ chức;

2.Kiểm tra bài cũ:

- Mời 3 học sinh lên bảng

-Yêu cầu viết các từ ngữ học sinh

th-ờng hay viết sai theo yêu cầu của giáo

+ Bài thơ viết theo thể thơ nào ?

+ Cách trình bày bài thơ lục bát có

*Bài 2 : - Gọi 1HS đọc ND bài tập, Cả

lớp theo dõi trong SGK

- Cho HS làm bài vào VBT

- Mời 2 HS lên bảng viết lời giải

- GV cùng cả lớp nhận xét và chốt lại ý

đúng

- Gọi 1 số HS đọc lại kết quả trên bảng

Cả lớp sửa bài (nếu sai)

- Cả lớp viết vào bảng con

- Lớp lắng nghe giới thiệu bài

- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài

- 2 HS đọc thuộc lòng bài thơ

+ Bài thơ đợc viết theo thể thơ lục bát + Nêu cách trình bày bài thơ lục bát trong vở

- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào nháp

- HS nhớ lại hai khổ thơ 1 và 2 của bài thơ và viết bài vào vở

-Tự soát và sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

- 1HS đọc yêu cầu BT Cả lớp đọc thầm

- Lớp tiến hành làm bài vào VBT

- 2 em thực hiện làm trên bảng, cả lớp nhận xét bổ sung

- 2 em đọc lại kết quả Cả lớp chữa bài theo lời giải đúng:

a rán, dễ, giao thừa

b cuồn cuộn, chuồng, luống.

Trang 35

- Biết nhân số có 2 chữ số với số có một chữ số; chia số có 2 chữ số cho số

có một chữ số; xem đồng hồ

ii chuẩn bị:

GV: Bảng phụ

HS: Bảng con

iii Các hoạt động dạy-học:

Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu lớp cùng làm mẫu một bài

- Yêu cầu cả lớp tự làm vào vở theo nhóm

đôi

- Mời 4HS lên bảng chữa bài

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Chốt cách tìm x

Bài 2 : - Gọi 1 học sinh nêu yêu cầu BT.

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào vở

- Mời hai học sinh lên bảng làm bài

- Cho HS đổi vở KT bài nhau

- Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh

Bài 3 - Gọi 2 học sinh đọc bài 3.

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm, phân tích bài

toán

- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở

- Mời 1 học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

Bài 4 :

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi 1số em nêu miệng kết quả

- GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại ý đúng

- 2 em lên bảng làm bài

- Cả lớp theo dõi nhận xét

*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

- Một em nêu yêu cầu bài 1

- Học sinh làm mẫu một bài và giải thích

- Cả lớp thực hiện nhóm đôi làm vào vở

- 4 học sinh lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét bổ sung

- Một em nêu yêu cầu bài 2

- Cả lớp tự làm bài rồi chữa bài

a/ 35 32

x 2 x 6

70 192 b/ 64 2 80 4

Trang 36

GV: - Bảng lớp viết 4 câu hỏi gợi ý kể về một ngời hàng xóm.

III Các hoạt động dạy học

1.ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 học sinh lên bảng kể lại câu

chuyện Không nỡ nhìn và nói về tính khôi

hài của câu chuyện

3.Bài mới:

a) Giới thiệu bài :

b) H ớng dẫn làm bài tập :

*Bài 1 : Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu bài

tập vàcâu hỏi gợi ý Cả lớp đọc thầm

- Hớng dẫn HS kể

- Yêu cầu lớp đọc thầm lại các câu hỏi

gợi ý

- Gọi 1HS khá, giỏi kể mẫu một vài câu

- Giáo viên nhận xét rút kinh nghiệm

- Mời 3 học sinh thi kể

Bài tập 2 :- Gọi 1 học sinh đọc bài tập

( nêu yêu cầu về nội dung bài )

- Nhắc học sinh có thể dựa vào 4 câu hỏi

gợi ý để viết thành đoạn văn có thể là 5

– 7 câu

- Yêu cầu cả lớp viết bài

- Hai em lên bảng kể lại câu chuyện trả lời nội dung câu hỏi của giáo viên

- 1 em đọc yêu cầu và các gợi ý

- Cả lớp đọc thầm

- Một em khá kể mẫu

- 3 học sinh lên thi kể cho lớp nghe

- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất

- Một học sinh đọc đề bài

- Lắng nghe giáo viên để thực hiện tốt bàitập

Trang 37

- Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau

- Học sinh thực hiện viết vào nháp

- 5 em đọc bài viết của mình

- Lớp nhận xét bình chọn bạn viết tốt nhất

- Hai em nhắc lại viết đoạn văn kể về

- Vẽ đợc chân dung ngời than trong gia đình hoặc bạn bè

II Chuẩn bị đồ dùng dạy học:

- GV chuẩn bị:

+Su tầm một số tranh, ảnh chân dung các lứa tuổi

+Một số bài vẽ của học sinh lớp trớc

a Giới thiệu bài.

b Dạy bài mới.

Hoạt động của GV

* Hoạt động1: Hớng dẫn tìm hiểu

tranh chân dung:

- Giáo viên giới thiệu và gợi ý học

sinh quan sát nhận xét một số tranh

chân dung của các hoạ sĩ và của thiếu

+ Dự định vẽ khuôn mặt nửa ngời hay

toàn thân để bố cục hình vào trang

Hoạt động của HS

- HS quan sát – Trả lời câu hỏi

+ Hình dáng khuôn mặt, các chi tiết:

Mắt, mũi, miệng, tóc, tai

+ Cổ, vai, thân

+ Ngời già, trẻ, vui, buồn, hiền hậu, tơi

c-ời, hóm hỉnh, trầm t …

- HS quan sát học tập

Ngày đăng: 23/06/2021, 17:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w