- GV nhaän xeùt tieát hoïc Tieát 4 : KHOA HOÏC Baøi: OÂN TAÄP & KIEÅM TRA T2 I Muïc tieâu KT : Kieåm tra noäi dung troïng taâm cuûa hoïc kyø I KN : Hiểu , làm đúng yêu cầu câu hỏi TÑ: Tr[r]
Trang 1SHĐTTĐTKHCT
Ngu công xã Trịnh Tường Luyện tập chung
Nghe – viết :Người mẹ của 51 đứa con
TLVTDĐĐTLS
Ôn tập về viết đơn
Luyện tập chung Ôn tập học kỳ I
Ca dao về lao động sản xuất
Giới thiệu máy tính bỏ túi
LT&CTDĐL
T MT
Ôn tập về từ & cấu tạo từ
LT&CTLVTKCSHCT
Ôn tập về câu Trả bài văn tả người Kiểm tra HKI
Kể chuyện đã nghe , đã đọc17
Thứ 2 / 10 / 12 / 2012
Tiết 2 : TẬP ĐỌC
Trang 2Bài: NGU CÔNG XÃ TRỊNH TƯỜNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hiểu ý nghĩa bài văn: Ca ngợi ông Lìn cần cù, sáng tạo,dám thay đổi tập quán canh tác của mộtvùng, làm thay đổi cuộc sống của cả thôn.( TL được các câu hỏi SGK )
2 Kĩ năng: - Biết đọc diễn cảm bài văn
3 Thái độ: Tnh thần dám nghĩ dám làm & ý thức BVMT
II Đồ dùng dạy – học :
Tranh minh họa bài đọc SGK
III Hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc các đoạn & TL câu hỏi bài :
“Thầy cúng đi bệnh viện”
- GV nhận xét và cho điểm
- 3Học sinh đọc & TLCH
- Nghe , rút kinh nghiệm
2 Bài mới:
Giới thiệu bài :
“Bài đọc Ngu Công xã Trịnh Tường sẽ cho các
em biết về một người dân tộc Dao tài giỏi,
không những biết cách làm giàu cho bản thân
mình mà còn biết làm cho cả thôn từ nghèo
đói vươn lên thành thôn có mức sống khá “
- Học sinh lắng nghe , theo dõi SGK & ghi tên bài
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Sửa lỗi đọc kết hơp giải nghĩa từ - Lần lượt HS đọc từ câu
-Yêu cầu học sinh phân đoạn
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc trơn từng
đoạn
- Đoạn 1: “Từ đầu trồng lúa”
- Đoạn 2 : “ Con nước … trước nữa”
- Đoạn 3 : Còn lại
- HS đọc nối tiếp theo đoạn
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
+ Ông Lìn đã làm thế nào để đưa được nước
về thôn ?
- Ông lần mò cả tháng trong rừng tìm nguồn nước,cùng vợ con …
+ Nhờ có mương nước, tập quán canh tác và
cuộc sống ở thôn Phìn Ngan đã thay đổi như
thế nào ?
- Họ trồng lúa nước; không làm nương , khôngphá rừng, cả thôn không còn hộ đói
+ Ông Lìn đã nghĩ ra cách gì để giữ rừng, bảo
vệ dòng nước ?
- Ông hướng dẫn bà con trồng cây thảo quả
+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì ? - Muốn sống có hạnh phúc, ấm no, con người phải
dám nghĩ dám làm …
- GV yêu cầu HS rút nội dung bài văn - HS đọc , ghi vở
Hoạt động 3: Đọc diễn cảm
- GV HD HS luyện đọc diễn cảm đoạn 2 - 3 học sinh đọc
- Yêu cầu HS đọc diễn cảm theo cặp - Nhận xét cách đọc
- GV theo dõi , uốn nắn - 3 học sinh thi đọc diễn cảm
3 Củng cố – dặn dò
- Câu chuyện giúp em có suy nghĩ gì?
- GD ý thức bảo vệ môi trường - HS trả lời
Trang 3-Chuẩn bị:“Ca dao về lao động sản xuất” - Nghe , về thực hiện
- Nhận xét tiết học - Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 3 : TOÁN Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán có liên quan đến tỉ số phần trăm
2 Kĩ năng: - Rèn luyện kĩ năng giải bài toán liên quan đến tỉ số phần trăm
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh yêu thích môn học.
II Hoạt động dạy –học :
1 Kiểm tra
- Gọi 2 HS lên làm bài
- GV nhận xét
2 Bài mới:
GT bài : Cho HS nắm ND , YC bài :
Luyện tập chung
- Yêu cầu HS đọc đề bài, nêu tóm tắt
- Chú ý cách diễn đạt lời giải
- Gọi HS lên giải Ở dưới tự nháp bài
- Gọi HS nêu KQ , nhận xét bài trên
bảng
- GV nhận xét , chữa bài
3 Củng cố – dặn dò
- Gọi HS nhắc lại kiến thức vừa học
- HD về làm VBT & chuẩn bị: “ Luyện
tập chung “
- Nhận xét tiết học
34% của 27 là : 27 x 34 : 100 = 9,18 Biết 35% của nó là49 Vậy số cầøn tìm là
49 : 35 x 100 = 140
- Nghe theo dõi SGK
a) 216,72 : 42 = 216,72 42
6 7 5,16
2 52 0
a) (131,4 – 80,8) : 2,3 + 21,84 x 2 = 50,6 : 2,3 + 43,68 = 22 + 43,68 = 65,68
Giảia)Số dân tăng thêm(cuối 2000-2001)
15875 - 15625 = 250 ( người )
Tỉ số phần trăm tăng thêm:
250 : 15625 = 0,016 = 1, 6 %b) Số người tăng thêm là(cuối 2001-2002)
15875 x 1,6 : 100 = 254 ( người)Cuối 2002 số dân của phường đó là :
15875 + 254 = 16129 ( người) Đáp số: a) 1,6%
b) 16 129 người
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 5 : CHÍNH TẢ ( NGHE – VIẾT ) Bài : NGƯỜI MẸ CỦA 51 ĐỨA CON
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nghe – viét đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi ( BT1 )
2 Kĩ năng: - Làm được BT2
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở.
Trang 4II Hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra:
- GV cho HS ghi lại các từ trong bài CT tiết
trước còn sai
2 Bài mới:
GT bài : Cho HS nắm ND , YC bài
Hoạt động 1: Nghe – viết
- GV cho HS đọc toàn bài Chính tả
- GV giải thích từ Ta – sken
- GV đọc cho học sinh nghe – viết
- Giáo viên chấm chữa bài
Hoạt động 2 : Thực hành làm BT
Bài 2 :
+ Câu a :
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của BT
+ Câu b :
- GV KL: Tiếng xôi bắt vần với tiếng đôi
3 Củng cố – dặn dò
- Nhấn mạnh ND bài CT & BT
- Về xem lại bài viết
- Nhận xét tiết học
- HS viết giấy nháp và sửa BT
- Nghe theo dõi SGK
- HS chú ý lắng nghe
- HS nêu nội dung đoạn viết
- Nêu và luyện viết những từ dễ viết sai
- Cả lớp nghe – viết
- Nghe , nắm ND bài
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Thứ 3 / 11 / 12 / 2012
Tiết 1 : TẬP LÀM VĂN Bài: ÔN TẬP VỀ VIẾT ĐƠN
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết điền đúng vào một lá đơn in sẵn ( BT1)
2 Kĩ năng: - Viết được đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngữ (hoặc Tin học) đúng thể thức, đủ
nội dung cần thiết.( ND điều chỉnh : Viết đơn phù hợp với địa phương )
* KNS : Ra quyết định/ giải quyết vấn đề
- Hợp tác làm việc theo nhóm , hoàn thành biên bản vụ việc
3 Thái độ: - Giáo dục học sinh tinh thần học hỏi
II Hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra
- Gọi HS trình bày bài 2
- Gv nhận xét , đánh giá
2 Bài mới:
- HS đoạn văn viết tả người
Trang 5GT bài : Cho HS nắm ND , YC bài :
“Ôn tập về viết đơn”
Hoạt động 1:
Bài 1 :
+ Đơn viết có cần đúng thể thức không ?
+ Trình bày lá đơn như thế nào?
+ Lí do, nguyện vọng viết có rõ không ?
- Cho HS viết đơn theo mẫu và trình bày
- GV chấm điểm một số đơn, nhận xét về
kĩ năng viết đơn của HS
Hoạt động 2: Thực hành
- Giúp HS nắm vững yêu cầu của BT viết
đơn xin phép nghỉ học
- Cho HS trao đổi với bạn đểâ hoàn thành
lá đơn xin phép nghỉ học
- GV nhận xét kết quả làm bài của HS
+ Những ưu điểm chính: xác định đúng đề
bài, bố cục, ý diễn đạt
+ Những thiếu sót hạn chế
- GV đọc những lá đơn hay của HS
- GV HD nhắc nhở HS nhận xét
3 Củng cố - dặn dò:
- Nhấn mạnh ND bài
- Về nhà xem lại , hoàn thành lá đơn &
chuẩn bị: “Trả bài văn tả người ”
- Nhận xét tiết học
- Nghe theo dõi SGK
+ Đơn viết cần phải đúng thể thức
+ Trình bày đủ các phần và đúng nội dung+ Lí do và nguyện vọng phải viết rõ ràng
- HS viết đơn và trình bày
- Cả lớp nhận xét và bổ sung
- HS đọc yêu cầu và theo dõi
- HS làm việc cá nhân
- HS lắng nghe lời nhận xét
- HS đọc những chỗ GV chỉ lỗi trong bài
- Viết vào VBT những lỗi trong bài làm theo từng loại(lỗi chính tả, từ, câu, diễn đạt, ý)
- HS đổi bài, đổi phiếu với bạn để soát lỗi
- HS chép bài sửa lỗi vào vở
- HS chú ý lắng nghe
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 : TOÁN Bài: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Biết thực hiện các phép tính với số thập phân và giải các bài toán liên quan đến
tỉ số phần trăm
2 Kĩ năng: - Cộng, trừ, nhân chia các số thập phân , giải toán liên quan đến tỉ số phần trăm.
3 Thái độ: Yêu thích môn học , tích cực học toán
II Hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra.
- Gọi HS lên làm bài
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét và đánh giá
2 Bài mới:
GT bài : Cho HS nắm ND , YC bài : Luyện
tập chung
Hoạt động 1: Ôn lại kiến thức.
- Gọi HS nêu lại cách chuyển hỗn số thành
số thập phân
- Gọi HS nêu các bước thực hiện cộng , trừ ,
nhân , chia các số thập phân
- Cho HS nhận xét , GV KL
Hoạt động 2: HD làm BT
Bài 1:
128 : 12,8 = 10 285,6 : 17 = 16,8 117,81 : 12,6 = 9,35
- Nghe theo dõi SGK
- 5 HS trả lời
- Nghe , nắm ND ôn
Trang 6- GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà.
- YC HS laứm vụỷ
- Goùi 4 HS leõn baỷng
- Goùi HS neõu KQ mieọng
- Goùi HS nhaọn xeựt , GV chửừa baứi
Baứi 2:- GV yeõu caàu HS tỡm x
- YC HS laứm vụỷ
- Goùi HS sửỷa baỷng lụựp
- Goùi HS nhaọn xeựt
- GV nhaọn xeựt, chửừa baứi
Baứi 3:
- Goùi HS ủoùc ủeà, toựm taột ủeà, tỡm caựch giaỷi
- YC HS giaỷi vaứo vụỷ
- Goùi HS sửỷa baỷng lụựp
- Goùi HS neõu KQ , nhaọn xeựt baứi treõn baỷng
- GV nhaọn xeựt , chửừa baứi
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ
- Goùi HS nhaộc laùi noọi dung oõn taọp
35% + 40 = 75% ( Lửụùng nửụực hoà ) Ngaứy thửự 3 huựt ủửụùc soỏ phaàn traờm lửụùng nửụực tronghoà laứ :
100% - 75% = 25% ( Lửụùng nửụực hoà )
- Nghe , naộm ND
- Nghe , veà thửùc hieọn
- Nghe , ruựt kinh nghieọm
Tieỏt 5 : LềCH SệÛ Baứi : OÂN TAÄP HOẽC KYỉ I ( Chớn Naờm Khaựng Chieỏn Baỷo Veọ ẹoõùc Laọp 1945 -1954)
I Mục tiêu
KT : Heọ thoỏng nhửừng sửù kieọn lũch sửỷ tieõu bieồu tửứ 1858 ủeỏn trửụực chieỏn dũch ẹieọn Bieõn Phuỷ1954
KN : Naộm ủửụùc caực moỏc thụứi gian & sửù kieọn lũch sửỷ
Tẹ: Tinh thaàn yeõu nửụực , tửù haứo veà truyeàn thoỏng ủaỏu tranh giửừ nửụực cuỷa daõn toọc
II Đồ dùng dạy - học
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Các hình minh hoạ trong SGK từ bài 12 đến bài 17
- Lợc đồ các chiến dịch Việt Bắc thu đông 1947, Biên giới thu đông 1950, Điện Biên Phủ 1954.III Hoaùt ủoọng daùy – hoùc
1 Baứi mụựi
GT baứi : Lieõn heọ nhửừng KT ủaừ hoùc
cho HS naộm ND yeõu caàu baứi
Hoaùt ủoọng 1 : Lieọt keõ
- Trong thụứi gian tửứ 1945 ủeỏn 1954 coự
nhửừng sửù kieọn lũch sửỷ tieõu bieồu naứo ?
- Goùi HS laàn lửụùt trỡnh baứy
- Cho HS khaực nhaọn xeựt , boồ sung
- GV nhaọn xeựt , KL
Hoaùt ủoọng 2 : TL caõu hoỷi
- Tỡnh theỏ hieồm nheứo cuỷa nửụực ta sau
CMT8 thửụứng ủửụùc dieón taỷ baống
cuùm tửứ naứo ?
- Haừy keồ teõn 3 loaùi giaởc maứ CM nửụực
- Nghe theo doừi , ghi teõn baứi
- Cuoỏi 1945 ủeỏn 1946 :ẹaồy luứi giaởc ủoựi, giaởc doỏt
- 19/12/1946:ẹaỷng,Chớnh phuỷ,Baực Hoà keõu goùi toaứn quoỏckhaựng chieỏn
-Chieỏn dũchVieọt Baộc thu – ủoõng 1947 P thieọt haùi lụựn
- Chieỏn dũch Bieõn Giụựi thu– ủoõng1950 ta giaứnh thaộng lụùi
- ẹHẹB toaứn quoỏc laàn thửự II cuỷaẹaỷng hoùp thaựng 2/1951
- 1/5/ 1952 ẹaùi hoọi chieỏn sú thi ủua &caựn boọ toaứn quoỏc gửụng maóu khai maùc
- Nghỡn caõn treo sụùi toực
- Giaởc ủoựi , giaởc doỏt & giaởc ngoaùi xaõm
Trang 7ta phải đương đầu từ cuối 1945 ?
- “ Chín năm làm 1 Điện Biên …
Vàng “ Chín năm đó được bắt đầu
& kết thúc vào thời gian nào ?
- Trong thời gian từ 1945 đến 1954
có các sự kiện tiêu biểu gắn với các
địa danh nào ?
2 Củng cố – dặn dò :
- Nhấn mạnh ND ôn tập
- Về xem lại bài chuẩn bị KT
- Nhận xét tiết học
- Từ 1945 đến 1954
- HN:Quyết tử cho Tổ quốc quyết sinh
- Bắc Kạn,Chợ Mới,chợ Đồn,Bông Lau , Đoan Hùng , Bình Ca , Việt Bắc : mồ chôn giặc Pháp
- Đông Khê , Cao Bằng : Chiến thắng Biên Giới thu – đông 1950
- Nghe theo dõi nắm ND
- Nghe , về thực hiện
- Nghe , rút kinh nghiệm
Thứ 4 / 12 / 12 / 2012 Tiết 1 : TẬP ĐỌC
Bài: CA DAO VỀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Hiểu ý nghĩacủa các bài ca dao: Lao động vất vả trên ruộng đồng của người nông
dân đã mang lại cuộc sống ấm no, hạnh phúc cho mọi người (TL được các câu hỏi SGK)
- Thuộc lòng 2 – 3 bài ca dao
2 Kĩ năng: - Ngắt nhịp hợp lí theo thể thơ lục bát.
3 Thái độ: - Ca ngợi tinh thần lao động cần cù của người nông dân
II Hoạt động dạy – học :
1 Kiểm tra:
- Gọi HS đoc đoạn & trả lời câu hỏi bài :
“Ngu Công xã Trịnh Tường ”
- GV nhận xét và cho điểm
- HS đọc và TLCH
- Nghe , rút kinh nghiệm
2 Bài mới:
GT bài : Giáo viên khai thác tranh minh
họa để giới thiệu bài
- HS lắng nghe
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau đọc trơn từng
- Sửa lỗi đọc cho HS
- Cho HS đọc theo cặp - Nghe , tự sử chữa - Thực hiện theo YC
- GV đọc diễn cảm toàn bài - Nghe theo dõi nhẩm theo
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
+ Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo
lắng của người nông dân trong sản xuất ?
+ Nỗi vất vả : Cày đồng buổi trưa, mồ hôi …ruộngcày, bưng bát cơm đầy, dẻo thơm một hạt, đắng caymuôn phần
+ Sự lo lắng : … trông nhiều bề …
+ Những câu nào thể hiện tinh thần lạc
quan của người nông dân ?
+ Công lênh chẳng quản lâu đâu, ngày nay nướcbạc, ngày sau cơm vàng
+ Tìm những câu ứng với mỗi nội dung ( a,
b , c ) a) Khuyên nông dân chăm chỉ cày cấy“Ai ơi …… bấy nhiêu “
b) Thể hiện quyết tâm trong lao động sản xuất
“Trông cho …… tấm lòng “c) Nhắc người ta nhớ ơn người làm ra hạt gạo
“ Ai ơi …… muôn phần”
Trang 8- GV cùng HS rút nội dung bài - HS đọc , ghi vở
Hoạt động 3: Luyện đọc diễn cảm
- GV hướng dẫn HS cả lớp luyện đọc diễn
cảm một bài ca dao (bài 2) - 3 HS đọc
- Yêu cầu HS đọc diễn cảm bài ca dao theo
cặp
- Nhận xét cách đọc
- GV theo dõi , uốn nắn - 5 HS thi đọc diễn cảm
- HD HS học thuộc lòng - HS nhẩm học thuộc HTL
- Thi đọc HTL
3 Củng cố – dặn dò
- Nhấn mạnh công sức lao động của những
người nông dân - HS nghe , biết ơn những người lao động
- Về học thuộc lòng 2-3 bài ca dao - Nghe , về thực hiện
- Chuẩn bị: “Ôn tập “ ( Tiết 1)
- Nhận xét tiết học - Nghe , rút kinh nghiệm
Tiết 4 : TOÁN Bài: GIỚI TIỆU MÁY TÍNH BỎ TÚI
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Bước đầu biết dùng máy tính bỏ túi để thực hiện cộng, trừ, nhân, chia các số thập
phân , chuyển một số phân số thành số thập phân
2 Kĩ năng: - Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi.
3 Thái độ: Chỉ sử dụng khi giáo viên cho phép
II Đồ dùng dạy – học :
Máy tính
III Hoạt động dạy – hoc :
1 Kiểm tra.
- Gọi HS lên làm bài tìm x
- GV nhận xét
2 Bài mới:
GT bài : cho HS nắm ND , YC bài : “Giới
thiệu máy tính bỏ túi “
Hoạt động 1: HD sử dụng máy tính.
- GV yêu cầu HS thực hiện theo
nhóm
- Trên máy tính có những bộ phận nào?
- Em thấy ghi gì trên các nút?
- GV HD thực hiện các phép tính
- GV nêu: 25,3 + 7,09
- Lưu ý HS ấn dấu “.” (thay cho dấu phẩy).
Hoạt động 2: HD làm bài tập và thử lại
bằng máy tính
Bài 1:- Gọi HS đọc đề.
b 0,16 : x = 2 – 0,4 0,16 : x = 1,6
x = 0,16 : 1,6
x = 0,1
- Nghe theo dõi SGK
- Các nhóm quan sát máy tính
- Nêu những bộ phận trên máy tính
- Nhóm trưởng chỉ từng bộ phận cho các bạn quansát
- Nêu công dụng của từng nút
-Nêu bộ phận mở máy ON – Tắt máy OFF
- 1 HS thực hiện
- Cả lớp quan sát
- HS lần lượt nêu ví dụ ở phép trừ, phép nhân, phépchia & thực hiện
a) 126,45 + 796,892 = 923,342b) 352,19 – 189,471 = 162,719
Trang 9- Goùi HS thửùc hieọn.
- YC kieồm tra laùi keỏt quaỷ = maựy tớnh boỷ tuựi
- Cho HS thửùc hieọn theo nhoựm
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ
- Nhaộc laùi kieỏn thửực vửứa hoùc
- HD veà laứm VBT
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
c) 75,54 x 39 = 2946,06d) 308,85 : 14,5 = 21,3
- Nghe , naộm KT
- Nghe , veà thửùc hieọn
- Nghe , ruựt kinh nghieọm
Thửự 5 / 13 / 12 / 2012
Tieỏt 1 : LUYEÄN Tệỉ & CAÂU Baứi : OÂN TAÄP VEÀ Tệỉ & CAÁU TAẽO Tệỉ ứ
I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: - Tỡm vaứ phaõn loaùi ủửụùc tửứ ủụn, tửứ phửực; tửứ ủoàng nghúa, tửứ traựi nghúa; tửứ ủoàng aõm, tửứ
nhieàu nghúa theo yeõu caàu cuỷa caực baứi taọp tong SGK
2 Kú naờng: - Reứn kú naờng laứm nhanh, ủuựng caực baứi taọp.
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc yự thửực khi sửỷ duùng tửứ ngửừ.
Hoaùt ủoọng 1: Caỏu taùo tửứ ( B1)
- Goùi HS ủoùc ND , YC baứi taọp
- Goùi HS neõu laùi nhuừng KT ủaừ hoùc
ụỷ lụựp 4 veà caực kieồu caỏu taùo tửứ ?
- Goùi HS trỡnh baứy
- Tổ chức cho HS làm vào VBT
- Goùi HS leõn laứm treõn baỷng lụựp
- Goùi HS nhaọn xeựt , boồ sung
- GV nhaọn xeựt , chửừa baứi
Hẹ2: Quan heọ cuỷa caực tửứ ( B2 )
- GV dạy theo quy trình ở BT1
a) đánh trong các từ ngữ đánh cờ,
đánh giặc, đánh trống
b ) trong veo, trong vắt, trong xanh
c) đậu trong các từ ngữ thi đậu, chim
- Nghe theo doừi , boồ sung
- Nghe , ruựt kinh nghieọm
- Nghe theo doừi SGK
Từ ởtrongkhổthơ
Hai, bớc, đi, trên, cát, ảnh, biển, xanh, bóng, cha, dài, bóng, con, tròn
Cha, con, mặt trời, chắc nịch
Rực rỡ, lênh khênh
Từtìmthêm
VD: nhà, cây ,hoa, lá, dừa, ổi, mèo, thỏ,
VD:trái đất, hoa hồng, sầu riêng, s tử,cá
vàng,
VD: nhỏ nhắn, lao xao, thong thả, xa
- là tặng, nộp, cho, biếu, đa,
- là êm ả, êm ái, êm dịu, êm ấm, …
- vì tinh nghịch nghiêng về nghĩa nghịch nhiều hơn, không thể hiện rõ sự khôn ranh
- vì nó thể hiện cách cho rất trân trọng, thanh nhã
- vì vừa diễn tả cảm giác dễ chịu của cơ thể, vừa diễn tả cảm giác dễ chịu về tinh thần của con ngời
- Có mới nới cũ.
Trang 10-Dùng từ êm đềm là đúng nhất
Hẹ4: Tỡm tửứ traựi nghúa ( B4 )
- Goùi HS ủoùc , neõu YC BT
- Cho HS trao ủoồi caởp & trỡnh baứy
- Caỷ lụựp & GV nhaọn xeựt , choỏt laùi
lụứi giaỷi ủuựng
3 Củng cố, dặn dò
- Nhaỏn maùnh ND baứi
- Veà xem laùi caực BT
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
- Xaỏu gỗ, tốt nớc sơn.
- Mạnh dùng sức, yếu dùng mu.
- Nghe , naộm ND baứi
- Nghe , veà thửùc hieọn
- Nghe , ruựt kinh nghieọm
Tieỏt 3 : ẹềA LYÙ Baứi : OÂN TAÄP
I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực:+ Bieỏt heọ thoỏng hoựa caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà daõn cử, caực ngaứnh kinh teỏ cuỷa nửụực ta ụỷ mửực
ủoọ ủụn gia
+ Bieỏt heọ thoỏng hoaự caực kieỏn thửực ủaừ hoùc veà ủũa lớ tửù nhieõn Vieọt Namụỷ mửực ủoọ ủụn giaỷn: ẹaởc ủieồm chớnh cuỷa caực yeỏu toỏ tửù nhieõn nhử ủũa hỡnh, khớ haọu, soõng ngoứi, ủaỏt, rửứng
2 Kú naờng: + Xaực ủũnh ủửụùc treõn baỷn ủoà moọt soỏ thaứnh phoỏ, trung taõm coõng nghieọp, haỷi caỷng lụựn cuỷa
ủaỏt nửụực Neõu teõn vaứ chổ vũ trớ moọt soỏ daừy nuựi, ủoàng baống, soõng lụựn, caực ủaỷo, quaàn ủaỷo cuỷa nửụực ta treõn baỷn ủoà
3 Thaựi ủoọ: + Tửù haứo veà ủaỏt nửụực mỡnh, ủoaứn keỏt giửừa caực daõn toọc anh em.
II ẹoà duứng daùy hoùc
- Baựn ủoà ủũa lyự VN
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Kieồm tra
+ Neõu nhửừng ủaởc ủieồm chớnh veà daõn
cử, giao thoõng vaọn taỷ ụỷ nửụực ta ?
2 Baứi mụựi
Giụựi thieọu baứi : Liờn hệ bài học
Hoaùt ủoọng 1 : Bài tập toồng hợp
- YC caực nhóm đại diện báo cáo kết
quả trớc lớp, mỗi nhóm báo cáo 1 câu
- Nghe theo doừi SGK
1 Điền số liệu, thông tin thích hợp vào ô trống.
a) Nớc ta có …… …… dân tộc.
b) Dân tộc có số dân đông nhất là dân tộc ………… sống chủ yếu ở …… …….
c) Các dân tộc ít ngời sống chủ yếu ở ………… d) Các sân bay quốc tế của nớc ta là sân bay
2 Ghi vào ô chữ Đ trớc câu đúng, chữ S trớc câu sai.
a) Dân c nớc ta tập trung đông đúc ở vùng núi và cao nguyên.
b) ở nớc ta, lúa gạo là loại cây đợc trồng nhiều nhất.
Trang 11- GV yêu cầu HS giải thích vì sao các ý
a, e trong bài tập 2 là sai
Hẹ 2 : Laứm vieọc vụựi baỷn ủoà
- GV treo baỷn ủoà cho HS leõn chổ treõn
baỷn ủoà vũ trớ Quoỏc loọ 1A , ủửụứng saột
Baộc – Nam , caực trung taõm coõng
nghieọp , caực thaứnh phoỏ coự saõn bay
Quoỏc teỏ , coự caỷng bieồn , coự khu du lũch
noồi tieỏng
3 Cuỷng coỏ – daởn doứ
- Nhaỏn maùnh ND oõn taọp
- Veà xem laùi ND oõn taọp
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
c) Trâu, bò đợc nuôi nhiều ở vùng núi; lợn và gia cầm đợc nuôi nhiều ở vùng đồng bằng.
d) Nớc ta có nhiều ngành công nghiệp và thủ công nghiệp.
e) Đờng sắt có vai trò quan trọng nhất trong việc vận chuyển hàng hoá và hành khách ở nớc ta.
g)Thành phố Hồ Chí Minh vừa là trung tâm công nghiệp lớn, vừa là nơi có hoạt động thơng mại phát triển nhất nớc ta.
- HS quan saựt baỷn ủoà
- HS laàn lửụùt leõn chổ caực vũ trớ
- HS nhaọn xeựt
- Nghe , naộm ND baứi
- Nghe , veà thửùc hieọn
- Nghe , ruựt kinh nghieọm
Tieỏt 4 : TOAÙN Baứi : BIEÁT SệÛ DUẽNG MAÙY TÍNH BOÛ TUÙI ẹEÅ HOÃ TRễẽ GIAÛI CAÙC BAỉI TOAÙN
VEÀ Tặ SOÁ PHAÀN TRAấM
I Muùc tieõu:
1 Kieỏn thửực: - Bieỏt sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi ủeồ giaỷi caực baứi toaựn veà tổ soự phaàn traờm
2 Kú naờng: -Giaỷi toaựn veà tổ soỏ phaàn traờm keỏt hụùp sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi
3 Thaựi ủoọ: - Giaựo duùc hoùc sinh yeõu thớch moõn hoùc
II ẹoà duứng daùy – hoùc :
Maựy tớnh boỷ tuựi
III Hoaùt ủoọng daùy – hoùc :
1 Kieồm tra:
- Goùi HS leõn laứm baứi
- Caỷ lụựp baỏm maựy kieồm tra keỏt quaỷ
- GV nhaọn xeựt vaứ chửừa baứi
2 Baứi mụựi:
GT baứi : Cho HS naộm ND , YC baứi
Hoaùt ủoọng 1: HD , reứn luyeọn kyừ naờng sửỷ
duùng maựy tớnh boỷ tuựi
- GV HD caựch thửùc hieọn =maựy tớnh boỷ tuựi
- Tớnh tổ soỏ phaàn traờm cuỷa 7 vaứ 40
- Hửụựng daón HS aựp duùng caựch tớnh theo
maựy tớnh boỷ tuựi
- Tớnh 34% cuỷa 56
- GV : Ta coự theồ thay caựch tớnh treõn baống
maựy tớnh boỷ tuựi
- Tỡm 65% cuỷa noự baống 78
- Yeõu caàu caực nhoựm neõu caựch tớnh treõn
maựy
Hoaùt ủoọng 2: HD thửùc haứnh treõn maựy tớnh
127,84 + 324,46 = 952,3 314,18 – 279,3 = 34,88 76,68 x 27 = 2072,36 308,85 : 12,5 = 24,708
- Lụựp nghe theo doừi SGK
- HS neõu caựch thửùc hieọn
- Tớnh thửụng cuỷa 7 vaứ 40 (laỏy phaàn thaọp phaõn 4 chửừsoỏ)
- Nhaõn keỏt quaỷ vụựi 100 – vieỏt % vaứo beõn phaỷi thửụngvửứa tỡm ủửụùc