Qu¶ I- Môc tiªu - Nêu được chức năng của quả đối với đời sống của thực vật và ích lợi của quả đối với đời sống con người.. - Kể tên các bộ phận thường có của 1 quả.[r]
Trang 1Tuần 24
Soạn: 11/02/2012
Giảng: Thứ hai ngày 13/02/2012
Tập đọc - kể chuyện
Tiết 71
Đối đáp với vua
I- Mục đớch yờu cầu
1- Tập đọc:
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ
- Hiểu nội dung ý nghĩa: Ca ngợi Cao Bỏ Quỏt thụng minh, đối đỏp giỏi, cú bản lĩnh từ nhỏ (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
KNS: - Tự nhận thức được khả năng học tập của mỡnh; từ đú thể hiện sự tự tin trong khi giao tiếp, trỡnh bày một vấn đề với người trờn một cỏch mạch lạc, dễ hiểu
QVBP: - Quyền được tham gia, được bày tỏ ý kiến
2- Kể chuyện:
- Biết sắp xếp cỏc tranh (SGK) cho đỳng thứ tự và kể lại được từng đoạn cõu chuyện dựa theo tranh minh hoạ
II- Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ truyện SGK.
III- Các HĐ dạy học
Tập đọc 1- Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số lớp
2- Bài cũ: - Đọc bài " Chơng trình xiếc đặc sắc" + trả lời câu hỏi (2HS)
3- Bài mới:
3.1- Giới thiệu bài - ghi đầu bài - Quan sỏt tranh SGK.
3.2- Luyện đọc - Tìm hiểu bài
- Đọc toàn bài - Theo dừi SGK
- Hớng dẫn cách đọc - Nghe
- Đọc từng câu - Nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- Hớng dẫn ngắt, nghỉ đúng - Nối tiếp nhau đọc đọan
- 1HS đọc từ chỳ giải SGK
- Đọc trong nhóm - Đọc theo N4
- Đọc ĐT cả bài
* Tìm hiểu bài
- Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đâu ? - ở Tây Hồ
- Câu bé Cao Bá quát có mong muốn
điều gì ?
- Cậu có mong muốn nhìn rõ mặt vua
Lo xa, giá đi đâu quân lính cũng theo
đuổi
- Câu đã làm gì để thực hiện mong muốn
đó?
- Cậu nghĩ ra cách gây chuyện ầm ĩ, náo
động;m cởi quần áo nhảy xuống hồ tắm
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối ? - Vua thấy cậu tự xng là học trò nên
muốn thử tài cậu, cho có cơ hội chuộc
Trang 2- Giảng thêm về đối đáp
- Vua ra vế đối nh thế nào ? - Nước trong leo lẻo cỏ đớp cỏ.
- Cao Bá Quát đối lại nh thế nào ? - Trời nắng chang chang người trúi
người
- Câu đối Cao Bá Quát hay nh thế nào? - Biểu nộ sự nhanh trí, lấy cảnh mình
đang bị trói đối lại…
- Nội dung câu chuyện nói lên điều gì ? - Ca ngợi Cao Bỏ Quỏt thụng minh, đối
đỏp giỏi, cú bản lĩnh từ nhỏ
* Chốt lại: Truyện ca ngợi Cao Bá Quát ngay từ nhỏ đã bộc lộ tài năng xuất sắc và tính cách khẳng khái, tự tin
* Luyện đọc lại:
- Đọc mẫu đoạn 3 - Theo dừi SGK
- Hớng dẫn đọc - Luyện đọc cỏ nhõn.
- Vài HS thi đọc
- 1HS đọc cả bài
- Nhận xét - ghi điểm - Lớp nhận xét, bỡnh chọn
Kể chuyện
* Nêu nhiệm vụ - Theo dừi SGK.
* HD học sinh kể chuyện - Quan sát 4 tranh đã đánh số
- Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự 4
đoạn trong chuyện
- Sắp xếp tranh theo 4 đoạn truyện nêu thứ tự đã sắp xếp: 3 - 1 - 2 – 4; tóm tắt nội dung tranh
* Kể lại toàn bộ câu truyện
- Nêu yêu cầu - 4HS dựa vào thứ tự kể 4 đoạn nối tiếp
của câu chuyện
- Đỏng giỏ điểm cho HS cú bài kể khỏ - Lớp nhận xét, bổ sung
4- Củng cố - dặn dò:
- Em biết câu tục ngữ nào có 2 vế đối
nhau ? - Cụ gỏi H'mụng bờn bếp lửa
- Chàng trai Mường Tố cạnh gốc cõy
* Nhắc HS về nhà học bài, chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
Trang 3Tiết 116
Luyện tập
I- Mục tiờu
- Cú kĩ năng thực hiện phộp chia số cú bốn chữ số cho số cú một chữ số (trưũng hợp cú chữ số 0 ở thương)
- Vận dụng phộp chia để làm tớnh và giải toỏn
II- Đồ dựng dạy học: - Bảng phụ; Phiếu bài tập.
III- Các HĐ dạy học
1- Bài cũ: - 2HS lên bảng
HS1 3.224 4 HS2: 2156 7
2- Bài mới:
* Bài tập1: Củng cố về phép chia - 1HS nêu yêu cầu bài tập
(thơng có chữ số 0) - Lớp làm bảng con
- Yêu cầu HS làm bảng con 1608 4 2105 3
- Sửa sai sau mỗi lần giơ bảng 00 402 00 701
08 05
0 2
- Các phép tính trên, em có nhận xét gì
về thơng ở hàng chục
- Đều có chữ số 0 ở hàng chục
* Bài tập 2: * Củng cố về tìm thừa số
ch-a biết trong 1 tích (Điều chỉnh giảm
phần c)
- 1HS nêu yêu cầu
- Làm bài trờn phiếu BT theo cặp; 2 cặp làm bài trờn phiếu to
+ Muốn tìm thừa số trong 1 tích ta phải
làm nh thế nào ?
- 1HS nêu
- Chữa bài trờn phiếu to, chốt kết quả X x 7 = 2107 8 x X = 1940 đỳng X = 2107 : 7 X = 1640 : 8
X = 301 X = 205
* Bài tập 3
* Củng cố về giải toán = 2 phép tính - 2HS nêu yêu cầu
- HDHS phân tích bài - Phân tích bài; tỡm cỏch giải, giải bài
vào vở VD:
- Yêu cầu 1HS làm bài trờn bảng phụ; Bài giải
lớp làm vào vở Số ki lô gam gạo đã bán là:
2024 : 4 = 506 (kg)
- Chấm bài, chữa bài trờn bảng phụ Số ki lô gam gạo còn lại là:
- Lấy điểm 2024 - 506 = 1518 (kg)
Đáp số: 1518 kg gạo
* Bài 4: Củng cố chia nhẩm số tròn
nghìn
- Tổ chức trũ chơi “Đố bạn”
- 1HS nêu yêu cầu bài tập + mẫu
- Thực hiện BT dưới dạng trũ chơi “Đố bạn”
VD: 6000 : 2 = ? Nhẩm: 6nghìn : 2 = 3 nghìn Vậy: 6000 : 2 = 3000 9000 : 3 = 3000
8000 : 4 = 2000
Trang 43-Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài học
* Nhắc HS chuẩn bị bài sau Nhận xột tiết học
Đạo đức Tiết 24
Tôn trọng đám tang (tiết 2)
I- Mục tiêu
- Biết được những việc cần làm khi gặp đỏm tang
- Bước đầu biết cảm thụng với những đau thương, mất mỏt người thõn của người khỏc
II- Đồ dựng dạy học
- Phiếu HT
II- Các HĐ dạy học
1- Bài cũ: - Thế nào là đám tang ?
- Khi gặp đỏm tang em nờn làm gỡ? (2HS)
2- Bài mới
2.1- Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến
* Mục tiêu: HS biết trình bày những quan niệm đúng về cách ứng xử khi gặp đám tang và biết bảo vệ ý kiến của mình
* Tiến hành:
- Lần lợt đọc từng ý kiến của BT 1
a Chỉ cần tôn trọng đám tang của những
ngời mình quen biết?
- Suy nghĩ và bày tỏ thái độ tán thành hoặc không tán thành hoặc lỡng lự của mình
b Tôn trọng đám tang là tôn trọng ngời
đã khuất…
c Tôn trọng đám tang là biểu hiện của
nếp sống văn hoá… - Thảo luận và nêu lý do tán thành,không tán thành, lỡng lự… Kết luận: - Tán thành với các ý kiến b,c
- Không tán thành với ý kiến a
2.2- Hoạt động 2: Xử lý tình huống
* Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách xử đúng trong các tình huống gặp đám tang
* Tiến hành:
- Chia lớp làm 4 nhóm, giao việc cho
mỗi nhóm 1 tình huống (VBT)
- Thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày, kết quả, cả lớp trao đổi, nhận xét
* Kết luận: Tỡnh huống a- Em không nên gọi bạn, chỉ trỏ, cời đùa…
b- Em không nên chạy nhảy, vặn to đài, ti vi…
c- Em nên hỏi thăm và chia buồn cùng bạn
d- Em nên khuyên ngăn các bạn
3- Củng cố, dặn dũ:
- tổ chức trò chơi "Nên và khụng nờn"
* Mục tiêu: Củng cố bài:
* Tiến hành
- Chia lớp làm 4N Phát cho mỗi nhóm 1
bút, 1 giấy
- Phổ biệt luật chơi: Nhúm nào viết được
nhiều việc hợp lớ nhất là thắng cuộc
- Viết nhanh vào phiếu những việc nờn làm; những việc khụng nờn làm khi gặp đỏm tang
Trang 5- Nhận xột chung, tuyờn bố nhúm thắng
cuộc
- Nhận xột, bỡnh chọn nhúm thắng cuộc
* Kết luận: Cần phải tôn trọng đám tang, không nên làm gì xúc phạm" đám tang
Đó là biểu hiện của nếp sống văn hoá
- Nhắc HS thực hiện khi gặp đỏm tang Chuẩn bị bài sau
Giỏo dục tập thể
Tiết 24 SINH HOẠT DƯỚI CỜ
Soạn: 12/02/2012
Giảng: Thứ ba ngày 14/02/2012
Toán
Tiết 117
Luyện tập chung
I-Mục tiêu
- Biết nhõn, chia số cú bốn chữ số cho số cú một chữ số
- Vận dụng giải bài toỏn cú hai phộp tớnh
II- Đồ dựng dạy học
- Bảng phụ
III- Các HĐ dạy học
1- Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2- Bài cũ: - Thực hiện phộp tớnh: 1608 : 4= (HS1)
2413 : 4 = (HS2)
3- Bài mới:
* Bài 1: Củng cố về nhân, chia số có 3 chữ số và 4 chữ số cho số cú một chữ số
- Mời HS nêu yêu cầu - 1HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS thực hiện bảng con 821 3284 4 1012
- Sửa sai sau mỗi lần giơ bảng x 4 08 821 x 5
3284 04 5060
0
5060 5 308 2156 7
006 1012 x 7 05 308
10 2156 56
0 0
1230 7380 6
x 6 13 1230
7380 18 00
* Bài 2: (120)
- Theo dừi giỳp đỡ HS yếu - 1HS nêu yêu cầu BT Lớp làm bài vàovở
- Thu bài chấm điểm, chữa bài 4691 2 1230 3
06 2345 03 410
09 00
11 0 1
* Bài 3 (Điều chỉnh giảm)
- HD HS tỡm cỏch giải - Túm tắt đề toỏn; tỡm cỏch giải
Trang 6- Yêu cầu giải vào vở + 1HS giải bài trờn Bài giải
bảng phụ Chiều dài sân vận động là:
Tóm tắt 95 x 3 = 285 (m)
Chiều rộng: 95 m Chu vi sân vận động là:
Chiều dài: Gấp 3 lần chiều rộng (285 + 95) x 2 = 760 (m)
Chu vi : … m ? Đáp số: 760 m
- Thu bài chấm điểm, chữa bài
4- Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài học
- Nhắc HS về nhà chuẩn bị bài sau - Làm BT 3
Chính tả
Tiết 47
nghe viết: Đối đáp với vua
I - Mục tiêu
- Nghe - viết đỳng bài CT; trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi
- Làm đỳng BT (2) a; BT (3) a
II- Đồ dùng dạy học:
- 3Tờ giấy khổ to viết ND bài tập 3 (a); Phiếu BT
III- Các HĐ dạy học
1- Bài cũ: - Đọc: lỡi liềm, non nớt, lu luyến (HS viết bảng con)
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu bài
2.2- Hớng dẫn viết chính tả:
- Đọc đoạn văn 1 lần - Theo dừi SGK; 2HS đọc lại
- Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối? - Vì nghe nói cậu là học trò
+ Hãy đọc câu đối của vua và vế đối của
Cao Bá quát ? - Nước trong leo lẻo cỏ đớp cỏ Trời
nắng chang chang người trúi người.
+ Đoạn văn có mấy câu ? - 5 câu
+ Trong đoạn văn có những chữ nào phải
viết hoa? Vì sao? - Những chữ đầu câu và tên riêng CaoBá Quát
- Đọc 1 số tiếng khó:
Học trò, nớc trong không bỏ… - Luyện viết vào bảng con
- Quan sát sửa sai
* Đọc bài cho HS viết vào vở - Nghe, viết vào vở.
- Quan sát uấn nắn cho HS
* Chấm, chữa bài
- Đọc lại bài - Dùng bút chì soát lỗi
- Thu vở chấm điểm
2.3- HD làm bài tập
* Bài 2 (a) - 2HS nêu yêu cầu
- Phỏt phiếu BT cho cỏc nhúm - Làm bài theo nhúm 4; ghi kết quả vào
phiếu BT
- Mời cỏc nhúm trỡnh bày kết quả thảo
luận
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày; nhúm khỏc bổ sung
- Ghi lại từ đỳng lờn bảng - Chộp lại từ đỳng vào vở: sáo - xiếc
* Bài 3: (a) - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Dán 3 tờ phiếu khổ to lờn bảng - 3nhóm HS lên thi tiếp sức.
- Nhận xột, chốt lại từ tỡm đỳng:
s: san sẻ, xe sợi, so sánh, soi đuốc… - Lớp nhận xột, bổ sung Làm bài vàovở. x: xé vải, xào rau, xới đất…
Trang 73- Củng cố- Dặn dò
- Nhắc HS về nhà làm bài 2b; 3b, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Tập viết
Tiết 24
Ôn chữ hoa R
I- Mục đớch yờu cầu
- Viết đỳng và tương đối nhanh chữ hoa R (1 dũng), Ph, H (1 dũng); viết đỳng tờn riờng Phan Rang (1 dũng) và cõu ứng dụng: Rủ nhau đi cấy … cú ngày phong lưu (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
II- Đồ dùng day học:
- Mẫu chữ viết hoa R
- Viết bảng lớp “Phan Rang” và câu ứng dụng
III- Các HĐ dạy học :
1- Bài cũ: - Nhắc lại từ và câu ứng dụng T23 ?
- GV đọc: Quang Trung, quê (HS viết bảng con)
2- Bài mới:
2.1- giới thiệu bài -ghi đầu bài
2.2- HD viết bảng con
- Trong tên riêng và câu ứng dụng có chữ
- Treo chữ mẫu R lên bảng - Quan sát, nêu quy trình viết
- Viết mẫu, nhắc lại cách viết R P
- Nhận xét, sửa sai - Tập viết bảng con R, P
- Gọi HS đọc - 2HS đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Phan Rang là tên một thị xã
thuộc tỉnh Ninh Thuận - Nghe
+ Trong từ ứng dụng các chữ có chiều cao
nh thế nào ? - Chữ R, P,H,G cao 2,5 li các chữ cònlại cao 1 li + Khoảng cách giữa các chữ nh thế nào? - Bằng 1 con chữ o
- Viết mẫu: Phan Rang - Viết từ ứng dụng vào bảng con
- Nhận xét, sửa sai
- Giới thiệu: Câu ca dao khuyên ta - 2HS đọc cõu ứng dụng.
phải chăm chỉ…
- Trong câu ứng dụng các chữ có chiều
cao nh thế nào? - 1 số HS nêu
- Viết mẫu: Rủ nhau đi cấy đi cày
Bõy giờ khú nhọc, cú ngày phong
lưu
- Viết bảng con: Rủ, Bây
- Nhận xét, sửa sai cho HS
2.3- HD viết vào vở tập viết
- Nêu yêu cầu - Viết vào vở tập viết
- Quan sát uốn nắn cho HS
2.4- Chấm, chữa bài:
- Thu vở chấm điểm
- Nhận xột bài viết của HS
3- Củng cố, dặn dò:
- Nêu lại ND bài học
- Nhắc HS về nhà luyện viết bài, chuẩn bị bài sau
Trang 8* Đánh giá tiết học
_
Tự nhiên xã hội
Tiết 47
hoa
I- Mục tiêu
- Nờu được chức năng của hoa đối với đời sống của thực vật và ớch lợi của hoa đối với đời sống con người
- Kể tờn cỏc bộ phận của hoa
II- Đồ dùng dạy học: - Hoa thật
1- Bài cũ: - Lá cây có chức năng gì? (2HS)
2- Bài mới:
2.1- Hoạt động1: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Biết quan sát, so sánh để tìm ra sự khác nhau về màu sắc, mùi hơng của một số loài hoa
- Kể đợc tên các bộ phận thờng có của một bông hoa
*Tiến hành:
- Chia lớp làm 4 nhóm và yêu cầu HS
thảo luận theo nhóm - Nhóm trởng điều khiển các bạn thảo luận.
- Quan sát và nói về màu sắc của
những bông hoa trong các hình ở
(90,91) và những bông hoa đợc mang
đến lớp Trong những bông hoa đó,
bông hoa nào có hơng thơm, bông hoa
nào không có hơng thơm ?
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận của nhóm mình
- Các nhóm khác bổ sung
* kết luận: Các loại hoa thờng khác nhau về hình dạng, màu sắc, mùi thơm
- Mỗi bông hoa thờng có: Cuống hoa, cánh hoa, nhị hoa
2.2- Hoạt động 2: Làm việc với vật thật
* Mục tiêu: Biết phân loại các bông hoa su tầm đợc
* Tiến hành:
- Nêu yêu cầu
- Giỳp đỡ nhúm cũn lỳng tỳng
- Nhóm trởng điều khiển các bạn sắp xếp các bông hoa su tầm đợc theo từng nhóm tuỳ theo tiêu trí do nhóm đặt ra
- Cú thể vẽ thêm 1 số bông hoa bên những bông hoa thật
- Tổ chức cho HS trng bày sản phẩm
của nhóm mình - Trng bày theo nhúm
- Nhận xét, tuyờn dương nhúm cú kết
quả sưu tầm tốt
- Quan sát - nhận xét
2.3- Hoạt động 3: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: Nêu đợc chức năng và lợi ích của hoa
* Tiến hành
- Hoa có chức năng gì với đời sống
của cõy?
- Hoa là cơ quan sinh sản của cây
- Hoa thờng dùng để làm gì ? lấy VD? - Hoa thờng dùng để trang trí, làm nớc hoa
và nhiều việc khác
- QS hình 54 những bông hoa nào
dùng để trang trí, những bông hoa nào
dùng để ăn ?
- 1 số HS nờu
* Kết luận: Hoa là cơ quan sinh sản của cây Hoa thờng dùng để trang trí, làm nớc hoa và nhiều việc khác
3- Củng cố- Dặn dò
Trang 9- Nhắc HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học
Soạn: 13/02/2012
Giảng: Thứ tư ngày 15/02/2012
Tập đọc Tiết 73
Tiếng đàn
I- Mục đớch yờu cầu
- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ
- Hiểu ND, ý nghĩa: Tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo, hồn nhiờn như tuổi thơ của em
Nú hoà hợp với khung cảnh thiờn nhiờn và cuộc sống xung quanh (trả lời được cỏc
CH trong SGK)
QVBP: - Quyền được học tập văn húa và học cỏc mụn năng khiếu tự chọn
II- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh minh hoạ ND bài đọc SGK
- Hoa mời giờ, tranh đàn vi - ô - lông
III- Các HĐ dạy học:
1- Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số lớp
2- Bài cũ: - Đọc bài: “Đối đỏp với nhà vua” Nờu nội dung bài?
3- Bài mới:
3.1- Giới thiệu bài - ghi đầu bài
3.2- Luyện đọc:
- Đọc toàn bài - Theo dừi SGK
- Hớng dẫn cách đọc - Nghe
3.3- HD luyện đọc + giải nghĩa từ
- Đọc từng câu:
+ Viết bảng: Vi-ô-lông, ắc-sê - Lớp đọc đồng thanh
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Đọc từng đoạn trớc lớp
- Chia đoạn - 1HS nhắc lại.
- HD học sinh đọc ngắt, nghỉ đúng - Đọc nối tiếp đoạn.
- Giải nghĩa từ mới - 1HS đọc từ chỳ giải SGK.
- Đọc từng đoạn trong nhóm - Đọc theo nhúm 2.
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
3.4- Tìm hiểu bài: - Đọc thầm, trả lời cõu hỏi.
- Thuỷ làm những gì để chuẩn bị vào
phòng thi? - Thuỷ nhận đàn, lên dây, và kéo thử vàinốt nhạc
- Những từ ngữ miêu tả âm thanh của
cây đàn? …….trong trẻo vút bay lên giữa yên lặng
của gian phòng
- Cử chỉ, nét mặt của Thuỷ khi kéo đàn
thể hiện điều gì? - Thuỷ rất cô gắng, tập chung vào việcthể hiện bản nhạc…
- Thuỷ rung động với gò má ửng hồng,
đôi mắt sẫm màu hơn…
- Tìm những chi tiết miêu tả khung cảnh
thanh bình ngoài gian phòng nh hoà với
tiếng nhạc đàn ?
- Vì cánh ngọc lan êm ái rụng xuống nền
đất mát rợi, lũ trẻ dới đờng đang rủ nhau thả những chiếc thuyền giấy trên những vũng nớc……
* Tiếng đàn rất trong trẻo, hồn nhiên và hoà hợp với không gian thanh bình xung quanh
3.5- Luyện đọc lại:
Trang 10- Đọc lại bài văn - Theo dừi SGK.
- HD học sinh đọc từng đoạn - 3HS thi đọc đoạn văn
- 2HS thi đọc cả bài
- Nhận xét, đỏnh giỏ điểm - Lớp nhận xột, bỡnh chọn
4- Củng cố- dặn dò:
- Qua bài em hiểu được điều gỡ?
- Trong cỏc mụn học năng khiếu em
thớch mụn học nào? Em cú ước mơ gỡ?
- Ca ngợi tiếng đàn của Thuỷ trong trẻo, hồn nhiờn như tuổi thơ của em Nú hoà hợp với khung cảnh thiờn nhiờn và cuộc sống xung quanh
- Nối tiếp nhau nờu ý kiến
(Tớch hợp QVBP)
- Nhắc HS về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Toán
Tiết upload.123doc.net
Làm quen với chữ số la mã
I- Mục tiêu
- Bước đầu làm quen với chữ số La Mó
- Nhận biết cỏc số từ I đến XII (để xem được đồng hồ); số XX, XXI (đọc và viết
"thế kỉ XX, thế kỉ XXI")
II- Đồ dựng dạy học
- Đồng hồ ghi bằng chữ số La Mó; Bảng phụ
III- Các HĐ dạy học
-Thực hiện phộp tớnh HS 1: 9845 6 HS2: 4875 5
2- Bài mới:
2.1- Giới thiệu về chữ số La Mã
* HS nắm đợc 1 vài số La Mã từ 1 - 12 và số 20 - 21
- Giới thiệu mặt đồng hồ là các số ghi bằng chữ số La Mã
- Giới thiệu mặt đồng hồ là các số ghi bằng
* Các số ghi trên mặt đồng hồ là các số ghi
bằng các chữ số La Mã - Nghe
- Viết bảng các chữ số La Mã I,V,X và giới
thiệu - đọc - Theo dừi, đọc ĐT.
- Viết 2 chữ số I với nhau - đọc là 2 - Đọc
- Viết 3 chữ số I với nhau đợc số III, đọc là
- Ghép vào bên trái chữ số V một chữ số I,
đợc số nhỏ hơn V 1 đơn vị đó là số 4, đọc là
4 (IV)
- Nghe, đọc - viết bảng
- Cùng là V, viết thêm I vào bên phải số V
ta đợc số lớn hơn V 1đv đó là số 6, đọc 2
- Nghe, đọc
- Giới thiệu tơng tự các số VII, VIII, X, XI,
XII, nh các số V, VI - nghe viết bảng con; đọc 7; 8; 10; 11;12…
- Giới thiệu số XX: Viết số XX liền nhau
đ-ợc số 20 - Nghe viết bảng con; đọc 20.
- Viết bên phải số XX 1 chữ số I ta đợc số
lớn hơn số XX một đơn vị đó là số XXI - Nghe viết bảng 21.
2.2- Thực hành
* Bài 1: - 1 HS nêu yêu cầu bài tập