a ae 1b rarer v1 sinh Vật băng phương pháp nhiệt —_ « _ 'hứ trùng băng sức nóng khô Nữnø đôt: Sử dụng ngọn lửa đề tiêu diệt trực... ong dieu kiện nuôi cây đê hạn chề sự các sản lầm tr
Trang 1= recy LEI DD icle 0/0/01 Veh
ree ea Phan 1B va dinh €|Wt/x[2 VSV 3.1, i ue muoi khoang
° 28 pict 70-90% trong luong co thé
= Yêu cầu nước của VSV thể hiện qua hoạt độ CÚa TƯỚC
Trang 4- TÔ iitai chu yeu duoi dang Polysacharit,
3Ù yee gen, Granaluza, dextran
, 2er dung Glucid dé tong hop Protein, Lipid, —_
Trang 6a
911013 Uƒ.C a cacbon cua *°e”
=5 5 ]Ự dưỡng hoa nang
Trang 7a
2 = Di cures
2.-E L)| 6JLf9/012//6|0121612 0120012 3= D)| cJL/0/012 101921 0121012
~* + Hoai sinh
Trang 8Y \[aunenitre cin \firepeuemyenYy
=,
ae
SeONPoon thie an de hap thu 1a NA, va NH,
Sire la nguon N thich hop nhat
-
~—
Urease
Trang 9== Si N cung cấp cho VSV trong môi
ifƯởØi1Ø ñnhán tạo là Peptone
Trang 10-B Ding hod “huếng
JŠ 64 1Ø Ì<l4021407 10
| Ory atone rol 0 2V!
n= as TL UT 2Ì0 2219) 2 khoảng đa lượng
==
—
a
= = Ni cau thap vé khoang vi luong (10° — 10°)
? chiếm tý trọng lớn nhất chiếm 50% tông số chất khoang
Trang 11ll
Oval i0 6|1IzIrT EYOTT2 0190012 Le) V» VẢ, 0012100)
TẾ E219 E 60019171
Trang 12alll
aul truc nhicusinzyme 2A
cua Cac Enzyme lio lap
iudatn gia vao cac qua trinh 1DC
Trang 14ẳồ ĐI) 8017/1014 2 phát frien cua Ve nut belfast la tang “Tối! tÍƯớC cua ae HHII fen Ia tane so lone te bao cua VSV
TÚ) mies firme loai vi khuan ma co thé nudi cay
= aah trong 2 moi truong do la moi trường tinh
: ee :
a
= 2/2) 0619)17760/906122001)6100016
Trang 17DU TS Va phat frien cua, Vikettons dieu
1 tO) 227 hele)
ý ĐHả fen cua Vix tone dicu kien nulon cay
HỆ (0 4 siai doan (4 pha)
—3- D0717 770017771010 80)/71)
=a sự Kế bất dầu làm quen với môi trường
-* Pha nay Vk chua nhân lên nhưng kích thước
và khói lượng
Trang 19all
YS Sshelevtitvenerey yeh o)ctehi beter theo ly
rCilvel, Clery IEEE Vou ei elibeliceres ch vasou lbvesere
Trang 21
Hién tuong st them Hiện tượng st kép
Trang 23J eaivong phap xac din sinh koi tessa
ee ee
Trang 245 ae C20 )4200019721010E010/0/112 619071 21171 Lí LV0119) Đ)L1⁄LÙAN akotan cua va Simla vat
Trang 25a
ae
1b rarer v1 sinh Vật băng phương pháp nhiệt
—_ « _ 'hứ trùng băng sức nóng khô
Nữnø đôt: Sử dụng ngọn lửa đề tiêu diệt trực
Trang 26s
ùng băng sức nóng ướt
Dun soi
ap gian doan
lương pháp Tyndall: Hap lan 1: Ở nhiệt độ
` on sau đó hạ nhiệt do xuống 35-37°C, dé 24 SIỜ sau đó tiên hàng lặp lại nhiêu lần
— = Hap liên tục: Hâp trong nước sôi 30 phút, áp
suất 1 at có thể tiêu diệt được hâu hết vi sinh
vật
Trang 27`
oe
Hap ở áp lực cao: sử dụng những thiệt bị đặc
Hap Pasteur: Hâp thực phẩm ở nhiệt độ 55-
= = 60°C trong vong 30 phut hoac 70-90°C trong
2.) 1.80000:0nï
Trang 28i — ^
——~
ur dụng nhiệt độ thấp đề hạn:chê Sự phát
2/00 0121901218-1191910/2))
láo quản VS ở nhiệt độ 2 — 8°C
| Bảo quan _— la aoe lượng thực, rau,
_ ——
——
—* +Bảo quản lạnh đông thực phâm ở nhiệt độ -
15 dén -18°C
Trang 29Ane ean Sc COtaAc dung
h do do co kha nang teu VSV CHI1P II VÌ vậy mm salen cosines} IDƯỜI sane pham dé tiéu diét mam bénh dong HỘI de chong thoi hong rau qua
Trang 30> Elo ire Tôi thích Ký a Oy 1W “ue etait khí
2210 ‘tien 80°%, do am moi truong > 20% thi
Cc
ae SV ior co kha nang sinh trong va phat
su eter luce
Trang 31alll
PIUV0/012191012) 112 00000157072
TSO rer tents T9 TY tÌ Z1 9/5) 2 2)
cle ci0)0121/9/1002) trite cities coors nghe nay
Di hủ irung thire an, do uong Anh sang mat
IP HT CÓ Lác dụng rất lớn trong việc tiêu
Trang 32—
' 9 - ⁄ ` =¬ :
—nl
UØTIC, CUI (l3 [0110110 Xổ CV O on-elien
^ ale TOIT” 6 va lieu lirone J9/11917.22700I7) CO IUItl5 [210 4s khac W2) 0121 2011911021
„ no se kich thich su: hoat dong cua , nlung voi lieu long I6n sé co tac dung
udiet VSV
Trang 33—
ỞïñĐ của:chât hoa tanssẲ@“
mele Cac chat Od tala thiteng gay: ap SLlái 1.it410L94/0612ï6Y241240219//0)ƒS09012110019721)7210) tro oie moi muons qua cao trong te bao VSV sé
| Baa Ward dich tong tach nuwoc ra ngoal moi mons, do do sé xay ra hién tuong teo bao, tế
= a SC Di chết
Trang 34Vili ing tture ene ten yarn hoa hig ie
VrIf (V077 012) elocie ee) ton hydro
ch“
v —
Phát 1 Gilg (pi) moi truong co anh huone rat
| lon can VSV H+ trong méi truong co thé lam
y doi trang thai dién tich của thành tế bào
Trang 35iImong, CuAachal doc
Trang 36—
PACAC Sani Phẩm trao¿dØi'elat'999
3511/J211111/2L12)01LT 1111111 11/10 GIÓ doi chat (di
it ele bent 9I9/) VỚI _ Cac chat nay tre
su hap thu dink duéng cua VSV Chinh
a Trey Sebel pham này øây ức chế hoạt động của
40 902/112)
Trang 37ệ 4 0 "
ong dieu kiện nuôi cây đê hạn chề sự các sản
lầm trao đôi chât ảnh hưởng đên vi sinh vat
TỜI ta sử dụng một số phương pháp đê hạn
K lây trộn để thành phân trao đồi chât không
= Sa ốc 0c độc ra khỏi môi trường
* - Nudi cay liên tục để làm thay đôi thành phân của môi trường
Trang 38Tong Cua Cac yeu 10 Sialimdioe
ee a
LỢI 271 lergenre stale
Be@uan lic doi khang
ở, Oita ce evesial al
Trang 39ẳồ 503/1 ø1Ónø V.SV ychuyen 90T] Is
- Cả: #(9‡It)⁄¿]02)9)Z1e qua diroi dau Vasolin
- BE Bovduan 0 trang thai say kho
Trang 40—
tone I, NAUING QUA TRINEIVI SINH
AN TRONG Li QUAN DEN CHE NVA BAO QUAN SAN PHAM
7U U00 HOA CAC HOP CHAT HONG CHUA NITO (HYDRAT CARBON)
Trang 41Sự chuyên hoa cellulose cane phan giai cellulose phai trai qua
| nhiéu giai doan khac nhau va v6i su tham gia
== air cac enzyme C1,C2 va E /-glucozidase
Trang 42Cellulose tinh ia tự nhiên Sellulose với cấu trúc biến đối
(1-4elucozidase Endo 8 1-4 glucozidase
(oligomers) cellulose niệu tử nhỏ
Trang 43`
JiêU kiện ngoại cảnh ảnh hưởng đến khả -=“=“
1 phan giai cellullose
Trang 45Iilopectin có chứa 0.I-0.8% P;O;, là chuỗi
ân nhánh cấu tạo bởi ø-D-Glucopirano
Trang 46ñnZÿy¡me phân giải tình bột
-amilase day laE endoamilase cat các cầu
-Glucose amilase phan giai tính bột thành các
ølucose và các ơ-oligsachatit E này cắt ca hai liên kết glucozit của tinh bột
Trang 47a
JÊ I0 2E 2)PUS/9L01 O Ue) Vitel Zé LC aE) hỢp HY E210 DI1/311 007 ]0/21(OtY2f!
CO) Mate U Opel EDEL U ie ( ure
Du fac dung cua cac enzyme
= protopectinase protopectin chuyén thanh
ae ee -
= pectin hoa tan
_—= —
_
Trang 487 a,
E 0011524 Duy phan giai A pectinic
te 11110 cac ID galacturinic
Trang 51—
ưa
-=" —
=_fa
D 160/1)12 112112 tone aire har loai enzyme dac
cS thei Gey Obie Keele Gre~oeu ed are (el
Ps yt Mic tian row ethylic do la E
Py Enel va
Mcolholdehy drogenase
Trang 52—
ưa
> C6 ktt)ilz10120)1011T 1£ TVUTTO tiệt! IiffffifTe KHI
lên ¡in D.(hì thực THIÊN LEO, GIỂU dc kiện ky khi
ns gua tinh san xuat o giai doan tao ruou chic OXY lot vao sé xay ra hien tuong hydro Mani chap dua vao ho hap hiéu khi tao ATP
Trang 53Tieu dung.dé [énmenthuone la new [20 19)10 LỆ DÌ 601), ial Gila ee ie bolo o)eveiel
ra AO tend Girone Gilcose:
all
-—-
- ki Glycerin Acid acetic
~
L
Trang 54^
© clever fateh HỢT l3 10" LAT
pL [Sel eoreer eurozul
Trang 55AN kit tao Sail Phan mon chim xO
2 | én men chìm: Khi lên men các tế bào in kết
—
- ——— `
= a Voi nhau va chim xuong day thung làm cho
“đích lên men trong
Trang 56DS
en lactic
| USL clo Checcseres torebeve crete!
ie nlio VSYV tiet ta enzyme Lag vctatde nee
——=——
2 \fatnyen liệu dùng để sản xuất acid lactic là
: mat ri duong, tình bột hoặc dịch đường hoá
Trang 57=
Hộ dường, là 5-20
Fit ele bovigel eles) LVS Ue
Có set quả tanh len men lactic do là lên men
We Chic dong hinh hoac di hinh
Trang 582 - có eni dong hink > 90-98% Dong ——
Trang 60- SA
° CA Ki len men lactic: )J2/)1/190126772 1210116577
Ó/2//10)/7/1) S)//2\)J11127/)/1/ 717/7)
ays
Trang 61—— 700 peroxidan thu hiện quá trình
oxy loa cao, tao san phâm tam thoi
* - Acetobacter suboxydans thurc hien quả trình oxy hoa thap
Trang 62WS tiet E gltcoamilase: APA oryzae,
NaAWomoOor, Sac Gerevisidac
2, LS¡Ï tr2p[ PLI0/61©
A bubyere axcton, butanol, 14007000110) Nó]
THẾ SỐ ¡0U acid hữu cơ khác là sản phẩm
Trang 63se chimnh D0000 thanh butyrin CoA va
© thanh hai san pham 1a butanol va acid Tức
Trang 64INH VAT CHUYEN HOA®CAC HOP™
ẤT CO NI TO rebel Fre protein dinar tac dun cua vi sinh Borla qué trinh thoi ra San pham cua qua tak COs ete lam 6 nhiễm môi trường và có
Trang 65ions iPadieu kien ky khi khog xay, ra su oan lA SAICAC hop chat co chita ni to
POLO ZUOLY IGELL DeLl Oey Ol ⁄€ 6221619
Ø2)fÌ fan thanh CÓ, ÌNH-, Hs va H,0
Ong dung trong nghé lam nudc mam
= Phan huy acid amin béo tao thanh acid formic, propionic, butanol,
Trang 67
- so - “ng —_l
ac nhom vi sinh vat tham gia vao qua trinh
+4*)
Cillus subiilis - trực khuân hình que, nhiệt
) tÔi thích cho hoạt động là 36-50°%C
-B
“Bacillus mesenfericwus hình que, nhiệt độ thích
am cho su sinh truong va phat trién 1a 36 — 45°C, pH 4,5 — 5,0 thi ngung phat trién
Trang 68a
eH 6m nay phatetrién lam hỏng it quả,
ên thành màu nâu
d ldOmonas trực khuẩn, chuyên động, tôi ich 0 nhiét do 20 — 25°C, co hoat tinh
hilase và protease, có khả năng lên men và
= = lạo nhà)
_
Trang 69© chat hioat hoa simi hoc
“Các bình hoạt động dưới áp suất
Trang 70=(Cac tram nen Katie
ee a enone iidy loc dé thu hor va khi, but
N Ay ly tam va may phan ly
= 7= May SÂY, may tao hat, may nghiên
Trang 713.~ ý viva an toan khi nudi cay vi sinh vat trén
COOL beuresereyseztal