§å dïng d¹y häc: - Tranh ảnh minh họa bài tập đọc III.Hoạt động dạy học: TiÕt 1 Hoạt động dạy Hoạt động học 1.. KiÓm tra bµi cò.[r]
Trang 1Tuần 17 Thứ hai ngày 12 tháng 12 năm 2011
Toán
ôn tạp về phép cộng và phép trừ.
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về nhiều hơn
- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán
- GD lòng yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học:
1- Bài cũ; HS ôn lại các bảng cộng,trừ đã học
2- Bài mới: Giới thiệu bài
HĐ1.HD làm bài tập:
- Yêu cầu HS tự nhậm và nêu kq - HS làm bài sau đó nhiều HS nêu
miệng
- Yêu cầu HS nêu cách nhẩm
Bài 2:
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Nêu cách đặt tính và tính - Vài HS nêu lại
Bài 3: Số
- Vậy khi biết 9+1+7=17 có cần
nhẩn 9+8 không ? vì sao ? ngay kết quả- Không cần vì 9+8 = 9+1+7 ta ghi Bài 4: Tính
- Bài toán cho biết gì ? - 2A trồng 48 cây, 2B nhiều hơn 12
cây
- Bài toán hỏi gì ? - Hỏi 2B trồng đợc ? cây
- Bài toán thuộc dạng gì ?
- Y/c HS làm vở
- Chấm – chữa bài
- 1 HS chữa bảng lớp
- NX
Tóm tắt:
2A trồng : 48 cây 2B trồng nhiều hơn: 12 cây 2B : …cây ?
Bài giải:
Lớp 2B trồng đợc số cây là:
48 + 12 = 60 (cây)
Đáp số: 60 cây
HĐ2 Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại ND vừa học
- Nhận xét tiết học
………
Tự nhiên và xã hội Phòng tránh ngã khi ở trờng
I Mục tiêu:
- Kể tên những hoạt động dễ ngã, nguy hiểm cho bản thân và cho ngời khác khi ở trờng
- Biết cách sử lí khi bản thân hoặc ngời khác bị ngã
Trang 2- Rèn kĩ năng tự quyết định.
- GD học sinh biết tự phòng tránh ngã khi ở trờng
II Đồ dùng – dạy học:
- Hình vẽ SGK
III Hoạt động dạy học:
*Hoạt động 1: Làm việc với SGK
B
ớc 1: Động não
- Hãy kể tên những hoạt động dễ gây nguy
hiểm ở trờng ? - Chạy đuổi nhau, xô đẩy nhau ở cầu thang, trèo cây, với cành cây qua cửa
sổ…
Bớc 2: Làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS quan sát hình 1, 2, 3, 4 - HS quan sát hình, thảo luận theo cặp
- Chỉ và nõi hoạt động của các bạn trong
từng tranh ? - Tranh 1: Các bán đang nhảy dây và chơi bi
- Tranh 2: Các bạn đang với cành cây quả cửa số
- Tranh 3: Chạy và xô đẩy nhau qua cầu thang
- Cho đại diện các nhóm báo cáo kết quả
thảo luận - Tranh 4: Các bạn đáng xếp hàng lên xuống cầu thang -NX
*Kết luận: Chạy đuổi nhau trong sân
tr-ờng, chạy và xô đẩy nhau ở cầu thang trèo
cây với cành cây ở cửa sổ… rất nguy hiểm
*Hoạt động 2: Thảo luận
- Lựa chọn trò chơi bổ ích
B
ớc 1: Làm việc theo nhóm - Chơi theo nhóm 4
- Tổ chức cho HS mỗi nhóm một trò chơi - Nhảy dây, đuổi nhau: Bịt mắt bắt dê
- Bớc 2: Làm việc cả lớp
- Theo em trò chơi này có gây ra tai nạn cho
bản thân và cho các bạn khi chơi không ? - HS nêu
- Em cần lu ý điều gì trong khi chơi trò chơi
này ?
- Những trò chơi nào không nên chơi?
GV: Không nên chơi những trò chơi có thể
nguy hiểm cho bản thân và ngời khác
Trong khi chơi không xô đẩy nhau…
- Không nên chơi đuổi nhau, …
HĐ3 Củng cố - dặn dò:
Trang 3- Em có thể phòng tránh ngã khi ở trờng
bằng cách nào?
- NX giờ học
………
Chào cờ ( Đoàn đội phụ trách)
Thứ ba ngày 13 tháng 12 năm 2011
Tập đọc Tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài Biết đọc với giọng kể chậm rãi
- Hiểu ý nghĩa truyện: Khen ngợi những vật nuôi trong nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời.( trả lời đợc CH 1,2,3)
- Biết yêu quý và chăm sóc vật nuôi trong nhà
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh ảnh minh họa bài tập đọc
III.Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ.
- Đọc bài: Thời gian biểu - 2 HS đọc
- Qua bài cho em biết điều gì ?
2 Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1 Luyện đọc:
* GV hớng dẫn luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
a Đọc từng câu:
- GV theo dõi uốn nắn HS đọc - HS tiếp nối nhau đọc từng câu.
b Đọc từng đoạn trớc lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong
bài
- GV hớng dẫn ngắt giọng nhấn
giọng một số câu trên bảng phụ
+ Xa/ có chàng trai/ thấy một bọn trẻ
định giết con rắn nớc/ liền bỏ tiền ra
mua, rồi thả rắn đi
+ Mèo liền nhảy tới/ ngoạm ngọc/
chạy biến
- 1 HS đọc trên bảng phụ
Giọng nhanh, hồi hộp
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trớc lớp
+ Giải nghĩa từ: Long vơng - Vua của sông biển trong truyện xa
- Đánh tháo - Lấy trọn vật tốt thay nó bằng vật xấu
c Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 6
Trang 4d Thi đọc giữa các nhóm
- Nhận xét – bình điểm cho các
nhóm, cá nhân đọc
- Đại diện thi đọc đồng thanh cá nhân từng đoạn, cả bài
e Cả lớp đọc ĐT đoạn 1, 2
Tiết 2:
HĐ2 Tìm hiểu bài:
* Đoạn 1:
Câu 1: - 1 em đọc to- 1 HS đọc yêu cầu
- Do đâu chàng trai cho viên ngọc
quý ? con của Long Vơng Long Vơng tặn- Chàng cứu con rắn nớc con rắn ấy là
chàng viên ngọc quý
* Đoạn 2:
Câu 2: - 1 em đọc to- 1 HS đọc yêu cầu
- Ai đánh tráo viên ngọc - Một ngời thợ kim hoàn khi biết đó là
viên ngọc quý
* Đoạn 3+4+5:
Câu 3:
- HS đọc thầm
- 1 HS đọc yêu cầu
- Mèo và chó đã làm cách nào để lấy
lại viên ngọc ? Con chuột tìm đợc.- Mèo bắt một con chuột đi tìm ngọc.
- ở nhà ngời thợ kim hoàn Mèo nghĩ ra
kế gì để lấy lại viên ngọc ? - Mèo và chó rình bèn sông thấy có ngờiđánh đợc con cá lớn, mở ruột ra có viên
ngọc, mèo nhảy tới ngoạm ngọc chạy
* Đoạn 6:
Câu 4:HS khá
- Tìm trong bài những từ khen ngợi
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì ? - Chó và mèo là những vật nuôi trong nhà
rất tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời ?
HĐ3 Luyện đọc lại:
- Thi đọc lại chuyện
HĐ4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài học
- Nhận xét tiết học
- Về nhà luyện đọc lại chuyện
………
Toán
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để tính nhẩm
- Thực hiện đợc phép cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán về ít hơn
- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán
- GD tính cẩn thận và lòng yêu thích môn học
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Đặt tính rồi tính - Cả lớp làm bảng con
Trang 538 63 100
- Nhận xét – chữa bài
B Bài mới:
- Tính nhẩm
- Yêu cầu HS tự nhẩm và kết quả
vào sách 12 – 6 = 69 + 9 = 18 13 – 5 = 8 6 + 6 = 12
14 – 7 = 7 8 + 7 = 15
17 – 8 = 9 16 – 8 = 8
- Bài yêu cầu gì ? - Đặt tính rồi tính
- Nêu cách đặt tính rồi tính - Vài HS nêu
- Viết bảng ý a
17 trừ 3 bằng mấy ? - 17 trừ 3 bằng 14
- Hãy so sánh 3 + 6 và 9 Vậy khi
biết 17 – 3 – 6 = 8 có cần nhẩm 17
-9 không ? vì sao ?
- Không cần vì 17 – 3 – 6 = 17 - 9
- Yêu cầu HS làm tiếp phần c
- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và
giải
Bài giải:
Thùng bé đựng số lít là:
60 – 22 = 38 (lít)
Đáp số: 38 lít
C Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại ND vừa học
- Nhận xét tiết học
………
Ôn Tiếng viẹt Rèn viết: Chữ hoa O I.Mục tiêu :
- Rèn viết chữ hoa o và từ ứng dụng: Oai hùng chiến công
- Chữ viết rõ ràng, đều nét, thẳng hàng.Rèn HS biết viết theo mẫu chữ nghiêng
- Giáo dục tính cẩn thận và lòng yêu thích môn học
II.Đồ dùng dạy – học: Chữ mẫu
III.Hoạt động dạy – học:
Hoạt động 1 Luyện viết chữ hoa O
và từ ƯD
- HS nhắc lại cấu tạo và cách viết chữ hoa O
- Viết bảng con: O, Oai
Trang 6- HS nêu lại cách viết chữ hoa O.
- HS nêu cách viết từ: Oai
Hoạt động 2 HD viết theo mẫu chữ
nghiêng
- GV viết mẫu + nêu cách viết
- HS viết b/c: O, Oai
Hoạt động 3 Hớng dẫn viết vở
- HD cách để vở khi viết chữ
nghiêngHS viết vở theo y/c
- Chấm, chữa bài
- NX
Hoạt động 4 Củng cố, dặn dò
- Nhác lại cấu tạo và cách viết chữ hoa
O
- NX giờ học
- HS quan sát, viết bảng con
- HS viết theo chỉ dẫn của GV
- HS nêu
………
Ôn Toán Luyện bảng 6, 7, 8, 9 cộng với một số
I Mục tiêu:
- HS ôn các cộng 6,7,8,9 đã học.Vận dụng để làm tính và giải toán
- Rèn kĩ năng làm tính, giải toán
- GD tính cẩn thận và lòng yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy học: VBT
III Các hoạt động dạy học:
HĐ1 HD luyện bảng 6, 7, 8, 9 cộng
với một số:
- Thi đọc thuộc lòng bảng cộng đã học
Đọc cá nhân, tiếp sức
HĐ2 HD làm BT
Bài 1: Tính nhẩm:
- Y/c mỗi em tự nghĩ 1 pt trừ ở các dạng
đã học rồi nêu kq
- Củng cố cách nhẩm
Bài 2: Tìm x:
X + 18 = 67 X – 29 = 52
- Nêu cách tìm SBT, SH
- HS lần lợt nêu
- HS làm nháp + lên B
x + 18= 67 x - 29 = 52
x = 67 - 18 x = 52 + 29
Trang 7- NX, nhắc lại.
Bài 3: Giải BT theo tóm tắt
- HS nêu tóm tắt + cách giải
HĐ2 Củng cố, dặn dò:
- Nhắc lại ND vừa học
- VN làm BT
x = 49 x = 23
- HS đọc yêu cầu – làm vở
Giải: Trang cân nặng là
29 + 2 = 31( kg) Đ/s: 31 kg
………
Chính tả
Nghe viết: Tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng đoạn văn tóm tắt nội dung truyện Tìm ngọc
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng có âm vần dễ, lẫn
- Rèn kĩ năng nghe viết cho HS
- GD tính cẩn thận và lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2, 3
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho cả lớp viết bảng con các từ
- Nhận xét bảng của HS
B Bài mới:
*Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
HĐ1: Hớng dẫn tập chép:
2.1 Hớng dẫn chuẩn bị bài:
- GV đọc đoạn văn một lần
- Gọi HS đọc lại đoạn văn - 2 HS đọc lại
- Chữ đầu đoạn viết nh thế nào ? - Viết hoa lùi vào một ô
- Tìm những chữ trong bài chính tả em dễ
mẹo… 2.2 GV đọc cho HS viết vở - HS viết vào vở
- GV đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi
- Nhận xét lỗi của học sinh - Đổi chéo vở kiểm tra
*Chấm, chữa bài:
- Chấm 5, 7 bài nhận xét
HĐ2: Hớng dần làm bài tập:
- Điền vào chỗ trống vần ui hay uy
- Yêu cầu 1 HS lên bảng làm - HS làm bài sau đó đọc bài
- Cả lớp làm vào sách
- Nhận xét
Trang 8Bài 3: Điền vào chỗ trống - 1 HS đọc yêu cầu
a r, d hay gi ? a Rừng núi, dừng lại, cây giang,
rang tôm
C Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại ND
- Nhận xét tiết học
………
Kể chuyện Tìm ngọc
I Mục tiêu:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ câu chuyện Kể lại đợc toàn bộ và từng đoạn
và toàn bộ câu chuyện
- Chăm chú theo dõi bạn kể chuyện Biết đánh giá lời kể của bạn
- Rèn kĩ năng kể chuyện cho HS
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa truyện Tìm ngọc
III Hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện: Con chó nhà
- Nêu ý nghĩa câu chuyện ? - Khen ngợi những nhân vật nuôi trong
nhà tình nghĩa, thông minh, thực sự là bạn của con ngời
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hớng dẫn kể chuyện:
HĐ1: Kể từng đoạn câu chuyện theo
tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh minh
- Kể chuyện trong nhóm - HS kể theo nhóm 6
- Kể trớc lớp - Đại diện các nhóm thi kể trớc lớp
- Cả lớp và giáo viên nhận xét bình
chọn ngời kể hay nhất
HĐ2: Kể toàn bộ câu chuyện.
- Mời đại diện các nhóm thi kể toàn
bộ câu chuyện
- Cả lớp bình chọn HS nhóm kể hay
C Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại ND chuyện
Trang 9- Khen ngợi những HS nhớ chuyện kể
tự nhiên
- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời
thân nghe
- Nhận xét tiết học
………
…
Thứ năm ngày 15 tháng 12 năm 2011
Toán
Ôn tập về hình học
I Mục tiêu:
- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên hình tứ giác, hình chữ nhật
- Biết vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trớc
- Biết vẽ hình theo mẫu
- GD lòng yêu thích môn học
II.Chuẩn bị: Thớc, phấn màu
III.Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ:
- Cả lớp làm bảng con
x + 16 = 20
x = 20 – 16
x = 4
35 - x = 15
x = 35 – 15
x = 20
B Bài mới:
HĐ1: HD luyện tập
- Mỗi hình dới đây là hình gì ? - HS chơi: Thi nhận dạng hình
Bài 2:
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8cm
- GV hớng dẫn HS vẽ - Đặt trớc cho mép thớc trùng với
dòng kẻ, chấm điểm tại vạch 8 của thớc dùng bút nối điểm ở vạch o với điểm ở vạch 8 rồi viết số đo độ dài của đoạn thẳng
- Yêu cầu HS lên bảng vẽ - 2 HS lên bảng
- Cả lớp vẽ vào vở
a
b
- Nhận xét bài vẽ của HS
- Vẽ hình theo mẫu
- Yêu cầu HS quan sát hình mẫu
chấm các điểm rồi nối các điểm để có
hình nh hình mẫu
C Củng cố - dặn dò.
- Nhắc lại ND vừa học
- Nhận xét tiết học
Trang 10
Luyện từ và câu
Từ ngữ về vật nuôi - câu kiểu ai thế nào ?
I Mục tiêu:
- Bớc đầu thêm đợc hình ảnh so sánh vào sau từ cho trớc và nói câu có hình ảnh
so sánh
- Rèn đặt câu theo mẫu Ai thế nào?
- GD lòng yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa phóng to các con vật trong bài tập 1
- Bảng phụ viết các từ ở bài tập 2 và bài tập 3
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau: Tốt,
ngoan, nhanh, trắng, cao, khoẻ - HS tìm
- Nhận xét
B Bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích yêu cầu:
HĐ2: Hớng dãn làm bài tập:
- GV treo thanh 4 con vật
- Gọi 1 HS lên bảng chọn thẻ từ gắn
bên tranh minh hoạ mỗi con vật - HS lên bảngTrâu khoẻ, rùa chậm, chó trung
thành, Thỏ nhanh
- Các thành ngữ nhấn mạnh đặc
điểm của mỗi con vật nhanh nh thỏ…VD: Khoẻ nh trâu, chậm nh rùa,
- Thêm hình ảnh so sánh vào sau
…
- Cao nh sếu ( nh cái sào…)
- Khoẻ nh trâu ( nh voi…)
- Nhanh nh chớp ( nh điện…)
- Chậm nh sên ( nh rùa…)
- Hiền nh đất ( nh bụt…)
- Trắng nh tuyết ( nh bột lọc…)
- Xanh nh tầu lá
- Đỏ nh gấc ( nh con…)
- GV hớng dẫn HS đọc bài, làm bài - Nhiều HS đọc bài của mình tròn nh
hòn bi ve/ tròn nh hạt nhãn
b Toàn thân nó phủ một lớp lông
c Hai cái tai nó nhỏ xíu… … hai búp lá non.nh
C Củng cố – dặn dò:
- Nhắc lại ND vừa học
- Nhận xét tiết học
………
Trang 11Chính tả
Tập chép: Gà “ tỉ tê” với gà
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài Gà tỉ tê với gà“ ” Viết
đúng các dấu hai chấm, dấu ngoặc kép ghi lời gà mẹ
- Luyện viết đúng những âm vần dễ lẫn: au/ao, r/d/gi
- Rèn kĩ năng nhì viết cho HS
- GD tính cẩn thận và ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết nội dung bài tập 2, 3a
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc cho HS viết bảng con - Thuỷ cung, ngọc quý, ngậm ngùi, an
ủi
2 Bài mới:
HĐ1 Hớng dẫn viết:
- Đoạn văn nói điều gì ? - Cách gà mẹ báo tin cho con biết
"không có gì nguy hiểm" Lại đây mau các con mồi ngon lắm
- Trong đoạn văn những câu nào là
lời gà mẹ nói với gà con ? - Cúc…cúc…cúc Những tiếng này đ
-ợc kêu đều đều nghĩa là không nguy hiểm
- Cần dùng dấu câu nào để ghi lời gà
- Viết từ khó - HS tập viết bảng con: Nũng nịu,
kiếm mồi, nguy hiểm
HĐ2 HS nhìn bảng chép bài: - HS chép
- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở
- Chấm chữa bài:
- Chấm một số bài nhận xét
HĐ3 Hớng dẫn làm bài tập:
- Điền vào chỗ trống ao hay au
- Yêu cầu cả lớp điền vào sách - au mấy đợt rét đậm, mùa xuân đã
về Trên cây g ngoài đồng, từng đàn s chuyền cành lao x gió rì r nh báo tin vui, giục ngời ta mau đón chào xuân mới
- Nhận xét chữa bài
- Điền vào chỗ trống r/d/gi
- Gọi 2 HS lên bảng a Bánh…án, con ….án,….án
giấy….ành dụm, tranh….ành,…ành mạch
- Nhận xét – chữa bài
HĐ4 Củng cố - dặn dò:
- Nhăc lại ND vừa học
- Nhận xét chung giờ học
Trang 12Ôn Toán
Ôn: Ôn tập về giải toán với phép cộng và phép trừ
I Mục tiêu:
- HS nắm chắc cách tìm số hạng trong một tổng; cách tìm số bị trừ cha biết
- Rèn cách giải và trình bày bài toán có lời văn
- GD tính cẩn thận và lòng yêu thich smôn học
II Đồ dùng dạy - học : VBT toán.
III Các hoạt động dạy - học :
1.Kiểm tra :
* Đặt tính và tính : 36 + 36
100 – 2
* Tìm X : X + 16 = 20
2 Bài mới:
Hoạt động 1: HD làm BT.
A Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả
lời đúng:
1 Kết quả của phép tính 85 – 28 là:
A 67 B 57 C 47
2 Kết quả tính 13 – 7 – 6 là:
A 8 B 9 C 6
3 Tìm X: X – 32 = 45
A X = 56 B X = 72
C X = 46
4 Lớp 2A có 32 học sinh, lớp 2B có
nhiều hơn lớp 2A là 4 bạn Hỏi lớp 2B
có bao nhiêu học sinh?
A 28 học sinh B 29 học sinh
C 36 học sinh
B Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Bình cân nặng :26 kg
An nặng hơn Bình: 5 kg
An cân nặng : … kg?
- HS làm vở
Hoạt động 2: Củng cố, dặn dò
- Nhắc lại ND vừa học
- NX giờ học
- HS làm nháp
- Làm bảng con, bảng lớp
- Làm vở – Chữa bảng lớp
- Đọc đầu bài, làm vở
- Chữa bảng lớp
- NX
………
Tập làm văn Ngạc nhiên thích thú - Lập thời gian biểu