- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn.. II.[r]
Trang 1Tuần 6 :
S.Thứ hai , ngày 8 tháng 10 năm 2018.
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3 Tập đọc - Kể chuyện :
Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
Tập đọc:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật “ tôi” và lời người mẹ.
- Hiểu ý nghĩa: lời nói của HS phải đi đôi với việc làm, đã nói thì phải cố làm cho được điều muốn nói
Kể chuyện
- Biết sắp xếp các tranh(SGK) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tập đọc:
A Bài cũ: - 2 HS đọc lại bài : Cuộc họp của chữ viết
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu- ghi mục
2 Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm toàn bài :
- HS nhắc lại mục bài
- GV hướng dẫn HS cách đọc - HS chú ý nghe
b GV hướng dẫn HS luyện đọc, kết
hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
+ GV viết bảng : Liu - xi – a , Cô - li –
a
- 1- 2 HS đọc , lớp đọc đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trước lớp
- GV hướng dẫn HS đọc đúng 1 số câu
- Vài HS đọc lại
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp
- GV giúp HS hiểu nghĩa mmột số từ
mới
- HS nêu nghĩa một số từ được chú giải
ở SGK
- GV cho HS đọc cả bài - HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên
là gì ?
- Cô - li – a
- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế - Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ
Trang 2nào ?
- Vì sao Cô - li – a thấy khó viết bài tập
làm văn ?
- Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho Cô - li – a học
* Lớp đọc thầm đoạn 3
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li – a
làm cách gì để bài viết dài ra ?
- Cô - li –a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc bạn chưa làm bao giờ …
* Lớp đọc thầm đoạn 4
Vì sao mẹ bảo Cô - li – a đi giặt quần
áo
lúc đầu Cô - li – a ngạc nhiên ?
- Cô - li –a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo …
- Vì sao sau đó, Cô - li – a vui vẻ làm
theo lời mẹ ?
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài tập làm văn
- Bài đọc giúp em điều gì? - Lời nói phải đi đôi với việc làm
4 Luyện đọc lại:
- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 -HS chú ý nghe
- 1 vài HS khá, giỏi đọc diễn cảm
- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn -> GV nhận xét - > Lớp nhận xét bình chọn
2 Hướng dẫnkể chuyện:
a Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện
dấu
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS còn
lúng túng
- HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh
- GV gọi HS phát biểu - 1 vài HS phát biểu – lớp nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là :
3-4 – 2- 1
b Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời
của em
- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu
- GV nhắc HS yêu cầu em chọn
kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng lời
của em
-> HS chú ý nghe
- 1 HS T kể mẫu đoạn 1 và 3
- HS tập kể
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì của câu chuyện
-> Lớp nhận xét – bình chọn bạn kể hay nhất
-> GV nhận xét
5 Củng cố dặn dò:
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện
này không ? Vì sao ?
- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
- HS nêu
- Chuẩn bị bài sau
Trang 3
C Thứ hai, ngày 8 tháng 10 năm 2018.
Tiết 2: Toán :
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng được để giải các bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy- học:
- SGK
II Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:- 1 HS làm bài tập 1
- GV nhận xét
B.Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu – ghi mục.
2 Luyện tập:
- HS nhắc lại mục bài
Bài 1 : * Yêu cầu HS tìm đúng các
phần bằng nhau của một số trong bài
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài
tập
- HS nêu cách thực hiện – HS làm bảng con
1
2của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm ) 1
2của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg ) 1
2 của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l ) 1
6của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m )
- GV nhận xét, sửa sai
1
6của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) … Bài 2 : Yêu cầu giải được bài toán
có lời văn liên quan đến tìm một trong
ccá thành phần bằng nhau của một số - HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS phân tích và nêu
cách giải
- HS phân tích bài toán – nêu cách giải
- GV theo dõi HS làm - HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm
-> Lớp nhận xét Bài giải : Vân tặng bạn số bông hoa là :
30 : 6 = 5 ( bông ) Đáp số : 5 bông hoa -> GV nhận xét sửa sai cho HS
Bài 4 : * yêu cầu nhận dạng được hình
và trả lời đúng câu hỏi của bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 4- HS quan sát – trả lời miệng
Đã tô màu 15số ô vuông của hình 2 và hình 4
-> GV nhận xét , sửa sai cho HS
III Củng cố- dặn dò :
- Nêu nội dung chính của bài ? - HS 1em nêu
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
Tiết 3: Luyện Toán.
Thực hành Toán(tiết 28) I.Lên lớp
-Yêu cầu cả lớp làm vào vở THT -HS HT: yêu cầu làm bài 1,2
-HS HTT :làm bài 1 đến bài 4 -GV hướng dẫn HS làm bài
S.Thứ ba, ngày 9 tháng 10 năm 2018.
Tiết 1: Toán:
Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
I Mục tiêu:
Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
II Đồ dùng dạy- học:
- SGK.
III Các hoạt động dạy- học :
A Bài cũ: 2 HS lên bảng làm 2 phép tính
- HS 1 : Tìm 12của 12cm
- HS 2 : Tìm 16 của 24m -> GV + HS nhận xét
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài :
- GV giới thiệu- ghi mục
2.Hướng dẫn thực hiện phép chia 96:
3
- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng
- HS nhắc lại mục bài
- HS quan sát
+ Đây là phép chia số có mấy chữ số
cho số có mấy chữ số ?
-> Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có một chữ số ( 3 )
+ Ai thực hiện được phép chia này ? - HS nêu
- GV hướng dẫn :
+ Đặt tính : 96 3 - HS làm vào nháp
Trang 5+ Tính : 9 chia 3 được 3, viết 3
3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 - HS chú ý quan sát
Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2
2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 - Vài HS nêu lại cách chia và nêu miệng
96 : 3 = 32 Vậy 96 : 3 = 32
3.Thực hành :
Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng thực
hành chia số có hai chữ số cho số có
một chữ số
- HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng
con
- HS thực hiện vào bảng con
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
Bài 2a: * Củng cố cách tìm một trong
các phần bằng nhau của một số - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV hướng dẫn HS làm vào bảng con - HS thực hiện vào bảng con
a 13của 96 kg là : 69 : 3 = 23 ( kg )
13của 36 m là : 36 : 3 = 12 ( m ) -> GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
Bài 3: * Củng cố cách tìm một phần
mấy của một số thông qua bài toán có
lời văn
- HS đọc bài toán
- GV hướng dẫn HS làm vào vở - HS nêu cách giải – giải vào vở
- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét Bài giải :
Mẹ biếu bà số quả cam là :
36 : 3 = 12 ( quả ) Đáp số : 12 quả cam -> GV nhận xét, sửa sai cho HS
4 Củng cố- dặn dò :
- Nêu lại cách chia vừa học ? - 1 HS nêu
* Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
_
Tiết 2: Chính tả ( Nghe – viết ):
Bài tập làm văn
I Mục tiêu:
- Nghe – viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo / oeo.
- Làm đúng bài tập 3a
II Đồ dùng dạy- học :
- Bảng lớp, viết nội dung bài tập 2 bài tập 3a
Trang 6III Các hoạt động dạy- học :
A Bài cũ: - HS viết bảng con : nắm cơm, lắm việc
-> GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu – ghi mục
2 Hướng dẫn HS viết chính tả
- HS nhắc lại mục bài
a HD HS chuẩn bị
- 2 HS đọc lại bài
- GV hỏi :
+ Tìm tên riêng trong bài chính tả - Cô - li – a
+ Tên riêng trong bài chính tả được viết
như htế nào ?
- Viết hoa chữ cái đầu câu, đặt gạch nối giữa các tiếng
- Luyện viết tiếng khó :
+ GV đọc : làm văn, Cô - li – a , lúng
túng, ngạc nhiên …
- HS luyện viết vào bảng con
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
- GV quan sát, uốn nắn thêm cho HS
c Chấm chữa bài :
- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi
- GV thu bài
- Nhận xét bài viết
3 Hướng dẫn làm bài tập :
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - Lớp làm vào nháp
- 3 HS lên bảng thi làm bài đúng nhanh
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng;
a khoeo chân
b người lẻo khoẻo
c ngoéo tay - Lớp chữa bài đúng vào vở
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập - HS làm bài cá nhân, nêu kết quả -> GV nhận xét kết luận:
siêng, sáng
- Lớp chữa bài đúng vào vở
4 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại lại nội dung bài - HS nghe
- Về nhà đọc lại bài làm, ghi nhớ chính
tả
- Nhận xét tiết học
C.Thứ ba, ngày 9 tháng 10 năm 2018
Trang 7Tiết 3: RLKNS
S.Thứ tư, ngày 10 tháng 10 năm 2018
Tiết 1: Tập đọc:
Nhớ lại buổi đầu đi học.
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết đọc bài văn với giọng nhẹ nhàng, tình cảm
- Hiểu nội dung : Những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong SGK
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học:
A Bài cũ: - 2 HS đọc bài : Bài tập làm văn
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu – ghi mục
2 Luyện đọc:
- GV đọc diễn cảm toàn bài
- HS nhắc lại mục bài
- GV hướng dẫn cách đọc - HS chú ý nghe
+ HS luyện đọc từ khó
+ Đọc từng đoạn trước lớp
+ GV giúp HS hiểu nghĩa từ mới
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS chia đoan ( 3 đoạn )
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- HS đọc các từ được chú giải ở SGK
- GV cho HS đọc cả bài - HS 3 khá , giỏi em đọc
3 Tìm hiểu bài : * HS đọc thầm đoạn 1+ 2 và trả lời
- Trong ngày đến trường đầu tiên, vì
sao tác giải thấy cảnh vật có sự thay đổi
lớn
- Nhiều HS phát biểu theo ý hiểu
- Điều gì gợi tác giải nhớ những kỉ niệm
của buổi tựu trường ? - Lá ngoài đường rụng nhiều …
* GV chốt lại SGV
* HS đọc thầm đoạn 3
- Tìm những hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ
rụt rè của đám bạn học trò mới tựu
trường
- Bỡ ngỡ đứng nép bên người thân chỉ dám đi từng bước nhẹ …
4 Luyện đọc lại:
- GV đọc 1 đoạn văn ( Đ1 ) và hướng
dẫn HS đọc diễn cảm
- HS chú ý nghe
- 3 –4 HS đọc đoạn văn
- GV yêu cầu HS đọc lại bài - HS cả lớp đọc đồng thanh, cá nhân -> GV nhận xét , uốn nắn
5 Củng cố dặn dò :
Trang 8- Nêu lại nội dung bài ? - HS khá nêu.
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau - Nghe
* Đánh giá tiết học
Tiết 2: Luyện từ và câu :
Từ ngữ về trường học Dấu phẩy
I Mục tiêu:
- Tìm được một số từ ngữvề trường họcqua bài tập giải ô chữ.
- Biết điền đúng dáu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu văn
II Đồ dùng dạy- học :
- Ba tờ phiếu khổ to kẻ sẵn ô chữ ở bài tập 1
- Bảng lớp viết 3 câu văn ở bài tập 2
III Các hoạt động dạy- học :
A Bài cũ : - 2 HS làm miệng các bài tập 1 và 3
-> GV + HS nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu- ghi mục
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1:
- HS nhắc lại mục bài
- GV yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- GV chỉ bảng, nhắc lại từng bước thực
hiện
+ Bước 1 : Dựa theo gợi ý, các em phải
đoán đó là từ gì ? VD : được học tiếp
lên lớp trên ( gồm 2 tiếng bắt đầu bằng
L) ?
+ Bước 2: Ghi từ vào các ô trống theo
hàng ngang
- 1HS đọc yêu cầu của bài tập + cả lớp đọc thầm, quan sát ô chữ và chữ điền mẫu
- HS nêu lên lớp
- HS chú ý nghe
+ Bước 3: Sau khi điền đủ 11 từ vào ô
trống theo hàng ngang thì đọc để biết từ
xuất hiênn ở cột tô màu
- HS trao đổi
- GV dán lên bảng lớp 3 tờ phiếu - 3 HS lên thi tiếp sức
-> GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
1 Lên lớp 5 Cha mẹ
2 Diễu hành 6 Ra chơi
3 Sách giáo khoa 7 Học giỏi
4 Thời khoá biểu 8 Lười học
9 Giảng bài
Trang 910 Thông minh
11 Cô giáo
- Hướng dẫn tô màu : Lễ khai giảng
Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp đọc thầm từng câu văn – làm bài vào vở
- GV mời HS lên bảng làm bài - 3 HS lên bảng điền dấu phẩy vào chỗ
thích hợp -> lớp nhận xét
- GV nhận xét , chốt lại lời giải đúng
a Ông em, bố em, chú em …
b Các bạn … đều là con ngoan, trò
giỏi
c Nhiệm vụ … Bắc Hồ dạy, tuân theo -> Lớp chữa bài vào vở
3 Củng cố dặn dò :
- Nêu lại nội dung bài ?
- Về nhà học bài, tập giải các ô chữ trên
các tờ báo
- 1 em nêu
* Nhận xét tiết học
Chiều thứ tư, ngày 10 tháng 10 năm 2018.
Tiết 2: Toán :
Luyện tập.
I Mục tiêu:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số( chia hết ở tất cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
II Đồ dùng dạy- học:
- SGK
II Các hoạt động dạy- học
A Bài cũ:
- 2 HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép tính
24: 2 ; 86 : 2
- GV +HS nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu- ghi mục
2.Luyện tập:
- HS nhắc lại mục bài
Bài 1 : Củng cố cho HS kỹ năng thực
hiện phép chia
- GV gọi HS nêu yêu cầu và thực hiện 1
phép chia mẫu
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 H thực hiện phép chia 48 2
Trang 10- Lớp quan sát
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con - HS làm vào bảng con , 3 HS lên bảng
làm
84 4 55 5 96 3
8 21 5 11 9 32
04 05 06
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ
bảng
4 5 6
0 0 0 Bài2: Củng cố cách tìm một phần mấy
của một số
- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS nêu cách làm
- GV theo dõi HS làm bài - 1 HS lên bảng làm + lớp làm bài vào
vở
20 : 4 = 5cm
40 : 4 = 10 km
80 : 4 = 20 km
- GV nhận xét
Bài3: Củng cố cách tìm một phần mấy
của một số qua bài toán có lời văn
- GV gọi HS đọc bài toán và nêu cách
giải
- 1 HS đọc bài toán
- HS phân tích và giải
- GV theo dõi HS làm bài - HS làm vào vở
Bài giải :
My đã đọc được số trang truyện là :
84 : 2 = 42 ( trang ) Đáp số : 42 trang truyện -> GV chấm một số vở của HS
3 Củng cố- dặn dò:
- Nêu lại nội dung bài
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau
- HS nghe
Tiết 2: Tự học
HS làm các bài tập toán tiết 30 ở vở thục hành toán
- HS HT làm bài tập 1,2
- HS HTT làm các bài 1,2,3,4
S.Thứ năm, ngày 11 tháng 10 năm 2018.
Tiết 1: Toán:
Phép chia hết và phép chia có dư
I Mục tiêu:
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư
Trang 11- Biết số dư bé hơn số chia
II Đồ dùng dạy- học :
- Các tấm bìa có các chấm tròn
III Các hoạt động dạy- học
A Bài cũ : 2 HS lên bảng làm bài
96: 3 84 : 2
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu- ghi mục
2 Hướng dẫn HS nhận biết phép chia
hết và phép chia có dư:
- GV viết lên bảng phép tính:
- HS nhắc lại mục bài
- 1 HS lên bảng thực hiện
8 2
8 2 8 4
0
- GV yêu cầu HS nêu lại cách chia - HS nêu lại cách chia
- GV viết phép chia 9 : 2 = ? lên bảng - HS nêu lại cách chia
9 2
8 4 1
- GV hỏi : 1 có chia được cho 4 không ? - HS nêu : 1 không chia được cho 4
- GV kết luận : 1 chính là số dư
+ GV viết : 9 : 2 = 4 ( dư 1 )
+ Em thấy số dư như thế nào so với số
chia ?
- Số dư bé hơn số chia ( nhiều HS nhắc lại)
2 Thực hành:
Bài 1 : Củng cố về phép chia có dư - HS nêu yêu cầu bài tập
và phép chia hết - HS thực hiện bảng con, 3 HS làm vào
bảng lớp
- GV quan sát HS làm 20 4 15 3 24 4
20 5 15 5 24 6
0 0 0
- GV nhận xét, sửa sai cho HS sau mỗi
lần giơ bảng
19 3 29 6 19 4
18 6 24 4 16 4
1 5 3
19 : 3 = 6 ( dư 1 ) 29 : 6 = 6 ( dư 5 )
19 : 4 = 4 ( dư 3 ) Bài 2 : Tiếp tục củng cố về phép chia
hết và phép chia có dư - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV yêu cầu HS thảo luận - HS trao đổi - điền kết quả vào vở
- 4 HS lên bảng làm – lớp nhận xét
32 4 30 6 48 6 20 3
32 8 24 4 48 8 15 5