Đồ dùng: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.. + Y/C HS điền tiếp các số còn lại của phần a cho HS đọc các số này và nhận xét về dãy số.. + Y/C HS tự làm các phần bài còn lại và chữa bài..
Trang 1Tuần 33 Ngày soạn : 4.3.2010
Ngày giảng : Thứ hai, ngày…………
Toán
Ôn tập các số trong phạm vi 1000.
I Mục tiêu:
- Ôn về đọc, viết số, so sánh số, thứ tự số trong phạm vi 1000
- Rèn kĩ năng đọc, viết số, so sánh số thành thạo, chính xác
II Đồ dùng: Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Y/C HS nối tiếp nhau đọc thứ tự các số:
HS1: từ 180 đến 200
HS2: từ 880 đến 900
2 Thực hành
*Bài 1: Rèn kỹ năng viết số có 3 chữ số.
- Gọi HS đọc đề và nêu y/c của đề
- Y/C HS tự làm bài
- HD chữa: 1 HS đọc số, 2 HS viết số
- Nhận xét cho điểm
*Bài 2: Củng cố nắm thứ tự các số
trong phạm vi 1000.
- GV treo bảng phụ
- Bài tập y/c chúng ta làm gì?
- HD mẫu phần a (HS khá)
+ Điền số nào vào ô trống thứ nhất? Vì
sao?
- 1 HS nêu y/c của bài
- Làm bài vào vở
- 1 HS đọc số, 2 HS viết số
- Điền số còn thiếu vào ô trống
- Thực hiện theo y/c
- Điền số 382 vì đếm 380, 381 sau đó
đến 382 Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp
Trang 2+ Y/C HS điền tiếp các số còn lại của
phần a cho HS đọc các số này và nhận
xét về dãy số
+ Y/C HS tự làm các phần bài còn lại và
chữa bài
+ Gọi HS đọc bài làm đúng
*Bài 3: Củng cố về các số tròn trăm.
- Bài tập y/c chúng ta làm gì?
- Những số nh thế nào thì đợc gọi là các
số tròn trăm? (HS khá)
- Y/C HS tự làm bài và gọi HS đọc bài
mình làm trớc lớp
*Bài 4: Rèn kỹ năng so sánh số có 3
chữ số.
- Y/C HS tự làm bài và giải thích cách so
sánh
- Chữa bài cho điểm HS
*Bài 5: - Đọc từng y/c của bài và y/c HS
viết số vào bảng con
- Nhận xét bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dò:
- HS + GV hệ thống kiến thức đã ôn
- Nhận xét tiết học
từ 380 đến 390
- Làm bài vào vở theo y/c
- 3 HS nối tiếp nhau đọc
- Viết các số tròn trăm vào chỗ trống
- Là những số có hai chữ số tận cùng đều
là 0( có hàng chục và hàng đơn vị là 0)
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở Nhận xét bài bạn làm
- So sánh số và điền dấu thích hợp
- Nối tiếp nhau nêu cách so sánh
- a/ 100 ; b/ 999 ; 1000
Toán th:
Bài 155
Hoạt động dạy
1 Viết các số
Mời lăm
Ba trăm hai mơi hai
Hai trăm mời chín
Hoạt động học
15 322 219
Trang 3Tám trăm linh ba
Chín trăm bảy mơi mốt
Hai trăm chín mơi t
2.Viết số vào dới mỗi vạch
- yc hs làm bài
- Nhận xét
3 Điền dấu < , > , =
- yc hs làm bài
- Nhận xét
4.Cho ba chữ số : 8 , 5, 0
- Viết số lớn nhất có ba chữ số khác
nhau
Viết số bé nhất có ba chữ số khác nhau
803 971 294
- hs làm bbài
305 > 299
864 < 946
505 < 500 + 50
- 850
- 508
Tập đọc
Bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
- HS đọc lu loát, trôi chảy toàn bài Ngắt nghỉ hơi đúng; Biết đọc với giọng
kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn
- Hiểu nghĩa của các từ: Nguyên, ngang ngợc, thuyền rồng, bệ kiếm, vơng hầu.
- Hiểu nội dung bài: Biết đợc truyện ca ngợi Trần Quốc Toản 1 thiếu niên anh hùng nhỏ tuổi, chí lớn, giàu lòng căm thù giặc Biết dợc sự kiện lịch sử và các danh nhân anh hùng
- HS kính trọng và biết ơn các anh hùng
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài tập đọc; bảng phụ chép câu khó hớng dẫn đọc
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
Trang 41 Kiểm tra:
- Gọi 2 HS đọc thuộc bài: "Tiếng chổi tre" và trả lời câu hỏi của bài.
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài
b) Luyện đọc:
Hoạt động dạy Hoạt động học
* GV đọc mẫu + nêu giọng đọc chung
toàn bài
* Y/c HS đọc nối tiếp từng câu
+ Em hãy nêu các từ khó đọc?
+ GV hớng dẫn HS luyện đọc từ khó:
Nguyên, thuyền rồng, lẽ ra, lăm le,
- Giải nghĩa từ : Nguyên, thuyền rồng
* Luyện đọc đoạn
+ GV HD đọc câu dài, câu đối thoại
(bảng phụ):
"Đợi từ tra,/ vẫn gặp,/ cậu liều
chết/ xô mấy ngã chúi,/xăm xăm
xuống bến.//"
+ HD giải nghĩa từ cuối bài
* Y/c HS luyện đọc từng đoạn trong
nhóm
* GV tổ chức thi đọc giữa các nhóm
* Y/c lớp đọc ĐT
+ HS theo dõi và đọc thầm
+ Mỗi HS đọc 1 câu (2 lần) + HS nêu
+ 3 - 5 hs đọc
+ 2 hs giải nghĩa
- 3 HS luyện đọc theo đoạn (3 lần) + HS khá, giỏi nêu cách đọc và đọc mẫu;
2 - 3 HS khác luyện đọc
+ HS dựa SGK tập giải nghĩa + HS luyện đọc và sửa cho nhau trong nhóm đôi
+ 4 HS đại diện 4 nhóm tham gia thi đọc (mỗi HS đọc một đoạn)
+ HS đọc ĐT đoạn 1 Tiết 2
c) Tìm hiểu bài:
Câu 1:
Giặc Nguyên có âm mu gì đối với nớc
ta?
- Thái độ của Trần Quốc Toản nh thế
nào?
Câu 2: Trần Quốc Toản xin gặp vua để
- HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi + Giả vờ mợn đờng để xâm chiếm nớc ta + Vô cùng căm giận
- 1 HS đọc trớc lớp đoạn 2 + Để đợc nói hai tiếng "xin đánh"
Trang 5làm gì?
+ Quốc Toản nóng lòng gặp vua ntn?
Câu 4, 5:
Y/c HS thảo luận cặp, trả lời câu hỏi
* HS khá, giỏi:
+ Qua câu chuyện, em hiểu điều gì?
d) Luyện đọc lại
+ Gọi HS đọc cả bài
+ Y/c HS chọn một đoạn mình thích và
thi đọc (thi 2 lần theo hai đối tợng)
+ HD nhận xét, bình chọn sau mỗi
nhóm đọc
+ 1 HS nêu câu hỏi
HS phát biểu theo suy nghĩ:
- VD: TQT là một thiếu niên yêu nớc
- 1 HS khá, giỏi đọc + HS TB - Y luyện đọc lu loát; HS khá, giỏi luyện đọc diễn cảm
+ Lớp nhận xét, bình chọn đọc theo HD
3 Củng cố, dặn dò:
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
+ Nhận xét tiết học Nhắc học sinh đọc lại bài chuẩn bị cho tiết kể chuyện
Chính tả
Bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
- Nghe viết đoạn tóm tắt nội dung câu chuyện "Bóp nát quả cam"
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt s/x
- Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, viết đẹp
II Đồ dùng dạy học:
Giấy khổ to ghi nội dung bài tập 2 và bút dạ
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- Gọi 2 HS lên bảng viết, HS dới lớp viết bảng con các từ sau: lặng ngắt, núi non, lao công, nức nở.
2 Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b)Hớng dãn viết chính tả
Trang 6* Gọi 2 HS đọc bài chính tả sẽ viết.
- Hỏi: Đoạn văn nói về ai? Đoạn văn kể
về chuyện gì?
-Trần Quốc Toản là ngời nh thế nào?
* Đoạn văn có mấy câu? Tìm những chữ
đợc viết hoa trong bài và cho biết vì sao?
- Y/C HS tìm các từ khó, luyện viết
* Đọc cho HS viết chính tả và soát lỗi,
thu bài chấm
c) Hớng dẫn HS làm bài tập
*Bài 2:
- Gọi HS đọc y/c của bài
- Dán giấy ghi sẵn nội dung bài lên
bảng
- Chia lớp thành 3 nhóm và y/c 3 nhóm
thi điền âm, vần nối tiếp
- Gọi HS đọc lại bài làm của mình
- Chốt lời giải đúng Tuyên dơng nhóm
thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học
- Cả lớp theo dõi bài
- Nói về Trần Quốc Toản Trần Quốc Toản thấy giặc Nguyên lăm le xâm lợc nớc ta nên xin vua cho đánh Vua thấy Quốc Toản
- Có 3 câu Quốc Toản là tên riêng Các
từ còn lại là từ đứng đầu câu
- Đọc viết: Âm mu, Quốc Toản, nghiến răng, xiết chặt, quả cam.
- Mở vở viét bài, soát lỗi
- Đọc y/c của bài tập
- Đọc thầm lại bài
- Làm bài theo hình thức tiếp nối
- 3 HS nối tiếp đọc lại bài làm của nhóm mình
=========================*********========================= Ngày soạn : 5.3.2010
Ngày giảng :Thứ ba , ngày………
Toán:
Ôn tập về các số trong phạm vi 1000 (tiếp)
I Mục tiêu:
- HS ôn tập về đọc, viết, so sánh các số, thứ tự các số trong phạm vi 1000
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh các số, nhanh, đúng, chính xác
II Hoạt động dạy học:
Trang 71 Kiểm tra:
- Y/C 3HS nối tiếp nêu ví dụ về các số tròn trăm, tròn chục
2 Hớng dẫn ôn tập.
*Bài 1: Củng cố về cách đọc, viết số có
3 chữ số.
- Gọi HS nêu y/c của bài tập và tự làm
bài
- Y/C HS nhận xét bài làm của bạn
*Bài 2: Rèn kỹ năng phân tích số.
- Viết số 842 lên bảng và hỏi: Số này
gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
- Hãy viết số này thành tổng các trăm,
chục, đơn vị
- Nhận xét và rút ra kết luận
- Y/C HS tự làm tiếp các phần còn lại,
sau đó nhận xét chữa bài bạn
*Bài 3: Rèn kỹ năng so sánh số.
- Y/C HS tự làm bài và sau đó gọi HS
đọc bài làm trớc lớp
*Bài 4: Củng cố về dãy số, quy luật của
dãy số.
- Viết lên bảng dãy số 462, 464, và
hỏi: 462 và 464 hơn kém nhau bao nhiêu
đơn vị.Vậy hai số đứng liền nhau trong
dãy số hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị?
trớc khi thực hiện điền em cần làm gì?
- Y/C HS tự làm tiếp các phần còn lại
của bài
3 Củng cố, dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Làm bài vào vở bài tập, 2 HS lên bảng làm 1 HS đọc số, 1 HS viết số
- Nhận xét bài làm của bạn, cho điểm
- Số 842 gồm 8 trăm, 4 chục, 2 đơn vị
- 2 HS lên bảng viết số, HS làm bài vào giấy nháp
- 842 = 800 + 40 + 2
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Thực hiện theo y/c
- 462 và 464 hơn kém nhau 2 đơn vị
- 2 đơn vị Trớc khi thực hiện điền số vào chỗ chấm em lấy số đứng trớc cộng thêm 2
- Thực hiện làm bài vào vở
Trang 8Kể chuyện
Bóp nát quả cam
I Mục tiêu:
* Giúp hs :
+ Nhớ truyện, sắp xếp lại trật tự tranh (SGK) theo đúng diễn biến câu chuyện + HS kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện một cách tự nhiên
+ HS chăm chú nghe bạn kể để nhận xét đúng, kể tiếp lời kể của bạn
II Đồ dùng: Tranh minh hoạ (SGK)
III Hoạt động dạy- học:
1 KTBC:
- Gọi 3 HS lên kể nối tiếp theo đoạn truyện” Chuyện quả bầu”
- 1 HS lên kể toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét, cho điểm
2 Bài mới:
a) GTB: GV nêu MĐ, YC tiết học
b) Hớng dẫn hs kể chuyện
* Sắp xếp lại trật tự các tranh theo diễn
biến của câu chuyện
+ Nêu y/c bài tập 1?
+ GV đa tranh vẽ, yc hs quan sát và nêu
nội dung từng tranh?
+ GV chốt
+ Y/c hs suy nghĩ, sắp xếp lại thứ tự các
tranh?
* HD hs kể từng đoạn theo tranh
+ Y/c hs tập kể trong nhóm
+ GV theo dõi, uốn nắn
+ Y/c đại diện các nhóm lên kể
+ 1 hs nêu + Vài hs nêu nd
+ Làm việc theo cặp 1- 2 cặp sắp xếp trên bảng
+ HS sắp xếp: 2 – 1 – 4 - 3
+ HS dựa tranh vẽ tập kể trong nhóm, bạn khác nx, bổ sung
Trang 9+ GV nx
* Kể toàn bộ câu chuyện:
+ Y/c hs đại diện của nhóm lên thi kể
toàn bộ câu chuyện?
+ GV nx , biểu dơng
+ 3 - 4 đại diện thi kể + Lớp nx
+ 3 đại diện thi kể + Lớp nx, bình chọn nhóm thắng cuộc
3 Củng cố, dặn dò:
+ Qua câu chuyện em biết điều gì?
+ NX tiết học Nhắc hs kể chuyện cho ngời thân nghe
Tiếng việt t.h:
Chính tả
Hoạt động dạy
1 Nghe, viết một đoạn trong bài Bóp nát
quả cam
- gv đọc
- Nhận xét
2 Chép các chữ viết hoa trong bài
- yc hs làm
- Nhận xét
3 Điền vào chỗ trống
- yc hs làm
Hoạt động học
- hs viết bài
- Trần Quốc Toản, Vua, Quốc Toản
A, S hay x?
Trong thung sâu vắng lặng Những đài hoa thanh tân
Đang kết một mùa xuân
Nh trời sao quây quần
B, iê hay i Hôm ở chiến trờng về
Bố cho em chiếc võng
Trang 10- Nhậ n xét
- Chúng tôi đang tiến về miền Đát Đỏ, quê hơng chị Võ Thị Sáu
=========================**********======================
Ngày soạn : 6.3.2010
Ngày giảng: Thứ t, ngày………
Toán
Tiết 166: Ôn tập về phép cộng, phép trừ (tiếp)
I Mục tiêu:
* Giúp HS củng cố về:
- Nhân, chia trong phạm vi các bảng nhân, chia đã học
- Nhận biết 1 phần ba số lợng thông qua các hình minh họa
- Tìm một thừa số cha biết Giải bài toán về phép nhân
II Hoạt động dạy học:
1 GV nêu y/c nội dung tiết học
2 Thực hành làm bài
*Bài 1: Củng cố bảng nhân, chia đã
học.
- Gọi HS nêu y/c của bài tập
- Y/C HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
*Bài 2: Rèn kỹ năng tính dãy tính
- Gọi HS nêu y/c và tự làm bài
- Y/C HS nêu cách đặt tính và tính ở một
số dãy tính
- Gọi HS nhận xét bài làm của bạn, củng
cố cách thực hiện dãy tính
*Bài 3: Rèn kỹ năng giải toán có lời
văn.
- Làm bài vào vở bài tập; 6 HS nối tiếp nhau đọc bài làm của mình
- 1 HS đọc y/c
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Thực hiện theo y/c 1 HS lên bảng làm
Trang 11- Gọi HS đọc đề bài
- Y/C HS tự làm bài
- Gọi HS chữa bài và cho điểm bạn
*Bài 4: Củng cố khả năng nhận biết
1/3
- Gọi HS đọc đề bài
- Y/C HS thảo luận nhóm đôi về phân
tích bài toán
- Y/C HS tự giải bài tập
- Gọi HS nhận xét bài bạn, cho điểm
+ Lu ý ghi đúng đơn vị sau khi tìm đợc
kết quả
*Bài 5: Thực hành tìm SBC, TS cha
biết.
- Bài toán y/c chúng ta làm gì?
- Y/C HS tự làm bài và nêu cách làm bài
của mình
- Nhận xét, củng cố cách tìm SBC, TS
cha biết
3 Củng cố, dặn dò:
- HS + GV hệ thống kiến thức ôn tập
- Nhận xét tiết học
bài, cả lớp làm vào vở bài tập
- Thực hiện theo y/c và báo cáo trớc lớp
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
Bài giải
Số cây đội hai trồng đợc là:
532 +140 = 670(cây)
Đáp số: 670 cây
- Thực hiện làm bài tìm x
- HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm bài
- HS lên bảng trình bày bài làm của mình Lớp nhận xét
Toán t.h:
Bài 158
Hoạt động dạy
1 Nối các phép tính có cùng kết quả
- yc hs làm bài
- Nhận xét
Hoạt động học
- 500 + 200 = 600 + 100
- 300 + 300 = 1000 – 400
- 800 - 200 = 900 - 300
Trang 122.Đặt tính rồi tính
- yc hs làm bài
- nhận xét
3
- Yc hs đọc bài
- Gọi hs làm bài
- Nhận xét
- hs làm bài
Bài giải Ngày thứ hai cửa hàng đó bán đợc số
ki lô gam gạo là:
275 - 43 = 232 ( kg ) Đáp số : 232 kg TẬP ĐỌC
LƯỢM
A Mục tiờu:
1 Rốn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đỳng cỏc từ ngữ khú.Biết ngắt, nghỉ hơi nhịp 4 trong bài thơ 4 chữ
- Biết đọc bài thơ với giọng vui tươi, nhớ nhảnh hồn nhiờn
2 Rốn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa cỏc từ ngữ: loắt choắt, cỏi xắc, ca lụ…
- Hiểu nội dung bài:Ca ngợi chỳ bộ liờn lạc ngộ nghĩnh, đỏng yờu và dũng cảm
3 Học thuộc lũng bài thơ
B Đồ dựng dạy-học:
Bảng phụ ghi bài thơ
C Cỏc hoạt động dạy-học:
1 Bài cũ: HS đọc từng đoạn bài: Búp nỏt quả cam và trả lời cõu hỏi nội dung đoạn
đọc
- Nhận xột, ghi điểm
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Luyện đọc đỳng
Bước 1: GV đọc mẫu lần1.
- HS đọc từng cõu thơ lần 1( mỗi HS đọc 2 cõu)
Trang 13- GV rút từ khó ghi bảng, HS luyện đọc từ khó
- HS đọc từng câu lần 2
Bước 2: GV đưa bảng phụ - Hướng dẫn HS ngắt nhịp dòng thơ
- HS luyện đọc ngắt nhịp đúng
- HS đọc từng khổ thơ trước lớp – GV kết hợp giải nghĩa từ mới sgk
Bước 3: HS luyện đọc khổ thơ trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm – Lớp nhận xét, tuyên dương
Bước 4: Cả lớp đồng thanh bài thơ
Họat động 2: Tìm hiểu bài
- HS đọc câu hỏi – Đọc nội dung từng khổ thơ và TLCH.
- HS khác nhận xét, nhắc lại câu trả lời
Họat động 3: Luyện đọc lại
- GV đọc mẫu lần 2
- Hướng dẫn HS đọc diễn cảm Đọc thuộc lòng từng khổ thơ, cả bài
- HS đọc thi từng đoạn, cả bài thơ
- HS đọc thuộc cả bài thơ vài em Lớp nhận xét, bình chọn bạn đọc hay, đúng
3 Củng cố dặn dò:
- Bài thơ ca ngợi về ai ? – GV giáo dục HS noi gương các anh hung dân tộc
- Về nhà học thuộc bài thơ
CHÍNH TẢ
LƯỢM
A Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác, trình bày đúng 2 khổ thơ đầu của bài thơ Lượm
- Tiếp tục luyện viết những tiếng có đầu hoặc âm chính dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ
- Giáo dục HS ý thức rèn luyện chữ viết
B Đồ dùng dạy-học:
- Bảng phụ ghi bài tập
- Bảng con, vở chính tả
Trang 14C Các hoạt động dạy-học:
1 Bài cũ: HS viết từ sai bài trước
2 Bài mới: Giới thiệu bài
Họat động 1: Hướng dẫn HS nghe - viết
Bước 1: - GV đọc 2khổ thơ của bài Lượm - 3 HS đọc lại
- Mỗi dòng thơ gồm mấy tiếng? Đầu mỗi dòng thơ được viết như thế nào?
Bước 2: GV đọc các từ khó: loắt choắt, các xắc, thoăn thoắt, nghênh nghênh, huýt sáo
- HS viết bảng con – Nhận xét, sửa sai
Bước 3: GV đọc bài lần 2 – GV đọc từng dòng thơ – HS nghe, viết
- Thu vở chấm bài, nhận xét
Họat động 2 Hướng dẫn HS Làm bài tập
Bài 1: Điền từ thích hợp trong ngoặc đơn vào chỗ trống
- HS làm bài vbt – 1 HS làm bảng phụ - Lớp nhận xét, sửa sai
Bài 2:Viết vào chỗ trống những tiếng
a.Chỉ khác nhau ở âm đầu s hoặc x
b.Chỉ khác nhau ở âm giữa vần i hoặc iê
- HS tìm và nêu miệng từ tìm được – Lớp nhận xét, sửa sai
3 Củng cố, dặn dò:
- Về nhà tìm thêm tiếng ở bài tập 2
- Viết lại cho đúng những tiếng hay sai ở bài chính tả
=======================*********=======================
Ngµy so¹n : 7.3.2010
Ngµy gi¶ng : Thø n¨m, ngµy………
TOÁN
Ôn tập về phép nhân và phép chia
A Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhân chia trong phạm vi các bảng chia đã học thực hành nhân, chia nhẩm với các
số tròn chục