Môc tiªu: Gióp HS «n tËp cñng cè c¸c kiÕn thøc , kÜ n¨ng sau: - Nêu đợc một số đặc điểm tiêu biểu về tự nhiên , dân c và các hoạt động kinh tế của châu á, châu âu, châu mĩ, châu phi và c[r]
Trang 1- Đọc lu loát toàn bài :
+ Đọc đúng các từ mới và từ khó trong bài
+ Biết đọc bài với giọng thông báo rõ ràng; ngắt giọng làm rõ từng điều luật, từngkhoản mục
- GD học sinh thực hiện theo các luật của nhà nớc
II.Đồ dùng
GV: Tranh minh họa bài học
HS: Sách vở, đồ dùng hT
III pH ơng pháp
Thực hành giao tiếp, cùng tham gia, thảo luận nhóm
IV.Các hoạt động dạy –học
1.Kiểm tra bài cũ
4’ - Kiểm tra 2 HS - HS1 đọc thuộc lòng bài thơ Những cánh buồm + trả lời
H: Những điều luật nào trong
bài nêu lên quyền của trẻ em Việt Nam? Đặt tên cho mỗi
điều luật nói trên.
- HS trả lời
GV chốt lại + Điều 15: Quyền đợc chămsóc, bảo vệ sức khỏe của trẻem
Trang 2+ Điều 16: Quyền đợc họctập của trẻ em.
+ Điều 17: Quyền đợc vuichơi
Điều 21
H: Nêu nghững bổn phận của
trẻ em đợc quy định trong luật.
H: Em đã thực hiện đợc những
bổn phận gì? Còn những bổn phận gì cần cố gắng để thực hiện?
- 1 HS đọc thành tiếng, lớptheo dõi trong SGK
1 Yêu quý, kính trọng hiếuthảo với ông bà,
5 Yêu quê hơng, đất nớc
- HS liên hệ bản thân dựa vào
5 bổn phận ghi ở Điều 21 HSphát biểu
2.4 Đọc diễn cảm
5’ – 6’ - Cho HS đọc 4 điều luật.
- GV đa bảng phụ đã chép 1
đến 2 điều luật lên và hớngdẫn HS đọc
- Cho HS thi đọc-GV nhận xét + khen HS nào
đọc hay
- 4 HS tiếp nối nhau đọc Mỗi
HS đọc một điều luật
- HS đọc đoạn theo hớng dẫncủa GV
đối với gia đình và xã hội
- GV nhận xét tiết học; nhắcnhở các em chú ý đến quyềnlợi và bổn phận của mình vớigia đình và xã hội
- Công thức, quy tắc tính diện tich, thể tích một số hình đã học
- Vân dụng để giải các bài toán có liên quan
IV.Các hoạt động dạy – học
Nội dung - TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ : - Gọi 1 HS lên bảng giải - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả
Trang 3- GV vẽ lên bảng 1 hìnhhộp chữ nhật, 1 hình lậpphơng YC HS chỉ và nêutên của từng hình.
- GV YC HS nêu các quytắc và công thức tính diệntích xung quanh, diện tíchtoàn phần và thể tích củatừng hình
- GV nghe, viết lại cáccông thức đó lên bảng
- GV mời HS đọc đề bàitoán
- GV YC HS tóm tắt đềbài
- GV vễ hình minh hoạ lênbảng, YC HS chỉ diện tíchcần quét vôi để HS nhìnthấy:
+ Nhà là hình hộp chữ
nhật
+ Diện tích quéyt vôi làdiện tích xung quanh cộngvới diện tích trần nhà trừ đidiện tích các cửa sổ, cửa ravào
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời HS nhận xét bàilàm của bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểmHS
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp
- 1 HS tóm tắt đề bài toán
- HS quan sát hình, phân tíchhình rút ra cách giải bài toán
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Diện tích xung quanh phòng
học là:
( 6 + 4,5) x 2 x 4 = 84 (m2)Diện tích trần nhà là:
6 x 4,5 = 27 (m2)Diện tích cần quét vôi là:
84 + 27 – 8,5 = 102,5 (m2)
Đáp số: 102,5 m2
- 1 HS đọc đề bài trớc lớp
Trang 4Bài 3:
3.Củng cố, dặn dò.
3’
- GV mời HS đọc đề bàitoán
- GV YC HS tóm tắt đềbài
- GV yêu cầu HS làm bài
- GV mời HS nhận xét bàilàm của bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểmHS
- GV mời HS đọc đề bàitoán
- GV mời HS tóm tắt đềtoán
- GV yêu cầu HS tự làmbài, sau đó đi hớng dẫn các
em HS yếu kém
- GV mời HS nhận xét bàilàm của bạn trên bảng
- GV nhận xét và cho điểmHS
- GV nhận xét tiết họctuyên dơng những HS làmbài tốt nắm bài chăc
- Dặn HS về làm BT vàchuẩn bị cho tiết học sau
- 1 HS tóm tắt đề bài
- 1 HS lên bảng làm bài HS cảlớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
a) Thể tích của cái hộp hình lậpphơng là:
10 x 10 x 10 = 1 000 (cm3)b) Vì bạn An muốn dán tất cảcác mặt của hình lập phơng nêndiện tích giấy màu cần dùngbằng diện tích toàn phần củahình lập phơng và bằng:
10 x 10 x 6 = 600 (cm2)
Đáp số: a) 1 000 cm3 b) 600
cm2
- 1 HS nhận xét bài làm củabạn, lớp theo dõi bổ sung
- 1 HS đọc đề bài toán trớc lớp,
HS cả lớp đọc thầm đề bài trongSGK
- 1 HS tóm tắt đề bài trớc lớp
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cảlớp làm bài vào vở bài tập
Bài giải
Thể tích cảu bể nớc là:
2 x 1,5 x 1 = 3 (m3)Thời gian để vòi nớc chảy đầy
bể là :
3 : 0,5 = 6 (giờ)
Đáp số: 6 giờ
- 1 HS nhận xét bài làm của bạntrên bảng, HS cả lớp theo dõi,
bổ sung và tự kiểm tra bài làm của mình
Chính tả
Tiết 33: Nghe – Viết: Trong lời mẹ hát
I.Mục tiêu
Nghe – viết đúng chính tả bài thơ Trong lời mẹ hát.
Tiếp tục luyện tập viết chữ hoa tên các cơ quan, tổ chức
Trang 5Nội dung - TG Hoạt động dạy Hoạt động học
1.Kiểm tra bài
cũ
4’
- Kiểm tra 3 HS : GV đọc tên các cơ quan, đơn vị cho HS viết
Trờng tiểu học Bế Văn Đàn Trờng Trung học cơ sở Đoàn Kết
H: Nội dung bài thơ nói điều gì?
- Cho HS luyện viết những từ ngữ
dễ viết sai: ngọt ngào, chòng
chành, nôn nao, lời ru,
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại một lợt
- Ca ngợi lời hát, lời rucủa mẹ có ý nghĩa rấtquan trọng đối với cuộc
đời của trẻ
- Cả lớp đọc thầm lại bàithơ
- HS luyện viết vào giấynháp
HĐ2: HS viết chính tả.
- GV đọc từng dòng thơ cho HSviết
HĐ3: Chấm, chữa bài
- GV đọc lại bài chính tả một lợt
- GV nhận xét chung
- HS gấp SGK, viết chínhtả
- Cho HS đọc nội dung BT2
H: Đoạn văn nói điều gì?
(Nếu HS không trả lời đợc thì GVgiảng giải cho HS rõ)
- Cho HS làm bài GV phát biếu
- HS đọc lại nội dung ghitrên bảng phụ
-3 HS làm bài ghi trênphiếu
Trang 6-3 HS làm bài trên phiếulên dán trên bảng lớp.
Tổ chức / Lao động / Quốc tế
Tổ chức / Quốc tế / về bảo vệ trẻ em
Tổ chức / Quốc tế / Cứu trợ trẻ em
Tổ chức /Âu xá /Quốc tế
Tổ chức / Cứu trợ trẻ em / của Thụy Điển.
Đại hội đồng / Liên hợp quốc
Việt, về, của là quan hệ từ
tổ chức trong đoạn văn; học thuộc
lòng bài thơ Sang năm con lên
bảy cho tiết Chính tả tuần 34.
IV.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm trabài cũ
4’ - Kiểm tra 2 HS - HS1 nêu tác dụng của dấuhai chấm
Đặt ở cuối câu để dẫn lời nóitrực tiếp của nhân vật
Trang 7- GV nhận xét + cho điểm.
Báo hiệu bộ phận câu đứngsau nó là lời giải thích cho bộphận đứng trớc
đã học để đặt câu, viết đoạn,viết bài
d ở câu em cho là đúng
- Cho HS làm bài + trình bàykết quả
- GV nhận xét + chốt lại kếtquả đúng ý đúng C: Ngời dới
16 tuổi đợc xem là trẻ em
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho HS làm bài GV phátgiấy cho các nhóm + trìnhbày kết quả
- GV nhận xét+chốt lạinhững từ HS tìm đúng + đặtcâu đúng
+ Các từ đồng nghĩa với từtrẻ em
trẻ, trẻ con, con trẻ,
(không có sắc thái nghĩa coithờng hay coi trọng)
trẻ thơ, thiếu nhi, nhi
đồng, thiếu niên (có sắc tháicoi thờng)
+ Đặt câu: Thiếu nhi là măngnon của đất nớc
- GV nhắc lại yeu cầu
- Cho HS làm bài Gv phátgiấy cho các nhóm
- GV nhận xét + chốt lạinhững hình ảnh so sánh đẹpcác em đã tìm đợc
VD: -Trẻ em nh búp trêncành
- Trẻ em nh nụ hoa mới
-1 HS đọc yêu cầu BT1 + đọc
4 đong a,b,c,d
- Cho HS làm bài
- Một vài em phát biểu về ýmình chọn
- Lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của BT
- Các nhóm làm bài
- Đại diện nhóm lên dán trênbảng lớp
-Lớp nhận xét
Trang 8Bài 4
nở
- Trẻ em nh tờ giấy trắng
(cách tiến hành tơng tự ở BT3)
- GV nhận xét + khen thởngnhững HS thuộc nhanh
- HS học thuộc lòng, thi giữacác nhóm
về dấu ngoặc kép để chuẩn
bị cho tiết Luyện từ và câu
IV các hoạt động dạy – học
Nội dung - TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài
- GV chữa bài, nhận xét và cho
điểm HS
- GV treo bảng phụ có sẵn nộidung bài tập, yêu cầu HS đọc
đề bài và làm bài
- GV chữa bài và cho điểm HS,
có thể yêu cầu các em nêu lạiquy thắc tính diện tích xungquanh, diện tích toàn phần, thể
- 2 HS lên bảng làm bài, HScả lớp theo dõi để nhận xét
- HS nghe và xác định nhiệm
vụ của tiết học
- 2 Hs lên bảnglàm bài, mỗi
HS làm 1 phần, HS cả lớplàm bài vào vở bài tập
- Theo dõi bài chữa của GV,
Trang 9Bài 2:
Bài 3
tích của hình lập phơng, hìnhhộp chức nhật
Hình lập phơngCạnh 12 cm 3,5 cm
- GV mời HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu Hs tóm tắt đề bàitoán
- GV hỏi: Để tính đợc chiềucao của bể hình hộp chữ nhật
ta có thể làm nh thế nào ?
- GV: Nh vậy để giải bài toánnày chúng ta cần làm mấy bớc,mỗi bớc có nhiệm vụ gì ?
- GV yêu cầu Hs tự làm bài
- GV mời HS đọc đề bài toán
- GV yêu cầu HS tóm tắt đềbài toán
- GV hỏi : Để so sánh đợc diệntích toàn phần của hai khốihình lập phơng với nhau chúng
ta phải làm gì ?
- GV yêu cầu HS làm bài
sau đó đổi vở kiểm tra chéo.Hình hộp chữ nhật
Chiềucao 5 cm 0,6 cmChiều
dài 8 cm 1,2 cmChiều
+ Bớc 2: Tính chiều cao củabể
- 1 HS lên bảng làm bài, HScả lớp làm bài vào vở bàitập
Bài giải
Diện tích đáy bể là :1,5 x 0,8 = 1,2 (m2)Chiều cao của bể là :1,8 : 1,2 = 1,5 (m)
Đáp số : 1,5 m
- 1 HS nhận xét bài làm củabạn trên bảng,
- 1 HS đọc đề bài toán trớclớp, HS cả lớp đọc thầm
- 1 HS tóm tắt đề bài trớclớp, lớp theo doic bổ sung
Bài giải
DT toàn phần của khối lậpphơng nhựa là:
(10 x 10) x 6 = 600 (cm2)Cạnh của khối lập phơng gỗ
Trang 103.Củngcố, dặn dò.
3’
- GV chữa bài, và cho điểm HS
- GV nhận xét tiết học tuyêndơng những HS làm bài tốtnắm bài chăc
GV: Giao án ,tài liêụ
HS chuẩn bị tranh ảnh , bài báo nói về nạn phá rừng và hậu quả của việc phá rừngIII Ph ơng pháp:
Thảo luận nhóm, quan sát, vấn đáp
IV các hoạt động dạy học
Nội dung - TG
1.Kiểm tra bài cũ:
5'
2 Bài mới: 27'
2.1 Giới thiệu bài:
2 Nội dung bài:
- Gv nhận xét ghi điểm
- Gv chia nhóm Yêu cầu các nhóm quan sát hìnhminh hoạ trong bài
? Con ngời khai thác gỗ và phá
rừng để làm gì? Em hãy nêuviệc làm đó tơng ứng với từnghình minh hoạ trong SGK?
? Có những tài nguyên nào
Hình 3: Con ngời phá rừng
Trang 11đốt than, lấy gỗ làm nhà , đóng
đồ dùng
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 Quan sát hình minh hoạ 5, 6trang 135 và nói lên hậu quả
của việc phá rừng ?
KL: Việc phá rừng đã gây hậuquả nghiêm trọng cho đời sốngcon ngời nh: khí hậu thay đổi, lũlụt, hạn hán xaye ra thờng xuyên Đất bị xói mòn trở lên bạc màu, động thực vật quý hiếm giảmdần, một số loài đã bị tuyệtchủng và một số loài có nguy cơ
tuyệt chủng hoàn toàn
- HS đọc các bài báo , tranh ảnhnói về nạn phá rừng và hậu quả
của việc phá rừng
- HS đọc lại mục bạn cần biết
- ? Nguyên nhân nào khiến rừng
bị tàn phá?
? Việc phá rừng gây nên nhữnghậu quả gì?
- Nhận xét giờ học
- Dặn học về nhà học thuộc bạncần biết
khai thác gỗ làm nhà ,
đóng các đồ dùng trongnhà
Hình 4: Con ngời phá rừnglàm nơng rẫy
- Rừng bị tàn phá do : Con ngời khai thácCháy rừng
Hậu quả của việc phárừng :
+ Lớp màu bị tàn phá , rửatrôi
+ Khí hậu thay đổi + Thờng xuyên có lũ lụt ,hạn hán xảy ra
+ Đất bị xói mòn , bạcmàu
+ Động vật mất nơi sinhsống nên hung dữ và thờngxuyên tấn công con ngời
Hiểu câu chuyện; trao đổi đợc với các bạn về nội dung, ý nghĩa của câu chuyện.II.Đồ dùng
GV:- Bảng lớp viết đề bài
-Sách báo, tạp chí, có đăng truyện liên quan đến đề bài
HS: Sách vở, đồ dùng hT
Trang 12III Ph ơng pháp
Cùng tham gia, thực hành giao tiếp, thảo luận nhóm
IV.Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài
Cụ thể:
Đề bài : Kể lại một câu chuyện em
đã đợc nghe hoặc đợc đọc nói vềviệc gia đình, nhà trờng và xã hộichăm sóc, giáo dục trẻ em hoặc trẻ
em thực hiện bổn phận với gia đình,nhà trờng và xã hội
- GV chốt lại: Nếu em nào kể câuchuyện về gia đình, nhà trờng, xã
hội chăm sóc giáo dục trẻ thì không
kể chuyện về trẻ em thực hiện bổnphận của mình và ngợc lại
- Cho HS đọc gợi ý trong SGK
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-1 HS đọc đề bài ghi trênbảng lớp, cả lớp lắngnghe
- 4 HS nối tiếp nhau đọc
4 gợi ý
- HS đọc thầm lại gợi ý1+2
- Một số HS nói trớc lớptên câu chuyện mình sẽkể
- 4 HS tiếp nối nhau đọc
4 gợi ý
- HS đọc thầm lại gợi ý
- Một số HS nói trớc lớptên câu chuyện mình sẽkể
2.3 HS kể
chuyện
22’-23’
- Cho HS đọc lại gợi ý 3 + 4
- Cho HS kể trong nhóm + trao đổi
về ý nghĩa câu chuyện
- Cho HS thi kể
- GV nhận xét + khen những HS cócâu chuyện hay + kể hay + nêu ýnghĩa câu chuyện đúng
- 1 HS đọc thành tiếng,lớp theo dõi trong SGK
- Mỗi HS gạch nhanhdàn ý câu chuyện mình
sẽ kể
- Từng cặp HS thực hiệnyêu cầu GV đa ra
- Đại diện các nhóm lênthi kể + trình bày ý nghĩacâu chuyện
Trang 13- Thầy: giáo án , sách giáo khoa , đồng hồ thể thao, còi
- Trò : sân bãi , trang phục gọn gàng theo quy định , chuẩn bị quả cầu đá
III Nội dung – Ph ơng pháp thể hiện
5-6 phút GV hớng dẫn điều khiển trò chơi
yêu cầu các em chơi nhiệt tình, vui
vẻ, đoàn kết
các tổ thi đua với nhau GV quan sátbiểu dơng đội làm tốt động tác
GV và h/s hệ thống lại kiến thức
Trang 14- Hiểu các từ ngữ trong bài.
Hiểu ý nghĩa bài: Điều ngời cha muốn nói với con: Khi lơn lên, từ giã thế giới tuổithơ con sẽ có một cuộc sống hạnh phúc thật sự do chính hai bàn tay con tự gâydựng lên
- Đọc lu loát, diễn cảm toàn bài Đọc đúng các từ ngữ trong bài, nghỉ hơi đúng nhịpthơ
Thực hành giao tiếp , cùng tham gia, thảo luận nhóm
IV Các hoạt động dạy – học
1.Kiểm tra bài
cũ
4’
- Kiểm tra 2 HS
H: Những điều luật nào trong bài
nên lên quyền của trẻ em Việt Nam?
- GV nhận xét + cho điểm
- HS1 đọc Điều 15, 16, 17
bài Luật Bảo vệ, chăm
sóc và giáo dục trẻ em.
Sang năm con lên bảy của nhà
- Từng nhóm 3 HS đọc Mỗi m đọc một khổ
2.3Tìm hiểu bài
11’-12’ Khổ 1+2
H: Những câu thơ nào cho thấy
tuổi thơ rất vui và đẹp?
H: Thế giới tuổi thơ thay đổi thế
Trang 15 Khổ 3
H: Từ giã tuổi thơ, con ngời tìm
thấy hạnh phúc ở đâu?
- GV chốt lại: Thế giới của trả thơ
rất vui và đẹp vì đó là thế giới củatruyện cổ tích Khi lớn lên, dùphải từ biệt thế giới cổ tích đẹp đẽ
và thơ mộng nhng ta sẽ sống mộtcuộc sống hạnh phúc thật sự dochính bai bàn tay ta gây dựng nên
giới tởng tợng, thế giới thần tiên của những câu chuyện thần thoại, cổ tích.Thế giới của các em sẽ trởthành thế giới thực
- Cho HS thi đọc
- GV nhận xét + khen những HS
đọc thuộc nhanh, hay
- 3 HS tiếp nối nhau đọc diễn cảm bài thơ
- HS đọc khổ 1, 2
- HS nhẩm đọc thuộc lòngtừng khổ thơ, cả bài thơ
IV các hoạt động dạy – học
Nội dung - TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài
- GV yêu cầu HS tự làm bài,sau đó GV đi hớng dẫn nhng
- 1 HS tóm tắt đề bài toán
tr-ớc lớp, HS cả lớp nghe, bổ
Trang 16Bài 2:
Bài 3:
HS kém
- GV mới HS nhận xét bài làmcủa bạn trên bảng
- GV nhận xét bài làm của HStrên bảng và cho điểm HS
- GV yêu cầu HS đọc đề bài,
đồng thời vẽ hình lên bảng vàyêu cầu HS quan sát hình
- GC hỏi: Để tính đợc chu vi
và diện tích của mảnh đất códạng nh trên chúng ta cần biếtnhững gì ?
- GV hỏi: Mảnh đất có hìnhdạng phức tạp nên để tính đợcdiện tích của nó chúng ta cầnphải chia thành các phần hìnhnhỏ có dạng đơn giản Theo
em chúng ta có thể chia mảnh
đất thành các hình nh thế nào ?
- GV yêu cầu HS làm bài, sau
đó đi hớng đã những HS yếukém
sung
- 1 HS lên bảng làm bài, HScả lớp làm bài vào vở bàitập
Bài giải
Nửa chu vi của mảnh vờnhình chữ nhật là:
160 : 2 = 80 (m)Chiều dài mảnh vờn hìnhchữ nhất là:
80 – 30 = 50 (m)Diện tích của mảnh vờn hìnhchữ nhật là:
- 1 HS đọc đề bài toán trớclớp, HS khác tóm tắt đề bài
- HS thực hiện chuyển đổicông thức:
6 000 : 200 = 30 (cm)
Đáp số : 30 cm
- HS đọc đề bài và quan sáthình
- Cần biết độ dài các cạnhcủa mảnh đất trong thực tếrồi mới tính đợc chu vi vàdiện tích của mảnh đất đó
- HS cả lớp cùng thực hiệnchia và thống nhất chiathành một hình chữ nhật vàmột hình tam giác vuông
- 1 HS lên bảng làm bài, HScả lớp làm bài vào vở bài