GDSDNLTK&HQ “Học tập, sinh hoạt gọn gàng, - Thực hành xếp lại đồ dùng học tập của ngăn nắp góp phần giảm các chi phí không cần caùc em thiết cho việc giữ vệ sinh,…” 4.. Cuûng coá – Daën [r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2A7
TUẦN 6
Thứ
C.CỜ 6 Sinh hoạt đầu tuần
TẬP ĐỌC 16 Mẫu giấy vụn (Tiết 1) Tranh, bảng phụ TẬP ĐỌC 17 Mẫu giấy vụn (Tiết 2) Tranh, bảng phụ TOÁN 26 7 cộng với một số: 7+5 Que tính, bảng phụ
HAI
19/9
2011
Đ ĐỨC 6 Gọn gàng, ngăn nắp (Tiết 2) Phiếu học tập
THỂ DỤC 11 Oân 5 động tác của bài TDPTC
M.THUẬT 6 VTT: Màu sằc,vẽ mầu vào hình có sẵn
BA
20/9
2011
T CÔNG 6 Gấp máy bay đuôi rời.(Tiết 2) Giấy màu, quy trình
TƯ
21/9
THỂ DỤC 12 Oân 5 động tác của bài TDPTC …
C.TẢ 12 Nghe-viết : Ngôi trường mới Bảng phụ, …
NĂM
22/9
Â.NHẠC 6 Học hát: Bài Múa vui
TLVĂN 6 Khẳng định ,phủ định,luyện tập về mục lục
SÁU
23/9
2011
SHCN 6 Sinh hoạt cuối tuần
Trang 2Thứ hai ngày 19 tháng 9 năm 2011
………
TIẾT 2;3 TẬP ĐỌC
PPCT 16 – 17 MẨU GIẤY VỤN
I MỤC TIÊU - Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu ý nghĩa : Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp (trả lời được CH 1,2,3)
- HS khá giỏi trả lời được CH4
*GD BVMT (Khai thác trực tiếp) : Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi tường lớp học luôn sạch đẹp
II.CHUẨN BỊ:, tranh minh họa bài đọc, băng giấy
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC::
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Mục lục sách- Gọi 2 HS đọc
bài và trả lời câu hỏi
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Mẩu giấy vụn
a/ Gtb:
- GV yêu cầu HS nêu chủ điểm của tuần này
- Gv gt, ghi tựa
b/ Luyện đọc:
b.1/ Đọc mẫu
- GV đọc mẫu toàn bài lần 1
- Phân biệt lời kể với lời nhân vật
Lời người dẫn chuyện: thong thả
Lời cô giáo: nhẹ nhàng, dí dỏm
Lời bạn trai: vô tư hồn nhiên
Lời bạn gái: vui tươi nhí nhảnh
b.2/: Hướng dẫn HS luyện đọc kết gợp giải
nghĩa từ:
* Đọc từng câu
GV yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bài
Sửa lỗi phát âm cho HS và hướng dẫn cách
đọc các từ: rộng rãi, sáng sủa, giữa cửa, xì xào,
im lặng…
* Hướng dẫn HS đọc từng đoạn:
Yêu cầu HS tìm cách đọc đúng các câu
khó
Luyện đọc câu dài
- Hát
- Hs đọc bài và trả lời câu hỏi
- Chủ điểm trường học
- HS tự nêu
- Hoạt động lớp
- HS nghe
- HS đọc mẫu lần 2 Cả lớp mở SGK, đọc thầm theo
- Mỗi HS đọc một câu cho đến hết bài
- HS đọc
- HS đọc
Trang 3- Lớp học rộng rãi, | sáng sủa và sạch sẽ |
nhưng không biết ai vứt một mẩu giấy | ngay
giữa lối ra vào.
- Lớp ta hôm nay sạch sẽ quá! || Thật đáng
khen! || (Lên giọng cuối câu)
- Nào! | Các em hãy lắng nghe | và cho cô biết
| mẩu giấy đang nói gì nhé! ||
- Các bạn ơi! || Hãy bỏ tôi vào sọt rác! ||
(Giọng vui đùa dí dỏm)
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc theo đoạn
Nghe và chỉnh sửa cho HS
Kết hợp giải thích từ khó
* Đọc đoạn trong nhóm:
* Thi đọc trước lớp
* Đọc đồng thanh
Nhận xét
c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài:
- Gọi 1 HS khá đọc đoạn 1
- Hỏi: Mẩu giấy nằm ở đâu? Có dễ thấy không?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2
- Hỏi: Cô giáo yêu cầu cả lớp làm gì?
- Yêu cầu HS đọc đoạn 3, 4
- Hỏi: Tại sao lớp lại xì xào?
- Bạn gái nghe thấy mẩu giấy nói gì?
- Đó có đúng là lời của mẩu giấy không? Vì
sao?
- Em hiểu ý cô giáo nhắc nhở HS điều gì?
Muốn trường học sạch đẹp, mỗi HS phải có ý
thức giữ vệ sinh chung Cần tránh những thái độ
thấy rác không nhặt Nếu mỗi em biết giữ vệ sinh
chung thì trường lớp mới sạch đẹp.
d/ Luyện đọc lại
- Hướng dẫn HS đọc theo vai
- Cho HS thi đọc toàn bài theo kiểu phân vai
- GV nhận xét nhóm đọc hay nhất
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
- Nối tiếp nhau đọc đoạn 1, 2, 3, 4 cho đến hết bài
- Đọc chú giải: xì xào, đánh bạo, hưởng ứng, thích thú
- Hs trong các nhóm luyện đọc
- Chia theo bàn và thực hiện
- Đại diện tổ đọc cả bài trước lớp
- Cả lớp đọc Hoạt động lớp
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm
- Mẩu giấy vụn nằm ngay lối ra vào, rất dễ thấy
- Đọc đoạn 2
- Cô yêu cầu cả lớp nghe sau đó nói lại cho cô biết mẩu giấy nói gì?
- Đọc đoạn 3,4
- Vì các em không nghe mẩu giấy nói gì
- “Các bạn ơi! Hãy bỏ tôi vào sọt rác!”
- Đó không phải là lời của mẩu giấy vì giấy không biết nói Đó là ý nghĩ của bạn gái Bạn thấy mẩu giấy vụn nằm rất chướng giữa lối đi của lớp học rất rộng rãi và sạch sẽ đã nhặt mẩu giấy bỏ vào sọt rác
- Biết giữ trường lớp luôn sạch sẽ
- Hoạt động nhóm
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- Chia nhóm theo tổ
- Các nhóm thi
Trang 4 Tuyên dương
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gv tổng kết bài, gdhs ý thức giữ gìn vệ sinh
trường lớp.
- Dặn về đọc bài chuẩn bị cho tiết KC
- Nhận xét tiết
- Hs nxét, bình chọn
- Hs nghe
- Nhận xét tiết học
PPCT 26 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5
I MỤC TIÊU:
- HS biết thực hiện phép tính cộng dạng 7+ 5, lập được bảng 7 cộng với một số
- Nhận biết trực giác về tính chất giao hoán của phép cộng
- BT can làm : B1 ; B2 ; B4
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về ít hơn
- Rèn HS yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ:-Que tính – Bảng gài.Que tính
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- Gọi 2 HS lên bảng
Dựa vào tóm tắt giải bài toán sau:
An có :11 bưu ảnh
Bình nhiều hơn An : 3 bưu ảnh
Bình : ….bưu ảnh?
Nhận xét ghi điểm
3 Bài mới: 7 cộng với một số: 7 +5
a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa.
b/ Giới thiệu phép cộng 7 + 5
* Bước 1:
- GV nêu bài toán
- Có 7 que tính, thêm 5 que tính nữa Hỏi có
tất cả bao nhiêu que tính?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính ta
làm thế nào?
* Bước 2: Tìm kết quả
- Yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết
quả
- 7 Que tính thêm 5 que tính là bao nhiêu que
tính?
- Yêu cầu HS nêu cách làm của mình?
* Bước 3: Đặt tính thực hiện phép tính
- Hát
- 1 HS làm bảng lớp
- Cả lớp làm bảng con
- Hs nxét, sửa bài
- 1 HS nhắc lại
- HS nghe và phân tích đề toán
- Thực hiện phép cộng 7 + 5
- Thao tác trên que tính để tìm kết quả (đếm)
- 12 Que tính
- HS trả lời
Trang 5- Yêu cầu HS lên bảng tự đặt tính và tìm kết
quả
- Hãy nêu cách đặt tính?
- Em tính như thế nào?
Nhận xét
c/ Lập bảng công thức 7 cộng với một số và
học thuộc bảng:
- GV yêu cầu HS dùng que tính đẻ tìm kết
quả của các phép tính trong phần bài học
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả các phép tính
- GV ghi bảng
- Xoá dần các công thức cho HS học thuộc
các công thức
Nhận xét
d/ Thực hành:
* Bài 1: Tính nhẩm
Yêu cầu HS tự làm bài
- Gv nxét, sửa: 7+4 = 11 7+6 = 13…
4+7 = 11 6+7 = 13…
* Bài 2: Yêu cầu HS tự làm bài Gọi HS lên
bảng làm
- Yêu cầu nhận xét bài bạn
- Gv nxét, sửa: 7 7 7 …
4 8 9 …
11 15 16 …
* Bài 3: ND ĐC
* Bài 4: Gọi 1 HS lên bảng làm tóm tắt
Tóm tắt:
Em : 7 tuổi
Anh hơn em: 5 tuổi
Anh: … tuổi?
- Yêu cầu HS tự trình bày bài giải
- Gv chấm, chữa bài
4 Củng cố – Dặn dò:
- Gọi 1 HS đọc lại bảng các công thức 7 cộng
với 1 số
- Về học thuộc bảng công thức 7 cộng với 1
số
- Đặt tính
7 + 5 12
- HS nêu
- 7 Cộng với 5 bằng 12 viết 2 vào cột đơn vị thẳng cột với 7 và 5 Viết 1 vào cột chục
- Hoạt động cá nhân, lớp
- Thao tác trên que tính
- HS nối tiếp nhau (theo bàn) lần lượt báo cáo kết quả phép tính
7 + 4 = 11 7 + 7 = 14
7 + 5 = 12 7 + 8 = 15
7 + 6 = 13 7 + 9 = 16
- Thi học thuộc các công thức
- Hoạt động cá nhân, lớp
* Bài 1: Tính nhẩm
- HS tự làm
- Hs nêu miệng
- Nhận xét bài bạn làm đúng hay sai
* Bài 2: Tính
- Cả lớp làm miệng
- Hs nxét, sửa
* Bài 4: Hs làm vở
- HS làm bài
Giải:
Tuổi của anh là:
7 + 5 = 12 (tuổi) Đáp số: 12 tuổi.
- Hs sửa bài
HS đọc lại bảng các công thức 7 cộng với 1 số
Trang 6- Chuẩn bị: 47 + 25.
- Nhận xét tiết học
- Nhận xét tiết học
I MỤC TIÊU -HS biết thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Tự giác thực hiện giữ gìn gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi
- Yêu mến, đồng tình với những bạn sống gọn gàng, ngăn nắp
*GDTGĐĐHCM (Bộ phận): BH là 1 tấm gương về sự gọn gàng, ngăn nắp GD HS đức tính gọn gàng, ngăn nắp theo gương BH.
*Lộng ghép GDBVMT (Liên hệ) : Sồng gọn gàng, ngăn nắp làm cho khuôn viên, nhà cửa thêm gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ, gốp phần làm sạch đẹp MT, BVMT.
NX 4( CC 1, 3) TTCC: HS còn lại
II CHUẨN BỊ: Bảng ghi tình huống, dụng cụ sắm vai
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Gọn gàng ngăn nắp (tiết 1)
- Đồ dùng để gọn gàng, ngăn nắp sẽ có ích lợi gì?
- Em hãy tự đánh giá việc xếp gọn gàng ngăn
nắp chỗ học, chỗ chơi của bản thân
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới: Gọn gàng ngăn nắp (tiết 2)
Hoạt động 1: Đóng vai theo các tình huống
* HS biết cách ứng xử phù hợp để giữ gìn nhà cửa
gọn gàng, ngăn nắp
- GV chia 4 nhóm HS, mỗi nhóm có nhiệm vụ tìm
cách ứng xử trong 1 tình huống và thể hiện qua
trò chơi đóng vai
a) Em vừa ăn cơm xong, chưa kịp dọn măm bát
thì bạn rủ đi chơi Em sẽ…
b) Nhà sắp có khách mẹ bảo em quét nhà trong
khi em muốn xem phim hoạt hình Em sẽ…
c) Lan được phân công lao bảng lớp, nhưng em
thấy Lan không làm Em sẽ…
d) Tuấn mỗi khi học bài, làm bài xong tập vở vứt
lung tung ở sàn nhà và trên bàn Em sẽ…
Nhận xét, tuyên dương
Em cùng mọi người giữ gọn gàng, ngăn nắp
chổ ở của mình.
Hoạt động 2: Thực hành
HS thực hành giữ gọn gàng ngăn nắp chỗ học, chỗ
- Hát
- HS trả lời
- Đẹp bền không mất công tìm kiếm
- Hoạt động nhóm
- Thảo luận nhóm
-Em cần dọn mâm bát trước khi đi chơi
- Em sẽ quét nhà xong rồi mới xem phim
- Em khuyên Lan phải hoàn thành công việc và em phụ giúp Lan để lau
- Em nhắc Tuấn phải sắp xếp đồ dùng học tập gọn gàng ngăn nắp
- Đại diện các nhóm trình bày cách xử lý của nhóm mình trước lớp
- 5 – 7 HS nhắc lại
- Hs nxét, bổ sung
- Hoạt động lớp, cá nhân
Trang 7+ Bài tập 3: Trang 9
- Yêu cầu HS lắng nghe các tình huống và giơ
bảng Đ, S để nhận xét
- GV yêu cầu HS so sánh giữa các nhóm và nhận
xét tuyên dương
GDSDNLTK&HQ “Học tập, sinh hoạt gọn gàng,
ngăn nắp gĩp phần giảm các chi phí khơng cần
thiết cho việc giữ vệ sinh,…”
4 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét xem lớp mình đã gọn gàng, ngăn nắp
chưa?
- Các em cần phải làm gì để lớp được gọn gàng,
ngăn nắp?
*Liên hệ GD BVMT (như ở MT)
- Yêu cầu HS đocï lại ghi nhớ
- Chuẩn bị bài: “ Chăm làm việc nhà” (tiết 1)
- HS đọc yêu cầu
- 4 HS đọc 4 nội dung a, b, c, d Cả lớp giơ bảng đúng, sai
- Nhận xét
- Hoạt động lớp
- HS trả lời qua nhận xét bản thân
- Thực hành xếp lại đồ dùng học tập của các em
Hs đọc phần ghi nhơ
- Nxét tiết học
-Thứ ba ngày 20 tháng 9 năm 2011
TIẾT 1 THỂ DỤC
PPCT:11 ÔN 5 ĐỘNG TÁC CỦA BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG.
I MỤC TIÊU: -Biêùt cách thực hiện 5 động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng của bài ther
dục PTC Đ/C: Bỏ đi đều( chuyển lên lớp 3)
- Biết cách chơi và thực hiện đúng yêu cầu của trò chơi
NX 3( CC 2,3) TTCC: cả lớp
II CHUẨN BỊ:Sân trường rộng rãi, thoáng mát, sạch sẽ, an toàn.Còi.
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
Giậm chân ……… giậm
Đứng lại ……… đứng
Khởi động
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét
II/ CƠ BẢN:
a.Ơn 5 động tác TD đã học:vươn thở,tay,chân,lườn,
bụng của bài thể dục phát triển chung
Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp
Nhận xét
b.Trị chơi:Nhanh lên bạn ơi
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Đội hình học mới động tác TD
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
Trang 8Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS chơi
Nhận xét
III/ KẾT THÚC:
HS đứng tại chỗ vổ tay hát
Hệ thống lại bài học
- Yêu cầu nội dung về nhà
GV
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
PPCT: 6 VTT: MÀU SẮC VẼ MÀU VÀO CÁC HÌNH CÓ SẴN.
GV chuyên trách dạy
………
PPCT: 11 MẨU GIẤY VỤN (Tập chép)
I MỤC TIÊU: - Chép chính xác bài chính tả, trình bày đúng lời nhân vật trong bài
-Làn được BT2 (2 trong số 3 dòng a,b,c) ; BT(3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
- Rèn tính cẩn thận, viết sạch đẹp
II CHUẨN BỊ:- Sách Tiếng Việt, bảng phụ.Bảng con, phần Sách Tiếng Việt, vở viết
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: Cái trống trường em
- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào
bảng con: tìm kiếm mỉm cười, long lanh, non
nước.
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: Mẩu giấy vụn
Hoạt động 1: Nắm nội dung đoạn trích
- GV treo bảng phụ ghi đoạn viết đọc lần 1
Câu đầu tiên trong bài có mấy dấu phẩy? Tìm
thêm những dấu câu khác?
Đoạn văn muốn nói chúng ta điều gì?
Hoạt động 2: Tìm từ khó và viết bài
- Yêu cầu HS nêu những từ khó viết có trong bài
- GV gạch chân những từ cần lưu ý
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Hát
- HS viết
- 1 HS nhắc lại tựa bài
- Hoạt động lớp
- 2 HS đọc
- 2 Dấu chấm, dấu gạch ngang, dấu 2 chấm, ngoặc kép, chấm than
- Luôn giữ lớp sạch sẽ
- HS nêu
- HS nêu những điểm về âm hay vần hay
viết sai: bỗng, mẩu giấy, nhặt lên, sọt rác, xong xuôi.
- HS viết
Trang 9- Yêu cầu HS nêu cách trình bày.
- Yêu cầu HS nhìn vào bảng lớp viết bài vào vở
- GV theo dõi, giúp HS chép kịp bạn
- GV đọc lại toàn bài
- Chấm 1 số vở và nhận xét
Hoạt động 3: Luyện tập
* Bài 2 / 22 VBT:
* Bài 3/ 22VBT: Trò chơi truyền hoa
- GV nêu luật chơi: dùng giỏ hoa có gắn 1 số
thăm, vừa chuyền vừa hát, khi bài hát kết thúc thì
giỏ hoa ở chỗ bạn nào thì bạn ấy sẽ bốc thăm,
sau đó chuyền tiếp cho đến khi hết thăm mới
thôi
- Từng HS đọc thăm của mình và làm theo thăm
yêu cầu
- Nhận xét
4 Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học, về sửa hết lỗi
- Chuẩn bị: Ngôi trường mới
- Nêu cách trình bày bài
- Nêu tư thế ngồi viết Nhìn bảng phụ chép vào vở
- HS soát lại
- Đổi vở, sửa lỗi (Mở SGK)
- Một HS đọc yêu cầu bài
- Mỗi dãy cử 3 bạn làm bảng lớn, cả lớp làm VBT
- Nhận xét
- 2 thăm / dãy
- Cá nhân thực hiện
I MỤC TIÊU: -HS biết thực hiện phép tính cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5
- HS biết giải bài toán về nhiều hơn theo tóm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng
- BT can làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3
- HS yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ:Que tính, nội dung bài tập 2, hình vẽ bài tập 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Kiểm tra bài cũ: 7 cộng với một số: 7 + 5
- Gọi 2 HS lên bảng:
- HS 1 đọc thuộc công thức 7 cộng với một số
- HS 2 tính nhẩm 7 + 4 + 5, 7 + 8 + 2
Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới: 47 + 5
- Viết lên bảng phép cộng 47 + 5
- Hát
- 2 HS đọc
- HS làm bài
Trang 10- Hỏi: Phép cộng này giống phép cộng nào đã
học?
Ghi tựa
Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng 47 + 5
- GV nêu: Có 47 que tính, thêm 5 que tính nữa
Hỏi tất cả có bao nhiêu que tính?
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính chúng ta
phải làm gì?
- Yêu cầu 3 HS nhắc lại cách đặt tính và thực
hiện phép tính
Nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 2: Luyện tập
* Bài 1:
- Yêu cầu HS làm bài vào ngay VBT, gọi 3 HS
lên bảng làm bài
- Nhận xét và cho điểm
* Bài 2:ND ĐC
* Bài 3:
- Vẽ sơ đồ bài toán lên bảng
- Yêu cầu HS nhìn sơ đồ và trả lời các câu hỏi:
Đoạn CD dài bao nhiêu cm?
Đoạn AB như thế nào so với CD?
Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài sau đó đọc to bài làm của
mình cho cả lớp cùng theo dõi
- GV nhận xét, tuyên dương
* Bài 4:ND ĐC
4.Củng cố
- Yêu cầu HS nêu lại cách đặt tính, thực hiện
phép tính 47+ 5
- Trò chơi: Trắc nghiệm đúng, sai
- GV đọc một số phép tính:
47 + 6 = 53 Đ
56 + 5 = 6 S
18 + 9 = 27 Đ
65 + 7 = 73 S
- Nếu đúng HS giơ bảng Đ, sai giơ bảng S
Nhận xét, tuyên dương
5 Nhận xét – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học, biểu dương những em học tốt
- Chuẩn bị bài 47 + 25.
- 29 + 5 và 28 + 5
- Hoạt động cả lớp
- HS lắng nghe và phân tích đề
- Thực hiện phép tính cộng 47+ 5
- Thực hiện:
47 + 5 52
- HS làm bài, nhận xét bài bạn tự kiểm tra bài mình
Bài :3 Hstheo dõi trả lời
- Dài 17 cm
- AB dài hơn CD là 8 cm
- Độ dài đoạn AB
Giải:
Đoạn thẳng AB dài là:
17 + 8 = 25 (cm) Đáp số: 25 cm.
- HS nêu
- HS tham gia chơi