CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC -Yêu cầu hs đọc toàn bài, đọc nối tiếp.. -Gv giúp Hs đọc đúng và hiểu nghĩa những từ ngữ mới và khó trong bài; giải nghĩa thêm các từ “tập quán, canh tác” -Gv đọc
Trang 1TUẦN 17
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
TẬP ĐỌC: NGU CÔNG XÃ TRỊNH TƯỜNG
-Kiến thức: SGV trang 137
- Kĩ năng :SGV trang 137
- Giáo dục cho học sinh cĩ thái độ dám nghĩ dám làm thay đổi cuộc sống
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh họa bài đọc trong Sgk
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
-Yêu cầu hs đọc toàn bài, đọc nối tiếp
-Gv giúp Hs đọc đúng và hiểu nghĩa những từ
ngữ mới và khó trong bài; giải nghĩa thêm các từ
“tập quán, canh tác”
-Gv đọc mẫu – Tóm ý: Ca ngợi ông Lìn với tinh
thần dám nghĩ dám làm đã thay đổi tập quán
canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình,
làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.
bTìm hiểu bài
-Yêu cầu Hs đọc đoạn 1 và trả lời câu hỏi
+Ông Lìn đã làm thế nào để đưa được nước về
thôn?
-Gv nhận xét nhấn mạnh ý đoạn 1
-Yêu cầu Hs đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi
+Nhờ có mương nước, tập quán canh tác và cuộc
sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi như thế nào?
Gv nhận xét bổ sung
-Yêu cầu Hs đọc đoạn 3 và trả lời câu hỏi
+Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng, bảo vệ
Bài “Thầy cúng đi bệnh viện”
-Hs nhắc lại tựa bài
-1 em đọc toàn bài -Hs đọc nối tiếp 3 lượt
Đoạn 1: Từ đầu đến đất hoang trồng lúa
Đoạn 2: Tiếp đến như trước nữa.
Đoạn 3: Phần còn lại.
-1 em đọc đoạn 1 – cả lớp thảo luận nhóm đôi trả lời câu hỏi
+Ông lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nước; cùng vợ con đào suốt một năm trời được gần bốn cây số mương xuyên đồi dẫn nước từ rừng già về thôn
+Về tập quán canh tác, đồng bào không làm nương như trước mà trồng lúa nước; không làm nương nên không còn nạn phá rừng Về đờisống nhờ trồng lúa lai cao sản, cả thôn không còn hộ đói
Trang 2dòng nước?
+Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?
+Nội dung chính của bài nói gì?
-Gv ghi nội dung chính lên bảng
d Hướng dẫn Hs đọc diễn c ảm
Chọn đoạn 1: Chú ý nhấn giọng các từ ngữ sau:
ngỡ ngàng, ngoằn ngoèo, vắt ngang, con nước
ông Lìn, cả tháng, không tin, suốt một năm trời,
bốn cây số, xuyên đồi, vận động, mở rộng, vỡ
thêm
-Gv nhận xét tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dò
-Về nhà ôn và xem lại bài đã học
-Nhận xét tiết học
+Ông hướng dẫn bà con trồng cây thảo quả
+Ông Lìn đã chiến thắng đói nghèo,lạc hậu nhờ quyết tâm và tinh thần vượt khó
Bằng trí thông minh và lao động sáng tạo +Ông Lìn đã làm giàu cho mình, làm cho cả thôn từ nghèo đói vươn lên thành thôn có mức sống khá
+Muốn có cuộc sống hạnh phúc, ấm
no, con người phải dám nghĩ dám làm
* Ca ngợi ông Lìn với tinh thần dám nghĩ dám làm đã thay đổi tập quán canh tác của cả một vùng, làm giàu cho mình, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.
-2 em nhắc lại -1 em đọc đoạn 1-Cả lớp luyện đọc nhóm đôi -Thi đọc diễn cảm trước lớp: 2 cặp
Hs đọc -Hs nhận xét bạn đọc diễn cảm
-Hs trả lời -Hs lắng nghe
TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU
- Kiến thức : SGV trang 155
- Kĩ năng :SGV trang 155
- Giáo dục cho HS lòng say mê, ham học Toán
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Kiểm tra bài cũ -2 hs lên bảng làm bài tập b,c bài 1
2.Bài mới
a)Giới thiệu bài: Trực tiếp
b)Luyện tập thực hành
Bài 1: SGK trang79
Trang 3-Yêu cầu Hs đặt tính dọc
- Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài
-Cả lớp sửa bài
Bài 4: SGK trang 79
- Yêu cầu Hs đọc đề và làm bài
-Hs đọc đề bài và làm bài trên bảng con
- Hs làm bài vào vởa)(131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68
= 22 + 43,68 = 65,68b) 8,16 : (1,32 + 3,48) - 0,345 : 2 =8,16 : 4,8 – 0,1725
= 1,7 – 0,1725 = 1,5275-Hs làm bài vào vở – 1 em lên bảng sửabài
a)Từ cuối năm 2000 đến cuối năm 2001 sốngười tắng thêm :
15875 + 254 = 16129 (người) Đáp số : a)1,6% ; b)16129 người
-Khoanh vào C là câu đúng
4 Củng cố – Dặn dò
-Gv hệ thống bài – liên hệ
-Dặn hs về nhà làm bài
- Nhận xét tiết học
LUYỆN TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG I.MỤC TIÊU
- Kiến thức : củng cố cho HS kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ, nhân, chia với các
số thập phân
- Củng cố kĩ năng giải bài tốn cĩ liên quan đến tỉ số phần trăm
- Giáo dục cho HS lòng say mê, ham học Toán
Trang 4Hoạt động dạy Hoạt động học
1 Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới a) Giới thiệu bài: trực tiếp
b) Nội dung
Bài 1: Đặt tính rồi tính 117,8,1 1 2,6
441 9,35 0630
6,25 x 8 : 100 = 0,5 tấn Đáp số: a) 6,25 % b) 0,5 tấn
Bài 4 khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả
4 Củng cố – Dặn dò
-Gv hệ thống bài – liên hệ
-Dặn hs về nhà làm bài Chuẩn bị bài Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học
BUỔI CHIỀU Lịch sử: Ôn tập học kì I
Trang 5I.MỤC TIÊU
-Kiến thức, kĩ năng SGV trang 51
- Giáo dục cho học sinh tinh thần yêu nước, biết giữ gìn bảo vệ lịch sử dân tộc
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Gv: Một số lược đồ tranh ảnh liên quan đến bài ôn tập Phiếu học tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO
-Ai là người đứng về phía nhân
dân để chống Pháp?
-Đo ùlà Bình Tây Đại Nguyên Soái Trương Định
-Ai là người có chủ trương đổi
mới đất nứơc giúp nhân dân…
mạnh?
-Nguyễn Trường Tộ đã có chủ trương canh tân đấtnước
- Xã hội Việt Nam cuối htế kỉ
XIX đầu thế kỉ XX có những
thay đổi lớn như thế nào?
- Xuất hiện ngành kinh tế mới đã tạo ra những thayđổi trong xã hội Việt Nam các giai cấp ra đời côngnhân, chủ xưởng, viên chức
- Ai là người lãnh đạo phong trào
Đông Du? Tổ chức phong trào
Đông Du nhằm mục đích gì?
- Phan Bội Châu là người tổ chức phong trào Đông
Du
Tổ chức phong trào Đông Du đào tạo những thànhniên yêu nước giỏi kĩ thuật, quân sự để cứu nước -Tại sao Nguyễn Tất Thành lại
quyết trí ra đi tìm đường cứu
nước?
-Nguyễn tất Thành hiểu tình cảnh thống khổ của nhândân Có lòng yêu nước thương dân
-Ngày thành lập Đảng là ngày
nào? Do ai chủ trì? Diễn ra ở
đâu?
-Ngày 3/ 2/ 1930.Tại Hồng Công Trung Quốc DoNguyễn Aùi Quốc chủ trì
-Chiến dich biên giới thu – đông
có ý nghĩa như htế nào?
- Chiến dịch thắng lợi căn cứ Việt Bắc củng cố và mởrộng Từ đây ta nắm quyền chủ động
-Hãy nêu sự lớn mạnh của hậu
Trang 6-Sự vững mạnh của hậu phương
có tác động nhue thế nào đến
tiền tuyến?
- Tiền tuyến được chi viện đầy đủ sức người, sức củacó sức mạnh chiến đấu cao?
4 củng cố- dăn dò:
- GV hệ thống nội dung bài – liên hệ
- Chuẩn bị: “tiết sau KTĐK CHKI”
- Nhận xét tiết học
Luyện từ và câu : Ôn tập về từ và cấu tạo từ.
I MỤC TIÊU
- Kiến thức , kĩ năng SGV trang 320
-Giáo dục hs có thói quen dùng từ đúng mục đích nói, viết khi viết
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Bảng phụ viết bài tập 1, 2
-1 tờ giấy viết sẵn 3 từ in đậm bài tập 3
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Kiểm tra bài cũ
-Gv nhận xét góp ý hoàn chỉnh bài
-Hs làm lại bài tập 1 và 3 của tiết trước
-Hs lắng nghe
-Hs đọc yêu cầu bài
-Hs phát biểu ý kiến
-Hs làm bài vào vở, 2 em lên bảng chữa bài
-Hs khác nhận xét
Lời giải:
Từ ở trong khổ thơ
Hai, bước, đi, trên, cát, ánh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng,con, tròn
Cha con, mặt trời, chắc nịch
Rực rỡ, lênh khênh
Từ tìm thêm
VD: nhà, cây, hoa, lá, dừa, ổi, mèo, nhỏ, VD: trái đất, hoahồng, sầu riêng, VD: nhỏ nhắn, lao xao, thong thả, xa
Trang 7… sư tử, cá vàng, … xa,…
Bài 2:SGK trang 167
Lời giải:
a) đánh trong các từ ngữ đánh cờ, đánh giặc,
đánh trống là một từ nhiều nghĩa.
b) trong veo, trong vắt, trong xanh là những từ
đồng nghĩa với nhau
c) đậu trong các từ thi đậu, chim đậu trên cành,
xôi đậu là những từ đồng âm với nhau.
-Gv nhận xét bổ sung
-Gv nhấn mạnh: từ đậu trong chim đậu trên cành
với đậu trong thi đậu có thể có mối liên hệ với
nhau nhưng do nghĩa khác nhau quá xa nên các
từ điển đều coi chúng là từ đồng âm
Bài 3:SGK trang167
-Gv phát PHT cho các nhóm
-Gv nhận xét bổ sung giúp Hs hoàn chỉnh bài
Các từ đồng nghĩa với tinh ranh là tinh nghịch,
tinh khôn, ranh mãnh, ranh ma, ma lanh, khôn
ngoan, khôn lỏi,…
Các từ đồng nghĩa với dâng là tặng, hiến, nộp,
cho, biếu, đưa,…
Các từ đồng nghĩa với êm đềm là êm ả, êm ái,
êm dịu êm ấm,…
-Nhận xét tuyên dương nhóm hoàn thành và
trình bày tốt
Bài 4 : Cho Hs làm bài vào vở.
Lời giải:
Có mới nới cũ
Xấu gỗ, tốt nước sơn.
Mạnh dùng sức, yếu dùng mưu.
-Gv nhận xét ghi điểm
4 Củng cố, dặn dò
-Về nhà ôn lại các bài đã học
-Gv nhận xét tiết học
-Hs đọc yêu cầu bài-Hs thảo luận nhóm đôi-Đại diện nhóm báo cáo kết quả
-Các nhóm khác nhận xét
-Hs đọc yêu cầu bài-Hs trao đổi nhóm 4-Đại diện nhóm báo cáo
Không thể thay từ tinh ranh bằng các từ khác được vì nó không thể hiệnđược rõ sự khôn ranh
Dùng từ dâng là đúng nhất vì nó thểhiện cách cho rất trân trọng, thanh nhã
Dùng từ êm đềm là đúng nhất vì vừa diễn tả cảm giác dễ chịu của cơ thể, vừa diễn tả cảm giác dễ chịu về tinh thần của con người
-Các nhóm khác nhận xét bổ sung
-Hs đọc yêu cầu bài-Hs làm bài vào vở, 3 em lên bảng chữa bài
-Lớp nhận xét-Hs lắng nghe
Trang 8LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT: ễN TẬP VỀ TỪ VÀ CẤU TẠO TỪ
A Mục tiờu :
- Giỳp học sinh củng cố kiến thức về từ và cấu tạo từ
- Tỡm được từ đồng nghĩa , từ trỏi nghĩa với cỏc từ cho sẵn
- Giáo dục HS yêu thích môn học
Bài 1 : Tỡm từ đồng nghĩa với từ : nhõn
hậu, thành thực, anh dũng, chăm chỉ ( 4
nhóm )
- Nhận xột, sửa sai
Bài 2 : Tỡm từ trỏi nghĩa với cỏc từ
:nhõn hậu, thành thực, anh dũng, chăm
chỉ ( Nhóm bàn)
- Nhận xột, sửa sai
Bài 3 : Tỡm 10 từ đơn, 10 từ phức , 10
từ lỏy đụi ? ( Nhóm đôi)
- HS thảo luận nhúm đụi để làm bài
- Gọi HS nờu miệng bài làm
N2 : Thành thực : trung thực, thành thật, thật thà, chõn thật, thẳng thắng …
N3: anh dũng : dũng cảm, gan dạ …N4: Chăm chỉ : cần cự, chuyờn cần, chịu khú, siờng năng…
- 4HS lờn bảng làm bài + Bất nhõn, độc ỏc, bạc ỏc, bạo tàn …+ dối trỏ, gian dối, gian xảo, giả dối…
+ hốn nhỏt, nhỳt nhỏt, hốn yếu, …+ Lười biếng, lười nhỏc, đại lón, biếng nhỏc …
- HS lần lượt nờu bài làm của mỡnh
Thửự naờm, ngaứy 15 thaựng 12 naờm 2010
LUYEÄN Tệỉ VAỉ CAÂU: OÂN TAÄP VEỉ CAÂU I.MUẽC TIEÂU
- Kieỏn thửực, kú naờng SGv trang 329
- HS sửỷ caực tửứ ủuựng khi noựi vieỏt trong khi laứm vaờn hay giao tieỏp
II ẹOÀ DUỉNG DAẽY – HOẽC
Trang 9-Một tờ phiếu để Hs làm bài tập 1,2.
-Bốn tờ phiếu kẻ bảng phân loại các kiểu câu kể để Hs làm BT 2
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A
Kiểm tra bài cu õ
B.Bài mới
1 Giới thiệu bài : trực tiếp
2 Hướng dẫn Hs làm bài tập.
Bài 1:sgk trang 171
-Gv hỏi Hs trả lời
+Câu hỏi dùng để làm gì? Có thể nhận ra
câu hỏi bằng dấu hiệu gì?
+Câu kể dùng để làm gì? Có thể nhận ra
câu kể bằng dấu hiệu gì?
+Câu khiến dùng để làm gì? Có thể nhận
ra câu khiến bằng dấu hiệu gì?
+Câu cảm dùng để làm gì? Có thể nhận ra
câu cảm bằng dấu hiệu gì?
-Gv dán lên bảng nội dung ghi nhớ mẫu 1
-Yêu cầu Hs đọc mẩu chuyện vui Nghĩa
- Dùng để bộc lộ cảm xúc
+Một câu hỏi +Một câu kể +Một câu cảm +Một câu khiến +Nêu những dấu hiệu của mỗi câu nói trên
CÁC KIỂU CÂU
Chức năng Các từ đặc biệt Dấu câu Câu hỏi Dùng để hỏi về điều
chưa biết
ai, gì, nào, sao, không, …
Dấu chấm hỏi
Câu kể Dùng để kể, tả, giới
thiệu hoặc bày tỏ ý kiến, tâm tư tình cảm
Dấu chấm
Câu khiến Dùng để nêu yêu cầu,
đề nghị, mong muốn hãy, chớ, đừng; mời, nhờ,yêu
Trang 10+Các em đã biết các kiểu câu kể nào?
-Gv dán lên bảng nội dung ghi nhớ mẫu 2
-Gv nhận xét , chốt lại:
CÁC KIỂU CÂU KỂ
Ai làm gì? Trả lời câu hỏi làm gì? Trả lời câu hỏi Ai (Cái gì, con gì) ?
Ai thế nào? Trả lời câu hỏi thế nào? Trả lời câu hỏi Ai (Cái gì, con gì) ?
Ai là gì? Trả lời câu hỏi là gì? Trả lời câu hỏi Ai (Cái gì, con gì) ?
3 Củng cố, dặn dò – Gv hệ thống bài - liênhệ
-Về nhà ôn bài và làm bài
-Nhận xét tiết học I
TOÁN: SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ GIÁI TOÁN…
I.MỤC TIÊU
Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi
Ôn tập các bài toán cơ bản về tỉ số phần trăm
Giáo dục cho HS tính cẩn thận
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Mỗi HS 1 máy tính bỏ túi
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.KIỂM TRA BÀI CŨ
-Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
2.DẠY BÀI MỚI
a)Giới thiệu bài -Giới thiệu trực tiếp
b)Hướng dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán
về tỉ số phần trăm
-Em thấy những gì bên ngoài chiếc máy tính bỏ
túi ?
-Máy tính bỏ túi dùng để làm gì ?
-GV giới thiệu chung về máy tính bỏ túi theo SGK
mục a
c)Thực hiện các phép tính bằng máy tính bỏ túi
a)Tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40
-Hãy tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40 ?
-Phím và màn hình -Tính toán
+Tìm thướng 7 : 40 +Nhân thương đó với 100 rồi viết kíhiệu phần trăm vào bên phảithương
Trang 11-GV giới thiệu : Chúng ta có thể thực hiện cả hai
bước khi tìm tỉ số phần trăm của 7 và 40 bằng máy
tính bỏ túi Ta lần lượt bấm các phím sau
7 ; : ; 4 ; 0 ; %
-Đọc kết quả ?
b)Tính 34% của 56
-Nêu cách tìm 34% của 56 ?
-Yêu cầu HS sử dụng máy tính để tính ?
c)Tìm một số biết 65% của nó bằng 78
-Nêu cách tìm một số khi biết 65% của nó bằng
78 ?
-Yêu cầu HS thực hiện bằng máy tính
d)Thực hành
Bài1:SGk trang 83
Gv hướn dấn HS làm
-HS làm theo lời GV
-17,5
+Tìm thương 56 : 100+Lấy thương vừa tìm được nhân với
34
-HS thực hiện 5 ; 6 ; x ; 6 ; 4 ; %
(= 19,04)+Lấy 78 : 65 +Lấy tích vừa tìm được nhân với
- Giáo dục HS tự giác sửa lỗi của mình
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
Bảng phụ viết 4 đề bài của tiết kiểm tra viết (tuần 16), một số lỗi trong bài của Hs
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
A Kiểm tra bài cũ
-Gv kiểm tra và chấm 3 vở bài viết đơn của
Hs chưa hoàn thành ở tiết học trước -Hs nộp bài viết đơn của tiết trước
Trang 12B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Hôm nay cô và các em sẽ
cùng chữa bài viết tả người của tuần trước
2 Gv nhận xét chung về kết quả bài làm của
cả lớp.
-Một số lỗi điển hình về chính tả, dùng từ,
đặt câu, ý…
+Nêu ưu điểm chính
+Những thiếu sót
+Thông báo điểm cụ thể
3 Hướng dẫn Hs chữa bài
-Gv trả bài cho Hs
-Gv chữa lại bằng phấn màu
4 Hướng dẫn từng Hs sữa lỗi trong bài
-Gv theo dõi, kiểm tra Hs làm việc
-Hướng dẫn học tập những đoạn văn hay, bài
văn hay
-Gv đọc đoạn văn, bài văn hay có ý riêng,
sáng tạo của Hs
5.Củng co á- dặn dò
-Về nhà luyện đọc và ôn lại các bài đã học
chuẩn bị kiểm tra học kì I
-Nhận xét tiết học
-Hs lắng nghe
-3 em lên bảng chữa lỗi sai trong bài viết
-Cả lớp tự chữa bài vào vở nháp
-2 em cùng bàn trao đổi về bài chữa trênbảng
-Hs đọc lời nhận xét của cô Đổi bài với bạn để kiểm tra cho nhau
-Hs tự viết lại một đoạn hoặc cả bài cho hay hơn
-Hs lắng nghe
LUYỆN TIẾNG VIỆT :Ôn: Tả người Làm biêm bản một vụ việc
I MỤC TIÊU
- Nắm cách viết một bài văn tả người
- Dựa trên kết quả của những tiết làm văn tả người đã học, học sinh viết được một bàivăn
- Củng cố cho HS lập biên bản một vụ việc
- Giáo dục học sinh lòng yêu mến mọi người xung quanh, say mê sáng tạo
II ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC
- GV nội dung ôn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Kiểm tra bài cũ
2 Bài mới a) Giới thiệu bài: trực
tiếp
Trang 13b) Nội dung
Đề 1: Hãy tả một người bạn ngoan
ngỗn, tốt bụng, chăm học, chăm làm
được mọi người quý mến
Đề 2: Hãy tả một người thân yêu
nhất của em
- Gv theo dõi giúp đỡ một số em yếu
Đề 3: Giờ ra chơi, Tồn và thắng đã
lấy ghế ra làm cầu bập bênh, chẳng
may ghế gãy Em hãy giúp cơ Tổng
phụ trách Đội lập biên bản về việc
này
- HS chọn đề làm bài
- Nhắc lại cấu tạo của một bài văn tả người
Mở bài: Giới thiệu người mình định tả
Thân bài: + Tả hình dáng -Tả bao quát, vĩc dáng, tuổi
- khuơn mặt, nước da, hàm răng, mái tĩc, + Hoạt động:
- Tính tình, Kết bài:- Nêu cảm nghĩ của mình về người được tả
-
- HS đọc kĩ đề và làm bài trong vịng 10 phút
- GV thu chấm 10 bài
Củng cố – Dặn dò
-Gv hệ thống bài – liên hệ
-Dặn hs về nhà làm bài Chuẩn bị Ôn tập viết đơn
- Nhận xét tiết học
KHOA HỌC Ôn tập học kì I
I MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố kiến thức:
-Kiến thức:SGV trang119
- Kĩ năng : SGV trang119
-Giáo dục HS ham mê, tích cực, hứng thú học môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- Phiếu học tập theo nhóm
- Hình minh họa trang 68 SGK
- Bảng gài để chơi trò chơi “Ô chữ kì diệu”
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU:
A KIỂM TRA BÀI CU Õ 3 em
B.BÀI MỚI
a) Giới thiệu bài: trưc tiếp
Hoạt động 1 : Con đường lây truyền một số
bệnh
- Yêu cầu HS làm việc theo cặp, cùng đọc câu
hỏi trang 68/ SGK, trao đổi, thảo luận, trả lời
câu hỏi
- Gọi HS phát biểu, HS khác bổ sung ý kiến
- GV lần lượt nêu câu hỏi cho HS trả lời
+ Bệnh sốt xuất huyết lây truyền qua con đường
-Tơ sợi
- Nhắc lại, mở SGK trang 68-71
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi và thảo