1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA lơp 3 tuan 24

16 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Giúp HS: Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia, trờng hợp thơng có chữ số 0 và giải toán có một, hai phép tính.. Mục tiêu - Giúp HS: Củng cố kĩ năng thực hiện phép chia, tr

Trang 1

Tuần 24 (Từ ngày 4/2 đến 21 /2 /2013 )

======================= @ @ @ ====================

Thứ hai ngày 4 tháng 2 năm 2013

Hoạt động tập thể

Chào cờ trờng

Toán

Tiết 116: Luyện tập

I Mục tiêu

- Giúp HS: Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép chia, trờng hợp thơng có chữ

số 0 và giải toán có một, hai phép tính

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh

1.HĐ1 : Kiểm tra bài cũ ( 3 - 5’)

- Bảng con: Đặt tính và tính

1516 : 3 ; 1865 : 6

+ Nhận xét hai phép chia ?

+ Nêu cách thực hiện phép chia thứ 2?

2.Hoạt động 2:Luyện tập (30 - 32’)

Bài 1/120(9 - 10’) Bảng con

- Kiến thức: Củng cố chia số có bốn chữ

số cho số có một chữ số

+ Nhận xét các phép chia ?

+ Nêu cách thực hiện 1608 : 4 ; 2413 : 4

Chốt : + Muốn chia số có bốn chữ số cho

số có một chữ số ta làm ntn ?

Bài 2/120 (7 - 8’) Vở:

- Kiến thức: Củng cố về tìm thừa số cha

biết

a X x 7 = 2107 b 8 x X =

1640

Chốt : + Muốn tìm thừa số cha biết ta làm

ntn?

Bài 3/120 (7 - 8’) Vở

Bài giải

Số gạo cửa hàng đã bán là

2024 : 4 = 506 (kg)

Số gạo còn lại là

2024 - 506 = 1518 (kg)

Đáp số : 1518 kg

Chốt : - Bài toán có liên quan đến kiến

thức nào đã học?

+ Nêu các bớc giải của bài toán?

+ Muốn tìm một trong các phần bằng

nhau của một số ta làm ntn?

Bài 4/120 (7 - 8’) SGK:

- Kiến thức: Rèn kỹ năng tính nhẩm chia

số tròn nghìn cho số có 1 chữ số

6000 : 2 , 8000 : 4 = , 9000 : 3 =

- HS làm vào bảng con - nhận xét

- HS nêu cách thực hiện

- HS đọc yêu cầu , Xđ yêu cầu

- HS làm bài tập vào bảng con

- HS chữa bài – nhận xét

- HS nêu – nhận xét -Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái bắt đầu từ hàng cao

- HS đọc yêu cầu – nêu yêu cầu

- HS làm bài tập vào vở

- HS chữa bài đọc bài giải - NX

- Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

- HS đọc yêu cầu và nêu yêu cầu

- HS làm bài tập vào SGK

- HS chữa bài đọc bài giải - NX

- HS nêu các bớc giải – NX

- Ta lấy số đó chia cho số phần

- HS đọc yêu cầu , Xđ yêu cầu

- 1 HS nêu mẫu – phân tích mẫu

- HS làm bài tập vào SGK

Trang 2

+ Nêu cách nhẩm 9000 : 3

Chốt : + Muốn chia nhẩm số tròn nghìn

cho số có 1 chữ số ta làm ntn ?

* Dự kiến sai lầm :

- Tim thừa số cha biết còn sai

- viết câu trả lời bài toán có lời con cha

ngắn gọn

3.Hoạt động 3: Củng cố-dặn dò (3 – 4 ’)

- Bảng con: Đặt tính và tính

2526 : 5 , 9865 : 4

- Nhận xét chung tiết học

- HS nêu cách thực hiện

- HS làm bảng con – nhận xét

*- Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

-˜²˜ -˜²˜ -Toán (BT)

Luyện tập

I Mục tiêu

- Giúp HS: Củng cố kĩ năng thực hiện phép chia, trờng hợp thơng có

chữ số 0 và áp dụng giải toán có một, hai phép tính

II.Đồ dùng dạy học

- Vở bài tập toán trang 32

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh

1.HĐ1 : Kiểm tra bài cũ ( 3 - 5’)

- Bảng con: Đặt tính và tính

4569 : 3 ; 7885 : 6

+ Nhận xét hai phép chia ?

+ Nêu cách thực hiện các phép chia này ?

2.Hoạt động 2 : HD tự học (30 - 32’)

Bài 1/32 (9 - 10’)

1204 : 4 , 2524 : 5 , 2409 : 6

+ Nhận xét các phép chia ?

+ Nêu cách thực hiện 1204 : 4 ; 2409 : 6

Chốt : + Muốn chia số có bốn chữ số cho

số có một chữ số ta làm ntn ?

Bài 2/32 (7 - 8’)

- Kiến thức: Củng cố về tìm thừa số cha

biết

X x 4 = 1608 , 7 x X = 4942

Chốt : Muốn tìm thừa số cha biết ta làm

ntn?

Bài 3/32 (7 - 8’)

Bài giải Mỗi hàng có số vận động viên là :

1024 : 8 = 128 (vận động viên )

Đáp số : 128 vận động viên

Chốt : - Bài toán có liên quan đến kiến

thức nào đã học?

+ Muốn tìm một trong các phần bằng nhau

- HS làm vào bảng con - nhận xét

- HS nêu cách thực hiện

- HS đọc yêu cầu , Xđ yêu cầu

- HS làm bài tập vào VBT

- HS chữa bài – nhận xét -Là các phép chia số có 4 chữ số cho

số có 1 chữ số -Thực hiện theo thứ tự từ phải sang trái bắt đầu từ hàng cao

- HS đọc yêu cầu – nêu yêu cầu

- HS làm bài tập vào vở BT

- HS chữa bài - NX- bổ sung

- Ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

- HS đọc yêu cầu và nêu yêu cầu - HS làm bài tập vào VBT

- HS chữa bài đọc bài giải - NX

- Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

- Ta lấy số đó chia cho số phần

Trang 3

của một số ta làm ntn?

Bài 4/32 (7 - 8’) SGK:

Bài giải

Số chai dầu cửa hàng đã bán là :

1215 : 3 = 405 (chai )

Cửa hàng còn lại số chai dầu là :

1215 - 405 = 810 (chai )

Đáp số : 810 chai dầu

Chốt : - Bài toán có liên quan đến kiến

thức nào đã học?

+ Muốn Giảm một số đi một số lần ta làm

ntn?

3.HĐ 3: Củng cố-dặn dò (3 – 4 ’)

- Bảng con: Đặt tính và tính

3566 : 5 , 3795 : 4

- Nhận xét chung tiết học

- HS đọc yêu cầu , Xđ yêu cầu

- HS làm bài tập vào VBT

- HS chữa bài – nhận xét

- Giảm một số đi một số lần

- Ta lấy số đó chia cho số lần

- HS làm bảng con – nhận xét

- HS nêu cách thực hiện

-˜²˜ -˜²˜ -Tự nhiên x hộiã hội

Bài 47: Hoa

I/ Mục tiêu

* Sau bài học, H biết:

- Quan sát, so sánh để tìm ra sự khác nhau về màu sắc, mùi hơng của một

số loại hoa

- Kể tên các bộ phận thờng có ở một bông hoa

- Phân biệt các bông hoa su tầm đợc

- Nêu đợc chức năng ích lợi của hoa

II Đồ dùng dạy học

- Các hình SGK

- 1 số bông hoa tơi

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh

1.Kiểm tra bài cũ ( 3- 5’)

- Lá cây có chức năng gì ?

- Nêu ích lợi của lá cây?

2.Các hoạt động

HĐ 1: Quan sát và thảo luận 10- 11’

* Mục tiêu:

- Biết quan sát, so sánh để tìm ra sự

khác nhau về màu sắc, mùi hơng của

một số loài hoa

- Kể tên đợc các bộ phận thờng có ở

một bông hoa

* Cách tiến hành:

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm

+ H quan sát tranh + hoa thật và nói về

màu sắc hơng thơm của các loại hoa

+ Chỉ các bộ phận của một bông hoa:

cuống, cánh hoa

- Bớc 2: Làm việc cả lớp

- GV nghe – nhận xét – chốt kiến thức

* Kết luận: Các loài hoa thờng khác

nhau về hình dáng, màu sắc, mùi hơng

Mỗi bông hoa thờng có cuống hoa,

cánh hoa, đài hoa và nhị hoa

- HS nêu miệng – nhận xét

- HS làm việc theo nhóm đôi

- HS quan sát tranh SGK và một số loại hoa thật để nói về màu sắc – hơng thơm , các

bộ phận của hoa

- Đại diện ghi kết quả thảo luận + Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận

Trang 4

HĐ2 Làm việc với vật thật ( 6- 7’)

* Mục tiêu: Biết phân biệt các bông

hoa su tầm đợc

* Cách tiến hành:

- Thảo luận lớp: + Hoa có chức năng

gì?

+ Hoa thờng dùng để làm gì? ( nêu ví

dụ)

+ Quan sát các hình SGK/ 91  nêu

ích lợi của hoa

* Kết luận: Hoa là cơ quan sinh sản

của cây Thờng đợc dùng để trang trí,

làm nớc hoa và những việc khác

3.Củng cố, dặn dò ( 3 – 4 ’)

- Kể tên các bộ phận của 1 bông hoa ?

- Nêu chức năng ích lợi của hoa ?

- Đánh giá - nhận xét chung tiết học

- Từng HS tham gia trả lời các câu hỏi

- Các HS khác theo dõi bạn nêu – nhận xét – bổ sung kiến thức cho bạn

- 1 số HS nêu ích lợi của hoa

- HS kể và nêu chức năng của hoa

-˜²˜ -˜²˜ -Thứ ba ngày 5 tháng 2 năm 2013

Toán

Tiết 117: Luyện tập chung

I Mục tiêu

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện phép tính nhân , chia số có bốn chữ số với

( cho ) số có một chữ số

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có hai phép tính

II.Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh

1 HĐ1 Kiểm tra bài cũ(5’)

- Bảng con: Đặt tính và tính

3052 : 5 , 7608 : 3

+ Nêu cách thực hiện?

2.HĐ2:Luyện tập (32’)

Bài 1/120 (10 - 11’) Bảng

- Kiến thức: Rèn kỹ năng nhân, chia số có 4

chữ số với số có một chữ số

+ Nêu cách thực hiện 1230 x6 ; 2156 : 7

Chốt : + Muốn nhân ( chia ) số có 4 chữ số

với (cho) số có một chữ số ta làm ntn ?

Bài 3/120 ( 8 -9’) Nháp

- Kiến thức: Củng cố giải toán giải bằng

hai phép tính liên quan đến chia số có bốn

chữ số cho số có một chữ số

Chốt : + Bài toán thuộc dạng nào ?

+ Nêu cách giải?

Bài 2/120 (7 - 8’) Vở:

- Kiến thức: Củng cố chia số có bốn chữ số

cho số có một chữ số

- HS Đặt tính và tính vào bảng con + Nêu cách thực hiện - Nhận xét

- HS đọc và xđịnh yêu cầu

- HS làm bảng con

- H thực hiện từng phép tính

- HS nêu – nhận xét

- HS đọc và xđịnh yêu cầu

- HS giải bài tập trong vở nháp

- HS đọc bài làm – nhận xét

- HS nêu – nhận xét

* B1 : tính số sách của 5 thùng

* B2 : tính số sách 1 th viện

- HS đọc và xđịnh yêu cầu

- HS giải bài tập trong vở

- HS chữa bài – nhận xét

Trang 5

+ Nêu cách chia 1038 : 5 ?

Chốt : + Nhận xét các phép chia trong bài ?

+ Muốn chia số có bốn chữ số cho số có

một chữ số ta làm ntn ?

Bài 4/120 (6 - 7’) Vở:

- Kiến thức: Củng cố cách tính chu vi hình

chữ nhật

Chốt + Bài toán thuộc dạng nào ?

+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật?

3.HĐ 3:Củng cố-dặn dò (3’)

- Bảng con: Đặt tính và tính

2413 : 4 , 8743 x 6 - Nêu cách làm ?

- Đánh giá - nhận xét chung tiết học

- Là các phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

- Ta chia theo thứ tự từ trái->phải

- HS đọc và xđịnh yêu cầu

- HS giải bài tập trong vở

- HS chữa bài – nhận xét

- Tính tính chu vi hình chữ nhật

- Lấy chiều dài cộng rộng nhân 2

- HS làm bảng con + Nhận xét - Nêu cách chia

*- Rút kinh nghiệm sau giờ dạy -˜

²˜ -˜²˜ -Đạo đức

tôn trọng đám tang (Tiết 2)

I.Mục tiêu

* H hiểu: - Đám tang là lễ chôn cất ngời đã chết, là một sự kiện đau buồn.

- Tôn trọng đám tang là không làm gì xúc phạm đến đám tang, lễ chôn

cất ngời đã khuất

* Học sinh biết ứng xử đúng khi gặp đám tang

* H có thái độ tôn trọng khi gặp đám tang, cảm thông với nỗi đau khổ của những gia đình có ngời vừa mất

II Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh

1 ổn định tổ chức (1-2’)

2 Kiểm tra bài cũ ( 3- 5’)

- Vì sao cần phải tôn trọng đám tang

- Nhận xét đánh giá

3 Bài mới.

* Hoạt động 1:Bày tỏ ý kiến(11- 12’)

* Mục tiêu: H biết trình bày những quan

niệm đúng về cách ứng xử khi gặp đám

tang và biết bảo vệ ý kiến của mình

* Cách tiến hành

- Gv lần lợt đọc từng ý kiến

a Chỉ cần tôn trọng đám tang của những

ngời mình quen biết

b, Tôn trọng đám tang là tôn trọng ngời

đã khuất và ngời thân của họ

c, Tôn trọng đám tang là biểu hiện nếp

sống văn hoá

* GVKL: Nên tán thành b,c không nên

tán thành ý kiến a

- HS Hát 1 bài theo ý thích

- Đám tang là nghi lễ chôn cất ngời đã mất là sự kiện đau buồn đối với ngời thân của họ nên ta phải tôn trọng không đợc làm gì xúc phạm đến đám tang

- Hs suy nghĩ và bày tỏ thái độ tán thành không tán thành hoặc lỡng lự của mình bằng cách giơ các tấm bìa màu

đỏ, màu xanh hoặc màu trắng

Trang 6

* HĐ 2: Xử lý tình huống (10- 11’)

* Mục tiêu: H biết lựa chọn cách

ứng xử đúng trong các tình huống

khi gặp đám tang

* Cách tiến hành

- Chia nhóm, phát phiếu cho mỗi nhóm

để thảo luận cách ứng xử trong các tình

huống

* GVKL: + Tình huống a: Em không

nên gọi bạn hoặc chỉ trỏ cời đùa nếu bạn

nhìn thấy em, em khẽ gật đầu chia buồn

cùng bạn Nếu có thể, em nên đi cùng

với bạn một đoạn đờng

Tình huống b Em không nên chạy nhảy,

cời đùa, vạn to đài, ti vi chạy sang xem,

chỉ trỏ

+ Tình huống c: Em nên hỏi thăm và chia

buồn cùng bạn

+ Tình huống d: Em nên khuyên ngăn

các bạn

Hs nhận phiếu giao việc thảo luận về cách ứng xử trong các tình huống: + Tinh huống a: Em nhìn thấy bạn em

đeo tang đi đằng sau xe tang

- Tình huống b, Bên nhà hàng xóm có tang

+ Tình huống c: GĐ của bạn học cùng lớp em có tang

+ Tình huống d: Em nhìn thấy mấy bạn nhỏ đang chạy theo xem một đám tang cời nói chỉ trỏ

- Đại diện từng nhóm trình bày cả lớp trao đổi nhận xét

Hoạt động 3: Trò chơi nên và không

nên ( 6- 7’)

* Mục tiêu: Củng cố bài

* Cách tiến hành

- Gv chia nhóm, phát cho mỗi nhóm 1 tờ

giấy to, bút dạ vì phổ biến luật chơi:

Trong 1 thời gian nhóm nào ghi đợc

nhiều việc nhóm đó thắng cuộc

- Gv nhận xét khen những nhóm thắng

cuộc

*Kết luận chung: Cần phải tôn trọng đám

tang, không nên làm gì xúc phạm đến

tang lễ Đó là một biểu hiện của nếp sống

văn hoá

4 Dặn dò:(1 – 2’)

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau:

- Đánh giá - nhận xét chung tiết học

- Hs nhận đồ dùng, nghe phổ biến luật chơi

- Hs tiến hành chơi, mỗi nhóm ghi thành 2 cột những việc nên làm và không nên làm

- Cả lớp nhận xét, đánh giá khả quan công việc của mỗi nhóm

-˜²˜ -˜²˜ -Tự nhiên x hộiã hội

Bài 48: Quả

Trang 7

I Mục đích yêu cầu

* Sau bài học, H biết:

- Quan sát, so sánh để tìm ra sự khác nhau về màu sắc, hình dáng, độ lớn,

của một số loại quả

- Kể tên các bộ phận thờng có của một quả

- Nêu đợc chức năng của hạt và ích lợi của quả

II Đồ dùng dạy học

- Tranh SGK/ 92, 93

- Tranh, ảnh về quả, quả các loại

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh

1.Kiểm tra bài cũ ( 3- 5’)

- Kể tên các bộ phận thờng có của một

bông hoa ?

- Nêu chức năng, ích lợi của hoa ?

2.Các hoạt động

Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

( 14- 15’)

* Mục tiêu:- Biết quan sát, so sánh để

tìm ra sự khác nhau về màu sắc, hình

dáng, độ lớn một số loại quả.

- Kể tên đợc một số bộ phận của quả

* Cách tiến hành

- Bớc 1: Các nhóm quan sát hình ảnh các

loại quả và thảo luận về:

+ Màu sắc, hình dáng, độ lớn

+ Mùi vị

+ Các bộ phận của một quả

- Bớc 2: Quan sát các quả đợc mang đến

lớp

+ Quan sát bên ngoài, hình dạng, màu

sắc, độ lớn

+ Quan sát bên trong:  bóc vỏ ( gọt vỏ)

 nhật xét

- Bớc 3: Làm việc cả lớp

+ Gọi đại diện các nhóm trình bày kết

quả

* Kết luận: Có nhiều loại quả, chúng

khác nhau về hình dáng, màu sắc độ lớn,

mùi vị , quả thờng có 3 phần: Vỏ, thịt,

hạt ( một số quả chỉ có vỏ hạt, hoặc thịt

và hạt)

Hoạt động 2: Thảo luận ( 13- 14’)

* Mục tiêu: Nêu đợc chức năng của hạt

và ích lợi của quả

* Cách tiến hành:

- Bớc 1: Làm việc theo nhóm - Thảo luận

theo câu hỏi gợi ý của Gv

- Bớc 2 : Đại diện các nhóm trình bày kết

quả thảo luận  nhận xét, bổ sung

* Kết luận: Quả dùng để ăn tơi, làm rau,

ép dầu khi gặp điều kiện thích hợp hạt

sẽ mọc thành cây mới

3.Củng cố dặn dò ( 3’)

- Nêu chức năng của hạt và ích lợi của

- 2 -3 HS trả lời – nhận xét

- HS quan sát hình ảnh các loại quả và thảo luận theo yêu cầu của GV

- Đại diện các nhóm ghi lại kết quả thảo luận

- HS lấy các quả thật để quan sát – thảo luận theo nhóm

- HS quan sát cả bên ngoài và bên trong của các loại quả

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS thảo luận theo nhóm đôi các câu hỏi GV nêu

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận  nhận xét, bổ sung

Trang 8

quả ?

- Đánh giá - nhận xét chung tiết học - HS nêu – nhận xét – bổ sung

-˜²˜ -˜²˜ -Toán ( bổ trợ )

Luyện tập

I Mục tiêu

- Ôn luyện kĩ năng thực hiện phép tính nhân , chia số có bốn chữ số với

( cho ) số có một chữ số

- Rèn luyện kĩ năng giải bài toán có hai phép tính

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ – VBT toàn trang 33

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh

1 HĐ1 Kiểm tra bài cũ(5’)

- Bảng con: Đặt tính và tính

3052 : 5 , 7608 : 3

+ Nêu cách thực hiện?

2.HĐ2:Luyện tập (32’)

Bài 1/33 (10 - 11’)

523 x 3 = 402 x 6 = 1207 x 8=

1569 : 3 = 7119 : 7= 9656 : 8=

Chốt : + Muốn nhân ( chia ) số có 3, 4 chữ

số với (cho) số có một chữ số ta làm ntn ?

Bài 2/33 (7 - 8’) Vở:

1253 : 2 , 2714 : 3 , 2523 : 4

+ Nêu cách chia 2523 : 4 ?

Chốt : + Nhận xét các phép chia trong bài ?

+ Muốn chia số có bốn chữ số cho số có

một chữ số ta làm ntn ?

Bài 3/33 ( 8 -9’)

Có số vận động viên là :

171 x 7 = 1197 (vận động viên )

Mỗi hàng có số vận động viên là :

1197 : 9 = 133 (vận động viên )

Chốt : + Bài toán thuộc dạng nào ?

+ Nêu các bớc giải?

Bài 4/33 (6 - 7’)

- Kiến thức: Củng cố cách tính chu vi hình

chữ nhật

Chốt + Bài toán thuộc dạng nào ?

+ Nêu cách tính chu vi hình chữ nhật?

3.HĐ 3 :Củng cố-dặn dò (3’)

- Bảng con: Đặt tính và tính

2413 : 7 , 8743 : 6

- Nêu cách làm ?

- Đánh giá - nhận xét chung tiết học

- HS thực hiện vào bảng con + Nêu cách thực hiện - Nhận xét

- HS đọc và xđịnh yêu cầu

- HS làm bài tập vào VBT

- H thực hiện miệng từng phép tính –

HS khác nhận xét

- HS nêu – nhận xét

- HS đọc và xđịnh yêu cầu

- HS giải bài tập trong vở BT

- HS đọc bài làm – nhận xét

- Là các phép chia số có bốn chữ số cho số có một chữ số

- Ta chia theo thứ tự từ trái->phải

- HS đọc và xđịnh yêu cầu

- HS giải bài tập trong vở BT

- HS chữa bài – nhận xét

- HS nêu dạng toán – nhận xét

* B1 : tính số vận động viên có

*B2: tính số vận động viên 1hàng

- HS đọc và xđịnh yêu cầu

- HS giải bài tập trong vở

- HS chữa bài – nhận xét

- Tính tính chu vi hình chữ nhật

- Lấy chiều dài cộng rộng nhân 2

- HS làm bảng con + Nhận xét - Nêu cách chia

Trang 9

-˜²˜ -˜²˜ -Thứ t ngày 19 tháng 2 năm 2013

Toán

Tiết 118: Làm quen với chữ số La Mã hội

I Mục tiêu

- Bớc đầu nhận biết và làm quen với chữ số La Mã

- Nhận biết một vài số viết bằng chữ số La Mã nh các số (từ 1 đến 12) để

xem đồng hồ, để đọc ( số 20,.21 )

II.Đồ dùng dạy học

- Đồng hồ (mặt to) có ghi các chữ số La Mã

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh

1.HĐ1:Kiểm tra bài cũ (4 - 5’)

- Bảng con: Đặt tính và tính

7380 : 6 ; 5060 : 5

+Nêu cách thực hiện?

2.HĐ 2:Dạy bài mới (13 - 15’)

* Giới thiệu một số chữ số La Mã thờng

gặp

- Dựa trên trực quan Gv giới thiệu các chữ

số La Mã

- Y / C Hs quan sát trên đồng hồ , hình

vẽ : Đồng hồ chỉ mấy giờ ?

= > GV giới thiệu các chữ số trên đồng

hồ là các chữ số La Mã

- GV giới thiệu cho học sinh cách đọc và

viết chữ số La Mã : I , V , X

* HD cách đọc và viết số La Mã từ 1- 12

và các số 20 , 21

- GV giới thiệu cho HS cách đọc,viết các

số từ 112 (IXII)

- GV chú ý các số nh: III, IV, XI, XII, IX

= > Gv lu ý hs nhớ vị trí khi đặt các chữ

số La Mã để tạo thành số đúng 3.HĐ 3:

Luyện tập-Thực hành(17’)

Bài 1/121 (3 - 4’) Miệng:

- Kiến thức: Củng cố cách đọc các số viết

bằng các chữ số La Mã

Chốt : Khi đọc số la mã cần lu ý gì ?

Bài 2/121 (3 - 4’) Miệng:

- Kiến thức: Củng cố cách xem đồng hồ

có ghi bằng chữ số La Mã

+ Đọc số chỉ giờ đồng hồ a?

Chốt : Dựa vào đâu em đọc giờ trên đồng

hồ đợc đúng?

Bài 4/121 (3 - 4’) Bảng

- Kiến thức: Củng cố cách viết các số từ

112 bằng các chữ số La Mã

+ Nêu cách viết số 12 ?

Chốt : Cách ghi nhớ các số La Mã

Bài 3/121 ( 4 -5’) Vở

- Kiến thức: Luyện viết chữ số La Mã theo

thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến bé

+ Đọc lại các số vừa viết ?

- HS làm bảng con – nhận xét

- Ta chia theo thứ tự từ trái sang phải bắt đầu từ hàng cao nhất

- Hs quan sát trên đồng hồ , hình vẽ

- Đồng hồ chỉ 9 giờ

- HS thực hành đọc viết vào bảng con

- HS đọc và tập viết vào bảng con

- HS đọc và xác định yêu cầu BT

- HS làm miệng – nhận xét

- HS đọc , nêu yêu cầu

- HS quan sát đồng hồ và đọc giờ

- HS chữa bài – nhận xét

- Dựa vào các số ghi trên mô hình

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS tự giải bài vào bảng

- HS chữa bài – nhận xét

- HS đọc yêu cầu và xđ yêu cầu

Trang 10

Chốt : Dựa vào đâu em viết các số La

Mã theo thứ tự từ lớn đến bé và từ bé đến

lớn đợc đúng?

Dự kiến sai lầm của HS

- Cha tự nhớ các số La Mã

- Cha nhớ cách đọc,viết số La Mã ?

4.HĐ 4:Củng cố-dặn dò (3’)

- Bảng con:Viết các số sau bằng chữ số La

Mã 5 , 9 , 12 , 7

- Đánh giá - nhận xét chung tiết học

- HS tự giải bài vào vở

- HS chữa bài trong vở – nhận xét

- HS nêu cách làm – NX

- HS làm bảng con – nhận xét

*- Rút kinh nghiệm sau giờ dạy

-˜²˜ -˜²˜ -THủ CÔNG

ĐAN NONG ĐÔI ( Tiết 2 )

( Đã soạn cùng tiết 1 ngày 5 / 2 / 2009 )

-˜²˜ -˜²˜ -Thứ năm ngày 20 tháng 2 năm 2013

Toán

Tiết 119: Luyện tập

I Mục tiêu

- Củng cố cách đọc, viết và nhận biết giá trị của các số La Mã từ I (một)XII (mời hai) để xem đợc đồng hồ và các số XX (hai mơi), XXI (hai mơi mốt)

khi đọc sách

II.Đồ dùng dạy học

- Đồng hồ,bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học

Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của Học Sinh

1.HĐ 1:Kiểm tra bài cũ (3 - 5’)

- Bảng con: Viết các số sau bằng chữ

số La Mã 5 , 4 , 16 , 8 , 9

- GV nhận xét – chữa

2.HĐ 2:Luyện tập (30 - 32’)

Bài 1/122 (3 - 4’) Miệng:

- Kiến thức: Củng cố cách đọc giờ

trên đồng hồ bằng các số La Mã

* Chốt : Dựa vào đâu em đọc đợc giờ

đúng trên đồng hồ ?

Bài 2/122 (4 -5’) Miệng:

- Kiến thức: Củng cố cách đọc các số

La Mã

* Chốt : Luyện cách đọc các chữ số

La Mã từ 1 đến 12

Bài 3/122 (6 - 7’) SGK:

- Kiến thức: Củng cố cách nhận biết số

La Mã

+ Số nào ghi sai ? Vì sao ?

*Chốt : Dựa vào đâu em xác định

- HS tập viết vào bảng con – NX

- HS đọc , nêu yêu cầu

- HS quan sát đồng hồ và đọc giờ

- HS chữa bài – nhận xét

- Dựa vào các số ghi trên mô hình

- HS đọc và xác định yêu cầu BT

- HS làm miệng – nhận xét

- HS trả lời - nhận xét

- HS đọc và nêu yêu cầu

- HS tự giải bài vào SGK

- HS chữa bài – nhận xét

Ngày đăng: 21/01/2015, 20:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w