Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc diễn cảm - HS : SGK III.- Các hoạt động dạy – học: T/g Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1’ I – Ổn định lớp : KT sĩ số HS 4’ IIKiểm tra [r]
Trang 1TUẦN 17+18 Thứ hai ngày 17 tháng 12 năm 2012 Tiết 1: Chào cờ
SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI ĐỂ GIẢI TOÁN VỀ TỈ SỐ PHẦN TRĂM I– Mục tiêu :
- Biết sử dụng máy tính bỏ túi để giải các bài toán về tỉ số phần trăm
-Giáo dục HS tính cẩn thận
II- Đồ dùng dạy học :
1 – GV : Máy tính bỏ túi
2 – HS : Máy tính bỏ túi
IIICác hoạt động dạy- học chủ yếu :
I– Ổn định lớp : KT đồ dùng HS
II– Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi rồi
III – Bài mới :
1– Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết
-Trong 2 bước trên thì bước nào có thể
sử dụng máy tính bỏ túi để có kết quả
nhanh và chính xác ?
+Tổ chức HS thực hành theo cặp phép
chia 7:40
+Gọi đại diện 1 số cặp đọc kết quả trên
- HS trả lời rồi dùng máy thực hiện phép tính
+Bước 2 : 2 ; 0,175 = 17,5%
Bước 1 cần sử dụng máy tính +Từng cặp thảo luận
+Trên màn hình xuất hiện kết quả 0.175-Vậy máy đã tính 7 : 40 = 0.175+ 7 : 40 = 0,175 = 17,5 %
-HS nghe rồi thực hành trên máy
Trang 2màn hình
+Câu HS thực hiện bước 2 trên giấy
nháp rồi nêu kết quả tìm được
-Nêu cách giải bài toán
-Y/c HS dùng máy tính bỏ túi để tính
Bài 1:Gọi 1HS đọc bài tập
Bài toán y/c gì ?
-Bài toán đã cho biết gì ?
-Y/c dùng máy tính bỏ túi thực hiện cá
nhân điền kết quả vào cột cuối của bảng
-Cần phải tính : 78: 65 x 100-An lần lượt :
7 8 : 6 5 % =Máy hiện ra 120 -HS thực hiện theo hướng dẫn GV
7 8 : 6 5 % =Trên màn hình xuất hiện số 120Vậy máy đã tính được số phải tìm :
78 : 65% = 78 :65 x 100 = 120Điền kết quả tính tỉ số phần trăm của số HS
nữ và số HS toàn trường -Đã biết số HS nữ và số HS toàn trường -KQ : 50,81% ; 50,86% ;49,85% ,49,56%
-HS thực hành
HS nêu miệng kq -Kết quả :103,5 ; 86,25 ;75,9 ;60,72
-HS nêu -HS nghe
Trang 3- Thuộc lòng 2-3 bài ca dao.
GDHS biết quý trọng người nông dân trên đồng ruông
II.- Đồ dùng dạy học:
- GV :SGK.Tranh minh hoạ trong SGK Bảng phụ viết đoạn văn cần luyện đọc diễn cảm
- HS : SGK
III.- Các hoạt động dạy – học:
III) Bài mới:
a) Giới thiệu bài:Ca dao - dân ca là tiếng nói tình
cảm của người lao động Đó có thể là lời than thân
trách phận, có thể là bày tỏ tình cảm tế nhị kín đáo
hay thẳng thắn bộc trực Những bài ca dao hôm
nay sẽ giúp các em thấy được phần nào về đời
sống tình cảm của lao động trên đồng ruộng
b) Luyện đọc:
- Cho 3HS khá (giỏi) đọc cả bài
- Cho 3 HS đọc nối tiếp Luyện đọc từ ngữ
khó:muôn phần,công lênh,ruộng hoang,
- Cho 3 HS đọc nối tiếp và đọc chú giải, giải
nghĩa từ
- - GV đọc diễn cảm toàn bài một lần
c) Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc thầm lại bài ca dao và trả lời
+ Tìm những hình ảnh nói lên nỗi vất vả, lo lắng
của người nông dân trong sản xuất? (HSY-TB)
2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS lắng nghe
3HS đọc, lớp đọc thầm-3 HS đọc đoạn nối tiếp
- HS đọc từ ngữ khó đọc-3 HS đọc đoạn nối tiếp
-Theo dõi
HS đọc thầm lại bài ca dao vàtrả lời
-Hình ảnh là: “ Mồ hôi thánhthót như mưa ruộng cày” ; Dẻothơm một hạt, đắng cay muônphần!”…
-Câu: “Ngày nay nước bạc,
Trang 43’
+Những câu nào thể hiện tinh thần lạc quan của
người nông dân
(HSK)
- Cho HS đọc lại các bài ca dao
+ Tìm những câu ứng với mỗi nội dung dưới đây:
a) Khuyên nông dân chăm chỉ cấy cày.(HSY)
b) Thể hiện quyết tâm trong lao động sản xuất
(HSTB)
c) Nhắc người ta nhớ ơn người làm ra hạt
gạo.(K-G)
d) Đọc diễn cảm:
GV hướng dẫn HS cách đọc bài ca dao
GV đưa bảng phụ lên hướng dẫn cách đọc bài ca
dao
Yêu cầu HS đọc bài ca dao số 2
-Cho HS thi đọc diễn cảm theo nhóm
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục học thuộc lòng 3 bài
ca dao-Tiết sau Ôn tập cuối học kì I
ngày sau cơm vàng”
“Bao nhiêu tấc đất, tấc vàngbấy nhiêu”
1HS đọc thành tiếng, lớp đọcthầm
Câu: “ Ai ơi đừng bỏ ruộnghoang Bao nhiêu tấc đất tấcvàng bấy nhiêu.”
“Trời yên bể lặng mới yên tấmlòng"
-“Ai ơi bưng bát cơm đầy Dẻothơm một hạt, đắng cay muônphần”
-HS thảo luận và nêu cách đọcbài
-HS luyện đọc bài ca dao
HS thi đọc diễn cảm theo nhóm
HS nhẩm học thuộc lòng-Cho 4 HS thi đọc diễn cảm cả
3 bài.Lớp nhận xét
-Miêu tả nỗi vất vả của ngườinông dân lao động trên đồngruộng, qua đó họ đã mang lại
ấm no hạnh phúc cho mọingười
- Một số biện pháp phòng bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh cá nhân
- Tính chất và công dụng của một số vật liệu đã học
Trang 5TG Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
II – Kiểm tra bài cũ : “ Tơ sợi “
-Có mấy loại tơ sợi ?Đó là những loại nào ?
(TB)
- Nêu đặc điểm chính của một số loại tơ sợi
(K)
- Nhận xét, ghi điểm
III – Bài mới :
1 Giới thiệu bài : “ Ôn tập & kiểm tra học
Đặc điểm giới tính Một số biện pháp phònh
bệnh có liên quan đến việc giữ vệ sinh các
nhân
*Cách tiến hành:
-Bước 1: Làm việc cá nhân
-Bước 2: Chữa bài tập
GV gọi một số HS lên chữa bài
*GV kết luận
b) Hoạt động 2 :.Thực hành
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố &hệ thống các
kiến thức về tính chất & công dụng của một
-Bước 2: Làm việc theo nhóm
GV theo dõi và giúp đỡ HS
- Bước 3: Trình bày & đánh giá
- Một số HS lên chữa bài
- Mỗi nhóm nêu tính chất, công dụng của 3 loai vật liệu
+ N1: Làm bài tập về tính chất công dụng của tre, sắt, các hợp kim của sắt, thuỷ tinh
+ N2: Làm bài tập về tính chất công dụng của đồng; đá vôi; tơ sợi
+ N3: Làm bài tập về tính chất công dụng của nhôm; gạch, ngói; chất dẻo
+ N4: Làm bài tập về tính chất công dụng của mây, song; xi măng; cao su
- Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình làm việc theo yêu cầu ở mụcthực hành trang 69 SGK và GV giao
- Đại diện từng nhóm trình kết quả các nhóm khác bổ sung
Trang 6* GV kết luận
c) Hoạt động 3 : Trò chơi “ Đoán chữ “
*Mục tiêu: Giúp HS củng cố lại một số kiến
thức trong chủ đề “ Con người &sức khoẻ “
*Cách tiến hành:
-Bước 1: Tổ chức & hướng dẫn
GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm
-Bước 2 : GV theo dõi và tuyên dương
những nhóm thắng cuộc
*GV kết luận
IV – Củng cố,dặn dò :
- Trong các bệnh: Sốt xuất huyết, sốt rét,
viêm não, viêm gan A, AIDS, bệnh nào lây
qua cảc đường sinh sản và đường máu
- Biết điền đúng nội dung vào một lá đơn in sẵn (Bt1)
- Viết được đơn xin học môn tự chọn Ngoại ngữ (hoặc tin học) đúng thể thức, đủ nội dungcần thiết
Hợp tác làm việc nhóm,hoàn thành biên bản vụ việc
Rèn luyện theo mẫu
II TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-KHỞI ĐỘNG
2-KIỂM TRA BÀI CŨ
3-BÀI MỚI
a Khám phá :
Trong tiết học hôm nay, các em sẽ ôn luyện
vào giấy tờ in sẵn và làm đơn Còn một học
kì nữa các em sẽ học hết cấp Tiểu học, biết
điền nội dung một lá đơn xin học ở một
trường THCS, biết viết một lá đơn đúng quy
cách là một kĩ năng cần thiết, chứng tỏ sự
trưởng thành của các em
- Hs hát-Hs đọc lại biên bản về việc cụ Un trốnviện tiết trước
b Kết nối :
-Hướng dẫn hs làm bài tập
c Thực hành
Bài tập 1 :
-Gv giúp hs nắm vững yêu cầu của BT
-Hs làm việc theo nhóm và báo cáo kết quả
Trang 7Nhận biết đáy và đường cao tương ứng của hình tam giác
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác khi làm bài tập
II- Đồ dùng dạy học :
1 – GV : -Mô hình các hình tam giác như SGK
-Phấn màu , thước kẻ ,êke
2 – HS : SGK
IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
III – Dạy bài mới :
1– Giới thiệu bài : GV nêu yêu cầu tiết
- HS nghe
-HS theo dõi +3 cạnh , 3đỉnh +Góc đỉnh A,cạnh AB và AC Góc đỉnh B ,cạnh BC ,BA
Góc đỉnh C ,cạnh CA ,CB -HS quan sát
+Tam giác (1) có 3 góc nhọn + Tam giác (2) có 1 góc tù và 2 góc
Trang 83/
+Nêu đặc điểm các góc của hình tam
giác ?
*Giới thiệu đáy ,đường cao và chiều
cao của hình tam giác
-Hãy nêu mối quan hệ giữa AH và BC ?
-Giới thiệu trong hình vẽ hình tam giác
ABC gọi BC là đáy ,AH là đường cao
tương ứng với đáy BC Độ dài AH là
chiều cao
-GV treo hình vẽ có đường cao
-Y/c HS xác định đường cao tương ứng
với đáy BC trong từng tam giác
-Nêu vị trí của đường cao trong từng tam
giác
c- Thực hành :
Bài 1:Đọc đề bài
-Y/c HS làm bài vào vở
-Gọi 3 HS đọc bài làm ,HS dưới lớp đổi
chéo vở kiểm tra
Y/c HS thảo luận nhóm 2,tìm cách so
sánh diện tích các hình theo Y/c đề bài
-Cho HS làm theo nhóm đôi ,trình bày
kết quả
-Nhận xét ,sửa chữa
IV)– Củng cố ,dặn dò:
-Nêu các đặc điểm của tam giác ?(TB)
-Phân biệt đường cao và chiều cao của
tam giác ?(KG)
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau :Diện tích tam giác
nhọn + Tam giác (3) có 1 góc vuông và 2 góc nhọn
-HS theo dõi -HS làm bài
-HS đọc đề toán +Cách 1: đếm số ô vuông của các hình +Cách 2:Cắt rồi đặt chông lên nhau -Diện tích HCN ABCD gấp đôi diện tích hình tam giác EDC
-HS nêu -HS nêu
Trang 9
-Tiết 2: Luyện từ và câu
ÔN TẬP VỀ CÂU(Tiết : 134) I.- Mục tiêu:
- Tìm được một câu hỏi, 1 câu kể, 1 câu cảm, 1 câu khiến và nêu đưoợc dấu hiệucủa mỗi câu đó(BT1)
- Phân loại được các kiểu câu kể (Ai làm gì ?, Ai thế nào ?, Ai là gì ?) xác địnhđược chủ ngữ, vị ngữ của từng câu theo yêu cầu của BT2
Giáo dục HS nói và viết đúng câu theo mục đích
II.- Đồ dùng dạy học:
-GV : SGK Bảng phụ viết sẵn mẫu chuyện Quyết định độc đáo
-HS : SGK
III.- Các hoạt động dạy – học:
II) Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS lần lượt nêu:
-Đọc bảng phân loại các từ trong khổ thơ: “Hai
cha con…(TB)
- Tìm từ đồng nghĩa với các từ in đậm trong bài
Cây rơm (KG)
-GV nhận xét ,ghi điểm
III)) Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Các em đã học về những kiểu
câu, về các thành phần của câu Trong tiết học
hôm nay, chúng ta sẽ ôn lại những kiến thức đó
dưới hình thức làm bài tập cụ thể
b) Luyện tập:
Bài tập 1: Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- GV giao việc: + Các em tìm trong câu chuyện
vui 4 câu: một câu hỏi, một câu kể, một câu cảm,
Câu hỏi : dấu hiệu nhận biết là dấu chấm hỏi
+Câu kể: dấu hiệu nhận biết là dấu chấm cuối
câu
+Câu cảm: dấu hiệu nhận biết là dấu chấm than
+Câu khiến: câu có nội dung là lời đề nghị, yêu
-1HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- Một số HS phát biểu-Lớp nhận xét
-HS theo dõi trên bảng phụ
Trang 10bảng phụ đã kẽ bảng phân loại đúng lên)
Bảng phân loại :
Ai làm gì
Cách đây khơnglâu
lãnh đạo hội đồng … nước Anh
đã quyết định
… đúng chuẩn
Theo quyết địnhnày, mỗi lần mắc lỗi
một cơng chức sẽ bị phạt 1
bảng
Ơng Chủ tịch hội đồng thành phố
tuyên bố … lỗi ngữ pháp và chính tả
dặn dị:
-GV nhận xéttiết học
-Yêu cầu HS vềnhà ghi lại bảngphân loại vào vở
- Chuẩn bị bài
sau : ơn tập HKI
- Rèn luyện kỹ năng ứng xử tình huống trong các trường hợp có liên quan đến bài đã học
- Bồi dường nhận thức cho HS về hành vi, thái độ của bản thân, biết có trách nhiệm với việc mình làm và có ý chí vươn lên trong học tập
II/ Chuẩn bị :
GV : - Câu hỏi, tình huống ghi sẵn ở bảng phụ
Trang 11HS : - Tự ôn lại những gì đã học.
III/ Các hoạt động dạy học
Nội dung chủ yếu Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh1/ Giới thiệu bài
2/ Phát triển bài
Hoạt động 1 :
Thực hành kỹ
năng đạo đức
*Mục tiêu : Rèn luyện kĩ
năng thói quen thực hiện
hành vi đạo đức.
* Cách tiến hành
3/ Kết luận
Hoạt động 2 : Ôn lại các
đạo đức đã học
*Mục tiêu : HS nắm vững
nội dung bài, thể hiện qua
việc làm cụ thể.
* Cách tiến hành :
Thực hành kỹ năng giữa học kỳ
Gọi HS đại diện lên đóng vai
Nhận xét, chốt lại, tuyên dươngvà kết hợp GDHS
- Gọi HS đọc lại các bài đã học
ở học kỳ I
- Ở mỗi bài học, yêu cầu HS tựđưa ra tình huống
- Nhận xét, bổ sung và chia nhóm cho HS thảo luận xử lý tình huống đó
- Mời đại diện nhóm lên trình bày
- Nhận xét, khen ngợi nhóm cócách giải quyết hay
Làm việc cá nhân, cả lớp
- Làm việc nhóm
- Đại diện nhóm lần lượt trình bày, các nhóm khác nhận xét
4 Củng cố : (4’)
- Gọi HS kể lại truyện trong các bài đạo đức đã học
- Nhận xét, tuyên dương
5 Hoạt động nối tiếp : ( 2’)
- Dặn HS chuẩn bị bài sau.
- Rút kinh nghiệm
Trang 12
TRẢ BÀI VĂN TẢ NGƯỜI(Tiết 135 )
I / Mụctiêu
- Biết rút kinh nghiệm để làm tốt bài văn jtả người (bố cục, trình tự miêu tả, chọnlọc chi tiết, Cách diễn đạt, trình bày)
- Nhận biết được lỗi trong bài văn và viết lại một đoạn văn cho đúng
Giáo dục HS tính cẩn thận,sáng tạo trong làm bài
II / Đồ dùng dạy học :
-GV : Bảng phụ ghi 4 đề bài của tiết tả người ( kiểm tra viết ) , 1 số lỗi điển hình
cần chữa chung trước lớp : dùng từ , đặt câu …
III / Hoạt động dạy và học :
II/ Kiểm tra bài cũ : Gọi 2 HS
Kiểm tra vở , chấm điểm đơn xin được học
môn tự chọn
III/ Bài mới :
1 / Giới thiệu bài Trong tiết TLV hôm nay ,
thầy trả bài viết về văn tả người cho các
em Các em sẽ thấy được các lỗi mà mình đã
* Về nội dung các em viết đúng yêu cầu ,có
nhiều chi tiết hay, cách miêu tả sinh động; về
hình thức trình bày sạch sẽ,chữ viết đẹp
+Khuyết điểm :
*Một số em chưa ghi dấu câu hợp lí,dùng từ
miêu tả ít phù hợp, câu văn dài nội dung ít cụ
thể
*Còn viết sai một số lỗi chính tả
+3) Hướng dẫn HS chữa bài
GV đưa bảng phụ đã ghi sẵn 1 số lỗi điển
hình và hướng dẫn HS sửa lỗi
-HS theo dõi
-1 số HS lên bảng chữa , lớp tự chữatrên nháp
bụ bẫm ngọng nghiụ
dễ thương giơ chân lên trời
Trang 13-Thấy em cầm cuốn sách học bé thường giựt
trên tay em
-Sai về dùng dấu câu
Bé là niềm vui ,của gia đình em
Nên ai cũng yêu mến bé nhiều
+GV cho HS nhận xét và lần lượt chữa từng
lỗi
-GV chữa lại bằng phấn màu
b/ GV thông báo điểm số cụ thể
4 / Trả bài và hướng dẫn HS chữa bài :
-GV trả bài cho học sinh
+Cho HS đọc lại bài của mình và tự chữa lỗi
+GV đọc 1 số đoạn văn hay , bài văn hay
-Cho HS thảo luận , để tìm ra cái hay , cái
đáng học của đoạn văn , bài văn vừa đọc
-Cho HS viết lại 1 đoạn văn hay trong bài
làm
-Cho HS trình bày đoạn văn đã viết lại
Bài tập 3 :
-GV đọc yêu cầu bài tập 3
Cho HS làm bài và trình bày kết quả
Tay chân bé tròn có ngấn ở cườmtay ,cườm chân
-Mỗi lần thấy em cầm cuốn sách đọc
bé thường đến bên cạnh giành lấyđọc theo
- Bé là niềm vui của gia đình em nên
ai cũng cưng yêu bé nhiều
-Nhận bài -Đọc lại bài của mình , tự chữalỗi Đổi bài bạn để soát lỗi
-HS lắng nghe
-HS thảo luận , để tìm ra cái hay ,cái đáng học của đoạn văn , bài văn -Làm việc cá nhân
-Đọc bài viết của mình
-HS lắng nghe
-HS làm việc cá nhân , trình bày kếtquả
-Lớp nhận xét , bổ sung -HS lắng nghe
- Biết tính diện tích của hình tam giác
-Giáo dục HS tính cẩn thận, ham học toán
II- Đồ dùng dạy học :
1 – GV : 2 hình tam giác bằng nhau đủ lớn để HS quan sát ,keo dán và kéo
2 – HS : 2 hình tam giác bé hơn ,thước ,êke
Trang 14IIICác hoạt động dạy học chủ yếu :
-GV đưa ra 2 hình tam giác đã chuẩn
bị,y/c HS đưa ra 2 tam giác
+So sánh 2 tam giác ?(HSY)
+Nêu cách so sánh ? (TB)
-GV y/c HS lấy 2 tam giác ,xác định các
đỉnh ,kẻ đường cao xuất phát từ đỉnh A
-Dùng kéo cắt dọc dường cao AH của 1
tam giác ta được gì ?
-Ghép 2 hình tam giác (1)và (2) với hình
tam giác còn lại để tạo thành hình chữ
-So sánh chiều dài hình chữ nhật vừa
ghép được với độ dài đáy của tam giác ?
(TB)
-So sánh chiều rộng hình chữ nhật vừa
ghép được với chiều cao của tam giác ?
(K)
So sánh diện tích hình chữ nhật với diện
tích tam giác Vì sao ?(K-G)
-Vậy 2 lần diện tích tam giác bằng diện
-HS thực hành cắt , ta được 2 hình tamgiác
- HS trình bày cách ghép -HS quan sát
-Chiều dài hình chữ nhật bằng độ dàiđáy của tam giác
-Chiều rộng hình chữ nhật bằng chiềucao của tam giác
- Diện tích hình chữ nhật gấp đôi diệntích hình tam giác.Vì hình chữ nhậtđược ghép bỡi 2 hình tam giác bằngnhau
-Ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng(cùng 1 đơn vị đo)
-Bằng độ dài đáy -Bằng độ dài chiều cao -Diện tích hính tam giác bằng độ dài đáy