HiỆU ung bat lợi cho quá trình sinh sản = Sa con có thê có mặt trong nhiêu loại thực pham nhieu nhat co trong long do trimg... TP là một khái niệm khoa học dung đề nói : a hực ae không
Trang 1| il Doe tinh clia mot so VSV V_
Trang 2ie — ae
inh vat thit va cach bao quany ché bién
oe 1{
NARI
lÝ là laọi thực phẩm giàu dinh dưỡng, có
shiva nhiều lipid, protein, các vĩ tamin và
—_ « —
Trang 6` ;
¬¬ ctl ae
© Cina eurel why eoreyctel 3
311/1/111611/6112//14111.1110021511117: TỘC
9 ~ E[O¿jt cle) elevere:
` Egat cl) nucgereorraln HƯỚNG đến kha nang sinh
== U01, va phat trién của nam moc
poe —
—— ~
= = Nong san thue pham bao quản ở nhiệt độ 75-
S20 cÓ thê bị các nằm mốc tan cong
Trang 7[ CÍC SC err een eaten Swe pliat
i wit Cua bao tir nam moc & cdc ngwong khac
Trang 8all
oes eee Ô KH LÒi do 30°C va cr tol oA
li: — OF =—œ — —,
: Vic lỗi Huong Kht dieu tiết: Cảm hàm lượng O,
= Tô tang, CO, PO TS TÔI II) 0012 bao quan NSTP
Trang 9Ao Guan: CAc chat chong ne Jil0 01) |
, 2 đều 66 tac dune tong vier bao QUẬN VÀ
2 BH ï HƠI CáC yeu tỐ: Tông HỢP các yếu tô hạn
= Gi SỰ j)1dL triển của nâm mộc trong môi
= trong bao quan sé han chế sự phát triển của
lâm mộc
Trang 10—_ '
4© eee plidpyphan tich doc to
Ten VV Nuol cay tron magi truce 2
n tao, sau do nhan len, tach time loai dé
i a tí | Efz| EEL2IP ele
| sie ion phap hoa ly: Su dung cac phuong
=5 puap Han tích khác nhau trên các dụng cụ
“chuyên về phân tích như sắc ký lỏng, sắc ký
khí, sac ky ban mong, ELISA
Trang 112), CAg Cloenrenehiscl rvecve
Trang 12natty poclorit
> - CO, tang lén 100%, O, giam xudng tir 0-1%
Trang 13Su Gung tle pham enzyme methyl inansierase
mic ‘gis ew ion ailatoxin Byer [01T T11
= ioc canh tranh voi giong ioe B, dé loai
Trang 15œ, P¿2J0(IIItL (020/21-41:)
aN
“i roe One new:
> Foi) icilinm expansum
Trang 17CreLy i (Cele bioee<ble yon
aay a M20) AOC (On mira)
1 Je Chie tong hop protein
—
= a © che tong hop ADN
= Da loan chức năng Ribosome
° Be gay mach don ADN
Trang 20tl, Zeziealeneen( Zo |)
- ][ft(l 22/ E000 clÓG, (| có
3 HÀ nang gay doc:
Fa loam bien doi gen
2 `” HiỆU ung bat lợi cho quá trình sinh sản
= Sa con có thê có mặt trong nhiêu loại thực
pham nhieu nhat co trong long do trimg
Trang 21|lhự een YTiiie None dovtane |
Trang 23" —,
_ Cac yeuto anh HƯỚNG, đến TH 250 _—
2 = (Crit neve Fusarium IiØ1Ï t7) 000127/61f217Lf9t†
Trang 24eye Pe a
S)Ù| JI<.Í© BIẾT 62[9) 61012101
40012 5010619 tiến
UE macnn ZEN o nhict do 60) °C trong vong
SOFIE 5U) 1O] VOI]O 2 ĐIỢ
= 5 Nae quan va khir trung
= Sie guan Gasol giam 60% trong vong 3 ngay,
$570 trong yong 14 ngay, 90% triong vong 28
ngay
Trang 25a 4 4
Pritresnrer 31141) CHIC DICT1
mm
[fl Ð)2£10/07012/0/0/1/£1£L1©L €[O) 6L0) ]9)PIUf©/01520)01210)
tere leet oo cltree Zir|
ye bie tr ngo bi nhiem ZEN, long ZEN
rll yen vao la 511% trong nguyen liéu dau, chi
6 15% ðĩ đO 1H41
Trang 26`
2 Ctif©OVIpP6II0I
moc gay ellen
HUIS LEER @¡I feOuteruin
Trang 28TP là một khái niệm khoa học dung đề nói
: a hực ae không chứa vi sinh vật gây bệnh và
- chứa độc tô
hy
Trang 29oan thuc phâm
Tp được hiệu như khả năng khôgn gây ngộ
của thực phâm đôi với người
= Theo nghia rong thi ATTP la kha nang cung
“cấp thực phâm đây đủ và kịp thời khi một quốc
gia gap thien tai hay vi mot ly do nao do
Trang 31a
ee
lat déc trong thue pham co the la cac chat hoc hay hop chat hoa hoc co trong nguyên
ae ‘san phâm thực phẩm ở một nông độ nhất
: n 1 gay ngo doc cho nguoi hay dong vat khi meuoi hay dong vật sử dụng chúng
aa
Trang 33a
VỊ sinh vật gây bệnh trong tực phẩm
Iiform là một nhóm vị sinh vật bao gôm các Sinh vật sau
= G@imdaae Enterobacter, Escherichia,
3 sẽ = Klensiella
Trang 34ae
liform 1a nhtmgnhom vi sinh vat hinh gay,
am âm, không tao bào tử
it trien tir nhiét d6 -2 dén 50°C, pH tir 4,4-
Soliform duge dua vao thuc phâm từ nước có
Tiềm phân, từ nguyên liệu thực phầm có
—_-
a ee
—— nhiém phan
Trang 35a
Escherichia coliE.coli)
vy _ TìFÌì()FE a
Trang 36thiềm khuân đường tiêu
NHiềm khuân máu, tiêu ra mủ
: a Viêm mào não (40% ở trẻ sơ sinh
=ˆ=- Tiêu chảy
Trang 37aphylococcus —"
—_—
> bao gram duong, hình câu, liên ee VỚI
u tao thanh dang chum nho
a hông đi động, không tạo bào tử
= ss Nhiét do thich hop la 37°C
at
h
—
a ae kha nang khang penicilin va cephalosporin
~* Co kha nang tao déc t6 enterotoxin
Trang 38ic lOai doc to bao _gom-a- toxin va B-toxin ~~
{- toxin có khả năng phân giải hông câu và
ton hai hong cau
.~
E0 FfOxin: gây độc cho nhiêu tê bào, kê cả hông
—_ “—— es r4
Trang 39a đông huyết tương
há huỷ lipid, protein
* SS
aa thể su viêm phối, viêm tim, viêm cơ
== =a và viêm fuỷ neue
=Nếu bị các độc t6 cua Sfaphylococcus sau l-Š
ĐIỜ Đây buon non, 01 mua, ti¢u chay dir doi va
không sốt, đến thời kỳ thì phục hôi
Trang 40= ¬
= an nhập vào cơ thể qua đường tiêu hoá
Trang 41al
J0tb là có DỤ gầy bệnh
ä chúng tân công lớp biêu mô ruột gia,
fao nhimg ap xe nho |i ti
x EN hoai tir, ung loét va xuat huyét
== - “Khi ruột già bị tôn thương eay dau bung dir
đội, tiêu chảy nhiêu lân, phần nhớt và có máu
Trang 42Salmonella
bmonclla typhi, Salmonella paratyphi A,
( a onella typhic
= Salmonella x4m nhap qua duong tiéu hoá
Trang 43a
nhiém Salmonella gay sot thương ID Ta
101 ae ủ ray kéo đài 10-14 ngày), sốt 39-
,.CC ÖI; Sút cân nhanh 90100155
f mỏi, gan to, lach to dan, luong bach cau
Trang 44a
m ruột
jonella co the gay viem ruot, sau khi xam
ip Bencomiite khoang 4- ae 210 gay nhuc , Ol, tiéu chay, cd bach cau trong phan, sau ngày thì khỏi
Trang 45_— Vv x4m nhap qua da gây nhiễm độc
= cy bệnh dịch hạch, thời gian ủ bệnh kéo dài
2-/ ngay
Trang 46a
Vibrio
^^ mm -_ nw ie em : a oénh thuong co o hai
'Vvà các sản phâm chê biện từ hải sản
Trang 47a
—
Vị khuẩn có trong tự nhiên, có trong đường
ater Của người và động ela
| Ẫ sian u bénh khoang 3-16 gid
= - bị nhiễm gây nôn mửa, tiêu chảy, viêm dạ
- đày, ruột
—* Cơ thê hôi phục trong vòng 3 ngày và không
gay tử vong
Trang 48a
i re Come) lmbaton tối ưu là 42- Ps 6C
‘trien Ởở khoảng pH 5-6 |
êt a triệu tb mới gây ngộ độc
- trong vong 8-24 gid, Tb la 12 gio
Trang 49- Các phương pháp kiém nghiémevi sinh vat
| = huc pham
publ ac va phuong phap kiếm tra thực
¬ rel
I
Cách lây mau: Lay tai dia diém cân kiêm tra,
=® = Bảo quản mẫu trong phòng thí nghiệm ở
nhiệt độ thầp
Trang 51Negoai các nhóm VSV chủ ee Kae để kiêm tra
= nguoi ta con danh giá tổng sô VK hiéu khí
va VSV ky khi
=<
Trang 52yen hanh nuôi cây trén m6i truong thach, ~
an nudi va dém khuan lac, thir doc tô hoặc
x
~ hy <a x
geYe Hi
Trang 53“Vi khuẩn chỉ thị vệ sinh an.toàn:thực 0121008
VI khuân 01819)!
›V ưa nhiệt độ trung lì:
onion va E.coli Bion số Vk đường ruột
= er khuẩn đường ruột
= eee be câu khuẩn
Trang 54a
shia cua vi sinh vat chi thie” al
Vi sinh vật hiếu khí ưa nhiệt độ trung bình
DƯ số VSv hiểu khí cho biết nguyên liệu và
ous pir ue bi nhiém
~*® Muc dich: kiểm tra điêu kiện VSANTP của
Xưởng sản xuât
Trang 55a
Vv yem khi wa nhiét do aut Tes sit
rong VS\ Ve re iét cho biét
—==& Cho biết được khoảng thời gian cân thiết để
bảo quản lạnh đảm bảo sự an toàn TP
Trang 56i — ^
_ gom cac nhém VSV oram (-) hiệu khí và
| a ¡ thực phâm có coliform chứng tỏ điêu kiện
na 1 xuất nd aCe ate dam bao diéu kién vé sinh an
——
= thực phâm nên có thể nhiễm Samonella,
—_-/necla
_—
Trang 57u thực phâm có chứa E.coli chứng tỏ thực
Trang 58Sau khuan duong ruot —
= 22s _ See aureus có trong thực phâm
chứng tỏ thực phâm chưa được khử trùng nhiệt
độ tốt, có thê lay - nhiễm từ da, niêm mạc, mũi cula ngudi ché bién
“=
Trang 59s
Kê hoạch IIEÌN! kiêm tra VSV.chỉithJ thục
A 2 X
an quốc tế vê VSV thực phẩm (ICMSF)
eo ke hoach kiém tra VSV thực phẩm
:n là sô mẫu Sey an SỐ tôi đa của đơn vị mẫu với giá trị năm
= siữa m và M
~ * ma gia tri ma 6 ngudng đó hoặc trên hoặc
dưới thì thực phâm kiểm nghiệm không có vẫn
dé gi
Trang 61"` «‹
Š hoạch được thực hiện theo hai cách
LÁ
wala 0 4 lo
oF a1 lớp thuệ , kế hoạch này
Ip ta kết luận dùng hay any bo
= 10, c=0
nh ten VỊ mau đã kiêm nghiệm không có
E đương tính, nêu có thì toàn bộ bị huỷ bỏ
Trang 62i a
=10, c=2
ae P^ IØHIICIT ^ ).mẫu nhưng sẽ có I
1 mẫu bị nhiễm, nêu lớn hơn 2 thì bỏ
Trang 63a
< hoach 3 lớp thuộc tính
¬ ạ aM@a ao ^ ^^ a
_ » dc nề-được châp nhận hồn
1, một phân hoặc loại bỏ
et qua đơn vị mâu trên giá trị m được chap
= nhan khi < c va M
Trang 64il TIEU VSV MOT SO THUC