1. Trang chủ
  2. » Chứng khoán

Giáo án Tổng hợp môn Lớp 3 Tuần 24

18 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 277,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Toán LUYỆN TẬP I / MỤC TIÊU: Giúp HS : - Củng cố về đọc, viết và nhận biết giá trị của các số La Mã từ I đến XII để xem được đồng hồ và các số XX, XXI khi đọc sách.. - Giáo dục HS yêu th[r]

Trang 1

Sxx t 24

(Trang 49)

Quốc Chấn”

I /   YÊU  :

 Rèn    ! :

- ! " các $ % : ngự giá, xa giá, trong leo lẻo, hốt hoảng.

-

 Rèn   nói :

- HS

 Rèn   nghe :

- HS

II / & DÙNG '+ , :

- Tranh minh  câu  * SGK

-

III / CÁC -+ /)* '+ , :

1-2’

3-4’

1’

31-32’

10-11’

1/ 7 8$ 29 !$:! :

-

2/ <#=> tra bài !B :

- N0 3 HS  bài “Chương trình xiếc đặc

sắc” và : M0 câu 70 T SGK.

- GV

3/ Bài >E# :

 N0 0 0 và ghi V bài :

 W ;

 GV  )X toàn bài

$&

-

- GV *  DX HS  $ khó :

- 4 HS

Yêu [ HS 0:0 - $ ) 0 có trong 1I

E$ ;

- HS

-

Tìm $#=G bài :

$GH= ý

? Vua Minh ]I () : T B ?

 $GH= ý

?

?

8^

 $GH= ý

-

- 3 HS  bài và : M0 câu 70;

- HS theo dõi T SGK

- $ em [ *+  bài

- 4 HS  bài và 0:0 - $;

- HS  bài theo nhóm Nhóm *T theo dõi, >a sai cho các 9I trong nhóm

-

- 1 HS  1I 1

- Vua Minh ]I () : T <\ Tây

- HS  *  1I 2

- Cao bá Quát )6 nhìn rõ )b vua '* xa giá

0 = B5 quân lính d thét e0 )0 *M05 không cho ai = [;

- c[ áo : 6 \ ()5 làm cho quân lính 6

- HS  [) 1I 2 và 3

- Vì vua

Trang 2

Sxx t 24

6-7’

19-20

1-2’

? Vì sao vua 9( Cao Bá Quát 60 ?

 a  trò,  90= >m 5 tài l5

*M0 90=5 D6 nát

? Vua ra E= 60 = nào ?

? Cao Bá Quát 60 I0 = nào ?

 Câu 60 . Cao Bá Quát 90 J >A

nhanh trí, g ngay : mình  9f trói 

60 I0; 20 J >A 9g bình o) trách vua

9( trói *M0 trong : M0 ( chang

chang,

bé) UV ý và M0 . hai E= câu 60 V 60

0 nhau.Câu 60 . Cao Bá Quát g b

q : EV ý X EV M0;

? Nêu J0 dung . ;

4/ LGHM  ! N1# :

- GV  )X 1I 3

<*  DX HS  1I 3

- N0 vài em thi  1I 3

-

- N0 1 HS  : bài

<= !$GHM :

 Các em hãy

" m A . câu  \0 H I0 )J

1I . câu ;

- N0 HS nêu m A " . tranh

-

- N0 2 HS thi H I0 )J 1I ;

-

5/ 4 !P – RS dò :

- N0 1 HS nêu I0 J0 dung câu ;

- GV

-

tài

- HS (K nghe

- U= 60 . vua :

- Cao Bá Quát 60 I0 : M0 ( chang chang *M0 trói *M0;

- HS ( nghe

- Câu t ca +0 Cao Bá Quát thông minh, tài

0705 có 9: - ngay $ khi còn 7;

- HS theo dõi T SGK

- HS thi ;

- 1 HS  bài

- HS ( nghe và A 0;

- m A " : 3 – 1 – 2 – 4

- 4 HS H ;

- 2 HS thi H;

- HS ( nghe và A 0;

Toán

L U) V

I /  TIÊU : Giúp HS :

- Rèn

tính

II /

III / CÁC -+ /)* '+ ,

3-4’

1’

7-8’

1/ <#=> tra bài !B :

- N0 2 HS A 0 2 phép tính :

1608 : 4 ; 2625 : 5

- GV

2/ Bài >E# :

 N0 0 0 và ghi V bài :

WE RX HS làm bài 2YZ[

Bài 1 :

- N0 HS nêu yêu [;

- 2 HS làm T 9:;

- HS nêu yêu [& !b tính \0 tính

Trang 3

Sxx t 24

6-8’

7-9’

6-7’

1’

- N0 2 HS [ *+ làm 2 phép tính T 9:; - -

HS

- GV

Củng cố đặt tính rồi tính.

Bài 2 :

- Bài toán yêu [ làm gì ?

- N0 2 HS làm T 9:5 các HS khác làm vào

9: con

? Tìm x là tìm thành

? ]6 tìm $ >6 * 90= ta làm = nào?

- GV

Củng cố tìm thành phần chưa biết.

Bài 3 :

- N0 1 HS  V bài

- Yêu

- 1 HS làm T 9:;

- GV treo

Có :

- Giáo viên

Củng cố giải toán có lời văn.

Bài 4 :

- N0 HS nêu yêu [;

- GV làm )X :

6000 : 3 = 2000

's) : 6 nghìn : 3 = 2 nghìn

- GV ghi 9:5 0 HS nêu H= c:;

Củng cố chia nhẩm các số tròn nghìn.

3/ 4 !P – RS dò :

- GV

-

theo

- W[ *+ 2 HS làm T 9:;

1608 : 4 ; 2105 : 3

1608 4

008 0

402

2105 3

005 2

701

2305 5

035 0

407

2413 4

013 1

603

- Bài toán yêu [& Tìm x

- Tìm $ >6;

- Wg tích chia cho $ >6 _ 90=;

x x 7 = 2107 ; 8 x x = 1604

x = 2107 : 7 x = 2413 : 8

x = 301 x = 205

- 1 HS  V bài

*#^# :

6 I1 _ bán là :

2024 : 4 = 506 (kg)

6 I1 còn I0 là :

2024 – 506 = 1518 (kg)

- HS nêu yêu [& Tính s);

- HS theo dõi

- HS nêu H= c: :

6000 : 2 = 3000

8000 : 4 = 2000

9000 : 3 = 3000

- HS ( nghe và A 0;

Toán

L U) V CHUNG

I /  TIÊU: Giúp HS :

- Rèn  H- l A 0 phép tính

- Rèn  H- l 0:0 bài toán có hai phép tính

- Giáo DO HS yêu thích môn ;

II /

III / CÁC -+ /)* '+ , :

TG 012 3 !45 GV 012 3 !45 HS

1-2’

3-1/ Oån 8$ 29 !$:! :

0) tra >- >65 9( bài hát

bán còn kg

2024 kg

Trang 4

Sxx t 24

4’

1’

28-30’

- N0 2 HS  H= c: bài 3

- GV

2/ Bài >E# :

 N0 0 0 và ghi V bài :

Bài 1 :

-

- N0 [ *+ 2 HS làm bài T 9:;

-Các HS khác làm vào 9: con

 Wg tích chia cho $ >6 này ta *+ $

>6 kia

Củng cố nhân, chia số có 4 chữ số cho số có

1 chữ số.

Bài 2 :

-

- N0 [ *+ 2 HS làm T 9:;

-Các HS khác làm T 9: con

Củng cố nhân, chia số có 4 chữ số cho số có

1 chữ số.

Bài 3 :

- Yêu [ HS 0:0 vào ET;

- N0 1 HS >a bài T 9:;

Củng cố giải toán có lời văn.

Bài 4 :

- N0 1 HS  V toán

GV treo

Tóm ( :

/0V J : 95 m

Chu vi : ?

? Bài toán 70 gì ?

? Bài toán cho 90= gì ?

?

? ]6 90= 0V dài . sân em làm sao ?

? ]6 tính chu vi em làm = nào ?

- 2 HS

- HS ( nghe

- 1 HS nêu yêu [ : !b tính \0 tính

821 x 4 3284 : 4

821 4

3284

3284 4

08 821 04 0

1012 x 5 5060 : 5

1012 5

5060

5060 5

006 1012 10

0

- 1 HS nêu yêu [ : !b tính \0 tính

4691 : 2 1230 : 3

4691 2

06 2345 09

11 1

1230 3

03 410 00

1607 : 4 1038 : 5

1607 4

007 401 3

1038 5

038 207 3

Giải :

6 sách trong 5 thùng có là :

306 x 5 = 1530 c;

- : 9 = 170 c;

- 1 HS  bài toán 4

- HS theo dõi

-

-

0V J;

- {:0 90= 0V dài và 0V J . sân

- Wg 95 x 3 = 285 (m)

- Wg : (285 + 95) x 2 = 760 (m)

Trang 5

Sxx t 24

1’

- N0 1 HS 0:0 T 9:;

4/ 4 !P – RS dò :

- GV

- theo

Giải :

95 x 3 = 285 (m)

Chu vi sân (285 + 95) x 2 = 760 (m)

- HS ( nghe và A 0;

Chính : : (Nghe – E0=

I /   YÊU  :  Rèn   `#a2 chính 2^ :

- Nghe –

- Tìm "5 E0= " các 0= 9( [ 9o s / x

II / & DÙNG '+ , :

-

-

III / CÁC -+ /)* '+ , :

3

-4’

1’

7-8’

12-13’

2-3’

7-8’

1/ <#=> tra bài !B :

- HS tìm và E0= ra 9: con 2 0= có E[ ut ;

2 0= có E[ uc.

- GV H0) tra, # giá

2/ Bài >E# :

 N0 0 0 và ghi V bài :

 <*  DX E0= chính :;

 <*  DX nghe E0=;

- GV  )X toàn bài E0=;

- N0 2 HS  I0

? Hai E= 60 trong 1I chính : E0= = nào ?

- Yêu khó ra nháp

 HS `#a2 bài

- GV  bài cho HS E0= vào ET

 $c> !$d5 bài :

- Yêu [ HS nhìn SGK g) bài và ghi z0 ra

V ET;

- GV

3/ Bài 2YZ : Bài 2YZ 2a : Tìm các $ m 0= 9( [

9o s / x có - * sau :

- 'I O 9o 6 có 0V z 75 e0 9o

k0;

- Môn

J tác * leo, :5 nhào J … . *M0

và thú

- GV nêu k0 ý, HS tìm $ và ghi ra 9: con

Bài 2YZ 3 :

-

+ /m 0= 9( [ 9o

+ /m 0= 9( [ 9o

- e m cho 2 e thi tìm $ T 9:

- HS A 0 theo yêu [ . GV

- HS ( nghe

- HS theo dõi T SGK

- 2 HS  I05 các HS khác  [) theo

- U0= 0% trang ET5 cách V ET 2 ô li, …

- HS

- HS E0= bài vào ET;

- HS A 0 theo yêu [ . GV

- HS

- !8 là I O : sáo.

- Môn  g 8 0 là f#a!.

- 1 HS nêu yêu [ : Thi tìm $ € 1I J :

- San >n5 so sánh, soi 65 sa 6

- xào rau,  0 g5 k0 k)5 xê Df5 n1 f5

Trang 6

Sxx t 24

1-2’

-

4/ 4 !P – RS dò :

- GV

-

bài

- HS ( nghe và A 0;;

A nhiên – Xã J0

Bài : HOA

I /  TIÊU: Sau bài học, HS biết :

- Quan sát, so sánh  tìm ra >A khác nhau EV màu >(5 mùi *k . )J >6 loài hoa

-

- Phân 1I0 các bônh hoa >* [) *+;

- Nêu *+ m l và ích +0 . hoa

II / & DÙNG '+ , :

- Các hình trong SGK trang 90 – 91

-

III / CÁC -+ /)* '+ , :

3-4’

1’

28-30’

1/ <#=> tra bài !B :

- N0 vài HS : M0 :

?  tên )J >6 lá cây và nêu ích +0 . lá 8

- GV

2/ Bài >E# :

 N0 0 0 và ghi V bài :

 Vào bài

 012 3 1 : Quan sát và thảo luận :

+ Mt : 20= quan sát, so sánh  tìm ra >A khác

nhau EV màu >(5 mùi *k . )J >6 loài hoa

bônh hoa

+ Th : Yêu

? Quan sát và nói cho nhau nghe EV màu >( .

% bông hoa T các hình trang 90 – 91 và %

bông hoa

bông nào có *k k)5 bông nào không có

*k k) ?

- /€ ra B là 6 hoa, cánh hoa, f hoa .

bông hoa  quan sát

-

xét, 9e sung

KL : Các loài hoa *M khác nhau EV hình

DI5 màu >( và mùi *k; ]z0 bông hoa

*M có 6 hoa, F0 hoa, cánh hoa và f hoa

 012 3 2 : Làm việc với vật thật.

+ Mt : 20= phân 1I0 các bông hoa >* [) *+;

+ Th : Yêu

bông hoa 8 theo $ nhóm : Theo màu >(5 theo

hình DI5 …

- N0 vài nhóm 0 0 0 các nhóm hoa . nhóm

mình

 012 3 3 : Thảo luận cả lớp.

+ Mt : Nêu *+ m l và ích +0 . hoa

+ Th :

- HS : M0;

- HS ( nghe

- Hoa súng có màu \ và có *k k) ; hoa \ có màu 7 và có *k k) ; hoa

sú k màu (5 không có *k k) ; hoa râm 9O màu 75 không có *k k)

- HS quan sát,

. hoa 8;

- !I0 D0 nhóm [ *+ trình bày H= c:

- HS ( nghe

- HS

[) *+ theo các nhóm khác nhau

- HS báo cáo

- Hoa có m l sinh >:

- Hoa dùng  g *k k) = ra * 

Trang 7

Sxx t 24

1’

GV nêu câu 705 HS : M0;

? Hoa cĩ m l gì ?

? Hoa *M *+ dùng  làm gì ? Nêu VD

KL : Hoa là k quan sinh >: . cây Hoa

*M dùng  trang trí, làm *  hoa và 0V

viêïc khác

3/ 4 !P – RS dị :

- GV

- rb HS EV nhà quan sát )J >6 hoa trong E*M

nhà mình,

+0;

hoa … ; dùng  f 9 ; dùng trong trang trí

; …

VD : Hoa \ E$  trang trí E$ g *k

k) = ra *  hoa

Hoa   dùng  f ho ; hoa thiên lí  l

- HS ( nghe

- HS ( nghe và A 0;

.j)* k) (Trang 54)

Lưu Quang Vũ ”

I /   YÊU  :  Rèn    ! :

- ! " các $ phiên âm 0= *  ngồi : vi-ơ-lơng ; ắc-rê ; lên dây ; nâng ; phép lạ ; khuơn mặt ;

sẫm màu.

- <0 - các $ % ) 0 trong bài : Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em

Nĩ hịa

II / & DÙNG '+ , : - Tranh minh  J0 dung bài  T SGK.

III / CÁC -+ /)* '+ , :

1-

2’

3-4’

1’

12-13’

10-11’

1/ Ổn định tổ chức :

- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể

2/ Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài : Mặt trời mọc ở đằng

tây !

- GV nhận xét, đánh giá

3/ Bài mới :

 Giới thiệu và ghi đề bài :

 Luyện đọc

 GV đọc diễn cảm toàn bài

 Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ:

- HS đọc nối tiếp câu (vài lượt) GV kết hợp

sửa sai cho HS

- GV hướng dẫn HS đọc các tiếng khó

- Gọi 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn trong bài

Yêu cầu HS giải nghĩa từ mới có trong đoạn

vừa đọc

- HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm

Tìm hiểu bài :

 Chuyển ý

? Thủy làm những gì để chuẩn bị vào phòng

thi ?

? Những từ ngữ nào miêu tả âm thanh của

cây đàn ?

? Cử chỉ, nét mặt của Thủy khi kéo đàn thể

hiện điều gì ?

- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát

- 3 HS đọc bài

- HS lắng nghe

- HS theo dõi SGK

- Lần lượt từng HS đọc bài

- HS luyện đọc từ khó

- 2 HS đọc bài và giải nghĩa từ mới có trong đoạn vừa đọc

- Các nhóm tự quản và đọc bài

- 1 HS đọc đoạn 1

- Thủy nhận đàn, lên dây và kéo thử vài nốt nhạc

- Các từ ngữ : trong trẻo vút bay lên giữa yên lặng của gian phòng

- Thủy rất cố gắng, tập trung vào việc thể hiện bản nhạc – vầng trán tái đi Thủy rung động với bản nhạc – gò má ửng hồng, đôi mắt sẫm màu

Trang 8

Sxx t 24

6-7’

1-2’

 Chuyển ý

? Tìm những chi tiết miêu tả khung cảnh

thanh bình ngoài gian phòng như hòa với

tiếng đàn ?

 Tiếng đàn trong trẻo, hồn nhiên, hòa hợp

với không gian thanh bình xung quanh

4/ Luyện đọc :

- GV đọc mẫu lần 2

- Hướng dẫn HS đọc đoạn : “Khi ắc-sê …

khẽ rung động”

- Gọi 2 HS thi đọc đoạn văn vừa hướng dẫn

- Gọi 2 HS thi đọc cả bài

- Cả lớp nhận xét, đánh giá

5/ Củng cố – dặn dò :

- Nêu nội dung bài

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài tiếp

theo

hơn, làn mi rậm cong dài khẽ rung động

- HS đọc thầm đoạn 2

- Vài cánh ngọc lan êm ái rụng xuống nền đất mát rượi, lũ trẻ dưới đường rủ nhau thả những chiếc thuyền giấy trên những vũng nước mưa ; dân chài đang tung lưới bắt cá ; hoa mười giờ nở đỏ quanh các lối đi ven hồ

- HS theo dõi ở SGK

- 2 HS thi đọc

- 2 HS thi đọc cả bài

- Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em

- HS lắng nghe và thực hiện

Tốn

LÀM QUEN

I /  TIÊU: Giúp HS :

- 2*  [ làm quen E 0 % >6 La Mã

-

\ \ )  xem *+ \ \ ; >6 20, >6 21   và E0= EV S = H‚ XX”, S = H‚ XXI”

II / & DÙNG '+ , - ]b \ \   cĩ ghi 9o >6 La Mã

III / CÁC -+ /)* '+ HOC :

3-4’

1’

11-12’

1/ <#=> tra bài !B :

-

- GV

2/ Bài >E# :

 N0 0 0 và ghi V bài :

*#E# 2$#MG >32 eP !$d eP La Mã là >32 vài eP La

Mã 2$Wr SZ[

- Cho HS quan sát )b \ \ cĩ ghi % >6 La

? !\ \ € )g 0M ?

 Các >6 € 0M trên )b \ \ này là các >6 ghi

9o >6 La Mã

U0= : I : B là % >6 La Mã  là S]Jƒ;

N0 vài em ;

V : !B là % >6 La Mã  là S'l)ƒ;

X : !B là % >6 La Mã  là S]*M0ƒ;

III : ! là “Ba” : 6 III do 3 % >6 I E0= 0V nhau

cĩ giá f là III – “Ba”

IV : ! là S26ƒ : 6 IV do % >6 V ghép E 0 %

- HS e 1 trình ET  GV H0) tra

- HS ( nghe

- HS quan sát )b \ \;

- HS : M0;

- HS ( nghe

- ]J;

- 'l)

- ]*M0;

- Ba

- 26;

Trang 9

Sxx t 24

21-22’

1-2’

>6 I 0V bên trái  € giá f ít k V 1 k Ef;

VI : ! là “Sáu” : 6 VI do % >6 V E0= 0V E 0

Ef;;

3/ $t! hành :

Bài 1 :.

-

I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII, XX,

XXI

- N0 HS  >6 T 9:;

Bài 2 :

- Bài toán yêu [ làm gì ?

- Cho HS quan sát )b \ \ và nêu

Bài 3 : U0= >6;

- GV  >65 HS E0= vào 9: con :

Hai, sáu, l)5 9:5 965 chín, )*M0 )J;

a) Theo m A $ bé =  ;

b) Theo m A $   = bé

Bài 4 :

- N0 HS nêu yêu [ bài toán

- Yêu [ HS E0= vào ET5 GV theo dõi 6 ( cho

HS

- N0 1 HS >a bài T 9:;

- N0 vài HS  H= c:;

- GV

4/ 4 !P – RS dò :

-

- GV

- Sáu

- 1 HS nêu yêu [ : ! các >6 E0= 9o %

>6 La Mã

- ]J5 hai, ba, 965 l)5 sáu, 9:5 tám, chín, )*M05 )*M0 )J5 )*M0 hai, hai )*k05 hai )*k0 )6;

- … … !\ \ € )g 0M;

- A : !\ \ € 6 0M ";

B : !\ \ € 12 0M ";

A : !\ \ € 3 0M ";

- HS E0= 9: con

II, VI, V, VII, IV, IX, XI

a) II, IV, V, VI, VII, IX, XI

b) XI, IX, VII, VI, V, IV, II

- HS nêu yêu [& U0= các >6 $ 1 = 12 9o % >6 La Mã

- I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII

- HS  các >6 E$ E0=;

- HS ( nghe và A 0;

Chính : : (Nghe - E0=

.j)* k)

I /  u YÊU  :  Rèn   `#a2 chính 2^ :

- Nghe – E0= " chính :5 trình bày " )J 1I trong bài : Tiếng đàn.

- Tìm và E0= " các $ \) 2 0=5 trong 8 0= nào d 9( [ 9o s / x

II /

III / CÁC -+ /)* '+ , :

3-4’

1’

7-8’

12-1/ <#=> tra bài !B :

- Yêu [ HS tìm và E0= ra 9: con 2 0=

9( [ 9o s / x và là $ € 1I J;

- GV

2/ Bài >E# :

 N0 0 0 và ghi V bài :

 <*  DX E0= chính :;

 <*  DX nghe E0=;

- GV  )X bài E0=;

-

? 'J0 dung 1I El này là gì ?

- GV  cho HS E0= các $ khó vào 9: con

: mát *+05 V5 * 0;

 HS `#a2 bài vào `v :

- HS tìm $ và E0= ra 9: con

- HS theo dõi T SGK

- 2 HS  I0 bài E0=;

- : khung : thanh bình ngoài gian phòng * hòa E 0 0= F;

- HS E0= 9: con

Trang 10

Sxx t 24

13’

2-3’

7-8’

1-2’

- GV  bài cho HS E0= vào ET;

'( T HS * = \05 cách [) bút, cách

 ET;

 $c> và !$d5 bài :

- Yêu [ HS nhìn SGK A g) bài và ghi z0

ra V ET;

- GV

3/ LGHM 2YZ :

Bài 2a : Tìm 2w[

- e m cho 2 e5 )z0 e 4 em thi tìm $ T

a) Các $ \) 2 0=5 trong 8 0= nào d

9( [ 9o âm s.

b) Các $ \) 2 0=5 trong 8 0= nào d

9( [ 9o âm x.

-

4/ 4 !P – RS dò :

- GV

-

- HS E0= bài vào ET;

- HS nhìn SGK và A g) bài

- HS thi tìm $ T 9: :

- Sung s * 5 sO sI15 sI sq5 s… sàng, sóng sánh, so sánh, song song, sòng s;

- Xôn xao, xào xI5 x6 xang, xJ x5 xao

x =5 xinh x(5 xanh xao, xông xênh, xúng xính

- HS ( nghe và A 0;

o HOA R

I /  u YÊU  :

-

 U0= tên riêng : (Phan Rang) 9o % † 7;

 U0= câu O % : 4 nhau # !cHu # cày

Bây #r khó $ ! có ngày phong NWG 9o % † 7;

- Rèn

- Giáo

II / & DÙNG '+ , :

- ]X E0= % hoa R

- $ m DO E0= trên dòng Hn ô li

III / CÁC -+ /)* '+ , :

3-4’

1’

4-5’

6-7’

1/ <#=> tra bài !B :

- N0 1 HS nêu $ và câu m DO E$ ;

- ! cho HS E0= 9: : Quang Trung, Quê

- GV

2/ Bài >E# :

 N0 0 0 và ghi V bài :

 <*  DX E0= 9: con

LGHM `#a2 !$d hoa :

? Tìm và nêu các % E0= hoa có trong bài

- GV

% 8 :

- Yêu

- GV

";

LGHM `#a2 2w : R{ :

? Nêu $ m DO trong bài E0= ?

 Phan Rang : là tên )J f xã J €

- Các % E0= hoa có trong bài là P (Ph) , R

- HS theo dõi T 9:;

- HS E0= T 9: con

- $ m DO : Phan Rang

- HS ( nghe

P Ph R

P Ph R

...

2105

005

701

230 5

035

407

24 13

0 13

6 03< /b>

- Bài toán yêu [& Tìm x

- Tìm $ >6;... H= c: :

6000 : = 30 00

8000 : = 2000

9000 : = 30 00

- HS ( nghe A 0;

Toán

L U) V CHUNG

I / ... 1 230 :

4691

06 234 5 09

11 1

1 230

03 410 00

1607 : 1 038 :

1607

007 401 3< /b>

1 038

Ngày đăng: 31/03/2021, 05:28

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w