Toán LUYỆN TẬP I / MỤC TIÊU: Giúp HS : - Củng cố về đọc, viết và nhận biết giá trị của các số La Mã từ I đến XII để xem được đồng hồ và các số XX, XXI khi đọc sách.. - Giáo dục HS yêu th[r]
Trang 1Sxx t 24
(Trang 49)
“Quốc Chấn”
I / YÊU :
Rèn ! :
- ! " các $ % : ngự giá, xa giá, trong leo lẻo, hốt hoảng.
-
Rèn nói :
- HS
Rèn nghe :
- HS
II / & DÙNG '+ , :
- Tranh minh câu * SGK
-
III / CÁC -+ /)* '+ , :
1-2’
3-4’
1’
31-32’
10-11’
1/ 7 8$ 29 !$:! :
-
2/ <#=> tra bài !B :
- N0 3 HS bài “Chương trình xiếc đặc
sắc” và : M0 câu 70 T SGK.
- GV
3/ Bài >E# :
N0 0 0 và ghi V bài :
W ;
GV )X toàn bài
$&
-
- GV * DX HS $ khó :
- 4 HS
Yêu [ HS 0:0 - $ ) 0 có trong 1I
E$ ;
- HS
-
Tìm $#=G bài :
$GH= ý
? Vua Minh ]I () : T B ?
$GH= ý
?
?
8^
$GH= ý
-
- 3 HS bài và : M0 câu 70;
- HS theo dõi T SGK
- $ em [ *+ bài
- 4 HS bài và 0:0 - $;
- HS bài theo nhóm Nhóm *T theo dõi, >a sai cho các 9I trong nhóm
-
- 1 HS 1I 1
- Vua Minh ]I () : T <\ Tây
- HS * 1I 2
- Cao bá Quát )6 nhìn rõ )b vua '* xa giá
0 = B5 quân lính d thét e0 )0 *M05 không cho ai = [;
- c[ áo : 6 \ ()5 làm cho quân lính 6
- HS [) 1I 2 và 3
- Vì vua
Trang 2Sxx t 24
6-7’
19-20
1-2’
? Vì sao vua 9( Cao Bá Quát 60 ?
a trò, 90= >m 5 tài l5
*M0 90=5 D6 nát
? Vua ra E= 60 = nào ?
? Cao Bá Quát 60 I0 = nào ?
Câu 60 . Cao Bá Quát 90 J >A
nhanh trí, g ngay : mình 9f trói
60 I0; 20 J >A 9g bình o) trách vua
9( trói *M0 trong : M0 ( chang
chang,
bé) UV ý và M0 . hai E= câu 60 V 60
0 nhau.Câu 60 . Cao Bá Quát g b
q : EV ý X EV M0;
? Nêu J0 dung . ;
4/ LGHM ! N1# :
- GV )X 1I 3
<* DX HS 1I 3
- N0 vài em thi 1I 3
-
- N0 1 HS : bài
<= !$GHM :
Các em hãy
" m A . câu \0 H I0 )J
1I . câu ;
- N0 HS nêu m A " . tranh
-
- N0 2 HS thi H I0 )J 1I ;
-
5/ 4 !P – RS dò :
- N0 1 HS nêu I0 J0 dung câu ;
- GV
-
tài
- HS (K nghe
- U= 60 . vua :
- Cao Bá Quát 60 I0 : M0 ( chang chang *M0 trói *M0;
- HS ( nghe
- Câu t ca +0 Cao Bá Quát thông minh, tài
0705 có 9: - ngay $ khi còn 7;
- HS theo dõi T SGK
- HS thi ;
- 1 HS bài
- HS ( nghe và A 0;
- m A " : 3 – 1 – 2 – 4
- 4 HS H ;
- 2 HS thi H;
- HS ( nghe và A 0;
Toán
LU) V
I / TIÊU : Giúp HS :
- Rèn
tính
II /
III / CÁC -+ /)* '+ ,
3-4’
1’
7-8’
1/ <#=> tra bài !B :
- N0 2 HS A 0 2 phép tính :
1608 : 4 ; 2625 : 5
- GV
2/ Bài >E# :
N0 0 0 và ghi V bài :
WE RX HS làm bài 2YZ[
Bài 1 :
- N0 HS nêu yêu [;
- 2 HS làm T 9:;
- HS nêu yêu [& !b tính \0 tính
Trang 3Sxx t 24
6-8’
7-9’
6-7’
1’
- N0 2 HS [ *+ làm 2 phép tính T 9:; - -
HS
- GV
Củng cố đặt tính rồi tính.
Bài 2 :
- Bài toán yêu [ làm gì ?
- N0 2 HS làm T 9:5 các HS khác làm vào
9: con
? Tìm x là tìm thành
? ]6 tìm $ >6 * 90= ta làm = nào?
- GV
Củng cố tìm thành phần chưa biết.
Bài 3 :
- N0 1 HS V bài
- Yêu
- 1 HS làm T 9:;
- GV treo
Có :
- Giáo viên
Củng cố giải toán có lời văn.
Bài 4 :
- N0 HS nêu yêu [;
- GV làm )X :
6000 : 3 = 2000
's) : 6 nghìn : 3 = 2 nghìn
- GV ghi 9:5 0 HS nêu H= c:;
Củng cố chia nhẩm các số tròn nghìn.
3/ 4 !P – RS dò :
- GV
-
theo
- W[ *+ 2 HS làm T 9:;
1608 : 4 ; 2105 : 3
1608 4
008 0
402
2105 3
005 2
701
2305 5
035 0
407
2413 4
013 1
603
- Bài toán yêu [& Tìm x
- Tìm $ >6;
- Wg tích chia cho $ >6 _ 90=;
x x 7 = 2107 ; 8 x x = 1604
x = 2107 : 7 x = 2413 : 8
x = 301 x = 205
- 1 HS V bài
*#^# :
6 I1 _ bán là :
2024 : 4 = 506 (kg)
6 I1 còn I0 là :
2024 – 506 = 1518 (kg)
- HS nêu yêu [& Tính s);
- HS theo dõi
- HS nêu H= c: :
6000 : 2 = 3000
8000 : 4 = 2000
9000 : 3 = 3000
- HS ( nghe và A 0;
Toán
LU) V CHUNG
I / TIÊU: Giúp HS :
- Rèn H- l A 0 phép tính
- Rèn H- l 0:0 bài toán có hai phép tính
- Giáo DO HS yêu thích môn ;
II /
III / CÁC -+ /)* '+ , :
TG 012 3 !45 GV 012 3 !45 HS
1-2’
3-1/ Oån 8$ 29 !$:! :
0) tra >- >65 9( bài hát
bán còn kg
2024 kg
Trang 4Sxx t 24
4’
1’
28-30’
- N0 2 HS H= c: bài 3
- GV
2/ Bài >E# :
N0 0 0 và ghi V bài :
Bài 1 :
-
- N0 [ *+ 2 HS làm bài T 9:;
-Các HS khác làm vào 9: con
Wg tích chia cho $ >6 này ta *+ $
>6 kia
Củng cố nhân, chia số có 4 chữ số cho số có
1 chữ số.
Bài 2 :
-
- N0 [ *+ 2 HS làm T 9:;
-Các HS khác làm T 9: con
Củng cố nhân, chia số có 4 chữ số cho số có
1 chữ số.
Bài 3 :
- Yêu [ HS 0:0 vào ET;
- N0 1 HS >a bài T 9:;
Củng cố giải toán có lời văn.
Bài 4 :
- N0 1 HS V toán
GV treo
Tóm ( :
/0V J : 95 m
Chu vi : ?
? Bài toán 70 gì ?
? Bài toán cho 90= gì ?
?
? ]6 90= 0V dài . sân em làm sao ?
? ]6 tính chu vi em làm = nào ?
- 2 HS
- HS ( nghe
- 1 HS nêu yêu [ : !b tính \0 tính
821 x 4 3284 : 4
821 4
3284
3284 4
08 821 04 0
1012 x 5 5060 : 5
1012 5
5060
5060 5
006 1012 10
0
- 1 HS nêu yêu [ : !b tính \0 tính
4691 : 2 1230 : 3
4691 2
06 2345 09
11 1
1230 3
03 410 00
1607 : 4 1038 : 5
1607 4
007 401 3
1038 5
038 207 3
Giải :
6 sách trong 5 thùng có là :
306 x 5 = 1530 c;
- : 9 = 170 c;
- 1 HS bài toán 4
- HS theo dõi
-
-
0V J;
- {:0 90= 0V dài và 0V J . sân
- Wg 95 x 3 = 285 (m)
- Wg : (285 + 95) x 2 = 760 (m)
Trang 5Sxx t 24
1’
- N0 1 HS 0:0 T 9:;
4/ 4 !P – RS dò :
- GV
- theo
Giải :
95 x 3 = 285 (m)
Chu vi sân (285 + 95) x 2 = 760 (m)
- HS ( nghe và A 0;
Chính : : (Nghe – E0=
I / YÊU : Rèn `#a2 chính 2^ :
- Nghe –
- Tìm "5 E0= " các 0= 9( [ 9o s / x
II / & DÙNG '+ , :
-
-
III / CÁC -+ /)* '+ , :
3
-4’
1’
7-8’
12-13’
2-3’
7-8’
1/ <#=> tra bài !B :
- HS tìm và E0= ra 9: con 2 0= có E[ ut ;
2 0= có E[ uc.
- GV H0) tra, # giá
2/ Bài >E# :
N0 0 0 và ghi V bài :
<* DX E0= chính :;
<* DX nghe E0=;
- GV )X toàn bài E0=;
- N0 2 HS I0
? Hai E= 60 trong 1I chính : E0= = nào ?
- Yêu khó ra nháp
HS `#a2 bài
- GV bài cho HS E0= vào ET
$c> !$d5 bài :
- Yêu [ HS nhìn SGK g) bài và ghi z0 ra
V ET;
- GV
3/ Bài 2YZ : Bài 2YZ 2a : Tìm các $ m 0= 9( [
9o s / x có - * sau :
- 'I O 9o 6 có 0V z 75 e0 9o
k0;
- Môn
J tác * leo, :5 nhào J … . *M0
và thú
- GV nêu k0 ý, HS tìm $ và ghi ra 9: con
Bài 2YZ 3 :
-
+ /m 0= 9( [ 9o
+ /m 0= 9( [ 9o
- e m cho 2 e thi tìm $ T 9:
- HS A 0 theo yêu [ . GV
- HS ( nghe
- HS theo dõi T SGK
- 2 HS I05 các HS khác [) theo
- U0= 0% trang ET5 cách V ET 2 ô li, …
- HS
- HS E0= bài vào ET;
- HS A 0 theo yêu [ . GV
- HS
- !8 là I O : sáo.
- Môn g 8 0 là f#a!.
- 1 HS nêu yêu [ : Thi tìm $ 1I J :
- San >n5 so sánh, soi 65 sa 6
- xào rau, 0 g5 k0 k)5 xê Df5 n1 f5
Trang 6Sxx t 24
1-2’
-
4/ 4 !P – RS dò :
- GV
-
bài
- HS ( nghe và A 0;;
A nhiên – Xã J0
Bài : HOA
I / TIÊU: Sau bài học, HS biết :
- Quan sát, so sánh tìm ra >A khác nhau EV màu >(5 mùi *k . )J >6 loài hoa
-
- Phân 1I0 các bônh hoa >* [) *+;
- Nêu *+ m l và ích +0 . hoa
II / & DÙNG '+ , :
- Các hình trong SGK trang 90 – 91
-
III / CÁC -+ /)* '+ , :
3-4’
1’
28-30’
1/ <#=> tra bài !B :
- N0 vài HS : M0 :
? tên )J >6 lá cây và nêu ích +0 . lá 8
- GV
2/ Bài >E# :
N0 0 0 và ghi V bài :
Vào bài
012 3 1 : Quan sát và thảo luận :
+ Mt : 20= quan sát, so sánh tìm ra >A khác
nhau EV màu >(5 mùi *k . )J >6 loài hoa
bônh hoa
+ Th : Yêu
? Quan sát và nói cho nhau nghe EV màu >( .
% bông hoa T các hình trang 90 – 91 và %
bông hoa
bông nào có *k k)5 bông nào không có
*k k) ?
- / ra B là 6 hoa, cánh hoa, f hoa .
bông hoa quan sát
-
xét, 9e sung
KL : Các loài hoa *M khác nhau EV hình
DI5 màu >( và mùi *k; ]z0 bông hoa
*M có 6 hoa, F0 hoa, cánh hoa và f hoa
012 3 2 : Làm việc với vật thật.
+ Mt : 20= phân 1I0 các bông hoa >* [) *+;
+ Th : Yêu
bông hoa 8 theo $ nhóm : Theo màu >(5 theo
hình DI5 …
- N0 vài nhóm 0 0 0 các nhóm hoa . nhóm
mình
012 3 3 : Thảo luận cả lớp.
+ Mt : Nêu *+ m l và ích +0 . hoa
+ Th :
- HS : M0;
- HS ( nghe
- Hoa súng có màu \ và có *k k) ; hoa \ có màu 7 và có *k k) ; hoa
sú k màu (5 không có *k k) ; hoa râm 9O màu 75 không có *k k)
- HS quan sát,
. hoa 8;
- !I0 D0 nhóm [ *+ trình bày H= c:
- HS ( nghe
- HS
[) *+ theo các nhóm khác nhau
- HS báo cáo
- Hoa có m l sinh >:
- Hoa dùng g *k k) = ra *
Trang 7Sxx t 24
1’
GV nêu câu 705 HS : M0;
? Hoa cĩ m l gì ?
? Hoa *M *+ dùng làm gì ? Nêu VD
KL : Hoa là k quan sinh >: . cây Hoa
*M dùng trang trí, làm * hoa và 0V
viêïc khác
3/ 4 !P – RS dị :
- GV
- rb HS EV nhà quan sát )J >6 hoa trong E*M
nhà mình,
+0;
hoa … ; dùng f 9 ; dùng trong trang trí
; …
VD : Hoa \ E$ trang trí E$ g *k
k) = ra * hoa
Hoa dùng f ho ; hoa thiên lí l
…
- HS ( nghe
- HS ( nghe và A 0;
.j)* k) (Trang 54)
“Lưu Quang Vũ ”
I / YÊU : Rèn ! :
- ! " các $ phiên âm 0= * ngồi : vi-ơ-lơng ; ắc-rê ; lên dây ; nâng ; phép lạ ; khuơn mặt ;
sẫm màu.
- <0 - các $ % ) 0 trong bài : Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em
Nĩ hịa
II / & DÙNG '+ , : - Tranh minh J0 dung bài T SGK.
III / CÁC -+ /)* '+ , :
1-
2’
3-4’
1’
12-13’
10-11’
1/ Ổn định tổ chức :
- Kiểm tra sĩ số, hát tập thể
2/ Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 3 HS đọc bài : Mặt trời mọc ở đằng
tây !
- GV nhận xét, đánh giá
3/ Bài mới :
Giới thiệu và ghi đề bài :
Luyện đọc
GV đọc diễn cảm toàn bài
Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ:
- HS đọc nối tiếp câu (vài lượt) GV kết hợp
sửa sai cho HS
- GV hướng dẫn HS đọc các tiếng khó
- Gọi 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn trong bài
Yêu cầu HS giải nghĩa từ mới có trong đoạn
vừa đọc
- HS đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
Tìm hiểu bài :
Chuyển ý
? Thủy làm những gì để chuẩn bị vào phòng
thi ?
? Những từ ngữ nào miêu tả âm thanh của
cây đàn ?
? Cử chỉ, nét mặt của Thủy khi kéo đàn thể
hiện điều gì ?
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số Bắt bài hát
- 3 HS đọc bài
- HS lắng nghe
- HS theo dõi SGK
- Lần lượt từng HS đọc bài
- HS luyện đọc từ khó
- 2 HS đọc bài và giải nghĩa từ mới có trong đoạn vừa đọc
- Các nhóm tự quản và đọc bài
- 1 HS đọc đoạn 1
- Thủy nhận đàn, lên dây và kéo thử vài nốt nhạc
- Các từ ngữ : trong trẻo vút bay lên giữa yên lặng của gian phòng
- Thủy rất cố gắng, tập trung vào việc thể hiện bản nhạc – vầng trán tái đi Thủy rung động với bản nhạc – gò má ửng hồng, đôi mắt sẫm màu
Trang 8Sxx t 24
6-7’
1-2’
Chuyển ý
? Tìm những chi tiết miêu tả khung cảnh
thanh bình ngoài gian phòng như hòa với
tiếng đàn ?
Tiếng đàn trong trẻo, hồn nhiên, hòa hợp
với không gian thanh bình xung quanh
4/ Luyện đọc :
- GV đọc mẫu lần 2
- Hướng dẫn HS đọc đoạn : “Khi ắc-sê …
khẽ rung động”
- Gọi 2 HS thi đọc đoạn văn vừa hướng dẫn
- Gọi 2 HS thi đọc cả bài
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
5/ Củng cố – dặn dò :
- Nêu nội dung bài
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại bài và chuẩn bị bài tiếp
theo
hơn, làn mi rậm cong dài khẽ rung động
- HS đọc thầm đoạn 2
- Vài cánh ngọc lan êm ái rụng xuống nền đất mát rượi, lũ trẻ dưới đường rủ nhau thả những chiếc thuyền giấy trên những vũng nước mưa ; dân chài đang tung lưới bắt cá ; hoa mười giờ nở đỏ quanh các lối đi ven hồ
- HS theo dõi ở SGK
- 2 HS thi đọc
- 2 HS thi đọc cả bài
- Tiếng đàn của Thủy trong trẻo, hồn nhiên như tuổi thơ của em
- HS lắng nghe và thực hiện
Tốn
LÀM QUEN
I / TIÊU: Giúp HS :
- 2* [ làm quen E 0 % >6 La Mã
-
\ \ ) xem *+ \ \ ; >6 20, >6 21 và E0= EV S= H XX”, S= H XXI”
II / & DÙNG '+ , - ]b \ \ cĩ ghi 9o >6 La Mã
III / CÁC -+ /)* '+ HOC :
3-4’
1’
11-12’
1/ <#=> tra bài !B :
-
- GV
2/ Bài >E# :
N0 0 0 và ghi V bài :
*#E# 2$#MG >32 eP !$d eP La Mã là >32 vài eP La
Mã 2$Wr SZ[
- Cho HS quan sát )b \ \ cĩ ghi % >6 La
Mã
? !\ \ )g 0M ?
Các >6 0M trên )b \ \ này là các >6 ghi
9o >6 La Mã
U0= : I : B là % >6 La Mã là S]J;
N0 vài em ;
V : !B là % >6 La Mã là S'l);
X : !B là % >6 La Mã là S]*M0;
III : ! là “Ba” : 6 III do 3 % >6 I E0= 0V nhau
cĩ giá f là III – “Ba”
IV : ! là S26 : 6 IV do % >6 V ghép E 0 %
- HS e 1 trình ET GV H0) tra
- HS ( nghe
- HS quan sát )b \ \;
- HS : M0;
- HS ( nghe
- ]J;
- 'l)
- ]*M0;
- Ba
- 26;
Trang 9Sxx t 24
21-22’
1-2’
>6 I 0V bên trái giá f ít k V 1 k Ef;
VI : ! là “Sáu” : 6 VI do % >6 V E0= 0V E 0
Ef;;
3/ $t! hành :
Bài 1 :.
-
I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII, XX,
XXI
- N0 HS >6 T 9:;
Bài 2 :
- Bài toán yêu [ làm gì ?
- Cho HS quan sát )b \ \ và nêu
Bài 3 : U0= >6;
- GV >65 HS E0= vào 9: con :
Hai, sáu, l)5 9:5 965 chín, )*M0 )J;
a) Theo m A $ bé = ;
b) Theo m A $ = bé
Bài 4 :
- N0 HS nêu yêu [ bài toán
- Yêu [ HS E0= vào ET5 GV theo dõi 6 ( cho
HS
- N0 1 HS >a bài T 9:;
- N0 vài HS H= c:;
- GV
4/ 4 !P – RS dò :
-
- GV
- Sáu
- 1 HS nêu yêu [ : ! các >6 E0= 9o %
>6 La Mã
- ]J5 hai, ba, 965 l)5 sáu, 9:5 tám, chín, )*M05 )*M0 )J5 )*M0 hai, hai )*k05 hai )*k0 )6;
- … … !\ \ )g 0M;
- A : !\ \ 6 0M ";
B : !\ \ 12 0M ";
A : !\ \ 3 0M ";
- HS E0= 9: con
II, VI, V, VII, IV, IX, XI
a) II, IV, V, VI, VII, IX, XI
b) XI, IX, VII, VI, V, IV, II
- HS nêu yêu [& U0= các >6 $ 1 = 12 9o % >6 La Mã
- I, II, III, IV, V, VI, VII, VIII, IX, X, XI, XII
- HS các >6 E$ E0=;
- HS ( nghe và A 0;
Chính : : (Nghe - E0=
.j)* k)
I / u YÊU : Rèn `#a2 chính 2^ :
- Nghe – E0= " chính :5 trình bày " )J 1I trong bài : Tiếng đàn.
- Tìm và E0= " các $ \) 2 0=5 trong 8 0= nào d 9( [ 9o s / x
II /
III / CÁC -+ /)* '+ , :
3-4’
1’
7-8’
12-1/ <#=> tra bài !B :
- Yêu [ HS tìm và E0= ra 9: con 2 0=
9( [ 9o s / x và là $ 1I J;
- GV
2/ Bài >E# :
N0 0 0 và ghi V bài :
<* DX E0= chính :;
<* DX nghe E0=;
- GV )X bài E0=;
-
? 'J0 dung 1I El này là gì ?
- GV cho HS E0= các $ khó vào 9: con
: mát *+05 V5 * 0;
HS `#a2 bài vào `v :
- HS tìm $ và E0= ra 9: con
- HS theo dõi T SGK
- 2 HS I0 bài E0=;
- : khung : thanh bình ngoài gian phòng * hòa E 0 0= F;
- HS E0= 9: con
Trang 10Sxx t 24
13’
2-3’
7-8’
1-2’
- GV bài cho HS E0= vào ET;
'( T HS * = \05 cách [) bút, cách
ET;
$c> và !$d5 bài :
- Yêu [ HS nhìn SGK A g) bài và ghi z0
ra V ET;
- GV
3/ LGHM 2YZ :
Bài 2a : Tìm 2w[
- e m cho 2 e5 )z0 e 4 em thi tìm $ T
a) Các $ \) 2 0=5 trong 8 0= nào d
9( [ 9o âm s.
b) Các $ \) 2 0=5 trong 8 0= nào d
9( [ 9o âm x.
-
4/ 4 !P – RS dò :
- GV
-
- HS E0= bài vào ET;
- HS nhìn SGK và A g) bài
- HS thi tìm $ T 9: :
- Sung s * 5 sO sI15 sI sq5 s sàng, sóng sánh, so sánh, song song, sòng s;
- Xôn xao, xào xI5 x6 xang, xJ x5 xao
x =5 xinh x(5 xanh xao, xông xênh, xúng xính
- HS ( nghe và A 0;
o HOA R
I / u YÊU :
-
U0= tên riêng : (Phan Rang) 9o % 7;
U0= câu O % : 4 nhau # !cHu # cày
Bây #r khó $ ! có ngày phong NWG 9o % 7;
- Rèn
- Giáo
II / & DÙNG '+ , :
- ]X E0= % hoa R
- $ m DO E0= trên dòng Hn ô li
III / CÁC -+ /)* '+ , :
3-4’
1’
4-5’
6-7’
1/ <#=> tra bài !B :
- N0 1 HS nêu $ và câu m DO E$ ;
- ! cho HS E0= 9: : Quang Trung, Quê
- GV
2/ Bài >E# :
N0 0 0 và ghi V bài :
<* DX E0= 9: con
LGHM `#a2 !$d hoa :
? Tìm và nêu các % E0= hoa có trong bài
- GV
% 8 :
- Yêu
- GV
";
LGHM `#a2 2w : R{ :
? Nêu $ m DO trong bài E0= ?
Phan Rang : là tên )J f xã J
- Các % E0= hoa có trong bài là P (Ph) , R
- HS theo dõi T 9:;
- HS E0= T 9: con
- $ m DO : Phan Rang
- HS ( nghe
P Ph R
P Ph R
...2105
005
701
230 5
035
407
24 13
0 13
6 03< /b>
- Bài toán yêu [& Tìm x
- Tìm $ >6;... H= c: :
6000 : = 30 00
8000 : = 2000
9000 : = 30 00
- HS ( nghe A 0;
Toán
LU) V CHUNG
I / ... 1 230 :
4691
06 234 5 09
11 1
1 230
03 410 00
1607 : 1 038 :
1607
007 401 3< /b>
1 038