I Muïc tieâu 1 Kiến thức: Tập trung vào kiểm tra : - Kiến thức ban đầu về số thập phân , kĩ năng thực hành tính với số thập phân , tỉ số phần trăm - Tính diện tích , thể tích một số hình[r]
Trang 1BÁO GIẢNG
TUẦN 35 : Từ ngày 07 / 05 đến 11 / 05 /
2012
Thứ/
Ngày TiếtTT TiếtPPCT Môn dạy Tên bài dạy
Thứ 2
07 / 05
01 02 03 04 05
69 35 171 69
SHĐT TĐ ĐĐ T KH
Ôn tập ( T1 ) Thực hành cuối HKII Luyện tập chung Ôn tập
Thứ 3
08 / 05
01 02 03 04 05
172
69 69
T HN TD TL&C TLV
Luyện tập chung
Ôn tập ( T2 ) Ôn tập ( T3 )
Thứ 4
09 / 05
01 02 03 04 05
70
173 35 35
TĐ MT T ĐL KC
Ôn tập ( T4 )
Luyện tập chung
KT định kỳ cuối HKII
Ôn tập ( T5 )
Thứ 5
10 / 05
01 02 03 04 05
174 35 35
KT TD T CT LS
Luyện tập chung Ôn tập ( T6 )
KT định kỳ cuối HKII
Thứ 6
11 / 05
01 02 03 04 05
70 70 175 70 35
LT&C TLV T KH SHCT
Ôn tập ( T7 ) Ôn tập ( T8 )
KT định kỳ cuối HKII
KT định kỳ cuối HKII 35
Thứ 2 / 07 / 05 / 2012
Trang 2Tiết 2 : TIẾNG VIỆT Bài : ÔN TẬP ( T1 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học,tốc độ khoảng 120 tiếng/phút, đọc diễn
cảm được đoạn thơ, bài văn đã học;thuộc 5-7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
2 Kĩ năng: -Đọc đúng , đọc diễn cảm
- Biết lập bảng tổng kết về chủ ngữ, vị ngữ theo yêu cầu của BT2
3 Thái độ: - Ý thức với bản thân, luôn sống có mục đích hết lòng vì mọi người
II Chuẩn bị:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 29 - 34
III Hoạt động dạy – học :
1’
15’
17’
2’
1 Bài mới:
Giới thiệu bài:Cho HS nắm ND,YC bài
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- Gọi HS lần lượt lên bốc thăm bài đọc
- Cho HS chuẩn bị bài
- Gọi HS lần lượt lên đọc theo yêu cầu
ghi trong phiếu & trả lời câu hỏi
- Gọi HS nhận xét , bổ sung
- GV nhận xét , đánh giá
Hoạt động 2: HD làm BT
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Gọi HS nhắc lại câu hỏi , caaus tạo
của CN, VN
- GV HD , cho HS làm vở
- Gọi HS trình bày miệng
- Gọi HS nhận xét , GV KL
2 Củng cố – dặn dò :
- Nhấn mạnh ND bài ôn tập
- Chuẩn bị: Tiết 3
- Nhận xét tiết học
- HS nghe theo dõi SGK
- Từng HS lên bốc thăm bài đọc
- HS thực hiện
- Nghe theo dõi bạn đọc & trả lời
- Nhận xét , bổ sung
- Nghe , rút kinh nghiệm
Kiểu câu Ai là gì ? Đặc điểm
thành phần
Câu hỏi Cấu tạo
Ai ? Cái gì ? Con gì ? Danh từ Cụm danh từ
Là gì ? Là ai ? Là con gì ? Là+ danh từ Là+ cụm danh từ
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 3 : ĐẠO ĐỨC Bài : THỰC HÀNH CUỐI HKII
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Củng cố lại vốn hiểu biết một số lòng yêu hòa bình , ý thức bảo vệ tài nguyên thiên
nhiên ; có hiểu biết về tổ chức LHQ
2 Kĩ năng: Biết thực hiện một số chuẩn mực hành vi đã học.
3 Thái độ: Yêu hòa bình; biết giữ gìn, bảo vệ tài nguyên thiên nhiên
II H oạt động dạy – học:
1’ 1 Bài mới:
GT Bài : Liên hệ cho HS nắm ND
của tiết thực hành cuối HKII
- Nghe theo dõi ghi tên bài
Trang 310’ Hoạt động 1: Trình diễn văn nghệ.
- Cho HS trao đổi, giới thiệu các
thành viên trong nhóm của mình
và nội dung trình diễn
- GV nhận xét – tuyên dương
- HS trao đổi, giới thiệu và trình diễn những bài hát, bài thơ, câu chuyện có nội dung về lòng yêu hòa bình
20’ Hoạt động 2 : Hành vi , thái độ
- Hãy nêu lên những hành vi , thái
độ thể hiện lòng yêu hòa bình ?
- Có thái độ ghét chiến tranh, lấy chữ ký ủng hộ những nạn nhân chất độc màu da cam …
- Tích cực tham gia các hoạt động bảo về hòa bình phù hợp với khả năng
- Hãy kể tên những tài nguyên
thiên nhiên mà em biết ?
- Vì sao cần phải bảo vệ tài
nguyên thiên nhiên ?
- HS lần lượt kể
- Vì những tài nguyên thiên nhiên là có hạn do đó chúng ta cần phải bảo vệ, sử dụng tiết kiệm 4’ 2 củng cố – dặn dò
- Nhấn mạnh nội dung của bài
- Cần có những hành vi phù hợp
với các bài học vừa thực hành
- Nhận xét tiết học
- Nghe , nắm ND
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 : TOÁN Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết thực hành tính và giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: - Vận dụng để tính giá trị của biểu thức tính bằng cách thuận tiện nhất và giải toán
3 Thái độ: Yêu thích tích cực học toán
II Hoạt động dạy học:
5’
1’
10’
7’
10’
1 Kiểm tra :
- Gọi HS làm lại BT2 tiết trước
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC của bài
: Luyện tập chung
Hoạt động 1: Tính
Bài 1
- Gọi HS đọc đề, xác định yêu cầu
- Gọi HS nhắc lại các bước thực hiện
- Gọi HS lên làm bài , ở dưới tự làm trong vở
- Gọi HS nêu kết quả, nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét, chữa bài
Hoạt động 2 : Tính bằng cách thuận tiện nhất
Bài 2
- Gọi HS đọc đề, xác định yêu cầu
- Gọi HS nêu cách làm bài
- Gọi HS lên làm bài , ở dưới tự làm trong vở
- Gọi HS nêu kết quả, nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét, chữa bài
Hoạt động 3 : Giải toán
Bài 3
- 2 HS sửa bài.
- Nghe theo dõi SGK a)
7 4 7 4 7 7 b)
10 1 10 4 10 3 30
11 3 11 3 11 4 44 c) 3,57 x 4,1 + 2,43 x 4,1 = 4,1 x (3,57 + 2,43) = 4,1 x 6
= 24,6
a)
2 4
1 8 8
3 3
Giải
S đáy bể bơi là : 22,5 x 19,2 = 432 ( m)
Trang 4- Gọi HS đọc đề , nêu yêu cầu , tóm tắt
- HD, gọi HS lên giải, ở dưới tự giải trong vở
- Gọi HS nêu kết quả, nhận xét bài của bạn
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố- dặn dò
- Nhấn mạnh ND bài học
- HD về làm VBT
- Nhận xét tiết học
Chiều cao mực nước trong bể : 414,72 : 432 = 0,96 (m )
Tỉ số chiều cao của bể bơi & chiều cao của mực nước trong bể bơi là 5/4
Chiều cao của bể bơi là : 0,96 x 5/4 = 1,2 (m)
ĐS: 1,2 m
- Nghe, nắm ND bài
- Nghe, về thực hiện
- Nghe, rút kinh nghiệm
Tiết 5 : KHOA HỌC Bài : ÔN TẬP : MÔI TRƯỜNG VÀ TÀI NGUYÊN THIÊN NHIÊN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Ôn tập kiến thức về: Một số nguyên nhân gây ô nhiễm moi trường và biện pháp bảo
vệ môi trường
2 Kĩ năng: - Nắm rõ và biết áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường.
3 Thái độ: - Ý thức bảo vệ môi trường và các tài nguyên có trong môi trường.
II Hoạt động dạy – học :
5’
1’
15’
1 Kiểm tra
- Nêu các biện pháp để bảo vệ môi
trường?
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC của bài :
Ôn tập Môi trường & tài nguyên thiên nhiên
Hoạt động 1 : Quan sát & trả lời
- Cho HS quan sát các hình trong SGK
- Cho HS thảo luận theo nhóm 4 để nối các
con vật với nơi đẻ trứng , bổ sung giai đoạn
còn thiếu trong quá trình phát triển của
mỗi con vật
- Gọi lần lượt đại diện các nhóm trả lời
- Gọi các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, KL
( THMT )
- 2 HS trình bày
- Nghe theo dõi SGK
Câu 1 : Gián- tủ ; Bướm- rau cải bắp ; Eách –
ao hồ ; Muỗi – chum ; chim – tổ
- HS trình bày các cách có thể diệt muỗi & gián ngay từ trứng hoặc ấu trùng
Câu 2 : a/ Nhộng ; b/ Trúng ; c/ sâu Câu 3 : Loài vật đẻ nhiều con nhất trong 1
lứa là : lợn
Câu 4 : Sắp xếp :
- Không khí- Bao quanh trái đất
- Các loại khoáng sản – Dưới lòng đất
- Sinh vật, đất trồng nước – Trên mặt đất
Câu 5 : Đồng ý với ý kiến b Câu 6 : Đất bị rửa trôi, xói mòn, bạc màu Câu 7 : Khi rừng đấu nguồn bị phá hủy,
không còn cây cối giữ nước, nước thoát nhanh, gây ra lũ lụt
Câu 8 : Chon câu trả lời
d/Năng lượng từ than đá, xăng, dầu, khí đốt,
Câu 9 : Năng lượng sạch hiện đang được sử
dụng ở nước ta : Năng lượng mặt trời, gió, nước chảy
Trang 52’
Hoạt động 2: Thảo luận & trả lời
- Điều gì sẽ xảy ra khi có quá nhiều khói,
khí độc thải vào không khí?
- Sự ô nhiễm không khí làgì ?
- Nêu cách chống ô nhiễm không khí tốt
nhất ?
- Biện pháp nào đúng nhất để giữ cho nước
sông, suối được sạch ?
- Yếu tố nào có thể làm ô nhiễm nước?
- Trong số các biện pháp làm tăng sản
lượng lương thực trên diện tích đất canh
tác, biện pháp nào sẽ làm ô nhiễm môi
trường đất?
- Những yếu tố nào nêu được đầy đủ các
thành phần tạo nên môi trường ?
( THMT )
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhấn mạnh ND ôn tập
- Về học bài & chuẩn bị KT ĐK Cuối HKII
- Nhận xét tiết học
- Không khí bị ô nhiễm
-Sự có mặt của tất cả các loại vật chất (khói, bụi, khí độc, tiếng ồn, vi khuẩn, …) làm cho thành phần của khong khí thay đổi theo hướng có hại cho sức khoẻ, sự sống của các sinh vật
- Giảm tối đa việc sử dụng các loại chất đốt
(than, xăng, dầu, …) và thay thế bằng nguồn năng lượng sạch (năng lượng mặt trời, gió, sức nước)
- Không vứt rác xuống sông, suối
- Chất bẩn
- Biện pháp phun thuốc trừ sâu & sử dụng phân hóa học
- Tất cả các yếu tố tự nhiên và nhân tạo xung quanh (kể cả con người)
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Thứ 3 / 08 / 05 / 2012
Tiết 1 : TOÁN Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết tính giá trị của biểu thức; tìm số TBC; giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm
2 Kĩ năng: - Vận dụng các kiến thức đã học làm bài
3 Thái độ: - Yêu thích, tích cực học toán
II Hoạt động dạy – học :
5’
1’
10’
1 Kiểm tra :
- Gọi HS làm lại BT1 của tiết trước
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC
của bài : Luyện tập chung
Hoạt động 1: Tính
Bài 1
- Gọi HS đọc đề, xác định yêu cầu
- Gọi HS nhắc lại các bước thực hiện
- Gọi HS lên làm bài , ở dưới tự làm
trong vở
- Gọi HS nêu kết quả, nhận xét bài của
bạn
- 2 HS chữa bài
- Nghe theo dõi SGK
a 6,78 – (8,951 + 4,784) : 2, 05
= 6,78 – 13,741 : 2,05
= 6,78 – 6,7
b 6 giờ 45 phút + 14 giờ 30 phút : 5
= 6 giờ 45 phút + 2 giờ 54 phút
= 8 giờ 99 phút
Trang 610’
2’
- GV nhận xét, chữa bài
Hoạt động 2: Tìm số trung bình cộng
Bài 2
- Yêu cầu HS đọc đề, nêu cách làm
- Gọi HS lên làm bài , ở dưới làm vở
- Gọi HS nêu kết quả, nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
Hoạt động 3 : Giải toán
Bài 3
- Gọi HS đọc đề , nêu yêu cầu , tóm tắt
- HD, gọi HS lên giải, ở dưới tự giải
- Gọi HS nêu kết quả, nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố – dặn dò:
- Nhấn mạnh ND của bài
- HD về làm VBT
- Nhận xét tiết học
= 9 giờ 39 phút
a 19 ; 34 và 46
= (19 + 34 + 46) : 3 = 33
Giải Học sinh gái : 19 + 2 = 21 (hs) Số HS cả lớp là: 19 + 21 = 40 (học sinh) Phần trăm học sinh trai là: 19 : 40 100 = 47,5%
Phần trăm học sinh là: 21 : 40 100 = 52,5%
Đ/ S : 47,5% ; 52,5%
- Nghe, nắm ND bài
- Nghe, về thực hiện
- Nghe, rút kinh nghiệm
Tiết 4 : LUYỆN TỪ & CÂU Bài : ÔN TẬP ( T2 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học,tốc độ khoảng 120 tiếng/phút, đọc diễn
cảm được đoạn thơ, bài văn đã học;thuộc 5-7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
2 Kĩ năng: -Đọc đúng , đọc diễn cảm
- Biết lập bảng tổng kết về các loại trạng ngữ theo yêu cầu của BT2
3 Thái độ: Có ý thức tự giác ôn tập.
II - Đồ dùng dạy – học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL từ tuần 29 – 34
III Hoạt động dạy – học
1’
15’
17’
1 Bài mới:
Giới thiệu bài: Cho HS nắm ND,
YC bài
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- Gọi HS lần lượt lên bốc thăm bài
đọc
- Cho HS chuẩn bị bài
- Gọi HS lần lượt lên đọc theo yêu
cầu ghi trong phiếu & trả lời câu
hỏi
- Gọi HS nhận xét , bổ sung
- GV nhận xét , đánh giá
Hoạt động 2: HD làm BT
- Gọi HS nhắc lại Trạng ngữ là
gì ?
- Trạng ngữ có những loại nào ?
- Mỗi trạng ngữ trả lời cho câu
hỏi nào ?
1) Trạng ngữ chỉ nơi chốn trả lời
- HS nghe theo dõi SGK
- Từng HS lên bốc thăm bài đọc
- HS thực hiện
- Nghe theo dõi bạn đọc & trả lời
- Nhận xét , bổ sung
- Nghe , rút kinh nghiệm
1/ TN chỉ nơi chốn :ở đâu?
VD: - Ngoài đường, xe cộ đi lại như mắc cửi.
2 / TN chỉ thời gian : Khi nào? Mấy giờ?
VD : - Sáng sớm tinh mơ, nông dân đã ra đồng -Đúng 8 giờ sáng, chúng tôi bắt đầu lên đường
Trang 7câu hỏi ở đâu?
2) Trạng ngữ chỉ thời gian trả lời
câu hỏi Bao giờ ?, Khi nào?, Mấy
giờ?…
3) Trạng ngữ chỉ nguyên nhân trả
lời các câu hỏi: Để làm gì?, Nhằm
mục đích gì?, Vì cái gì?
4) Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời
câu hỏi: Để làm gì?, Nhằm mục
đích gì?, Vì cái gì?
5) Trạng ngữ chỉ phương tiện trả
lời các câu hỏi Bằng cái gì?, Với
cái gì?
2 Củng cố – dặn dò :
- Nhấn mạnh ND bài ôn tập
- Chuẩn bị: Tiết 3
- Nhận xét tiết học
3/ TN chỉ nguyên nhân : Vì sao?
VD : - Vì vắng tiếng cười, vương quốc nọ buồn chán kinh khủng.
4 / TN chỉ mục đích : Nhờ đâu? Tại đâu? Để làm gì? Vì cái gì?
VD : - Nhờ siêng năng, chăm chỉ, chỉ 3 tháng sau, Nam đã vượt lên đầu lớp.
- Tại Hoa biếng học mà tổ chẳng được khen.
- Để đỡ nhức mắt, người làm việc với máy vi tính cứ 45 phút phải nghỉ giải lao.
- Vì Tổ quốc, thiếu niên sẵn sàng.
5/ TN chỉ phương tiện :Bằng cái gì? Với cái gì?
VD : - Bằng một giọng rất nhỏnhẹ, chân tình, Hà khuyên bạn nên chăm học.
- Với đoi bàn tay khéo léo, Dũng đã nặn được một con trâu đất y như thật.
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 5 : TẬP LÀM VĂN Bài : ÔN TẬP ( T3 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học,tốc độ khoảng 120 tiếng/phút, đọc diễn
cảm được đoạn thơ, bài văn đã học;thuộc 5-7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
2 Kĩ năng: -Đọc đúng , đọc diễn cảm
- Biết lập bảng thống kê và nhận xét về bảng thống kê theo yêu cầu
* KNS : - Thu thập , xử lý thông tin: Lập bảng thống kê
- Ra quyết định ( lựa chọn phương án )
3 Thái độ: - Có ý thức tự giác ôn tập.
II Đồ dùng dạy – học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL Từ tuần 29 – tuần 34
III Hoạt động dạy – học
1’
15’
17’
1 Bài mới:
- Giới thiệu bài: Cho HS nắm
Nd, YC bài
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc
- Cho HS chuẩn bị bài
- Gọi HS lần lượt lên đọc theo yêu
cầu ghi trong phiếu & TL câu hỏi
- Gọi HS nhận xét , bổ sung
- GV nhận xét , đánh giá
Hoạt động 2: HD làm BT
- HD cách đọc bảng thống kê
- So sánh bảng thống kê đã lập với
bảng liệt kê trong SGK, các em
thấy có điểm gì khác nhau?
a) Số trường hằng năm tăng hay
- HS nghe theo dõi SGK
- Từng HS lên bốc thăm bài đọc
- HS thực hiện
- Nghe theo dõi bạn đọc & trả lời
- Nhận xét , bổ sung
- Nghe , rút kinh nghiệm
- Bảng thống kê đã lập cho thấy một kết quả có tính so sánh rất rõ rệt giữa các năm học Chỉ nhìn từng cột dọc, có thể thấy ngay các số liệu có tính so sánh
- Số trường hằng năm tăng
Trang 8giảm?
b) Số học sinh hằng năm tăng hay
giảm?
c) Số giáo viên hằng năm tăng hay
giảm?
d) Tỉ lệ học sinh dân tộc thiểu số
hằng năm tăng hay giảm?
2 Củng cố – dặn dò :
- Nhấn mạnh ND bài ôn tập
- Chuẩn bị: Tiết 3
- Nhận xét tiết học
- Số học sinh hằng năm giảm
- Số giáo viên hằng năm tăng
- Tỉ lệ học sinh dân tộc thiểu số hằng năm tăng
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Thứ 4 / 09 / 05 / 2012
Tiết 1 : TẬP ĐỌC Bài : ÔN TẬP ( T4 )
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Lập được biên bản cuộc họp ( Theo yêu cầu ôn tập )
2 Kĩ năng: Đúng thể thức, đầy đủ nội dung cần thiết
* KNS : - Ra quyết định / giải quyết vấn đề
- Xử lý thông tin
3 Thái độ : Tích cực học tập
II Hoạt động dạy – học
1’
15’
17’
2’
1 Bài mới:
Giới thiệu bài: Cho HS nắm Nd, Yc bài
Hoạt động 1: HD cách viết biên bản
- Cho HS đọc thầm lại bài
- Trong câu chuyện có mấy nhân vật ?
- Nội dung câu chuyện là gì ?
- Nêu cuộc đối thoại giữa các nhân vật trong
câu chuyện ?
- Biên bản có cấu tạo như thế nào?
Hoạt động 2: HD làm BT
- Yêu cầu HS viết biên bản vào VBT
- GV quan sát giúp đỡ
- Gọi HS đọc biên bản vừa viết
- Cho HS nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, KL
2 Củng cố – dặn dò :
- Nhấn mạnh ND bài ôn tập
- Chuẩn bị: Tiết 5
- Nhận xét tiết học
- HS nghe theo dõi SGK
- Thực hiện
- Trong câu chuyện có 3 nhân vật
- Họp để giúp đỡ bạn Hoàng sử dụng đúng dấu câu
- HS lần lượt nêu
- Quốc hiệu – Tên biên bản – Thời gian, thành phần – Nội dung biên bản – Chữ ký
- HS thực hiện viết bài
- Nghe theo dõi
- Nghe, nhận xét
- Nghe, rút kinh nghiệm
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 3 : TOÁN Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết tính tỉ số % và giải bài toán vể tỉ số % ; tính diện tích và chu vi của hình tròn
2 Kĩ năng: - Áp dụng các kiến thức đã học làm bài
3 Thái độ: - Yêu thích, tích cực học Toán
II Hoạt động dạy – học :
Trang 9TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
5’
1’
10’
17’
2’
1 Kiểm tra
- Gọi HS làm lại BT1
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND,
YC của bài : Luyện tập chung
Hoạt động 1: Trắc nghiệm
Phần 1 :
Bài 1 : Gọi HS đọc đề bài.
- Cho HS trao đổi theo cặp
- Gọi HS trả lời, giải thích
- GV KL
Bài 2 :
Tiến hành tương tự như BT1
Hoạt động 2 : HD làm BT
Phần 2 : Bài 1 :
- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu
- HD, cho HS làm bài trong vở
- Gọi 1 HS lên giải
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, chữa bài
3 Củng cố – dặn dò
- Nhấn mạnh ND bài học
- HD về làm VBT
- Nhận xét tiết học
- 2 HS sửa bài.
- Nghe theo dõi SGK
- Khoanh chữ C
vì : 0,8% = 8/1000
- Khoanh chữ C vì số đó là 475 x 100 : 95 = 500 và 1/ 5 số đó là 500 : 5 = 100
Giải Diện tích của phần tô màu là :10 x 10 x 3,14 = 314 (cm2) Chu vi của hình vuông là : (10 + 10 ) x 4 = 80 ( cm ) Chu vi của phần tô màu : 10 x 2 x 3,14 = 62,8 ( cm ) Chu vi phần không tô màu là : 80 – 62,8 = 17,2 (cm)
Đáp số : 314 cm2 ; 17,2 cm
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 : ĐỊA LÝ Bài : KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HKII
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Kiểm tra những kiến thức trong HKII
2 Kĩ năng : Hiểu đề, làm bài theo đúng yêu cầu
3 Thái độ : Tích cực hoàn thành bài KT
II Hoạt động dạy – học
ĐỀ DO NHÀ TRƯỜNG RA
Tiết 5 : KỂ CHUYỆN Bài : ÔN TẬP ( T5 )
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học,tốc độ khoảng 120 tiếng/phút, đọc diễn
cảm được đoạn thơ, bài văn đã học;thuộc 5-7 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
2 Kĩ năng: -Đọc đúng , đọc diễn cảm
Hiểu bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, tìm được những hình ảnh sống động trong bài thơ.
3 Thái độ: - Có ý thức tự giác ôn tập.
II Đồ dùng dạy – học
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và HTL ( từ tuần 29 – tuần 34 )
III Hoạt động dạy – học
1 Bài mới:
Trang 1015’
17’
2’
- Giới thiệu bài: Cho HS nắm
Nd, YC bài
Hoạt động 1: Kiểm tra đọc
- Gọi HS lên bốc thăm bài đọc
- Cho HS chuẩn bị bài
- Gọi HS lần lượt lên đọc theo yêu
cầu ghi trong phiếu & TL câu hỏi
- Gọi HS nhận xét , bổ sung
- GV nhận xét , đánh giá
Hoạt động 2: HD làm BT
a/ Bài thơ gợi ra cho em những
hình ảnh sống động về trẻ em
Hãy miêu tả một hình ảnh sống
động mà em thích nhất ?
b/ Tác giả quan sát buổi chiều tối
& ban đêm ở vùng quê ven biển
bằng những giác quan nào ? Hãy
nêu một hình ảnh hoặc một chi tiết
mà em thích trong bức tranh phong
cảnh ấy ?
2 Củng cố – dặn dò :
- Nhấn mạnh ND bài ôn tập
- Chuẩn bị: Tiết 3
- Nhận xét tiết học
- HS nghe theo dõi SGK
- Từng HS lên bốc thăm bài đọc
- HS thực hiện
- Nghe theo dõi bạn đọc & trả lời
a/ + Tóc bết đày nước mặn Chúng ta ùa chạy mà không cần tới đích Tây cầm cành củi khô
T tượng 1 bãi biển rất rộng & dài , cát mịn tắng xóa + Tuổi thơ đứa bé da nâu
Tóc khét nằng màu râu bắp Thả bò những ngọn đồi vòng quanh tiếng hát Nắm cơm khoai ăn với cá chuồn
Nhớ lại những ngày em cùng cùng ba mẹ đi nghỉ mát ở biển Em đã gặp những bạn nhỏ đi chăn bò…
b/ + Bằng mắt : hoa xương rồng chói đỏ/ những đứa bé
da nâu, với cá chuồn/ thấy chim bay / võng dừa đưa sóng / những ngọn đèn tắt ; những con bò nhai cỏ
+ Bằng tai : nghe thấy tiếng hát / lời ru / tiếng đập đuôi của những con bò đang nhai lại cỏ
+ Bằng mũi: ngửi mùi rơm nồng len lỏi giữa cơn mơ
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Thứ 5 / 10 / 05 / 2012
Tiết 3 : TOÁN Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết giải bài toán về chuyển động cùng chiều, tỉ số %, tính thể tích HHCN
2 Kĩ năng: - Nắm được các quy tắc, công thức áp dụng trong làm bài
3 Thái độ: - Yêu thích, tích cực học toán
II Hoạt động dạy – học :
5’
1’
27’
1 Kiểm tra :
- Gọi HS làm lại Phần 1 tiết trước
- GV nhận xét
2 Bài mới:
Giới thiệu bài : Cho HS nắm ND, YC
của bài : Luyện tập chung
Phần 1 : Khoanh tròn
Bài 1
- Gọi HS đọc đề bài.
- Cho HS trao đổi theo cặp
- 2 HS làm bài
- Nghe theo dõi SGK
- Khoanh chữ C 3 giờ
vì đoạn đường thứ nhất ô tô đã đi : 1 giờ đoạn đường thứ hai ô tô đã đi 60 :30= 2 (giờ)