*Chốt nội dung bài: Câu chuyện nói về một - Muốn đọc đợc sách cậu phải chăm chỉ học cậu bé lời học, không biết chữ lại tởng nhầm hành.. Kính chỉ để giúp những ngời mắt kém cứ đeo kính là[r]
Trang 1Tuần 6
Thứ hai ngày 1 tháng 10 năm 2012
Luyện Tiếng Việt Tập đọc bài: mẩu giấy vụn I- Mục tiêu:
- Tiếp tục rèn kĩ năng đọc trơn , đọc diễn cảmbài tập đọc: Mẩu giấy vụn Từ đó hiểu nội dung bài thông qua việc làm các bài tập trong vở TVTH trang 26
- HS nắm chắc nội dung của bài và học tập theo lời khuyên của bài
II- Đồ dùng:- Bảng phụ ghi câu khó
- Vở TVTH trang26
III- Các hoạt động dạy và học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1-ổn định tổ chức.
-Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hs đọc mục lục một quyển truyện mà
mình yêu thích
3 Bài mới:
* Giới thiệu bài:
* Luyện đọc
a/ Luỵện đọc câu khó:
-GV đa bảng phụ, gọi 1 HS khá đọc
b/ Đọc từng đoạn :
- GV hớng dẫn lại cách đọc
-GV chú ý sửa cho HS đọc đúng, lu loát
c/Luỵện đọc cả bài:
-Hớng dẫn cách đọc diễn cảm
-Tổ chức cho HS khá giỏi luyện đọc
d) Tìm hiểu bài:( Hớng dẫn trả lời câu hỏi
trong vở TVTH trang 26)
-Mẩu giấy vụn nằm ở chỗ nào trong lớp
học?
- Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Bạn gái đã nghe thấy mẩu giấy nói gì?
-Theo em tại sao bạn gái lại làm nh vậy?
+Qua bài, em học tập đợc gì?
4 Củng cố - Liên hệ thực tế qua bài học.
- 2 học sinh thực hện
- Theo dõi, HS TB và yếu luỵên đọc
- HS TB, yếu luyện đọc
Lắng nghe
- 3 HS đọc toàn bài -> HS khác nhận xét
- ở ngay lối ra vào
- Lắng nghe xem mẩu giấy nói gì
- Mẩu giấy nói: “Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác”
- Vì bạn hiểu cô giáo nhắc các bạn phải dọn rác để giữ lớp học sạch sẽ
- HS trả lời
Trang 25 Dặn dò: Nhận xét giờ học; Dặn về nhà
đọc lại bài
Luyện toán
7 cộng với một số: 7+5 I- Mục tiêu:
- Giúp học sinh nhớ các công thức 7 cộng với một số từ đó làm thành thạo các bài toán có liên quan
- Rèn kỹ năng làm toán nhanh
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán
II - Đồ dùng dạy và học
- Vở Toán thực hành trang 21
III Hoạt động dạy học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1-ổn định tổ chức.
-Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc các công thức 7 cộng
với một số
- 7 cộng với một số thì tách mấy ở số sau?
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hớng dẫn làm bài tập
* Bài 1: giáo viên kẻ sẵn lên bảng bài trong
vở Toán TH Và hớng dẫn cách làm
* Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
7+4 = 7+6 =
7+3+1= 7+ 3+3 =
-Tại sao 7+4 và 7+3+1 lại có kết quả bằng
nhau?
* Bài 3: Gv ghi tóm tắt lên bảng;
Gà trống : 7 con
Gà mái nhiều hơn gà trống:6 con
Gà mái : con?
- Gọi HS đọc đề, phân tích, nêu dạng toán
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm bài vào
vở
4 Củng cố : Cả lớp đọc đồng thanh các
công thức 7 cộng một số.
5 Dặn dò: Nhận xét giờ học; Dặn về nhà
học lại bài
- 3 HS đọc
- Tách 3 ở số sau
- Học sinh làm vào vở rồi nêu kết quả
- Tính:
- Học sinh tự làm vào vở sau đó nêu kết quả
- Vì 7=7; 4=3+1
Bài giải
Gà mái có số con là:
7+6= 13( con) Đáp số: 13 con
Trang 3-Thứ ba ngày 2 tháng 10 năm 2012
Luyện viết Chữ hoa Đ
I -Mục tiêu:
- Củng cố cho HS nắm chắc cấu tạo của con chữ hoa Đ HS biết viết chữ hoa Đ
(kiểu chữ nghiêng)
-Rèn cho HS viết chữ nghiêng đúng, đều đẹp
-Giáo dục HS ý thức rèn luyện chữ viết
II-Đồ dùng:
- Chữ mẫu viết hoa Kiểu chữ nghiêng: Đ
-Băng giấy viết mẫu: Đẹp trờng đẹp lớp.
III -Các hoạt động dạy và học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
1.ổn định tổ chức.
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
-Gọi 2 HS lên bảng viết chữ hoa: Đ- Đẹp
kiểu chữ đứng nét đều
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hớng dẫn HS tập viết:
- Giới thiệu chữ Đ (kiểu nghiêng)
-GV đa chữ mẫu D.(viết nghiêng) -HS nhận xét về cấu tạo, độ cao của con chữ. -Em có nhận xét gì về con chữ trên bảng với
chữ D đã học
-Giống nhau về cấu tạo, độ cao nhng chữ cái
D này đợc viết nghiêng phải một chút
-Em thấy viết nh vậy có đẹp không? -HS nêu ý kiến
* Hớng dẫn cách viết chữ nghiêng:
*Hớng dẫn HS viết câu ứng dụng:
-Đa băng giấy viết mẫu:
-GV hớng dẫn HS viết:
* Thực hành:- Cho HS viết bài vào vở thực
hành luyện viếtbài 6
5 Dặn dò:Luyện viết vở ô li
-HS đọc và nhận xét cách viết câu ứng dụng này: các chữ đều đợc viết nghiêng
-HS theo dõi, luyện viết vào bảng con
An toàn giao thông
Bài 5: Phơng tiện giao thông đờng bộ I.Mục tiêu:
- HS biết một số loại xe thờng thấy đi trên đờng bộ HS biết phân biệt xe thô sơ và xe cơ giới và biết tác dụng của các loại PTGT
Trang 4- Biết tên các loại xe thờng thấy Nhận biết đợc các tiếng động cơ và tiếng còi của ô tô và xe máy để tránh nguy hiểm
- Không chạy theo hoặc bám theo xe ô tô và xe máy đang đi Không đi bộ dới lòng đờng II.Chuẩn bị: Tranh trong SGK
III.Hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài cũ: Gọi HS trả lời câu hỏi sau: Khi đi bộ trên đờng các em cần chú ý điều gì?
-Gọi HS nhận xét bổ sung ý kiến
2.Bài mới: a) Giới thiệu bài: Hằng ngày các em đến trờng bằng loại xe gì?
(Các loại xe ô tô, xe máy, xe đạp đợc gọi là các phơng tiện giao thông đờng bộ)
- Đi xe đạp, xe máy nhanh hay đi bộ nhanh hơn? (PTGT giúp chúng ta đi nhanh hơn)
b)Các hoạt động
* Hoạt động 1: Nhận diện các phơng tiện giao thông
- GV: Quan sát các loại xe đi trên đờng,
chúng ta thấy có loại xe đi nhanh, các
loại xe đi chậm, loại xe gây tiếng ồn và
loại xe không gây tiếng ồn
- Yêu cầu HS quan sát hình 1 và 2 trong
SGK, nhận diện so sánh và phân biệt 2
loại PTGT đờng bộ
- Câu hỏi gợi ý( SGV tr 28)
* Kừt luận: - xe thô sơ là xe đạp, xích lô,
xe bò, xe ngựa
- Xe cơ giới là xe máy, xe ô tô,
- Xe thô sơ đi chậm ít gây nguy hiểm, xe
cơ giới đi nhanh dễ gây nguy hiểm.
-Khi đi trên đờng, chúng ta cần phải chú
ý tới âm thanh của các loại xe để phòng
tránh nguy hiểm.
- GV giới thiệu thêm xe u tiên: xe cứu
thơng, xe cứu hoả, xe công an Khi gặp
các loại xe này mọi ngời phải nhờng cho
xe u tiên đi trớc
- Nghe
- Quan sát, thảo luận nhóm đôi và trình bày
tr-ớc lớp
-Đáp án:
+H1 là loại xe cơ giới( ô tô, xe máy ) ; H2 là loại xe thô sơ( xe đạp, xích lô, xe bò, xe ngựa )
+ Xe cơ giới đi nhanh hơn + Xe cơ giới khi đi phát ra tiếng ồn lớn
+ Xe thô sơ chở hàng ít, xe cơ giới chở hàng nhiều
+ Xe thô sơ đi chậm ít gây nguy hiểm, xe cơ giới đi nhanh dễ gây nguy hiểm
*Hoạt động 2: Trò chơi: Nghe tiếng động đoán tên xe
- Chia lớp thành 2 đội chơi, phổ biến cách chơi và luật chơi: Đội 1 nêu tiếng động, đội 2
đoán tên xe và ngợc lại Đội nào đoán đợc đúng nhiều tên các loại phơng tiện là đội thắng cuộc
- HS chơi GV là giám khảo sau đó công bố nhóm thắng cuộc
*Hoạt động 3: Cách đI lại trên đờng có PTGT
- Yêu cầu HS mở SGK quan sát hình 3,4
- Gọi các nhóm trình bày, HS khác nghe
nhận xét, bổ sung
-Câu hỏi gợi ý cho các nhóm: ( Theo
- Quan sát và thảo luận nhóm đôi, trình bày kết quả thảo luận trớc lớp
Trang 5SGV tr 29)
*Kừt luận: Khi đi qua đờng phải quan
sát các loại xe ô tô, xe máy đi trên đờng
để đảm bảo an toàn.
3.Củng cố, dặn dò:
- Kể tên các loại PTGT mà em biết?
+ Loại nào là xe thô sơ?
+ Loại nào là xe cơ giới?
- Các nhóm nối tiếp nhau trả lời các câu hỏi
-Từng cá nhân trả lời
-Sinh hoạt ngoại khoá
Chủ đề:làm theo năm dạy điều bác dạy I.Mục tiêu:
-Giúp học sinh biết ngày 15- 10 là ngày Bác Hồ gửi th cho ngành Giáo dục
-Qua buổi sinh hoạt học sinh ý nghĩa 5 điều Bác dạy và cùng nhau thực hiện tốt
II Chuẩn bị:
-5 điều Bác dạy
-Một số tiết mục văn nghệ
+Địa điểm:lớp học
III Nội dung:
1.ổn định tổ chức:
- Nhắc nhở học sinh sinh hoạt tại lớp và giữ trật tự
-Các em biểu diễn văn nghệ chuẩn bị sẵn sàng
2.Thực hiện theo chơng trình buổi lễ.
Hoạt động 1: Tìm hiểu nọi dung 5 điều Bác dạy
\- Tổ chức cho thảo luận nhóm
- Gọi HS trình bày
- Nhận xét
Hoạt động 2: Thi kể chuyện về việc làm theo 5 điều Bác dạy
- Hoc sinh thi kể trớc lớp
- Nhận xét ,tuyên dơng
Hoạt đông 3: Văn nghệ
- Cho học sinh hát các bài hát về Bác
3.Tổng kết:
-Tuyên dơng những em ngoan
-Phê bình, nhắc nhở nhở em cha ngoan
-Thứ năm ngày 4 tháng 10 năm 2012
Luyện Tiếng Việt Tập đọc: mua kính I.Mục tiêu :
- Đọc trơn toàn bài ; Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện và lời các nhân vật
-Nắm đợc diễn biến câu chuyện Hiểu tính hài hớc của câu chuyện: Cậu bé lời học, không biết chữ lại tởng nhầm cứ đeo kính là sẽ biết đọc nên mới đi mua kính Hành động suy nghĩ của cậu làm bác bán kính không nhịn đợc cời
- HS cú ý thức chăm chỉ học tập.
II - Đồ dùng dạy và học
: - Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III hoạt động dạy học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Trang 61.ổn định tổ chức.
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS đọc và trả lời cõu hỏi bài Ngụi
trường mới
3.Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b)Luyện đọc
* GV đọc mẫu
*Hớng dẫn phát âm từ khó, dễ lẫn kết hợp
giảng từ khó
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- Yêu cầu HS tìm từ khó, dễ lẫn luyện đọc
*Hớng dẫn ngắt giọng
-Yêu cầu HS tìm câu văn dài luyện đọc
- Treo bảng phụ ghi câu văn dài yêu cầu HS
ngắt giọng
*Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc đoạn trớc
lớp
* Gọi 4 HS đọc toàn bài
c) Tìm hiểu b i:à
* Yêu cầu HS thảo luận các câu hỏi
-Tại sao cậu bé không biết chữ?
- Bác bán kính khuyên cậu điều gì?
- Nếu đợc gặp cậu bé em sẽ nói gì với cậu?
*Chốt nội dung bài: Câu chuyện nói về một
cậu bé lời học, không biết chữ lại tởng nhầm
cứ đeo kính là sẽ biết đọc nên mới đi mua
kính Hành động suy nghĩ của cậu làm bác
bán kính phải phì cời.
4.Củng cố:- Cho HS liên hệ.
5.Dặn dò: -Nhận xét tiết học.
*1 HS khá đọc, lớp đọc thầm
- Mỗi HS đọc 1 câu
- Tìm, luyện đọc: lười học, năm bảy, liền hỏi, ngạc nhiên
- 2 HS tìm câu văn dài đọc, HS khác nghe nhận xét
- Luyện đọc: Cậu thử đến năm bảy chiếc kớnh khỏc nhau / mà vẫn khụng đọc được.//Nếu chỏu mà biết đọc / thỡ chỏu cũn phải mua kớnh làm gỡ? //
- 4 HS đọc 2 đoạn Lớp nghe nhận xét
- Đọc bài, lớp nghe nhận xét
* Thảo luận nhóm đôi và đa ra câu trả lời
tr-ớc lớp
- Vì cậu bé rất lời học
- Bác khuyên cậu muốn đọc đợc sách thì phải học đi đã
- Muốn đọc đợc sách cậu phải chăm chỉ học hành Kính chỉ để giúp những ngời mắt kém nhìn rõ hơn thôi
- Nối tiếp nhau đa ra ý kiến của bản thân
-Luyện Toán 47+25
I - Mục tiêu:
Thực hiện cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng47+25
Biết giảI và trình bày bài giảibài toán bằng một phép cộng
II - Đồ dùng dạy và học
- Nội dung ôn luyện
III - Các hoạt động dạy và học:
hoạt động của thầy hoạt động của trò
Trang 71.ổn định tổ chức.
2.Kiểm tra bài cũ :
3 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hớng dẫn HS ôn luyện:
* Bài 1
-HS làm thêm BT: Đặt tính và tính:
6+47 4+27 16+37 58+27
+ GV lu ý cho HS thấy:6+47=47+6
* Bài 2: Điền dấu
37+25… 25+37 8+29…29+7
37+48… 37+38 17+6…18+6
- Gọi 1 HS khá, 1HS yếu lên chữa bài
-Hỏi: Tại sao em điền dấu đó?
* Bài 3: Một trại chăn nuôi có 37 con bò, số
con bò ít hơn số con trâu 8 con
- Hỏi trại chăn nuôi có bao nhiêu con trâu?
- Hỏi cả trâu và bò có tất cả bao nhiêu con?
- Gv nhận xét, chốt cách nhận biết dạng toán
và cách giải
*Bài 4 : Điền số?
7+….=12 7+9=…
8+….=14 …+8=15
*Bài 5: Lan có nhiều hơn Huệ 7 bông hoa,
Hồng có nhiều hơn Lan 4 bông hoa Hỏi
Hồng nhiều hơn Huệ bao nhiêu bông hoa?
-GV gợi ý cho HS tóm tắt bằng sơ đồ đoạn
thẳng rồi trả lời
-GV nhận xét, chốt cách làm)
4 Củng cố: Nêu lại cách cộng 47+25
5.Dặn dò:- Nhận xét giờ học.
- Gọi 2 HS lên bảng tính:
37+26 54+27
-2 HS yếu lên bảng chữa bài -Cả lớp làm bài, nêu cách đặt tính và tính -HS cả lớp làm bài
YC: HS khá, giỏi không cần tính
điền luôn dấu HS TB, yếu có thể tính rồi mới điền dấu
-1 HS đọc đề toán Xác điịnh dạng toán ( Toán nhiều hơn)
-Cả lớp làm bài ( HS khá, giỏi làm cả 2 yêu cầu, HS TB và yếu làm 1 yêu cầu đầu.) -Lên bảng tóm tắt và giải
- Cả lớp làm bài vào bảng con
- 1 HS đọc đề bài Nêu dạng toán
-1 HS lên bảng tóm tắt
-Dới lớp giải vào vở-> Lên bảng chữa bài (Dành cho HS khá giỏi)
Bài giải Hồng có nhiều hơn Huệ số hoa là:
7 + 4 = 11 (bông hoa) Đáp số : 11 bông hoa
-Thứ sáu ngày 7 tháng 10 năm 2011
Luyện tiếng việt Luyện từ và câu: Câu kiểu: Ai là gì? Khẳng định, phủ định
Từ ngữ về đồ dùng học tập
I )Mục tiêu
-Biết đặt câu hỏi cho bộ phậncâu đã xác định, đặt câu phủ định theo mẫu
- Tìm đợc một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết đồ dùng ấy dùng để làm gì
II - Đồ dùng dạy và học :
Vở thực hành TV
Trang 8III - C¸c ho¹t ®ĩng d¹y vµ hôc:
1 ưn ®Þng tư chøc
2 KiÓm tra bµi cò
3 Bµi míi
Híng dĨn HS lµm bµi tỊp
Bµi 1:§iÒn vµo chì chÍm bĩ phỊn c©u thÝch
hîp ®Ó dßng nµy thµnh c©u
_ Yªu cÌu HS tù lµm
- NhỊn xÐt
Bµi 3: §Ưt c©u hâi §Ó lµm g×? vµ tr¶ líi c©u
hâi ®ê
+ C¸i mò
- C¸i b¸t, ®«i dÐp, c¸i kÐo tiÕn hµnh t¬ng tù
4 Cñng cỉ: §Ưt 1 c©u hâØ §Ó lµm g×? vµ tr¶
líi
5 DƯn dß : ChuỈn bÞ bµi sau
HS ®iÒn vµ ®ôc : + B¹n Hng lµ hôc sinh líp 2B + Lan lµ b¹n th©n cña em
+ D·y Tríng S¬n lµ d·y nói cao
+ C¸i mò dïng ®Ó lµm g× ? /C¸i mò dïng ®Ó che ma, che n¾ng
-LuyÖn to¸n
LuyÖn tỊp
I Môc tiªu:
- Cñng cỉ phÐp cĩng cê nhí trong ph¹m vi 100, d¹ng 47 + 5, 47 + 25
- Gi¶i to¸n cê líi v¨n vÒ nhiÒu h¬n
II §ơ ®ïn d¹y hôc
- Vị thùc hµnh to¸n
III Ho¹t ®ĩng d¹y vµ hôc
Ho¹t ®ĩng cña thµy Ho¹t ®ĩng cña trß
1 ưn ®Þnh tư chøc
2 KiÓm tra
3 Bµi míi
a, Giíi thiÖu bµi
b, D¹y bµi míi
Bµi 1 Sỉ?
Yªu cÌu HS lµm vµ nªu kÕt qu¶
NhỊn xÐt
Chỉt : trong 1 tưng nÕu t¨ng sỉ h¹ng lªn bao
nhiªu ®¬n vÞ th× tưng t¨ng bÍy nhiªu ®¬n vÞ
Bµi 2 Gi¶i bµi to¸n theo têm t¾t sau
G¹o nÕp cê : 37 bao
G¹o tÎ nhiÒu h¬n g¹o nÕp: 15 bao
7 + 7 =14
47 + 7 = 54 47+37 = 84
7 + 8 =15
57 + 4 = 61 57+ 28 = 85
7 + 9 =16
67 + 9 =76
67 + 19= 86
Bµi gi¶i:
Sỉ bao g¹o tÎ lµ:
Trang 9Gạo tẻ có : bao?
Bài toán thuộc dạng toán gì?
Một HS lên bảng làm
Bài 3 Điền dấu >, <, = vào ô trống
Gọi 2 HS lên bảng
Giải thích cách làm
Bài 4 Tính tổng của 3 số liền nhau
17
19 18
18 17 19
4 Củng cố: Nhận xét giờ học 5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
37 + 15 =52 (bao)
đáp số 52 bao
17 + 19 =19 +17 47 +3 = 56 -6
27 + 36 < 27 + 39 57 + 28 = 58 +27
38 + 47 > 37 + 45 49 + 17 < 49 +19
HS viết các phép cộng vào vở
17 + 18 +19 = 54
17 + 19 +18 = 54
18 + 17 +19 = 54
19 + 18 + 17 = 54
17 + 19 + 18 = 54
Nghệ thuật Thủ công:
Gấp máy bay đuôI rời
I Mục tiêu:
- Gấp đợc máy bay đuôI rời Các nếp gấp tơng đối thẳng, phẳng
- Sản phẩm sử dụng đợc
II Đồ dùng dạy học :
- Mộu sản phẩm
1 ổn định tổ chức lớp
2 Kiểm tra
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài
b Dạy học bài mới
+ Hớng dẫn mẫu
Giáo viên treo mẫu
- quan sát nhận xét
+ Hớng dẫn mẫu :
- Chuẩn bị tờ giấy hình chữ nhật
- Bớc 1 : cắt tờ giấy hình chữ nhật thành một
hình vuông và 1 hình chữ nhật nhỏ
- Bớc 2 : Gờp đầu và cánh máy bay
+ Gấp đôI tờ giấy hình vuông,
+ Các nếp gấp sau theo mẫu
+ Lu ý học sinh tạo mũi máy bay
Bớc 3 : Làm thân và đuôI máy bay
- Sử dụng hình chữ nhật nhỏ còn lại
- Bớc 4: Nắp máy bay hoàn chỉnh
- HS quan sát
- Nhận xét về hình dáng, đầu, cánh, thân,
đuôI máy bay
- Quan sát và cắt
- Quan sát và làm theo GV
- Quan sát và làm theo GV
- Quan sát và làm theo GV
- Tập gấp trên giấy nháp
Trang 10Cho HS thao tác trên giấy nháp.
4 Củng cố: Nhắc lại các bớc gấp.
5 Dặn dò: Chuẩn bị tiết 2 của bài.
Thứ bảy ngày 6 tháng 10 năm 2012
Luyện Tiếng Việt Trả lời câu hỏi Khẳng định, phủ định.
I mục tiêu:
-Củng cố cho HS cách nhìn tranh để trả lời câu hỏi Tiếp tục cho HS làm quen các nói phủ
định theo các mẫu câu: không- đâu, có-đâu, đâu có
-Rèn kĩ năng trả lời câu đầy đủ, rõ ràng
II -Đồ dùng:
-Bảng phụ ghi nội dung bài tập 2
III - Các hoạt động dạy và học:
1.ổn định tổ chức.
- Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra:
3 Bài mới:
a) - Giới thiệu bài:
b) – Dạy bài mới: Hớng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 : Đặt câu theo các mẫu sau
- Nhà em không gần chợ
Nhà em không gần chợ đâu
Nhà em có gần chợ đâu
Nhà em đâu có gần chợ
- Yêu cầu Hs thảo luận nhóm đôi
- Gọi đại diện trình bày
- Nhận xét tuyên dơng
4 Củng cố :Nhận xét tiết học
5 Dặn dò : Chuẩn bị bài sau
-Đọc yêu cầu
- Đại diện trình bày
a) Em không có bệnh gì đâu !
Em có bệnh gì đâu !
Em đâu có bệnh gì !
b) Mẹ Lqan không đa Lan đi học đâu !
Mẹ Lan có đa Lan đi học đâu !
Mẹ Lan đâu có đa Lan đi học !
-Luyện Toán Bài toán về ít hơn.
I- Mục tiêu:
- Củng cố về toán ít hơn
- Nắm đợc và giải thành thạo toán ít hơn
II Đồ dùng: Chuẩn bị Nội dung ôn tập
III - Các hoạt động dạy và học:
hoạt động của thầy
-1.ổn định tổ chức.
- Kiểm tra sĩ số
hoạt động của trò