1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giao an lop 2 tuan 17 CKTKN

19 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 34,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§å dïng d¹y häc: - Tranh ảnh minh họa bài tập đọc III.Hoạt động dạy học: TiÕt 1 Hoạt động dạy Hoạt động học 1.. KiÓm tra bµi cò.[r]

Trang 1

Tuần 17 Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011

Toán

ôn tạp về phép cộng và phép trừ.

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về nhiều hơn

- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán

- GD lòng yêu thích môn học

II Các hoạt động dạy học:

1- Bài cũ; HS ôn lại các bảng cộng,trừ đã học

2- Bài mới: Giới thiệu bài

HĐ1.HD làm bài tập:

- Yêu cầu HS tự nhậm và nêu kq - HS làm bài sau đó nhiều HS nêu

miệng

- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm

Bài 2:

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu lại

Bài 3: Số

- Vậy khi biết 9+1+7=17 có cần

nhẩn 9+8 không ? vì sao ? ngay kết quả- Không cần vì 9+8 = 9+1+7 ta ghi Bài 4: Tính

- Bài toán cho biết gì ? - 2A trồng 48 cây, 2B nhiều hơn 12

cây

- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi 2B trồng đợc ? cây

- Bài toán thuộc dạng gì ?

- Y/c HS làm vở

- Chấm – chữa bài

- 1 HS chữa bảng lớp

- NX

Tóm tắt:

2A trồng : 48 cây 2B trồng nhiều hơn: 12 cây 2B : …cây ?

Bài giải:

Lớp 2B trồng đợc số cây là:

48 + 12 = 60 (cây)

Đáp số: 60 cây

HĐ2 Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại ND vừa học

- Nhận xét tiết học

………

Tự nhiên và xã hội Phòng tránh ngã khi ở trờng

I Mục tiêu:

- Kể tên những hoạt động dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở trờng

- Biết cách sử lí khi bản thân hoặc ngời khác bị ngã

Trang 2

- Rèn kĩ năng tự quyết định.

- GD học sinh biết tự phòng tránh ngã khi ở trờng

II Đồ dùng dạy học:

- Hình vẽ SGK

III Hoạt động dạy học:

*Hoạt động 1: Làm việc với SGK

B

ớc 1: Động não

- Hãy kể tên những hoạt động dễ gây nguy

hiểm ở trờng ? - Chạy đuổi nhau, xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây, với cành cây qua cửa

sổ…

Bớc 2: Làm việc theo cặp

- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 - HS quan sát hình, thảo luận theo cặp

- Chỉ và nõi hoạt động của các bạn trong

từng tranh ? - Tranh 1: Các bán đang nhảy dây và chơi bi

- Tranh 2: Các bạn đang với cành cây quả cửa số

- Tranh 3: Chạy và xô đẩy nhau qua cầu thang

- Cho đại diện các nhóm báo cáo kết quả

thảo luận - Tranh 4: Các bạn đáng xếp hàng lên xuống cầu thang -NX

*Kết luận: Chạy đuổi nhau trong sân

tr-ờng, chạy và xô đẩy nhau ở cầu thang trèo

cây với cành cây ở cửa sổ… rất nguy hiểm

*Hoạt động 2: Thảo luận

- Lựa chọn trò chơi bổ ích

B

ớc 1: Làm việc theo nhóm - Chơi theo nhóm 4

- Tổ chức cho HS mỗi nhóm một trò chơi - Nhảy dây, đuổi nhau: Bịt mắt bắt dê

- Bớc 2: Làm việc cả lớp

- Theo em trò chơi này có gây ra tai nạn cho

bản thân và cho các bạn khi chơi không ? - HS nêu

- Em cần lu ý điều gì trong khi chơi trò chơi

này ?

- Những trò chơi nào không nên chơi?

GV: Không nên chơi những trò chơi có thể

nguy hiểm cho bản thân và ngời khác

Trong khi chơi không xô đẩy nhau…

- Không nên chơi đuổi nhau, …

HĐ3 Củng cố - dặn dò:

Trang 3

- Em có thể phòng tránh ngã khi ở trờng

bằng cách nào?

- NX giờ học

………

Chào cờ ( Đoàn đội phụ trách)

Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011

Tập đọc Tìm ngọc

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết đọc với giọng kể chậm rãi

- Hiểu ý nghĩa truyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời.( trả lời đợc CH 1,2,3)

- Biết yêu quý và chăm sóc vật nuôi trong nhà

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc

III.Hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Kiểm tra bài cũ.

- Đọc bài: Thời gian biểu - 2 HS đọc

- Qua bài cho em biết điều gì ?

2 Bài mới:

Giới thiệu bài:

HĐ1 Luyện đọc:

* GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

a Đọc từng câu:

- GV theo dõi uốn nắn HS đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.

b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong

bài

- GV hớng dẫn ngắt giọng nhấn

giọng một số câu trên bảng phụ

+ Xa/ có chàng trai/ thấy một bọn trẻ

định giết con rắn nớc/ liền bỏ tiền ra

mua, rồi thả rắn đi

+ Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/

chạy biến

- 1 HS đọc trên bảng phụ

 Giọng nhanh, hồi hộp

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp

+ Giải nghĩa từ: Long vơng - Vua của sông biển trong truyện xa

- Đánh tháo - Lấy trọn vật tốt thay nó bằng vật xấu

c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 6

Trang 4

d Thi đọc giữa các nhóm

- Nhận xét – bình điểm cho các

nhóm, cá nhân đọc

- Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài

e Cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 2

Tiết 2:

HĐ2 Tìm hiểu bài:

* Đoạn 1:

Câu 1: - 1 em đọc to- 1 HS đọc yêu cầu

- Do đâu chàng trai cho viên ngọc

quý ? con của Long Vơng Long Vơng tặn- Chàng cứu con rắn nớc con rắn ấy là

chàng viên ngọc quý

* Đoạn 2:

Câu 2: - 1 em đọc to- 1 HS đọc yêu cầu

- Ai đánh tráo viên ngọc - Một ngời thợ kim hoàn khi biết đó là

viên ngọc quý

* Đoạn 3+4+5:

Câu 3:

- HS đọc thầm

- 1 HS đọc yêu cầu

- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy

lại viên ngọc ? Con chuột tìm đợc.- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc.

- ở nhà ngời thợ kim hoàn Mèo nghĩ ra

kế gì để lấy lại viên ngọc ? - Mèo và chó rình bèn sông thấy có ngờiđánh đợc con cá lớn, mở ruột ra có viên

ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy

* Đoạn 6:

Câu 4:HS khá

- Tìm trong bài những từ khen ngợi

- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - Chó và mèo là những vật nuôi trong nhà

rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời ?

HĐ3 Luyện đọc lại:

- Thi đọc lại chuyện

HĐ4 Củng cố - dặn dò:

- Nêu lại ND bài học

- Nhận xét tiết học

- Về nhà luyện đọc lại chuyện

………

Toán

Ôn tập về phép cộng và phép trừ

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm

- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán về ít hơn

- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán

- GD tính cẩn thận và lòng yêu thích môn học

II Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Đặt tính rồi tính - Cả lớp làm bảng con

Trang 5

38 63 100

- Nhận xét – chữa bài

B Bài mới:

- Tính nhẩm

- Yêu cầu HS tự nhẩm và kết quả

vào sách 12 – 6 = 69 + 9 = 18 13 – 5 = 8 6 + 6 = 12

14 – 7 = 7 8 + 7 = 15

17 – 8 = 9 16 – 8 = 8

- Bài yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính

- Nêu cách đặt tính rồi tính - Vài HS nêu

 - Viết bảng ý a

 17 trừ 3 bằng mấy ? - 17 trừ 3 bằng 14

 - Hãy so sánh 3 + 6 và 9 Vậy khi

biết 17 – 3 – 6 = 8 có cần nhẩm 17

-9 không ? vì sao ?

- Không cần vì 17 – 3 – 6 = 17 - 9

 - Yêu cầu HS làm tiếp phần c

 - Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và

giải

Bài giải:

Thùng bé đựng số lít là:

60 – 22 = 38 (lít)

Đáp số: 38 lít

C Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại ND vừa học

- Nhận xét tiết học

………

Ôn Tiếng viẹt Rèn viết: Chữ hoa O I.Mục tiêu :

- Rèn viết chữ hoa o và từ ứng dụng: Oai hùng chiến công

- Chữ viết rõ ràng, đều nét, thẳng hàng.Rèn HS biết viết theo mẫu chữ nghiêng

- Giáo dục tính cẩn thận và lòng yêu thích môn học

II.Đồ dùng dạy học: Chữ mẫu

III.Hoạt động dạy – học:

Hoạt động 1 Luyện viết chữ hoa O

và từ ƯD

- HS nhắc lại cấu tạo và cách viết chữ hoa O

- Viết bảng con: O, Oai

Trang 6

- HS nêu lại cách viết chữ hoa O.

- HS nêu cách viết từ: Oai

Hoạt động 2 HD viết theo mẫu chữ

nghiêng

- GV viết mẫu + nêu cách viết

- HS viết b/c: O, Oai

Hoạt động 3 Hớng dẫn viết vở

- HD cách để vở khi viết chữ

nghiêngHS viết vở theo y/c

- Chấm, chữa bài

- NX

Hoạt động 4 Củng cố, dặn dò

- Nhác lại cấu tạo và cách viết chữ hoa

O

- NX giờ học

- HS quan sát, viết bảng con

- HS viết theo chỉ dẫn của GV

- HS nêu

………

Ôn Toán Luyện bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số

I Mục tiêu:

- HS ôn các cộng 6,7,8,9 đã học.Vận dụng để làm tính và giải toán

- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán

- GD tính cẩn thận và lòng yêu thích học toán

II Đồ dùng dạy học: VBT

III Các hoạt động dạy học:

HĐ1 HD luyện bảng 6, 7, 8, 9 cộng

với một số:

- Thi đọc thuộc lòng bảng cộng đã học

Đọc cá nhân, tiếp sức

HĐ2 HD làm BT

Bài 1: Tính nhẩm:

- Y/c mỗi em tự nghĩ 1 pt trừ ở các dạng

đã học rồi nêu kq

- Củng cố cách nhẩm

Bài 2: Tìm x:

X + 18 = 67 X – 29 = 52

- Nêu cách tìm SBT, SH

- HS lần lợt nêu

- HS làm nháp + lên B

x + 18= 67 x - 29 = 52

x = 67 - 18 x = 52 + 29

Trang 7

- NX, nhắc lại.

Bài 3: Giải BT theo tóm tắt

- HS nêu tóm tắt + cách giải

HĐ2 Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại ND vừa học

- VN làm BT

x = 49 x = 23

- HS đọc yêu cầu – làm vở

Giải: Trang cân nặng là

29 + 2 = 31( kg) Đ/s: 31 kg

………

Chính tả

Nghe viết: Tìm ngọc

I Mục tiêu:

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Tìm ngọc

- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần dễ, lẫn

- Rèn kĩ năng nghe viết cho HS

- GD tính cẩn thận và lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2, 3

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc cho cả lớp viết bảng con các từ

- Nhận xét bảng của HS

B Bài mới:

*Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

HĐ1: Hớng dẫn tập chép:

2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:

- GV đọc đoạn văn một lần

- Gọi HS đọc lại đoạn văn - 2 HS đọc lại

- Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ? - Viết hoa lùi vào một ô

- Tìm những chữ trong bài chính tả em dễ

mẹo… 2.2 GV đọc cho HS viết vở - HS viết vào vở

- GV đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi

- Nhận xét lỗi của học sinh - Đổi chéo vở kiểm tra

*Chấm, chữa bài:

- Chấm 5, 7 bài nhận xét

HĐ2: Hớng dần làm bài tập:

- Điền vào chỗ trống vần ui hay uy

- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm - HS làm bài sau đó đọc bài

- Cả lớp làm vào sách

- Nhận xét

Trang 8

Bài 3: Điền vào chỗ trống - 1 HS đọc yêu cầu

a r, d hay gi ? a Rừng núi, dừng lại, cây giang,

rang tôm

C Củng cố - dặn dò:

- Nhắc lại ND

- Nhận xét tiết học

………

Kể chuyện Tìm ngọc

I Mục tiêu:

- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ câu chuyện Kể lại đợc toàn bộ và từng đoạn

và toàn bộ câu chuyện

- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Biết đánh giá lời kể của bạn

- Rèn kĩ năng kể chuyện cho HS

- GD lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa truyện Tìm ngọc

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại câu chuyện: Con chó nhà

- Nêu ý nghĩa câu chuyện ? - Khen ngợi những nhân vật nuôi trong

nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hớng dẫn kể chuyện:

HĐ1: Kể từng đoạn câu chuyện theo

tranh

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh

- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 6

- Kể trớc lớp - Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp

- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình

chọn ngời kể hay nhất

HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện.

- Mời đại diện các nhóm thi kể toàn

bộ câu chuyện

- Cả lớp bình chọn HS nhóm kể hay

C Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại ND chuyện

Trang 9

- Khen ngợi những HS nhớ chuyện kể

tự nhiên

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời

thân nghe

- Nhận xét tiết học

………

Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2011

Toán

Ôn tập về hình học

I Mục tiêu:

- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật

- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc

- Biết vẽ hình theo mẫu

- GD lòng yêu thích môn học

II.Chuẩn bị: Thớc, phấn màu

III.Các hoạt động dạy học:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ:

- Cả lớp làm bảng con

x + 16 = 20

x = 20 – 16

x = 4

35 - x = 15

x = 35 – 15

x = 20

B Bài mới:

HĐ1: HD luyện tập

- Mỗi hình dới đây là hình gì ? - HS chơi: Thi nhận dạng hình

Bài 2:

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm

- GV hớng dẫn HS vẽ - Đặt trớc cho mép thớc trùng với

dòng kẻ, chấm điểm tại vạch 8 của thớc dùng bút nối điểm ở vạch o với điểm ở vạch 8 rồi viết số đo độ dài của đoạn thẳng

- Yêu cầu HS lên bảng vẽ - 2 HS lên bảng

- Cả lớp vẽ vào vở

a

b

- Nhận xét bài vẽ của HS

- Vẽ hình theo mẫu

- Yêu cầu HS quan sát hình mẫu

chấm các điểm rồi nối các điểm để có

hình nh hình mẫu

C Củng cố - dặn dò.

- Nhắc lại ND vừa học

- Nhận xét tiết học

Trang 10

Luyện từ và câu

Từ ngữ về vật nuôi - câu kiểu ai thế nào ?

I Mục tiêu:

- Bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh

so sánh

- Rèn đặt câu theo mẫu Ai thế nào?

- GD lòng yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa phóng to các con vật trong bài tập 1

- Bảng phụ viết các từ ở bài tập 2 và bài tập 3

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: Tốt,

ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ - HS tìm

- Nhận xét

B Bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

HĐ2: Hớng dãn làm bài tập:

- GV treo thanh 4 con vật

- Gọi 1 HS lên bảng chọn thẻ từ gắn

bên tranh minh hoạ mỗi con vật - HS lên bảngTrâu khoẻ, rùa chậm, chó trung

thành, Thỏ nhanh

- Các thành ngữ nhấn mạnh đặc

điểm của mỗi con vật nhanh nh thỏ…VD: Khoẻ nh trâu, chậm nh rùa,

- Thêm hình ảnh so sánh vào sau

- Cao nh sếu ( nh cái sào…)

- Khoẻ nh trâu ( nh voi…)

- Nhanh nh chớp ( nh điện…)

- Chậm nh sên ( nh rùa…)

- Hiền nh đất ( nh bụt…)

- Trắng nh tuyết ( nh bột lọc…)

- Xanh nh tầu lá

- Đỏ nh gấc ( nh con…)

- GV hớng dẫn HS đọc bài, làm bài - Nhiều HS đọc bài của mình tròn nh

hòn bi ve/ tròn nh hạt nhãn

b Toàn thân nó phủ một lớp lông

c Hai cái tai nó nhỏ xíu… … hai búp lá non.nh

C Củng cố dặn dò:

- Nhắc lại ND vừa học

- Nhận xét tiết học

………

Trang 11

Chính tả

Tập chép: Gà “ tỉ tê” với gà

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Gà tỉ tê với gà“ ” Viết

đúng các dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ghi lời gà mẹ

- Luyện viết đúng những âm vần dễ lẫn: au/ao, r/d/gi

- Rèn kĩ năng nhì viết cho HS

- GD tính cẩn thận và ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2, 3a

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Đọc cho HS viết bảng con - Thuỷ cung, ngọc quý, ngậm ngùi, an

ủi

2 Bài mới:

HĐ1 Hớng dẫn viết:

- Đoạn văn nói điều gì ? - Cách gà mẹ báo tin cho con biết

"không có gì nguy hiểm" Lại đây mau các con mồi ngon lắm

- Trong đoạn văn những câu nào là

lời gà mẹ nói với gà con ? - Cúc…cúc…cúc Những tiếng này đ

-ợc kêu đều đều nghĩa là không nguy hiểm

- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà

- Viết từ khó - HS tập viết bảng con: Nũng nịu,

kiếm mồi, nguy hiểm

HĐ2 HS nhìn bảng chép bài: - HS chép

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

- Chấm chữa bài:

- Chấm một số bài nhận xét

HĐ3 Hớng dẫn làm bài tập:

- Điền vào chỗ trống ao hay au

- Yêu cầu cả lớp điền vào sách - au mấy đợt rét đậm, mùa xuân đã

về Trên cây g ngoài đồng, từng đàn s chuyền cành lao x gió rì r nh báo tin vui, giục ngời ta mau đón chào xuân mới

- Nhận xét chữa bài

- Điền vào chỗ trống r/d/gi

- Gọi 2 HS lên bảng a Bánh…án, con ….án,….án

giấy….ành dụm, tranh….ành,…ành mạch

- Nhận xét – chữa bài

HĐ4 Củng cố - dặn dò:

- Nhăc lại ND vừa học

- Nhận xét chung giờ học

Trang 12

Ôn Toán

Ôn: Ôn tập về giải toán với phép cộng và phép trừ

I Mục tiêu:

- HS nắm chắc cách tìm số hạng trong một tổng; cách tìm số bị trừ cha biết

- Rèn cách giải và trình bày bài toán có lời văn

- GD tính cẩn thận và lòng yêu thich smôn học

II Đồ dùng dạy - học : VBT toán.

III Các hoạt động dạy - học :

1.Kiểm tra :

* Đặt tính và tính : 36 + 36

100 – 2

* Tìm X : X + 16 = 20

2 Bài mới:

Hoạt động 1: HD làm BT.

A Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả

lời đúng:

1 Kết quả của phép tính 85 – 28 là:

A 67 B 57 C 47

2 Kết quả tính 13 – 7 – 6 là:

A 8 B 9 C 6

3 Tìm X: X – 32 = 45

A X = 56 B X = 72

C X = 46

4 Lớp 2A có 32 học sinh, lớp 2B có

nhiều hơn lớp 2A là 4 bạn Hỏi lớp 2B

có bao nhiêu học sinh?

A 28 học sinh B 29 học sinh

C 36 học sinh

B Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Bình cân nặng :26 kg

An nặng hơn Bình: 5 kg

An cân nặng : … kg?

- HS làm vở

Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại ND vừa học

- NX giờ học

- HS làm nháp

- Làm bảng con, bảng lớp

- Làm vở – Chữa bảng lớp

- Đọc đầu bài, làm vở

- Chữa bảng lớp

- NX

………

Tập làm văn Ngạc nhiên thích thú - Lập thời gian biểu

Ngày đăng: 21/06/2021, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w